wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hãy qua môn địa hk1

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

A. Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.

b)

 B. Tiếp giáp với biển Đông.

c)

C. Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.

d)

 D. Trong vùng nhiều thiên tai.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Trung Quốc?

a)

A. Lai Châu.  

b)

 B. Cao Bằng.

c)

C. Sơn La.

d)

  D. Lạng Sơn.

3.

Quốc gia nào có đường biên giới trên đất liền dài nhất với nước ta?

a)

A. Trung Quốc.  

b)

B. Campuchia

c)

C. Lào

d)

D. Thái Lan

4.

Lãnh thổ nước ta trải dài bao nhiêu vĩ độ?

a)

A. trên 12º vĩ.

b)

B.  gần 15º vĩ.

c)

C. gần 17º vĩ.

d)

D. gần 18º vĩ.

5.

Nội thuỷ là gì?

a)

A. Nội thuỷ là vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.

b)

B. Nội thuỷ là vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.

c)

C. Nội thuỷ là vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.

d)

D. Nội thuỷ là vùng nước cách bờ 12 hải lí.

6.

Đi từ bắc vào nam theo biên giới Việt - Lào, ta đi qua lần lượt các cửa khẩu nào sau đây?

a)

A. Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo, Bờ Y.  

b)

  B. Cầu Treo, Tân Thanh, Lao Bảo, Bờ Y.

c)

C. Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang.

d)

 D. Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang, Bờ Y.

7.

Xếp theo thứ tự giảm dần về độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là những nước nào sau đây?

a)

A. Trung Quốc, Lào, Campuchia.

b)

B. Trung Quốc, Campuchia, Lào.

c)

C. Lào, Campuchia, Trung Quốc.

d)

D. Lào, Trung Quốc, Campuchia.

8.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên có đặc điểm

a)

A. nền nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều  

b)

 B. khí hậu có 2 mùa rõ rệt.

c)

C. sinh vật phong phú đa dang.    

d)

D. sự phân hóa tự nhiên theo lãnh thổ.

9.

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ đã quy định đặc điểm cơ bản nào của thiên nhiên nước ta?

a)

A. nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

 B. nhiệt đới gió mùa.

c)

C. nhiệt đới ẩm.

d)

  D. nhiệt đới khô.

10.

Đặc điểm nào về VTĐL khiến thiên nhiên nước ta khác hẳn các nước ở Tây Á, Đông Phi, Tây Phi?

a)

A. Nằm gần khu vực xích đạo.

b)

B. Nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

c)

C. Tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

d)

D. Nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa và tiếp giáp với Biển Đông.

11.

Nhân tố nào quyết định tính chất phong phú về thành phần loài của giới thực vật tự nhiên ở Việt Nam?

a)

A. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp

b)

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. Sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.

d)

D. Vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật.

12.

 Vị trí địa lí không phải là yếu tố tác động tới đặc điểm kinh tế - xã hội nào của nước ta sau đây?

a)

A. Cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản phẩm đa dạng.

b)

B. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

c)

C. Mở rộng giao lưu kinh tế - xã hội, văn hóa – giáo dục… với các nước trong khu vực và trên thế giới.

d)

D. Phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển như: GTVT, du lịch, khai khoáng, đánh bắt và nuôi trồng hải sản.

13.

Nhân tố nào quyết định tính chất phong phú về thành phần loài của giới thực vật tự nhiên ở Việt Nam?

a)

A. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp.

b)

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. Sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.

d)

D. Vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật.

14.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 – 5, các tỉnh ven biển ở nước ta lần lượt là các tỉnh nào?

a)

A. Quảng Ninh, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Quảng Nam

b)

B. Quảng Ninh, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi

c)

C. Quảng Ninh, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Quảng Nam.

d)

D. Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Quảng Ninh.

15.

Nhận định nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Có hệ thống đê ngăn lũ bao bọc.

b)

B. Do phù sa sông Tiền và sông Hậu bồi tụ.

c)

C. Có địa hình thấp và bằng phẳng.

d)

 D. Có hệ thống sông ngòi chằng chịt

16.

Thế mạnh phát triển nông nghiệp của thiên nhiên khu vực đồi núi là gì?

a)

A. Tiềm năng lớn về phát triển thủy điện.

b)

B. Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi đại gia súc.

c)

C. Khai thác khoáng sản và chế biến lâm sản.

d)

D. Trồng rừng và phát triển du lịch sinh thái.

17.

