wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ Cấu Dân Số

Total questions: 112

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và theo giới tính.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

2.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính.

d)

lao động và trình độ văn hoá.

3.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

nam hoặc nữ so với tổng số dân.

b)

nam và nữ so với tổng dân số nam.

c)

nữ và nam so với tổng dân số nữ.

d)

của cả quốc gia so với dân số nam.

4.

Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới

a)

nam so với tổng dân.

b)

nữ so với tổng dân.

c)

nam so với giới nữ.

d)

nữ so với giới nam.

5.

Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng nhiều đến

a)

phân bố sản xuất.

b)

đời sống xã hội.

c)

phát triển sản xuất.

d)

Mức sống dân cư.

6.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của

a)

tự nhiện - sinh học.

b)

tâm lí, tập quán.

c)

chính sách dân số.

d)

hoạt động sản xuất.

7.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?

a)

Bệnh tật.

b)

Tai nạn.

c)

Thiện tai.

d)

Chiến tranh.

8.

Theo Bảng 1. Tỉ số giới tính của thế giới, nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính của thế giới và các nhóm nước?

4 lines
9.

Theo Bảng 2. Tỉ số giới tính của thế giới và các châu lục thời kì 1950 - 2020, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính của thế giới và các châu lục?

a)

Châu Đại Dương và Bắc Mỹ có xu hướng giảm.

b)

Châu Âu, Mỹ Latinh và Ca-ri-bê có tăng nhiều.

c)

Châu Phi và toàn thế giới có xu hướng giảm.

d)

Châu Á và châu Âu có xu hướng tăng nhanh.

10.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?

a)

Tuổi thọ.

b)

Tự nhiên.

c)

Kinh tế.

d)

Tập quán.

11.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?

a)

Tuổi thọ.

b)

Tự nhiên.

c)

Kinh tế.

d)

Tập quán.

12.

Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi

a)

0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

b)

0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

c)

0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.

d)

0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.

13.

Tỉ số phụ thuộc của dân số biểu hiện quan hệ so sánh giữa dân số ngoài độ tuổi lao động với dân số

a)

trên độ tuổi lao động.

b)

dưới độ tuổi lao động.

c)

trong độ tuổi lao động.

d)

ở độ tuổi rất trẻ và già.

14.

Chỉ số già hoá thể hiện môi tương quan giữa nhóm dân số người già (60 hoặc 65 tuổi trở lên) và nhóm dân số

a)

trẻ em (0 - 14 tuổi).

b)

thanh niên (15 - 30 tuổi).

c)

trung niên (31-50 tuổi).

d)

lớn tuổi (51 trở lên).

15.

Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi

a)

0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

b)

0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

c)

0 - 14 chiếm trên 35%, 65 trở lên chiếm dưới 7%.

d)

0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.

16.

Một quốc gia có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ nhóm tuổi

a)

0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 5%.

b)

0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%.

c)

0 - 14 chiếm khoảng 30 - 35%, 65 trở lên chiếm trên 7%.

d)

0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 7%.

17.

Một quốc gia có cơ cấu dân số vàng khi tỉ lệ nhóm tuổi

a)

0 -14 chiếm dưới 20%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.

b)

0 -14 chiếm dưới 40%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.

c)

0 -14 chiếm dưới 50%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.

d)

0 -14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.

18.

Theo Bảng 3. Cơ cấu dân số theo tuổi của các châu lục năm 2020, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu dần số theo tuồi của các châu lục năm 2020?

4 lines
19.

Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?

a)

tuổi thọ.

b)

quy mô.

c)

lao động.

d)

dân trí.

20.

Theo Bảng 4. Cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới thời kì 1950 - 2020, nhân xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới?

a)

0 -14 tuổi giảm, 15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên giảm.

b)

0 -14 tuổi giảm,15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng.

c)

0 -14 tuổi tăng, 15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng.

d)

0 -14 tuổi giảm, 15 - 64 tuổi giảm, 65 tuổi trở lên tăng.

21.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?

a)

Tỉ suất sinh cao.

b)

Tuổi thọ thấp.

c)

Dân số tăng nhanh.

d)

Già hoá dân số

22.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?

a)

Tỉ suất sinh giảm nhanh.

b)

Nhóm số lượng trẻ em ít.

c)

Gia tăng có hướng giảm.

d)

Dân số đang trẻ hoá.

23.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện được trong kiểu tháp tuổi ổn định?

a)

Tỉ suất sinh thấp.

b)

Gia tăng dân số giảm.

c)

Tỉ lệ người già cao.

d)

Tỉ suất tử ở trẻ thấp.

