wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Vùng trời trên đất liền được xác định bằng

a)

Đường biên giới

b)

ranh giới lãnh hải

c)

Không gian các đảo

d)

ranh giới tiếp giáp lãnh hải

2.

Đặc điểm nổi bật khu vực Đông Bắc

a)

Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

b)

Gồm nhiều các cao nguyên badan xếp tầng

c)

Địa hình cao nhất cả nước

d)

Gồm các dãy núi chạy song song và so le hướng tây bắc – đông nam

3.

Đặc điểm chung địa hình nước ta

a)

Địa hình nước ta là địa hình của vùng nhiệt đới gió mùa.

b)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi trung bình và núi cao.

c)

Nhiều đồi núi nhưng chủ yếu là ĐN thấp; NĐAGM; cấu trúc khá đa dạng; chịu tác động của con người

d)

Địa hình nước ta không đa dạng

4.

Dải địa hình ở ĐB ven biển Miền Trung không phải là?

a)

Cồn cát, Đầm phá

b)

Vùng trũng thấp

c)

Đồng Bằng

d)

Bán bình nguyên

5.

Đặc điểm VTĐL có ý nghĩa về kinh tế

a)

Ngã tư đường hàng hải, hàng không quốc tế, điểm cuối tuyến đường bộ, sắt xuyên Á, giáp các nước...

b)

Ngã tư đường sắt, hàng không quốc tế, điểm cuối tuyến đường bộ, xuyên Á

c)

Ngã tư đường hàng không quốc tế, điểm cuối tuyến đường bộ, sắt xuyên Âu, giáp các nước...

d)

Ngã tư đường bộ,điểm cuối tuyến đường sắt xuyên Á, giáp các nước...

6.

Đường kinh tuyến 105Đ đi qua gần giữa lãnh thổ nước ta khiến giờ khu vực nước ta là GMT:

a)

+8

b)

-7

c)

-8

d)

+7

7.

Chứng minh rằng: ở nước ta địa hình đồi núi

a)

ĐN : 5/6; ĐB: 1/6

b)

ĐN: 3/4 ; ĐB: 1/4

c)

ĐN: 2/3; ĐB: 1/3

d)

ĐN: 6/7; ĐB: 1/7

8.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc ĐBSH

a)

Do phù sa của hệ thống Sông Hồng và sông TB bồi tụ

b)

Cao ở rìa phía Tây và Tây Bắc, thấp dần ra biển

c)

Bề mặt bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

d)

Bề mặt bị chia cắt bởi ĐÊ

9.

Biển Đông làm cho KH nước ta thêm tính chất

a)

Hải dương khô nóng

b)

Hải dương điều hòa

c)

Lục địa khô nóng

d)

Lục địa điều hòa

10.

Địa hình của nước ta đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

nội lực và ngoại lực

b)

nội lực và vị trí địa lí

c)

ngoại lực và hoạt động khai thác khoáng sản

d)

vị trí địa lí và khai thác khoáng sản

11.

Nguồn gốc của Đồng bằng ven biển miền Trung là

a)

Sự bồi đắp phù sa của hệ thống sông Hồng và Sông TB

b)

Sự bồi đắp của các vật liệu biển

c)

Sự bồi đắp phù sa của sông Mê Công

12.

Hiện nay rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu là do:

a)

Chiến tranh

b)

Khai thác lấy gỗ

c)

Lấy đất để trồng lúa.

d)

Phá để nuôi tôm.

13.

2 vịnh biển lớn nhất là

a)

Vịnh Hạ Long và Vịnh Cam Ranh

b)

Vịnh Bắc Bộ và Vịnh Thái Lan

c)

Vịnh Thái Lan và Vịnh Hạ Long

d)

Vịnh Cam Ranh và Vịnh Bắc Bộ

14.

Đặc điểm nào không thuộc Đồng Bằng SCL

a)

Đất trong đê: không đc bồi đắp hàng ăn, ngoài đê: đc bồi đắp hàng năm.

b)

2/3 diện tích là đất phèn, đất mặn.

c)

Đc bồi đắp do phù sa hệ thống SCL

d)

Có nhiều ô trũng ngâp nước do chưa bồi lấp xong (Tứ giác Long Xuyên, Đồng Tháp Mười)

15.

