wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa GKII

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Vũ Trụ?

a)

hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiên thạch, khí.

b)

hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiên thạch và các đám bụi khí.

c)

hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiên thạch, khí và Dải Ngân Hà.

d)

hành tinh, vệ tinh, vũ trụ, các thiên thạch và các đám bụi khí.

2.

Cách hành tinh trong Hệ Mặt Trời có quỹ đạo chuyển động từ?

a)

tây sang đông.

b)

đông sang tây.

c)

bắc đến nam.

d)

nam đến bắc.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5km.

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá bazan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp Man-ti trên?

a)

Không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo.

b)

Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.

c)

Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.

d)

Có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900km.

5.

Đám acma được hình thành?

a)

từ dưới nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

6.

Đá trầm tích có?

a)

các tinh thể thô hoặc mịn nằm xếp kẽ nhau.

b)

nhiều tinh thể to nhỏ với màu sắc khác nhau.

c)

các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.

d)

các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.

7.

Mảng kiến tạo không phải là?

a)

bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đất.

b)

những bộ phận lớn của đáy đại dương.

c)

luôn luôn đứng yên không di chuyển.

d)

chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp Man-ti.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo?

a)

Phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần chìm nước bao phủ là đại dương.

b)

Các mảng nổi lên trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp Man-ti.

c)

Mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển độc lập, tốc độ rất lớn trong năm.

d)

Khi dịch chuyển, các mảng có thể tách rời, xô vào nhau, hoặc trượt qua nhau.


9.

Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.

b)

Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.

c)

Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.

10.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân

chính gây nên hiện tượng


a)

sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.


b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày

c)

lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

khác nhau giữa các mùa trong một năm.


11.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của

Trái Đất?


a)

SựluânphiênngàyđêmtrênTráiĐất.

b)

GiờtrênTráiĐấtvàđườngchuyểnngày.

c)

Chuyểnđộngcácvậtthểbịlệchhướng.

d)

Thờitiếtcácmùatrongnămkhácnhau.

12.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một


a)

vĩtuyến.

b)

kinhtuyến.

c)

lụcđịa.

d)

đạidương.

13.

Đểphùhợpvớithờigiannơiđến,khiđitừphíatâysangphíađôngquakinhtuyếnđổingày,cần

a)

tăngthêmmộtngàylịch.

b)

lùiđimộtngàylịch,

c)

giữnguyênlịchngàyđi.

14.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch,

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

15.

Nơi nào sau đây trong một năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh?

a)

Chí tuyến Bắc.

b)

Chí tuyến Nam.

c)

Xích đạo.

d)

Ngoại chí tuyến.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa là một phần thời gian của năm.

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau.

c)

Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra.

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

17.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

50km.

b)

100km.

c)

150km.

d)

200km.

18.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

19.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự phân hủy các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hóa học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

20.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

21.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

22.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân hủy các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hóa học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

23.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất núi lửa

24.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Con người.

d)

Kiến tạo.

25.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

phong hóa, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

b)

phong hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

c)

phong hóa, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

d)

phong hóa, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

26.

Quá trình phong hóa xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

nhiệt độ, nước, sinh vật.

b)

sinh vật, nhiệt độ, đất.

c)

đất, nhiệt độ, địa hình.

d)

địa hình, nước, khí hậu.

27.

Cường độ phong hóa xảy ra mạnh nhất ở nơi có

a)

các địa hình núi cao và nhiều sông suối.

b)

sự thay đổi lớn nhiệt độ, nước, sinh vật.

c)

nhiều đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.

d)

sự biến động của sinh vật và con người.

28.

Phong hóa lý học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

cách hợp chất hòa tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây,...

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

29.

Phong hóa sinh học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

cách hợp chất hòa tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

a)

Là lớp khí bao quanh Trái Đất.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?

a)

Khối khí cực rất lạnh.

b)

Khối khí chí tuyến rất nóng.

c)

Khối khí xích đạo nóng ẩm.

d)

Khối khí ôn đới lạnh khô

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?

a)

Khối khí cực rất lạnh.

b)

Khối khí chí tuyến rất nóng.

c)

Khối khí xích đạo nóng ẩm.

d)

Khối khí ôn đới lạnh khô.

33.

Từ xích đạo về cực là các khối khí lần lượt là

a)

Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.

b)

Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.

c)

Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.

d)

Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?

a)

Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau.

b)

Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở lục địa.

c)

Vị trí địa lý quyết định tính chất của các khối khí.

d)

Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển.

