wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổ hợp sử địa công dân

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á nằm ở đâu?

a)

phía đông châu Á

b)

Phía đông nam châu Á

c)

Phía đông bắc châu Á

d)

Trung tâm châu Á

2.

Đông Nam Á tiếp giáp đại dương nào trong số các đại dương sau?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

bắc băng dương

d)

Thái Đại DƯơng

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Đông Nam Á lục địa ?

a)

Có các dãy núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam và bắc - nam

b)

Có các đồng bằng châu thổ màu mỡ

c)

Khí hậu cận nhiệt đới

d)

Khoáng sản đa dạng

e)

Sông ngòi nhỏ ngắn và dốc

4.

Sông nào lớn nhất Đông Nam Á?

a)

hồng

b)

Mê Nam

c)

Mê Công

d)

I-a-put

5.

Những đặc điểm nào sau đây là đúng về tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo ?

a)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

b)

Có nhiều núi lửa

c)

Sông ngắn và dốc

d)

Giàu khoáng sản

e)

Chủ yếu có khí hậu cận nhiệt

6.

Đông Nam Á không thuộc đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Xích đạo

c)

Cận xích đạo

d)

Ôn đới

7.

Dân cư Đông Nam Á không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Dân số đông

b)

Mật độ dân số thấp

c)

Dân số phân bố đồng đều

d)

Thành phần dân tộc đa dạng

e)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp

8.

Đồng bằng nào có diện tích lớn nhất Đông Nam Á

a)

Đồng bằng sông Mekong

b)

Đồng bằng sông Menam

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của Đông Nam Á ?

a)

Nằm ở khu vực đông nam của châu Á

b)

Cầu nối giữa lục địa Á âu và lục địa Australia

c)

Cầu nối giữa đại Tây dương và Thái Bình Dương

d)

Năm phần lớn trong khu vực nội chí

10.

Điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á thuận lợi cho sự phát triển của những ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp nhiệt đới

b)

Kinh tế biển

c)

Công nghiệp khai khoáng

d)

Phát triển Cây công nghiệp ôn đới

e)

Lâm nghiệp

11.

Đặc điểm dân cư của Đông Nam Đã mang lại thuận lợi gì cho sự phát triển kinh tế xã hội?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Lực lượng tiêu thụ tài nguyên lớn

c)

Nguồn lao động có chất lượng

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

12.

Loại rừng nào phổ biến ở khu vực Đông Nam Á

a)

Rừng xích đạo và rừng nhiệt đới

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng hỗn hợp

d)

Xavan

13.

Khu vực Đông Nam Á nằm tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Nhật Bản

b)

Hàn Quốc

c)

Trung Quốc

d)

Liên bang Nga

14.

Xã hội Đông Nam Á có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Đa dân tộc

b)

Đa tôn giáo

c)

Có nhiều nét tương đồng về lịch sử , văn hóa , phong tục tập quán

d)

Các quốc gia thường xảy ra tranh chấp

15.

Vì sao Đông Nam Á có nhiều tài nguyên khoáng sản?

a)

Có diện tích rộng lớn

b)

Nằm trong khu vực nội chí tuyến

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

d)

Có vùng biển rộng

16.

Khoáng sản nào có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở khu vực Đông Nam Á

a)

Quặng Sắt

b)

Than đá

c)

Dầu khí

d)

Kim cương

17.

Quốc gia nào sau đây nằm ở Đông Nam Á lục địa

a)

Indonesia

b)

Đông Timor

c)

Myanma

d)

Philippines

18.

Quốc gia nào sau đây nằm ở cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo

a)

Malaixia

b)

Singapore

c)

Indonesia

d)

Brunei

19.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á không giáp biển

a)

Đông Timor

b)

Indonesia

c)

Campuchia

d)

Lào

20.

Quốc gia nào có dân số đông nhất khu vực Đông Nam Á

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Indonesia

d)

Philippines

21.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu

b)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

c)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

22.

Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là?

a)

sông Ê – nít – xây.

b)

dãy núi Uran.

c)

sông Ô bi.

d)

sông Lê na.

23.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy?

a)

Dãy Hi-ma-lay-a.

b)

Dãy A-pa-lat.

c)

Dãy U-ran.

d)

Dãy Cáp-ca.

