wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÔ THỊ HÓA ĐẾN TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình đô thị hóa, yếu tố nào là quan trọng nhất để thu hút dân cư từ nông thôn ra thành thị?

a)

Cơ hội việc làm.

b)

Đất đai.

c)

Điều kiện giao thông.

d)

Môi trường sống.

2.

Quá trình đô thị hóa bắt đầu từ khi nào ở Việt Nam?

a)

Thế kỷ 19

b)

Thế kỷ 20

c)

Thế kỷ 21

d)

Thời kỳ đổi mới

3.

Thành phố nào được xem là trung tâm kinh tế, văn hóa và chính trị của Việt Nam?

a)

Đà Nẵng

b)

Hà Nội

c)

Hải Phòng

d)

TP. Hồ Chí Minh

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đô thị hóa nước ta hiện nay?

a)

Đang diễn ra ở trên khắp cả nước.

b)

Không gian đô thị được mở rộng.

c)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.

d)

Lối sống đô thị chưa hình thành rõ.

5.

Đặc điểm chính của quá trình đô thị hóa ở Việt Nam là gì?

a)

Tăng dân số nhanh chóng ở nông thôn.

b)

Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn.

c)

Mở rộng và phát triển các khu đô thị.

d)

Di cư dân từ thành thị ra nông thôn.

6.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị nước ta hiện nay?

a)

Có sức hút đối với đầu tư, nhiều lao động kĩ thuật.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, quy mô lớn là chính.

c)

Có cơ sở vật chất hiện đại, phân bố đều ở các vùng.

d)

Chỉ sản xuất công nghiệp, tạo ra nhiều việc làm mới.

7.

Một trong những đặc điểm nổi bật của mạng lưới đô thị ở Việt Nam là gì?

a)

Các đô thị tập trung chủ yếu ở miền núi.

b)

Các đô thị phân bố đồng đều trên toàn quốc.

c)

Tập trung nhiều ở vùng ven biển và đồng bằng.

d)

Phát triển mạnh ở khu vực ven biển miền Trung.

8.

Đô thị hóa có tác động như thế nào đến cơ cấu dân số Việt Nam?

a)

Giảm tỷ lệ ở dân số trẻ.

b)

Tăng tỷ lệ ở dân số già.

c)

Tăng tỷ lệ dân số đô thị.

d)

Giảm tỷ lệ di cư lao động.

9.

Dân số Việt Nam?

a)

Giảm tỷ lệ ở dân số trẻ.

b)

Tăng tỷ lệ ở dân số già.

c)

Tăng tỷ lệ dân số đô thị.

d)

Giảm tỷ lệ di cư lao động.

10.

Đô thị hóa có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của dân cư như thế nào?

a)

Tăng cường cơ hội tiếp cận dịch vụ y tế và giáo dục.

b)

Tăng cường ô nhiễm không khí và ô nhiễm tiếng ồn.

c)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

Tăng cường áp lực lên hệ thống an ninh trật tự xã hội.

11.

Đô thị hóa góp phần làm tăng sự chênh lệch giữa khu vực nào ở Việt Nam?

a)

Khu vực miền núi và đồng bằng.

b)

Khu vực nông thôn và thành thị.

c)

Khu vực phía Bắc và phía Nam.

d)

Khu vực ven biển và nội địa.

12.

Điều gì sau đây không phải là một ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế?

a)

Tăng cường khả năng sản xuất.

b)

Tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

Gia tăng ô nhiễm môi trường.

d)

Thúc đẩy dịch vụ và thương mại.

13.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thêm nhiều cơ hội việc làm cho người lao động.

b)

thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

lan tỏa rộng rãi lối sống thành thị tới khu vực nông thôn.

d)

tạo ra thị trường có sức mua lớn và mở rộng liên tục.

14.

Tác động nào dưới đây không đúng là tác động xã hội của quá trình đô thị hoá ở nước ta?

a)

Giải quyết tốt vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Đóng góp lớn trong việc thực hiện các hoạt động an sinh xã hội.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Lan tỏa rộng rãi lối sống thành thị văn minh, hiện đại.

15.

Để giảm thiểu tác động tiêu cực của đô thị hóa, chính phủ cần phải làm gì?

a)

Cấm người dân di cư từ nông thôn ra thành thị.

b)

Quy hoạch và xây dựng các khu dân cư cao cấp.

c)

Phát triển hạ tầng giao thông và dịch vụ công.

d)

Khuyến khích công nghiệp hóa ở nông thôn.

