wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tậpp địa

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải ?

a)

Đường ô tô và đường sắt.   

b)

Đường biển và đường sắt.

c)

Đường hàng không và đường biển.     

d)

Đường ô tô và đường biển.

2.

Câu 2 : Trong những đặc điểm sau, đặc điểm nào không phù hợp với địa hình nước ta?

a)

Địa hình ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế - xã hội

b)

Có sự tương phản phù hợp giữa núi đồi, đồng bằng, bờ biển và đáy ven bờ

c)

Địa hình đặc trưng của vùng nhiệt đới ẩm

d)

Phân bậc phức tạp với hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam là chủ yếu

3.

Câu 3: Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại

a)

việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn

b)

khí hậu phân hoá phức tạp

c)

giao thông Bắc - Nam gặp nhiều khó khăn, nhất là trong mùa mưa bão

d)

khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn

4.

Câu 4: Biểu hiện nào không theo mùa của các yếu tố hải văn?

a)

Độ mặn trung bình của nước biển tăng giảm theo mùa khô và mùa mưa

b)

Sóng trên Biển Đông mạnh vào thời kì gió mùa Đông Bắc

c)

Nhiệt độ nước biển khác nhau giữa mùa khô và mùa mưa.

d)

sinh vật biển phong phú.

5.

Câu 5: đỉnh Núi Pu Xai Lai Leng Có độ Cao 2711 M Nam ở Vùng địa Hình Núi

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường sơn Nam

d)

Tây Bắc

6.

Câu 6: Các nước Đông Nam Á không có chung đường biên giới với nước ta trên biển là

a)

Phi lip pin, mi an ma

b)

Phi lip pin, bru nây

c)

Đông ti mo, mi an ma

d)

Ma lai xi a, phi lip pin

7.

Câu 7: Phần lớn biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Cao nguyên

d)

Trung du

8.

Câu 8: Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc đã mang lại cho khí hậu nước ta đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có nền nhiệt độ cao.

b)

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

Lượng mưa trong năm lớn.

d)

Có bốn mùa rõ rệt.

9.

Câu 9: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:

a)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt

b)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản phong phú

c)

Nhiệt độ cao, chan hoà ánh nắng

d)

Có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt

10.

Câu 10: Đặc điểm không đúng với sinh vật nhiệt đới của vùng biển Đông?

a)

Ít loài quý hiếm

b)

Năng suất sinh học cao

c)

Thành phần loài đa dạng

d)

Nhiều loài sinh vật phù du và sinh vật đáy

11.

Câu 11: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là

a)

Tự nhiên phân hoá đa dạng giữa Bắc-Nam, Đông - Tây

b)

nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có

c)

thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới

d)

thuan lợi để xây dựng nên văn hoá tương đồng với khu vực

12.

Câu 12: Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây ?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích, nhưng chủ yếu là núi cao.

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

c)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

13.

Câu 13: Căn cứ vào atlat địa lí việt nam trang 6-7 cho biết địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Trường sơn bắc

b)

Đông bắc

c)

Tây bắc

d)

Trường sơn nam

14.

Câu 14: khu vực miền núi nước ta có tiềm năng thủy điện lớn?

a)

Mưa nhiều

b)

Địa hình dốc

c)

Có nhiều sông lớn

d)

Nhiều rừng

15.

Câu 15: Điểm cực tây của nước ta thuộc tỉnh?

a)

Điện Biên

b)

Lào Cai

c)

Lai Châu

d)

Sơn La

16.

Câu 16: Các đồng bằng duyên hải miền trúng ít bị ngập úng lâu như đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cưu Long là do ?

a)

Lượng mưa ở Duyên hải miền Trung thấp hơn.

b)

Lượng mưa lớn nhưng rải ra trong nhiều tháng nên mưa nhỏ hơn.

c)

Do địa hình dốc ra biển lại không có đê nên dễ thoát nước.

d)

Mật độ dân cư thấp hơn, ít có những công trình xây dựng lớn.

