wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa hk2 12xh2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ?

a)

A. Nhiều vụng biển để nuôi thủy sản

b)

B. Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi.

c)

C. Đất phù sa, đất feralit và đất badan.

d)

D. Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay.

2.

Câu 2: Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. Nghệ An.

b)

B. Thanh Hóa.

c)

C. Hà Tĩnh

d)

D. Thừa Thiên - Huế.

3.

Câu 3: Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

A. Sản xuất.

b)

B. Phòng hộ.

c)

C. Nhập mặn.

d)

D. Đặc dụng.

4.

Câu 4: Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

A. chăn nuôi đại gia súc.

b)

B. cây công nghiệp hàng năm.

c)

C. chăn nuôi gia cầm.

d)

D. cây lương thực và nuôi lợn.

5.

Câu 5: Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

A. lạc, mía, thuốc lá.

b)

B. lạc, đậu tương, đay, cói.

c)

C. dâu tằm, lạc, cói.

d)

D. lạc, dâu tằm, bông, cói.

6.

Câu 6: Các nhà máy xi măng lớn thuộc vùng Bắc Trung Bộ là

a)

A. Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Tam Điệp.

b)

B. Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Nghi Sơn.

c)

C. Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Hoàng Thạch.

d)

D. Bỉm Sơn, Tam Điệp, Yên Bình.

7.

Câu 7: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

a)

A. điều hòa nguồn nước.

b)

B. hạn chế tác hại của lũ.

c)

C. chống xói mòn, rửa trôi.

d)

D. hạn chế di chuyển của cát.

8.

Câu 8: Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

A. đất phèn.

b)

B. đất xám.

c)

C. đất cát pha.

d)

D. đất mặn.

9.

Câu 9: Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Tây nguyên.

10.

Câu 10: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

A. phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

b)

B. phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm.

c)

C. vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản.

d)

D. hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp.

11.

Câu 11: Diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở

a)

A. vùng núi biên giới Việt - Lào.

b)

B. vùng đồi núi thấp

c)

C. đồng bằng ven biển.

d)

D. các đảo gần bờ.

12.

Câu 12: Tài nguyên khoáng sản có giá trị lớn nhất trong vùng Bắc Trung Bộ là

a)

A. crôm, thiếc, sắt, đá vôi, sét, đá quý.

b)

B. crôm, thiếc, đá vôi, đồng.

c)

C. Đá vôi, thiếc, a patit, kẽm.

d)

D. Dầu khí, than, đá vôi.

13.

Câu 13: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

A. bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

B. gió lào khô nóng, bão cát.

c)

C. xâm nhập mặn, ngập úng.

d)

D. sóng lừng, sạt lở bờ biển.

14.

Câu 14: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

A. Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.

b)

B. Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.

c)

C. Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.

d)

D. Thị trường nhỏ và còn biến động.

15.

Câu 15: Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

A. tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư.

b)

B. thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây.

d)

D. tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian.

16.

Câu 1: Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

A. Bờ biển dài, nhiều đầm phá.

b)

B. Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

c)

C. Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.

d)

D. Ít chịu ảnh hưởng của bão.

17.

Câu 2: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

A. địa hình phân hoá sâu sắc.

b)

B. ảnh hưởng của gió phơn và bão.

c)

C. thiếu nước, nhất là vào mùa khô.

d)

D. nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng.

18.

Câu 3: Biện pháp quan trọng nhất đối với ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

b)

B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

D. phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.

19.

Câu 4: Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

A. giải quyết tốt vấn đề năng lượng.

b)

B. giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước.

c)

C. nâng cao chất lượng nguồn lao động.

d)

D. xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải.

20.

Câu 5: Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

A. tăng vai trò trung chuyển của vùng.

b)

B. đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.

c)

C. tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên.

d)

D. tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.

21.

Câu 6: Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. nghề cá, du lịch biển, dịch vụ hàng hải, khai khoáng.

b)

B. khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển.

c)

C. du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

d)

D. giao thông vận tải biển, nuôi trồng thủy sản.

22.