24.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là?

a)

Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

Hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

c)

Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu bang giá hoặc khô hạn.

d)

Giáp với Bắc Băng Dương.

25.

Chọn ý đúng nhất về dân số LB Nga giảm do sự gia tăng ?

a)

Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

Gia tăng số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

26.

các vùng kinh tế quan trọng của Liên bang nga là?

a)

Vùng biển, vùng đồng bằng, vùng trung du, miền núi.

b)

Vùng Phía đông, vùng phía bắc, vùng phía tây, vùng phía nam.

c)

Vùng Trung ương, vùng kinh tế trọng điểm miền Bắc, miền Trung, phía Nam.

d)

Vùng Trung Ương, trung tâm đất đen, vùng U-ran, Viễn Đông.

27.

Liên Bang Nga đã được coi là cường quốc về ngành công nghiệp nào từ lâu ?

a)

Công nghiệp dệt.

b)

Công nghiệp chế tạo máy.

c)

Công nghiệp vũ trụ.

d)

Công nghiệp luyện kim.

28.

Liên Bang Nga có hai trung tâm dịch vụ lớn nhất đó là?

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

b)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

c)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

d)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

29.

Chức năng gắn kết Âu – Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga?

a)

Nâng cao vị thế của Liên Bang Nga trên trường quốc tế.

b)

Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.

c)

Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.

d)

Tăng khả năng ảnh hưởng với các nước châu Á.

30.

Diễn đàn kinh tế được tổ chức nhằm đẩy mạnh thu hút đầu tư ở vùng Viễn Đông của Liên Bang Nga, biến khu vực này thành trung tâm kinh tế châu Á là?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC)..

b)

Diễn đàn kinh tế phương Đông (EEF).

c)

Diễn đàn Diễn đàn Kinh tế thế giới Đông Á (WEF Đông Á).

d)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

31.

Hiệp ước Nam Kinh (1842) là mốc mở đầu quá trình biến Trung Quốc từ một quốc gia độc lập trở thành nước

a)

nửa thuộc địa, nửa phong kiến.

b)

thuộc địa nửa phong kiến.

c)

phong kiến nửa thuộc địa.

d)

nửa phong kiến thuộc địa.

32.

Cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc (1851) ở Trung Quốc được đánh giá là

a)

phong trào đấu tranh của giai cấp c6ng nhân.

b)

một cuộc cách mạng tư sản triệt để.

c)

một cuộc cách mạng ruộng đất đầu tiên.

d)

phong trào nông dân lớn nhất trong lịch sử.

33.

Lần đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc, phong trào Thái Bình Thiên Quốc đã

a)

đánh đổ được chính quyền phong kiến.

b)

đề ra chính sách bình quân ruộng đất.

c)

đoàn kết được nông dân chống phong kiến.

d)

phát động giai cấp nông dân vùng lên.

34.

Phong trào Nghĩa hoà đoàn có điểm khác biệt so với phong trào Thái Bình Thiên Quốc về

a)

đối tượng đấu tranh.

b)

giai cấp lãnh đạo.

c)

lực lượng tham gia chủ yếu.

d)

kết cục của phong trào.

35.

Tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào ở Trung Quốc?

a)

Nông dân.

b)

Công nhân.

c)

Tư sản.

d)

Địa chủ.

36.

Một trong những kết quả của cuộc cách mạng Tân Hợi (1911) là

a)

lật đổ được chế độ phong kiến.

b)

xoá bỏ sự thống trị của đế quốc.

c)

đưa Trung Quốc tiến lên chủ nghĩa xã hội.

d)

thực hiện thống nhất lãnh thổ Trung Quốc.

37.

Một trong những nội dung của học thuyết Chủ nghĩa Tam dân là

a)

dân tộc độc lập.

b)

dân tộc bình đẳng.

c)

dân sinh tự do.

d)

dân sinh bình đẳng.

38.

Tính chất của cuộc cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc là gì?

a)

Cách mạng tư sản kiểu mới.

b)

Cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

Cách mạng ruộng đất.

d)

Cách mạng dân chủ tư sản.

39.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về cuộc cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc?

a)

Cuộc cách mạng do giai cấp tư sản lãnh đạo.

b)

Mục tiêu là đấu tranh đòi độc lập dân tộc.

c)

Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

d)

Lật đổ được chế độ phong kiến chuyên chế.

