Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỊA KHXH CUỐI HK2
Total questions: 106
Worksheet time: 9hrs 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là_x000D_
a)
A. chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.
b)
B. cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ._x000D_
c)
C. cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.
d)
D. cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn._x000D_
2.
Câu 2: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào_x000D_
a)
A. hoa màu lương thực.
b)
B. phụ phẩm thủy sản.
c)
C. thức ăn công nghiệp.
d)
D. đồng cỏ tự nhiên._x000D_
3.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?_x000D_
a)
A. Diện tích lớn nhất so với các vùng khác.
b)
B. Phân hóa thành hai tiểu vùng._x000D_
c)
C. Dân số đông nhất so với các vùng khác.
d)
D. Giáp cả Trung Quốc và Lào._x000D_
4.
Câu 4: Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho_x000D_
a)
A. nhiệt điện và hóa chất.
b)
B. nhiệt điện và xuất khẩu._x000D_
c)
C. nhiệt điện và luyện kim.
d)
D. luyện kim và xuất khẩu._x000D_
5.
Câu 5: Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển_x000D_
a)
A. Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới._x000D_
b)
B. Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới._x000D_
c)
C. Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông._x000D_
d)
D. Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ._x000D_
6.
Câu 7: Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế._x000D_
b)
B. dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng._x000D_
c)
C. trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế._x000D_
d)
D. công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường.._x000D_
7.
Câu 9: Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có_x000D_
a)
A. lao động có truyền thống, kinh nghiệm.
b)
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh._x000D_
c)
C. nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.
d)
D. đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu._x000D_
8.
Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu để tiểu vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được giống cà phê chè là do_x000D_
a)
A. khí hậu, đất đai.
b)
B. địa hình, nguồn nước.
c)
C. địa hình, đất đai.
d)
D. đất đai, nguồn nước._x000D_
9.
Câu 11: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do_x000D_
a)
A. nhiều sông ngòi, mưa nhiều.
b)
B. đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều._x000D_
c)
C. địa hình dốc, lắm thác ghềnh.
d)
D. địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn._x000D_
10.
Câu 12: Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do có_x000D_
a)
A. nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.
b)
B. nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn._x000D_
c)
C. nguồn lương thực, thực phẩm phong phú.
d)
D. sản phẩm cây công nghiệp đa dạng._x000D_
11.
Câu 13: Thế mạnh lớn nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. nuôi trồng, đánh bắt hải sản.
b)
B. khai thác khoáng sản và thuỷ điện._x000D_
c)
C. chăn nuôi gia súc, gia cầm.
d)
D. trồng cây lương thực, rau quả._x000D_
12.
Câu 14: Đâu không phải là thế mạnh chủ yếu của Trung du miền núi Bắc Bộ?_x000D_
a)
A. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.
b)
B. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện._x000D_
c)
C. Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn.
d)
D. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới._x000D_
13.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?_x000D_
a)
A. Phần lớn là đất feralit, ngoài ra còn có đất phù sa cổ._x000D_
b)
B. Địa hình Tây Bắc hiểm trở, Đông Bắc là đồi núi thấp._x000D_
c)
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh._x000D_
d)
D. Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám._x000D_
14.
Câu 16: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tổng đàn lợn tăng nhanh là do_x000D_
a)
A. thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.
b)
B. cơ sở thức ăn (hoa màu lương thực) nhiều._x000D_
c)
C. công nghiệp chế biến phát triển mạnh.
d)
D. cơ sở vật chất của ngành chăn nuôi khá tốt._x000D_
15.
Câu 17: Nhiệt độ trung bình tháng I của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn các vùng khác chủ yếu do_x000D_
a)
A. chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc._x000D_
b)
B. nằm ở các vĩ độ cao nhất của nước ta._x000D_
c)
C. có sự giảm nhiệt độ theo độ cao địa hình._x000D_
d)
D. vị trí gần biển, nên nhiệt độ được điều hòa từ biển._x000D_
16.