Câu 7: Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với

a)

A. nhà máy lọc dầu.

b)

B. nhà máy sản xuất xi măng.

c)

C. nhà máy đóng tàu biển.

d)

D. nhà máy chế biến thực phẩm.

23.

Câu 8: Việc tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trong Bộ vì

a)

A. tạo ra thế mở cửa, phân công lao động, giao lưu kinh tế.

b)

B. tạo ra thế mở cửa, phân công lao động.

c)

C. phân công lao động, giao lưu kinh tế.

d)

D. tăng cường vai trò trung chuyển của vùng.

24.

Câu 9: Cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta đang được xây dựng ở vịnh

a)

A. Cam Ranh.

b)

B. Xuân Đài.

c)

C. Dung Quất.

d)

D. Vân Phong.

25.

Câu 10: Vai trò to lớn của các cảng biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với Tây Nguyên là

a)

A. lối thông ra biển của các tỉnh ở Tây Nguyên.

b)

B. giúp cho Tây Nguyên lưu thông hàng hóa.

c)

C. đưa hàng Tây Nguyên về Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. gắn kinh tế Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ.

26.

Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

A. có các ngư trường rộng lớn.

b)

B. tất cả các tỉnh đều giáp biển.

c)

C. có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

D. có các điều kiện hải văn thuận lợi..

27.

Câu 12: Từ Bắc đến Nam của vùng Duyên hải Nam Trung bắt đầu thành phố Đà Nẵng đến tỉnh

a)

A. Bình Thuận.

b)

B. Ninh Thuận.

c)

C. Khánh Hòa.

d)

D. Bình Định.

28.

Câu 13: Dầu khí đang được khai thác tại tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Khánh Hòa.

b)

B. Phú Yên.

c)

C. Bình Thuận.

d)

D. Ninh Thuận.

29.

Câu 14: Khu kinh tế mở Chu Lai thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Đà Nẵng.

b)

B. Quảng Nam.

c)

C. Quảng Ngãi

d)

D. Khánh Hòa.

30.

Câu 15: Thương hiệu nước mắm nổi tiếng nào sau đây thuộc tỉnh Bình Thuận?

a)

A. Nha Trang.

b)

B. Phan Thiết.

c)

C. Quy Nhơn.

d)

D. Phú Quốc.

31.

Câu 1: Giải pháp nào sau đây không có tác dụng với việc bảo vệ rừng ở Tây Nguyên?

a)

A. Ngăn chặn nạn phá rừng, đốt rừng.

b)

B. Đẩy mạnh giao đất, giao rừng.

c)

C. Phát triển khai thác, chế biến gỗ.

d)

D. Khai thác hợp lí đi đôi với trồng rừng.

32.

Câu 2: Tỉnh có diện tích trồng cà phê nhiều nhất nước ta là

a)

A. Kon Tum.

b)

B. Gia Lai.

c)

C. Đắk Lắk.

d)

D. Lâm Đồng.

33.

Câu 3: Thành phố nổi tiếng về cà phê có chất lượng cao ở Tây Nguyên là

a)

A. Kon Tum.

b)

B. Buôn Ma Thuột.

c)

C. Plây ku.

d)

D. Đà Lạt.

34.

Câu 4: Cây chè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

A. Kon Tum.

b)

B. Gia Lai.

c)

C. Đắk lắk.

d)

D. Lâm Đồng.

35.

Câu 5: Vị trí địa lí của Tây Nguyên không tiếp giáp với

a)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Lào và CamPuChia.

d)

D. Biển Đông.

36.

Câu 6: Nhà máy thủy điện nào sau đây ở Tây Nguyên có công suất lớn nhất?

a)

A. Yaly.

b)

B. Buôn Kuôp.

c)

C. Xrê Pôk 3.

d)

D. Đồng Nai 4.

37.

