wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa12

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

hiện nay ở nước ta, rừng được phân loại thành 3 loại chính là

a)

Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất

b)

rừng nhiệt đới, rừng cận nhiệt và rừng ôn đới

c)

rừng phòng hộ, rừng quốc gia và rừng sinh thái

d)

rừng phòng hộ, rừng ngập mặn và rừng ven biển

2.

các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

feralit có mùn và đất mùn

b)

đất phù sa và feralit

c)

đất mùn và mùn thô

d)

đất feralit có mùn và đất feralit

3.

miền duy nhất có địa hình núi cao với đủ 3 đai cao của VN là

a)

Miền bắc và đông bắc bắc bộ

b)

nam trung bộ và nam bộ

c)

miền núi trường sơn bắc và trường sơn nam

d)

miền tây bắc và bắc trung bộ

4.

nguyên nhân chính làm phân hóa tnhien theo vĩ độ (B-N) là sự phân hóa của

a)

sinh vật

b)

đất dai

c)

khí hậu

d)

địa hình

5.

nằm gọn trong vành đai nội chí tuyến nhưng thiên nhiên có sự phân hoá khá rõ rệt theo hướng bắc nam đặc biệt vào nùa đông chủ yếu vì

a)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

b)

địa hình 3/4 diện tích đồi núi

c)

tác động của gió mùa Tây nam

d)

gió tín phong chỉ ảnh hưởng mạnh vào 1 số tháng trong năm

6.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

Bắc nma

b)

Tây - Đông

c)

Đông - Tây

d)

độ cao

7.

đặc điểm khí hậu phần lãnh thổ phía nam là

a)

cận chí tuyến

b)

hai mùa rõ rệt: khô và mưa

c)

có 4 mùa

d)

có mùa đông lạnh

8.

đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía bắc là:

a)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

c)

nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

d)

cận xích đạo gió mùa

9.

phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ nhất là:

a)

từ dãy HS trở ra

b)

từ dãy BM trở vào

c)

từ dãy HS trở vào

d)

từ dãy BM trở ra

10.

Thiên nhiên phân hóa theo Đông - Tây làm 3 dải từ biển vào đất liền cơ bản dựa vào sự khác biệt về

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

thủy văn

d)

thổ nhưỡng

11.

cảnh quan thiên nhiên tiểu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam

a)

đới rừng nhiệt đới và cận xđ gió mùa

b)

đới rừng cận xích đạo gió mùa

c)

đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

đới rừng xđ gió mùa

12.

đặc điểm KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam là:

a)

biên độ nhiệt trung bình năm lớn

b)

nhiệt độ trung bình năm trên 15, không có tháng nào dưới 20

c)

biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

d)

phân chia thành 2 mùa mưa và khô

13.

sự phân hóa tnhien theo chiều Đông - Tây thể hiện rõ nhất ở

a)

Sự phân hóa tn giữa Đông TS và Tây Ts

b)

sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và Đông Ts

c)

sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và ven biển trung bộ

d)

sự phân hóa thành 3 dải địa hình

14.

càng về phía Nam thì

a)

biên độ nhiệt càng tăng

b)

nhiệt độ trung bình năm càng giảm

c)

nhiệt độ trung bình năm càng tăng

d)

nhiệt độ trbinh tháng giảm

15.

đặc trưng tiêu biểu cho khí hậu miền bắc là

a)

có mùa đông lạnh, với 2-3 tháng nhiệt độ <18

b)

không có mùa đông rõ rệt

c)

nhiệt độ trbinh năm luôn trên 20

d)

càng về phía nam gió mùa Đông Bắc càng yếu

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ 16°B trở vào)?

a)

về mùa mưa có mưa phùn

b)

quanh năm nóng có 2 mùa rõ rệt

c)

có 2 mùa mưa và khô rõ rệt

d)

ko tháng nào nhiệt độ dưới 20

17.

Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có đặc điểm

a)

nhiệt độ trbinh năm trên 20

b)

biên độ nhiệt trung bình năm thấp, có mùa đông lạnh

c)

biên độ nhiệt năm lớn

d)

có 2-3 tháng nhiệt dưới 18 độ

18.

nhiệt độ trbinh năm phần lãnh thổ phía bắc khoảng

a)

trên 25

b)

trên 20

c)

25

d)

dưới 20

19.

cảnh quan tiêu biểu của lãnh thổ phía bắc là

a)

đới rừng gió mùa cận xích đạo

b)

đới rừng nhiệt đới gió mùa

c)

đới rừng xích đạo

d)

đới rừng nhiệt đới

20.

biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phản ánh lãnh thổ phía bắc là

a)

mùa đông lạnh khô, không mua, nhiều loài rụng lá

b)

mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá

c)

mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, cây rụng lá

d)

mùa lạnh rụng lá

21.

Hướng của các dãy núi ở miền Bắc và Đông bắc bắc bộ là

a)

tây bắc - đông nam

b)

đông bắc - tây nam

c)

bắc - nam

d)

vòng cung

22.

sự phân hóa theo độ cao của nước ta KHÔNG biểu hiện rõ nhất ở các tphan tự nhiên nào

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Thổ nhưỡng

d)

Khoáng sản

23.

biện pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là:

a)

tăng khai thác gỗ

b)

đẩy mạnh thâm canh

c)

phát triển du canh

d)

xây hồ thủy lợi

24.

để đảm bảo vai trò bảo vệ môi trường, độ che phủ rừng miền núi phải đạt:

a)

50-60%

b)

70-80%

c)

40-50%

d)

60-70%

25.

bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên là quy định về nguyên tác quản lý, sử dụng và phát triển với loại rừng:

a)

rừng sản xuất

b)

rừng phòng hộ

c)

rừng đặc dụng

d)

rừng quốc gia

26.

loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của cả vùng đồng bằng là:

a)

Rừng nhân tạo

b)

rừng ngập mặn

c)

rừng đầu nguồn

d)

rừng phòng hộ ven biển

27.

làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng của các kiểu hệ sinh thái, thành phần loài và nguồn gen, chủ yếu là do:

a)

các dịch bệnh

b)

sự khai thác bừa bãi và phá rừng

c)

cháy rừng và các thiên tai

d)

chiến tranh tàn phá

28.

rừng phi lao ven biển miền Trung thuộc loại

a)

rừng đặc dụng

b)

rừng ngập mặn

c)

rừng sản xuất

d)

rừng phòng hộ

29.

việc sử dụng chất nổ trong việc đánh bắt cá hiện nay thì nhà nước ta

a)

sử dụng tùy trường hợp

b)

không có biện pháp

c)

cấm tuyệt đối

d)

vẫn cho sử dụng

30.

đối với nước ta, để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái cần phải:

a)

duy trì diện tích rừng ít như hiện nay

b)

đạt độ che phủ rừng trên 50%

c)

nâng diện tích rừng lên khoảng 14 triệu ha

d)

nâng độ che phủ từ 45%-50% ở vùng núi lên 70%-80%

31.

nguyên nhân làm giảm tính đa dạng sinh vật ở nước ta là:

a)

ô nhiễm môi trường và đốt phá rừng bừa bãi

b)

khai thác không hợp lí của con người và ô nhiễm môi trường

c)

do con người săn bắt động vật trái phép

d)

chưa có chính sách quản lí phù hợp của Nhà nước

32.

nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta là

;

a)

sự biến đổi thất thường của khí hậu Trái Đất gây ra nhiều thiên tai

b)

chiến tranh tàn phá các khu rừng, các hệ sinh thái

c)

săn bắt, buôn bán trái phép các động vật hoang dã

d)

ô nhiễm môi trường

33.

