wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ-LÝ THUYẾT

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

trong diện tích cả nước địa hình đồng bằng và đường núi thấp (dưới 1.000 m) chiếm

a)

95%

b)

75%

c)

65%

d)

85%

2.

vòng cung là hướng chính của

a)

dãy Hoàng Liên Sơn

b)

các khối núi cực Nam Trung Bộ

c)

các dãy núi Đông Bắc

d)

dãy Trường Sơn Bắc

3.

địa hình đồi núi Việt Nam chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp biểu hiện ở

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với hơn 60% diện tích cả nước

b)

đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích đất đai

c)

thiên nhiên Việt Nam có đặc điểm chung là thiên nhiên của đất nước nhiều đồi núi

d)

đồi núi chiếm tới 3/4 diện tích đất đai

4.

ở nước ta vùng có thuận lợi nhất để hình thành vùng chuyên canh cây nông nghiệp là

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Bắc

5.

trữ năng thủy điện cao nhất nước ta tập trung ở hệ thống sông thuộc vùng núi

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Bắc Trung Bộ

6.

bán Bình Nguyên thể hiện rõ nhất ở

a)

phía tây Đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

Đông Nam Bộ

c)

ven rìa đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Bắc

7.

địa hình thấp và hẹp ngang nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi

a)

Tây Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc

8.

vùng núi gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Đông Bắc Tây Nam là

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc

9.

ranh giới của vùng núi Trường Sơn Bắc với vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

đỉnh núi Ngọc Linh

b)

dãy Hoành Sơn

c)

dãy Bạch Mã

d)

khối núi Kon Tum

10.

nằm tiếp giáp giữa miền núi và đồng bằng là

a)

núi thấp

b)

sơn nguyên

c)

bán bình nguyên

d)

cao nguyên

11.

Trường Sơn Nam gồm

a)

các khối núi và bán bình nguyên xen đồi

b)

các khối núi và sơn nguyên

c)

các khối núi và bán bình nguyên

d)

các khối núi và cao nguyên

12.

trong diện tích cả nước đồi núi cao (trên 2.000m) chiếm

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

13.

vùng núi nổi bật với 4 cánh cung núi lớn (Sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều) là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Trường Sơn Bắc

14.

nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích

b)

gồm các dãy núi song song và so le nhau có hướng tây bắc đông nam

c)

có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc đông nam

d)

có địa hình cao nhất nước ta

15.

hệ thống núi cao từ 1000 đến 2000 ở nước ta chiếm

a)

14%

b)

4%

c)

12%

d)

24%

16.

vùng núi có các thung lũng sông lớn cùng hướng tây bắc - đông nam điển hình là

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Tây Bắc

17.

trong diện tích lãnh thổ nước ta đồi núi chiếm

a)

5/6

b)

3/4

c)

1/4

d)

4/5

18.

điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam

b)

có nhiều khối núi cao đồ sộ

c)

có nhiều sơn nguyên, cao nguyên

d)

đồi núi thấp chiếm ưu thế

19.

dải Trung du rộng nhất nước ta nằm ở phía bắc và phía tây của

a)

đồng bằng giữa núi

b)

đồng bằng sông Cửu Long

c)

đồng bằng Sông Hồng

d)

đồng bằng duyên hải miền Trung

20.

đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi

a)

địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

b)

địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ

c)

cấu trúc địa hình khá đa dạng

d)

đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

21.

hướng núi chính trên lãnh thổ nước ta là hướng

a)

tây bắc - đông nam và vòng cung

b)

đông nam - tây bắc và vòng cung

c)

đông bắc - tây nam và vòng cung

d)

tây nam - đông bắc và vòng cung

22.

nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

có bốn cánh cung lớn

b)

gồm các khối núi và cao nguyên

c)

có nhiều dãy núi cao và độ sộ nhất nước ta

d)

địa hình thấp và hẹp ngang

23.

sự khác biệt rõ rệt giữa vùng núi Tây Bắc và Đông Bắc là ở đặc điểm

a)

hướng nghiêng

b)

giá trị về kinh tế

c)

độ cao và hướng núi

d)

độ cao

24.