Câu 7: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

A. Mở rộng thêm diện tích trồng trọt.

b)

B. Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.

c)

C. Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

d)

D. Quy hoạch các vùng chuyên canh.

38.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của Tây Nguyên?

a)

A. Khí hậu có tính chất cận xích đạo với một mùa mưa và một mùa khô kéo dài.

b)

B. Trữ năng thủy điện tập trung chủ yếu trên các dòng sông Xê Xan và Xrê Pôk.

c)

C. Độ che phủ rừng lớn nhất cả nước nhưng đang bị suy giảm nghiêm trọng.

d)

D. Đất phù sa là chủ yếu và phân bố tập trung trên các cao nguyên bằng phẳng.

39.

Câu 9: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

A. Crôm.

b)

B. Mangan.

c)

C. Sắt.

d)

D. Bôxit.

40.

Câu 10: Tây Nguyên có thể trồng được cây chè nhờ điều kiện nào sau đây?

a)

A. Đất đỏ badan diện tích lớn, tầng phong hóa sâu.

b)

B. Khí hậu ở các cao nguyên trên 1000m mát mẻ.

c)

C. Các cao nguyên có bề mặt khá bằng phẳng.

d)

D. Có nhiều nông trường trường và các nhà máy chế biển.

41.

Câu 1: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Cao su.

b)

B. Cà phê.

c)

C. Dừa.

d)

D. Chè.

42.

Câu 2: Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

B. Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao.

c)

C. Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn.

d)

D. Trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước.

43.

Câu 3: Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Bình Dương.

b)

B. Bình Phước.

c)

C. Tây Ninh.

d)

D. Đồng Nai.

44.

Câu 4: Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

A. Đồng Nai.

b)

B. Sài Gòn.

c)

C. Bé.

d)

D. La Ngà.

45.

Câu 5: Nhà máy thuỷ điện Trị An được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

A. Đồng Nai.

b)

B. Sài Gòn.

c)

C. Bé.

d)

D. Vàm cỏ Đông.

46.

Câu 6: Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?

a)

A. Thác Mơ.

b)

B. Cần Đơn.

c)

C. Trị An.

d)

D. Bà Rịa.

47.

Câu 7: Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là

a)

A. đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

B. phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch.

c)

C. cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh.

d)

D. tiêu nước cho thượng nguồn sông Đồng Nai.

48.

Câu 8: Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là

a)

A. bảo tồn sự đa dạng sinh học.

b)

B. có giá trị du lịch sinh thái cao.

c)

C. bảo tồn những di tích lịch sử.

d)

D. diện tích nuôi trồng thủy sản.

49.

Câu 9: Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là

a)

A. xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

B. tăng cường cơ sở năng lượng.

c)

C. thu hút lao động có kĩ thuật.

d)

D. đào tạo nhân công lành nghề.

50.

Câu 10: Ý nào sau đây không phải phương hướng chính để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Bảo vệ vốn rừng.

b)

B. Phát triển thủy lợi.

c)

C. Cải tạo đất xám phù sa cổ.

d)

D. Thay đổi cơ cấu cây trồng.

51.

Câu 11: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ít có giá trị đối với Đông Nam Bộ ?

a)

A. Khai thác, chế biến dầu khí.

b)

B. Giao thông vận tải biển.

c)

C. Du lịch biển

d)

D. Nuôi trồng thuỷ sản.

52.

Câu 12: Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là

a)

A. áp dụng cơ giới hoá trong sản xuất.

b)

B. nâng cao trình độ của người lao động.

c)

C. tăng cường sử dụng phân bón, thuốc thực vật.

d)

D. thay đổi cơ cấu cây trồng và giống cây trồng.

53.

Câu 13: Huyện đảo nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Vân Đồn.

b)

B. Phú Quý.

c)

C. Côn Đảo.

d)

D. Phú Quốc.

54.

Câu 14: Đông Nam Bộ cần phải thực hiện các biện pháp nào sau đây để phát triển bền vững công nghiệp?

a)

A. Tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

b)

B. Phát triển công nghiệp gắn với bảo vệ môi trường.

c)

C. Xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất mới.

d)

D. Phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí.

55.

Câu 15: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

A. tăng cường nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, vốn.

b)

B. phát triển theo chiều sâu gắn với bảo vệ môi trường.

c)

C. quy hoạch các khu công nghiệp, khu chế xuất mới.

d)

D. phát huy thế mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.

56.