40.

Đây là hình ảnh của

a)

Hoàng đế Phổ Nghi.

b)

Tôn Trung Sơn.

c)

Hồng Tú Toàn.

d)

Viên Thế Khải.

41.

Hình ảnh này thể hiện điều gì?

a)

Sự hợp tác giữa nhà Thanh với các nước đế quốc.

b)

Sự thoả hiệp giữa nhà Thanh với đế quốc.

c)

Trung Quốc bị các nước đế quốc xâu xé.

d)

Quá trình sáp nhập lãnh thổ giữa các nước đế quốc.

42.

Một trong những hạn chế của cuộc cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc là

4 lines
43.

Một trong những ý nghĩa của cuộc cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc là

4 lines
44.

Triều đại phong kiến cuối cùng củ Trung Quốc là

a)

Triều Minh.

b)

Triều Thanh.

c)

Triều Tống.

d)

Triều Nguyên.

45.

Sự kiện nào sau đây là thay đổi cục diện chính trị thế giới trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) ?

a)

Chính phủ mới được thành lập ở Đức.

b)

Cách mạng bùng nổ mạnh mẽ ở Nga.

c)

Đức kí hiệp định đầu hàng không điều kiện.

d)

Thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga.

46.

Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 ở Nhật Bản diễn ra nghiêm trọng nhất trong lĩnh vực nào?

a)

Tài chính, ngân hàng       

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Thương mại, dịch vụ

47.

Nét nổi bật của tình hình Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

. trở thành chủ nợ của các nước tư bản châu Âu

b)

trở thành nước bại trận và bị thiệt hại nặng nề về kinh tế

c)

trở thành trung tâm công nghiệp của thế giới

d)

trở thành nước thứ hai thu nhiều lợi nhuận trong chiến tranh

48.

Sự kiện nào sau đây đã diễn ra ở Đức vào ngày 30 – 1 – 1933?

a)

Đảng Quốc xã được thành lập ở Đức.

b)

Chính quyền phát xít đặt Đảng Cộng sản ngoài vòng pháp luật.

c)

Tổng thống Hinđenbua chỉ định Hítle làm Thủ tướng nước Đức.

d)

Hítle tuyên bố hủy bỏ Hiến pháp Vaima.

49.

Chính sách mới (1932) ở Mĩ thực chất là

a)

sự thay đổi hoàn hoàn về chính sách kinh tế - tài chính, chính trị - xã hội của Nhà nước.

b)

chính sách đổi mới trên các lĩnh vực kinh tế - tài chính, chính trị - xã hội của Nhà nước.

c)

chính sách đầu tư có trọng điểm của Nhà nước vào các lĩnh vực kinh tế - tài chính, chính trị - xã hội.

d)

hệ thống chính sách tích cực của Nhà nước trên các lĩnh vực kinh tế - tài chính, chính trị - xã hội

50.

Người đề xướng thực hiện Chính sách mới nhằm đưa nước Mĩ thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế là

a)

H.Huvơ       

b)

H.Truman

c)

D.Aixenhao       

d)

Ph.Rudơven

51.

Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến tình hình văn hóa thế giới từ đầu thời cận đại đến đầu thế kỉ XX?

a)

Sự giao lưu của các nền văn hóa lớn trên thế giới

b)

Sự xuất hiện nhiều nhà văn, nhà thơ lớn

c)

Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ

d)

Những biến động lịch sử từ đầu thời cận đại đến đầu thế kỉ XX

52.

Mĩ giữ thái độ “trung lập” trong giai đoạn đầu của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất vì

a)

muốn lợi dụng chiến tranh để bán vũ khí cho cả hai phe

b)

chưa đủ tiềm lực để tham chiến

c)

không muốn “hi sinh” một cách vô ích

d)

sợ quân Đức tấn công.

53.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là

a)

mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội

b)

mâu thuẫn giữa tư sản với chúa phong kiến ở các nước tư bản

c)

mâu thuẫn giữa tư sản với chúa phong kiến ở các nước tư bản

d)

Thái tử Áo – Hung bị một người yêu nước Xécbi ám sát

54.