16.

Một trong những giải pháp để kiểm soát sự phát triển đô thị quá mức là gì?

a)

Phát triển các khu công nghiệp.

b)

Xây dựng các khu đô thị vệ tinh.

c)

Đầu tư vào nông nghiệp hiện đại.

d)

Mở rộng quy mô các khu dân cư.

17.

Việc quy hoạch đô thị cần chú trọng đến yếu tố nào để đảm bảo sự phát triển bền vững?

a)

Tăng số lượng nhà cao tầng.

b)

Bảo vệ môi trường tự nhiên.

c)

Tăng cường mật độ dân cư.

d)

Phát triển khu công nghiệp.

18.

Tác động của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế của Việt Nam đó là

a)

tạo ra việc làm và thu hút đầu tư.

b)

gia tăng áp lực lên cơ sở hạ tầng.

c)

tình trạng ô nhiễm môi trường tăng.

d)

gia tăng chênh lệch kinh tế xã hội.

19.

Tại sao đô thị hóa có thể gây ra những vấn đề về môi trường?

a)

Do mật độ dân cư tăng dẫn đến tăng cường ô nhiễm.

b)

Do tập trung khai thác tài nguyên thiên nhiên quá mức.

c)

Do chú ý phát triển công nghiệp nặng trong đô thị.

d)

Do tập trung cải thiện điều kiện sống của dân cư.

20.

Cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

hiện đại hóa, tin học hóa.

c)

ứng dụng khoa học - công nghệ cao.

d)

tăng cường mạnh mẽ liên kết quốc tế.

21.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành là

a)

sự thay đổi tỉ trọng các thành phần kinh tế.

b)

sự thay đổi tỉ trọng diện tích các vùng kinh tế.

c)

sự thay đổi qui mô các trung tâm, các vùng kinh tế.

d)

sự thay đổi tỉ trọng các ngành, nhóm ngành kinh tế.

22.

Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là

a)

môi trường phát triển kinh tế chưa hoàn thiện và chưa mang lại hiệu quả.

b)

nguồn nhân lực chưa đáp ứng được các yêu cầu của nền kinh tế.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế không đồng đều giữa các ngành.

d)

Kinh tế phát triển chủ yếu theo bề rộng, sức cạnh tranh còn yếu.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

24.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng các ngành có hiệu quả kinh tế và hàm lượng khoa học công nghệ.

b)

tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên và lao động.

c)

giảm tỉ trọng các ngành đòi hỏi hàm lượng khoa học kĩ thuật cao

d)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp, đặc biệt là công nghiệp khai khoáng.

25.

Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay,

a)

khu vực kinh tế Nhà nước xu hướng giảm tỷ trọng.

b)

khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có tỷ trọng thấp nhất.

c)

khu vực kinh tế tư nhân chưa phát triển.

d)

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài mới được hình thành.

26.

Hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp - xây dựng là

a)

giảm tỷ trọng các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

b)

tăng tỷ trọng nhóm các ngành công nghiệp khai khoáng.

c)

thực hiện chuyển đổi số, phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

chú trọng sản lượng, đầu tư nâng cao giá thành sản phẩm.

27.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế Nhà nước.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

28.

Khu vực kinh tế nào có vai trò phát huy nguồn lực trong nhân dân, tạo động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế địa phương và cả nước?

a)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

c)

Công nghiệp xây dựng.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

29.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành trong nội bộ khu vực I là

a)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và thủy sản, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng các dịch vụ nông nghiệp và thủy sản.

c)

tăng tỉ trọng thủy sản, giảm tỉ trọng nông nghiệp và các dịch vụ nông nghiệp.

d)

tăng tỉ trọng thủy sản, các dịch vụ nông nghiệp và liên kết công nghiệp chế biến.

30.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

31.

Hạn chế chủ yếu trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là

a)

tỉ trọng nông, lâm, thủy sản giảm mạnh.

b)

tốc độ chuyển dịch còn chậm.

c)

tỉ trọng dịch vụ giảm và không ổn định.

d)

tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp.

32.

Đặc điểm nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Nhà nước quản lí các ngành then chốt.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng thấp nhất.

34.

Tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của nước ta tăng nhanh do

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

thị trường tiêu thụ của nước ta lớn.

c)

chính sách phát triển của Nhà nước.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật ngày càng hiện đại.

35.