Câu 16: Nguồn điện cung cấp năng lượng chủ yếu nhất cho vùng Đông Nam Bộ hiện nay là

a)

A. các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu.

b)

B. các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than.

c)

C. các nhà máy thủy điện trên sông Đồng Nai.

d)

D. các nhà máy nhiệt điện tuốc bin khí.

57.

Câu 17: Biện pháp hàng đầu để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

A. thay đổi cơ cấu, giống cây trồng.

b)

B. bảo vệ đất gắn với bảo vệ vốn rừng.

c)

C. xây dựng các công trình thủy lợi.

d)

D. bảo vệ các vườn quốc gia.

58.

Câu 18: Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn đề về môi trường, chủ yếu do

a)

A. tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.

b)

B. tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.

c)

C. phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.

d)

D. tập trung đông dân cư vào các thành phố.

59.

Câu 19: Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu nhờ

a)

A. nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

B. mức độ tập trung công nghiệp cao nhất.

c)

C. khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.

d)

D. nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao.

60.

Câu 20: Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng lớn nhất khi công nghiệp dầu khí phát triển mạnh?

a)

A. Du lịch biển.

b)

B. Vận tải biển

c)

C. Dịch vụ dầu khí.

d)

D. Chế biến hải sản.

61.

Câu 1: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. ngập lụt và triều cường.

b)

B. tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

C. diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

d)

D. tài nguyên khoáng sản hạn chế.

62.

Câu 2: Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?

a)

A. Kiên Giang.

b)

B. Đồng Tháp Mười.

c)

C. Tứ giác Long Xuyên.

d)

D. U Minh.

63.

Câu 3: Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long trực thuộc Trung ương?

a)

A. Cần Thơ.

b)

B. Long Xuyên.

c)

C. Cà Mau.

d)

D. Mỹ Tho

64.

Câu 4: Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. đất nông nghiệp.

b)

B. đất lâm nghiệp.

c)

C. đất chuyên dùng.

d)

D. đất ở.

65.

Câu 5: Hoạt động đánh bắt thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi hơn Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

A. có nguồn thuỷ sản rất phong phú.

b)

B. trong năm có mùa lũ kéo dài.

c)

C. người dân có nhiều kinh nghiệm.

d)

D. công nghiệp chế biến phát triển.

66.

Câu 6: Ngành khai thác thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì có

a)

A. ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.

b)

B. nhiều vùng trũng ngập nước.

c)

C. nhiều bãi triều và rừng ngập mặn.

d)

D. mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.

67.

Câu 7: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.

b)

B. bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

C. cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn.

d)

D. đất bị bạc màu.

68.

Câu 8: Biện pháp nào sau đây không phù hợp với cải tạo tự nhiên ở vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Đẩy mạnh khai thác thủy sản khi có lũ về.

b)

B. Lai tạo các giống lúa chịu được phèn, mặn.

c)

C. Làm thủy lợi để có nước ngọt vào mùa khô rửa phèn, rửa mặn cho đất.

d)

D. Khai phá rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

69.

Câu 9: Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh.

b)

B. nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn.

c)

C. đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp.

d)

D. thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.

70.

Câu 10: Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long gây ra hậu quả chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Hiện tượng cháy rừng diễn ra trên diện rộng.

b)

B. Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt.

c)

C. Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất.

d)

D. Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng.

71.

Câu 11: Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra thiên tai nào sau đây?

a)

A. Hạn hán

b)

B. Bão.

c)

C. Lũ lụt.

d)

D. Xâm nhập mặn.

72.

Câu 12: Mùa khô ở Đồng bằng Cửu Long kéo dài từ

a)

A. tháng 12 đến tháng 5 năm sau.

b)

B. tháng 12 đến tháng 4 năm sau.

c)

C. tháng 10 đến tháng 5 năm sau .

d)

D. tháng 11 đến tháng 6 năm sau.

73.

