wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN ĐỊA HK1

Total questions: 107

Worksheet time: 9hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.

b)

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.

c)

Tiếp giáp với biển Đông.

d)

Trong vùng nhiều thiên tai.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây KHÔNG giáp Trung Quốc?

a)

Sơn La.

b)

Cao Bằng.

c)

Lai Châu.

d)

Lạng Sơn.

3.

Quốc gia nào có đường biên giới trên đất liền dài nhất với nước ta?

a)

Thái Lan.

b)

Campuchia.

c)

Trung Quốc.

d)

Lào.

4.

Lãnh thổ nước ta trải dài bao nhiêu vĩ độ?

a)

gần 17º vĩ.

b)

gần 18º vĩ.

c)

gần 15º vĩ.

d)

trên 12º vĩ.

5.

Nội thuỷ là gì?

a)

Nội thuỷ là vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.

b)

Nội thuỷ là vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.

c)

Nội thuỷ là vùng nước cách bờ 12 hải lí.

d)

Nội thuỷ là vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.

6.

Đi từ bắc vào nam theo biên giới Việt - Lào, ta đi qua lần lượt các cửa khẩu nào sau đây?

a)

Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang.

b)

Cầu Treo, Tân Thanh, Lao Bảo, Bờ Y.

c)

Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang, Bờ Y.

d)

Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo, Bờ Y.

7.

Xếp theo thứ tự giảm dần về độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là những nước nào sau đây?

a)

Lào, Trung Quốc, Campuchia.

b)

Lào, Campuchia, Trung Quốc.

c)

Trung Quốc, Campuchia, Lào.

d)

Trung Quốc, Lào, Campuchia.

8.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên có đặc điểm

a)

khí hậu có 2 mùa rõ rệt..

b)

nền nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều

c)

sinh vật phong phú đa dang.

d)

sự phân hóa tự nhiên theo lãnh thổ.

9.

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ đã quy định đặc điểm cơ bản nào của thiên nhiên nước ta?

a)

nhiệt đới ẩm.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới khô.

10.

Đặc điểm nào về VTĐL khiến thiên nhiên nước ta khác hẳn các nước ở Tây Á, Đông Phi, Tây Phi?

a)

Nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa và tiếp giáp với Biển Đông.

b)

Tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

c)

Nằm gần khu vực xích đạo.

d)

Nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

11.

Nhân tố nào quyết định tính chất phong phú về thành phần loài của giới thực vật tự nhiên ở Việt Nam?

a)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật.

d)

Sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.

12.

Vị trí địa lí KHÔNG phải là yếu tố tác động tới đặc điểm kinh tế - xã hội nào của nước ta sau đây?

a)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

b)

Cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản phẩm đa dạng.

c)

Mở rộng giao lưu kinh tế - xã hội, văn hóa – giáo dục… với các nước trong khu vực và trên thế giới.

d)

Phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển như: GTVT, du lịch, khai khoáng, đánh bắt và nuôi trồng hải sản.

13.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 – 5, các tỉnh ven biển ở nước ta lần lượt là các tỉnh nào?

a)

Quảng Ninh, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Quảng Nam.

b)

Quảng Ninh, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Quảng Nam.

c)

Quảng Ninh, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi.

d)

Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Quảng Ninh.

14.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Có địa hình thấp và bằng phẳng

b)

Có hệ thống đê ngăn lũ bao bọc

c)

Do phù sa sông Tiền và sông Hậu bồi tụ

d)

Có hệ thống sông ngòi chằng chịt

15.

Thế mạnh phát triển nông nghiệp của thiên nhiên khu vực đồi núi là gì?

a)

Tiềm năng lớn về phát triển thủy điện.

b)

Khai thác khoáng sản và chế biến lâm sản.

c)

Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi đại gia súc.

d)

Trồng rừng và phát triển du lịch sinh thái.

16.

Địa hình núi cao nhất ở nước ta thuộc khu vực nào?

a)

Tây Bắc.

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Bắc

d)

Bắc Trung Bộ.

17.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của dải đồng bằng ven biển miền Trung nước ta?

a)

Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

b)

Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

c)

Một số đồng bằng được mở rộng ở các cửa sông lớn.

d)

Có nhiều hệ thống sông lớn nhất nước ta.

18.

Giới hạn của dãy núi Trường Sơn Bắc là giới hạn nào?

a)

Phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

b)

Phía Nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn

c)

Phía Nam sông Đà tới dãy Bạch Mã

d)

Phía Nam sông Mã tới dãy Bạch Mã

19.