Sự hình thành các vùng kinh tế của nước ta chủ yếu dựa trên các điều kiện về

a)

nguồn tài nguyên khoáng sản.

b)

thị trường tiêu thụ hàng hóa.

c)

số dân và trình độ lao động.

d)

tự nhiên và nguồn lao động.

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Các vùng kinh tế trọng điểm, vùng động lực được hình thành.

b)

Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành và phát triển.

c)

Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất, khu công nghệ cao được thành lập.

d)

Các vùng chuyên canh ở miền núi trở thành các vùng kinh tế năng động.

37.

Để nâng giá trị các sản phẩm nông nghiệp, yêu cầu đặt ra là phải

a)

đầu tư giống cây trồng vật nuôi có chất lượng cao.

b)

ổn định thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

c)

liên kết với công nghiệp chế biến và các dịch vụ nông nghiệp.

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài để đầu tư phát triển nông nghiệp.

38.

Vùng có diện tích rừng lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Vùng Tây Nguyên.

b)

Vùng Đông Nam Bộ.

c)

TD&MN Bắc Bộ

d)

Vùng BTB và duyên hải miền Trung.

39.

Tỉ lệ che phủ rừng là

a)

tỉ lệ diện tích rừng trồng trên tổng diện tích rừng.

b)

tỉ lệ diện tích từng loại rừng so với tổng diện tích rừng.

c)

tỉ lệ diện tích rừng so với tổng diện tích đất tự nhiên.

d)

tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên trên tổng diện tích rừng.

40.

Vùng có tỉ lệ che phủ rừng thấp nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Vùng Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Vùng Tây Nguyên.

41.

Các hoạt động lâm nghiệp bao gồm

a)

lâm sinh; khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

b)

khai thác, chế biến gỗ và lâm sản; trồng rừng.

c)

khai thác, chế biến gỗ và lâm sản; khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

d)

trồng rừng, lâm sinh và khai thác, chế biến lâm sản.

42.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình phát triển rừng ở nước ta hiện nay?

a)

BTB và duyên hải miền Trung có tỉ lệ che phủ rừng cao nhất nước.

b)

ĐB sông Cửu Long là vùng có diện tích rừng ít nhất nước.

c)

Diện tích rừng trồng nhiều gấp đôi so với rừng tự nhiên.

d)

Diện tích rừng trồng mới tập trung của nước ta ngày càng tăng.

43.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

BTB và duyên hải miền Trung.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

44.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất nước ta?

a)

BTB và duyên hải miền Trung.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

45.

Thế mạnh nổi bật để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là

a)

khai thác thủy sản.

b)

chế biến thủy sản.

c)

nuôi trồng thủy sản.

d)

bảo quản thủy sản.

46.

Biện pháp được chú trọng vừa giúp tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản là

a)

cải tiến kĩ thuật, tìm kiếm thị trường tiêu thụ ổn định.

b)

đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

áp dụng công nghệ hiện đại, đẩy mạnh đ��nh bắt xa bờ.

d)

kiểm soát việc đánh bắt và truy xuất nguồn gốc thủy sản.

47.

Hạn chế lớn nhất đối với hoạt động khai thác thủy sản nước ta là

a)

môi trường bị suy thoái, nguồn lợi thủy sản giảm.

b)

bão, áp thấp nhiệt đới và các đợt gió mùa Đông Bắc.

c)

công nghệ khai thác, chế biến, bảo quản còn hạn chế.

d)

thị trường tiêu thụ thủy sản có nhiều biến động.

48.

Đặc điểm nào sau đây thường gây khó khăn cho việc khai thác và nuôi trồng thủy sản hiện nay ở nước ta?

a)

Kinh nghiệm, truyền thống sản xuất.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Chính sách quản lí của Nhà nước.

d)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm.

49.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Có vùng biển rộng.

b)

Có các ngư trường trọng điểm.

c)

Có nhiều đảo, quần đảo.

d)

Biển nhiệt đới ấm quanh năm.

50.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến thủy sản phát triển mạnh.

d)

Phát triển mô hình nuôi tuần hoàn, nuôi sinh thái.

51.

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh là do

a)

Nhu cầu thị trường lớn, sản xuất có lợi nhuận cao.

b)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi được cải tiến.

c)

Công nghiệp chế biến phát triển, giá trị sản phẩm cao.

d)

Hình thức nuôi có sự thay đổi.

52.