17.

Câu 17: Núi (Đỉnh núi) nào nằm ở vùng núi Đông Bắc:

a)

Núi Tây Côn Lĩnh

b)

Núi Phanxipang

c)

Núi trường sơn

d)

Núi Bạch Mã

18.

Câu 18: Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo dinh dưỡng, nhiều cát ít phù sa sông là do:

a)

Trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.

b)

Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

c)

Đồng bằng nằm ở chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.

d)

Các sông miền Trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa

19.

Câu 19: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có

a)

trữ năng thuỷ điện lớn hơn.

b)

tài nguyên khoáng sản phong phú hơn.

c)

cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn.   

d)

nhiều trung tâm công nghiệp hơn.

20.

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không đúng về nội thủy của nước ta?

a)

Là vùng tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở

b)

Được tính từ mép nước thủy triều thấp nhất đến đường cơ sở

c)

vùng nội thủy được xem như một bộ phận lãnh thổ trên đất liền

d)

là cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta

21.

Câu 21 căn cứ vào att lát địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc đông nam

a)

Hoàng liên Sơn

b)

Đông Triều

c)

Con voi

d)

Tam Đảo

22.

Câu 23 biển Đông có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương

c)

Phía Đông và Đông Nam mở rộng ra đại dương

d)

Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương

23.

Câu 24 biển Đông là một vùng biển

a)

Diện tích không rộng

b)

Có đặc tính nóng ẩm

c)

Mở rộng ra Thái Bình Dương

d)

Ít chịu ảnh hưởng của gió mùa

24.

Câu 25 Ý nào không đúng khi nói về biển Đông

a)

Là một vùng biển nhiều bão trên thế giới

b)

Phía Bắc của biển Đông vào mùa đông xảy ra có tuyết rơi

c)

Có nhiệt độ cao hơn trong đất liền vào mùa đông

d)

Có nhiệt độ thấp hơn trên đất liền vào mùa hè

25.

Câu 26 quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam trên biển và đất liền là

a)

Thái Lan

b)

Trung Quốc

c)

Myanmar

d)

Lào

26.

câu 27 vùng biển nước ta không tiếp giáp vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

Campuchia

b)

Myanmar

c)

Thái Lan

d)

Indonexia

27.

Câu 28 ranh giới giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc là:

a)

Sông hồng

b)

Sông cả

c)

Sông đà

d)

Sông Mã

28.

Câu 29 nguyên nhân chính tạo cho khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới là:

a)

Nằm trong vùng nội chí tuyến

b)

Có mưa nhiều

c)

Có nhiệt độ cao

d)

Có độ ẩm cao

29.

câu 30: biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây

a)

Đất đai

b)

Địa hình

c)

Khí hậu

d)

Sông ngòi

30.

Câu 31: nước ta không có nhiều hoang mạc như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật

b)

Tiếp giáp biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài

c)

Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á

d)

Nằm ở khu vực nội chí tuyến bán cầu bắc

31.

Câu 32: Hiện tượng các bay, cắt chảy làm hoang mạc hóa đất đai ở vùng ven biển miền trung nước ta là do nhân tố nào sau đây gây ra?

a)

Bờ biển chưa ổn định lại còn có nhiều biến động xảy ra

b)

Rừng ngập mặn chiếm diện tích ít lại còn bị chặt phá mạnh

c)

Hướng chạy lãnh thổ gần như vuông góc với hướng gió

d)

Khai thác sa khoang quá mức để làm vật liệu xây dựng

32.

Câu 33: Sông Mã nằm ở khu vực địa hình núi là gì?

a)

Trường Sơn Nam

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Đông bắc

d)

Tây Bắc

33.

Câu 34 dựa vào at-lát địa lý Việt Nam trang 4-5, Hãy cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có đường biên giới với nước nào dài nhất?

a)

Quảng Bình

b)

Thanh hóa

c)

Kon Tum

d)

Quảng Nam

34.

