wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Giao thông vận tải

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

2.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.

c)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

d)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

3.

Câu 3. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

4.

Câu 4. Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

5.

Câu 5. Chức năng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

6.

Câu 6. Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển.

b)

Khối lượng luân chuyển.

c)

Cự li vận chuyển trung bình.

d)

sự an toàn cho hành khách.

7.

Câu 7. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiện.

b)

Các ngành sản xuất.

c)

Phân bố dân cư.

d)

Phát triển đô thị.

8.

Câu 8. Khía cạnh nào sau đây của giao thông vận tải không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiện?

(a)  

9.

Khía cạnh nào sau đây của giao thông vận tải không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiện?

a)

Sự có mặt một số loại hình vận tải.

b)

Vai trò của một số loại hình vận tải.

c)

Thiệt kế các công trình giao thông.

d)

Sự phân bố các tuyến giao thông.

10.

Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bán....)?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sông.

c)

Đường biển.

d)

Đường sắt.

11.

Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Lạc đà.

b)

Ô tô.

c)

Máy bay.

d)

Tàu hoả.

12.

Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Xe quệt.

b)

Trực thăng.

c)

Tàu phá băng.

d)

Ô tô.

13.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô.

b)

sắt.

c)

sông.

d)

biển

14.

Sự phân bốcác chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường

a)

sắt.

b)

ô tô.

c)

sông.

d)

biển.

15.

Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng

a)

cự li vận chuyển.

b)

tốc độ vận chuyển.

c)

khối lượng vận chuyển.

d)

khối lượng luân chuyển.

16.

Sự tập trung hoá lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính để

a)

tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu.

b)

tăng nhu cầu vận chuyển người dân.

c)

làm mở rộng vùng cung cấp nhiện liệu.

d)

làm mở rộng vùng tiêu thụ các sản phẩm.

17.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

18.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô

4 lines
19.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

20.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

21.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

22.

Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

23.

Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

24.

Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.

b)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.

c)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.

d)

Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

25.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?

a)

Đường ống.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường sống.

d)

Đường biển.

26.

Quốc gia hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới?

a)

Hoa Ki.

b)

LB Nga.

c)

Trung Quốc.

d)

Trung Đông.

27.

Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.

b)

Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.

c)

Hoa Ki, LB Nga, Ca-na-đa.

d)

Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.

28.

Đến năm 2019 ở Thái Bình Dương, hải cảng có lượng hàng qua cảng lớn nhất là

a)

Thượng Hải (Trung Quốc).

b)

Tô-ky-ô (Nhật Bản).

c)

Xin-ga-po (Xin-ga-po).

d)

Ô-sa-ca (Nhật Bản).

29.

Đến năm 2019, quốc gia có nhiều cảng lớn nhất thế giới là

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Ki.

c)

Pháp.

d)

Nhật Bản.

30.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc.

31.

Kênh Pa-na-ma nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc.

32.

Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là

a)

Hoa Kì và Tây Âu.

b)

Trung Quốc và Nhật Bản.

c)

Hoa Kì và Đông Âu.

d)

Trung Quốc và Xin-ga-po.

33.

Các cường quốc hàng không trên thế giới là

a)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức.

b)

Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga.

c)

Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga.

d)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản.

34.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn

4 lines
35.

c cường quốc hàng không trên thế giới là

a)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức.

b)

Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga.

c)

Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga.

d)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản.

36.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

37.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

d)

thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.

38.

Vai trò chủ yếu yếu của bưu chính viên thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

d)

tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ.

39.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

40.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

thay đổi những cách thức tổ chức nền kinh tê.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

41.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

42.

Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị

43.

Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có.

44.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

sử dụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử - tin học.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

45.

Các nhân tố có ảnh hưởng quan trọng đến ngành viễn thông là

a)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

b)

phát triển kinh tế, cơ cấu dân số, khoa học kĩ thuật, vốn đầu tư.

c)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.

d)

phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.

46.

Các nhân tố có ảnh hưởng chủ yếu đến ngành viễn thông là

a)

phát triển sản xuất, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

b)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu au tu.

c)

phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.

d)

phát triển sản xuất, quy mô và cơ cấu dân số, quá trình đô thị hoá.

47.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Thư báo.

b)

Điện thoại.

c)

Máy tính cá nhân.

d)

Internet.

48.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

a)

Thư báo.

b)

Bưu phẩm.

c)

Bưu kiên.

d)

Internet.

49.

Thương mại là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

50.

Vai trò cua thương mại đ

4 lines
51.

Vai trò cua thương mại đối với phát triển kinh tế là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.

c)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

52.

Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là

a)

thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.

b)

thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.

c)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?

a)

Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng.

b)

Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.

c)

Giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế.

d)

Trực tiếp tạo mới các hàng hoá trao đổi.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động thương mại?

a)

Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.

b)

Hàng hoá là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường.

c)

Vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.

d)

Thị trường không phải hoạt động theo quy luật cung cầu.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quy luật cung cầu trong thị trường?

a)

Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường tăng.

b)

Khi cung lớn hơn cầu, người bán không có lợi.

c)

Đến một lúc nào đó cung và cầu đạt cân bằng.

d)

Giá cả trên thị trường thường xuyên biến động.

56.

Hoạt động nhập khẩu trở thành động lực phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế nhờ vào việc làm cho

a)

nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.

b)

nền sản xuất trong nước đứng trước yêu cầu nâng cao chất lượng.

c)

ngoại tệ thu được dung đê tích

57.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngoại thương?

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

c)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương?

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

c)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương?

a)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

c)

Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

60.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương?

a)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

c)

Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

61.

Vai trò của hoạt động xuất nhập khẩu không phải là

a)

làm giảm nhẹ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân.

b)

tạo động lực mạnh mẽ phát triển kinh tế đất nước.

c)

đưa đất nước tham gia vào thị trường của thế giới.

d)

khai thác có hiệu quả và kinh tế hơn các lợi thế.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cán cân xuất nhập khẩu?

4 lines
63.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cán cân xuất nhập khẩu?

a)

Các nước đang phát triển trong thời kì công nghiệp hoá thường nhập siêu.

b)

Cán cân xuất nhập khẩu là hiệu số giữa giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu.

c)

Nhập siêu không phải bao giờ cũng biểu hiện tỉnh trạng suy thoái nền kinh tế.

d)

Xuất siêu bao giờ và ở đâu cũng biểu hiện tình trạng tốt của kinh tế đất nước.

64.

Phát biểu nào sau đây là hợp lí nhất về cơ cấu hàng xuất khẩu?

a)

Nhóm nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm đã qua chế biến.

b)

Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm các tư liệu sản xuất.

c)

Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm sản phẩm tiêu dùng.

d)

Nhóm tư liệu sản xuất (nguyên liệu, thiết bị,...) và sản phẩm tiêu dùng.

65.

Phát biểu nào sau đây là hợp lí nhất về cơ cấu hàng nhập khẩu?

a)

Nhóm nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm đã qua chế biến.

b)

Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm các tư liệu sản xuất.

c)

Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm sản phẩm tiêu dùng.

d)

Nhóm tư liệu sản xuất (nguyên liệu, thiết bị,...) và sản phẩm tiêu dùng.

66.

Hiện nay, những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới?

a)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Mác Đức.

b)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Yên Nhật.

c)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Phrăng Pháp.

d)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, Đô la Xin-ga-po.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường thế giới hiện nay?

a)

Đồng tiền của các cường quốc về xuất nhập khẩu là ngoại tệ mạnh.

b)

Ti trọng xuất khẩu hàng chế biến tăng, các mặt hàng nông sản giảm.

c)

Ti trọng hàng xuất nhập khẩu của các nước tư bản phát triển lớn nhất.

d)

Khối lượng buôn bán toàn thế giới và của

68.

Ti trọng buôn bán nội vùng lớn nhất là ở

a)

Bắc Mỹ.

b)

châu Á.

c)

châu Âu.

d)

châu Phi.

69.

Ti trọng buôn bán so với toàn thế giới lớn nhất là ở

a)

Bắc Mỹ.

b)

châu Á.

c)

châu Âu.

d)

châu Phi.

70.

Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước

a)

chiếm tỉ trọng cao về xuất khẩu và nhập khẩu của toàn thế giới.

b)

chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp của toàn thế giới.

c)

Có nền kinh tế phát triển mạnh cả về nông, công nghiệp và dịch vụ.

d)

Có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất nhập khẩu phát triển.

71.

Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về

a)

xuất khẩu, nhập khẩu.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

hàng không, vũ trụ.

d)

khoa học, công nghệ.

72.

Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc.

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Pháp.

c)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức.

d)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po.

73.

Các cường quốc về xuất nhập khẩu hiện nay là

a)

Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Xin-ga-po.

b)

Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Ca-na-đa.

c)

Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Trung Quốc.

d)

Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, LB Nga.

74.

Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

75.

Các tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực tài chính ngân hàng?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và Ngân hàng Thế giới (WB).

b)

Ngân hàng Thế giới (WB) và Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).

c)

Quỹ Tiền tệ Thế

76.

ây của thế giới hoạt động về lĩnh vực tài chính ngân hàng?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và Ngân hàng Thế giới (WB).

b)

Ngân hàng Thế giới (WB) và Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

77.

Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào sau đây?

a)

2007.

b)

2009.

c)

2017.

d)

2019.

