wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đcg địa gki1

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ nước ta là 1 thể thống nhất gồm:

a)

A. vùng đất, vùng biển và hải đảo.

b)

B. vùng đất, vùng biển và vùng trời.

c)

C. vùng đất, vùng trời và hải đảo.

d)

D. vùng đất, vùng biển và thềm lục địa.

2.

Loại cây nào sau đây thuộc loại cây ôn đới?

a)

Cây Sa mu, Pơ mu

b)

Cây Dẻ, cây Re.

c)

Cây họ Dầu.

d)

Cây họ Vang.

3.

Động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam?

a)

Thú lớn (voi, hổ, báo,...).

b)

Thú có lông dày (gấu, chồn,...).

c)

Bò sát (trăn, rắn, cá sấu)

d)

Ếch Nhái

4.

Ở miền Bắc nước ta, nhiệt độ giảm thấp vào mùa đông là

a)

chịu tác động của gió mùa Đông Bắc.

b)

gần đường Xích Đạo.

c)

chịu tác động của gió phơn

d)

dãy Trường Sơn chắn gió

5.

Điểm giống nhau về tự nhiên của đông Trường Sơn Nam và Tây Nguyên là

a)

có mưa vào thu đông

b)

có một mùa khô sâu sắc

c)

mùa mưa vào hè thu

d)

về mùa hạ có gió Tây khô nóng

6.

Sự phân hóa đai cao ở nước ta là do càng lên cao 

a)

nhiệt độ càng giảm

b)

nhiệt độ càng tăng.

c)

lượng mưa càng giảm.

d)

độ ẩm càng giảm

7.

Đặc điềm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa chân núi là

a)

A.  mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình tháng trên 25°C

b)

B.  mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 20°C.

c)

C.  quanh năm dưới 15°C, mùa đông xuống dưới 5°C

d)

mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình tháng trên 18 °C

8.

Hệ sinh thái rừng ở những vùng núi thấp, mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô không rõ là

a)

rừng thưa nhiệt đới khô

b)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

d)

rừng hỗn hợp lá rộng và lá kim

9.

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?

a)

Vùng biển, thềm lục địa, ở phía Bắc và phía Nam, nông và mở rộng.

b)

Thềm lục địa ở miền Trung thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu.

c)

C.  Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền.

d)

D.  Đường bờ biển Nam Trung bộ bằng phẳng.

10.

Khi Tây Nguyên vào mùa mưa thì sườn Đông Trường Sơn có

a)

mưa lớn

b)

gió Đông lạnh khô

c)

gió Tây khô nóng

d)

gió mậu dịch

11.

Miền Bắc ở độ cao trên 600 m, còn miền Nam phải 1000 m mới có khí hậu á nhiệt đới là do 

a)

địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.

b)

miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.

c)

nền nhiệt độ của miền Bắc thấp hơn miền Nam

d)

miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.

12.

Khoáng sản nổi bật ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

dầu khí và bô xít

b)

thiếc và khí tự nhiên

c)

vật liệu xây dựng và quặng sắt

d)

than đá và apatit

13.

Phạm vi của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả.

b)

từ phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.

c)

từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã.

d)

từ dãy Bạch Mã trở vào Nam

14.

Nhóm đất chính của đai ôn đới gió mùa núi cao là

a)

đất phù sa

b)

đất mùn thô

c)

đất ba dan

d)

đất feralit có mùn

15.

Nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc của nước ta đều hơn 200C, trừ những vùng

a)

núi cao

b)

bán bình nguyên

c)

đồng bằng

d)

ven biển

16.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho lượng mưa của nước ta phân bố không đều giữa các vùng?

a)

A. Do gió mùa và bức chắn địa hình

b)

Khí hậu và yếu tố sông ngòi

c)

Có nhiều đồng bằng rộng lớn

d)

Do ảnh hưởng của Biển Đông

17.

Nguồn gốc của gió mùa mùa đông là do

a)

. cao áp lạnh Xi-bia.

b)

cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam

c)

cao áp nóng ẩm Ấn Độ Dương

d)

cao áp cận chí tuyến bán cầu Bắc

18.

. Tính chất của gió mùa mùa đông là 

a)

lạnh khô

b)

lạnh ẩm

c)

nóng ẩm

d)

khô nóng

19.