Câu 13: Chủ động “Sống chung với lũ” để khai thác các nguồn lợi kinh tế do lũ hàng năm đem lại là đặc trưng của vùng

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng ven biển miền Trung.

c)

C. Vùng đồi núi.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

74.

Câu 14: Hướng chính trong khai thác kinh tế biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp

a)

A. khai thác sinh vật biển, khoáng sản và du lịch biển đảo.

b)

B. biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên thế kinh tế liên hoàn.

c)

C. bờ biển, đất liền và hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

d)

D. du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển, du lịch miệt vườn.

75.

Câu 15: Mạng lưới sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long không có thế mạnh nào sau đây?

a)

A. Thủy sản.

b)

B. Du lịch.

c)

C. Giao thông vận tải.

d)

D. Thủy điện.

76.

Câu 16: Đất đai ở đồng bằng sông Cửu Long nhìn chung màu mỡ do

a)

A. mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

b)

B. diện tích lớn nhất cả nước.

c)

C. không có hệ thống đê điều.

d)

D. mùa mưa bị ngập nước.

77.

Câu 17: Biện pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Tăng cường khai thác các nguồn lợi mùa lũ.

b)

B. Lai tạo các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.

c)

C. Chia ruộng thành các ô nhỏ để thau chua, rửa mặn.

d)

D. Tăng cường khai thác rừng ngập mặn để nuôi tôm.

78.

Câu 18: Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long trong việc cải tạo tự nhiên, vì rất cần thiết cho

a)

A. thau chua và rửa mặn đất đai.

b)

B. hạn chế nước ngầm hạ thấp.

c)

C. ngăn chặn sự xâm nhập mặn.

d)

D. tăng cường phù sa cho đất.

79.

Câu 19: Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô là do

a)

A. nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn.

b)

B. địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

C. có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.

d)

D. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông.

80.

Câu 20: Trong thời gian gần đây, những nguyên nhân chủ yếu nào làm cho tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra nghiêm trọng hơn?

a)

A. Địa hình thấp, ba mặt giáp biển.

b)

B. Mùa khô kéo dài, nền nhiệt cao.

c)

C. Ba mặt tiếp giáp biển, mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

d)

D. Ảnh hưởng của El Nino, xây dựng hồ thuỷ điện ở thượng nguồn.

81.

Câu 1: Việc khẳng định chủ quyền của nước ta với một hòn đảo dù rất nhỏ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tạo cơ sở để mở rộng và nâng cao hiệu quả các hoạt động kinh tế biển.

b)

B. Tạo căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương trong thời đại mới.

c)

C. Tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền và bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ.

d)

D. Tạo cơ sở khẳng định chủ quyền với vùng biển và thềm lục địa quanh đảo.

82.

Câu 2: Đảo nào sau đây của nước ta không phải là một huyện đảo?

a)

A. Lý Sơn.

b)

B. Thổ Chu.

c)

C. Cồn Cỏ.

d)

D. Phú Quý.

83.

Câu 3: Tỉnh nào sau đây của nước ta có hai huyện đảo?

a)

A. Quảng Trị.

b)

B. Quảng Ninh.

c)

C. Quảng Ngãi.

d)

D. Bình Thuận.

84.

Câu 4: Những tỉnh, thành phố nào của nước ta có 2 huyện đảo?

a)

A. Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

b)

B. Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

c)

C. Quảng Ninh, Đà Nẵng, Kiên Giang.

d)

D. Quảng Ninh, Hải Phòng, Kiên Giang.

85.

Câu 5: Cảng nước sâu nào sau đây không thuộc miền Trung?

a)

A. Vũng Áng.

b)

B. Dung Quất.

c)

C. Vũng Tàu. 

d)

D. Nghi Sơn.

86.

Câu 6: Nghề làm muối ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

87.

Câu 7: Nguồn tài nguyên khoáng sản được coi là vô tận của vùng biển nước ta là

a)

A. dầu khí.

b)

B. muối.

c)

C. ôxit titan.

d)

D. cát trắng.

88.

Câu 8: Nguồn tài nguyên khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta?

a)

A. Dầu khí.

b)

B. Muối.

c)

C. Ôxit titan.

d)

D. Cát trắng.

89.