Sạt lở bờ biển thường xảy ra ở

a)

Bờ biển Nam Bộ

b)

Bờ biển Tây Nguyên

c)

Bờ biển Trung Bộ

d)

Bờ biển Bắc Bộ

16.

Vùng trời trên biển được xác định bằng

a)

Ranh giới lãnh hải

b)

Đường biên giới

c)

Không gian các đảo, đường biên giới

d)

Ranh giới bên ngoài lãnh hải và không gian các đảo

17.

Quá trình địa mạo chi phối đặc trưng địa hình vùng bờ biển nước ta là

a)

xâm thực.

b)

xâm thực - mài mòn.

c)

bồi tụ.

d)

xâm thực - bồi tụ

18.

Điểm cực Nam phần đất liền nước ta ở vĩ độ 8°34′ B tại xã Đất Mũi, huyện, Ngọc Hiển, tỉnh

a)

Cà Mau

b)

Bạc Liêu

c)

An Giang

d)

Kiên Giang

19.

Việt Nam gắn liền với lục địa nào, tiếp giáp biển nào và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu, Biển Đông, Thái Bình Dương

b)

Á-Âu, Biển Đông, Ấn Độ Dương

c)

Á-Âu, Địa Trung Hải, Thái Bình Dương

d)

Bắc Mĩ, Biển Đông, Đại Tây Dương

20.

Hai quần đảo lớn nhất nước ta:

a)

Hoàng Sa (ĐNẵng) và Trường Sa (KHòa)

b)

Hoàng Sa và Phú Quốc

c)

Trường Sa và Vân Đồn

d)

Vân Đồn và Phú Quốc

21.

Điểm cực Đông phần đất liền ở kinh độ 102o24'Đ tại xã Vạn Thạch, huyện Vạn Ninh, thuộc tỉnh

a)

Quảng Ninh

b)

Phú Yên

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Định

22.

Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng là do vị trí địa lí nước ta

a)

Tiếp giáp BĐ

b)

nằm trong khu vực NĐAGM

c)

nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc

d)

tiếp giáp lục địa - đại dương, liền kề vành đai sinh khoáng ĐTH - TBD

23.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là

a)

tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước.

c)

quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới.

24.

Các dạng ĐH ven biển không phải là

a)

Vịnh cửa sông, bờ biển, tam giác châu

b)

bán bình nguyên và đồi trung du

c)

Vũng vịnh nước sâu, đảo ven bờ, rạn san hô

d)

Bãi triều, đầm phá, bãi cát phẳng, cồn cát

25.

Khu vực có diện tích Rừng ngập mặn lớn nhất là

a)

Nam Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

26.

Có mấy khu vực địa hình

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

27.

Ranh giới giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

a)

Hoành Sơn

b)

Sông Cả

c)

Bạch Mã

d)

Sông Hồng

28.

Khoảng không gian bao trùm trên lãnh thổ VN

a)

Vùng đất

b)

Vùng sông

c)

Vùng trời

d)

Vùng biển

29.

Tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn chủ yếu do

a)

địa hình nước ta ít hiểm trở.

b)

địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

c)

địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp.

d)

thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc.

30.

SV Biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật

a)

Nhiệt đới giàu TP loài và NS cao

b)

Ôn đới

c)

Xích đạo

d)

Cận nhiệt đới

31.

Vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế biển không bao gồm

a)

Tăng cường khai thác thủy hải sản ven bờ

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên biển

c)

Phòng chống ô nhiễm biển

d)

Thực hiện phòng chống thiên tai

32.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:

a)

vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển

b)

vùng đất, vùng biển, vùng trời.

c)

vùng núi cao, vùng đồi núi thấp, vùng đồng bằng.

d)

vùng đất, hải đảo, thềm lục địa

33.

Địa hình bán bình nguyên có nhiều ở đâu?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng Bằng Sông Hồng

34.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG THUỘC Biển Đông

a)

Vùng biển rộng, diện tích 3447 km2, kín

b)

Phía Tây và Bắc, được bao bọc bởi các vòng cung đảo; phía Đông và Đông Nam là lục địa

c)

Nằm trong NĐAGM

d)

Phía Đông và Đông Nam, được bao bọc bởi các vòng cung đảo; phía Tây, Bắc là lục địa

35.