Dãy Bạch Mã là ranh giới của các tỉnh và thành phố nào?

a)

Quảng Nam - Đà Nẵng

b)

Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng

c)

Quảng Nam - Quảng Ngãi

d)

Hà Tĩnh - Quảng Bình

20.

Đặc điểm nào là của địa hình vùng Trường Sơn Bắc?

a)

Chủ yếu là núi thấp

b)

Hẹp ngang kéo dài, chủ yếu là núi cao.

c)

Các dãy núi chạy song song và so le nhau, nâng cao ở 2 đầu, thấp ở giữa

d)

Các dãy núi chạy song song và so le nhau.

21.

Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống sông nào?

a)

Sông Tiền - Sông Hậu

b)

Sông Hồng - Sông Đà

c)

Sông Đà - Sông Lô

d)

Sông Hồng - Sông Thái Bình

22.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

Địa hình tương đối cao và khá bằng phẳng

b)

Có hệ thống đê bao quanh để chống ngập

c)

Bị nhiễm phèn vào mùa mưa với diện tích lớn

d)

Bị ngập lụt vào mùa mưa trên diện rộng

23.

Đồng bằng sông Cửu Long có 2 vùng trũng lớn nào?

a)

Tứ giác Long Xuyên- Đồng Tháp Mười

b)

Tứ giác Long Xuyên- Cà Mau

c)

Cà Mau- Đồng Tháp Mười

d)

Kiên Giang- Đồng Tháp Mười

24.

Trên bề mặt các cao nguyên và các thung lũng thuận lợi để phát triển những ngành nào?

a)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi

b)

Rừng, chăn nuôi, cây lương thực

c)

Rừng, chăn nuôi, nông sản, thủy sản

d)

Chăn nuôi, thủy sản, lâm sản

25.

Điểm nào sau đây giống nhau 2 đồng bằng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Có hệ thống đê điều chạy dài

b)

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

Bị nhiễm mặn nặng nề

d)

Đều là đồng bằng châu thổ do phù sa của các con sông lớn bồi đắp

26.

Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là

a)

dầu khí.

b)

cát trắng.

c)

muối biển.

d)

titan.

27.

Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là

a)

tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng.

b)

tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc.

c)

thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới.

d)

hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa.

28.

Quá trình chủ yếu chi phối địa mạo của vùng ven biển của nước ta là

a)

xâm thực

b)

mài mòn

c)

bồi tụ

d)

xâm thực - bồi tụ.

29.

Thiên tai mang lại thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là

a)

sạt lở bờ biển

b)

bão.

c)

nạn cát bay

d)

triều cường

30.

Loại thiên tai không xảy ra ở vùng biển nước ta là

a)

triều cường.

b)

bão.

c)

nạn cát bay.

d)

sạt lở bờ biển.

31.

Loại khoáng sản nào có trữ lượng và giá trị nhất ở vùng thềm lục địa nước ta?

a)

Than bùn.

b)

Kim loại đen.

c)

Kim loại màu.

d)

Dầu khí.

32.

Ở nước ta, nghề làm muối phát triển mạnh tại

a)

Thuận An (Thừa Thiên - Huế).

b)

Cửa Lò (Nghệ An).

c)

Sa Huỳnh (Quảng Ngãi).

d)

Mũi Né (Bình Thuận).

33.

Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là

a)

vịnh Bắc Bộ.

b)

vịnh Thái Lan.

c)

duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

bắc Trung Bộ.

34.

Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với thiên nhiên Việt Nam?

a)

Làm cho khí hậu mang tính hải dương điều hòa

b)

Làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hoá đa dạng.

d)

Làm cho khí hậu mang tính chất lục địa điều hòa.

35.

Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu của nước ta?

a)

Làm giảm tính chất lạnh khô vào mùa đông và dịu bớt thời tiết nóng bức vào mùa hè.

b)

làm tăng tính chất nóng và khô của khí hậu nước ta.

c)

Mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn.

d)

Làm tăng độ ẩm của các khối khí qua biển.

36.

Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu là do

a)

chiến tranh.

b)

khai thác gỗ củi.

c)

cháy rừng.

d)

phá để nuôi tôm.

37.

Biển Đông ảnh hưởng đến các yếu tố tự nhiên nào ở Việt Nam?

a)

tài nguyên, thiên tai, địa hình bờ biển, khí hậu, sinh vật.

b)

khoáng sản, thủy sản, muối, giao thông vận tải biển.

c)

thiên tai, khí hậu, sinh vật, muối, cát.

d)

cát, muối, dầu mỏ, khí hậu, địa hình bờ biển.