24.

Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong

4 lines
25.

Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong

a)

tổng nguồn lao động xã hội.

b)

tổng số dân số của quốc gia.

c)

tổng người hoạt động kinh tế.

d)

lao động có việc làm cố định.

26.

Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm

a)

người thất nghiệp.

b)

người có việc làm.

c)

người cao tuổi đang làm việc.

d)

học sinh và sinh viên.

27.

Trong dân số không hoạt động kinh tế không có

a)

người thất nghiệp.

b)

học sinh, sinh viên.

c)

người nội trợ.

d)

người mất khả năng lao động.

28.

Đối tượng nào sau đây không thuộc vào lực lượng lao động của một quốc gia?

a)

người thất nghiệp.

b)

người có việc làm.

c)

người cao tuổi đang làm việc.

d)

học sinh và sinh viên.

29.

Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động?

a)

Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

b)

Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

c)

Tỉ số giới, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

d)

Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

30.

Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

Người có việc làm ổn định.

b)

Những người làm nội trợ.

c)

Người làm việc tạm thời.

d)

Người chưa có việc làm.

31.

Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

a)

Người có việc làm ổn định.

b)

Những người làm nội trợ.

c)

Người làm việc tạm thời.

d)

Người chưa có việc làm.

32.

Thành phần nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?

a)

Học sinh.

b)

Sinh viên.

c)

Nội trợ.

d)

Thất nghiệp.

33.

Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?

a)

Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần.

c)

Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.

34.

Câu 40. Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Công nghiệp.

d)

Ngư nghiệp.

35.

Câu 41. Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Công nghiệp.

d)

Ngư nghiệp.

36.

Câu 42. Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?

a)

Lâm nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Ngư nghiệp.

d)

Dịch vụ.

37.

Câu 43. Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Ngư nghiệp.

38.

Câu 44 Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn.

b)

học vấn và nguồn lao động.

c)

nguồn lao động và dân trí.

d)

dân trí và người làm việc.

39.

Câu 45. Theo Bảng 5. Cơ câu dân sô theo tuôi của thê giới và cac nhom nươc năm 2020, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân sô các nhóm nước năm 2020?

a)

Các nước đang phát triển có chỉ số già hoá cao hơn nhiêu ở các nước phát triển.

b)

Các nước đang phát triển có tỉ lệ phụ thuộc trẻ em thấp hơn các nước phát triển.

c)

Các nước đang phát triển có tỉ lệ phụ thuộc chung thấp hơn các nước phát triển.

d)

Các nước đang phát triển có tỉ lệ phụ thuộc người già cao hơn ở nước phát triển.

40.

Câu 46. Theo Bảng 5. Cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới và các nhóm nước năm 2020, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số các nước đang phát triển năm 2020?

a)

Tỉ trọng dân số 0 - 14 tuổi thấp hơn các nước phát triển.

b)

Tỉ trọng dân số 15 - 64 tuổi thấp hơn các nước phát triển.

c)

Tỉ trọng dân số 65 tuổi trở lên thấp hơn các nước phát triển.

d)

Tỉ số phụ thuộc trẻ em thấp hơn nhiều các nước phát triển.

41.

Theo Bảng 5. Cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới và các nhóm nước năm 2020, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số các nước phát triển năm 2020?

a)

Tỉ trọng dân số 0 - 14 tuổi cao hơn các nước đang phát triển.

b)

Tỉ trọng dân số 15 - 64 tuổi cao hơn các đang nước phát triển.

c)

Tỉ trọng dân số 65 tuổi trở lên cao hơn các nước đang phát triển.

d)

Tỉ số phụ thuộc người già thấp hơn ở các nước đang phát triển.

42.

Bắt đầu từ năm 2007, với tỷ số phụ thuộc chung (nhóm dân số 0-14 tuổi và nhóm dân số trên 65 tuổi tính trên nhóm dân số 15-64) dưới 50%, Việt Nam chính thức bước vào thời kỳ cơ cấu dân số vàng.

4 lines
43.

Nước ta chuẩn bị bước vào thời kì cơ cấu dân số vàng.

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Ngoài quy mô và phân bố dân số, cơ cấu dân số là đặc tính thứ ba, được hình thành dưới tác động của sự thay đổi mức sinh, mức chết và di dân. Sự phân chia tổng số dân của một nước hay một vùng thành các nhóm, các bộ phận theo một tiêu thức đặc trưng nhất gọi là cơ cấu dân số. Với tiêu thức khác nhau phân chia thành các loại cơ cấu dân số khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của nhóm nước thu nhập thấp và nhóm nước thu nhập cao, năm 2020 (%)

a)

Sai

b)

Đúng

46.