đa dạng tài nguyên sinh vật ở nước ta được thể hiện qua

a)

thành phần loài, các động vật quý hiếm

b)

số lượng thành phần loài, nguồn gen quý hiếm và các loài đặc hữu

c)

hệ sinh thái và nguồn gen

d)

số lượng thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và nguồn gen quý hiếm

34.

loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở khu vực miền núi là:

a)

rừng phòng hộ ven biển

b)

rừng ngập mặn

c)

rừng đầu nguồn

d)

rừng sản xuất

35.

một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta là

a)

nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến

b)

cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ

c)

trồng mới 5 triệu ha rừng cho đến năm 2010

d)

giao đất giao rừng cho nông dân

36.

số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc

a)

b)

thực vật

c)

thú

d)

chim

37.

loại rừng có ý nghĩa rất quan trọng đối với môi sinh là:

a)

rừng sản xuất

b)

rừng phòng hộ

c)

rừng ngập mặn

d)

rừng đặc dụng

38.

rừng chắn cát ở nước ta phân bố tập trung ở

a)

đầu nguồn sông

b)

đồi trung du

c)

bán bình nguyên

d)

vùng ven biển

39.

nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt nhất là ở:

a)

vùng cửa sông, ven biển

b)

các đảo ven bờ, ngoài khơi

c)

vùng cửa sông và ngoài khơi

d)

ven biển và ngoài khơi

40.

biện pháp cải tạo đất nông nghiệm ở đồng bằng là:

a)

làm ruộng bậc thang

b)

trồng cây theo băng

c)

bón phân thích hợp

d)

đào hố vẩy cá

41.

biện pháp chính để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở miền núi là:

a)

thực hiện kĩ thuật canh tác hiện đại

b)

sử dụng cơ giới hóa trong nông nghiệp

c)

không bón phân hóa học

d)

trồng rừng, làm thủy lợi, làm ruộng bậc thang

42.

biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

tăng cường khai thác

b)

tích cực trồng mới

c)

làm ruộng bậc thang

d)

lập vườn quốc gia

43.

biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là:

a)

trồng rừng tre nứa

b)

lập vườn quốc gia

c)

trồng rừng lấy gỗ

d)

khai thác gỗ cũi

44.

để đảm bảo sử dụng lâu dài nguồn lợi sinh vật ở nước ta cần phải

a)

dùng chất nổ để đánh bắt thủy sản

b)

cấm săn bắt động vật hoang dã

c)

khai thác gỗ trong rừng

d)

tập trung khai thác vùng ven biển

45.

biện pjaps để bảo vệ tài nguyên sinh vật ở nước ta không phải là:

a)

quy định cụ thể việc khai thác

b)

cấm khai thác các loài sinh vật

c)

xây dựng các vườn quốc gia

d)

ban hành Sách đỏ Việt Nam

46.

biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ ở nước ta là:

a)

ngăn chặn khai thác

b)

đóng cửa rừng

c)

trồng rừng ven biển

d)

lập vườn quốc gia

47.

tài nguyên đất của nước ta bị suy thoái nhiều nơi do:

a)

khai thác quá mức

b)

bón phân hữu cơ

c)

mưa lớn theo mùa

d)

trồng trọt luân canh

48.

nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

khai thác quá mức

b)

cháy rừng

c)

chiến tranh

d)

trồng rừng chưa hiệu quả

49.

biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là:

a)

quy định việc khai thác

b)

đẩy mạnh trồng rừng

c)

xây hồ thủy điện

d)

quy hoạch dân cư

50.

biện pháp chính để cải tạo đất hoang, đồi trọc ta cần

a)

cấm phá rừng, cấm săn bất động vật quý hiếm

b)

trồng cây ăn quả và cây lương thực

c)

làm công trình thủy lợi, kênh nương

d)

áp dụng các biện pháp nông - lâm kết hợp

51.

trong điều kiện tài nguyên đất nông nghiệp có hạn như hiện nay thù việc tăng sản lượng cần phải:

a)

đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

b)

ra sức khai hoang mở rộng diện tích

c)

cho nông dân vay vốn

d)

phát triển thủy lợi

52.

tổng lượng phù sa hằng năm của sông ngòi trên lãnh thổ nước ta là khoảng (triệu tấn)

a)

200

b)

100

c)

400

d)

300

53.

biện pháp sản xuất nông nghiệp để nhanh chóng phục hồi lớp phủ thực vật trên đất trồng là phát triển

a)

mô hình nông - lâm kết hợp

b)

trồng rừng

c)

công tác bảo vệ rừng

d)

làm giàu rừng

54.

sông ngòi nước ta nhiều nước do

a)

lượng mưa lớn và nước từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ

b)

nhiều hệ thống sông lớn và lượng mưa theo mùa

c)

nước từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ và nước ngầm

d)

nước ngầm và nhiều hệ thống sông lớn

55.