78.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường địa lí?

a)

Không gian bao quanh Trái Đất có quan hệ trực tiếp với con người.

b)

Tất cả hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến con người.

c)

Đóng vai trò rất quan trọng và quyết định đến sự phát triển xã hội.

d)

Gồm môi trường tự nhiên, mồi trường xã hội, môi trường nhân tạo.

79.

Phát biểu nào sau đây không chính xác về môi trường sống của con người?

a)

Không gian bao quanh Trái Đất có quan hệ trực tiếp với con người.

b)

Tất cả hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến con người

c)

Đóng vai trò quan trọng nhưng không quyết định sự phát triển xã hội.

d)

Gồm môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo.

80.

Thành phần cơ bản của môi trường gồm

a)

môi trường tự nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.

b)

tài nguyên thiên nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.

c)

tự nhiên; quan hệ xã hội trong sản xuất, phân phối.

d)

điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, xã hội.

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?

a)

Là điều kiện thường xuyên và cần thiết của loài người.

b)

Là cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội của loài người.

c)

Là không gian sống của con người và nguồn tài nguyên.

d)

Là nguyên nhân quyết định sự phát triển của loài người.

82.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?

a)

Là kết quả của lao động của con người.

b)

Phát triển theo các quy luật

83.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?

a)

Là kết quả của lao động của con người.

b)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

c)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

d)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

a)

Là kết quả của lao động của con người.

b)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

c)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

d)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

85.

Môi trường địa lí không có chức năng nào sau đây?

a)

Là không gian sống của con người.

b)

Cung cấp tài nguyên thiên nhiên.

c)

Chứa đựng chất thải của con người.

d)

Quyết định sự phát triển của xã hội.

86.

Tài nguyên thiên nhiên là một khái niệm có tính

a)

phát triển.

b)

cố định.

c)

không đổi.

d)

ổn định.

87.

Theo thuộc tính tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên được chia thành

a)

tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp, khoáng sản.

b)

tài nguyên nước, sinh vật, đất, khí hậu, khoáng sản.

c)

tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật, khoáng sản.

d)

tài nguyên khí hậu, du lịch, nông nghiệp, sinh vật.

88.

Theo công dụng kinh tế, tài nguyên thiên nhiên được chia thành

a)

tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp.

b)

tài nguyên nước, sinh vật, khoáng sản.

c)

tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật.

d)

tài nguyên công nghiệp, du lịch, nông nghiệp.

89.

Theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, tài nguyên thiên nhiên được chia thành tài nguyên

a)

có thể bị hao kiệt, không bị hao kiệt.

b)

khôi phục được, không khôi phục.

c)

không bị hao kiệt, khôi phục được.

d)

không bị hao kiệt, không khôi phục.

90.

Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?

a)

Khoáng sản.

b)

Thực vật.

c)

Đất đai.

d)

Động vật.

91.

Loại tài nguyên nào sau đây có thể khôi phục được

4 lines
92.

Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?

a)

Khoáng sản.

b)

Thực vật.

c)

Đất đai.

d)

Động vật.

93.

Loại tài nguyên nào sau đây có thể khôi phục được?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Thực vật.

d)

Quặng sắt.

94.

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?

a)

Nước.

b)

Đất.

c)

Thực vật.

d)

Động vật.

95.

Loại tài nguyên nào sau đây không thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Không khí.

c)

Nước.

d)

Đất trồng.

96.

Loài người đang đứng trước mâu thuẫn giữa sự phát triển

a)

tài nguyên và sự phát triển nền sản xuất xã hội.

b)

tài nguyên và sự phát triển khoa học công nghệ.

c)

sản xuất xã hội và sự phát triển khoa học kĩ thuật.

d)

sản xuất xã hội và phát triển chất lượng cuộc sống.

97.

Phát triển bền vững là bảo đảm cho con người có đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao trong

a)

môi trường sống lành mạnh.

b)

tình hình an ninh toàn cầu tốt.

c)

nền kinh tế tăng trưởng cao.

d)

xã hội đảm bảo sự ổn định.

98.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là biểu hiện của sự mất cân bằng sinh thái môi trường?

a)

Lỗ thủng tầng ô dôn.

b)

Nhiệt độ Trái Đất tăng.

c)

Gia tăng hạn hán, lũ.

d)

Cạn kiệt khoáng sản.

99.

Chất lượng cuộc sống thể hiện ở tất cả các khía cạnh

a)

vật chất, tinh thần, môi trường.

b)

kinh tế, giáo dục, an ninh.

c)

thu nhập, giáo dục, sức khoẻ.

d)

vật chất, y tế, an ninh.

