wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm địa cuối đời học sinh

Total questions: 106

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp trọng điểm nước ta không phải là ngành nào

a)

có thế mạnh lâu dàiiiiii

b)

mang lại hiệu quả cao

c)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

d)

có tác động mạnh mẽ vào các ngành khác

2.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

3.

Theo cách phân loại hiện hành, ngành công nghiệp nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành.

b)

3 nhóm với 29 ngành.

c)

4 nhóm với 30 ngành.

d)

5 nhóm với 31 ngành.

4.

Vùng nào sau đây ở nước ta có ngành công nghiệp chậm phát triển nhất?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

5.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

6.

Khai thác dầu khí, sản xuất điện, phân đạm từ khí là hướng chuyên môn hóa của vùng

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

ĐB sông Cửu Long

d)

Duyên hải miền Trung

7.

Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm

a)

phát huy mọi tiềm năng.

b)

giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế Nhà nước.

c)

đa dạng hóa sản phẩm.

d)

hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim màu?

a)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

b)

Thái Nguyên, TP. Hồ Chí Minh.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Có thế mạnh phát triển lâu dài.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

d)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành mà các trung tâm công nghiệp đều có ở Bắc Trung Bộ là

a)

Cơ khí

b)

Chế biến nông sản

c)

Dệt, may

d)

SX vật liệu xây dựng

11.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Thuỷ năng

12.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

Hoà Bình - Cà Mau

b)

Lạng Sơn - Cà Mau

c)

Hoà Bình - Phú Lâm

d)

HN - TP HCM

13.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bì

14.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

ĐB sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

15.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Chế biến gạo, ngô xay xát

b)

Dệt - may

c)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.

d)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

16.

Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt?

a)

Phú Mĩ và Cà Mau.

b)

Hiệp phước và Na Dương.

c)

Thủ Đức và Uông Bí.

d)

Hiệp Phước và Thủ Đức.

17.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

a)

gỗ và lâm sản

b)

sản phẩm trồng trọt.

c)

sản phẩm chăn nuôi.

d)

thủy, hải sản

18.

Công nghiệp chế biến chè của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung

19.

Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, các mỏ khí đốt đang được khai thác ở nước ta (năm 2007) là

a)

Lan Đỏ, Lan Tây, Rồng

b)

Lan Đỏ, Lan Tây, Tiền Hải

c)

 Tiền Hải, Lan Đỏ, Đại Hùng

d)

Hồng Ngọc, Rồng, Tiền Hải

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy thủy điện Sơn La được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Chu.

b)

Sông Cả

c)

Sông Đà.

d)

Sông Gâm

21.

Điểm công nghiệp thường tập trung ở các vùng nào sau đây

a)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên, Tây Bắc.

22.

Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

23.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp?

a)

Khu chế xuất.

b)

Khu công nghệ cao.

c)

Khu công nghiệp tập trung.

d)

Khu kinh tế mở.

24.

Biểu hiện nào dưới đây cho thấy Đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Tỉ trọng giá trị công nghiệp cao nhất cả nước

b)

Các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất

d)

Những trung tâm công nghiệp ở rất gần nhau.

25.

Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích

a)

sản xuất để phục vụ tiêu dùng

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp

d)

tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

26.

Việc tạo ra các thế mạnh công nghiệp khác nhau của từng vùng trên lãnh thổ nước ta là do

a)

sự đa dạng của tài nguyên.

b)

các nguyên liệu nhập khẩu.

c)

sự phân bố của tài nguyên

d)

tài nguyên có trữ lượng lớn

27.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

Mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước.

c)

Nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao

d)

Khai thác có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

28.

Việc hình thành các khu công nghiệp tập trung ở nước ta còn hạn chế chủ yếu do

a)

ít tài nguyên khoáng sản.

b)

thiếu lao động.

c)

cơ sở hạ tầng hạn chế.

d)

nhiều thiên tai.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy sắp xếp các trung tâm công nghiệp sau đây theo thứ tự từ Bắc vào Nam?

a)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

b)

Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng.

c)

Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng.

d)

Cần Thơ, Hải Phòng, Đà Nẵng.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với cả nước là

a)

trên 0,5-1%

b)

trên 1-2,5 %

c)

trên 2,5-10%

d)

trên 10%

31.

Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lượng khách du lịch quốc tế lớn

b)

Chiến lược phát triển táo bạo

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối

32.

Khả năng vận chuyển hàng hóa và hành khách của giao thông vận tải đường sông lớn nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

33.

Các chuyến bay nước ta được khai thác chủ yếu ở 3 đầu mối nào sau đây?

a)

Hải Phòng, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh

c)

Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

34.

Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

a)

phong phú đa dạng về loại hình.

b)

về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.

c)

mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.

d)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

35.

Vận chuyển bằng đường ống ngày càng phát triển gắn với sự phát triển của ngành nào sau đây

a)

Hóa chất

b)

Thủy lợi

c)

Thủy điện

d)

Dầu khí

36.

Loại hình vận tải có vai trò không đáng kể về vận chuyển hành khách của nước ta là

a)

đường ô tô.

b)

đường hàng không

c)

đường sông.

d)

đường biển

37.

Quốc lộ 1 không đi qua thành phố nào sau đây?

a)

Cần Thơ.

b)

Việt Trì.

c)

Thanh Hoá.

d)

Biên Hoà.