đồng bằng sông Hồng quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở:

a)

phía đông

b)

phía nam

c)

phía đông nam

d)

phía tây nam

56.

ở nước ta hiện nay diện tích rừng chiếm nhiều nhất là:

a)

rừng thứ sinh

b)

rừng trồng

c)

rừng gió mùa thường xanh

d)

rừng nguyên sinh

57.

hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là:

a)

rừng rậm nhiệt đới ấm lá rộng thường xanh

b)

rừng thưa nhiệt đới khô

c)

rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh

d)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

58.

thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất

a)

công nghiệp

b)

du lịch

c)

nông nghiệp

d)

giao thông vận tải

59.

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa góp phần làm cho hai đồng bằng châu thổ lớn của nước ta

a)

hàng năm lấn dần ra biển vài chục đến 100m

b)

có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

c)

có đất phù sa màu mỡ, được bồi đắp thường xuyên

d)

có địa hình thấp và khá bằng phẳng

60.

dọc bờ biển nước ta, trung bình mỗi cửa sông cách nhau (km)

a)

40

b)

30

c)

20

d)

10

61.

phần lớn sông ngòi nước ta là sông

a)

rất lớn

b)

trung bình

c)

lớn

d)

nhỏ

62.

chế độ dòng chảy sông ngòi Việt Nam diễn biến thất thường là do

a)

chế độ mưa Việt Nam thất thường

b)

mùa khô VN kéo dài

c)

nhịp điệu dòng chảy thất thường

d)

khí hậu VN có hai mùa mưa khô rõ rệt

63.

thực vật nào sau đây không phải thuộc các họ câu nhiệt đới?

a)

Đậu

b)

Dầu

c)

dâu tằm

d)

Dẻ

64.

hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là

a)

tạo thành nhiều phụ lưu

b)

tổng lượng phù sa lớn

c)

tạo thành nhiều chi lưu

d)

dòng chảy mạnh

65.

quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là:

a)

xói mòn - xâm thực

b)

bồi tụ - vận chuyển

c)

bồi tụ - xói mòn

d)

xâm thực - bồi tụ

66.

do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa sông ngòi nước ta có đặc điểm

a)

lượng nước phân bố không đồng đều giữa các hệ thống sông

b)

sông dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa

c)

phần lớn sông đều ngắn, dốc, dễ bị lũ lụt

d)

phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam

67.

hệ quả của QT xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình ở miền núi là

a)

sự bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông

b)

tạo nên hiện tượng đất trượt, đá lở

c)

tạo nên nhiều sườn dốc mất lớp phủ thực vật

d)

tạo nên địa hình caxto

68.

QT bồi tụ ở đồng bằng sông Cửu Long mỗi năm vài chục mét, thường xuất hiên ở

a)

phía Bắc

b)

phía Đông Nam

c)

phía Tây Bắc

d)

phía Tây Nam

69.

QT hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở

a)

hiện tượng xâm thực

b)

đất trượt, đá lỡ ở sườn dốc

c)

địa hình caxto

d)

hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất

70.

đất feralit ở nước ta có đặc điểm nổi bật là

a)

thường có màu nâu, phù hợp với nhiều loài cây công nghiệp dài ngày

b)

thường có màu đen, xốp, dễ thoát nước

c)

thường có màu đỏ vàng, màu mỡ

d)

thường có màu đỏ vàng, đất chua, dễ bị thoái hóa

71.

