wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập địa

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng

b)

đất feralit

c)

khí hậu nhiệt đới

d)

nguồn nước

2.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

3.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Khu vực núi cao hiểm trở

4.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

5.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

6.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

7.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

8.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

cây rau đậu và cây ăn quả

d)

cây rau đậu và cây lương thực

9.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

10.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

11.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

12.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

13.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định

c)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

d)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi

15.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

16.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

17.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

18.

Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

19.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định

21.

Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

22.

Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

23.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng

24.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

25.

Nghề nuôi cá ba sa trong lồng bè phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta?

a)

Sông Hồng, sông Thái Bình

b)

Sông Mã, sông Cả

c)

Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai

d)

Sông Tiền, sông Hậu

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh

27.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ

28.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

29.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

sạt lở bờ biển

30.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

31.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

thị trường thế giới nhiều biến động

d)

thiếu hụt nguồn lao động

32.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

33.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

34.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

cải tạo nguồn đất đai

b)

đẩy mạnh thâm canh

c)

trồng và bảo vệ rừng

d)

giải quyết lương thực

35.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ

36.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

c)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp

d)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp

37.

Sự phân mùa khí hậu của nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngành nông nghiệp

a)

có lịch thời vụ khác nhau giữa các vùng

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

c)

có nhiều phương thức canh tác khác nhau

d)

đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu

38.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

khí hậu và nguồn nước

b)

địa hình và đất trồng

c)

khí hậu và đất trồng

d)

địa hình và khí hậu

39.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cao su

b)

cà phê

c)

chè

d)

hồ tiêu

40.

Tỉ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu

41.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

42.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng

d)

Tài nguyên đất đai đa dạng

43.

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là

a)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh

b)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu

c)

có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn

d)

phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường

44.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

45.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

ổn định thị trường tiêu thụ

c)

lao động giàu kinh nghiệm

d)

phát triển ngành chế biến

46.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y

47.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

48.

Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

a)

cơ sở hạ tầng đồng bộ

b)

thị trường tiêu thụ lớn

c)

mạng lưới sông, hồ dày đặc

d)

nguồn lao động chất lượng

49.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

đa dạng hóa sản xuất

c)

phát triển mô hình kinh tế VAC

d)

khai hoang diện tích

50.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng ở nước ta là

a)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản

c)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ

d)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai

51.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao

b)

dân cư có truyền thống sản xuất

c)

cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường

d)

có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp

52.

Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do

a)

các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao

b)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm

d)

có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi

53.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

có điều kiện khí hậu ổn định

b)

có nghề cá phát triển

c)

trọng điểm lương thực và đông dân

d)

có mật độ dân số cao

54.

Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

điều kiện chăm sóc thuận lợi

b)

nhu cầu của thị trường lớn

c)

cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại

d)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành

55.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

điều kiện sinh thái thích hợp

b)

nguồn thức ăn được đảm bảo

c)

truyền thống chăn nuôi

d)

nhu cầu thị trường lớn

56.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu

b)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi

c)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng

d)

Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao

57.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa mùa

b)

đa dạng hóa nông nghiệp

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất

58.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

59.

Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

b)

phần lớn nước ta có diện tích là đồi núi thấp

c)

điều kiện tự nhiên không phù hợp cho sản xuất lương thực

d)

nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu

60.

Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta là

a)

cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi

b)

diện tích và sản lượng tăng nhanh

c)

nhiều giống lúa mới được đa vào sản xuất

d)

đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu

61.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường

b)

nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa

c)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh

d)

nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh

62.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

63.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

điều kiện đánh bắt

b)

hệ thống các cảng cá

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

thị trường tiêu thụ

64.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc

65.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn

66.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều

b)

Đầm phá

c)

Ô trũng ở đồng bằng

d)

Rừng ngập mặn

67.

Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là

a)

trong năm có khoảng 9 - 10 cơn bão ở Biển Đông

b)

hàng năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc

c)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại

d)

môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư

69.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước

70.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với ngành thủy sản nước ta?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiều biến động

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng

71.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động

b)

đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ

c)

khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên

d)

tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng

72.

Phát biểu nào sau đây thể hiện điều kiện chăn nuôi ở nước ta?

a)

Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp

b)

Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao

d)

Tỉ trọng trong

giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc

73.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa

b)

cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông và ven biển

c)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

d)

khai hoang mở rộng diện tích

74.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta là

a)

khai thác hợp lí tự nhiên, sử dụng hiệu quả lao động

b)

sử dụng hiệu quả nguồn lao động, bảo vệ môi trường

c)

bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí điều kiện tự nhiên

d)

tạo thêm việc làm, sử dụng hiệu quả nguồn lao động

75.

Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ

a)

phụ phẩm thủy sản

b)

công nghiệp chế biến

c)

sản xuất thực phẩm

d)

sản xuất lương thực

76.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn dần đảm bảo, phổ biến hình thức trang trại

b)

Dịch bệnh ít xảy ra, sản phẩm qua giết mổ giảm nhanh

c)

Thị trường tiêu thụ rất ổn định, nguồn thức ăn phong phú

d)

Giống năng suất cao còn ít, đàn trâu nuôi nhiều ở Nam Bộ

77.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

b)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

c)

Trình độ lao động được nâng cao

d)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

78.

Sự phân hóa của yếu tố chủ yếu nào sau đây cho phép và đòi hỏi nước ta áp dụng các hệ thống canh tác nông nghiệp khác nhau giữa các vùng?

a)

Địa hình, đất trồng

b)

Chế độ nhiệt, mưa

c)

Loại gió thịnh hành

d)

Chế độ nước sông

79.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến

80.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân

c)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay?

a)

Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu

b)

Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn lớn

c)

Tổng đàn gia cầm bị giảm khi có dịch bệnh

d)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài

82.

Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là

a)

dịch vụ về giống và thú y chưa đáp ứng yêu cầu

b)

thị trường biến động, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

c)

cơ sở thức ăn hạn chế, dịch bệnh phát sinh rộng

d)

thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên nhân làm cho chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh?

a)

Người dân nhiều kinh nghiệm trong chăn nuôi

b)

Dịch vụ về giống và thú y đã có nhiều tiến bộ

c)

Nhu cầu thịt cho tiêu dùng ngày càng tăng lên

d)

Hiệu quả trong chăn nuôi cao và luôn ổn định

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi bò nước ta hiện nay?

a)

Chuồng trại đã được đầu tư

b)

Sản phẩm chủ yếu xuất khẩu

c)

Lao động nhiều kinh nghiệm

d)

Nguồn thức ăn ngày càng tốt

85.

Giải pháp quan trọng nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở nước ta là

a)

sử dụng nhiều thức ăn tổng hợp

b)

nắm bắt được nhu cầu thị trường

c)

phát triển thêm và cải tạo đồng cỏ.

d)

tận dụng phế phẩm từ nông nghiệp

86.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây, chủ yếu do

a)

giá thành thấp, ít bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế

b)

mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến

c)

áp dụng tiến bộ khoa học, kĩ thuật vào trong sản xuất

d)

Nhà nước có các chính sách hỗ trợ, ưu tiên phát triển

87.

Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

a)

cơ giới hóa khâu sản xuất

b)

sử dụng các chất bảo quản

c)

nâng cao năng suất

d)

phát triển công nghiệp chế biến

88.

Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, việc đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để

a)

tăng hệ số sử dụng đất.

b)

đa dạng hóa sản xuất

c)

đẩy mạnh thâm canh.

d)

phát triển chuỗi liên kết

89.

Diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm là do

a)

lực lượng lao động đông

b)

có hiệu quả kinh tế cao hơn

c)

đòi hỏi vốn đầu tư ít hơn

d)

thích hợp với nhiều vùng sinh thái.

90.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến

b)

Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh

c)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng

d)

Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng

91.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

Đảm bảo nguồn thức ăn, mở rộng thị trường

b)

Đảm bảo nguồn thức ăn, thay đổi giống nuôi

c)

Mở rộng thị trường, thay đổi giống vật nuôi

d)

Thay đổi giống vật nuôi, đẩy mạnh chế biến

92.

Yếu tố tác động chủ yếu đến hướng chăn nuôi ở nước ta là

a)

trình độ lao động được nâng cao

b)

dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

c)

cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

d)

sự thay đổi nhu cầu của thị trường

93.

Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn ở nước ta nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều loại nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Tạo ra khối lượng sản phẩm hàng hóa lớn với giá trị cao

c)

Đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của thị trường thế giới

d)

Giải quyết việc làm và tăng thu nhập cho người lao động

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay?

a)

Phát triển mạnh ở hai vùng đồng bằng châu thổ lớn nhất cả nước.

b)

Chiếm chủ yếu trong cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp

c)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu của thị trường khó tính

d)

Đất badan có giá trị nhất đối với trồng cây công nghiệp lâu năm

95.

Số lượng trâu ở nước ta có xu hướng giảm là do

a)

không còn đồng cỏ cho chăn thả

b)

nhu cầu thị trường đang suy giảm

c)

nhu cầu sức kéo, phân bón giảm

d)

môi trường ô nhiễm nghiêm trọng