Câu 7: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai? a) Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh trình độ lao động và trình độ học vấn của dân cư. b) Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá là thước đo quan trọng phản ánh chất lượng dân số của một khu vực, một quốc gia. c) Cơ cấu dân số theo lao động biểu thị tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong tổng nguồn lao động xã hội. d) Ở các nước thu nhập cao, lao động tập trung chủ yếu ở khu vực công nghiệp và xây dựng.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Sai

47.

Câu 8: Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu dân số theo tuổi của các châu lục khác nhau. Châu Phi dân số trẻ, Châu Âu dân số già. Châu Á dân số vàng, số người trong tuổi lao động cao nhất. Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của một số châu lục năm 2000.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Sai

48.

Câu 1. Năm 2021, tỉ suất sinh thô của Phi-lip-pin là 22‰ và tỉ suất tử thô là 6‰. Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Phi-lip-pin năm 2021 (đơn vị: %) (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %).

(a)  

49.

Câu 2. Năm 2020, Hoa Kì có dân số là 331,5 triệu người và diện tích lãnh thổ là 9,8 triệu km2. Tính mật độ dân số của Hoa Kì năm 2020 (đơn vị: người/km2) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).

(a)  

50.

Câu 3. Cho bảng số liệu: SỐ DÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA NHẬT BẢN, NĂM 2020 Nhóm tuổi Số dân ( triệu người) Từ 0 đến 14 tuổi 15,1 Từ 15 đến 64 tuổi 74,4 Từ 65 tuổi trở lên 36,5 Căn cứ vào bảng số liệu, tính tổng số dân của Nhật Bản năm 2020 (đơn vị: triệu người) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).

(a)  

51.

Tính tỉ lệ dân thành thị của thế giới năm 2020.

4 lines
52.

Tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Bun-ga-ri năm 2020.

4 lines
53.

Tính tỉ số giới tính của dân số Việt Nam vào thời điểm 01/04/2022.

4 lines
54.

Tính cơ cấu dân số hoạt động kinh tế phân theo ngành của nước ta năm 2020.

4 lines
55.

Tính tỉ suất sinh thô của nước ta năm 2022.

4 lines
56.

Vậy dân số của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu?

4 lines
57.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số nước ta năm 2005 và năm 2020, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất?

(a)  

58.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2010 là bao nhiêu ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
59.

Năm 2020, tỉ suất sinh thô trên thế giới khoảng 19‰, tỉ suất tử thô khoảng 7‰. Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của thế giới năm 2020 (làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

4 lines
60.

Giả sử tỉ suất gia tăng dân số của toàn thế giới năm 2016 là 1,2% và không thay đổi trong suốt thời kì 2000 - 2020, biết rằng số dân toàn thế giới năm 2016 là 7434 triệu người. Tính số dân năm 2017 của thế giới (đơn vị: triệu người; làm tròn đến hàng đơn vị)

4 lines
61.

Năm 2019, tổng số dân của Việt Nam là 96,2 triệu người, trong đó, dân số nam là 47,9 triệu người, dân số nữ là 48,3 triệu người. Tính tỉ lệ nam giới của Việt Nam năm 2019. (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
62.

Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô 20‰ , tỉ suất tử thô 7‰ , hỏi tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhóm nước đang phát triển là bao nhiêu?

4 lines
63.

Theo tổng cục thống kê, đến năm 2019, số dân Việt Nam đạt 98 504,42 nghìn người, trong đó nam giới là 49 092,73 nghìn người. Nữ giới chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng số dân?

4 lines
64.

Ở Việt Nam năm 2020 (Theo NGTK Việt Nam, năm 2020), tỉ suất xuất cư 36,4‰, tỉ suất nhập cư 29,7‰. Tính tỉ lệ gia tăng cơ học của Việt Nam năm 2020.

4 lines
65.

Nữ giới chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng số dân?

4 lines
66.

Ở Việt Nam năm 2020 (Theo NGTK Việt Nam, năm 2020), tỉ suất xuất cư 36,4‰, tỉ suất nhập cư 29,7‰. Tính tỉ lệ gia tăng cơ học của Việt Nam năm 2020 (đơn vị: %).

4 lines
67.