ở nước ta trên bề mặt các cao nguyên có điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

chăn nuôi, thủy sản, cây công nghiệp

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc

c)

rừng, chăn nuôi, cây lương thực

d)

rừng, chăn nuôi, thủy sản

25.

đặc điểm không phù hợp với địa hình nước ta là

a)

phân bậc phức tạp với hướng nghiêng tây bắc đông nam là chủ yếu

b)

địa hình đặc trưng của vùng nhiệt đới

c)

địa hình ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế của con người

d)

sự tương phản giữa đồi núi đồng bằng bờ biển và đáy ven bờẩm

26.

vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

thường xuyên được bồi đắp phù sa

b)

không được bồi đắp phù sa hàng năm

c)

có nhiều ô trũng ngập nước

d)

được canh tác nhiều nhất

27.

đất ở đồng bằng sông Hồng kém màu mỡ hơn đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

hệ thống đê điều

b)

sông Hồng chảy qua vùng đồi núi

c)

ít phù sa

d)

sông hồng nhỏ hơn sông Cửu Long

28.

điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long

a)

là đồng bằng châu thổ

b)

được bồi đắp phù sa hàng năm của sông Tiền và sông Hậu

c)

trên bề mặt có nhiều đê ven sông

d)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

29.

điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng

a)

được phù sa sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp nên

b)

có hệ thống đê ven sông ngăn lũ chia cắt đồng bằng thành từng ô

c)

đã được con người khai phá lâu đời và làm biến đổi mạnh

d)

rộng hơn 40.000 km²

30.

nguyên nhân làm cho đất ở đồng bằng ven biển Miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa

a)

bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

b)

các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

c)

biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng

d)

nằm ở chân núi nhận nhiều sỏi, trôi xuống

31.

vùng đất được sử dụng nhiều nhất ở đồng bằng sông Hồng để phát triển cây lương thực là

a)

đất ven biển

b)

đất trong đê không được bồi đắp hàng năm

c)

đất ngoài đê được bồi đắp hàng năm

d)

đất bãi bồi ven sông

32.

tổng diện tích của dãy đồng bằng ven biển miền Trung là

a)

20.000 km²

b)

10.000 km²

c)

15.000 km²

d)

5.000 km²

33.

đồng bằng sông Hồng khác với đồng bằng sông Cửu Long ở điểm

a)

địa hình thấp

b)

có diện tích rộng

c)

có đê sông

d)

được hình thành trên vùng sụt lúng ở hạ lưu sông

34.

đồng bằng nước ta chia thành hai loại

a)

đồng bằng thấp và đồng bằng cao

b)

đồng bằng ven biển và đồng bằng giữa núi

c)

đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng ven biển

d)

đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng giữa núi

35.

diện tích của đồng bằng sông Cửu Long là...... km²

a)

15.000

b)

20.000

c)

45.000

d)

40.000

36.

điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung

a)

đất có đặc tính nhiều các, ít phù sa

b)

tổng diện tích đến 30.000 km²

c)

phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

d)

biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng

37.

đặc điểm của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông

b)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

rộng hơn 15.000 km²

d)

có các bậc ruộng cao bạc màu

38.

đồng bằng sông Cửu Long

a)

bị ngập trên diện rộng về mùa lũ

b)

địa hình cao

c)

rất ít đất phèn và đất mặn

d)

có hệ thống đê điều chặng chịt

39.

các dải địa hình ở nhiều đồng bằng duyên hải miền Trung lần lượt từ Đông sang Tây thường là

a)

đầm phá, cồn cát, vùng thấp trũng, đồng bằng chân núi

b)

cồn cát, đầm phá, vùng thấp trũng, đồng bằng đã được bồi tụ

c)

cồn cát, đầm phá, đồng bằng đã được bồi tụ, vùng thấp trũng

d)

đồng bằng đã được bồi tụ, vùng trũng thấp, cồn cát, đầm

40.