Ở nước ta, nơi có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đông lạnh khô, hai mùa chuyển tiếp xuân, thu là 

a)

Khu vực phía nam vĩ tuyến 16ºB.

b)

Khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB.

c)

Khu vực phía đông dãy Trường Sơn

d)

Khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ

20.

Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A.  Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô ít mưa.

b)

B.  Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh ẩm mưa phùn.

c)

Xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh.

d)

Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 18ºC.

21.

A.  Gió mùa mùa đông ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu nước ta ?

a)

Gây mưa cho cả nước và khô ở Trung Bộ

b)

Tạo nên mùa đông lạnh ở miền Bắc

c)

Gây mưa cho Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tạo nên sự phân hóa theo độ cao.

22.

Gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là 

a)

Gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã.

b)

B.  Loại gió địa phương hoạt động thường xuyên giữa biển và đất liền.

c)

C.  Gió mậu dịch ở nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm.

d)

D.  Gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp lạnh ở lục địa châu Á.

23.

Gió fơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ và phần phía nam của vùng núi Tây Bắc có nguồn gốc từ 

a)

. Cao áp cận chí tuyến ở nửa cầu Nam

b)

Cao áp cận chí tuyến ở nửa cầu Bắc

c)

Cao áp Ấn Độ Dương hoạt động mạnh

d)

Cao áp cận chí tuyến Nam Thái Bình Dương

24.

Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa hạ là

a)

khối khí cận chí tuyến bán cầu Bắc

b)

khối khí cận chí tuyến bán cầu Nam.

c)

khối khí Bắc Ấn Độ Dương.

d)

dải hội tụ nhiệt đới và bão.

25.

. Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì giữa và cuối mùa hạ là do ảnh hưởng của

a)

khối khí cận chí tuyến bán cầu Bắc

b)

khối khí cận chí tuyến bán cầu Nam.

c)

khối khí Bắc Ấn Độ Dương

d)

Gió mậu dịch bán cầu Bắc

26.

Ở đồng bằng Bắc Bộ, gió đông nam xuất hiện là do

a)

hình thành khối khí áp thấp Bắc Bộ.

b)

khối khí cao áp Nam Ấn Độ Dương.

c)

khối khí chí tuyến Bán Cầu Bắc.

d)

gió mậu dịch hoạt động ở miền Bắc.

27.

Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là

a)

A.  Địa hình xâm thực - bồi tụ là kiểu địa hình chính ở nước ta.

b)

B.  Địa hình nhiều đồi núi nhưng chủ yếu đồi núi thấp dưới 1000 m.

c)

C.  Địa hình có 2 hướng là vòng cung và Tây Bắc – Đông Nam.

d)

Địa hình phân bậc, cao ở Tây Bắc, thấp dần xuống Đông Nam

28.

Đâu là biểu hiện của sông ngòi nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông.

b)

B.  Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

c)

C.  Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ quét, ngập lụt.         

d)

Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.

29.

Ý nào sau đây không đúng với biểu hiện sông ngòi nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

c)

Chế độ nước sông theo mùa

d)

Chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc

30.

Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi duyên hải miền Trung?

a)

Chế độ nước thất thường

b)

Lũ lên xuống chậm và kéo dài

c)

Dòng sông ngắn và dốc.

d)

Lòng sông cạn và nhiều cồn cát.

31.

Có chế độ nước thất thường, lũ muộn chủ yếu vào thu đông là đặc điểm của hệ thống sông 

a)

Duyên hải miền Trung

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc.

32.

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì sao ?

a)

Có sự tích tụ nhiều Fe2O3

b)

Mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan

c)

Có sự tích tụ nhiều Al2O3.

d)

Quá trình phong hoá diễn ra mạnh

33.

Nước ta có lớp đất dày là do 

a)

quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh.

b)

mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan

c)

quá trình feralit diễn ra mạnh  ở vùng đồi núi thấp.

d)

đất feralit là loại đất chính.

34.

Kiểu rừng gió mùa thường xanh, rừng gió mùa nửa rụng lá, rừng nhiệt đới khô thưa rụng lá là kiểu hệ sinh thái nào?

a)
D. Hệ sinh thái rừng ngập mặn
b)
B. Hệ sinh thái rừng thứ sinh.
c)
A. Hệ sinh thái rừng nguyên sinh.
d)
C. Hệ sinh thái rừng trồng.
35.

. Kiểu rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là:

a)

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

b)

Rừng gió mùa nửa rụng lá

c)

Rừng gió mùa thường xanh

d)

Rừng ngập mặn thường xanh ven biển.

