wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ck2 ctst tech12h

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Tây Nguyên không tiếp giáp với vùng nào sau đây?
a)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải miền Trung.
2.
Đâu là thế mạnh về kinh tế- xã hội giúp phát triển cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên?
a)
Địa hình và đất.
b)
Nguồn lao động.
c)
Khoáng sản.
d)
Nguồn nước.
3.
Đâu không phải là thế mạnh về tự nhiên giúp phát triển cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên?
a)
Địa hình và đất.
b)
Khí hậu.
c)
Khoáng sản.
d)
Nguồn nước.
4.
Tây Nguyên không phát triển mạnh ngành nào dưới đây?
a)
Lâm nghiệp.
b)
Khai thác bô-xít.
c)
Dịch vụ công nghiệp.
d)
Trồng cây công nghiệp.
5.
Năm 2021, số dân trong vùng Tây Nguyên đạt bao nhiêu triệu người?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
6.
Năm 2021, tỉ lệ gia tăng dân số của Tây Nguyên là
a)
0.0125
b)
0.0126
c)
0.0127
d)
0.0128
7.
Các ngành phát triển thế mạnh ở Tây Nguyên gồm
a)
trồng cây công nghiệp, thủy điện, khai thác khoáng sản.
b)
trồng cây công nghiệp, nhiệt điện, khai thác khoáng sản.
c)
trồng cây công nghiệp, nhiệt điện, du lịch.
d)
trồng cây công nghiệp, thủy điện, du lịch, khai thác than.
8.
Tây Nguyên địa hình chủ yếu là
a)
đồng bằng thấp.
b)
cao nguyên xếp tầng.
c)
đồi núi thấp.
d)
đồi núi cao.
9.
Cây công nghiệp quan trọng số một ở Tây Nguyên là cây
a)
cà phê.
b)
cao su.
c)
điều.
d)
hồ tiêu.
10.
Năm 2021, tỉ lệ dân thành thị Tây Nguyên chiếm hơn
a)
0.286
b)
0.287
c)
0.288
d)
0.289
11.
Tây Nguyên tiếp giáp với nước nào dưới đây?
a)
Lào.
b)
Thái Lan .
c)
Trung Quốc.
d)
In- đô-nê-xi-a.
12.
Tây Nguyên gồm bao nhiêu tỉnh?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
13.
Năm 2021, diện tích của Tây Nguyên bao nhiêu nghìn km2?
a)
54.2
b)
54.3
c)
54.4
d)
54.5
14.
Năm 2021, mật độ dân số Tây Nguyên là bao nhiêu người/ km2?
a)
110
b)
111
c)
112
d)
113
15.
Đâu không phải là cây công nghiệp chính của Tây Nguyên?
a)
Cà phê.
b)
Cao su.
c)
Ca cao.
d)
Điều.
16.
Thành phố nào dưới đây không thuộc Tây Nguyên?
a)
Lâm Đồng.
b)
Gia Lai.
c)
Kom Tum.
d)
Quảng Nam.
17.
Địa danh nào dưới đây không phải nhà máy thủy điện Tây Nguyên?
a)
Ialy.
b)
Sê San 3.
c)
Đồng Nai 3.
d)
Hòa Bình.
18.
Số lượng khách du lịch Tây Nguyên năm 2021 giảm sút do
a)
Tài nguyên du lịch suy thoái.
b)
Mô hình du lịch chưa đổi mới.
c)
Ảnh hưởng đại dịch COVID-19.
d)
Đóng cửa cải tạo, tu sửa.
19.
Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển ổn định cây cà phê ở Tây Nguyên là
a)
phát triển mô hình trang trại.
b)
kết hợp với công nghiệp chế biến.
c)
đa dạng hóa cây cà phê.
d)
nâng cao chất lượng lao động.
20.
Công nghiệp chế biến ở Tây Nguyên đang được đẩy mạnh chủ yếu nhờ
a)
điều kiện tự nhiên thuận lợi.
b)
tăng cường nguồn lao động.
c)
xây dựng cơ sở hạ tầng và thị trường.
d)
nông nghiệp hàng hóa phát triển.
21.
Đông Nam Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?
a)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Duyên hải miền Trung.
22.
Đông Nam Bộ có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất nước do
a)
tài nguyên đất đa dạng.
b)
có nhiều người nhập cư.
c)
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
d)
lịch sử lãnh thổ khai thác lâu đời
23.