Câu 35 Dựa vào add lát địa lý Việt Nam trang 6-7 hãy cho biết các dậy núi nào sau đây của nước ta chạy theo hướng tây bắc -Đông Nam?

a)

Tam Điệp, con voi, hoàng liên Sơn

b)

Đông Triều, Pu Sam Sao, Pu đen đinh

c)

Pu đen linh, Pu Sam sao, ngân Sơn

d)

hoàng Sơn, ngân Sơn, Pu Sam sao

35.

Câu 36: Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh mẽ nhất ở khu vực ven biển của khu vực?

a)

Bắc bộ

b)

Trung bộ

c)

Nam bộ

d)

Vịnh Thái Lan

36.

Câu 37: Do tác động của gió mùa đông bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết?

a)

Lạnh, ẩm

b)

Ấm, ẩm

c)

Lạnh, khô

d)

Ấm, khô

37.

Câu 38: Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới

b)

Tín phong

c)

Gió phơn

d)

Giao mùa

38.

Câu 39: Càng vào phía nam gió mùa đông bắc càng:

a)

Suy yếu

b)

Mạnh

c)

Khô nóng

d)

Gây mưa nhiều

39.

Câu 40: Hiện tượng các bay, cắt chảy làm hoang mạc hóa đất đai ở vùng ven biển miền trung nước ta là do nhân tố nào sau đây gây ra?

a)

Hướng chạy lãnh thổ gần như vuông góc với hướng gió

b)

Bờ biển chưa ổn định lại còn có nhiều biến động xảy ra

c)

Rừng ngập mặn chiếm diện tích lít lại bị chặt phá mạnh

d)

Khai thác sa khoáng quá mức để làm vật liệu xây dựng

40.

Câu 41: điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển đông đối với khí hậu nước ta?

a)

Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí

b)

Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa đông bắc

c)

Biển Đông mang lại cho nước ta một lượng mưa lớn

d)

Biển Đông làm cho khí hậu nước ta bớt khắc nghiệt

41.

Câu 42: Dựa vào At-lát địa lý Việt Nam, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta vừa tiếp giáp với Lào và Trung Quốc?

a)

Lai châu

b)

Sơn La

c)

Điện Biên

d)

Lào cai

42.

Câu 43: Dựa vào At-lát địa lý Việt Nam cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta không tiếp giáp với Trung Quốc?

a)

Lai châu

b)

Lào cai

c)

Hà Giang

d)

Bắc Kạn

43.

Câu 47: Dựa vào At-lát địa lý Việt Nam, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta không tiếp giáp với Campuchia?

a)

Gia Lai

b)

Kon Tum

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm đồng

44.

Câu 48: Dựa vào At-lát địa lý Việt Nam, cho biết tỉnh thành phố nào sau đây của nước ta có huyện đảo xa bờ nhất

a)

Thành phố Hải Phòng

b)

Thành phố Đà Nẵng

c)

Tỉnh khánh Hòa

d)

Tỉnh Kiên Giang

45.

Câu 49: Vùng có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng ?

a)

Lãnh hải

b)

Tiếp giáp lãnh hải

c)

Đặc quyền kinh tế

d)

Thêm lục địa

46.

câu 50: Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước ta có

a)

Nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

b)

Nhiều tài nguyên khoáng sản

c)

Nhiều bão, lũ lụt và hạn hán

d)

Nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ

47.

Câu 51: Nhân tố nào sau đây không quyết định đến sự đa dạng và phong phú của tài nguyên thiên nhiên ở nước ta?

a)

Vị trí địa lý

b)

Lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và phức tạp

c)

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Chiến lược sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên

48.

Câu 52: Việt nam là đất nước nhiều đồi núi được thể hiện?

a)

Cấu trúc địa hình đa dạng

b)

Địa hình đồi núi thấp chiếm 85% diện tích

c)

Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích

d)

Địa hình núi cao chiếm 1 % diện tích

49.

Câu 56: Vị trí địa lý đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là

a)

Nhiệt đới ẩm

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Nhiệt đới

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

50.