đất feralit của nước ta thường bị chua là do

a)

mưa nhiều làm rửa trôi các chất bado dễ hòa tan

b)

có chứa nhiều oxit sắt và oxit nhôm

c)

quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh

d)

đất quá chặt, thiếu các nto vi lượng

72.

hiện tượng đất trượt, đá lỡ là biểu hiện của

a)

địa hình bị chia cắt

b)

địa hình bị xâm thực mạnh

c)

địa hình caxto

d)

địa hình bồi tụ nhanh chóng

73.

sông ngòi nước ta giàu phù sa là do

a)

trong năm có hai mùa khô, mưa đối lập nhau

b)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn

c)

diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

74.

lượng nước sông ngòi nước ta từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ chiếm

a)

40

b)

50

c)

60

d)

30

75.

những con sông có chiều dài trên 10km thì nước ta đã có ........ con sông

a)

2360

b)

2630

c)

6320

d)

3260

76.

biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa được thể hiện qua mấy thành phần tự nhiên

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

77.

nguyên nhân gây mưa lớn cho nam bộ và tây nguyên vào thời kỳ đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

a)

khối khí Bắc Ấn Độ Dương

b)

khối khí cận chí tuyến bán cầu Nam

c)

bão và áp thấp nhiệt đới

d)

dải hội tụ nhiệt đới

78.

tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở:

a)

trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời

b)

trong năm, Mặt Trời hai lần lên thiên đỉnh

c)

tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm lớn

d)

hàng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn

79.

hoạt động của gió mùa dẫn đến chế độ khí của miền Bắc có:

a)

mùa đông lạnh, mưa nhiều và mùa hạ khô nóng

b)

sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa các khu khí hậu

c)

mùa khô và mùa mưa rõ rệt

d)

mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều

80.

mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ là do sự kết hợp của

a)

Gió mùa Tây nam và biển Đông

b)

gió Tín phong và hình dáng lãnh thổ

c)

gió mùa và gió tín phong bán cầu Bắc

d)

gió mùa và Biển đông

81.

Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên là do hoạt động

a)

gió mùa Tây Nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu nam

b)

gió mùa Đông Bắc xuất phát từ các cao áp phương bắc

c)

Tín phong bán cầu Bắc xuất phát từ cao áp cận chí tuyến bán cầu bắc

d)

gió tây nam xuất phát từ vịnh Bengan

82.

lượng mưa trung bình ở nước ta

a)

1500-2000

b)

1600-2000

c)

1800-2000

d)

1700-2000

83.

ở những sườn núi đón gió biển và các khối núi cao, lượng mưa trbinh năm có thể

a)

4000-4500

b)

2500-3500

c)

1500-2500

d)

3500-4000

84.

hàng năm, lãnh thổ nước ta nhận đc lượng bức xạ mặt trời lớn là do

a)

góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài

b)

góc nhập xạ lớn và kề Biển Đông rộng lớn

c)

góc nhập xạ lớn và hai lần MT qua thiên đỉnh

d)

góc nhập xạ lớn và hđ của gió mùa

85.

độ ẩm không khí nước ta cao trên

a)

70%

b)

60%

c)

80%

d)

90%

86.

gió mùa Tây Nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Nam xâm nhập vào nước ta vào khoảng thời gian:

a)

giữa và cuối mùa hạ

b)

cuối mùa hạ

c)

nửa đầu mùa hạ

d)

nửa sau mùa hạ

87.

nửa đầu mùa đông thời tiết lạnh khô, còn nửa sau mùa đông thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn..... là đặc điểm của

a)

Gió mùa đông nam

b)

gió mùa

c)

gió tính phong bán cầu bắc

d)

gió mùa đông bắc

88.

một trong những đặc điểm cơ bản của gió mùa đông ở miền bắc nước ta là:

a)

xuất hiện thành từng đợt từ t11-t4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm

b)

kéo dài liên tục suốt 3 tháng ltuc với nhiệt độ tb dưới 20

c)

hoạt động liên tục từ t11-t4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm

d)

hđ ltuc từ t11-t4 năm sau với tt lạnh khô

89.

thời gian hđ của gió mùa hạ ở nước vào tháng

a)

6-10

b)

3-10

c)

4-10

d)

5-10

90.