Câu 9: Đâu không phải là điều thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển của nước ta?

a)

A. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

b)

B. Có nhiều vụng biển nước sâu, kín gió.

c)

C. Có nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu tốt.

d)

D. Có nhiều cửa sông rộng.

90.

Câu 10: Vùng thuận lợi nhất để xây dựng cảng nước sâu ở nước ta là

a)

A. ven biển Bắc Bộ.

b)

B. ven biển Bắc Trung Bộ.

c)

C. ven biển Nam Trung Bộ.

d)

D. ven biển Nam Bộ.

91.

Câu 11: Phương hướng khai thác nguồn lợi hải sản vừa hiệu quả vừa góp phần khẳng định chủ quyền vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là

a)

A. đánh bắt xa bờ.

b)

B. đánh bắt ven bờ.

c)

C. trang bị vũ khí quân sự.

d)

D. đẩy mạnh chế biến tại chỗ.

92.

Câu 12: Vấn đề nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác tài nguyên sinh vật biển ở nước ta?

a)

A. Tránh khai thác quá mức các đối tượng có giá trị kinh tế cao.

b)

B. Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra.

c)

C. Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ, bảo vệ môi trường.

d)

D. Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt.

93.

Câu 13: Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là

a)

A. nguồn lợi sinh vật biển phong phú.

b)

B. hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

c)

C. có nhiều thế mạnh phát triển du lịch.

d)

D. thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển.

94.

Câu 14: Nhận định nào sau đây không đúng với nghề làm muối ở nước ta?

a)

A. Là nghề truyền thống.

b)

B. Phát triển mạnh ở nhiều địa phương.

c)

C. Phát triển mạnh nhất ở Bắc Trung Bộ.

d)

D. Sản xuất muối công nghiệp đã được tiến hành.

95.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác dầu khí ở nước ta hiện nay?

a)

A. Khi lọc, hóa dầu hoạt động sẽ nâng cao hơn nữa hiệu quả kinh tế của dầu khí.

b)

B. Nước ta đã làm chủ hoàn toàn việc thăm dò, không liên doanh với nước ngoài.

c)

C. Phải hết sức tránh để xảy ra các sự cố môi trường trong các hoạt động dầu khí.

d)

D. Công tác thăm dò và khai thác dầu khí trền vùng thềm lục địa đã được đẩy mạnh.

96.

Câu 16: Phương hướng khai thác các nguồn lợi hải sản vừa hiệu quả, vừa góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là

a)

A. đánh bắt xa bờ.

b)

B. Đánh bắt ven bờ.

c)

C. trang bị vũ khí quân sự.

d)

D. đẩy mạnh chế biến tại chỗ.

97.

Câu 17: Hợp tác chặt chẽ với các nước trong giải quyết các vấn đề Biển Đông nhằm mục đích

a)

A. giải quyết những tranh chấp về các đảo, quần đảo ở ngoài khơi.

b)

B. chuyển giao công nghệ trong việc thăm dò và khai thác khoáng sản.

c)

C. giải quyết những tranh chấp về nghề cá ở Biển Đông, vùng vịnh Thái Lan.

d)

D. bảo vệ lợi ích chính đáng của mỗi nước, giữ vững chủ quyền, tạo sự ổn định.

98.

Câu 18: Vấn đề cần chú ý trong thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí ở nước ta là

a)

A. hạn chế tối đa xuất khẩu dầu thô.

b)

B. nâng cao hiệu quả sử dụng khí đốt.

c)

C. tránh để xảy ra các sự cố môi trường.

d)

D. xây dựng các nhà máy lọc hóa dầu.

99.

Câu 19: Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực nào sau đây?

a)

A. Bắc Bộ.

b)

B. Trung Bộ.

c)

C. Nam Bộ.

d)

D. Vịnh Thái Lan.

100.

Câu 20: Khu vực nào sau đây có nhiều bãi tắm đẹp nhất nước ta?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

D. Bắc Trung Bộ.