Câu 19: Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để_x000D_
a)
A. sản xuất nông sản nhiệt đới.
b)
B. đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi._x000D_
c)
C. nâng cao hệ số sử dụng đất.
d)
D. nâng cao trình độ thâm canh._x000D_
17.
Câu 21: Nơi có thể trồng rau ôn đới quanh năm, trồng hoa xuất khẩu lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. Mẫu Sơn (Lạng Sơn).
b)
B. Sa Pa (Lào Cai)._x000D_
c)
C. Mộc Châu (Sơn La).
d)
D. Đồng Văn (Hà Giang)._x000D_
18.
Câu 22: Trâu được nuôi nhiều hơn bò ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do_x000D_
a)
A. trâu dễ thuần dưỡng và đảm bảo sức kéo tốt hơn.
b)
B. trâu khoẻ hơn, ưa ẩm và chịu rét tốt._x000D_
c)
C. thịt trâu tiêu thụ tốt hơn trên địa bàn của vùng.
d)
D. nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn._x000D_
19.
Câu 23: Trung du và miền núi Bắc Bộ xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do_x000D_
a)
A. có nguồn nguyên liệu dồi dào._x000D_
b)
B. có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng._x000D_
c)
C. nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn._x000D_
d)
D. đáp ứng nhu cầu về điện của Đồng bằng sông Hồng._x000D_
20.
Câu 24: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến việc hình thành vùng chuyên canh chè ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. địa hình đồi núi, đất feralit giàu dinh dưỡng.
b)
B. nguồn nước dồi dào._x000D_
c)
C. địa hình đồi núi và có một mùa đông lạnh.
d)
D. có các cao nguyên lớn._x000D_
21.
Câu 25: Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do_x000D_
a)
A. trồng lúa nước cần nhiều lao động.
b)
B. vùng mới đuợc khai thác gần đây._x000D_
c)
C. có nhiều trung tâm công nghiệp.
d)
D. có nhiều điều kiện lợi cho cư trú._x000D_
22.
Câu 26: Hướng chuyên môn hóa lúa cao sản, cây thực phẩm, đặc biệt là các loạn rau cao cấp, cây ăn quả… là của vùng nông nghiệp nào?_x000D_
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng._x000D_
23.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.
b)
B. Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước._x000D_
c)
C. Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.
d)
D. Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp._x000D_
24.
Câu 28: Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?_x000D_
a)
A. hệ thống sông Hồng và sông Cầu.
b)
B. hệ thống sông Hồng và sông Thương._x000D_
c)
C. hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.
d)
D. hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình._x000D_
25.
Câu 29: Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là_x000D_
a)
A. chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.
b)
B. cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ._x000D_
c)
C. thiếu kinh nghiệm.
d)
D. thiếu nguyên liệu._x000D_
26.
Câu 30: Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?_x000D_
a)
A. Đất phù sa màu mỡ.
b)
B. Nguồn nước phong phú._x000D_
c)
C. Khí hậu có mùa đông lạnh.
d)
D. Ít có thiên tai._x000D_
27.
Câu 31: Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước._x000D_
b)
B. Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế._x000D_
c)
C. Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng._x000D_
d)
D. Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội._x000D_
28.
Câu 32: Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
b)
B. Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc._x000D_
c)
C. Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.
d)
D. Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn._x000D_
29.
Câu 33: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường._x000D_
b)
B. Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm._x000D_
c)
C. Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường._x000D_
d)
D. Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường._x000D_
30.
Câu 34: Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do_x000D_
a)
A. nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển._x000D_
b)
B. dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức._x000D_
c)
C. mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều._x000D_
d)
D. lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng._x000D_
31.
Câu 35: Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào_x000D_
a)
A. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. giải quyết sức ép về vấn đề việc làm._x000D_
c)
C. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
d)
D. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế._x000D_
32.
Câu 36: Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ.
b)
B. Tài nguyên khoáng sản phong phú._x000D_
c)
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
d)
D. Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ._x000D_
33.