35.

Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu hải dương?

a)

Chí tuyến.

b)

Xích đạo.

c)

Cực.

d)

Ôn đới.

36.

Frông làm mặt ngăn cách giữa hai

a)

khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý.

b)

khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp.

c)

dòng biển nóng và lạnh ngược chiều nhau.

d)

tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với frông?

a)

Có frông nóng và frông lạnh.

b)

Làn sóng có nhiều loạn thời tiết.

c)

Hai bên khác biệt về nhiệt độ.

d)

Hướng gió hai bên giống nhau.

38.

Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai

a)

đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.

b)

có tính chất vật lý và hướng khác biệt nhau.

c)

cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.

d)

có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.

39.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

ôn đới.

d)

cực.

40.

Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu bởi

a)

bức xạ mặt trời.

b)

bức xạ mặt đất.

c)

lớp vỏ Trái Đất.

d)

lớp Man-tin trên.

41.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Vòng cực

d)

Cực

42.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Độ lớn góc nhập xạ

b)

Thời gian chiếu sáng

c)

Tính chất mặt đệm

d)

Độ che phủ thực vật

43.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

vòng cực

d)

cực

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lý?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo

45.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất

c)

không khí xuống mặt nước biển

d)

luồng gió xuống mặt nước biển

46.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến

b)

Chí tuyến, ôn đới

c)

Ôn đới, cực

d)

Cực, chí tuyến

47.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến

b)

Chí tuyến, ôn đới

c)

Ôn đới, xích đạo

d)

Cực, chí tuyến

48.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực

b)

Ôn đới

c)

Chí tuyến

d)

Xích đạo

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo

c)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực

d)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng

50.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Hướng gió

51.

Phátbiểunàosauđâykhôngđúngvớisựthayđổicủakhíáp?

a)

Nhiệtđộlêncao,khíápgiảm.

b)

Độcaocàngtăng,khíápgiảm.

c)

Cónhiềuhơinước,khíápgiảm.

d)

Độhanhkhôtăng,khíápgiảm.

52.

Nguyênnhânsinhragiólà

a)

ápcaovàápthấp.

b)

frôngvàdảihộitụ.

c)

lụcđịavàđạidương.

d)

haisườncủadãynúi.

53.

GióTâyônđớithổitừápcao

a)

chítuyếnvềápthấpônđới.

b)

cựcvềápthấpônđới.

c)

chítuyếnvềápthấpxíchđạo.

d)

cựcvềápthấpxíchđạo.

54.

Phátbiểunàosauđâykhôngđúngvớigiómùa?

a)

Mùađôngthổitừlụcđịarađạidương.

b)

Mùahạthổitừđạidươngvàođấtliền.

c)

Dochênhlệchápgiữacácđớigâyra.

d)

Thườngxảyraởphíađôngđớinóng.

55.

Loạigiónàosauđâycótínhchấtkhô?

a)

GióTâyônđới.

b)

GióMậudịch.

c)

Giómùa.

d)

Gióđất,biển.

56.

TínhchấtcủagióMậudịchlà

a)

nóngẩm.

b)

khô.

c)

lạnhkhô.

d)

ẩm.

57.

TheoHình3.Gióphơn,nhậnxétnàosauđâyđúngvềsựthayđổikhíhậutronghoạtđộngcủagióphơn?

a)

Cứlêncao100m,khôngkhíẩmgiảml°C.

b)

Ởsườnnúiđóngiócókhôngkhíkhônóng.

c)

Sườnkhuấtgiókhônónghơnsườnđóngió.

d)

Cólượngmưalớnxảyraởsườnkhuấtgió.

58.

Nhữngđịađiểmnàosauđâythườngcómưaít?

a)

Khuvựckhíápthấp,nơicófrônghoạtđộng.

b)

Nơicódảihộitụnhiệtđới,khuvựcápcao.

c)

Sườnnúikhuấtgió,nơicódòngbiểnlạnh.

d)

Miềncógiómùa,nơicógióluônthổiđến.

59.

TrênTráiĐất,mưanhiềunhấtởvùng

a)

xíchđạo.

b)

ônđới.

c)

chítuyến.

d)

cực.

60.

TrênTráiĐất,mưaítnhấtởvùng

a)

xíchđạo.

b)

ônđới.

c)

chítuyến.

d)

cực.

61.