38.

Ảnh hưởng của Biển Đông làm cho hệ sinh thái nước ta có đặc điểm sau

a)

rừng ngập mặn, lá rộng thường xanh, rừng trên các đảo

b)

rừng ngập mặn, hệ sinh thái rừng trên các đảo, hệ sinh thái trên đất phèn

c)

hệ sinh thái trên đất phèn, lá rộng thường xanh, rừng trên các đảo

d)

rừng ngập mặn, lá rộng thường xanh, hệ sinh thái trên đất phèn

39.

Nơi có thủy triều lên cao nhất và lấn sâu nhất là

a)

đồng bằng sông Hồng.

b)

đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.

c)

đồng bằng sông Cửu Long.

d)

đồng bằng ven biển miền Trung.

40.

Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ, lại có ý nghĩa rất lớn, vì các đảo là

a)

một bộ phận không thể tách rời của lãnh thổ nước ta.

b)

cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta.

c)

nơi có thể tổ chức quần cư, phát triển sản xuất.

d)

hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta.

41.

Biển Đông cho phép nước ta khai thác tổng hợp kinh tế biển nhằm

a)

đem lại nhiều nguồn thu ngoại tệ chính cho đất nước.

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và thương mại.

c)

củng cố các đảo ven bờ.

d)

đưa ngư dân ra biển tham gia các hoạt động xã hội và đánh bắt hải sản.

42.

Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là

a)

thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

b)

có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt năm.

c)

có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa.

d)

nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa.

43.

Các tam giác châu với bãi triều rộng ở vùng ven biển là dạng địa hình thuận lợi để nước ta phát triển ngành nào dưới đây?

a)

Nuôi trồng thủy hải sản.

b)

Xây dựng các cảng biển.

c)

Hoạt động du lịch biển.

d)

Khai thác cát làm đồ thủy tinh.

44.

Giải thích vì sao ở vùng cực Nam Trung Bộ ở nước ta lại là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng?

a)

Không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.

b)

Có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.

c)

Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.

d)

Có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.

45.

Giải thích tại sao ở vùng Nam Bộ của nước ta lại có điều kiện thuận lợi để phát triển mạnh ngành du lịch biển quanh năm?

a)

Chịu ảnh hưởng mạnh của bão, sạt lở bờ biển

b)

Nắng nóng quanh năm, chính quyền khuyến khích phát triển

c)

Điều kiện khí hậu lí tưởng và có nhiều bãi tắm đẹp

d)

Có nền nhiệt cao, ổn định, nắng nóng quanh năm.

46.

Nguyên nhân gây mưa lớn cho cả hai miền Nam, Bắc nước ta vào giữa và cuối mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

a)

Bắc Ấn Độ Dương.

b)

lạnh xuất phát từ áp cao Xi-bia

c)

cận chí tuyến bán cầu Bắc.

d)

cận chí tuyến bán cầu Nam.

47.

Đặc điểm nổi bật của khí hậu Việt Nam là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có 2 mùa nóng, lạnh rõ rệt.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt độ điều hòa quanh năm.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa sâu sắc.

48.

Thời tiết lạnh khô ở miền Bắc nước ta vào

a)

nửa đầu mùa đông.

b)

nửa cuối mùa đông.

c)

giữa mùa đông.

d)

giữa mùa xuân.

49.

Thời tiết lạnh ẩm ở miền Bắc nước ta vào

a)

nửa đầu mùa đông.

b)

nửa cuối mùa đông.

c)

giữa mùa đông.

d)

giữa mùa xuân.

50.

Từ vĩ tuyến 160B trở vào nam, gió mùa mùa mùa đông về bản chất là

a)

gió mùa Tây Nam.

b)

Tín phong Bắc bán cầu.

c)

gió mùa Đông Bắc.

d)

gió mùa Đông Nam.

51.

Gió phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn gốc từ

a)

gió Tây ôn đới bắc bán cầu.

b)

Tín Phong bắc bán cầu.

c)

gió mùa Tây Nam.

d)

gió mùa Đông Bắc.

52.

Kiều thời tiết đặc trưng khi gió Lào hoạt động mạnh là

a)

nóng khô với nhiệt độ cao, độ ẩm cao.

b)

nhiệt độ cao, độ ẩm cao.

c)

nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp.

d)

khô, nóng.

53.