Câu 37: Vấn đề xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là_x000D_
a)
A. sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế - xã hội._x000D_
b)
B. đô thị hoá diễn ra nhanh, ô nhiễm môi trường đô thị._x000D_
c)
C. sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp, khu chế xuất._x000D_
d)
D. tình trạng thu hẹp diện tích đất lúa và ô nhiễm môi trường._x000D_
34.
Câu 38: Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do_x000D_
a)
A. nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh.
b)
B. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước._x000D_
c)
C. có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.
d)
D. có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển._x000D_
35.
Câu 39: Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn bình quân cả nước do_x000D_
a)
A. sản lượng lúa không cao.
b)
B. diện tích đồng bằng nhỏ._x000D_
c)
C. dân đông, tăng nhanh.
d)
D. năng suất lúa thấp._x000D_
36.
Câu 40: Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?_x000D_
a)
A. Sản xuất.
b)
B. Phòng hộ.
c)
C. Nhập mặn.
d)
D. Đặc dụng._x000D_
37.
Câu 41: Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về_x000D_
a)
A. chăn nuôi đại gia súc.
b)
B. cây công nghiệp hàng năm._x000D_
c)
C. chăn nuôi gia cầm.
d)
D. cây lương thực và nuôi lợn._x000D_
38.
Câu 42: Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. lạc, mía, thuốc lá.
b)
B. lạc, đậu tương, đay, cói._x000D_
c)
C. dâu tằm, lạc, cói.
d)
D. lạc, dâu tằm, bông, cói._x000D_
39.
Câu 43: Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. đất phèn.
b)
B. đất xám.
c)
C. đất cát pha.
d)
D. đất mặn._x000D_
40.
Câu 44: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm._x000D_
b)
B. phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm._x000D_
c)
C. vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản._x000D_
d)
D. hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp._x000D_
41.
Câu 45: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. bão, lũ lụt, hạn hán.
b)
B. gió lào khô nóng, bão cát._x000D_
c)
C. xâm nhập mặn, ngập úng.
d)
D. sóng lừng, sạt lở bờ biển._x000D_
42.
Câu 46: Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là_x000D_
a)
A. nông - lâm - ngư nghiệp.
b)
B. lâm - nông - ngư nghiệp._x000D_
c)
C. ngư - nông - lâm nghiệp.
d)
D. ngư - lâm - nông nghiệp._x000D_
43.
Câu 47: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?_x000D_
a)
A. Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.
b)
B. Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế._x000D_
c)
C. Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.
d)
D. Thị trường nhỏ và còn biến động._x000D_
44.
Câu 48: Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư._x000D_
b)
B. thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế._x000D_
c)
C. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây._x000D_
d)
D. tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian._x000D_
45.
Câu 49: Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là_x000D_
a)
A. tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.
b)
B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động._x000D_
c)
C. giúp hình thành các mô hình sản xuất mới.
d)
D. tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng._x000D_
46.
Câu 50: Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.
b)
B. Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển._x000D_
c)
C. Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.
d)
D. Có một số cơ sở công nghiệp chế biến._x000D_
47.
Câu 51: Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.
b)
B. cung cấp nhiều lâm sản có giá trị._x000D_
c)
C. hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột.
d)
D. bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm._x000D_
48.
Câu 52: Vấn đề thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài ở Bắc Trung Bộ còn hạn chế, chủ yếu là do_x000D_
a)
A. nguồn tài nguyên nghèo nàn.
b)
B. nguồn lao động trình độ thấp._x000D_
c)
C. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.
d)
D. cơ sở hạ tầng kém phát triển._x000D_
49.
Câu 53: Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. bảo vệ, phát triển rừng.
b)
B. xây dựng các hồ thủy lợi._x000D_
c)
C. xây dựng đê, kè chắn sóng.
d)
D. di dân đến các vùng khác._x000D_
50.