đồng bằng ven biển Miền Trung ở nước ta

a)

có diện tích lớn nhất trong các đồng bằng

b)

đất phù sa màu mỡ

c)

đâm ngang ra biển

d)

chủ yếu là đất cát pha

41.

điểm giống nhau ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

những đồng bằng châu thổ do phù sa các con sông lớn bồi đắp

b)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

có hệ thống đê điều chạy dài

d)

bị nhiễm mặn nặng nề

42.

câu nào dưới đây không chính xác về Đồng bằng sông Hồng

a)

có diện tích rộng tương đương với tổng diện tích đồng bằng ven biển miền trung

b)

cao ở rìa phía tây và tây bắc thấp dần về phía biển

c)

không được bồi đắp phù sa hàng năm do hệ thống đê điều

d)

được bồi đắp phù sa hàng năm bởi hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

43.

so với diện tích lãnh thổ đồng bằng nước ta chiếm

a)

1/3

b)

1/4

c)

1/5

d)

1/2

44.

bề mặt đồng bằng sông Hồng

a)

có nhiều diện tích đất mặn và phèn

b)

bị chia cắt thành nhiều ô

c)

không còn được bồi tụ phù sa

d)

không có ô trũng ngập nước

45.

địa hình đồng bằng sông Hồng

a)

cao ở Tây Bắc và Tây Nam, thấp trũng ở phía đông

b)

cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông

c)

thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông

d)

cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển

46.

tổng lượng phù sa hàng năm của sông ngòi trên lãnh thổ nước ta là khoảng (triệu tấn)

a)

200

b)

100

c)

300

d)

400

47.

biện pháp sản xuất nông nghiệp để nhanh chóng phục hồi

lớp phủ thực vật trên đất trồng là phát triển

a)

mô hình nông - lâm kết hợp

b)

công tác bảo vệ rừng

c)

trồng rừng

d)

làm giàu rừng

48.

sông ngòi nước ta nhiều nước do

a)

lượng mưa lớn và nước từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ

b)

nước từ phần lưu của ngoài lãnh thổ và nước ngầm

c)

nước hệ thống sông lớn và lượng mưa theo mùa

d)

nước ngầm và nhiều hệ thống sông lớn

49.

đồng bằng sông Hồng quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở

a)

phía đông

b)

phía nam

c)

phía đông nam

d)

phía Tây Nam

50.

ở nước ta hiện nay diện tích rừng chiếm nhiều nhất là

a)

rừng thứ sinh

b)

rừng trồng

c)

rừng gió mùa thường xanh

d)

rừng nguyên sinh

51.

hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là

a)

rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

b)

rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh

c)

rừng thưa nhiệt đới khô

d)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

52.

thiên nhiên nhiệt độ ẩm gió mùa của nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất

a)

công nghiệp

b)

du lịch

c)

nông nghiệp

d)

giao thông vận tải

53.

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa góp phần làm cho hai đồng bằng châu thổ lớn của nước ta

a)

hằng năm lớn dần ra biển từ vài chục đến gần 100 m

b)

có mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt

c)

có đất phù sa màu mỡ được bồi đắp thường xuyên

d)

có địa hình thấp và khá bằng phẳng

54.

dọc bờ biển nước ta trung bình mỗi cửa sông cách nhau....km

a)

40

b)

30

c)

20

d)

10

55.

phần lớn sông ngòi nước ta là sông

a)

rất lớn

b)

trung bình

c)

lớn

d)

nhỏ

56.

chế độ dòng chảy sông ngòi của Việt Nam diễn biến thất thường là do

a)

chế độ mưa của Việt Nam thất thường

b)

nhịp điệu dòng chảy thất thường

c)

mùa khô của Việt Nam kéo dài

d)

khí hậu Việt Nam có hai mùa mưa khô rõ rệt

57.

