wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý CHK1 12 KNTT

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Việc phân bố dân cư chưa hợp lý ở nước ta đã gây ảnh hưởng đến vấn đề

a)

bảo vệ môi trường, suy thoái nguồn tài nguyên.

b)

khai thác nguồn tài nguyên, sử dụng lao động.

c)

nâng cao mức sống, giải quyết được việc làm.

d)

vấn đề giải quyết việc làm, bảo vệ môi trường.

2.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu là

a)

tạo sức hấp dẫn đầu tư nước ngoài.

b)

đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.

c)

giải quyết việc làm cho lao động.

d)

thúc đẩy sự phân công lao động.

3.

Đâu là biểu hiện của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

Hình thành các khu công nghiệp

c)

Diễn ra với tốc độ rất nhanh.

d)

Tăng nhanh tỉ trọng ngành dịch vụ.

4.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi.

b)

chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt.

c)

chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu.

d)

không có sự thay đổi về diện tích

5.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

b)

đa dạng hoá nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

tăng diện tích lúa mùa.

6.

Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của nước ta hiện nay

a)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

b)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

c)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

d)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

7.

Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

8.

Các trung tâm công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta chủ yếu phân bố ở

a)

các đô thị trung bình và lớn.

b)

gần nguồn nhiên liệu

c)

gần đường giao thông

d)

nơi tập trung đông dân cư

9.

Ngành dịch vụ của nước ta hiện nay đang phải đối mặt với hạn chế nào sau đây?

a)

Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao để phát triển.

b)

Chưa có các chính sách phát triển nền kinh tế thị trường.

c)

Chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính trên thế giới.

d)

Xa các tuyến đường giao thông hàng hải và hàng không quốc tế.

10.

Đâu là nghĩa về văn hoá - xã hội của vị trí địa lí nước ta?

a)

Tạo điều kiện thu hút vốn và kĩ thuật đầu tư nước ngoài.

b)

Tạo cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.

c)

Phát triển giao thông đường bộ, đường biển, đường hàng không.

d)

Tạo điều kiện để chung sống hoà bình với các nước trong khu vực.

11.

Các đô thị đã góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Lối sống đô thị đang làm cho các vùng nông thôn thay đổi theo chiều hướng xấu, chất lượng cuộc sống giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Các đô thị cũng đang đóng góp quan trọng vào vấn đề an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đô thị phát triển nhanh, phân tán sẽ làm cho việc sử dụng đất đai không hợp lí, hạn chế cơ hội cho thế hệ tương lai,...

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Sản lượng than sạch tăng do khai thác chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Sản lượng dầu thô khai thác giảm do sự biến động của thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác, tăng công nghiệp chế biến.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm công nghiệp chế biến.

c)

chú trọng phát triển các ngành công nghiệp truyền thống, ít vốn.

d)

phát triển công nghiệp sản xuất, phân phối điện và khai khoáng.

18.

Xu hướng chuyển dịch trong ngành nông nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

b)

tăng tỉ trọng ngành thủy sản.

c)

tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp.

d)

giảm tỉ trọng ngành thủy sản.

19.

Trong nội bộ từng ngành công nghiệp, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là

a)

tăng tỉ trọng các sản phẩm được sản xuất bởi sức người, truyền thống.

b)

tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và có sức cạnh tranh.

c)

giảm tỉ trọng sử dụng các sản phẩm chất lượng thấp và sản phẩm ngoại.

d)

giảm tỉ trọng các sản phẩm thân thiện với môi trường, sản phẩm xanh.

20.

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do

a)

nước ta gia nhập WTO, mở cửa hội nhập.

b)

nước ta đổi mới quản lí, giàu có tài nguyên.

c)

tăng cường sự quản lí của tập thể, cá nhân.

d)

thu hút đầu tư, mở rộng khu công nghiệp.

21.