Câu 54: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ?_x000D_
a)
A. Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản._x000D_
b)
B. Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ._x000D_
c)
C. Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ._x000D_
d)
D. Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá._x000D_
51.
Câu 55: Việc nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Khai thác thế mạnh nổi bật của vùng ven biển._x000D_
b)
B. Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. Tạo thế liên hoàn phát triển kinh tế theo không gian._x000D_
d)
D. Thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ven biển._x000D_
52.
Câu 56: Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?_x000D_
a)
A. Kinh tế biển.
b)
B. Sản xuất lương thực.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Khai thác khoáng sản._x000D_
53.
Câu 57: Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
b)
B. có nhiều loài cá quý, loài tôm mực._x000D_
c)
C. liền kề với các ngư trường lớn.
d)
D. hoạt động chế biến hải sản đa dạng._x000D_
54.
Câu 58: Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao hiệu quả kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
b)
B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu._x000D_
c)
C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
d)
D. khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến._x000D_
55.
Câu 59: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo_x000D_
a)
A. Phú Quý.
b)
B. Lý Sơn.
c)
C. Tri Tôn.
d)
D. Phan Vinh._x000D_
56.
Câu 60: Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?_x000D_
a)
A. Đà Nẵng, Quảng Nam.
b)
B. Quảng Ngãi, Bình Định._x000D_
c)
C. Phú Yên, Khánh Hòa.
d)
D. Ninh Thuận, Bình Thuận._x000D_
57.
Câu 61: Các đồng muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Thuận An, Văn Lý.
b)
B. Cà Ná, Sa Huỳnh.
c)
C. Cà Ná, Văn Lý.
d)
D. Sa Huỳnh, Thuận An._x000D_
58.
Câu 62: Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?_x000D_
a)
A. Bờ biển dài, nhiều đầm phá.
b)
B. Các tỉnh/thành phố đều giáp biển._x000D_
c)
C. Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.
d)
D. Ít chịu ảnh hưởng của bão._x000D_
59.
Câu 63: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. địa hình phân hoá sâu sắc.
b)
B. ảnh hưởng của gió phơn và bão._x000D_
c)
C. thiếu nước, nhất là vào mùa khô.
d)
D. nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng._x000D_
60.
Câu 64: Biện pháp quan trọng nhất đối với ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
b)
B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu._x000D_
c)
C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
d)
D. phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến._x000D_
61.
Câu 65: Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là_x000D_
a)
A. giải quyết tốt vấn đề năng lượng.
b)
B. giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước._x000D_
c)
C. nâng cao chất lượng nguồn lao động.
d)
D. xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải._x000D_
62.
Câu 66: Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự hình thành khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. nguồn lao động dồi dào.
b)
B. giàu tài nguyên khoáng sản._x000D_
c)
C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. diện tích rộng lớn._x000D_
63.
Câu 67: Cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta đang được xây dựng ở vịnh_x000D_
a)
A. Cam Ranh.
b)
B. Xuân Đài.
c)
C. Dung Quất.
d)
D. Vân Phong._x000D_
64.
Câu 68: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dịch vụ hàng hải ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhanh trong thời gian gần đây?_x000D_
a)
A. Gần đường hàng hải quốc tế.
b)
B. Kinh tế tăng trưởng nhanh._x000D_
c)
C. Nhiều vụng biển sâu, kín gió.
d)
D. Chất lượng lao động nâng lên._x000D_
65.
Câu 69: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung bộ là_x000D_
a)
A. tăng vai trò trung chuyển của vùng.
b)
B. đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh._x000D_
c)
C. tạo thế mở cửa và thay đổi phân công lao động.
d)
D. tăng cường quan hệ với các nước láng giềng._x000D_
66.
Câu 70: Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Có nguồn nước dồi dào.
b)
B. Đất badan tập trung thành vùng lớn._x000D_
c)
C. Khí hậu phân hóa theo độ cao.
d)
D. Khí hậu cận xích đạo với 2 rõ rệt._x000D_
67.