Hướng gió chính gây mưa ở đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ

a)

đông nam.

b)

tây nam.

c)

đông bắc.

d)

tây bắc.

54.

Mùa mưa ở Nam Bộ và Tây Nguyên diễn ra

a)

từ tháng 5 đến tháng 10.

b)

từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

c)

quanh năm.

d)

từ tháng 1 đến tháng 6.

55.

Hoạt động ngoại lực đóng vai trò chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

a)

xâm thực – bồi tụ.

b)

xâm thực – mài mòn.

c)

xói mòn – rửa trôi.

d)

mài mòn – bồi tụ.

56.

Lượng mưa trung bình của nước ta là

a)

1000mm – 1500mm.

b)

1500mm – 2000mm.

c)

2000mm – 2500mm.

d)

500mm – 1000mm.

57.

Các sông có đặc điểm nhỏ, ngắn, độ dốc lớn phân bố chủ yếu ở

a)

vùng đồi núi Đông Bắc.

b)

Nam Bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Tây Nguyên.

58.

Hệ thống đê ngăn lũ lớn nhất nước ta thuộc

a)

hệ thống sông Đồng Nai.

b)

hệ thống sông Hồng.

c)

hệ thống sông Mã.

d)

hệ thống sông Cửu Long.

59.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là

a)

đất đỏ badan.

b)

đất phù sa.

c)

đất phèn.

d)

đất feralit hình thành trên các đá mẹ khác nhau

60.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng

a)

phía Nam đèo Hải Vân.

b)

Tây Nguyên và Nam Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

trên cả nước.

61.

Thời gian hoạt động của gió mùa Đông Bắc là

a)

từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

b)

từ tháng 6 đến tháng 9.

c)

từ tháng 12 đến tháng 3 năm sau.

d)

từ tháng 5 đến tháng 10.

62.

Nước Việt Nam nằm ở

a)

phía đông châu Á, khu vực ôn đới.

b)

bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.

c)

rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

d)

phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế phát triển năng động.

63.

n cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu o sau đây chịu ảnh hưng tần sut bão cao nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Đông Bắc Bộ.

64.

n cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 9, hãy cho biết gmùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào?

a)

Đông Bắc.

b)

y Bắc

c)

y Nam

d)

Đông Nam.

65.

n cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 9, hãy cho biết gmùa mùa hạ thổi vào nước ta theo hướngo?

a)

y Bắc.

b)

y Nam.

c)

Đông Nam.

d)

Đông Bắc.

66.

n cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hu nào dưới đây có nhiệt độ trung bìnhc tháng luôn dưới 20°C?

a)

Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.

b)

Biểu đồ khí hậu Đin Biên Phủ.

c)

Biểu đồ khí hậu Sa Pa.

d)

Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

67.

n cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 9, thời kì có bão đổ bộ trực tiếp từ biển Đông vào vùng khí hậu Bc Trung Bô ̣là

a)

tháng XI

b)

tháng X

c)

tháng IX

d)

tháng VIII

68.

n cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hu nào dưới đây nm trong miền khí hậu phía Bắc?

a)

Vùng khí hậu Tây Nguyên

b)

Vùng khí hậu Nam B

c)

Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

d)

Vùng khí hậu Bc Trung B

69.

n cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 9, hãy cho biết nhiệt độ trung bình năm của TP. Hồ Chí Minh ở mức là bao nhiêu?

a)

Trên 24°C

b)

Từ 20°C đến 24°C.

c)

Trên 20°C

d)

Dưới 18°C

70.

n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết Sa Pa thuộc vùng khi hậu nào dưới đây?

a)

Vùng khí hậu Nam Trung B

b)

Vùng khí hậu Đông Bắc B

c)

Vùng khí hậu Bắc Trung B

d)

Vùng khí hậu Tây Bắc B

71.

n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hu nào dưới đây có nhiệt độ trung bìnhc tháng luôn trên 25°C?

a)

Biểu đồ khí hậu Đà Nẵng.

b)

Biểu đồ khí hậu Sa Pa.

c)

Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

d)

Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

72.

n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây không có gy khô nóng?

a)

Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

b)

Vùng khí hậu Bc Trung B

c)

Vùng khí hu Nam Trung B

d)

Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

73.

n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu biu đồ khí hậu nào dưới đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?

a)

Biểu đồ khí hậu Đà Lạt.

b)

Biểu đồ khí hậu Nha Trang.

c)

Biểu đồ khí hậu Cà Mau.

d)

Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn

74.

Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây

a)

nhiệt độ tăng dần theo độ cao

b)

dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

c)

nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình

d)

đây là vùng không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

75.

Nguyên nhân chính làm cho đất Feralit có màu đỏ vàng là do

a)

các chất bazơ dễ tan như Ca+, K+, Mg+ bị rửa trôi mạnh

b)

có sự tích tụ oxit sắt (Fe2O3)

c)

sự tích tụ oxit nhôm (Al2O3)

d)

có sự tích tụ đồng thời oxit sắt (Fe2O3) và oxit nhôm (Al2O3)

76.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên Việt Nam thể hiện rõ nét và trực tiếp nhất qua thành phần tự nhiên

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

sông ngòi

d)

thực vật

77.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

gió mùa mùa đông bị suy yếu nên tăng độ ẩm

b)

gió mùa mùa đông di chuyển trên quãng đường xa trước khi ảnh hưởng đến nước ta

c)

khối khí di chuyển qua biển trước khi ảnh hưởng đến nước ta

d)

ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ

78.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc, nên

a)

khí hậu có bốn mùa rõ rệt

b)

có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

c)

có nền nhiệt độ cao

d)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

79.

Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta là

a)

vị trí địa lí nằm trong vành đai nội chí tuyến.

b)

vị trí gần trung tâm của gió mùa mùa đông.

c)

hướng các dãy núi ở Đông Bắc có dạng hình cánh cung đón gió.

d)

địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp

80.

n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần sut các cơno di chuyển từ Biển Đôngo miền khí hậu phía Bc ít nht là

a)

tháng XI tng XII.

b)

tháng VIII tháng IX

c)

tháng IX và tháng X

d)

tháng VI và tháng VII

81.

n cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 9, nhn xét nào dưới đây không đúng về sự nh hưởng củao đến nước ta?

a)

Bão ảnh hưởng chủ yếu ở khu vực Bc Trung Bô.̣

b)

Mùa bão chm dần từ Bc vào Nam.

c)

Tần sut ảnh hưng của bão chủ yếu từ tháng VIII đến tháng X.

d)

Đầu mùa bão chủ yếu ảnh hưởng trưc ̣tiếp vào miền khí hậu phía Bắc.

82.

n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhn xét nào dưới đây không đúng về chế độ nhiệt ở nước ta?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C (trc ng núi).

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bc vào Nam.

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dn từ Bắc vào Nam.

d)

Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian.

83.

n cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 9, hãy cho biết cặp biểu đồ khí hậu nào dưới đây th hiện rõ sự đối lp nhau về mùa mưa – mùa khô?

a)

Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hu Nha Trang.

b)

Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hu TP. Hồ Chí Minh.

c)

Biểu đồ khí hậu Đồng Hới với biểu đồ khí hậu Đà Nẵng.

d)

Biểu đồ khí hậu Hà Nội với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

84.

n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hu nào dưới đây có biên độ nhit trong năm cao nht?

a)

Biểu đồ khí hậu Hà Nội

b)

Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh

c)

Biểu đồ khí hậu Nha Trang

d)

Biểu đồ khí hậu Mau

85.

n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tổng lượng mưa của c ta thấp nht vào thời gian o sau đây?

a)

Từ tháng XI đến tháng IV

b)

Từ tháng IX đến tháng XII

c)

Từ tháng I đến tháng IV

d)

Từ tháng V đến tháng X

86.

n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhn xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế độ nhiệt ở nước ta?

a)

Nhiệt độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian.

b)

Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.

c)

Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian.

d)

Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.

87.

Vào tháng 7, các địa điểm ở miền Trung có nhiệt độ cao hơn so với các địa điểm còn lại do

a)

ven biển.

b)

không có mưa nhiều.

c)

gió Phơn Tây Nam.

d)

địa hình cao.

88.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tỉ lệ diện tích lưu vực của các hệ thống sông theo thứ tự từ nhỏ tới lớn là

a)

sông Đồng Nai, sông Thái Bình, sông Mê Công (Việt Nam), sông Hồng.

b)

sông Hồng, sông Mê Công (Việt Nam), sông Đồng Nai, sông Thái Bình.

c)

sông Thái Bình, sông Mê Công (Việt Nam), sông Đồng Nai, sông Hồng.

d)

sông Thái Bình, sông Đồng Nai, sông Mê Công (Việt Nam), sông Hồng.

89.