36.

Biểu hiện chính của sự phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ (Bắc - Nam) là thành phần:

a)
D. lượng mưa
b)
C. Đất đai.
c)
A. Địa hình.
d)
B. Khí hậu.
37.

Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa Nam và Bắc không phải do sự khác nhau về

a)

lượng mưa

b)

số giờ nắng

c)

lượng bức xạ

d)

nhiệt độ trung bình

38.

Càng về phía Nam thì 

a)

nhiệt độ trung bình càng tăng

b)

. biên độ nhiệt càng tăng

c)

nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm

d)

nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm

39.

Nhiệt độ trung bình năm phần lãnh thổ phía Bắc (°C) là

a)

trên 20

b)

trên 22

c)

trên 24

d)

trên 18

40.

Ranh giới phân chia khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam là

a)

dãy Hoành Sơn

b)

dãy Hoàng Liên Sơn

c)

dãy Bạch Mã

d)

dãy Trường Sơn Nam.

41.

Đặc trưng khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.

b)

cận xích đạo gió mùa

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

d)

xích đạo ẩm có mùa đông lạnh

42.

Ý nào không đúng với đặc điểm khí hậu phần lãnh thổ phía Nam (từ 16°B trở vào)?

a)

Không tháng nào dưới 20°C.

b)

quanh năm nóng

c)

mùa đông có mưa phùn

d)

có hai mùa mưa, khô

43.

Ở miền Bắc nước ta, nhiệt độ giảm thấp vào mùa đông là do?

a)

Chịu tác động của gió mùa Tây Nam

b)

Chịu tác động của gió phơn

c)

Chịu tác động của gió mùa Đông Bắc

d)

Dãy Trường Sơn chắn gió.

44.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

rừng cận xích đạo gió mùa.

b)

rừng nhiệt đới gió mùa.

c)

rừng xích đạo ẩm

d)

rừng nhiệt đới ẩm

45.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng ẩm

b)

lạnh ẩm

c)

khô nóng

d)

lạnh khô

46.

Khí hậu Việt Nam chịu ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa với 

a)

một mùa gió chính

b)

hai mùa gió chính

c)

ba mùa gió chính

d)

bốn mùa gió chính

47.

Cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng đồng làng mạc thường xuất hiện ở vùng bờ biển nào? A

a)

Bờ biển Trung Bộ.

b)

Bờ biển Nam Bộ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Bờ biển Bắc Bộ

48.

Hai bể trầm tích có trữ lượng dầu khí lớn nhất nước ta là :

a)

Sông Hồng và Trung Bộ

b)

Nam Côn Sơn và Cửu Long.

c)

Cửu Long và Sông Hồng.

d)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.

49.

. Dãy núi cao nhất của nước ta là

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Con voi

c)

Trường Sơn Nam

d)

Hoàng Liên Sơn.

50.

 Câu 8. Phạm vi vùng núi Tây Bắc 

a)

là vùng núi tả ngạn Sông Hồng.  

b)

. giữa sông Hồng và sông Cả

c)

từ sông Cả đến dãy Bạch Mã.

d)

phía nam dãy Bạch Mã

51.

Câu 9. Dãy núi cao nhất của nước ta là

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Con voi

d)

Hoàng Liên Sơn

52.

Cao Nguyên đá vôi Sín Chải Thuộc vùng núi nào ?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam.

53.

Giới hạn của dãy núi Trường Sơn Bắc là 

a)

tả ngạn Sông Hồng.

b)

từ sông Cả đến dãy Bạch Mã

c)

giữa sông Hồng và sông Cả.

d)

phía nam dãy Bạch Mã.

54.

Dãy Bạch Mã là ranh giới của các tỉnh và thành phố nào?

a)

Quảng Nam và Đà Nẵng.

b)

. Hà Tỉnh và Quảng Bình

c)

Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng.

d)

Quảng Nam và Quảng Ngãi

55.

Cao nguyên Di Linh thuộc vùng núi nào ?  

a)

Đông Bắc.    

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

56.

Đồng Bằng Sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống sông nào ?

a)

Sông Tiền và Sông Hậu.

b)

Sông Hồng và Sông Đà.

c)

Sông Hồng và Sông Thái Bình.

d)

Sông Đà và Sông Lô

57.