thực vật nào sau đây không phải là các họ cây nhiệt đới

a)

đậu

b)

dầu

c)

dây tằm

d)

dẻ

58.

hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là

a)

tạo thành nhiều phụ luôn lưu

b)

tạo thành nhiều chi lưu

c)

tổng lượng phù sa lớn

d)

dòng chảy mạnh

59.

quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

a)

xói mòn - xâm thực

b)

bồi tụ - vận chuyển

c)

bồi tụ - xói mòn

d)

xâm thực - bồi tụ

60.

do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa sông ngòi nước ta có đặc điểm

a)

lượng mưa phân bố không đều giữa các hệ thống sông

b)

sông dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa

c)

phần lớn sông đều ngắn, dốc, dễ bị lũ lụt

d)

phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc-đông nam

61.

hệ quả của quá trình xâm thực bào mòn mạnh bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

a)

sự bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông

b)

tạo nên hiện tượng đất trượt, đá lỡ

c)

tạo nên nhiều sườn dốc mất lớp phủ thực vật

d)

tạo nên địa hình caxto

62.

quá trình bồi tụ ở đồng bằng sông Cửu Long mỗi năm vài chục mét thường xuất hiện ở

a)

phía Bắc

b)

phía đông nam

c)

phía Tây Bắc

d)

phía Tây Nam

63.

quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở

a)

hiện tượng xâm thực

b)

đất trượt, đá lỡ ở sườn dốc

c)

địa hình cácxtơ

d)

hiện tượng bào mòn rửa trôi đất

64.

đất feralit ở nước ta có đặc điểm nổi bật là

a)

thường có màu nâu phù hợp với nhiều loại cây công nghiệp dài ngày

b)

thường có màu đen, xốp, dễ thoát nước

c)

thường có màu đỏ vàng, màu mỡ

d)

thường có màu đỏ vàng, đất chua, dễ bị thoái hóa

65.

đất feralit của nước ta bị chua là do

a)

mưa nhiều làm trôi các đất bazơ dễ hòa tan

b)

chứa có chứa nhiều oxit sắt Fe2O3 và oxit nhôm Al2O3

c)

quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh

d)

đất quá chặt, thiếu các nguyên tố vi lượng

66.

hiện tượng đất trượt, đá lỡ là biểu hiện của

a)

địa hình bị chia cắt

b)

địa hình cacxtơ

c)

địa hình bị xâm thực mạnh

d)

địa hình bồi tụ nhanh chóng

67.

Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở

a)

Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Bắc Bộ

68.

sông ngòi nước ta giàu phù sa do

a)

trong năm có hai mùa khô, mưa đổi nhau

b)

diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều

c)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

69.

lượng nước sông ngòi nước ta từ phần lưu vực nằm ngoài lãnh thổ .....(%)

a)

40

b)

50

c)

60

d)

30

70.

hệ thống sông ngòi nước ta phong phú, chỉ những con sông có nhiều chiều dài trên 10 km thì nước ta đã có tới ....con sông

a)

2360

b)

2630

c)

6320

d)

3260

71.

biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa được thể hiện qua mấy thành phần tự nhiên

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

72.

Bão đổ bộ vào nước ta gây ra

a)

lũ lụt, mưa lớn, động đất

b)

lũ quét, mưa lớn, núi lửa

c)

động đất, sóng lừng, lũ quét

d)

sóng lừa, mưa lớn, lũ lụt

73.

Loại khoáng sản nào có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là

a)

cắt trắng

b)

muối biển

c)

dầu khí

d)

làm muối

74.

Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có vài sông nhỏ đổ ra biển, là nơi thuận lợi cho nghề

a)

chế biến thủy sản

b)

khai thắc thủy sản

c)

nuôi trồng thủy sản

d)

 làm muối

75.

Điểm nào sau dây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn

a)

giàu tài nguyên động vật

b)

cho năng suất sinh học cao

c)

phân bố ở ven biển

d)

có nhiều loại gỗ quý

76.