Câu 57: Địa hình núi nước ta có hướng tây bắc - đông nam phân bố chủ yếu ở vùng

a)

Đông Bắc và Trường Sơn Nam

b)

Tây Bắc và đông bắc

c)

Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

51.

Câu 58: Quần đảo xa bờ nhất của nước ta là

a)

Cô Tô

b)

Cát bà

c)

Hoàng Sa

d)

Trường Sa

52.

Câu 59: Đặc điểm giống nhau của địa hình vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam

b)

Chủ yếu là đồi núi thấp

c)

Chủ yếu núi cao

d)

Hướng núi cánh cung

53.

Câu 62: Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở ?

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du miền núi bắc bộ

c)

Bắc Trung bộ

d)

Đông Nam bộ

54.

Câu 63: địa hình nước ta chủ yếu là

a)

Đồi núi cao

b)

Đồi núi thấp

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

55.

Câu 64: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của địa hình vùng núi Đông Bắc?

a)

Chủ yếu đồi núi thấp

b)

Cao ở Tây Bắc thấp dần về phía đông nam

c)

Núi có hướng vòng cung

d)

Có ba dãy núi song song theo hướng tây bắc - đông nam

56.

Câu 65: Ý là sau đây không phải là đặc điểm địa hình vùng núi Trường Sơn Nam

a)

hướng vòng cung

b)

Bất đối xứng giữa hai sườn Đông Tây

c)

Có các cao nguyên badan sếp tầng

d)

Chủ yếu là núi cao

57.

Câu 66: Địa hình núi cao nhất nước ta là vùng núi

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

58.

Câu 67: Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên vành đai sinh khoáng châu Á - Thái Bình Dương nên Việt Nam có nhiều

a)

Tài nguyên khoáng sản

b)

Tài nguyên sinh vật quý giá

c)

Vùng tự nhiên khác nhau trên lãnh thổ

d)

Bão và lũ lụt

59.

Câu 68: Dựa vào atlát địa lý Việt Nam trang 13, hãy xác định cao nguyên Sín Chải thuộc vùng núi nào sau đây:

a)

Đông bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

60.

Câu 69: Căn cứ vào at lát lát địa lý Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc

a)

Sơn La

b)

Thanh hóa

c)

Quảng Bình

d)

Lào cai

61.

Câu 70: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm địa hình núi Đông Bắc

a)

Có nhiều dãy núi hình cánh cung

b)

Địa hình cao nhất nước ta

c)

Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích

d)

Địa hình thấp nhất từ tây bắc xuống Đông Nam

62.

Câu 71: Vùng có nhiều dãy núi hướng vòng cung là

a)

Đông bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

63.

Câu 72: đặc điểm giống nhau của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

Hướng núi vòng cung

b)

Cao phía Tây Bắc, thấp dần về phía đông nam

c)

Đồi núi thấp

d)

Núi cao và trung bình

64.

Câu 73: Hiện nay ở đồng bằng sông Hồng không còn được bồi tụ phù sa là do

a)

Có đê ven sông ngăn lũ

b)

Sông ngòi khô cạn

c)

Sông ngồi không còn là phù sa

d)

Chế độ nước sông thất thường

65.

Cậu 74: khác nhau giữa đồng bằng sông cửu long với sông đồng bằng sông Hồng là

a)

Được phù sa bồi tụ

b)

Bề mặt đồng bằng không có đê

c)

Có nhiều sông ngồi

d)

Địa hình thấp và phẳng

66.

Câu 75: Đặc điểm nào sau đây không đúng với giải đồng bằng ven biển miền Trung

a)

Được bồi đắp chủ yếu bởi phù sa sông

b)

Đồng bằng có bề ngang hẹp

c)

Ven biển thường là cồn cát, đầm phá

d)

Bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ

67.

Câu 76: Căn cứ vào At-lát địa lý Việt Nam trang 4-5, cho biết quần đảo hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây?

a)

Bà Rịa Vũng Tàu

b)

Quảng Nam

c)

Khánh Hòa

d)

Đà Nẵng

68.