Đặc điểm của địa hình vùng Trường Sơn Bắc là

a)

A.  chủ yếu là núi thấp chạy theo hướng đông tây, hẹp ngang và cao ở 2 đầu, thấp ở giữa.

b)

B.  hẹp ngang, là núi cao nhất cả nước và địa hình gồm 3 dải chạy theo hướng bắc - nam.

c)

C.  các dãy núi chạy song song so le nhau theo hướng vòng cung, nâng cao hơn ở phía bắc.

d)

các dãy núi chạy song song so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam, nâng cao ở 2 đầu

58.

Vùng núi Đông Bắc có các đỉnh núi ở thượng nguồn sông Chảy cao trên 2000m là

a)

Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti, Phan Xi Băng

b)

Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti

c)

Tây Côn Lĩnh, Phia Ya, Pu Tha Ca.

d)

Tây Côn Lĩnh, Pu Tha Ca

59.

Hướng nghiêng địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

b)

thấp dần từ tây nam xuống đông bắc.

c)

thấp dần từ đông bắc xuống tây nam

d)

thấp dần từ đông nam xuống tây bắc

60.

. Các cánh cung ở vùng núi Đông Bắc chụm lại ở Tam Đảo và

a)

mở ra về phía bắc và phía tây

b)

mở ra về phía bắc và phía tây nam

c)

mở ra về phía bắc và phía nam

d)

mở ra về phía bắc và phía đông.

61.

. Hướng vòng cung được thể hiện ở vùng núi nào?

.

a)

Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

b)

Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

c)

Đông Bắc và Tây Bắc.

d)

Đông Bắc và Trường Sơn Nam

62.

Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng không thể hiện ở ý nào sau đây ?

a)

phân bậc rõ rệt

b)

thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam

c)

gồm hai hướng chính

d)

địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích

63.

Địa hình nhiều đồi núi của nước ta được thể hiện ở ý nào sau đây?

a)

Núi cao trên 2000 m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

b)

B.  Địa hình dưới 1000 m chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

c)

C.  Địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ tự nhiên.

d)

Địa hình có sự phân bậc rõ rệt và gồm hai hướng chính

64.

Vị trí địa lí nước ta không phải ở

a)

A. trong vùng nội chí tuyến Bắc.

b)

B. trong vùng châu Á gió mùa.

c)

C. rìa đông bán đảo Đông Dương.

d)

D. trung tâm lục địa Á - Âu.

65.

Căn cứ vào Atlat Dịa lí Việt Nam trang hành chính, cho biết lãnh thổ nước ta tiếp giáp với những nước nào sau đây cả trên đất liền và trên biển?

a)

A. Trung Quốc và Lào.

b)

B. Lào và Campuchia.

c)

C. Trung Quốc và Campuchia.

d)

D. Thái Lan và Campuchia.

66.

Căn cứ vào Atlat Dịa lí Việt Nam trang hành chính, cho biết vùng biển nước ta tiếp giáp với vùng biển của bao nhiêu nước ?

a)

A. 6 nước.

b)

B. 7 nước.

c)

C. 8 nước.

d)

D. 9 nước.

67.

Căn cứ vào Atlat Dịa lí Việt Nam trang hành chính, cho biết điểm cực Bắc của nước ta thuộc địa danh nào sau đây?

a)

A. Xã Lũng Cú - Đồng Văn - Hà Giang.

b)

B. xã Đất Mũi - Ngọc Hiển - Cà Mau.

c)

C. xã Sín Thầu - Mường Nhé - Điện Biên.

d)

D. xã Vạn Thạnh - Vạn Ninh - Khánh Hòa

68.

Lãnh thổ vùng đất của nước ta bao gồm:

a)

A. đất liền và nội thủy.

b)

B. đất liền và lãnh hải.

c)

C. đất liền và thềm lục địa.

d)

D. đất liền và hải đảo.

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hình thể, cho biết đường biên giới nước ta với các nước láng giềng chủ yếu qua khu vực địa hình nào sau đây?

a)

A. Khu vực đồi núi.

b)

B. Khu vực đồng bằng.

c)

C. Khu vực cao nguyên.

d)

D. Khu vực đồi trung du.

70.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hình thể, cho biết đường biên giới nước ta với các nước láng giềng chủ yếu được xác định bằng các dạng địa hình nào sau đây?

a)

A. Đỉnh núi, sống núi, đường chia nước, khe, sông suối.

b)

B. Đỉnh núi, các đèo, đường bờ biển, khe núi, sông suối.

c)