Sự kiện đánh dấu bước chuyển biến lớn của cục diện chính trị thế giới trong Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

Chính phủ mới được thành lập ở Đức

b)

cách mạng bùng nổ mạnh mẽ ở Đức

c)

Đức kí hiệp định đầu hàng không điều kiện

d)

. thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga

55.

Chính phủ Mĩ đã thực hiện biện pháp nào sau đây để đưa nước Mĩ thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933?

a)

Thực hiện Chính sách mới.       

b)

Thực hiện chính sách Kinh tế mới.

c)

Phát xít hóa bộ máy nhà nước

d)

Gây chiến tranh với các nước láng giềng

56.

Sự ra đời của chủ nghĩa phát xít đã báo hiệu nguy cơ nào sau đây?

a)

phong trào cách mạng ở các nước tư bản dâng cao.

b)

các quyền tự do, dân chủ của nhân dân bị thủ tiêu.

c)

Quốc tế cộng sản được thành lập ở nhiều nước.

d)

một cuộc chiến tranh thế giới mới sắp diễn ra.

57.

Vì sao nói cách mạng tháng Mười Nga 1917 đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận dân tộc Nga?

a)

làm thay đổi cục diện thế giới, để lại nhiều bài học cho phong trào cách mạng thế giới.

b)

đưa dân tộc Nga bước vào thời kỳ xây dựng và bảo về chính quyền Xô Viết.

c)

mở ra một kỷ nguyên mới, đưa nhân dân lao động Nga lên làm chủ đất nước.

d)

làm thay đổi cục diện thế giới, cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

58.

Một trong những ý nghĩa quốc tế to lớn của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là gì?

a)

đập tan ách áp bức bóc lột phong kiến, đưa nhân dân Nga lên làm chủ đất nước.

b)

làm thay đổi cục diện thế giới, để lại nhiều bài học cho phong trào cách mạng thế giới

c)

mở ra một kỷ nguyên mới trong lịch sử nước Nga và dân tộc Nga.

d)

đưa dân tộc Nga bước vào thời kỳ xây dựng và bảo về chính quyền Xô Viết.

59.

Luận cương tháng Tư của Lênin đã xác định mục tiêu và đường lối của cách mạng Nga năm 1917 là

a)

chuyển từ cách mạng tư sản sang cách mạng vô sản.

b)

. chuyển từ cách mạng ruộng đất sang cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

chuyển từ cách mạng tư sản dân quyền sang cách mạng xã hội chủ nghĩa.

60.

Tính chất của Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là gì?

a)

giải phóng dân tộc

b)

dân chủ tư sản kiểu mới

c)

dân chủ tư sản.

d)

. xã hội chủ nghĩa.

61.

Hình thức đấu tranh chủ yếu trong Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga là gì?

a)

Bãi công, bãi khoá rồi chuyển sang khởi nghĩa vũ trang.

b)

Tổng bãi công chính trị rồi chuyển sang khởi nghĩa vũ trang.

c)

Bãi khóa, bãi thị rồi chuyển sang khởi nghĩa vũ trang

d)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.

62.

Biện pháp nào sau đây được các nước Đức, Italia, Nhật Bản lựa chọn để đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 ?

a)

Lôi kéo, tập hợp đồng minh   

b)

Thiết lập chế độ độc tài phát xít.

c)

Kêu gọi viện trợ từ bên ngoài.

d)

Tiến hành cải cách kinh tế - xã hội.

63.

Đảng Quốc dân đại hội được thành lập ở Ấn Độ vào năm 1885 là chính đảng của lực lượng xã hội nào sau đây?

a)

tư sản

b)

nông dân

c)

công nhân

d)

tiểu tư sản

64.

Trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất, quốc gia nào sau đây thuộc phe Liên minh?

a)

đức

b)

anh

c)

pháp

d)

nga

65.

Trật tự thế giới mới theo hệ thống Vécxai- Oasinhtơn được thiết lập sau sự kiện nào sau đây?

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai lan rộng.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

66.

Bétthôven là nhà soạn nhạc thiên tài người nước nào sau đây ?

a)

Anh

b)

Đức

c)

pháp

d)

áo

67.

Ai là đại biểu xuất sắc cho nên hài kịch cổ điển Pháp?

a)

Cooc-nây.

b)

La-phông-ten

c)

. Mô-li-e

d)

Vích-to Huy-gô.