Đâu không phải là thế mạnh về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Đông Nam Bộ
a)
Địa hình và đất.
b)
Khí hậu.
c)
Cơ sở hạ tầng.
d)
Nguồn nước.
24.
Đâu không phải là thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội của Đông Nam Bộ
a)
Dân cư và nguồn lao động.
b)
Khoáng sản.
c)
Nguồn vốn.
d)
Chính sách phát triển.
25.
Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển công nghiệp của Đông Nam Bộ?
a)
Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng
b)
Có sự đa dạng hình thức tổ chức lãnh thổ.
c)
Phát triển các khu công nghệ cao.
d)
Diện tích lớn nhưng mật độ dân cư thấp.
26.
Năm 2021, tỉ lệ gia tăng dân số của vùng là
a)
0.0096
b)
0.0097
c)
0.0098
d)
0.0099
27.
Số dân Đông Nam Bộ chiếm bao nhiêu % dân số cả nước?
a)
0.183
b)
0.184
c)
0.185
d)
0.186
28.
Năm 2021, tỉ lệ dân thành thị Đông Nam Bộ đạt
a)
0.664
b)
0.665
c)
0.666
d)
0.667
29.
Đâu là thế mạnh về điều kiện tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ?
a)
Nguồn vốn.
b)
Đất và địa hình.
c)
Dân cư và nguồn lao động.
d)
Cơ sở hạ tầng.
30.
Đâu là thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Đông Nam Bộ?
a)
Khí hậu.
b)
Đất và địa hình.
c)
Nguồn nước.
d)
Cơ sở hạ tầng.
31.
Đông Nam Bộ tiếp giáp với nước nào dưới đây?
a)
Lào.
b)
Thái Lan .
c)
Trung Quốc.
d)
Cam-pu-chia.
32.
Đông Nam Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
33.
Năm 2021, diện tích của Đông Nam Bộ bao nhiêu nghìn km2?
a)
23.3
b)
23.4
c)
23.5
d)
23.6
34.
Năm 2021, mật độ dân số Đông Nam Bộ là bao nhiêu người/ km2?
a)
776
b)
777
c)
778
d)
779
35.
Năm 2021, số dân trong vùng Đông Nam Bộ đạt bao nhiêu triệu người?
a)
18.3
b)
18.4
c)
18.5
d)
18.6
36.
Đông Nam Bộ bao gồm mấy thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
2
37.
Thành phố nào dưới đây không thuộc Đông Nam Bộ?
a)
Bình Dương.
b)
Bình Phước.
c)
Đồng Nai.
d)
Bắc Cạn.
38.
Nhà máy thủy điện nào dưới đây thuộc vùng Đông Nam Bộ
a)
Yaly.
b)
Sông Hinh.
c)
Thác Bà.
d)
Trị An.
39.
Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là
a)
Có đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng lớn.
b)
Có đất badan tập trung thành vùng lớn.
c)
Sông ngòi dày đặc, nhiều nước quanh năm.
d)
Nhiệt độ quanh năm cao.
40.
Về tự nhiên, vùng Đông Nam Bộ khác Tây Nguyên ở chỗ
a)
Khí hậu ít có sự phân hóa theo độ cao.
b)
Sông có giá trị hơn về thủy điện.
c)
Nguồn nước ngầm phong phú hơn.
d)
Có tiềm năng lớn về rừng.
41.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò sản xuất lương thực và thực phẩm Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Đảm bảo an ninh lương thực.
b)
Khai thác thế mạnh về tự nhiên.
c)
Cung cấp nguyên liệu cho dịch vụ.
d)
Giải quyết vấn đề việc làm.
42.
Đâu không phải là thế mạnh về tự nhiên giúp phát triển sản xuất lương thực và thực phẩm ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Địa hình và đất.
b)
Khí hậu.
c)
Khoáng sản.
d)
Nguồn nước.
43.
Đâu không phải là thế mạnh giúp phát triển du lịch của Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Diện tích rừng lớn.
b)
Khí hậu.
c)
Chính sách.
d)
Nguồn nước.
44.
Khó khăn nào không phải của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn.
b)
Thiếu nước trong mùa khô.
c)
Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.
d)
Bão và áp thấp nhiệt đới.
45.
Đâu không phải là tình hình phát triển du lịch vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Phát triển du lịch liên vùng.
b)
Sau đại dịch COVID-19 du lịch đang được phục hồi.
c)
Các tuyến du lịch chưa được kết nối.
d)
Số lượng du khách liên tục tăng trong nhiều năm.