C. Đỉnh núi, sống núi, thung lũ sâu, khe núi, sông suối.

d)

D. Đỉnh núi, các đèo, cao nguyên, thung lũng sông suối.

71.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính, cho biết đường bờ biển nước ta cong hình chữ 'S' được nối từ đâu đến đâu?

a)

Móng Cái (Quảng Ninh) - Đất Mũi (Cà Mau).

b)

Trà Cổ (Quảng Ninh) - Hà Tiên (Kiên Giang).

c)

Hạ Long (Quảng Ninh) - Phú Quốc (Kiên Giang).

d)

Móng Cái (Quảng Ninh) - Hà Tiên (Kiên Giang).

72.

Nước ta có hai huyện dảo xa bờ là Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh thành nào sau đây?

a)

A. Quảng Ngãi và Đà Nẵng.

b)

B. Đà Nẵng và Khánh Hòa.

c)

C. Đà Nẵng và Vũng Tàu.

d)

D. Khánh Hòa và Vũng Tàu.

73.

Vùng biển nào sau đây ở ngay phía ngoài và liền với đường cơ sở?

a)

A. Lãnh Hải.

b)

B. Tiếp giáp Lãnh Hải.

c)

C. Đặc quyền Kinh tế.

d)

D. Thềm Lục Địa.

74.

Vùng biển nào sau đây của nước ta được kiểm soát thuế quan, quy định y tế, môi trường, nhập cư?

a)

Nội Thủy.

b)

Tiếp giáp Lãnh Hải.

c)

Đặc quyền Kinh tế.

d)

Thềm Lục Địa.

75.

Đối với vùng thềm lục địa, nước ta có những quyền nào sau đây?

a)

A. Được việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển.

b)

Được thực hiện biện pháp an ninh quốc phòng.

c)

Có chủ quyền về thăm dò, khai thác tài nguyên.

d)

Có chủ quyền hoàn toàn về các hoạt động kinh tế.

76.

Hiện tượng nào sau đây không phải do vị trí ở trong vùng nội chí tuyến quy định?

a)

A. Hai lần mặt trời lên thiên đỉnh.

b)

B. Bức xạ mặt trời lớn.

c)

C. Gió mậu dịch (Tín phong).

d)

D. Gió mùa cận nhiệt đới.

77.

Do vị trí nước ta ở trong vùng nội chí tuyến nên có tính nhiệt đới.

a)

A. tính nhiệt đới

b)

B. gió mùa.

c)

C. mưa nhiều.

d)

D. khí hậu phân hóa.

78.

Nước ta có sự phong phú đa dạng về khoáng sản là do

a)

A. vị trí ven biển và liền kề các vành đai sinh khoáng.

b)

B. vị trí ven biển và trên đường di cư, di lưu của sinh vật.

c)

C. trong vùng nội trí tuyến và gần vành đai sinh khoáng.

d)

D. trong vùng châu Á gió mùa và gần vành đai sinh khoáng.

79.

Vị trí và hình dáng lãnh thổ đã tạo cho nước ta có

a)

A. thiên nhiên phân hóa đa dạng.

b)

B. gió mùa và giàu khoáng sản.

c)

C. sông ngòi đa dạng, phong phú.

d)

D. gió tây nam và mưa nhiều.

80.

Vị trí nước ta ven biển nên có

a)

A. khí hậu ôn hòa giảm khắc nghiệt của thời tiết.

b)

B. gió mùa và gió mậu dịch hoạt động quanh năm.

c)

C. bức xạ lớn, nền nhiệt cao, nhiều ánh nắng.

d)

D. nhiều nắng, lượng mưa lớn, thay đổi theo mùa.

81.

Nước ta có vị trí ở rìa đông bán đảo Đông Dương nên

a)

thuận lợi cho giao thương với các nước trong khu vực và trên thế giới.

b)

thuận lợi để chung sống hòa bình, hợp tác cùng phát triển với các nước.

c)

thuận lợi việc thông thương với nước láng giềng chủ yếu qua cửa khẩu.

d)

khó khăn cho bảo vệ biên giới, chủ quyền vùng biển đảo và vùng trời.

82.

Nước ta ở gần trung tâm Đông Nam Á nên

a)

thuận lợi cho thực hiện chính sách mở cửa thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

thuận lợi để chung sống hòa bình, hợp tác cùng phát triển với các nước.

c)

thuận lợi việc thông thương với nước láng giềng chủ yếu qua cửa khẩu.

d)

khó khăn cho bảo vệ biên giới, chủ quyền vùng biển đảo và vùng trời.