Câu 71: Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên hiện nay là_x000D_
a)
A. thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao.
b)
B. giống cây trồng cho năng suất chưa cao._x000D_
c)
C. thị trường xuất khẩu có nhiều biến động.
d)
D. công nghiệp chế biến còn chậm phát triển._x000D_
68.
Câu 72: Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Giải quyết việc làm, tạo ra tập quán sản xuất mới.
b)
B. Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh._x000D_
c)
C. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.
d)
D. Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu._x000D_
69.
Câu 73: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?_x000D_
a)
A. Mở rộng thêm diện tích trồng trọt.
b)
B. Đẩy mạnh chế biến sản phẩm._x000D_
c)
C. Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
d)
D. Quy hoạch các vùng chuyên canh._x000D_
70.
Câu 74: Tây Nguyên có thể trồng được cây chè nhờ điều kiện nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đất đỏ badan diện tích lớn, tầng phong hóa sâu._x000D_
b)
B. Khí hậu ở các cao nguyên trên 1000m mát mẻ._x000D_
c)
C. Các cao nguyên có bề mặt khá bằng phẳng._x000D_
d)
D. Có nhiều nông trường trường và các nhà máy chế biển._x000D_
71.
Câu 75: Vấn đề đặt ra trong hoạt động chế biến lâm sản ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. phải chú trọng tới việc ngăn chặn nạn phá rừng._x000D_
b)
B. khai thác hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng._x000D_
c)
C. chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng._x000D_
d)
D. đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn._x000D_
72.
Câu 76: Một trong những vấn đề lớn đối với việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. diện tích đất rừng ngày càng bị thu hẹp.
b)
B. công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn._x000D_
c)
C. tình trạng rừng bị chặt phá và cháy rừng.
d)
D. các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi._x000D_
73.
Câu 77: Đặc điểm tự nhiên gây ra nhiều khó khăn nhất cho sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. lượng mưa ít quanh năm.
b)
B. mùa khô sâu sắc và kéo dài._x000D_
c)
C. sương muối, sương giá.
d)
D. địa hình phân bậc mạnh._x000D_
74.
Câu 78: Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. tìm thị trường xuất khẩu ổn định.
b)
B. quy hoạch lại các vùng chuyên canh._x000D_
c)
C. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.
d)
D. đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm._x000D_
75.
Câu 79: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cao su.
b)
B. Cà phê.
c)
C. Dừa.
d)
D. Chè._x000D_
76.
Câu 80: Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?_x000D_
a)
A. Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.
b)
B. Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao._x000D_
c)
C. Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn.
d)
D. Trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước._x000D_
77.
Câu 81: Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là_x000D_
a)
A. khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng.
b)
B. đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao._x000D_
c)
C. nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.
d)
D. đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại._x000D_
78.
Câu 82: Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là_x000D_
a)
A. đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.
b)
B. phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch._x000D_
c)
C. cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh.
d)
D. tiêu nước cho thượng nguồn sông Đồng Nai._x000D_
79.
Câu 83: Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta?_x000D_
a)
A. Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở phía Nam._x000D_
b)
B. Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, thu hút đầu tư._x000D_
c)
C. Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải tương đối tốt._x000D_
d)
D. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất của cả nước._x000D_
80.
Câu 84: Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là_x000D_
a)
A. bảo tồn sự đa dạng sinh học.
b)
B. có giá trị du lịch sinh thái cao._x000D_
c)
C. bảo tồn những di tích lịch sử.
d)
D. diện tích nuôi trồng thủy sản._x000D_
81.
Câu 85: Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là_x000D_
a)
A. xây dựng cơ sở hạ tầng.
b)
B. tăng cường cơ sở năng lượng._x000D_
c)
C. thu hút lao động có kĩ thuật.
d)
D. đào tạo nhân công lành nghề._x000D_
82.