Câu 78: Căn cứ vào add lát địa lý Việt Nam trang 13, đỉnh núi cao nhất vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

Rào cỏ

b)

Phu hoạt

c)

Ngọc linh

d)

Phù sai lai leng

69.

Cậu 79: Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở biển Đông nước ta là?

a)

Vàng

b)

Titan

c)

Dầu khí

d)

Sa khoáng

70.

Câu 80: Biển Đông nằm trong vùng khí hậu nào

a)

Ôn đới gió mùa

b)

Cận nhiệt đối gió mùa

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Cận xích đạo gió mùa

71.

Câu 81: Vùng biển Việt Nam không tiếp giáp với vùng biển của nước nào sau đây?

a)

Trung Quốc

b)

Singapore

c)

Thái Lan

d)

Đông Timor

72.

Câu 82: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của biển Đông được thể hiện chủ yếu qua các yếu tố nào

a)

Chế độ mưa và chế độ nhiệt

b)

Chế độ mưa và số ngày nắng

c)

Hải văn và sinh vật

d)

Hải văn và chế độ nhiệt

73.

Câu 90: Tại sao Vinh biển Nam Trung bộ có điều kiện thuận lợi để sản xuất muối?

a)

Bờ biển có nhiều vùng, đầm phá

b)

Nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có ít sông nhỏ đổ ra biển

c)

Bờ biển dài và sâu nhất nước ta

d)

Biển nông, không có sông suối đổ ra biển

74.

Câu 91: Các dạng san hô là nguồn tài nguyên quý giá được phân bố chủ yếu ở

a)

Quần đảo hoàng Sa và Trường Sa

b)

Đảo cồn cỏ

c)

Đảo Bạch Long Vĩ

d)

Đảo Phú Quốc

75.

Câu 92: Khu vực chịu ảnh hưởng của bão và cát bay nhiều nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đông Nam bộ

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

76.

Câu 96: Biển Đông ảnh hưởng nhiều nhất và sâu sắc nhất đến

a)

Địa hình

b)

Sinh vật

c)

Khí hậu

d)

Cảnh quan

77.

Câu 97: Ý nào là không đúng khi nói về đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long có sông ngòi dày đặc hơn và sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích đất bị phèn mặn lớn hơn đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích lớn hơn đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long có độ cao trung bình hơn đồng bằng sông Hồng

78.

Câu 98: dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển?

a)

Các vũng, Vịnh nước sâu

b)

Nhiều bãi ngập chiều

c)

Vịnh cửa sông

d)

Các bờ biển mài mòn

79.

Câu 99: vùng đất của nước ta là:

a)

Các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển

b)

Phần đất liền giáp biển

c)

Toàn bộ phần đất liền và các đảo

d)

Phân được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển

80.

Câu 100: Vùng biển mà tại đó nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không như công ước quốc tế quy định, được gọi là:

a)

Nội thủy

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền về kinh tế

81.

Câu 101: Đặc điểm nào sau đây không phải địa hình vùng ven biển nước ta là

a)

Bờ biển mài mòn

b)

Các vĩnh cửa sông

c)

Thêm lục địa rộng

d)

Các tam giác châu, bãi chiều rộng

82.

Câu 102: Tổng diện tích phần đất của nước ta (Theo niên giám thống kê 2006) là (km^2)

a)

331 213

b)

331 210

c)

331 212

d)

331 214

83.

Câu 103: Tọa độ địa lý của nước ta luôn có đặc điểm nào?

a)

Vĩ độ bắc - kinh độ đông

b)

Có độ Bắc- kinh độ Nam

c)

Có kinh độ Bắc vĩ độ đông

d)

Vĩ độ Nam-kinh độ đông

84.

Câu 104: Đường biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và Trung Quốc dài:

a)

4600 km

b)

1100 km

c)

2100 km

d)

1400 km

85.