83.

Biển Đông là vùng biển lớn nằm ở đâu ?

a)

Phía nam Trung Quốc và đông bắc Đài Loan.

b)

Phía đông Phi-líp-pin và phía tây của Việt Nam.

c)

Phía đông Việt Nam và tây Phi-lip-pin.

d)

Phía bắc của Xin-ga-po và phía nam Ma-lai-xi-a.

84.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông?

a)

Thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

b)

Nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa.

c)

Có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt năm.

d)

Độ năm của nước biển cao và thay đổi theo mùa.

85.

Đặc điểm nào của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta ?

a)

Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

b)

Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².

c)

Biển kín với các hải lưu chạy khép kín.

d)

Có thềm lục địa rộng, vùng biển sâu.

86.

Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ

a)

nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.

b)

chịu ảnh hưởng của địa hình.

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa.

d)

chịu ảnh hưởng của biển.

87.

Khu vực nào sau đây có vùng biển sâu và thềm lục địa thu hẹp?

a)

Vịnh Bắc Bộ.

b)

Vịnh Thái Lan.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

88.

Loại khoáng sản nào có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta ?

a)

Dầu khí.

b)

Muối biển.

c)

Cát trắng.

d)

Titan.

89.

Vì sao vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng ?

a)

Không có bão, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.

b)

Nhiệt độ cao nhiều nắng, nhiều gió, ít mưa, ít cửa sông.

c)

Địa hình bờ biển khúc khuỷu nhiều vũng vịnh, đầm phá.

d)

Có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.

90.

Khu vực nào của nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển nước sâu ?

a)

Vịnh Bắc Bộ.

b)

Vịnh Thái Lan.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

91.

Đặc điểm của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Có hệ thống đê ven sông để chống ngập

b)

Bị ngập lụt vào mùa mưa trên diện rộng.

c)

Bị nhiễm phèn vào mùa mưa với diện tích lớn.

d)

Có địa hình tương đối cao và khá bằng phẳng

92.

Đồng bằng sông Cửu Long có hai vùng trũng lớn chưa được bồi tụ xong là

a)

Cà mau và Đông Tháp Mười.

b)

Tứ Giác Long Xuyên và Đồng Tháp Mười

c)

Tứ Giác Long Xuyên và Cà Mau

d)

Kiên giang và Đồng Tháp Mười.

93.

Đồng bằng sông Cửu Long thường xuyên bị nhiễm mặn vào mùa khô là do:

a)

. Địa hình thấp nên thủy triều lấn sâu vào mùa khô.

b)

Có nhiều vùng trũng lớn dễ bị nhiễm phèn, nhiễm mặn.

c)

Biển bao quanh, có gió mạnh nên đưa nước biển vào.

d)

Nhiều sông ngòi tạo điều kiện dẫn nước biển vào sâu đất liền

94.

Thiên nhiên Việt Nam có tính chất nhiệt đới là do vị trí nước ta

a)

trong vùng nội chí tuyến

b)

trong khu vực gió mùa châu Á

c)

tiếp giáp biển Đông

d)

ở gần cao áp Ấn Độ Dương

95.

Hằng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn do

a)

A.  có góc nhập xạ lớn và ở mọi nơi đều có ba lần Mặt trời lên thiên đỉnh trong năm.

b)

B.  có góc nhập xạ lớn và ở mọi nơi đều có hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh trong năm.

c)

C.  có góc nhập xạ lớn và ở mọi nơi đều có một lần Mặt trời lên thiên đỉnh trong năm.

d)

có góc nhập xạ lớn và ở mọi nơi đều có không Mặt trời lên thiên đỉnh trong năm.

96.

Đồng bằng châu thổ sông Hồng có đặc điểm địa hình là

a)

cao ở phía tây và tây bắc, thấp dần ra phía biển.

b)

thấp và bằng phẳng, có kênh rạch chằng chịt.

c)

hẹp ngang, bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.

d)

có diện tích 40 nghìn km2, chủ yếu là đất phèn.

97.

Đồng Bằng Sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống sông nào ?

a)

Sông Tiền và Sông Hậu

b)

Sông Hồng và Sông Đà

c)

Sông Hồng và Sông Thái Bình

d)

Sông Đà và Sông Lô.