68.

Đứng trước nguy cơ của chủ nghĩa phát xít và chiến tranh bao trùm thế giới, Quốc hội Mỹ đã thông qua đạo luật nào sau đây?

a)

Chính sách láng giềng thân thiện với các nước Mỹ Latinh.

b)

công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô.

c)

từ bỏ lập trường chống chủ nghĩa cộng sản.

d)

Giữ vai trò trung lập trước các cuộc xung đột bên ngoài nước Mỹ.

69.

: Cùng với việc quân phiệt hoá bộ máy nhà nước, tăng cường chạy đua vũ trang để đối phó với cuộc khủng hoảng kinh tế, Chính phủ Nhật Bản còn có hành động nào sau đây?

a)

đàn áp các phong trào đấu tranh của nhân dân Nhật Bản.

b)

thực hiện chính sách đối nội, đối ngoại hiếu chiến.

c)

đẩy mạnh chiến tranh xâm lược Trung Quốc.

d)

đẩy mạnh quá trình quân phiệt hoá bộ máy nhà nước.

70.

Nội dung nào sau đây là chính sách đối ngoại của nước Đức trong những năm 1933-1939?

a)

tổ chức nền kinh tế theo hướng tập trung, mệnh lệnh.

b)

. thành lập quân đội thường trực, chuẩn bị chiến tranh thế giới.

c)

thiết lập nền chuyên chính độc tài, khủng bố công khai các đảng phái.

d)

phát xít hoá bộ máy nhà nước, đàn áp các phong trào đấu tranh.

71.

Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 ở Mỹ bắt đầu trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

nông nghiệp.

b)

công thương nghiệp

c)

tài chính ngân hàng

d)

công nghiệp.

72.

Được xem như “Những người đi trước dọn đường cho Cách mạng Pháp năm 1789 thắng lợi” đó là:

a)

các nhà Triết học Ánh sáng Pháp thế kỉ XVII - XVIII

b)

các nhà triết học cổ điển Đức thế kỉ XVII - XVIII.

c)

các nhà văn, nhà thơ cổ điển ở thế kỉ XVII - XVIII.

d)

các nhà soạn nhạc kịch cổ điển ở thế kỉ XVII - XVIII.

73.

Trong cuộc đua giành giật thuộc địa, nước đế quốc nào sau đây là hung hãn nhất?

a)

Mĩ.

b)

Anh.

c)

Đức

d)

Nhật.

74.

Một tổ chức chính trị mang tính quốc tế đầu tiên, nhằm duy trì trật tự thế giới mới sau chiến tranh, đó là:

a)

Liên hợp quốc.

b)

Hội Quốc liên.

c)

Tổ chức ASEAN.

d)

Liên minh châu Âu.

75.

Vì sao nói nền hoà bình thế giới sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là tạm thời và mỏng manh?

a)

những bất đồng, mâu thuẫn về quyền lợi giữa các nước tư bản không được giải quyết

b)

do cao trào cách mạng bùng nổ mạnh mẽ ở các nước châu Âu.

c)

do ảnh hưởng to lớn của cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917.

d)

sự ra đời của một trật tự mới theo hệ thống Vécxai – Oa-sinh-tơn.

76.

Sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918), các nước tư bản tổ chức hội nghị Vécxai (1919 - 1920) và Oa-sinh-tơn (1921 - 1922) nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Ký kết hoà ước và hiệp ước để phân chia quyền lợi.

b)

Thiết lập nền hoà bình thế giới sau chiến tranh.

c)

Thúc đẩy phong trào cách mạng thế giới phát triển

d)

Đề ra các biện pháp đối phó với cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

77.

Để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933, giới cầm quyền nước nào sau đây chủ trương quân phiệt hóa bộ máy nhà nước?

a)

Nhật Bản.

b)

Pháp

c)

Anh.

d)

Mĩ.

78.

Trong những năm 1933-1939, Chính phủ Hít-le thực hiện chính sách đối ngoại nào sau đây?

a)

Tuyên bố rút khỏi Hội quốc liên.

b)

Tuyên bố chung sống hòa bình.

c)

Cải thiện quan hệ với các nước láng giềng.

d)

Khẳng định lập trường trung lập ở châu Âu.