Dạng đia hình nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngặp mặn

a)

Vịnh cửa sông

b)

Nhiều bãi ngập triều

c)

Các vũng, vịnh nước sâu

d)

Các bờ biển mài mòn

77.

Các thiên tai diễn ra nhiều ở vùng biển nước ta là

a)

bão, sạt lỡ bờ biển, cát bay, cát chảy

b)

sạt lở bờ biển, bão, sóng thần

c)

cát bay, cát chảy, động đất, sạt lỡ ở biển

d)

bão, sạt lỡ bở biển, động đất

78.

Mỗi năm trung bình số cơn bão xuất hiện ở Biển Đông là

a)

9-10 cơn

b)

11-12 cơn

c)

10-11 cơn

d)

8-9 cơn

79.

Khoáng sản  có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

a)

cát

b)

muối

c)

dầu khí

d)

sa khoáng

80.

Hai bể trầm tích có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Sông Hồng và Trung Bộ

b)

Nam Côn Sơn và Cửu Long

c)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu- Mã Lai

d)

Cửu Long và Sông Hồng

81.

Biển Đông có diện tích

a)

3,467 triệu km2

b)

3,447 triệu km2

c)

3,437 triệu km2

d)

3,457 triệu km2

82.

Trong các rừng ngập mặn ở nước ta, rừng ngập mặn có ý nghĩa sinh thái lớn nhất là

a)

rừng ngập mặn đồng bằng sông Hồng

b)

rừng ngập mặn Bến Tre -Trà Vinh

c)

 rừng ngập mặn U Minh

d)

rừng ngập mặn Cần Giờ

83.

Biển Đông là biển chung của bao nhiêu quốc gia

a)

7

b)

9

c)

6

d)

8

84.

Điểm nào sâu đây không đúng với Biển Đông

a)

Nằm trong vùng nhiệt đới khô

b)

Phần đông và đông nam là vòng cung đảo

c)

Là biển tương đối kín

d)

 Phía Bắc và Tây là lục địa

85.

Đặc điểm không đúng sinh vật nhiệt đới của vùng biển Đông là

a)

thành phần loại đa dạng

b)

nhiều loại sinh vật phù du

c)

năng suất sinh học cao

d)

ít loài quý hiếm

86.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn ven biển nước ta có diện tích...ha

a)

 400.000

b)

300.000

c)

450.000

d)

350.000

87.

Biển Đông ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất điên thiên nhiên nước ta ở lĩnh vực

a)

sinh vật

b)

địa hình

c)

khí hậu

d)

cảnh quan về biển

88.

ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ

a)

nằm gần xích đạo, mưa nhiều

b)

địa hình 85% là đồi núi thấp

c)

tiếp giáp với Biển Đông

d)

chịu tác động thường xuyên của gió mùa

89.

Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp chủ yếu là do

a)

Khai thác gỗ

b)

phá để nuôi tôm

c)

chiến tranh

d)

chiến tranh, khai thác gỗ củi và phá để nuôi tôm

90.

Biển Đông giàu về loại toài nguyên khoáng sản nào sau đây

a)

Dầu khí, cát

b)

Dầu khí, cát, muối biển

c)

Thủy sản, muối biển

d)

Dầu khí, than đá, quặng sắt

91.

Nguyên nhân gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của

a)

khối khí Bắc Ấn Độ Dương

b)

khối khi cận chí tuyến bán cầu Nam

c)

bão và áp thấp nhiệt đới

d)

dài hội tụ nhiệt đới

92.

tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

a)

trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời

b)

trong năm, Mặt Trời hai lần lên thiên đỉnh

c)

tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

d)

hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn

93.

Hoạt động của gió mùa dẫn đến các chế độ khí hậu của miền Bắc có

a)

mùa đông lạnh, mưa nhiều và mùa hạ khô nóng

b)

 sự đối lặp về mùa mưa và mùa khô giữa các khu khí hậu

c)

mùa khô và mùa mưa rất rõ rệt

d)

mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều

94.