Ngành kinh tế nào sau đây có đóng góp vào GDP cao nhất?

a)

Công nghiệp.

b)

Dịch vụ.

c)

Nông nghiệp.

d)

Xây dựng.

22.

Khu vực kinh tế Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân.

c)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

Quản lí các hoạt động vui chơi giải trí.

23.

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân.

d)

Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư.

24.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân.

d)

Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư.

25.

Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay do

a)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP, thu hút nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

nắm giữ những ngành then chốt, những lĩnh vực trọng yếu của nền kinh tế.

c)

chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế trong và ngoài nước.

d)

có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước.

26.

Ở nước ta hiện nay, cây ăn quả được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Trung du miền núi Bắc Bộ.

27.

Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng nào sau đây?

a)

Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

b)

Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.

c)

Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng và dịch vụ nông nghiệp giảm.

d)

Tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm và dịch vụ nông nghiệp tăng.

28.

 Vùng nào sau đây ở nước ta đứng đầu về diện tích và sản lượng lúa?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

29.

Các cây công nghiệp hàng năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

Lạc, cao su, thuốc.

b)

mía, lạc, đậu tương.

c)

Lạc, bông, hồ tiêu.

d)

Cà phê, cao su, mía.

30.

Đối với ngành chăn nuôi, ngành trồng trọt có vai trò nào sau đây?

a)

Nền tảng của nông nghiệp.

b)

Cung cấp nhiều thực phẩm.

c)

Nguyên liệu cho nhà máy.

d)

Cơ sở phát triển chăn nuôi.

31.

Chăn nuôi lợn, gia cầm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

32.

Khó khăn chủ yếu của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay không phải là

a)

giống vật nuôi năng suất cao ít.

b)

nguồn thức ăn còn chưa đảm bảo.

c)

dịch bệnh phức tạp và diện rộng.

d)

sản phẩm chất lượng chưa nhiều.

33.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của nước ta?

a)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến của cả hai bán cầu.

b)

Nằm ở nơi tập trung tài nguyên khoảng sản lớn bậc nhất của thế giới.

c)

Nằm trong vùng nội chỉ tuyến bán cầu Bắc.

d)

Là nơi di cư của nhiều loài sinh vật nhiệt đới.

34.

Đặc điểm điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của nước ta?

a)

Nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu

b)

Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.

c)

Nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của Tín phong.

d)

Nằm trong khu vực chịu tác động mạnh của gió Tây ôn đới.

35.

 Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm:

a)

đất liền và Biển Đông.

b)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

c)

đất liền và các đảo ven bờ.

d)

vùng đất, vùng biển và các quần đảo.

36.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ là nhân tố quan trọng

a)

quy định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của tự nhiên Việt Nam.

b)

làm cho địa hình của nước ta chủ yếu là núi cao.

c)

làm cho thiên nhiên nước ta không bị phân hoá.

d)

tạo ra sự khác biệt về thành phần tự nhiên ở các miền của nước ta.

37.

Nước ta có vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến nên

a)

quanh năm có gió Tây hoạt động.

b)

có khí hậu khác hẳn với các nước cùng vĩ độ.

c)

có tài nguyên khoáng sản phong phú, sinh vật đa dạng.

d)

nhận được lượng nhiệt bức xạ mặt trời lớn, nhiệt độ trung bình năm cao.

38.

Vị trí nước ta nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa điển hình ở châu Á nên

a)

có sự phân mùa của khí hậu, các thành phần và cảnh quan tự nhiên.

b)

3/4 diện tích lãnh thổ là đồi núi, 1/4 diện tích lãnh thổ là đồng bằng,

c)

luôn là nơi đầu tiên đón các đợt gió mùa về ở khu vực Đông Nam Á.

d)

quanh năm chỉ có gió mùa đông hoạt động.

39.

Do nước ta nằm kề với Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang nên

a)

luôn nhận được những đợt gió mùa đầu tiên từ phương Bắc xuống.

b)

ít chịu ảnh hưởng của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

chịu tác động mạnh của các khối khí lạnh từ cực thổi về.

d)

có khí hậu khác biệt so với các nước cùng vĩ độ.

40.

Tài nguyên khoáng sản của nước ta đa dạng là do

a)

nằm gần hai vành đai sinh khoáng lớn là Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

b)

nằm trong “vành đai lửa” Thái Bình Dương.

c)

nằm trong “vành đai lửa” Thái Bình Dương.

d)

khí hậu ngày càng lạnh dẫn đến quá trình hoá thạch diễn ra nhanh chóng.

41.

Do vị trí tiếp giáp với vùng biển nhiệt đới và sự phân mùa sâu sắc của khí hậu nên nước ta

a)

nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn.

b)

có khí hậu mang tính nhiệt đới.

c)

trở thành nơi giao nhau của các khối khí.

d)

chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai.

42.

Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài khoảng 15 vĩ độ.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nhờ vị trí địa lí nên nước ta ít chịu ảnh hưởng của thiên tai và biến đổi khí hậu.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nước ta thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á và Tín phong.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Ba quốc gia tiếp giáp với nước ta trên đất liền là:

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Thái Lan

47.

Nước ta là cửa ngõ thông ra biển của một số quốc gia trong khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Vị trí địa lí đã tạo thuận lợi cho nước ta mở rộng giao lưu, phát triển các ngành kinh tế biển.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Vị trí địa lí đã tạo nhiều thuận lợi cho nước ta trong việc bảo vệ an ninh quốc phòng.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Tính nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện qua

a)

thời tiết luôn ấm áp, ít chịu ảnh hưởng của các loại thiên tai.

b)

lượng mưa trong năm lớn, nhiệt độ trung bình năm thấp.

c)

sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam và sự đối lập về mùa.

d)

số giờ nắng nhiều, tổng lượng bức xạ lớn và nhiệt độ trung bình năm cao.

51.

Số ngày mưa nhiều, tổng lượng mưa lớn và độ ẩm không khí trung bình năm cao là biểu hiện

a)

tính ẩm của khí hậu.

b)

tính phân hoá của khí hậu.

c)

tính nhiệt đới của khí hậu.

d)

về cân bằng ẩm của khí hậu.

52.

Miền Bắc có thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông là do

a)

Tín phong hoạt động mạnh lấn át gió mùa Đông Bắc.

b)

gió mùa Tây Nam vượt dãy Trường Sơn.

c)

gió mùa Tây Nam bắt đầu hoạt động.

d)

gió mùa Đông Bắc di chuyển qua lục địa.

53.

Thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió, ở nước ta thường có hoạt động của loại gió nào sau đây?

a)

Gió mùa Tây Nam.

b)

Tín phong.

c)

Gió Lào.

d)

Gió mùa Đông Bắc.

54.

Từ 16°B trở vào Nam hầu như không chịu ảnh hưởng của

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong.

c)

gió mùa Tây Nam.

d)

gió mùa Đông Nam.

55.

Gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới là nguyên nhân chủ yếu

a)

làm cho miền Bắc nước ta có mùa đông lạnh.

b)

gây mưa phùn vào đầu mùa xuân trên toàn lãnh thổ nước ta.

c)

gây thời tiết lạnh, khô cho miền Bắc nước ta.

d)

gây mưa vào mùa hạ trên toàn lãnh thổ nước ta.

56.

Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là

a)

quá trình xâm thực diễn ra mạnh ở vùng đồi núi và bồi tụ ở đồng bằng.

b)

không có các dạng địa hình độc đáo như: hang động, thung khô,...

c)

đều có hướng nghiêng tây bắc – đông nam.

d)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ, chủ yếu là núi thấp.

57.

Biểu hiện tính nhiệt đới ẩm gió mùa qua sông ngòi nước ta là

a)

sông nhiều nước và lên xuống thất thường.

b)

mật độ sông lớn; sông nhiều nước, nhiều phù sa và có sự phân mùa.

c)

nhiều sông lớn, chế độ nước khá điều hoà trong năm.

d)

nhiều sông lớn, chế độ nước khá điều hoà trong năm.

58.

 Biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa qua thành phần đất ở nước ta là

a)

quá trình hình thành đất fe-ra-lit diễn ra nhanh với tầng phong hoá dày.

b)

quá trình hình thành đất diễn ra nhanh, hình thành nên nhiều dạng địa hình.

c)

có nhiều loại đất, phân bố thành các vùng tập trung.

d)

hình thành đất pha cát màu mỡ ở các vùng cửa sông.

59.

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc đã làm cho miền Bắc có một mùa đông lạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Gió mùa Đông Bắc bị biến tính khi đi qua biển nên gây mưa phùn vào cuối mùa đông ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Tín phong bán cầu Bắc là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Gió mùa Đông Bắc là nguyên nhân tạo nên mùa khô cho cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Thuận lợi của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa là nền nhiệt, ẩm dồi dào, đất đai màu mỡ, nguồn nước phong phú.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa tạo điều kiện để sản xuất nông nghiệp được tiến hành quanh năm theo hình thức thâm canh, tăng vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa giúp cho sản xuất nông nghiệp có năng suất cao, ổn định, ít rủi ro.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Nước ta có thể sản xuất ra các sản phẩm nông nghiệp đặc trưng của vùng nhiệt đới ẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

TPHCM có biên độ nhiệt độ năm thấp do vị trí địa lí nằm ở khu vực nội chí tuyến.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Hà Giang có biên độ nhiệt độ năm cao là do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Sự phân hoá của khí hậu nước ta theo chiều Bắc – Nam là do

a)

sự đa dạng của địa hình.

b)

hoạt động của Tín phong,

c)

gió mùa kết hợp với địa hình.

d)

ảnh hưởng của dãy Trường Sơn.

72.

Vùng núi Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất cả nước do vị trí địa lí kết hợp với hướng núi.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Vùng núi Tây Bắc có mùa đông ấm hơn, khô hanh do vị trí và ảnh hưởng của các dãy núi hướng tây bắc – đông nam đã ngăn cản gió mùa Đông Bắc.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Vùng núi cao Tây Bắc nhiệt độ hạ thấp do gió mùa Đông Bắc kết hợp độ cao địa hình.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Tại các vùng núi cao Tây Bắc có nhiệt độ hạ thấp do địa hình cao hút gió từ các hướng tới tới.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta?

a)

Gia tăng dân số và quy mô dân số đều giảm.

b)

Dân số đông và tăng nhanh, gia tăng dân số còn cao.

c)

Dân số liên tục tăng, gia tăng dân số có chiều hướng giảm.

d)

Gia tăng dân số thấp, quy mô dân số giảm mạnh.

77.

Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ở nhóm

0 - 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

b)

Giảm tỉ trọng ở nhóm

0 - 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.

c)

Tăng tỉ trọng ở nhóm

0 - 14 tuổi, giảm tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

d)

Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi

78.

Dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang ở giai đoạn

a)

cơ cấu dân số già.

b)

cơ cấu dân số trẻ.

c)

ổn định.

d)

cơ cấu dân số vàng.

79.

Dân cư ở nước ta phân bố

a)

tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

c)

khác nhau giữa các khu vực.

d)

chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.

80.

Quy mô dân số đông, tạo cho nước ta có nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Dân cư nước ta phân bố khá đều và ổn định, là điều kiện thuận lợi để khai thác tài nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Việc tập trung dân cư ở các thành phố lớn đang gây sức ép tới các vấn đề việc làm, giao thông, nhà ở,...

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Việt Nam có 54 dân tộc, tạo nên nền văn hoá đa dạng và giàu bản sắc.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Một trong các giải pháp để phát triển để phát triển dân số nước ta là

a)

vận động các dân tộc thiểu số giảm mức sinh tối đa.

b)

phát triển mạng lưới và nâng cao chất lượng dịch vụ về dân số.

c)

đẩy nhanh quá trình dịch chuyển sang cơ cấu dân số già.

d)

đưa gia tăng dân số tự nhiên về mức dưới 0%

85.