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vấn đề môi trường?

a)

Hiện nay môi trường sinh thái bị ô nhiễm và suy thoái nghiêm trọng.

b)

Sự phát triển khoa học kĩ thuật là nguyên nhân ô nhiễm môi trường.

c)

Phải bằng mọi cách sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường.

d)

Giải quyết vấn đề môi trường cân cả chính trị, kinh tế và khoa học.

101.

Việc giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi sự nỗ lực chung của các quốc gia và toàn thể l

4 lines
102.

Việc giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi sự nỗ lực chung của các quốc gia và toàn thể loài người, không phải vì

a)

môi trường là không thể chia cắt được.

b)

các phản ứng dây chuyền ở môi trường.

c)

quy luật tuần hoàn vật chất, năng lượng.

d)

tài nguyên tự nhiên phân bố không đều.

103.

Biện pháp giải quyết vấn đề môi trường không phải là

a)

chấm dứt tình trạng khủng bố.

b)

chấm dứt chạy đua vũ trang.

c)

xoá bỏ đói nghèo ở các nước.

d)

tăng cường khai thác tài nguyên.

104.

Những vấn đề môi trường ở các nước phát triển chủ yếu gắn với những tác động môi trường của sự phát triển

a)

công nghiệp, nông nghiệp.

b)

đô thị, công nghiệp.

c)

nông nghiệp, đô thị.

d)

giao thông, dịch vụ.

105.

Đóng góp nhiều nhất vào việc phát thải khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính là các nước phát triển nhất trên ài thế giới về

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

giao thông.

d)

dịch vụ.

106.

Các nước phát triển chịu trách nhiệm nhất định trong việc gây ra

a)

ô nhiễm không khí trên thế giới.

b)

hiệu ứng nhà kính trên toàn cầu.

c)

ô nhiễm ở nước đang phát triển.

d)

ô nhiễm ở chính đất nước mình.

107.

Nguyên nhân nào sau đây không phải làm cho môi trường ở các nước đang phát triển bị huỷ hoại nghiêm trọng?

a)

Rất giàu về tài nguyên khoáng sản, rừng, đất trồng.

b)

Nước nghèo, chậm phát triển về kinh tế - xã hội.

c)

Thiếu vốn, thiếu công nghệ, hậu quả chiến tranh.

d)

Nạn đói, sức ép dân, gánh nặng nợ nước ngoài.

108.

Nguyên nhân nào sau đây làm suy thoái nhanh đất trồng ở các nước đang phát triển?

a)

Phá rừng trên quy mô lớn.

b)

Nông nghiệp quảng canh.

c)

Xuất khẩu các khoáng sản.

d)

Phát quang rừng làm đồng cỏ.

109.

Diện tích rừng ở các nước đang phát triển bị thu hẹp nghiêm trọng chủ yếu do

4 lines
110.

Diện tích rừng ở các nước đang phát triển bị thu hẹp nghiêm trọng chủ yếu do

a)

sự tàn phá của chiến tranh

b)

việc khai thác quá mức.

c)

đẩy mạnh khai khoáng.

d)

xây dựng nhiều thuỷ điện.

111.

Thách thức lớn nhất của các nước đang phát triển trong thu hút đầu tư nước ngoài từ các nước phát triển là về

a)

làm thay đổi cơ cấu kinh tế.

b)

giải quyết một phần về việc làm.

c)

ô nhiễm và suy thoái môi trường.

d)

cải thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.

112.

Những biện pháp nào sau đây cần được thực hiện để góp phần bảo vệ môi trường ở các nước đang phát triển?

a)

quang rừng làm đồng cỏ, tập trung tự túc lương thực tại chỗ.

b)

Tăng cường khai thác khoáng sản, khai thác rừng ở quy mô lớn.

c)

Áp dụng khoa học công nghệ mới, nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Xoá đói, giảm nghèo, thu hút mạnh đầu tư của các nước ngoài.

113.

Khó khăn về mặt kinh tế - xã hội mà các nước đang phát triển gặp phải khi giải quyết vấn đề môi trường không phải là

a)

thiếu vốn, thiếu công nghệ.

b)

tỉ trọng nông nghiệp còn lớn.

c)

gánh nặng nợ các nước ngoài.

d)

dân nhiều nơi còn đói nghèo.

114.

Phát triển bền vững phải được thể hiện trên các khía cạnh

a)

kinh tế, xã hội, môi trường.

b)

môi trường, tài nguyên, mức sống.

c)

mức sống, giáo dục, sức khoẻ.

d)

sức khoẻ, môi trường, an ninh.

115.

Mục tiêu bao quát của tăng trưởng xanh là

a)

tăng trưởng kinh tế, phát triển, bảo vệ môi trường.

b)

tăng trưởng kinh tế, khai thác hiệu quả tài nguyên.

c)

đẩy nhanh phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường.

d)

tăng kinh tế, nâng cao đời sống, bảo tồn tự nhiên.