79.

Dưới tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933), thế lực phát xít đã lên cầm quyền ở nước nào sau đây vào đầu những năm 30 của thế kỉ XX?

a)

Đức

b)

Anh. 

c)

. Pháp.

d)

Mĩ.

80.

Sự kiện nào sau đây diễn ra vào năm 1917?

a)

Cách mạng tháng Mười bùng nổ ở Nga.

b)

Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

81.

Sự kiện nào sau đây thuộc nội dung lịch sử thế giới cận đại (1566-1917)

a)

Cuộc Minh Trị Duy tân diễn ra ở Nhật Bản.

b)

Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

c)

Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

d)

Mĩ phát động cuộc Chiến tranh lạnh.

82.

Lép Tôn-xtôi có đóng góp cho văn hóa thời cận đại trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

văn học

b)

kiến trúc

c)

điêu khắc

d)

hội họa

83.

Mô-da có đóng góp cho văn hóa thời cận đại trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

âm nhạc

b)

kiến trúc

c)

điêu khắc

d)

hội họa

84.

Sự tham gia Chiến tranh thế giới thứ nhất của nước nào sau đây vào năm 1918 đã tạo ra ưu thế cho phe Hiệp ước vào giai đoạn cuối của cuộc chiến?

a)

b)

nga

c)

anh

d)

pháp

85.

Sắp đến trung thu, bà A mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất bánh để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng. Vậy bà A đang thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường?

a)

Chức năng thực hiện.

b)

Chức năng thông tin.

c)

Chức năng điều tiết, kích thích.

d)

Chức năng thừa nhận, kích thích.

86.

Theo thông tin từ Ngân hàng Ngoại thương ngày 10/12/2019: 1 USD = 23 240 Việt Nam đồng. Giá cả của USD được tính bằng đồng tiền của Việt Nam được gọi gọi là

a)

mệnh giá.

b)

giá niêm yết.

c)

chỉ số hối đoái.

d)

tỉ giá hối đoái.

87.

Kỳ nghỉ hè năm nay A tham gia vào tua tham quan Hà Nội – Đà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh. Vậy A đã tiêu dùng hàng hoá ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng vật thể.

b)

Hữu hình.

c)

Không xác định.

d)

Dịch vụ.

88.

Ông H làm giám đốc doanh nghiệp điện tử, vừa qua ông nghe nói điện thoại smartphone của hãng S đang bị lỗi sản phẩm, ông ngừng ngay nhập các sản phẩm của hãng S.Ông đã thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường?

a)

Chức năng thực hiện.

b)

Chức năng điều tiết, kích thích.

c)

Chức năng thông tin.

d)

Chức năng hạn chế sản xuất.

89.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

c)

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch

d)

Tiền dùng để cất trữ

90.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

91.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

b)

Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa

c)

Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán

d)

Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả

92.

Hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

Giá trị và giá cả

b)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

c)

Giá cả và giá trị sử dụng

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

93.

Giá trị của hàng hóa là

a)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Chi phí làm ra hàng hóa

d)

Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

94.

Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?

a)

Điện

b)

Nước sạch

c)

Không khí

d)

Rau trồng để bán

95.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là

a)

Công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Sản phẩm thỏa mãn như cầu nào đó của con người

c)

Cơ sở của giá trị trao đổi

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

96.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là

a)

Lao động.

b)

Người lao động.

c)

Sức lao động.

d)

Làm việc.

97.

Khi thăm quan làng lụa Vạn Phúc, Hà Nội. Hùng thắc mắc: Không biết vật nào dưới đây là đối tượng lao động của ngành công nghiệp dệt? Nếu là hướng dẫn viên du lịch em sẽ chọn đáp án nào giúp Hùng?

a)

Sợi để dệt vải

b)

Tủ để vải.

c)

Máy dệt vải.

d)

Kéo cắt vải.

98.

Bà H có cơ sở sản xuất tăm tre bán ra thị trường, hiện nay nhu cầu của thị trường tăng, nên chồng bà quyết định mở rộng quy mô sản xuất, nhưng con bà thì sợ không bán được dẫn đến thua lỗ, khuyên bà nên thu nhỏ lại cho dễ quản lí, còn bà thì muốn gữi nguyên như trước. Vậy ý kiến của ai giúp cho bà H có thêm lợi nhuận ?

a)

Bà H.

b)

Chồng bà H.

c)

Con bà H.

d)

Không ai đúng.