Câu 86: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là_x000D_
a)
A. khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường._x000D_
b)
B. sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm._x000D_
c)
C. giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế._x000D_
d)
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên._x000D_
83.
Câu 87: Vì sao khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ?_x000D_
a)
A. Vùng có dân số đông nhất cả nước._x000D_
b)
B. Vùng kinh tế phát triển năng động nhất cả nước._x000D_
c)
C. Vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất cả nước._x000D_
d)
D. Vùng có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước._x000D_
84.
Câu 88: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ít có giá trị đối với Đông Nam Bộ ?_x000D_
a)
A. Khai thác, chế biến dầu khí.
b)
B. Giao thông vận tải biển._x000D_
c)
C. Du lịch biển.
d)
D. Nuôi trồng thuỷ sản._x000D_
85.
Câu 89: Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là_x000D_
a)
A. hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất._x000D_
b)
B. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng._x000D_
c)
C. phát triển công nghiệp đi đôi với bảo vệ môi trường._x000D_
d)
D. phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu._x000D_
86.
Câu 90: Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?_x000D_
a)
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.
b)
B. Chính sách phát triển phù hợp._x000D_
c)
C. Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.
d)
D. Nguồn lao động lành nghề đông._x000D_
87.
Câu 91: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
A. ngập lụt và triều cường.
b)
B. tài nguyên rừng đang suy giảm._x000D_
c)
C. diện tích đất phèn, đất mặn lớn.
d)
D. tài nguyên khoáng sản hạn chế._x000D_
88.
Câu 92: Biện pháp nào sau đây không phù hợp với cải tạo tự nhiên ở vùng đồng bằng sông Cửu Long?_x000D_
a)
A. Đẩy mạnh khai thác thủy sản khi có lũ về._x000D_
b)
B. Lai tạo các giống lúa chịu được phèn, mặn._x000D_
c)
C. Làm thủy lợi để có nước ngọt vào mùa khô rửa phèn, rửa mặn cho đất._x000D_
d)
D. Khai phá rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản._x000D_
89.
Câu 93: Hạn chế chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
A. địa hình thấp, lũ kéo dài, có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu._x000D_
b)
B. một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước._x000D_
c)
C. phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn; có một mùa khô sâu sắc._x000D_
d)
D. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt; bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn._x000D_
90.
Câu 94: Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
A. mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh._x000D_
b)
B. nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn._x000D_
c)
C. đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp._x000D_
d)
D. thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu._x000D_
91.
Câu 95: Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
A. nhiệt độ trung bình năm đã giảm.
b)
B. xâm nhập mặn vào sâu đất liền._x000D_
c)
C. nguồn nước ngầm hạ thấp hơn.
d)
D. mùa mưa kéo dài hơn trước._x000D_
92.
Câu 96: Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long gây ra hậu quả chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hiện tượng cháy rừng diễn ra trên diện rộng.
b)
B. Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt._x000D_
c)
C. Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất.
d)
D. Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng._x000D_
93.
Câu 97: Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra thiên tai nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hạn hán
b)
B. Bão.
c)
C. Lũ lụt.
d)
D. Xâm nhập mặn._x000D_
94.
Câu 98: Các thế mạnh chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
A. đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản.
b)
B. đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng sản._x000D_
c)
C. đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản.
d)
D. đất, khí hậu, nguồn nước, sinhvật._x000D_
95.
Câu 99: Hướng chính trong khai thác kinh tế biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp_x000D_
a)
A. khai thác sinh vật biển, khoáng sản và du lịch biển đảo._x000D_
b)
B. biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên thế kinh tế liên hoàn._x000D_
c)
C. bờ biển, đất liền và hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt._x000D_
d)
D. du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển, du lịch miệt vườn._x000D_
96.
Câu 100: Mạng lưới sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long không có thế mạnh nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thủy sản.
b)
B. Du lịch.
c)
C. Giao thông vận tải.
d)
D. Thủy điện._x000D_
97.