ĐB sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước chủ yếu là do

a)

diện tích mặt nước nuôi trồng lớn, ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

b)

có nhiều ngư trường trọng điểm, tài nguyên thủy sản phong phú.

c)

người dân có kinh nghiệm phong phú, thị trường ổn định.

d)

có đường bờ biển dài, vùng biển rộng, thềm lục địa nông.

53.

Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

a)

bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

b)

thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

c)

quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

d)

quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

54.

Để đảm bảo có thể xuất khẩu các mặt hàng thủy sản ổn định, yêu cầu đặt ra là phải

a)

chủ động nguồn nguyên liệu, đảm bảo nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.

b)

nắm bắt tình hình diễn biến giá cả, dự báo diễn biến nhu cầu của thị trường.

c)

áp dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật vào nuôi trồng để tăng chất lượng sản phẩm.

d)

đảm bảo an toàn thực phẩm; an sinh động vật; truy xuất nguồn gốc thủy sản.

55.

Nước ta có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản bao gồm

a)

bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.

b)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ, kinh nghiệm của người dân.

c)

người dân có kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước rộng.

d)

diện tích mặt nước lớn, người dân có kinh nghiệm, thị trường rộng.

56.

g điều kiện thuận lợi nào để phát triển nông nghiệp?

a)

Đất feralit, đất đồng cỏ với các bề mặt tương đối rộng, khá bằng phẳng.

b)

Đất đỏ bazan giàu dinh dưỡng phân bố trên các bề mặt cao nguyên rộng lớn.

c)

Đồi núi thấp là chủ yếu với nhiều loại đất tốt, khí hậu mát mẻ, ít biến động.

d)

Khí hậu quanh năm mát mẻ, ít biến động, đất feralit giàu dinh dưỡng.

57.

Điều kiện khí hậu giúp nền nông nghiệp nước ta có khả năng

a)

phát triển nhiều loại cây trồng, vật nuôi quí hiếm, giá trị kinh tế cao.

b)

phát triển rộng rãi nhiều nhiều loại cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.

c)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp với nhiều nông sản nhiệt đới, cận nhiệt.

d)

phát triển đa dạng nền nông nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới quanh năm.

58.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp nước ta hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

c)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng trồng trọt.

d)

giảm tỉ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

59.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

cây rau đậu.

d)

cây ăn quả

60.

Cây lúa ở nước ta hiện nay

a)

đang giảm diện tích và sản lượng.

b)

đang giảm diện tích và năng suất.

c)

đang giảm diện tích, tăng sản lượng.

d)

ổn định diện tích và sản lượng.

61.

Vùng có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Cửu Long.

b)

đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

d)

đồng bằng sông Hồng.

62.

Trong cơ cấu ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng diện tích những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây rau đậu và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

63.

Trong cơ cấu nhóm cây công nghiệp ở nước ta,

a)

cây lâu năm chiếm diện tích lớn và đang có xu hướng giảm.

b)

cây lâu năm có diện tích lớn và đang có xu hướng tăng.

c)

cây hàng năm có diện tích lớn và đang có xu hướng giảm

d)

cây hàng năm có diện tích lớn và đang có xu hướng tăng.

64.

Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

65.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

TD&MN Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

66.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

TD&MN Bắc Bộ.

b)

ĐB sông Hồng.

c)

ĐB sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

67.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu nguồn lao động có kinh nghiệm.

68.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

69.

Vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta là

a)

Tây Nguyên.

b)

TD&MN Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

70.

Diện tích cây ăn quả nước ta tăng nhanh do

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao, nhu cầu thị trường lớn.

b)

điều kiện tự nhiên thuận lợi, nhu cầu trong nước cao.

c)

điều kiện tự nhiên thuận lợi trồng cả cây cận nhiệt và ôn đới.

d)

chủ yếu phục vụ xuất khẩu, mang lợi nhuận

71.

Nhân tố quan trọng nhất đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

thị trường tiêu thụ ổn định.

c)

nguồn lao động giàu kinh nghiệm.

d)

cơ sở chế biến sản phẩm phát triển.

72.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.

b)

tất cả các loài vật nuôi ở đều có số lượng tăng ổn định.

c)

cơ cấu đa dạng và hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

d)

phát triển phương thức chăn nuôi hữu cơ, chế biến sâu gắn với thị trường.

73.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn và bò.

b)

lợn và gia cầm.

c)

bò và gia cầm.

d)

bò và trâu.