Cho bảng số liệu: Dân số và số trẻ em sinh ra (còn sống trong năm) ở Canada, giai đoạn 2019 - 2021 (đơn vị: người) (nguồn: https://ourworldindata.org/). Tỉ suất sinh thô lớn nhất của Canada trong 3 năm 2019, 2020, 2021 là bao nhiêu phần nghìn (làm tròn kết quả đến hai chữ số sau dấu phẩy, ví dụ 1,234‰ 1,23‰)?

4 lines
68.

Năm 2017, nước ta có 23.942.527 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi, 65.823.656 người từ 15 đến 64 tuổi, 5.262.699 người từ 65 tuổi trở lên. Tỉ trọng dân số dưới 15 tuổi là bao nhiêu %?

4 lines
69.

Tính chung năm 2023, lao động nước ta trong khu vực nông, lâm nghiệp và thuỷ sản là 13,8 triệu người, khu vực công nghiệp và xây dựng là 17,2 triệu người, khu vực dịch vụ với 20,3 triệu người. Tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản là bao nhiêu %?

4 lines
70.

Giai đoạn 1950 - 1955, tỉ suất sinh thô của thế giới là 36,9%0 , tỉ suất tử thô là 19,1%0. Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

4 lines
71.

Cho bảng số liệu: Số dân của Đông Nam Á theo nhóm tuổi, năm 2020 (Đơn vị: nghìn người). Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cơ cấu dân số trong nhóm tuổi 15 - 59 của Đông Nam Á năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

4 lines
72.

Cho biết cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế ở các nước đang phát triển: khu vực I chiếm 32,1%, khu vực II chiếm 23,1 %. Tính tỉ trọng khu vực III?

4 lines
73.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân.

b)

Mật độ dân số.

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Loại quần cư.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Không đều trong không gian.

b)

Có biến động theo thời gian.

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật.

d)

đồng đều trong không gian.

75.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Các điều kiện của tự nhiện.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

76.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Tây Âu.

b)

Đông Á.

c)

Ca-ri-bê.

d)

Nam Âu.

77.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Phi.

b)

Bắc Mỹ.

c)

châu Đại Dương.

d)

Trung - Nam Á.

78.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?

a)

Đông Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Trung - Nam Á.

d)

Tây Á.

79.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đông Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Trung - Nam Á.

d)

Tây Á.

80.

Khu vực nào sau đây ở châu Phi có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?

a)

Bắc Phi.

b)

Tây Phi.

c)

Đông Phi.

d)

Nam Phi.

81.

Khu vực nào sau đây ở châu Phi có mật độ dân số cao nhất hiện nay?

a)

Bắc Phi.

b)

Tây Phi.

c)

Đông Phi.

d)

Nam Phi.

82.

Khu vực nào sau đây ở châu Âu có mật độ dân số cao nhất hiện nay?

a)

Bắc Âu.

b)

Đông Âu.

c)

Nam Âu.

d)

Tây Âu.

83.

Khu vực nào sau đây ở châu Âu có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?

a)

Bắc Âu.

b)

Đông Âu.

c)

Nam Âu.

d)

Tây Âu.

84.

Khu vực nào sau đây ở châu Mỹ có mật độ dân số cao nhất hiện nay?

a)

Bắc Mỹ.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Nam

85.

ây ở châu Âu có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?

a)

Bắc Âu.

b)

Đông Âu.

c)

Nam Âu.

d)

Tây Âu.

86.

Khu vực nào sau đây ở châu Mỹ có mật độ dân số cao nhất hiện nay?

a)

Bắc Mỹ.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Nam Mỹ.

d)

Trung Mỹ.

87.

Khu vực nào sau đây ở châu Mỹ có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?

a)

Bắc Mỹ.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Nam Mỹ.

d)

Trung Mỹ.

88.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Á.

b)

Âu.

c)

Mỹ.

d)

Phi.

89.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Phi.

b)

Đại Dương.

c)

Âu.

d)

Mỹ.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

a)

Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

b)

Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

91.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

92.

Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay?

a)

Mỹ, Đại dương.

b)

Phi, Đại Dương.

c)

Châu Á, Mỹ.

d)

Châu Âu, Á.

93.

Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay?

a)

Mỹ.

b)

Phi.

c)

Á.

d)

Âu.

94.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

a)

Bắc Á.

b)

Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Trung Á.

95.

Các khu vực nào sau đây ở châu Âu có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

a)

Bắc Âu và Tây Âu.

b)

Tây Âu và Trung Âu.

c)

Trung Âu và Đông Âu.

d)

Đông Âu và Nam Âu.

96.

Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.

b)

dân cư tập trung vào các thành phố lớn.

c)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.

d)

phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.