Địa hình núi cao nhất ở nước ta thuộc khu vực nào?

a)

A. Đông Bắc .

b)

B. Tây Nguyên.  

c)

 C. Tây Bắc.

d)

   D. Bắc Trung Bộ.

18.

Đặc điểm nào sau đây không phải của dải đồng bằng ven biển miền Trung nước ta?

a)

A. Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

b)

B. Có nhiều hệ thống sông lớn nhất nước ta.

c)

C. Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

d)

D. Một số đồng bằng được mở rộng ở các cửa sông lớn.

19.

Giới hạn của dãy núi Trường Sơn Bắc là giới hạn nào?

a)

A. Phía Nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn

b)

 B. Phía Nam sông Đà tới dãy Bạch Mã

c)

C. Phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

D. Phía Nam sông Mã tới dãy Bạch Mã

20.

Dãy Bạch Mã là ranh giới của các tỉnh và thành phố nào?

a)

A. Quảng Nam - Đà Nẵng   

b)

 B. Hà Tĩnh - Quảng Bình

c)

C. Quảng Nam - Quảng Ngãi

d)

 D. Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng

21.

Đặc điểm nào là của địa hình vùng Trường Sơn Bắc?

a)

A. Chủ yếu là núi thấp  

b)

B. Các dãy núi chạy song song và so le nhau, nâng cao ở 2 đầu, thấp ở giữa

c)

C. Hẹp ngang kéo dài, chủ yếu là núi cao

d)

D. Các dãy núi chạy song song và so le nhau.

22.

Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống sông nào?

a)

A. Sông Tiền - Sông Hậu  

b)

B. Sông Hồng - Sông Đà

c)

C. Sông Hồng - Sông Thái Bình      

d)

D. Sông Đà - Sông Lô

23.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Có hệ thống đê bao quanh để chống ngập  

b)

B. Bị nhiễm phèn vào mùa mưa với diện tích lớn

c)

C. Bị ngập lụt vào mùa mưa trên diện rộng  

d)

D. Địa hình tương đối cao và khá bằng phẳng

24.

Đồng bằng sông Cửu Long có 2 vùng trũng lớn nào?

a)

A. Cà Mau- Đồng Tháp Mười  

b)

  B. Tứ giác Long Xuyên- Đồng Tháp Mười

c)

C. Kiên Giang- Đồng Tháp Mười   

d)

 D. Tứ giác Long Xuyên- Cà Mau

25.

Trên bề mặt các cao nguyên và các thung lũng thuận lợi để phát triển những ngành nào?

a)

A. Rừng, chăn nuôi, cây lương thực

b)

B. Rừng, chăn nuôi, nông sản, thủy sản

c)

C. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi     

d)

 D. Chăn nuôi, thủy sản, lâm sản

26.

Điểm nào sau đây giống nhau ở 2 đồng bằng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Có hệ thống đê điều chạy dài      

b)

B. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

C. Bị nhiễm mặn nặng nề     

d)

D. Đều là đồng bằng châu thổ do phù sa của các con sông lớn bồi đắp

27.

Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là

a)

A. dầu khí

b)

 B. muối biển

c)

C. cát trắng.

d)

D. titan.

28.

Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là

a)

A. tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng.

b)

B. thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới.

c)

C. hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa.

d)

D. tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc.

29.

Quá trình chủ yếu chi phối địa mạo của vùng ven biển của nước ta là

a)

A. xâm thực.

b)

B. mài mòn.   

c)

  C. bồi tụ. 

d)

  D. xâm thực - bồi tụ.

30.

Thiên tai mang lại thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là

a)

A. sạt lở bờ biển. 

b)

B. nạn cát bay

c)

C. triều cường 

d)

D. bão.

31.

Loại thiên tai không xảy ra ở vùng biển nước ta là

a)

A. sạt lở bờ biển.

b)

B. nạn cát bay.

c)

C. triều cường.

d)

D. bão.

32.

Loại khoáng sản nào có trữ lượng và giá trị nhất ở vùng thềm lục địa nước ta ?

a)

A. Than bùn.

b)

B. Dầu khí.

c)

C. Kim loại đen.

d)

D. Kim loại màu.

33.