46.
Năm 2021, tỉ lệ gia tăng dân số của Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
0.0054
b)
0.0055
c)
0.0056
d)
0.0057
47.
Đâu là thế mạnh phát triển kinh tế của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Vùng có đất phù sa màu mỡ.
b)
Khí hậu đang bị biến đổi.
c)
Vùng thiếu nước ngọt vào mùa khô.
d)
Vùng có than đá trữ lượng lớn.
48.
Đâu là hạn chế trong việc phát triển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Thiếu nước ngọt vào mùa khô.
b)
Khí hậu giúp nông nghiệp phát triển.
c)
Vùng có đất đai màu mỡ.
d)
Sinh vật phong phú đa dạng.
49.
Sản xuất lương thực và thực phẩm có vai trò
a)
Hạn chế các ngành kinh tế khác.
b)
Đảm bảo an ninh lương thực.
c)
Sử dụng ít người lao động.
d)
Chuyển dịch năng suất lao động.
50.
Đâu là hướng sử dụng hợp lí tự nhiên ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Lai tạo giống phù hợp với điều kiện tự nhiên.
b)
Ngưng sử dụng đất bị ô nhiễm, thoái hóa.
c)
Hạn chế chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
Khai thác rừng triệt để.
51.
Đồng bằng sông Cửu Long tiếp giáp với vùng nào dưới đây?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
52.
Đồng bằng sông Cửu Long gồm bao nhiêu tỉnh?
a)
10
b)
11
c)
12
d)
13
53.
Năm 2021, diện tích của Đồng bằng sông Cửu Long bao nhiêu nghìn km2?
a)
40.6
b)
40.7
c)
40.8
d)
40.9
54.
Năm 2021, mật độ dân số Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu người/ km2?
a)
426
b)
427
c)
428
d)
429
55.
Năm 2021, số dân trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long đạt bao nhiêu triệu người?
a)
17.4
b)
17.5
c)
17.6
d)
17.7
56.
Tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long có biên giới với Cam-pu-chia là
a)
An Giang.
b)
Hậu Giang.
c)
Tiền Giang.
d)
Vĩnh Long.
57.
Tỉnh nào ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển?
a)
Bến Tre.
b)
An Giang.
c)
Sóc Trăng.
d)
Kiên Giang.
58.
Đâu là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Nước ngọt.
b)
Phân bón.
c)
Bảo vệ rừng ngập mặn.
d)
Cải tạo giống.
59.
Đâu là trở ngại lớn nhất cho việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Chịu tác động xâm nhập mặn của thủy triều.
b)
Đất thiếu dinh dưỡng, khó thoát nước.
c)
Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn.
d)
Sông ngòi chằng chịt trở ngại cho cơ giới hóa.
60.
Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
Nhiệt độ trung bình năm đã giảm.
b)
Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.
c)
Mùa khô không rõ rệt.
d)
Nguồn nước ngầm hạ thấp hơn.
61.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thực trạng phát triển vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Vùng sản xuất gạo đứng thứ hai cả nước.
b)
Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất cơ cấu ngành.
c)
Trồng cây ăn quả là thế mạnh nổi bật của vùng.
d)
Công nghiệp chế biến chiếm vai trò chủ đạo trong công nghiệp.
62.
Phát biểu nào sau đây không đúng với việc thực trạng phát triển vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
a)
Xây dựng vùng thành trung tâm đa ngành.
b)
Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao.
c)
Thu hút đầu tư các ngành công nghệ cao.
d)
Phát triển nông nghiệp là chủ yếu.
63.
Phát biểu nào sau đây không đúng với việc thực trạng phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
a)
Công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất cơ cấu ngành.
b)
Quy mô GRDP của vùng tăng liên tục.
c)
Tăng tỉ trọng ngành thủy sản trong ngành nông nghiệp.
d)
Vùng phát triển dịch vụ là chủ yếu.
64.
Phát biểu nào sau đây không đúng với việc thực trạng phát triển vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
a)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế hiện đại.
b)
Quy mô GRDP đứng thứ hai cả nước.
c)
Phát triển nông nghiệp là chủ yếu.
d)
Ngành kinh tế nổi bật là công nghiệp.
65.
Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Xây dựng vùng thành trung tâm khoa học – công nghệ.
b)
Phát triển một số dịch vụ hiện đại, chất lượng cao.
c)
Tham gia vào chuỗi sản xuất toàn cầu.
d)
Tập trung phát triển nông nghiệp là chủ yếu.
66.
Ý nào dưới đây là nguồn lực phát triển của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
a)
Điều kiện tự nhiên còn hạn chế sự phát triển.
b)
Nguồn lao động còn thiếu, chưa có kinh nghiệm.
c)
khoáng sản còn hạn chế về trữ lượng.
d)
Địa hình, khí hậu giúp đa dạng cơ cấu cây trồng.
67.
Ý nào dưới đây là định hướng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
a)
Phát triển nông nghiệp mạnh.
b)
Phát triển những ngành cũ.
c)
Phát triển du lịch biển.
d)
Thu hút vốn trong nước.
68.
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung bao gồm
a)
Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi.
b)
Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Trị.
c)
Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Bình, Quảng Ngãi.
d)
Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Bình, Quảng Trị.
69.
Năm 2021, vùng kinh tế trọng điểm miền Trung có diện tích bao nhiêu nghìn km2?
a)
25
b)
26
c)
27
d)
28
70.
Ý nào dưới đây là nguồn lực phát triển của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
a)
Vị trí chiến lược trong giao lưu kinh tế.
b)
Nguồn lao động còn thiếu, chưa có kinh nghiệm.
c)
khoáng sản còn hạn chế về trữ lượng.
d)
Điều kiện tự nhiên còn hạn chế sự phát triển.
71.
Nội dung nào dưới đây là đặc điểm chung của vùng kinh tế trọng điểm?
a)
Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.
b)
Hội tụ những điều kiện chưa thuận lợi.
c)
Phát triển với nhịp độ tăng trưởng ổn định.
d)
Là địa bàn còn hạn chế thu hút đầu tư.
72.
Vùng kinh tế trọng điểm của nước ta gồm mấy vùng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
73.
Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ bao gồm
a)
Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hưng Yên, Hải Dương, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh.
b)
Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hưng Yên, Hải Dương, Vĩnh Phúc, Bắc Giang.
c)
Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hưng Yên, Hà Nam, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh.
d)
Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hưng Yên, Hà Nam, Vĩnh Phúc, Bắc Giang.
74.
Ý nào dưới đây là thực trạng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
a)
Phát triển trung tâm du lịch biển.
b)
Phát triển các ngành công nghiệp.
c)
Giảm số lượng lao động.
d)
Thu hút vốn nước ngoài.
75.
Năm 2021, vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ có diện tích bao nhiêu nghìn km2?
a)
15
b)
16
c)
17
d)
18
76.
Tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
An Giang.
b)
Hậu Giang.
c)
Tiền Giang.
d)
Vĩnh Long.
77.
Địa điểm nào dưới đây là cảng hàng không thuộc kinh tế trọng điểm phía Nam?
a)
Nội Bài.
b)
Cam Ranh.
c)
Tân Sơn Nhất.
d)
Điện Biên.
78.
Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ mở rộng thêm tỉnh Vĩnh Phúc và Bắc Ninh vào năm nào?
a)
2004.
b)
2005.
c)
2006.
d)
2007.
79.
So với 2 vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và Nam Bộ thì vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
a)
Có quy mô về diện tích và dân số lớn hơn.
b)
Có quy mô về diện tích và dân số nhỏ hơn.
c)
Có tốc độ tăng trưởng GDP chậm nhất.
d)
Có quy mô nhỏ hơn nhưng có nhiều lợi thế để phát triển hơn.
80.
Ba vùng kinh tế trọng điểm đều có chung đặc điểm
a)
Có các đô thị đặc biệt làm hạt nhân cho sự hình thành của vùng.
b)
Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, tập trung tiềm lực kinh tế, hấp dẫn các nhà đầu tư.
c)
Có số dân trên 10 triệu người, lực lượng lao động dồi dào, có tay nghề cao.
d)
Có tỉ lệ dân thành thị cao gấp đôi tỉ lệ dân thành thị của cả nước.
81.
Vùng biển nước ta giàu tài nguyên sinh vật biển là do
a)
thềm lục địa nông, độ mặn nước biển lớn.
b)
nước biển ấm, nhiều ánh sáng, giàu ô-xi.
c)
Có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
d)
Có các dòng hải lưu.
82.