So với Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất. Nguyên nhân chính là

a)

Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào mùa hạ.

b)

Huế có lượng mưa khá lớn nhưng mùa mưa trùng với mùa lạnh nên ít bốc hơi.

c)

Huế có lượng mưa không lớn nhưng mưa thu đông nên ít bốc hơi.

d)

Huế là nơi có lượng mưa trung bình năm lớn nhất nước ta.

90.

Vào tháng 1, từ Bắc vào Nam, nhiệt độ thay đổi như sau

a)

không chênh lệch nhiều.

b)

tăng dần.

c)

giảm dần.

d)

cao nhất ở miền Trung.

91.

Không chịu nhiều ảnh hưởng của gió mùa Đông bắc nhưng ở Sapa vẫn có tuyết vào mùa đông do

a)

địa hình cao.

b)

chịu ảnh hưởng của biển.

c)

nằm trong khu vực có khí hậu ôn đới bán cầu bắc.

d)

nằm sâu trong nội địa.

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

Trong năm có một mùa đông lạnh.

b)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

c)

Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 180C.

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.

93.

Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao, bao gồm

a)

đai nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi.

b)

đai nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa, hàn đới gió mùa.

c)

đai cận xích đạo gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi.

d)

đai cận xích đạo, nhiệt đới, ôn đới gió mùa.

94.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những đặc điểm nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần.

b)

Mùa hạ chịu tác động mạnh của Tín Phong, có đủ 3 đai cao.

c)

Địa hình núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.

d)

Địa hình núi chiếm ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi.

95.

Ranh giới phân chia miền thiên nhiên phía Bắc và phía Nam của nước ta là

a)

dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

dãy Bạch Mã.

c)

dãy Hoành Sơn.

d)

dãy Trường Sơn.

96.

Đặc điểm nhiệt độ nào dưới đây không phải của đai ôn đới gió mùa trên núi ?

a)

Quanh năm nhiệt độ dưới 150C, mùa đông xuống dưới 50C

b)

Các loài thú có lông dày như gấu, sóc, cầy, cáo,..

c)

Thực vật gồm các loài ôn đới như đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam,..

d)

Đất chủ yếu là đất mùn thô.

97.

Từ đông sang tây thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành:

a)

Vùng đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa.

b)

Vùng đồng bằng ven biển, đồi núi, biển và thềm lục địa.

c)

Vùng đồi núi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa.

d)

Vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, đồi núi.

98.

Kiểu khí hậu đặc trưng của thiên nhiên lãnh thổ phía bắc là:

a)

cận xích đạo gió mùa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

d)

nhiệt đới gió mùa

99.

Ở miền Bắc đai nhiệt đới gió mùa có độ cao:

a)

dưới 600 - 700m

b)

từ 600 - 700 đến 2600m

c)

từ 900 - 1000m

d)

từ 800 - 900m

100.

Biên độ nhiệt trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam nước ta thấp hơn phía Bắc là do phần lãnh thổ này

a)

chủ yếu là địa hình núi.

b)

nằm gần chí tuyến Bắc.

c)

có vị trí ở gần xích đạo.

d)

có vùng biển rộng lớn.

101.

Ở vùng đồi núi nước ta, sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây chủ yếu do

a)

độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.

b)

độ dốc của địa hình theo hướng TB – ĐN.

c)

tác động mạnh mẽ của con người.

d)

tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

102.

Miền Bắc ở độ cao trên 600m - 700m còn miền Nam phải trên 900m - 1000m mới có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi. Lí do chính là

a)

địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.

b)

nền nhiệt miền Nam cao hơn miền Bắc.

c)

miền Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển hơn.

d)

miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.

103.

Sự phân hóa của khí hậu tạo nên sự đa dạng về

a)

thành phần khoáng sản.

b)

thành phần sinh vật.

c)

thành phần địa hình.

d)

chế độ thủy văn.

104.

Các đỉnh núi Chư yang Sin, Lang Biang thuộc vùng:

a)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ

b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Bắc Trung Bộ

105.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết Đồng bằng Nam Bộ thuộc miền tự nhiên nao sau đây?

a)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

b)

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

c)

Miền Nam Trung Bộ

d)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

106.

Đặc điểm khí hậu nào không phải của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa.

b)

Phân thành hai mùa mưa, khô rõ rệt.

c)

Mùa đông trời nhiều mây, mùa hạ nắng nóng.

d)

Nền nhiệt cao, biên độ nhiệt nhỏ.

107.

Giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô do

a)

hướng gió thổi

b)

hướng địa hình và hướng gió.

c)

địa hình chắn gió.

d)

hướng nghiêng của địa hình.