Ở nước ta, nghề làm muối phát triển mạnh tại

a)

A. Cửa Lò (Nghệ An).

b)

B. Thuận An (Thừa Thiên - Huế).

c)

C. Sa Huỳnh (Quảng Ngãi)

d)

D. Mũi Né (Bình Thuận).

34.

Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là

a)

A. vịnh Bắc Bộ.

b)

B. vịnh Thái Lan.

c)

C. bắc Trung Bộ

d)

D. duyên hải Nam Trung Bộ.

35.

Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với thiên nhiên Việt Nam ?

a)

A. Làm cho khí hậu mang tính hải dương điều hòa

b)

B. Làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

C. Làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hoá đa dạng.

d)

D. Làm cho khí hậu mang tính chất lục địa điều hòa.

36.

Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu của nước ta ?

a)

A. Làm tăng độ ẩm của các khối khí qua biển.

b)

B. Mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn.

c)

C. Làm giảm tính chất lạnh khô vào mùa đông và dịu bớt thời tiết nóng bức vào mùa hè.

d)

D. làm tăng tính chất nóng và khô của khí hậu nước ta.

37.

Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu là do

a)

A.  chiến tranh. 

b)

 B. khai thác gỗ củi.

c)

C.  phá để nuôi tôm. 

d)

D. cháy rừng.

38.

Biển Đông ảnh hưởng đến các yếu tố tự nhiên nào ở Việt Nam ?

a)

A. tài nguyên, thiên tai, địa hình bờ biển, khí hậu, sinh vật.

b)

B. khoáng sản, thủy sản, muối, giao thông vận tải biển.

c)

C. thiên tai, khí hậu, sinh vật, muối, cát.

d)

D. cát, Muối, dầu mỏ, khí hậu, địa hình bờ biển.

39.

Ảnh hưởng của Biển Đông làm cho hệ sinh thái nước ta có đặc điểm sau

a)

A. rừng ngập mặn, hệ sinh thái rừng trên các đảo, hệ sinh thái trên đất phèn

b)

B. rừng ngập mặn, lá rộng thường xanh, rừng trên các đảo

c)

C. hệ sinh thái trên đất phèn, lá rộng thường xanh, rừng trên các đảo

d)

D. rừng ngập mặn, lá rộng thường xanh, hệ sinh thái trên đất phèn

40.

Nơi có thủy triều lên cao nhất và lấn sâu nhất là

a)

A.  đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B.  đồng bằng sông Hồng.

c)

C.  đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.

d)

D.  đồng bằng ven biển miền Trung.

41.

Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ, lại có ý nghĩa rất lớn, vì các đảo là

a)

A. một bộ phận không thể tách rời của lãnh thổ nước ta. 

b)

B. nơi có thể tổ chức quần cư, phát triển sản xuất. 

c)

C. hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta.

d)

D. cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta. 

42.

Biển Đông cho phép nước ta khai thác tổng hợp kinh tế biển nhằm

a)

A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và thương mại. 

b)

B. đem lại nhiều nguồn thu ngoại tệ chính cho đất nước.  

c)

C. củng cố các đảo ven bờ. 

d)

D. đưa ngư dân ra biển tham gia các hoạt động xã hội và đánh bắt hải sản. 

43.

Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là

a)

A. thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế. 

b)

B. nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa.

c)

C. có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt năm. 

d)

D. có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa. 

44.

Các tam giác châu với bãi chiều rộng ở vùng ven biển là dạng địa hình thuận lợi để nước ta phát triển ngành nào dưới đây ?

a)

A. Xây dựng các cảng biển.

b)

B. Nuôi trồng thủy hải sản.

c)

C. Hoạt động du lịch biển.

d)

D. Khai thác cát làm đồ thủy tinh.

45.

Giải thích vì sao ở vùng cực Nam Trung Bộ ở nước ta lại là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng ?

a)

A. Không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

b)

B. Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.

c)

C. Có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.

d)

D. Có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.

46.