HST rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao nhất

a)

SV nước lợ

b)

SV nước lợ và mặn

c)

SV nước mặn

d)

Sv nước ngọt

36.

Sự bất đối xứng giữa 2 bên sườn thể hiện rõ nhất ở khu vực nào?

a)

Trường Sơn Nam

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Bắc

37.

Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với

a)

Trung Quốc

b)

Campuchia

c)

Thái Lan

d)

Lào

38.

Đường biên giới quốc gia trên biển là

a)

Ranh giới lãnh hải

b)

Ranh giới tiếp giáp lãnh hải

c)

Ranh giới nội thủy

d)

Ranh giới vùng đặc quyền kinh tế

39.

Nước ta có nền nhiệt cao, chan hòa ánh nắng là do

a)

gió phơn Tây Nam khô nóng hoạt động thường xuyên.

b)

mọi địa điểm quanh năm đều có mặt trời lên thiên đỉnh.

c)

nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc

d)

bề mặt đệm chủ yếu là đồi núi, chiếm 3/4 diện tích.

40.

Có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế

a)

Vùng đặc quyền kinh tế

b)

Vùng lãnh hải

c)

Vùng nội thủy

d)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

41.

Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do?

a)

bờ biển dài, khúc khuỷu

b)

đồi núi ở xa trong đất liền

c)

đồi núi ăn lan sát ra biển

d)

nhiều sông suối đổ ra biển

42.

Đặc điểm khu vực Tây Bắc

a)

Gồm nhiều các cao nguyên badan xếp tầng

b)

Gồm các dãy núi chạy song song và so le hướng tây bắc – đông nam

c)

Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

d)

Địa hình cao nhất cả nước

43.

Địa hình già trẻ lại do tác động của quá trình

a)

Tân kiến tạo

b)

Cổ kiến tạo

c)

Tiền Cambri

d)

Trung sinh

44.

Bão không thường kèm theo

a)

Sóng lừng

b)

Mưa lớn

c)

Nước dâng

d)

Gió yếu

45.

Biểu hiện của hiện tượng xâm thực mạnh ở miền đồi núi nước ta không phải là

a)

Hình thành địa hình cacxtơ.

b)

Bề mặt địa hình bị cắt xẻ.

c)

Sự mở mang các đồng bằng.

d)

Hiện tượng đất trượt, đá lở.

46.

Điểm cực Tây phần đất liền ở kinh độ 102° 09'Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, thuộc tỉnh

a)

Điện Biên

b)

Lai Châu

c)

Hòa Bình

d)

Sơn La

47.

Có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ ANQP, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường... là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Thềm lục địa

c)

vùng nội thủy

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

48.

Đường biên giới ngắn nhất trên đất liền nước ta là với

a)

Campuchia

b)

Lào

c)

TQ

d)

Thái

49.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc đồi núi Tây Bắc

a)

Núi cao ở Tây Bắc tập trung ở phía Đông (HLS)

b)

Núi thấp ở Tây Bắc tập trung ở phía Đông (HLS)

c)

Núi thấp ở Tây Bắc tập trung ở phía Tây (Biên giới Việt Lào)

d)

Ở giữa là sơn nguyên, cao nguyên đá vôi

50.

Cấu trúc ĐH khá đa dạng thể hiện qua

a)

đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ, đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích

b)

Địa hình cổ đc vận động Tân Kiến tạo làm trẻ lại và có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao, địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam,2 hướng chính

c)

sự chuyển tiếp giữa các khu vực địa hình núi, đồi hoặc cao nguyên, đồng bằng

d)

chủ yếu là đồi núi thấp, địa hình cao chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ

51.

Khí hậu nước ta có hai mùa rõ rệt là do

a)

nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

b)

tác động của các khối khí di chuyển qua biển.

c)

lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài chiều Bắc- Nam.

d)

nằm khu vực châu Á gió mùa

52.

Khu vực núi có hướng Tây Bắc - Đông Nam

a)

Tây Bắc, Trường Sơn Nam

b)

Tây Bắc, Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam

d)

Trường Sơn Nam, Đông Bắc

53.

So với các nước cùng vĩ độ với Việt Nam như: Tây Á, Đông Phi, Tây Phi. Thiên nhiên nước ta khác hẳn là do nguyên nhân chính nào:

a)

ảnh hưởng của biển Đông -> biến tính các khối khí qua biển

b)

hình dạng kéo dài, hẹp ngang của lãnh thổ

c)

địa hình nước ta 3/4 diện tích là đồi núi

d)

Việt Nam nằm trong khu vực Nhiệt đới gió mùa

54.

Hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam KHÔNG thuộc vùng núi nào?

a)

Tây Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc

55.

Thiên tai hay xảy ra ở vùng biển nước ta không phải

a)

Động đất, sóng thần

b)

Bão

c)

Sạt lở bờ biển

d)

cát bay cát chảy

56.

Khu vực núi có hướng vòng cung

a)

Đông Bắc, Tây Bắc

b)

Tây Bắc, Trường Sơn Bắc

c)

Đông Bắc, Trường Sơn Bắc

d)

Đông Bắc, Trường Sơn Nam

57.

Tính chất cơ bản của Biển Đông

a)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và Tính chất khép kín đều Đúng

b)

Tính chất khép kín

c)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và Tính chất khép kín đều Sai

d)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

58.

Tính chất nhiệt đới và khép kín thể hiển qua

a)

khí hậu và địa hình.

b)

sinh vật và khoáng sản.

c)

Hải văn và Sinh Vật

d)

địa hình và hệ sinh thái vùng ven biển.

59.

Ý nghĩa văn hóa - xã hội của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam là tạo điều kiện?

a)

Mở lối ra biển thuận lợi cho Lào, Đông Bắc Campuchia và Tây Nam Trung Quốc

b)

Cho giao lưu với các nước xung quanh bằng đường bộ, đường biển, đường hàng không.

c)

Để nước ta thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác, hữu nghị và cùng phát triển với các nước Đông Nam Á.

60.

Biển Đông ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta qua

a)

Khí hậu

b)

ĐH

c)

SV

d)

KS

61.

Ranh giới giữa Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

a)

Bạch Mã

b)

Sông Hồng

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Sông Cả

62.

Nước ta nằm ở vị trí như thế nào?

a)

phía Tây bán đảo Đông Dương

b)

rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm ĐNA

c)

rìa phía Tây của bán đảo Đông Dương, trung tâm châu Á

d)

phía Nam châu Á

63.

Địa hình đồi trung du có nhiều ở đâu?

a)

Đồng bằng Sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng Bằng Sông Hồng

64.

ĐH ven biển đa dạng không phải do

a)

Sóng biển, thủy triều

b)

Sông ngòi

c)

Hoạt động kiến tạo (Nội lực)

d)

Khí hậu

65.

CMR: Đất nước chủ yếu là đồi núi thấp

a)

ĐH <1000m: 85%, ĐH > 2000: 1%

b)

ĐH <1000m: 80%, ĐH > 2000m: 1%

c)

ĐH <1000m: 95%, ĐH > 2000: 2%

d)

ĐH <1000m: 85%, ĐH > 2000: 2%

66.

Địa hình có tính phân bậc do tác động của quá trình

a)

Tân kiến tạo (Vận động tạo núi Anpo-Himalaya)

b)

Cổ kiến tạo(Vận động tạo núi Anpo-Himalaya với nhiều chu kì nâng khác nhau)

c)

Tân kiến tạo (Vận động tạo núi Anpo-Himalaya với nhiều chu kì nâng khác nhau)

d)

Tiền Cambri (Vận động tạo núi Anpo-Himalaya với nhiều chu kì nâng khác nhau)

67.

BH của bồi tụ nhanh ở ĐB

a)

Mất lớp phủ TV

b)

Bề mặt cắt xẻ

c)

Thềm phù sa cổ bị chia cắt thành đồi núi thấp xen thung lũng rộng

d)

Sự mở mang các đồng bằng

68.

Tại sao vùng biển có tính chất nhiệt độ ẩm gió mùa

a)

Nước ta nằm ở vùng nội chí tuyến BCB , khu vực gió mùa điển hình

b)

Nước ta nằm khu vực gió mùa châu Á

c)

Nước ta nằm khu vực nội chí tuyến BCN

d)

Nước ta nằm khu vực gió Tín Phong châu Á

69.

Ranh giới giữa Đông Bắc và Tây Bắc

a)

Thung lũng sông Hồng

b)

Thung lũng Sông Cả

c)

Thung lũng Sông Mã

d)

Thung lũng Sông Tiền

70.