Nhân tố nào không là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển?
a)
Vùng biển nước ta là nơi hình thành các cơn bão nhiệt đới.
b)
Vùng biển nước ta rộng, nước biển ấm, nguồn lợi sinh vật biển phong phú.
c)
Vùng biển nước ta có nhiều sa khoáng, thềm lục địa có dầu khí….
d)
Vũng vịnh kín thuận lợi cho xây dựng hải cảng.
83.
Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?
a)
giàu tài nguyên hải sản.
b)
có nhiều ngư trường.
c)
có nhiều bão, không khí lạnh.
d)
có nhiều vũng vịnh, đầm phá ven bờ.
84.
Tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất đối với đời sống của cư dân ven biển là
a)
Tài nguyên du lịch biển.
b)
Tài nguyên khoáng sản.
c)
Tài nguyên hải sản.
d)
Tài nguyên điện gió.
85.
Vì sao chất lượng môi trường nước biển có xu hướng giảm?
a)
Chịu tác động của hoạt động kinh tế.
b)
Con người khai thác hợp lí.
c)
Tài nguyên sinh vật đa dạng.
d)
Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều.
86.
Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?
a)
3260
b)
3270
c)
3280
d)
3290
87.
Vùng biển nước ta có độ muối trung bình từ
a)
31-32‰
b)
32-33‰
c)
33-34‰
d)
34-35‰
88.
Đâu là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch biển Việt Nam?
a)
Khoáng sản có trữ lượng lớn.
b)
Hệ sinh thái biển kém đa dạng.
c)
Khung cảnh thiên nhiên còn ít.
d)
Bờ biển dài, có nhiều bãi cát.
89.
Biểu hiện nào sau đây thể hiện ý nghĩa của biển đảo đối với kinh tế nước ta?
a)
Vai trò trong xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
b)
Là nơi cư trú, nhiều hoạt động của dân cư.
c)
Đóng góp đáng kể vào GDP của đất nước.
d)
Có nhiều cảnh quan đẹp phát triển du lịch.
90.
Theo đánh giá của Bộ Tài nguyên và Môi trường, chất lượng nước biển xa bờ ở Việt Nam
a)
bị suy thoái nghiêm trọng.
b)
không đạt tiêu chuẩn cho phép.
c)
có nhiều biến động qua các năm.
d)
đạt chuẩn, tương đối ổn định và ít biến động.
91.
Biển Đông nằm ở phía nào của Thái Bình Dương?
a)
Phía Tây.
b)
Phía Bắc.
c)
Phía Đông
d)
Phía Nam.
92.
Biển Đông có diện tích bao nhiêu km2?
a)
3447
b)
3448
c)
3449
d)
3446.
93.
Khí hậu trên Biển Đông mang tính chất?
a)
Cận nhiệt gió mùa.
b)
Xích đạo gió mùa.
c)
Ôn đới gió mùa.
d)
Nhiệt đới gió mùa.
94.
Biển Việt Nam có diện tích khoảng bao nhiêu km2?
a)
1 triệu.
b)
2 triệu.
c)
3 triệu.
d)
4 triệu.
95.
Năm 2022, nước ta có bao nhiêu huyện đảo?
a)
10
b)
11
c)
12
d)
13
96.
Nguồn lợi tổ yến của nước ta phân bố chủ yếu ở
a)
các đảo trên vịnh Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
Đông Nam Bộ.
97.
Nghề làm muối ở nước ta phát triển nhất ở vùng
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Bắc Trung Bộ
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
Đồng bằng sông Cửu Long
98.
Loại khoáng sản đang có giá trị nhất ở biển Đông nước ta hiện nay là
a)
dầu mỏ, khí tự nhiên
b)
muối
c)
cát thủy tinh
d)
titan
99.
Nước ta cần phải khai thác tổng hợp kinh tế biển không phải vì
a)
khai thác tổng hợp mới đem lại hiểu quả kinh tế cao.
b)
môi trường vùng biển dễ bị chia cắt.
c)
môi trường đảo nhạy cảm dưới tác động con người.
d)
tiện cho việc đầu tư vốn và kĩ thuật.
100.
Việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo ở nước ta chưa cần phải quan tâm tới việc
a)
khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ.
b)
khai thác quá mức các đối tượng có nguồn lợi kinh tế.
c)
sử dụng các phương tiện đánh bắt mang tính hủy diệt.
d)
mở rộng hợp tác với nhiều nước hơn nữa.