Giải thích tại sao ở vùng Nam Bộ của nước ta lại có điều kiện thuận lợi để phát triển mạnh ngành du lịch biển quanh năm?

a)

A. Có nền nhiệt cao, ổn định, nắng nóng quanh năm.

b)

B. Chịu ảnh hưởng mạnh của bão, sạt lở bờ biển

c)

C. Nắng nóng quanh năm, chính quyền khuyến khích phát triển

d)

D. Điều kiện khí hậu lí tưởng và có nhiều bãi tắm đẹp

47.

Nguyên nhân gây mưa lớn cho cả hai miền Nam, Bắc nước ta vào giữa và cuối mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

a)

A. Bắc Ấn Độ Dương.

b)

B. lạnh xuất phát từ áp cao Xi-bia

c)

C. cận chí tuyến bán cầu Bắc.

d)

D. cận chí tuyến bán cầu Nam.

48.

 Đặc điểm nổi bật của khí hậu Việt Nam là

a)

A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm.

b)

B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có 2 mùa nóng, lạnh rõ rệt.

c)

C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa sâu sắc.

d)

D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt độ điều hòa quanh năm.

49.

Thời tiết lạnh khô ở miền Bắc nước ta vào

a)

A. nửa đầu mùa đông.

b)

B. giữa mùa đông.

c)

C. nửa cuối mùa đông.

d)

D. giữa mùa xuân.

50.

Thời tiết lạnh ẩm ở miền Bắc nước ta vào

a)

A. nửa đầu mùa đông.

b)

B. giữa mùa đông.

c)

C. nửa cuối mùa đông.

d)

D. giữa mùa xuân.

51.

Từ vĩ tuyến 160B trở vào nam, gió mùa mùa mùa đông về bản chất là

a)

A. gió mùa Tây Nam

b)

B. Tín phong Bắc bán cầu.

c)

C. gió mùa Đông Bắc.

d)

D. gió mùa Đông Nam.

52.

 Gió phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn gốc từ

a)

A. gió mùa Tây Nam

b)

B. Tín Phong bắc bán cầu.

c)

C. gió Tây ôn đới bắc bán cầu.

d)

D. gió mùa Đông Bắc.

53.

Kiều thời tiết đặc trưng khi gió Lào hoạt động mạnh là

a)

A. khô, nóng.

b)

B. nhiệt độ cao, độ ẩm cao.

c)

C. nóng khô với nhiệt độ cao, độ ẩm cao

d)

D. nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp.

54.

Hướng gió chính gây mưa ở đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là

a)

A. tây nam

b)

B. đông nam.

c)

C. đông bắc.

d)

D. tây bắc.

55.

Mùa mưa ở Nam Bộ và Tây Nguyên diễn ra

a)

A. từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

b)

B. quanh năm.

c)

C. từ tháng 5 đến tháng 10.

d)

D. từ tháng 1 đến tháng 6.

56.

Hoạt động ngoại lực đóng vai trò chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

a)

A. xâm thực – mài mòn.

b)

B. xâm thực – bồi tụ.

c)

C. xói mòn – rửa trôi.

d)

D. mài mòn – bồi tụ.

57.

 Lượng mưa trung bình của nước ta là

a)

A. 1000mm – 1500mm.

b)

B. 1500mm – 2000mm.

c)

C. 2000mm – 2500mm.

d)

D. 500mm – 1000mm.

58.

Các sông có đặc điểm nhỏ, ngắn, độ dốc lớn phân bố chủ yếu ở

a)

A. vùng đồi núi Đông Bắc.

b)

B. Duyên hải miền Trung.

c)

C. Nam Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

59.

Hệ thống đê ngăn lũ lớn nhất nước ta thuộc

a)

A. hệ thống sông Hồng.

b)

B. hệ thống sông Mã.

c)

C. hệ thống sông Đồng Nai.

d)

D. hệ thống sông Cửu Long.

60.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là

a)

A. đất đỏ badan.

b)

B. đất phù sa.

c)

C. đất feralit hình thành trên các đá mẹ khác nhau

d)

D. đất phèn.

61.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng

a)

A. phía Nam đèo Hải Vân.

b)

B. trên cả nước.

c)

C. Nam Bộ.

d)

D. Tây Nguyên và Nam Bộ.

62.

Thời gian hoạt động của gió mùa Đông Bắc là

a)

A. từ tháng 6 đến tháng 9.

b)

B. từ tháng 12 đến tháng 3 năm sau.

c)

C. từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

d)

D. từ tháng 5 đến tháng 10.

63.