Đường biên giới quốc gia trên đất liền của nước ta được xác định bởi

a)

các đường song song cách đều đường cơ sở 12 hải lí về phía biển và đường phân định trên các vịnh với các nước hữu quan.

b)

Đường cơ sở ven bờ biển và đường ranh giới ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

Đỉnh núi, sống núi, đường chia nước, khe, sông suối

d)

bờ biển chạy dài từ Bắc vào Nam.

71.

Vùng đất nước ta bao gồm toàn bộ

a)

vùng núi cao, vùng đồi núi thấp, vùng đồng bằng.

b)

phần đất liền và vùng biển

c)

vùng đồng bằng và đồi núi

d)

phần đất liền và hải đảo

72.

Số tỉnh giáp biển

a)

25

b)

28

c)

27

d)

26

73.

Các vùng biển đánh theo thứ tự I, II, III.IV lần lượt là

a)

Lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, vùng đặc quyền về kinh tế

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế, nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế

74.

Bán bình nguyên và Đồi trung du là gì

a)

dạng địa hình thường có độ cao tuyệt đối trên 500m

b)

một vùng đất đai rộng lớn với địa hình tương đối thấp — nghĩa là nó tương đối bằng phẳng, với độ cao so với mực nước biển không quá 500 m và độ dốc không quá 5°

c)

dạng ĐH chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng, độ cao từ 200-500m

d)

dạng địa hình lồi, có sườn dốc và độ cao trên 1000m

75.

Đặc điểm nổi bật TS Bắc

a)

Địa hình cao nhất cả nước

b)

Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

c)

Gồm các dãy núi chạy song song và so le hướng tây bắc – đông nam; hẹp ngang, cao ở 2 đầu- thấp ở giữa

d)

Gồm nhiều các cao nguyên badan xếp tầng

76.

Toạ độ trên biển của nước ta?

a)

vĩ độ

23o23'B - 6o50'B,

từ kinh độ

101o – 117o20’Đ

b)

vĩ độ

23o23'B - 6o40'B,

từ kinh độ

101o – 117o10’Đ

c)

vĩ độ

23o23'B - 6o30'B,

từ kinh độ

102o – 117o20’Đ

d)

vĩ độ

23o23'B - 6o50'B,

từ kinh độ

103o – 118o20’Đ

77.

Tìm nhận định SAI

Tại sao BĐ là biển tương đối kín?

a)

bao bọc 4 phía bởi lục địa châu Á, các quần đảo Philippines, Malaixia và Inđônêxia

b)

bao bọc bởi các quần đảo, đảo ở hướng Đông, Đông Nam

c)

bao bọc bởi các quần đảo, đảo ở hướng Tây và Tây Nam

d)

chỉ thông ra Thái Bình Dương và các biển lân cận bằng những eo biển hẹp

78.

Vì nghề làm muối phát triển nhất ở vùng DHNTB nên:

Nhận định SAI:

a)

Nhiệt độ cao

b)

Nhiều nắng

c)

Nhiều hệ thống sông đổ ra biển

d)

Ít hệ thống sông nhỏ đổ ra biển

79.

Bộ phận rộng 12 hải lí là

a)

Vùng đặc quyền kinh tế và lãnh hải

b)

Lãnh hải và vùng nội thủy

c)

Nội thủy và tiếp giáp lãnh hải

d)

Lãnh hải và tiếp giáp lãnh hải

80.

Vùng nào được xem là một bộ phận lãnh thổ trên đất liền?

a)

Vùng đặc quyền về kinh tế

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Nội thủy

d)

Lãnh hải

81.

Khu vực đồi núi không gồm dạng ĐH nào

a)

bán bình nguyên

b)

núi

c)

trung du

d)

bãi triều

82.

Vị trí địa lí quy định đặc điểm cơ bản tự nhiên VN là

a)

Nhiệt đới ẩm

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Nhiệt đới khô

d)

Nhiệt đới gió mùa

83.

Có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí tài nguyên là

a)

Vùng nội thủy

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Thềm lục địa

84.