PhátbiểunàosauđâykhôngđúngvớiphânbốlượngmưatrênTráiĐất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

62.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.

c)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực.

d)

áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.

63.

Kiểu khí hậu hạ hải dương chỉ có ở đới khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

cận cực

c)

ôn đới

d)

cận nhiệt

64.

Kiểu khí hậu hạ lục địa có ở các đới khí hậu

a)

ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới.

b)

ôn đới, cận nhiệt, cận cực.

c)

nhiệt đới, cận cực, cực.

d)

cận nhiệt, cực, ôn đới.

65.

Kiểu khí hậu ôn đới lục địa thường có nhiều biến động do ảnh hưởng của

a)

gió Tây.

b)

frông.

c)

dòng biển.

d)

áp thấp.

66.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương; hơi nước.

67.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt trong thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

68.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hòa khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

69.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước

d)

Xử phạt, khen

70.

Vòng tuần hoàn lớn của nước diễn ra trong phạm vi

a)

núi cao và đồng bằng.

b)

đồng bằng và gò đồi.

c)

đất liền và đại dương.

d)

đại dương và các biển.

71.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

72.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

73.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

74.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.

d)

lượng nước sông chảy ra.

75.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?

a)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn.

b)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ.

c)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn.

d)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn.

77.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5°C.

b)

16,5°C.

c)

17,5°C.

d)

18,5°C.

78.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

động đất.

d)

núi lửa.

79.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

lệch nhau góc 45 độ.

d)

lệch nhau góc 60 độ.

80.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất và vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng

b)

trăng khuyết và không trăng

c)

không trăng và có trăng

d)

trăng khuyết và trăng

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thủy triều?

a)

Dao động thường xuyên.

b)

Dao động theo chu kỳ.

c)

Chỉ do sức hút Mặt Trời.

d)

Khác nhau ở các biển.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thủy triều?

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

b)

Bất kỳ biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

c)

Dao động thủy triều lớn nhất vào ngày không trăng.

d)

Dao động thủy triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

83.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

84.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

lớp vỏ phong hóa, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hóa, đá gốc.

c)

đá gốc, lớp vỏ phong hóa, lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hóa.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

c)

Quyết định thành phần khoáng vật.

d)

Quyết định thành phần cơ giới.

86.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ

87.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

Góp phần làm phá hủy đá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

88.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

góp phần làm phá hủy đá.

c)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn.

89.

Tácđộngquantrọngnhấtcủasinhvậtđốivớiviệchìnhthànhđấtlà

a)

làmđágốcbịpháhuỷ.

b)

cungcấpchấthữucơ.

c)

cungcấpchấtvôcơ.

d)

tạocácvànhđaiđất.

90.

Vaitròcủađịahìnhtrongviệchìnhthànhđấtlà

a)

cungcấpchấthữucơ.

b)

cungcấpchấtvôcơ.

c)

tạocácvànhđaiđất.

d)

làmpháhuỷđágốc.

91.

Nhântốđóngvaitròchủđạotrongviệchìnhthànhđấtlà

a)

Đámẹ.

b)

Khíhậu.

c)

Địahình.

d)

Sinhvật.

92.

Nhântốnàosauđâyđóngvaitròtrựctiếptrongviệchìnhthànhđất?

a)

Đámẹ.

b)

Khíhậu.

c)

Thờigian.

d)

Conngười.

93.

Kiểuthảmthựcvậtnàosauđâythuộcvàomôitrườngđớilạnh?

a)

Đàinguyên.

b)

Rừnglákim.

c)

Thảonguyên.

d)

Rừnglárộng.

94.

Kiểuthảmthựcvậtnàosauđâykhôngthuộcvàomôitrườngđớiônhòa?

a)

Thảonguyên.

b)

Đàinguyên.

c)

Rừnglákim.

d)

Rừnglárộng.

95.

Kiểuthảmthựcvậtnàosauđâythuộcvàomôitrườngđớiônhòa?

a)

Xavan.

b)

Rừngxíchđạo.

c)

Rừngnhiệtđớiẩm.

d)

Rừngcậnnhiệtẩm.

96.

Kiểuthảmthựcvậtnàosauđâykhôngthuộcmôitrườngđớiônhòa?

a)

Rừnglákim.

b)

Rừnglárộng.

c)

Thảonguyên.

d)

Xavan.

97.

Kiểuthảmthựcvậtnàosauđâythuộcmôitrườngđớinóng?

a)

Rừnglákim.

b)

Rừnglárộng.

c)

Thảonguyên.

d)

Xavan.