Câu 105: Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là do nguyên nhân nào?

a)

Chịu tác động thường xuyên của gió mùa

b)

Nằm gần xích đạo, mưa nhiều

c)

Địa hình 85% là đồi núi thấp

d)

Tiếp giáp với biển Đông (trên 3260km bờ biển)

86.

Câu 106: Loại thiên tai ở biển Đông thường gây ra hậu quả nặng nề nhất cho các vùng đồng bằng ven biển nước ta là

a)

Xâm thực bờ biển

b)

Sóng thần

c)

Triều Cường

d)

Bão

87.

Câu 107: Sông lớn nhất ở vùng núi Tây Bắc nước ta là

a)

Sông mã

b)

Sông cả

c)

Sông đà

d)

Sông Hồng

88.

Câu 108: Tính chất khí hậu Hải Dương điều hòa của nước ta do yếu tố nào quy định?

a)

Địa hình

b)

Biển Đông

c)

Vị trí địa lý

d)

Khí hậu

89.

Câu 109: Đồng bằng sông Cửu Long có tỷ lệ đất phèn - mặn nhiều là do?

a)

Nằm trong đồng bằng Nam bộ

b)

Diện tích rộng so với các đồng bằng khác

c)

Do nằm ở hạ lưu sông mê Kông

d)

Địa hình bằng phẳng, thấp và ít đê

90.

Câu 110: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam

a)

Đồi núi chiếm 3/4 diện tích, có sự phân bậc rõ rệt

b)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

c)

Đồi núi chiếm 3/4 diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m

d)

Cao ở phía Tây Bắc thấp dần về phía Đông Nam

91.

Câu 111: Ý nào không phải là đặc điểm của địa hình nước ta

a)

Vùng núi thì đa số là núi thấp

b)

Phía Tây là các đồng bằng

c)

3/4 lãnh thổ là núi

d)

Cao ở phía Bắc thấp về phía Đông

92.

Câu 112: Khu vực có địa hình nhiều cao nguyên nhất nước ta đó là

a)

Vùng núi Trường Sơn Bắc

b)

Vùng núi Đông Bắc

c)

Vùng núi Trường Sơn Nam

d)

Vùng núi Tây Bắc

93.

Câu 113: Sự khác biệt rõ dẹp giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc ở đặc điểm

a)

Giá trị kinh tế

b)

Hướng nghiên

c)

Độ cao và hướng núi

d)

Sự tác động của con người

94.

Câu 114: Khu vực nào của nước ta nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế đi qua biển Đông

a)

Khu vực Nam bộ

b)

Khu vực Nam Trung bộ

c)

Khu vực Bắc bộ

d)

Khu vực Bắc Trung bộ

95.

Câu 115: Vùng đồng bằng có ngành thủy sản phát triển hơn vùng núi là do

a)

Nhiều đất hoang hóa hơn vùng miền núi

b)

Địa hình, nguồn nước thuận lợi hơn

c)

Ít bảo hơn miền núi

d)

Dân cư đông đúc hơn miền núi

96.

Câu 116: Ven biển Nam Trung bộ là vùng thuận lợi nhất cho nghề là muối ở nước ta nhờ có

a)

Nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông lớn đổ ra biển

b)

Tiếp giáp với vùng biển rộng

c)

Cảnh quan xavan chiếm ưu thế

d)

Nhiều bãi cát rộng

97.

Câu 117: Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lý Nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới

a)

Nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương - địa Trung Hải

b)

Nằm tiếp giáp với biển Đông

c)

Nằm trên đường di lưu và di cư của nhièu loài đọng, thực vật

d)

Nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới

98.

Câu 118: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta cũng được xem như phần lãnh thổ trên đất liền

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Thềm lục địa

99.

Câu 119: Địa hình nước ta không có đặc điểm

a)

3/4 lãnh thổ là đồi, núi

b)

Phía Tây là các đồng bằng

c)

Vùng núi thì đa số là núi thấp

d)

Cao ở phía Bắc thấp dần về phía Đông

100.