97.

Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Sự thay đổi phân bố dân cư.

d)

Giảm sức ép tới môi trường.

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hướng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.

d)

Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.

99.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

công nghiệp.

b)

giao thông vận tải.

c)

du lịch.

d)

thương mại.

100.

Các quốc gia, khu vực nào sau đây có dân số tập trung đông đúc vào loại hàng đầu thế giới?

a)

Ấn Độ, Trung Quốc, Tây Âu.

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Bắc Mỹ.

c)

Trung Quốc, Tây Âu, Đông Nam Á.

d)

Trung Quốc, Tây Âu, Tây Nam Á.

101.

Các khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

a)

Bắc Phi, Tây Ô-xtrây-li-a.

b)

Tây Ô-xtrây-li-a, Bắc Mỹ.

c)

Nam Mỹ, Nam Phi.

d)

Nam Phi, Nam Âu.

102.

Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

phát triển kinh tế - xã hội.

b)

tâm lí, phong tục tập quán,

c)

các điều kiện thiện nhiện.

d)

lịch sử quần cư, chuyển cư.

103.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Các nơi là địa hình núi cao.

c)

Các bồn địa và cao nguyên.

d)

Thượng nguồn các sông lớn.

104.

Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc?

a)

Trồng cây hoa màu.

b)

Trồng cây lúa nước.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Khai thác lâm sản.

105.

Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018. a. Mật độ dân số của Thái Bình cao hon Kon Tum. b. Mật độ dân số của Phú Yên là 1812 người/km2 c. Để thể hiện dân số và diện tích của một số địa phương của nước ta thì dùng biểu đồ tròn. d. Diện tích của Thái Bình là rộng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Cho bảng số liệu sau: TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950 - 2020. Tỉ lệ nông thôn của thế giới giảm liên tục trong cả giai đoạn 1950 - 2020. Tỉ lệ thành thị luôn nhỏ hơn tỉ lệ nông thôn trong cả giai đoạn 1950 - 2020. Tỉ lệ thành thị của thế giới tăng 26,6% trong cả giai đoạn 1950 - 2020. Để thể hiện sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị và nông thôn của thế giới giai đoạn 1950 - 2020, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Cho bảng số liệu sau: SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950-2020. a Tỉ lệ dân số thành thị của thế giới giai đoạn 1950-2020 tăng liên tục. b Số dân thành thị của thế giới giai đoạn 1950-2020 tăng liên tục. c Biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ dân thành thị thế giới giai đoạn 1950-2020 là biểu đồ kết hợp cột và đường. d Biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ dân thành thị thế giới giai đoạn 1950-2020 là biểu đồ tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Phát biểu nào sau đây là đúng hoăc sai khi nói về

4 lines
109.

Biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ dân thành thị thế giới giai đoạn 1950-2020 là biểu đồ tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Phát biểu nào sau đây là đúng hoăc sai khi nói về tác động của các nhân tố tự nhiên, kinh tế xã hội đến sự phân bố dân cư trên Thế giới

a)

Điều kiện tự nhiên và môi trường sống thuận lợi góp phần tăng mức nhập cư

b)

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng quyết định đến sự phân bố dân cư trên Thế giới

c)

Kinh tế càng phát triển thì mức sinh càng cao, mức xuất cư càng giảm

d)

Tập quán, tâm lí xã hội, cơ cấu tuổi và giới tính tác động đến mức sinh và tử

111.

Cho thông tin sau: Phân bố dân cư là một hiện tượng xã hội có tính quy luật, do tác động tổng hợp của hàng loạt nhân tố, trong đó bao gồm: trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, tính chất của nền kinh tế, điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản), lịch sử khai thác lãnh thổ, chuyển cư…tùy từng vùng lãnh thổ khác nhau mức độ tác động các nhân tố sẽ khác nhau đến sự phân bố dân cư.

a)

Những nơi dân cư tập trung đông là nơi có địa hình thấp, bằng phẳng.

b)

Những nơi được khai thác lâu đời thường có dân cư đông đúc.

c)

Các luồng chuyển cư không ảnh hưởng đến phân bố dân cư.

d)

Phân bố dân cư không biến động theo thời gian và không gian.

112.

Cho thông tin sau: Phân bố dân cư là một hiện tượng xã hội có tính quy luật do tác động tổng hợp của hàng loạt các nhân tố từ tự nhiên đến kinh tế - xã hội. Các nhân tố này không tác động riêng lẻ mà có ảnh hưởng lẫn nhau.

4 lines