74.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

trình độ thâm canh được nâng cao.

b)

áp dụng khoa học - công nghệ mới.

c)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

d)

mở rộng diện tích canh tác.

75.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

76.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

b)

phù hợp với điều kiện đất đai, khí hậu, nguồn lao động.

c)

đáp ứng nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

d)

đa dạng hóa các nông sản thu lợi nhuận cao.

77.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao.

b)

Nhu cầu thị trường lớn.

78.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao.

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

79.

Thành tựu nào sau đây là quan trọng nhất trong ngành sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua?

a)

Cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.

b)

Diện tích và sản lượng tăng nhanh.

c)

Nhiều giống lúa mới được đưa vào sản xuất.

d)

Đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

80.

Diện tích cây công nghiệp tăng nhanh ở nước ta trong những năm qua chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.

b)

Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp được tự động hóa.

c)

Lợi nhuận cao và chính sách bao tiêu cây công nghiệp của Nhà nước.

d)

Sản phẩm không ít bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

81.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do có

a)

năng suất lúa cao hơn.

b)

truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn.

c)

trình độ thâm canh cao hơn.

d)

diện tích trồng cây lương thực lớn hơn.

82.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

83.

Nước ta đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát huy các lợi thế về đất đai, khí hậu.

b)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

c)

Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

d)

Đáp ứng nhu cầu hàng hóa trong nước.

84.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

khai thác tốt hơn tiềm năng tự nhiên của mỗi vùng.

b)

tạo việc làm, tăng thu nhập, nâng cao đời sống người dân.

c)

tạo sản phẩm hàng hóa, góp phần chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu.

d)

thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

85.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp ở nước ta?

a)

Đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh chế biến.

b)

Đẩy mạnh chế biến, sản xuất chuyên canh.

c)

Đa dạng hóa sản phẩm, sử dụng giống mới.

d)

Đẩy mạnh chế biến, sử dụng giống mới.

86.

Ba thành tố quan trọng tạo nên nền nông nghiệp phát triển mạnh và bền vững là

a)

nông nghiệp, nông sản và nông cụ.

b)

nông nghiệp, nông thôn và nông dân.

c)

nông nghiệp, nông thôn và nông sản.

d)

nông nghiệp, nông cụ và nông dân.

87.

TP. HCM có số lượng bò sữa nhiều nhất nước nhưng hiện nay đang có xu hướng giảm do

a)

đô thị hóa.

b)

nhu cầu thị trường giảm.

c)

lợi ích kinh tế không cao.

d)

ảnh hưởng của dịch bệnh.

88.

Diện tích trồng lúa ở nước ta hiện nay

a)

đang có xu hướng giảm.

b)

đang có xu hướng tăng.

c)

ổn định và ít biến động.

d)

không ổn định, khi tăng, khi giảm.

89.

Diện tích trồng lúa ở nước ta hiện nay đang có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

giá lúa giảm thấp nên người dân không muốn canh tác.

b)

diện tích đất thoái hóa, bạc màu mở rộng làm thu hẹp diện tích lúa.

c)

chuyển đổi sang các loại cây rau màu và mục đích phi nông nghiệp.

d)

người lao động chuyển sang làm công nghiệp nên bỏ đất trống.

90.

Các cây công nghiệp được trồng nhiều ở ĐBSCL là

a)

dừa và mía.

b)

cà phê và cacao.

c)

mía và lạc.

d)

mía và đậu tương.

91.

Các loại cây ăn quả nào sau đây ở nước ta có chỉ dẫn địa lí nổi tiếng?

a)

mít, bưởi, sầu riêng, chuối, táo.

b)

vải, xoài, sầu riêng, bưởi, mận.

c)

vải, chuối, táo, bưởi, mận.

d)

vải, xoài, cam, bưởi, thanh long.

92.

Các vùng trọng điểm trồng cây dược liệu ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc và BTB.

b)

Tây Nguyên Bắc Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

d)

ĐB sông Hồng và Đông Nam Bộ.

93.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp gắn liền với nền kinh tế sản xuất hàng hóa, chủ yếu thuộc quyền sử dụng của cá nhân ở nước ta là

a)

trang trại

b)

vùng chuyên canh

c)

vùng nông nghiệp

d)

hợp tác xã

94.

Các trang trại ở nước ta có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp.

b)

Góp phần khai thác hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng.

c)

Góp phần khai thác hiệu quả lợi thế vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư - xã hội.