98.

Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa?

a)

Pôtdôn.

b)

Đen.

c)

Đỏvàng.

d)

Xám.

99.

Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng vàcây bụi lá cứng cận nhiệt?

a)

Pôtdôn.

b)

Đen.

c)

Đỏnâu.

d)

Xám.

100.

Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

Pôtdôn

b)

Đen

c)

Xám

d)

Đỏ vàng

101.

Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng nhiệt đới ẩm?

a)

Đen

b)

Xám

c)

Feralit đỏ vàng

d)

Đỏ nâu

102.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.

b)

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.

103.

Trong vỏ địa lí, sự thay đổi khí hậu tác động đến sự thay đổi của

a)

sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi.

b)

đất, thực vật, sông, hồ, đại dương.

c)

thực vật, địa hình, động vật, nước.

d)

đất, biển, thảm thực vật, sông hồ.

104.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

105.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Ngăn đập làm thủy điện.

c)

Phá rừng đầu nguồn.

d)

Khí hậu biến đổi.

106.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kỳ lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiên cứu kỹ khí hậu, đất đai.

b)

nghiên cứu đại chất, địa hình.

c)

nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.

d)

nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.

107.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a)

Mỗi loài sinh vật thích nghi với một giới hạn sinh thái nhất định.

b)

Cấu trúc của đất, độ pH đất, độ phì chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển chứ không ảnh hưởng tới sự phân bố của thực vật.

c)

Địa hình ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố thực vật thông qua độ cao.

d)

Thực vật có ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của động vật.

e)

Con người vừa có ảnh hưởng tích cực vừa có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phân bố sinh vật.

108.

Cho thông tin - Chè được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ do vùng này có điều kiện tự nhiên phù hợp với sự sinh trưởng và phát triển của cây chè: khí hậu có một mùa đông lạnh, đất feralit phát triển trên đá vôi,...

- Cà phê được trồng nhiều ở vùng Tây Nguyên do vùng này có điều kiện tự nhiên phù hợp với sự sinh trưởng và phát triển của cây cà phê: đất badan màu mỡ, khí hậu mang tính cận xích đạo,...

a)

Khí hậu là nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố sinh vật.

b)

Đất tác động lớn đến sự phát triển và phân bố của thực vật.

c)

Khí hậu và đất đa dạng của nước ta đa dạng nên cơ cấu cây trồng đa dạng.

d)

Tây Nguyên có thể trồng được lúa do có đất phù sa màu mỡ.

109.

Cho thông tin sau - Đất là lớp vật chất mỏng bao phủ bề mặt các lục địa và đảo, được tạo thành do quá trình phong hóa các loại đá. Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính bao gồm chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước. Đặc trưng cơ bản của đất là độ phì. Độ phì là khả năng đất cung cấp nước, các chất dinh dưỡng và các yếu tố khác (như nhiệt độ, không khí,...), thực vật sinh trưởng và phát triển.

a)

Đất là một thành phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất.

b)

Đất là tư liệu sản xuất không thể thay thế của nông nghiệp.

c)

Thành phần cấu tạo nên đất chủ yếu là nước

d)

Đặc trưng cơ bản nhất của đất là chất

110.

Nhiệt và ẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất. Tác động của nhiệt và ẩm làm cho đá bị phá hủy thành những sản phẩm phong hóa. Những sản phẩm này sẽ tiếp tục bị phong hóa thành đất.

a)

Khí hậu có vai trò rất quan trọng trong quá trình hình thành đất.

b)

Khí hậu tác động đến sự hình thành đất quay yếu tố nhiệt, ẩm.

c)

Khí hậu được coi là nhân tố khởi đầu cho sự hình thành đất.

d)

Trên Trái đất có nhiều loại đất do khí hậu phân hóa đa dạng.

111.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các thành phần và mỗi bộ phận lãnh thổ trong vỏ địa lí.

b)

Nguyên nhân của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí do dạng khối cầu của Trái Đất làm cho tia sáng của Mặt Trời giảmdần từ Xích đạo về hai cực.

c)

Biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là nếu một thành phần thay đổi sẽ dẫn tới sự thay đổi của các thành phần khác còn lại và toàn bộ lãnh thổ.

d)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí giúp chúng ta có thể dự báo trước về sự thay đổi của các thành phần tự nhiên khi sử dụng chúng.

112.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?


a)

Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

 Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau