Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa lý by Nguyễn Quốc Lập
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhóm nước phát triển có
a)
A. thu nhập bình quân đầu người cao.
b)
B. tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.
c)
C. chỉ số phát triển con người còn thấp.
d)
D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
2.
Câu 2: Các nước phát triển có đặc điểm là
a)
A. GDP bình quân đầu người thấp.
b)
B. Chỉ số phát triển con người thấp.
c)
C. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.
d)
D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.
3.
Câu 3: Các quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Á được xếp vào nước công nghiệp mới?
a)
A. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan.
b)
B. Xin-ga-po, Đài Loan, Ac-hen-ti-na.
c)
C. Đài Loan, Ac-hen-ti-na, Xin-ga-po.
d)
D. Xin-ga-po, Bra-xin, Mê-hi-cô.
4.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
a)
A. Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
b)
B. Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.
c)
C. Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
d)
D. Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
5.
Câu 5: Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
a)
A. trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.
b)
B. tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.
c)
C. đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
d)
D. đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.
6.
Câu 6: Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là
a)
A. tự do hóa thương mại được mở rộng.
b)
B. gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.
c)
C. hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.
d)
D. các quốc gia đón đầu công nghệ mới.
7.
Câu 7: Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
8.
Câu 8: Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
a)
A. Sử dụng nước ngọt.
b)
B. An ninh toàn cầu.
c)
C. Chống mưa axit.
d)
D. Ô nhiễm không khí.
9.
Câu 9: Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?
a)
A. Xung đột sắc tộc.
b)
B. Xung đột tôn giáo.
c)
C. Các vụ khủng bố.
d)
D. Buôn bán vũ khí.
10.
Câu 10: Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là
a)
A. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
b)
B. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
c)
C. làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu.
d)
D. làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.
11.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?
a)
A. Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.
b)
B. Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.
c)
C. Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.
d)
D. Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.
12.
Câu 12: Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên
a)
A. tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.
b)
B. tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.
c)
C. tri thức, công nghệ cao, lao động.
d)
D. tri thức, lao động, vốn dồi dào.
13.
Câu 13: Khu vực Mỹ Latinh gồm
a)
A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
b)
B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
c)
C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
d)
D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
14.
Câu 14: Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.
b)
B. Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.
c)
C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.
d)
D. Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.
15.
Câu 15: Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là
a)
A. khoáng sản, thủy điện.
b)
B. thủy điện, đất trồng.
c)
C. đất trồng, sinh vật.
d)
D. sinh vật, khoáng sản.
16.
Câu 16: Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do
a)
A. có nhiều thành phần dân tộc.
b)
B. có người bản địa và da đen.
c)
C. nhiều quốc gia nhập cư đến.
d)
D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.
17.
Câu 17: Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do
a)
A. tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.
b)
B. thị trường thế giới thường xuyên biến động.
c)
C. nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.
d)
D. nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.
18.
Câu 18: Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm nào?
a)
A. 1963.
b)
B. 1973.
c)
C. 1983.
d)
D. 1993.
19.
Câu 19: Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?
a)
A. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
b)
B. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
c)
C. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Anh, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
d)
D. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
20.
Câu 20: Vào năm 2016, nước nào sau đây thực hiện chiến dịch rời khỏi EU với tên gọi Brexit?
a)
A. Pháp.
b)
B. Đức.
c)
C. Anh.
d)
D. Thụy Điển.
21.
Câu 21: Mục tiêu của EU là
a)
A. tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
b)
B. xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
c)
C. cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.
d)
D. góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
22.
Câu 22: Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là
a)
A. Hội đồng bộ trường châu Âu.
b)
B. Ủy ban châu Âu.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng châu Âu.
23.
Câu 23: Tự do di chuyển bao gồm tự do
a)
A. cư trú và dịch vụ kiểm toán.
b)
B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
c)
C. cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
d)
D. đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
24.
Câu 24: Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?
a)
A. 1997.
b)
B. 1998.
c)
C. 1999.
d)
D. 2000.
25.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng với EU?
a)
A. Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ.
b)
B. Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới.
c)
C. Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới.
d)
D. Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.
26.
Câu 26: Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã
a)
A. kí kết các hiệp định thương mại tự do.
b)
B. tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.
c)
C. áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.
d)
D. dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.
27.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?
a)
A. Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
b)
B. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.
c)
C. Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới.
d)
D. Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.
28.
Câu 28: EU không phải
a)
A. là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.
b)
B. có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.
c)
C. là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.
d)
D. có tất cả các nước ở lãnh thổ châu Âu đều tham gia.
29.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?
a)
A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
b)
B. Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
c)
C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
d)
D. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
30.
Câu 30: Khu vực Đông Nam Á nằm ở
a)
A. phía đông nam châu Á.
b)
B. giáp với Đại Tây Dương.
c)
C. giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
D. phía bắc nước Nhật Bản.
31.
Câu 31: Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
a)
A. khu vực xích đạo.
b)
B. vùng nội chí tuyến.
c)
C. khu vực gió mùa.
d)
D. phạm vi bán cầu Bắc.
32.
Câu 32: Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận là Đông Nam Á
a)
A. lục địa và hải đảo.
b)
B. đảo và quần đảo.
c)
C. lục địa và biển.
d)
D. biển và các đảo.
33.
Câu 33: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
a)
A. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
c)
C. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
34.
Câu 34: Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không có
a)
A. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
c)
C. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
35.
Câu 35: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có
a)
A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
c)
C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
d)
D. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
36.
Câu 36: Tự nhiên của Đông Nam Á lục địa không có
a)
A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
c)
C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
d)
D. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
37.
Câu 37: Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có
a)
A. khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
B. nhiều đồng bằng phù sa lớn.
c)
C. các sông lớn hướng bắc nam.
d)
D. các dãy núi và thung lũng rộng.
38.
Câu 38: Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có
a)
A. khí hậu xích đạo.
b)
B. các dãy núi.
c)
C. các đồng bằng.
d)
D. đảo, quần đảo.
39.
Câu 39: Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có
a)
A. mùa đông lạnh.
b)
B. mùa hạ mưa.
c)
C. các đồng bằng.
d)
D. đảo, quần đảo.
40.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
B. Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.
c)
C. Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
d)
D. Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
41.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
B. Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.
c)
C. Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
d)
D. Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
42.
Câu 42: Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu
a)
A. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
b)
B. cận xích đạo, xích đạo.
c)
C. xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
d)
D. nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
43.
Câu 43: Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu
a)
A. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
b)
B. cận xích đạo, xích đạo.
c)
C. xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
d)
D. nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
44.
Câu 44: Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là
a)
A. khí hậu nóng ẩm.
b)
B. đất trồng đa dạng,
c)
C. sông ngòi dày đặc.
d)
D. địa hình nhiều núi.
45.
Câu 45: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
a)
A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.
b)
B. cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
c)
C. mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
d)
D. kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
46.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?
a)
A. Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.
b)
B. Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.
c)
C. Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.
d)
D. ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần.
47.
Câu 47: Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do
a)
A. nằm trong vành đai sinh khoáng.
b)
B. hầu hết các nước đều giáp biển.
c)
C. có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.
d)
D. nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
48.
Câu 48: Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
a)
A. nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
b)
B. nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
c)
C. sông chảy qua nhiều miền địa hình.
d)
D. sông theo hướng tây bắc - đông nam.
49.
Câu 49: Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
a)
A. các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.
b)
B. trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.
c)
C. dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.
d)
D. xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.
50.
Câu 50: Nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông Nam Á không phải là
a)
A. sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. phòng tránh, khắc phục các thiên tai.
c)
C. chú trọng bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. tập trung tối đa khai thác tài nguyên.
51.
Câu 51: Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
A. bão.
b)
B. lũ lụt.
c)
C. hạn hán.
d)
D. động đất.
52.
Câu 52: Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
A. bão.
b)
B. động đất.
c)
C. núi lửa.
d)
D. sóng thần.
53.
Câu 53: Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có
a)
A. dầu khí.
b)
B. bôxit.
c)
C. than đá.
d)
D. quặng sắt.
54.
Câu 54: Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở
a)
A. phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển.
b)
B. nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn.
c)
C. nơi nối lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
D. trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.
55.
Câu 55: Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là
a)
A. xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
b)
B. nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
c)
C. mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
d)
D. nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
56.
Câu 56: Đông Nam Á có
a)
A. số dân đông, mật độ dân số cao.
b)
B. mật độ dân số cao, nhập cư đông.
c)
C. nhập cư ít, lao động chủ yếu già.
d)
D. xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
57.
Câu 57: Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt
a)
A. chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
b)
B. việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.
c)
C. giáo dục và chiến lược phát triển con người.
d)
D. công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân.
58.
Câu 58: Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là
a)
A. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
b)
B. thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
c)
C. dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
d)
D. phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
59.
Câu 59: Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
A. dân số đông, gia tăng còn nhanh.
b)
B. dân số đông, gia tăng rất chậm.
c)
C. dân số không đông, gia tăng nhanh.
d)
D. dân số không đông, gia tăng chậm.
60.
Câu 60: Ở Đông Nam Á, các nước có đông dân cư theo Phật giáo là
a)
A. Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
b)
B. Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam.
c)
C. Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Bru-nây.
d)
D. Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Xin-ga-po.
61.
Câu 61: Một trong những yếu tố gây khó khăn chủ yếu về quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở một số nước Đông Nam Á là
a)
A. một số dân tộc ít người phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia.
b)
B. có nhiều tôn giáo khác nhau trong nước cùng tồn tại lâu đời với nhau.
c)
C. có nhiều giá trị văn hóa khác nhau cùng tồn tại và phát triển cùng nhau.
d)
D. phong tục, tập quán, sinh hoạt của người dân có nhiều nét tương đồng.
62.
Câu 62: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
a)
A. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
b)
B. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.
c)
C. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
d)
D. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.
63.
Câu 63: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
a)
A. quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. quá trình đô thị hóa.
c)
C. xu hướng toàn cầu hóa.
d)
D. xu hướng khu vực hóa.
64.
Câu 64: Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
a)
A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
c)
C. hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
d)
D. tập trung đào tạo nghề cho lao động.
65.
Câu 65: Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
a)
A. ôn đới.
b)
B. cận nhiệt đới.
c)
C. nhiệt đới.
d)
D. xích đạo.
66.
Câu 66: Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
a)
A. trồng trọt.
b)
B. chăn nuôi.
c)
C. dịch vụ.
d)
D. thủy sản.
67.
Câu 67: Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do
a)
A. quy mô dân số lớn.
b)
B. điều kiện thuận lợi.
c)
C. nhu cầu xuất khẩu.
d)
D. nhu cầu nguyên liệu.
68.
Câu 68: Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có
a)
A. đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
B. đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
c)
C. đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
d)
D. đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
69.
Câu 69: Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là
a)
A. Việt Nam.
b)
B. Thái Lan.
c)
C. In-đô-nê-xi-a.
d)
D. Ma-lai-xi-a.
70.
Câu 70: Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là
a)
A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
b)
B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
c)
C. Thái Lan, Việt Nam.
d)
D. Việt Nam, Cam-pu-chia.
71.
Câu 71: Nước ở Đông Nam Á đứng đầu về trồng cây hồ tiêu là
a)
A. In-đô-nê-xi-a.
b)
B. Ma-lai-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Việt Nam.
72.
Câu 72: Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là
a)
A. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.
b)
B. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
c)
C. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
d)
D. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
73.
Câu 73: Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là
a)
A. đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo.
b)
B. đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới.
c)
C. đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
d)
D. đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.
74.
Câu 74: Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có
a)
A. đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.
b)
B. khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
c)
C. lao động đông, có kinh nghiệm.
d)
D. thị trường ngoài nước mở rộng.
75.
Câu 75: Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?
a)
A. Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
b)
B. Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.
c)
C. Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.
d)
D. Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.
76.
Câu 76: Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
b)
B. đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
c)
C. vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.
d)
D. nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.
77.
Câu 77: Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
a)
A. bãi triều, đầm phá.
b)
B. đầm phá, cửa sông.
c)
C. cửa sông; vũng, vịnh.
d)
D. vũng, vịnh; bãi triều.
78.
Câu 78: Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là
a)
A. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.
b)
B. tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.
c)
C. gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.
d)
D. mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.
79.
Câu 79: Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
a)
A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
b)
B. tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.
c)
C. đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
d)
D. liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.
80.
Câu 80: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài.
b)
B. Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
c)
C. Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người còn thấp.
d)
D. Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu.
81.
Câu 81: Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do
a)
A. có vị trí giáp biển.
b)
B. phát triên nội thưomg.
c)
C. vận tải đường bộ yếu.
d)
D. có nhiều vũng, vịnh.
82.
Câu 82: Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra được quanh năm là nhờ
a)
A. nền nhiệt độ cao quanh năm.
b)
B. gió mùa hoạt động trong năm.
c)
C. lượng mưa lớn vào mùa hạ.
d)
D. địa hình bờ biển rất đa dạng.
83.
Câu 83: Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là
a)
A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
b)
B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
d)
D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
84.
Câu 84: Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
a)
A. Bru-nây.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D. Lào.
85.
Câu 85: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
a)
A. thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
b)
B. xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triên.
c)
C. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triên.
d)
D. giải quyết nhũng quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
86.
Câu 86: Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
a)
A. tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
b)
B. nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
c)
C. hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
d)
D. đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
87.
Câu 87: Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?
a)
A. GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
b)
B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
c)
C. Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
d)
D. Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.
88.
Câu 88: Ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây không phải chủ yếu do quá trình đô thị hóa phát triển ở các nước Đông Nam Á gây ra?
a)
A. Ô nhiễm môi trường đô thị.
b)
B. Các tệ nạn xã hội nhiều thêm.
c)
C. Sử dụng tự nhiên không hợp lí.
d)
D. Đất nông nghiệp bị thu hẹp.
89.
Câu 89: “Ủy hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực
a)
A. tài nguyên.
b)
B. xã hội.
c)
C. văn hóa.
d)
D. chính trị.
90.
Câu 90: Các nước tham gia vào Ủy hội sông Mê Công là
a)
A. Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Việt Nam.
b)
B. Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Trung Quốc.
c)
C. Cam-pu-chia, Lào, Việt Nam, Mi-an-ma.
d)
D. Cam-pu-chia, Việt Nam, Trung Quốc, Mi-an-ma.
91.
Câu 91: Tây Nam Á
a)
A. nằm ở tây nam châu Á.
b)
B. giáp Đông Á và Tây Á.
c)
C. liền kề đất liền châu Phi.
d)
D. giáp Thái Bình Dương.
92.
Câu 92: Tây Nam Á giáp châu Phi qua
a)
A. kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.
b)
B. Biển Đỏ và Địa Trung Hải.
c)
C. Địa Trung Hải và Biển Đen.
d)
D. Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.
93.
Câu 93: Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là
a)
A. núi và cao nguyên.
b)
B. cao nguyên và đồi.
c)
C. đồi và sơn nguyên.
d)
D. sơn nguyên và núi.
94.
Câu 94: Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất
a)
A. nóng ẩm.
b)
B. khô hạn.
c)
C. lạnh khô.
d)
D. lạnh ẩm.
95.
Câu 95: Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu
a)
A. nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.
b)
B. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
c)
C. ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.
d)
D. cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.
96.
Câu 96: Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là
a)
A. rừng thưa rụng lá và rừng rậm.
b)
B. hoang mạc và bán hoang mạc.
c)
C. đồng cỏ và các xavan cây bụi.
d)
D. cây bụi lá cứng và thảo nguyên.
97.
Câu 97: Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á là
a)
A. Ti-grơ và Ơ-phrát.
b)
B. Ơ-phrát và Công-gô.
c)
C. Ti-grơ và A-ma-dôn.
d)
D. Ơ-phrát và Mê Công.
98.
Câu 98: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là
a)
A. quặng sắt và crôm.
b)
B. dầu mỏ và khí đốt.
c)
C. atimoan và đồng.
d)
D. apatit và than đá.
99.
Câu 99: Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
a)
A. vùng vịnh Péc-xích.
b)
B. ven Địa Trung Hải.
c)
C. hai bên bờ Biển Đỏ.
d)
D. tại các hoang mạc.
100.
Câu 100: Tây Nam Á là nơi khởi nguồn của các tôn giáo lớn nào sau đây?
a)
A. Hồi giáo, Ki Tô giáo, Do Thái.
b)
B. Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.
c)
C. Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
d)
D. Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
101.
Câu 101: Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
a)
A. dầu khí.
b)
B. trồng trọt.
c)
C. chăn nuôi.
d)
D. du lịch.
102.
Câu 102: Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là
a)
A. giải quyết vấn đề nước tưới.
b)
B. tạo giống mới năng suất cao.
c)
C. cải tạo đất trồng tăng độ phì.
d)
D. chống xói mòn bạc màu đất.
103.
Câu 103: Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
a)
A. Cô-oét.
b)
B. I-rắc.
c)
C. A-rập Xê-út.
d)
D. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
104.
Câu 104: Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
a)
A. Cô-oét.
b)
B. A-rập Xê-út.
c)
C. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
d)
D. I-rắc.
Reset