99.

Bà M có 4 con gà, dạo này nhà bà hết gạo ăn nên bà mang đổi cho chị Đ để lấy 5 yến gạo. Con gái bà thắc mắc không biết bà dựa vào cơ sở nào dưới đây để trao đổi hàng hoá như vậy?

a)

cân nặng của gà và gạo bằng nhau.

b)

Giá trị sử dụng của gà và gạo như nhau.

c)

Chất lượng gà tương đương với chất lượng gạo.

d)

Giá trị hàng hoá của gà và gạo ngang nhau.

100.

Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?

a)

5 con

b)

20 con.

c)

15 con.

d)

3 con.

101.

Vợ chồng ông B có 500 triệu đồng nên đã quyết định đổi toàn bộ số tiền đó ra vàng để cất giữ phòng khi tuổi già cần đến. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

102.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Nguyên liệu

103.

yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?

a)

Không khí

b)

Sợi để dệt vải

c)

Máy cày

d)

Vật liệu xây dựng

104.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành May mặc?

a)

Máy may.

b)

Vải.

c)

Chỉ.

d)

Thợ may.

105.

Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo ở nước ta là

a)

Đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện

b)

Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

c)

Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Giữ gìn, phát triển và truyền bá văn minh nhân loại

106.

Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục nhằm

a)

Đảm bảo quyền học tập suốt đời của công dân

b)

Tạo mọi điều kiện để người nghèo có cơ hội được học tập

c)

Tạo môi trường cho công dân nâng cao nhận thức

d)

Đáp ứng nhu cầu học tập của công dân

107.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giáo dục và đào tạo ở nước ta là

a)

Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

b)

Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa

c)

Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ

d)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo

108.

Đa dạng hóa các loại hình trường lớp và các hình thức giáo dục là nội dung cơ bản của phương hướng nào dưới đây?

a)

Mở rộng quy mô giáo dục

b)

Ưu tiên đầu tư cho giáo dục

c)

Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục

d)

Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục

109.

Các bạn học sinh trường THPT A tham gia tích cực cuộc thi sáng tạo khoa học kĩ thuật cấp tỉnh. Việc làm đó thể hiện trách nhiệm nào của công dân đối với chính sách khoa học và công nghệ?

a)

Tham gia nhiệt tình hoạt động phong trào.

b)

Nâng cao trình độ học vấn.

c)

Chiếm lĩnh kiến thức khoa học kĩ thuật.

d)

Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.

110.

Nhà nước huy động mọi nguồn lực để phát triển giáo dục, xây dựng cơ sở vật chất cho các trường học, hiện đại hoá nhà trường là thực hiện phương hướng nào sau đây?

a)

Ưu tiên đầu tư cho giáo dục.

b)

Ưu tiên đầu tư cho giáo dục.

c)

Mở rộng quy mô giáo dục.

d)

Thực hiện công bằng trong giáo dục.

111.

Luật Giáo dục quy định Nhà nước và cộng đồng giúp đỡ để người nghèo được học tập, tạo điều kiện để người có năng khiếu phát triển tài năng. Điều này thể hiện nội dung nào dưới đây trong phương hướng phát triển giáo dục?

a)

Ưu tiên đầu tư cho giáo dục.

b)

Xã hội hoá sự nghiệp giáo dục.

c)

Mở rộng quy mô giáo dục.

d)

Thực hiện công bằng trong giáo dục.

112.

Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực và bồi dưỡng nhân tài nhằm phát triển tiềm năng trí tuệ, cung cấp cho đất nước nguồn lao động có chất lượng cao là

a)

nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo.

b)

chính sách của giáo dục và đào tạo.

c)

phương hướng của giáo dục và đào tạo.

d)

ý nghĩa của giáo dục và đào tạo.

113.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách giáo dục - đào tạo?

a)

Coi trọng việc tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.

b)

Thường xuyên nâng cao trình độ học vấn.

c)

Ra sức chiếm lĩnh tri thức khoa học hiện đại.

d)

Có quan hệ tốt đẹp với mọi người xung quanh.