Nhận định nào sau đây đúng với lực lượng lao động ở nước ta?

a)

Lực lượng lao động luôn chiếm trên 50% tổng số dân.

b)

Lực lượng lao động đông, chiếm 2/3 dân số.

c)

Nguồn lao động dồi dào, chất lượng ngày càng cao.

d)

Phần lớn lao động chưa qua đào tạo.

86.

Nhận định nào sau đâu đúng với chất lượng lao động của nước ta?

a)

Phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên.

b)

Chất lượng lao động ngày càng tăng.

c)

Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.

d)

Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.

87.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng lao động dịch vụ.

b)

Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ,

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở tất cả các ngành kinh tế.

d)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ

88.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Giảm tỉ trọng lao động ở cả ba thành phần kinh tế.

89.

Biểu đồ nào sau đây thể hiện rõ nhất cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị và nông thôn ở nước ta năm 2010 và năm 2021?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột

90.

Giai đoạn 2010 – 2021, cơ cấu lao động ở nước ta chuyển dịch theo xu hưởng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn, giảm tỉ trọng lao động ở khu vực thành thị.

b)

Giảm tỉ trọng lao động ở cả khu vực thành thị và khu vực nông thôn.

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở cả khu vực nông thôn và khu vực thành thị.

d)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực thành thị.

91.

Nhận định nào sau đây đúng với tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong giai đoạn 1990-2021?

a)

Biến động rất ít.

b)

Tăng rất nhanh.

c)

Tăng nhưng vẫn còn thấp.

d)

Giảm mạnh

92.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò nào sau đây?

a)

Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.

b)

Cung cấp từ liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.

d)

Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.

93.

Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

a)

khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

b)

tạo nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp.

c)

tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.

d)

bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân.

94.

Thế mạnh về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước điều hoà trong năm.

b)

khí hậu có nguồn nhiệt ẩm cao, tương đối ổn định trong năm.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, đất fe-ra-lít chiếm diện tích lớn.

d)

dải đồng bằng ven biển có diện tích lớn và có đất phù sa màu mỡ.

95.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều thiên tai xảy ra.

b)

Không có các ngư trường cá.

c)

Khí hậu thay đổi thất thường.

d)

Nhiều dịch bệnh bùng phát.

96.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

d)

thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.

97.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

c)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

d)

Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,...

98.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

99.

Một trong những đặc điểm phát triển các ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là

a)

trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.

b)

diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao.

c)

diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng.

d)

chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung.

100.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng hình thức nuôi trang trại.

b)

đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

c)

chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.

d)

luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt.

101.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất.

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.

c)

phát triển nông nghiệp xanh gắn với du lịch nông nghiệp.

d)

giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt.

102.

Nhận định nào sau đâu không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?

a)

Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.

b)

Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.

c)

Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng.

d)

Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý.

103.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

104.

Hạn chế trong phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay là

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

c)

chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.

d)

khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.

105.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.

b)

Có nhiều vùng vịnh, đầm phá và cửa sông.

c)

Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

d)

Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định.

106.

Hình thức tổ chức vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là những hộ sản xuất nông nghiệp hàng hoá quy mô lớn và đang chuyển hướng sang tổ chức sản xuất kinh doanh.

b)

Hình thành và phát triển một số loại nông sản phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp của từng địa phương.

c)

Có tính đặc trưng riêng về điều kiện sinh thái, kinh tế - xã hội và hướng chuyên môn hoá trong sản xuất.

d)

Phát triển một số sản phẩm nông sản dựa vào điều kiện kinh tế - xã hội ở trong nước và thị trường xuất khẩu.

107.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng.

b)

tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn.

c)

tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến.

d)

đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.