Câu 101: Việc khẳng định chủ quyền của nước ta với một hòn đảo dù rất nhỏ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tạo cơ sở để mở rộng và nâng cao hiệu quả các hoạt động kinh tế biển._x000D_
b)
B. Tạo căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương trong thời đại mới._x000D_
c)
C. Tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền và bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ._x000D_
d)
D. Tạo cơ sở khẳng định chủ quyền với vùng biển và thềm lục địa quanh đảo._x000D_
98.
Câu 102: Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là_x000D_
a)
A. nguồn lợi sinh vật biển phong phú.
b)
B. hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền._x000D_
c)
C. có nhiều thế mạnh phát triển du lịch.
d)
D. thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển._x000D_
99.
Câu 103: Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là_x000D_
a)
A. tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
b)
B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động._x000D_
c)
C. hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
d)
D. tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường._x000D_
100.
Câu 104: Phương hướng khai thác các nguồn lợi hải sản vừa hiệu quả, vừa góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là_x000D_
a)
A. đánh bắt xa bờ.
b)
B. Đánh bắt ven bờ._x000D_
c)
C. trang bị vũ khí quân sự.
d)
D. đẩy mạnh chế biến tại chỗ._x000D_
101.
Câu 105: Hợp tác chặt chẽ với các nước trong giải quyết các vấn đề Biển Đông nhằm mục đích_x000D_
a)
A. giải quyết những tranh chấp về các đảo, quần đảo ở ngoài khơi._x000D_
b)
B. chuyển giao công nghệ trong việc thăm dò và khai thác khoáng sản._x000D_
c)
C. giải quyết những tranh chấp về nghề cá ở Biển Đông, vùng vịnh Thái Lan._x000D_
d)
D. bảo vệ lợi ích chính đáng của mỗi nước, giữ vững chủ quyền, tạo sự ổn định._x000D_
102.
Câu 106: Vấn đề cần chú ý trong thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí ở nước ta là_x000D_
a)
A. hạn chế tối đa xuất khẩu dầu thô.
b)
B. nâng cao hiệu quả sử dụng khí đốt._x000D_
c)
C. tránh để xảy ra các sự cố môi trường.
d)
D. xây dựng các nhà máy lọc hóa dầu._x000D_
103.
Câu 107: Nghề làm muối nước ta phát triển nhất ở ven biển Nam Trung Bộ do có_x000D_
a)
A. nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có một số sông.
b)
B. nhiệt độ cao, nhiều núi lan ra sát biển._x000D_
c)
C. mùa khô kéo dài, vùng biển sâu, ít sông lớn.
d)
D. có một mùa mưa và một mùa khô rõ rệt._x000D_
104.
Câu 108: Nguyên nhân chính làm thu hẹp diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay là gì?_x000D_
a)
A. Cháy rừng và phá rừng nuôi thủy sản.
b)
B. Cháy rừng và phá rừng lấy gỗ củi._x000D_
c)
C. Hậu quả của chiến tranh và cháy rừng.
d)
D. Biến đổi khí hậu và sạt lở bờ biển._x000D_
105.
Câu 109: Tại sao phải tăng cường hợp tác với các nước láng giềng trong việc giải quyết các vấn đề Biển Đông và thềm lục địa?_x000D_
a)
A. Tài nguyên biển đang ngày càng suy thoái.
b)
B. Là biển biển chung quốc gia trong khu vực._x000D_
c)
C. Để cùng khai thác nguồn lợi ven biển.
d)
D. Để cùng phòng tránh các thiên tai._x000D_
106.
Câu 110: Để giải quyết hiệu quả các vấn đề về biển và thềm lục địa, nước ta cần_x000D_
a)
A. tự đưa ra các biện pháp phù hợp.
b)
B. hợp tác với một quốc gia bên ngoài._x000D_
c)
C. tăng cường đối thoại với các nước láng giềng.
d)
D. có thể dùng các biện pháp vũ trang._x000D_
Reset