Giới hạn vùng đặc quyền kinh tế

a)

Tiếp liền nội thủy và hợp với nội thủy một vùng biển rộng 200 hải lí

b)

Tiếp liền lãnh hải và hợp với nội thủy một vùng biển rộng 200 hải lí

c)

Tiếp liền nội thủy và hợp với tiếp giáp lãnh hải một vùng biển rộng 200 hải lí

d)

Tiếp liền lãnh hải và hợp với lãnh hải một vùng biển rộng 200 hải lí

85.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Trường Sơn Bắc?

a)

Núi cao tập trung ở vùng núi Tây Nghệ An, Tây Huế

b)

Núi song song, so le, hẹp ngang, cao hai đầu, thấp ở giữa

c)

Núi thấp tập trung ở vùng đá vôi Quảng Bình, Quảng Trị

d)

Có sự bất đối xứng thể hiện rõ nhất ở hai bên sườn

86.

Đường bờ biển nối từ:

a)

Quảng Ninh - Cà Mau

b)

Quảng Ninh - Sóc Trăng

c)

Quảng Nam - Cà Mau

d)

Quảng Ninh - Kiên Giang

87.

Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa là do

a)

các sông miền trung ngắn dốc

b)

biển đóng vai trò chủ yếu trong quá trình hình thành đồng bằng.

c)

bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

d)

đồng bằng nằm ở chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.

88.

Biển Đông là cầu nối hai đại dương

a)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

89.

Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên được tạo ra từ

a)

Vị trí và Khí hậu

b)

Vị trí và Hình thể

c)

Hình thể và Khí hậu

d)

Khí hậu và Hình thể

90.

Đặc điểm đồi trung du không phải là

a)

Mở rộng ở phía Tây và Nam của Đồng Bằng Sông Hồng

b)

Mở rộng phía Tây và Bắc của ĐBSH

c)

Thu hẹp ở rìa phía đồng bằng ven biển miền Trung

d)

Phần nhiều là các thềm phù sa cổ bị chia cắt do tác động dòng chảy

91.

Thiên tai bất thường khó tránh, xảy ra hàng năm

a)

Sạt lở bờ biển

b)

Bão

c)

cát bay

d)

Cát chảy

92.

Diện tích vùng biển gấp mấy lần diện tích đất liền

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23° 23' B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh

a)

Lào Cai

b)

Hà Giang

c)

Cao Bằng

d)

Lạng Sơn

94.

Vùng tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Nội thủy

c)

Lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền về kinh tế

95.

2 bể dầu lớn nhất

a)

Nam Côn Sơn và Cửu Long

b)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai

c)

Thổ Chu và Mã Lai

d)

Nam Côn Sơn và Vịnh Bắc Bộ

96.

Tìm NHẬN ĐỊNH SAI:

Vì nằm trong vùng nội chí tuyến nên là

a)

Nhiệt độ nước biển cao, nhiều ánh sáng

b)

Nhiều thiên tai

c)

Giàu oxi, độ muối cao, giàu sinh vật nhiệt đới

d)

Nhiệt độ nước biển cao, ít ánh nắng

97.

Đặc điểm k đúng về HST rừng ngập mặn ở nước ta là

a)

HST trên đất phèn và rừng trên các đảo

b)

Diện tích lớn thứ 2 trên TG

c)

Có nhiều loại gỗ quý

d)

Cho năng suất sinh học cao

98.

Sinh vật phong phú do

a)

nằm liền kề với vành đai sinh khoáng

b)

vị trí hoàn toàn ở vùng nội chí tuyến BCB

c)

nằm trên đường di cư, di lưu của sinh vật

d)

vị trí ở trung tâm của bán đảo Đông Dương

99.

Vùng nào là phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa

a)

Tiếp giáp lãnh hải

b)

Lãnh hải

c)

Thềm lục địa

d)

Nội thủy

100.

Tài nguyên vùng biển phong phú và đa dạng không phải

a)

Liền kề vành đai sinh khoáng ĐTH - TBD

b)

Nằm trên vành đai lửa TBD

c)

Vùng biển nhiệt đới - trên đường di lưu sinh vật

101.

Biểu hiện của Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

a)

Xâm thực mạnh ở cả đồng bằng và đồi núi

b)

Xâm thực mạnh ở đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng

c)

Bồi tụ ở đồng bằng và đồi núi

d)

Xâm thực ở đồng bằng và bồi tụ ở đồi núi

102.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất là

a)

Dầu mỏ

b)

Dầu khí

c)

Than

d)

Vàng