Nước Việt Nam nằm ở

a)

A. phía đông châu Á, khu vực ôn đới.

b)

B. bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.

c)

C. rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

d)

D. phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế phát triển năng động.

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng tần suất bão cao nhất nước ta?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Nam Trung Bộ

c)

C. Nam Bộ.    

d)

 D. Đông Bắc Bộ.

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào?

a)

A. Đông Bắc.   

b)

  B. Tây Bắc.

c)

  C. Tây Nam.    

d)

D. Đông Nam.

66.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào nước ta theo hướng nào?

a)

A. Tây Nam.  

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Đông Nam.

d)

D. Đông Bắc.

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?      

a)

A. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.

b)

B. Biểu đồ khí hậu Sa Pa.

c)

C. Biểu đồ khí hậu Điện Biên Phủ

d)

D. Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

68.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì có bão đổ bộ trực tiếp từ biển Đông vào vùng khí hậu Bắc Trung Bô ̣là

a)

A. tháng XI.  

b)

B. tháng X.          

c)

C. tháng IX

d)

D. tháng VIII.

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây nằm trong miền khí hậu phía Bắc?

a)

A. Vùng khí hậu Tây Nguyên.

b)

 B. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

c)

C. Vùng khí hậu Nam Bộ.   

d)

  D. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

70.

 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhiệt độ trung bình năm của

TP. Hồ Chí Minh ở mức là bao nhiêu?

a)

A. Dưới 18°C.   

b)

   B. Trên 20°C.

c)

 C. Trên 24°C

d)

D. Từ 20°C đến 24°C.

71.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết Sa Pa thuộc vùng khi hâụ nào dưới đây?

a)

A. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.  

b)

B. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ

c)

C. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

d)

 D. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

72.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn trên 25°C?

a)

A. Biểu đồ khí hậu Đà Nẵng.

b)

B. Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh

c)

C. Biểu đồ khí hậu Sa Pa.

d)

D. Biểu đồ khí hậu Hà Nội

73.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây không có gió Tây khô nóng?

a)

A. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

b)

B. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

c)

C. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

d)

D. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ

74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu biểu đồ khí hậu nào dưới đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?

a)

A. Biểu đồ khí hậu Nha 

Trang.   

b)

B. Biểu đồ khí hậu Cà Mau.

c)

C. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt.   

d)

 D. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.

75.

Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây vì

a)

A. dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

b)

B. nhiệt độ tăng dần theo độ cao.

c)

C. nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.

d)

D. đây là vùng không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

76.

 Nguyên nhân chính làm cho đất Feralit có màu đỏ vàng là do

a)

A. các chất bazơ dễ tan như Ca+, K+, Mg+ bị rửa trôi mạnh.

b)

B. có sự tích tụ oxit sắt (Fe2O3)

c)

C. sự tích tụ oxit nhôm (Al2O3)

d)

D. có sự tích tụ đồng thời oxit sắt (Fe2O3) và oxit nhôm (Al2O3)

77.

 Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên Việt Nam thể hiện rõ nét và trực tiếp nhất qua thành phần tự nhiên

a)

A. địa hình.

b)

B. khí hậu.

c)

C. sông ngòi.

d)

D. thực vật.

78.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

A. gió mùa mùa đông bị suy yếu nên tăng độ ẩm.

b)

B. gió mùa mùa đông di chuyển trên quãng đường xa trước khi ảnh hưởng đến nước ta.

c)

C. ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ.

d)

D. khối khí di chuyển qua biển trước khi ảnh hưởng đến nước ta.

79.

 Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc, nên

a)

A. có nền nhiệt độ cao.

b)

B. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

c)

C. khí hậu có bốn mùa rõ rệt.

d)

D. chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

80.

 Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta là

a)

A. vị trí địa lí nằm trong vành đai nội chí tuyến.

b)

B. vị trí gần trung tâm của gió mùa mùa đông.

c)

C. hướng các dãy núi ở Đông Bắc có dạng hình cánh cung đón gió.

d)

D. địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

81.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần suất các cơn bão di chuyển từ Biển Đông vào miền khí hậu phía Bắc ít nhất là

a)

A. tháng XI và tháng XII

b)

B. tháng VIII và 

tháng IX

c)

C.

tháng VI và 

tháng VII.

d)

D. tháng IX và tháng X

82.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây không đúng về sự ảnh hưởng của bão đến nước ta?

a)

A. Bão ảnh hưởng 

chủ yếu ở khu vực Bắc Trung Bô.̣

b)

B. Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam

c)

C. tần suất ảnh hưởng của 

bão chủ yếu từ tháng VIII đến tháng X

d)

D. Đầu mùa bão chủ yếu ảnh hưởng trưc ̣tiếp vào miền khí hậu phía Bắc.

83.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ nhiệt ở nước ta?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C (trừ các vùng núi)

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo 

không gian.

84.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết cặp biểu đồ khí hậu nào dưới đây thể hiện rõ sự đối lập nhau về mùa mưa – mùa khô?

a)

A. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

b)

B. Biểu đồ khí hậu Đồng Hới với biểu đồ khí hậu Đà Nẵng.

c)

C. Biểu đồ khí hậu Hà Nội với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

d)

D. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu Nha Trang.

85.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có biên độ nhiệt trong năm cao nhất?

a)

A. Biểu đồ khí hậu Nha 

Trang.

b)

B. Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

c)

C. Biểu đồ khí hậu Cà Mau.

d)

  D. Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

86.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tổng lượng mưa của nước ta thấp nhất vào thời gian nào sau đây?

a)

A. Từ tháng XI 

đến tháng IV.   

b)

B. Từ tháng IX đến tháng XII

c)

C. Từ tháng I đến tháng IV.

d)

D. Từ tháng V đến tháng X.

87.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế độ nhiệt ở nước ta?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian.

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian.

88.

Cho bảng số liệu về “Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm” (0C)

Vào tháng 7, các địa điểm ở miền Trung có nhiệt độ cao hơn so với các địa điểm còn lại do

a)

A. ven biển.

b)

B. gió Phơn Tây Nam.

c)

C. không có mưa nhiều.

d)

D. địa hình cao.

89.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tỉ lệ diện tích lưu vực của các hệ thống sông theo thứ tự từ nhỏ tới lớn là

a)

A. sông Đồng Nai, sông Thái Bình, sông Mê Công (Việt Nam), sông Hồng.

b)

B. sông Thái Bình, sông Mê Công (Việt Nam), sông Đồng Nai, sông Hồng.

c)

C. sông Thái Bình, sông Đồng Nai, sông Mê Công (Việt Nam), sông Hồng.

d)

D. sông Hồng, sông Mê Công (Việt Nam), sông Đồng Nai, sông Thái Bình.

90.

Dựa vào bảng số liệu: “Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm”

So với Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất. Nguyên nhân chính là

a)

A. Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào mùa hạ.

b)

B. Huế có lượng mưa không lớn nhưng mưa thu đông nên ít bốc hơi.

c)

C. Huế có lượng mưa khá lớn nhưng mùa mưa trùng với mùa lạnh nên ít bốc hơi.

d)

D. Huế là nơi có lượng mưa trung bình năm lớn nhất nước ta.

91.

Cho bảng số liệu về “Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm” (0C)

Vào tháng 1, từ Bắc vào Nam, nhiệt độ thay đổi như sau

a)

A. không chênh lệch nhiều.

b)

B. cao nhất ở miền Trung.

c)

C. giảm dần.

d)

D. tăng dần.

92.

Không chịu nhiều ảnh hưởng của gió mùa Đông bắc nhưng ở Sapa vẫn có tuyết vào mùa đông do 

a)

A. địa hình cao

b)

B. chịu ảnh hưởng của biển. 

c)

C. nằm trong khu vực có khí hậu ôn đới bán cầu bắc

d)

D. nằm sâu trong nội địa.

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

A. Trong năm có một mùa đông lạnh.

b)

B. Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 180C.

c)

C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.

94.

Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao, bao gồm

a)

A. đai nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi.

b)

B. đai nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa, hàn đới gió mùa.

c)

C. đai cận xích đạo gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi.

d)

D. đai cận xích đạo, nhiệt đới, ôn đới gió mùa.

95.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Địa hình núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.

b)

B. Địa hình núi chiếm ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi.

c)

C. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần.

d)

D. Mùa hạ chịu tác động mạnh của Tín Phong, có đủ 3 đai cao

96.