Câu 120: do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở nữa cầu bắc, nên

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

b)

Có nền nhiệt độ cao

c)

Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

d)

Khí hậu có bốn mùa

101.

Câu 121: đặc điểm đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa do

a)

Đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều xỏi, cát trôi sông

b)

Các sông miền Trung ngắn, hẹp và nghèo phù sa

c)

Khi hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu

d)

Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

102.

Câu 122: ở nước ta, khu vực có thêm lục địa bị thu hẹp trên biển Đông thuộc vùng

a)

Nam Trung bộ

b)

Bắc Trung bộ

c)

Vịnh Thái Lan

d)

Vịnh Thái Lan

103.

Câu 123: vùng biển của nước ta ở phía ngoài đường cơ sở không phải là

a)

Tiếp giáp lãnh hải

b)

Lãnh hải

c)

Đặc quyền kinh tế

d)

Nội thủy

104.

Câu 124: vùng núi Trường Sơn Bắc gồm các dậy núi song song, so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, có địa hình

a)

Thấp và rộng, biên độ nâng cao mọi nơi như nhau

b)

Thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu

c)

Cao và hẹp ngang, ở giữa được nâng cao nhất

d)

Cao và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu

105.

Câu 125: nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lý

a)

Trên đường di cư của nhiều loài động, thực vật

b)

Liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương

c)

Ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới

d)

Tiếp giáp với biển Đông

106.

Câu 126: phát biểu nào sau đây đúng với vùng núi Đông Bắc nước ta?

a)

Giáp biên giới là các cao nguyên

b)

Trung tâm vùng phổ biến là núi cao

c)

Nghiên Đông Bắc xuống tây nam

d)

Núi thấp chiếm phần lớn diện tích

107.

Câu 127: căn cứ vào At-lát địa lý Việt Nam trang 6-7 cho biết dạy Con Voi cùng hướng với dậy núi nào sau đây?

a)

Bắc Sơn

b)

Tam Đảo

c)

Ngân Sơn

d)

Sông Gâm

108.

Câu 128: loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở miền Nam Trung bộ và Nam bộ nước ta là

a)

Sắc và than nâu

b)

Vật liệu xây dựng

c)

Than nâu và bô xít

d)

Bô xít và dầu khí

109.

Câu 129: căn cứ vào add lát địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Đồng Nai?

a)

Ngà

b)

Sài Gòn

c)

Dinh

d)

110.

Câu 130: căn cứ vào add lát địa lý Việt Nam trang 11, 3 loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đất phèn, đất mặn, đất xám phù sa cổ

b)

Đất cát biển, đất mặn, đất phèn

c)

Đất cát biển, đất mặn, đất phù sa sông

d)

Đất phèn, đất mặn, đất phù sa sông

111.

Câu 134: điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và đông bắc là

a)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế

b)

Có nhiều Sơn Nguyên, cao nguyên

c)

Có nhiều khối núi cao, đồ sộ

d)

Thấp dần từ tây bắc xuống Đông Nam

112.

Câu một 35: phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Nam nước ta?

a)

Hướng chủ yếu tây bắc - đông nam

b)

Gồm nhiều dãy núi chạy song song

c)

Có các cao nguyên badan sếp tầng

d)

Có nhiều núi cao hàng đầu cả nước

113.

Câu 136: biển Đông là biển lớn thứ hai trong Thái Bình Dương, nằm ở phía

a)

Phía Đông Việt Nam và Tây Philippines

b)

Phía Đông Trung Quốc và Đông Bắc Đài Loan

c)

Phía Đông Philippines và phía Tây của Việt Nam

d)

Phía Bắc của Singapore và phía Nam Malaysia

114.

Câu 137: hai bể dầu lớn nhất ở thêm lục địa nước ta?

a)

Sông Hồng và Cửu Long

b)

Thổ chu - Mã Lai

c)

Nam Côn Sơn và Cửu Long

d)

Nam Côn Sơn và sông Hồng