Mưa phù ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ là do sự kết hợp của

a)

Gió mùa Tây Nam và biển đông

b)

 Gió Tín Phong và hình dáng lãnh thổ

c)

Gió mùa và gió Tín Phong bán cầu Bắc

d)

Gió mùa và biển Đông

95.

nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên là do hoạt động của

a)

gió mùa tây nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa bán cầu Nam

b)

gió mùa đông bắc xuất phát từ các cao áp phương Bắc

c)

tín phong bán cầu bắc xuất phát từ cao áp dụng chí tuyến nửa bán cầu Bắc

d)

gió Tây Nam xuất phát từ Vịnh bengan

96.

lượng mưa trung bình năm ở nước ta khoảng ..... mm

a)

1500-2000

b)

1600-2000

c)

1800-2000

d)

1700-2000

97.

ở những sườn núi đón gió biển và các khối núi cao lượng mưa trung bình năm có thể đạt đến.... mm

a)

4.000-4.500

b)

2.500-3.000

c)

1.500-2.500

d)

3.500-4.000

98.

hàng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn do

a)

góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài

b)

góc nhập xạ lớn và kề biển Đông rộng lớn

c)

góc nhập xạ lớn và hai lần mặt trời qua thiên đỉnh

d)

góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa

99.

độ ẩm không khí ở nước ta cao trên

a)

70%

b)

60%

c)

80%

d)

90%

100.

gió mùa tây nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa bán cầu Nam xâm nhập vào nước ta vào thời gian

a)

giữa và cuối mùa hạ

b)

cuối mùa hạ

c)

nửa đầu mùa hạ

d)

nửa sau mùa hạ

101.

nửa đầu mùa đông thời tiết lạnh khô, còn nửa sau mùa đông thời tiết lạnh ẩm có mưa phùn ở ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ là đặc điểm của

a)

gió mùa đông nam

b)

gió mùa

c)

gió tín phong bán cầu bắc

d)

gió mùa đông bắc

102.

một trong những đặc điểm cơ bản của gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta là

a)

xuất hiện thành từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm

b)

kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20° C

c)

hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm

d)

hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô

103.

thời gian hoạt động của gió mùa mùa hạ ở nước ta vào tháng

a)

VI-X

b)

III-X

c)

IV-X

d)

V-X

104.

đặc điểm của khí hậu Việt Nam là khí hậu

a)

cận nhiệt đới, có sự phân hóa theo mùa

b)

xích đạo nóng ẩm và có mưa nhiều quanh năm

c)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng

105.

hoạt động của gió mùa dẫn đến chế độ khí hậu của miền Nam có

a)

mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, nhiều mưa

b)

mùa khô và mùa mưa rất rõ rệt

c)

sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa các khu khí hậu

d)

mùa đông lạnh, mưa nhiều vào mùa hạ khô nóng

106.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu bắc, nên có

a)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương tác động đến trong mùa hạ

b)

các khối khí lạnh phương Bắc ảnh hưởng đến trong mùa đông

c)

tín phong bán cầu bắc hoạt động quanh năm

d)

tín phong bán cầu Nam hoạt động quanh năm

107.

nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc (trừ các vùng núi cao) đều lớn hơn

a)

21°C

b)

22°C

c)

20°C

d)

23°C

108.

tín phong thổi vào nước ta chỉ mạnh nhất vào thời kỳ

a)

mùa hạ

b)

mùa đông

c)

đầu mỗi mùa hạ hoặc đông

d)

chuyển tiếp giữa hai mùa gió

109.

thời gian gió mùa đông hoạt động ở nước ta từ tháng

a)

X-IV

b)

XI-IV

c)

IX-IV

d)

XII-

110.

hoạt động của gió mùa đã dẫn tới

a)

miền Bắc có bốn mùa xuân - hạ - thu - đông

b)

miền trung có hai mùa

c)

miền nam có hai mùa mưa nắng

d)

sự phân chia mùa khí hậu khác nhau giữa các khu vực