Ranh giới phân chia miền thiên nhiên phía Bắc và phía Nam của nước ta là

a)

A. dãy Bạch Mã.

b)

B. dãy Hoàng Liên Sơn.

c)

C. dãy Hoành Sơn

d)

D. dãy Trường Sơn.

97.

Đặc điểm nhiệt độ nào dưới đây không phải của đai ôn đới gió mùa trên núi ?

a)

A. Quanh năm nhiệt độ dưới 150C, mùa đông xuống dưới 50C.

b)

B. Thực vật gồm các loài ôn đới như đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam,..

c)

C. Đất chủ yếu là đất mùn thô.

d)

D. Các loài thú có lông dày như gấu, sóc, cầy, cáo,..

98.

Từ đông sang tây thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành

a)

A. Vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, đồi núi.

b)

B. Vùng đồi núi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa

c)

C. Vùng đồng bằng ven biển, đồi núi, biển và thềm lục địa.

d)

D. Vùng đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa.

99.

Kiểu khí hậu đặc trưng của thiên nhiên lãnh thổ phía bắc là

a)

A. nhiệt đới gió mùa  

b)

B. cận xích đạo gió mùa

c)

C. nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh  

d)

D . Ôn đới gió mùa

100.

Ở miền Bắc đai nhiệt đới gió mùa có độ cao

a)

A. dưới 600-700m

b)

B. từ 600-700 đến 2600m

c)

C. từ 900 - 1000m

d)

 D. từ 800 - 900m

101.

Biên độ nhiệt trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam nước ta thấp hơn phía Bắc là do phần lãnh thổ này

a)

A. có vùng biển rộng lớn.

b)

B. chủ yếu là địa hình núi

c)

C. có vị trí ở gần xích đạo.

d)

D. nằm gần chí tuyến Bắc.

102.

 Ở vùng đồi núi nước ta, sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây chủ yếu do

a)

A. độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.

b)

B. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

c)

C. độ dốc của địa hình theo hướng

TB – ĐN.

d)

D. tác động mạnh mẽ của con người.

103.

Miền Bắc ở độ cao trên 600m-700m còn miền Nam phải trên 900m-1000m mới có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi. Lí do chính là

a)

A. địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.

b)

B. miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.

c)

C. nền nhiệt miền Nam cao hơn miền Bắc

d)

D. miền Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển hơn

104.

Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây vì

a)

A. nhiệt độ tăng dần theo độ cao.

b)

B. nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.

c)

C. đây là vùng không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

D. dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

105.

Miền Bắc ở độ cao trên 600m-700m còn miền Nam phải trên 900m-1000m mới có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi. Lí do chính là

a)

A. địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.

b)

B. miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.

c)

C. nền nhiệt miền Nam cao hơn miền Bắc.

d)

D. miền Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển hơn.

106.

Sự phân hóa của khí hậu tạo nên sự đa dạng về

a)

A. thành phần địa hình.

b)

B. thành phần khoáng sản

c)

C. chế độ thủy văn.

d)

D. thành phần sinh vật.

107.

Các đỉnh núi Chư yang Sin, Lang Biang thuộc vùng:\

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Tây Bắc          

c)

C. Bắc Trung Bộ   

d)

   D. Nam Trung Bộ và Nam Bộ

108.

\Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết Đồng bằng Nam Bô ̣thuôc̣ miền tư ̣nhiên nao sau đây?

a)

A. Miền Nam Trung Bô ̣và Nam Bô ̣

b)

B. Miền Nam Trung Bô ̣

c)

C. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bô

d)

D. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bô

109.

Đặc điểm khí hậu nào không phải của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

A. Khí hậu cận xích đạo gió mùa

b)

B. Nền nhiệt cao, biên độ nhiệt nhỏ.

c)

C. Phân thành hai mùa mưa, khô rõ rệt.

d)

D. Mùa đông trời nhiều mây, mùa hạ nắng nóng.

110.

Giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô do

a)

A. địa hình chắn gió.

b)

B. hướng gió thổi.

c)

C. hướng nghiêng của địa hình.

d)

D. hướng địa hình và hướng gió.