đặc điểm của khí hậu VN là khí hậu

a)

cận nhiệt đới, có sự phân hóa theo mùa

b)

xích đạo nóng ấm và có mưa nhiều quanh năm

c)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng

91.

hoạt động của gió mùa dẫn đến chế độ khí hậu của miền nam có:

a)

mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều

b)

mùa khô và mùa mưa rõ rệt

c)

sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa các khu khí hậu

d)

mùa đông lạnh, mưa nhiều và mùa hạ khô nóng

92.

nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương tác động trong mùa hạ

b)

các khối khí lạnh phương Bắc ảnh hưởng đến trong mùa đông

c)

Tín phong bán cầu Bắc hoạt động quanh năm

d)

Tín phong bán cầu Nam hoạt động quanh năm

93.

nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn

a)

21

b)

22

c)

23

d)

20

94.

tín phong thổi vào nước ta chỉ mạnh nhất vào thời kì

a)

mùa hạ

b)

mùa đông

c)

đầu mỗi mùa hạ hoặc đông

d)

chuyển tiếp giữa hai mùa gió

95.

thời gian gió mùa đông hđ ở nước ta từ tháng

a)

10-4

b)

11-4

c)

9-4

d)

12-4

96.

hoạt động của gió mùa đã dẫn tới

a)

miền bắc có 4 mùa Xuân Hạ Thu Đông

b)

miền trung có 2 mùa

c)

miền nam có 2 mùa mưa nắng

d)

Sự phân chia mùa khí hậu khác nhau giữa các khu vực

97.

Kiểu rừng tiêu biểu của vùng có độ cao 600-700m đến 1600-1700m là

a)

Rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

b)

Rừng nhiệt đới khô

c)

rừng nhiệt đới của lá rộng thg xanh

d)

rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim

98.

sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của

a)

sinh vật

b)

khí hậu

c)

đất đai

d)

đất đai và khí hậu

99.

đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở

a)

hoàng liên sơn và trường sơn nam

b)

Hoàng liên sơn

c)

Pu đen đinh và Pu sam sao

d)

Trường Sơn Nam

100.

trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là:

a)

các hệ sinh thái nhiệt đới

b)

các hệ sinh thái cận nhiệt đới

c)

các hệ sinh thái gió mùa

d)

các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới

101.

Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

sự thất thường của nhịp điệu mùa

b)

độ dốc sông ngòi lớn

c)

bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

d)

thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng

102.

Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

a)

Rừng gió mùa lá rộng thường xanh

b)

rừng cận nhiệt đới lá rộng thường xanh

c)

rừng lá kim trên đất feralit

d)

rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim trên đất feralit có mùn

103.

đặc điểm nào sau đây đúng với đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

chỉ có thực vật ôn đới

b)

khí hậu có hai mùa mưa và khô rõ rệt

c)

khí hậu mát mẽ, mưa nhiều

d)

mùa hạ nóng

104.

đặc điểm khí hậu thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi

a)

nhiệt độ trung bình năm dưới 15, mùa đông xuống dưới 5

b)

nhiệt độ trung bình tháng dưới 5

c)

nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10

d)

khí hậu cận nhiệt

105.

đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình

a)

miền bắc dưới 600-700m, miền Nam lên đến 900-1000m

b)

miền bắc từ 600-700m trở lên, miền Nam 900-1000m trở lên

c)

miền bắc dưới 900-1000m, miền Nam 600-700m

d)

Miền Bắc và miền Nam dưới 600-700m đến 900-1000m

106.

hệ thống sông ngòi ở miền núi của 3 miền tự nhiên có thế mạnh chung là

a)

Thủy sản

b)

Bồi tụ phù sa

c)

Thủy Điện

d)

giao thông

107.

độ cao từ 600-700m đến 2600m thuộc đai

a)

nhiệt đới gió mùa chân núi

b)

cận nhiệt gió mùa trên núi

c)

ôn đới gió mùa trên núi

d)

nhiệt đới gió mùa chân núi và cận nhiệt gió mùa trên núi

108.

đai ôn đới gió mùa trên núi có độ cao từ......trở lên

a)

2700

b)

2600

c)

2400

d)

2500

109.

Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và nam bộ là

a)

dầu khí và bôxit

b)

vật liệu xd và quặng sắt

c)

thiếc và khí tự nhiên

d)

than đá và apatit