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và khai thác thế mạnh theo lãnh thổ.

95.

Mục đích phát triển chủ yếu của các trang trại là

a)

sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh cao.

b)

sản xuất hàng hóa đáp ứng nhu cầu của thị trường.

c)

đa dạng hóa đối tượng nuôi trồng để tăng sản lượng nông sản.

d)

sản xuất hàng hóa chủ yếu phục vụ nhu cầu xuất khẩu.

96.

Hai vùng có số lượng trang trại nhiều nhất nước ta là

a)

ĐB sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

ĐB sông Hồng và ĐB sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long

d)

TD&MN Bắc Bộ và Tây Nguyên

97.

Nhóm trang trại có số lượng lớn ở nước ta hiện nay là

a)

trang trại trồng trọt

b)

trang trại chăn nuôi.

c)

trang trại nuôi trồng thủy sản.

d)

trang trại khác.

98.

Đặc điểm nổi bật của vùng chuyên canh nông nghiệp là

a)

qui mô sản xuất rất lớn.

b)

dân cư tập trung rất đông đúc.

c)

sản xuất chủ yếu để xuất khẩu.

d)

có mức độ tập trung nông nghiệp cao.

99.

Vùng chuyên canh cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu tập trung ở

a)

ĐB sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

ĐB sông Hồng và ĐB sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

TD&MN Bắc Bộ và Tây Nguyên

100.

Các tỉnh Hải Dương, Bắc Giang, Hưng Yên, Bình Thuận là các khu vực chuyên canh nổi tiếng về

a)

cây công nghiệp lâu năm.

b)

cây công nghiệp hàng năm

c)

cây dược liệu.

d)

cây ăn quả.

101.

Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên.

102.

Về mặt sinh thái nông nghiệp, vùng nào sau đây ít bị khô hạn và thiếu nước vào mùa khô?

a)

ĐB sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

103.

Vùng nông nghiệp nào sau đây tỉ lệ diện tích đất bazan và đất xám phù sa cổ nhiều nhất?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

104.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có hướng chuyên môn chính là trồng cây công nghiệp, cây ăn quả và dược liệu?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

105.

Mùa đông lạnh là đặc trưng khí hậu của các vùng nông nghiệp

a)

Bắc Trung Bộ và ĐBSH

b)

Tây Nguyên và TD&MN Bắc Bộ

c)

TD&MN Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

d)

TD&MN Bắc Bộ và ĐBSH

106.

Các vùng nông nghiệp nào sau đây không giáp biển?

a)

Bắc Trung Bộ và ĐBSH

b)

Tây Nguyên và TD&MN Bắc Bộ

c)

TD&MN Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

d)

TD&MN Bắc Bộ và ĐBSH

107.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có dân số đông, mật độ dân số cao.

b)

Người dân có kinh nghiệm trong sản xuất lâm nghiệp.

c)

Cơ sở hạ tầng phát triển, giao thông thuận lợi.

d)

Có điều kiện phát triển mạnh cây công nghiệp nhiệt đới.

108.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng nông nghiệp Tây Nguyên?

a)

Có dân số đông, mật độ dân số cao

b)

Có nhiều đô thị lớn, trình độ phát triển cao.

c)

Có nhiều dân tộc ít người sinh sống.

d)

Có điều kiện phát triển mạnh cây cận nhiệt và ôn đới.

109.

Điểm giống nhau của vùng nông nghiệp Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là đều có

a)

thế mạnh về trồng cây lâu năm, đặc biệt là cà phê và cao su.

b)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh, tập trung nhiều cơ sở sản xuất.

c)

trình độ thâm canh cao, người dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.

d)

mạng lưới đô thị dày đặc, cơ sở hạ tầng giao thông phát triển mạnh.

110.

Các vùng sinh thái nông nghiệp ở nước ta được hình thành dựa trên sự khác biệt giữa các vùng về

a)

đặc điểm tự nhiên về khí hậu, nguồn nước và đặc điểm số dân, trình độ của người lao động.

b)

điều kiện sinh thái nông nghiệp, kinh tế - xã hội, trình độ thâm canh và chuyên môn hóa sản xuất.

c)

trình độ thâm canh, hướng chuyên môn hóa và đặc điểm thị trường tiêu thụ hàng hóa.

d)

điều kiện sinh thái nông nghiệp, các đặc điểm về dân cư, lao động và thị trường tiêu thụ nông sản.