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến quốc lộ nào sau đây không kết nối vùng Tây Nguyên với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quốc lộ 19.

b)

Quốc lộ 20.

c)

Quốc lộ 24

d)

Quốc lộ 25

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 9 nối cửa khẩu quốc tế Lao Bảo với nơi nào sau đây.

a)

Đồng Hới.

b)

Đông Hà.

c)

Huế

d)

Cha Lo

40.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết quốc lộ 1 không chạy qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

41.

Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

Mỹ Latinh và Châu Phi.

b)

Khu vực Tây Nam Á và ASEAN

c)

ASEAN và Châu Phi.

d)

Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu

42.

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

công nghiệp nặng và khoáng sản.

b)

hàng tiêu dùng.

c)

nguyên liệu, tư liệu sản xuất.

d)

công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

43.

Nước ta đã hình thành thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây?

a)

Đất nước gia nhập WTO.

b)

Thực hiện công cuộc Đổi mới từ năm 1986

c)

Sau khi kết thúc chiến tranh năm 1975

d)

Bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

44.

Sau Đổi mới, nước ta xuất siêu lần đầu tiên vào năm nào sau đây?

a)

1990

b)

1992

c)

1995

d)

1999

45.

Trung tâm du lịch quốc gia của nước ta gồm

a)

Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng.

46.

Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là

a)

Cố đô Huế, vịnh Hạ Long.

b)

Phố cổ Hội An, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng.

c)

Phố cổ Hội An, cố đô Huế.

d)

Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng.

47.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

a)

tài nguyên du lịch. 

b)

các ngành sản xuất. 

c)

dân cư.  

d)

trung tâm du lịch.

48.

Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sinh thái.

b)

nghỉ dưỡng.

c)

mạo hiểm.

d)

cộng đồng.

49.

Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển du lịch biển?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với những đặc điểm hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?

a)

Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia. 

b)

Thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

c)

Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng đáp hơn

d)

Đã hình thành thị trường thống nhất trong cả nước.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Giáp vùng biển giàu tiềm năng.

b)

Có diện tích tự nhiên lớn nhất.

c)

Có biên giới với Trung Quốc và Lào.

d)

Tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ.

52.

Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Thuốc lá.

b)

Cao su.

c)

Cà phê.

d)

Chè.

53.

Các nhà máy thuỷ điện nào sau đây được xây dựng trên sông Đà?

a)

Hoà Bình và Thác Bà.

b)

Hoà Bình và Tuyên Quang.

c)

Thác Bà và Sơn La.

d)

Hoà Bình và Sơn La.

54.

Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển

a)

Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

b)

Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.

c)

Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.

d)

Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.

55.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.

b)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

c)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.

d)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phần lớn là đất feralit, ngoài ra còn có đất phù sa cổ.

b)

Địa hình Tây Bắc hiểm trở, Đông Bắc là đồi núi thấp.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.

d)

Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám.

57.

Biện pháp quan trọng nhất nhằm giảm thiểu tình trạng đốt rừng làm nương rẫy ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đẩy mạnh đầu tư và hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

b)

phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.

c)

phát triển cây công nghiệp lâu năm.

d)

phát triển loại hình du lịch sinh thái.

58.

Sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ còn gặp nhiều khó khăn chủ yếu do

a)

thời tiết diễn biến thất thường.

b)

thiếu nguồn nước tưới nhất là vào mùa khô.

c)

thiếu quy hoạch, chưa mở rộng được thị trường.

d)

thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn.

59.

Điểm khác biệt về tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội giữa hai tiểu vùng Đông Bắc với Tây Bắc là

a)

Đông Bắc giàu tiềm năng thủy điện, Tây Bắc giàu khoáng sản.

b)

Đông Bắc trồng cây công nghiệp, Tây Bắc phát triển chăn nuôi.

c)

Đông Bắc thuận lợi chăn nuôi bò, Tây Bắc thích hợp nuôi trâu.

d)

Đông Bắc giàu khoáng sản năng lượng, Tây Bắc giàu kim loại.

60.

Mùa đông ở khu vực Tây Bắc đến muộn và kết thúc sớm hơn so với Đông Bắc là do

a)

Đông Bắc có các dãy núi hướng vòng cung.

b)

Tây Bắc có vĩ độ địa lí thấp hơn Đông Bắc.

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió mùa Đông Bắc gió Tây Nam đến sớm.

d)

Tây Bắc có địa hình núi cao, đồ sộ hơn nhiều so với vùng Đông Bắc.

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Vân Đồn.  

b)

Đình Vũ – Cát Hải.

c)

Nghi Sơn.   

d)

Vũng Áng.

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Hà Giang.        

b)

Cao Bằng.

c)

Lạng Sơn.  

d)

Quảng Ninh.

63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả gồm những ngành công nghiệp nào?

a)

Khai thác than đá và cơ khí

b)

Khai thác than đá và than nâu

c)

Khai thác than đá và luyện kim màu.

d)

Cơ khí và chế biến nông sản.

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ có mỏ apatit?

a)

Lai Châu.

b)

Lào Cai

c)

Yên Bái

d)

Sơn La

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các nhà máy nhiệt điện nào sau đây?

a)

Na Dương, Uông Bí

b)

Thủ Đức, Phú Mỹ.

c)

Trà Nóc, Cà Mau

d)

Ninh Bình, Bà Rịa.

66.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

a)

hệ thống sông Hồng và sông Cầu.

b)

hệ thống sông Hồng và sông Thương.

c)

hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.

d)

hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

67.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.

b)

cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.

c)

thiếu kinh nghiệm.

d)

thiếu nguyên liệu

68.

Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?

a)

Mật độ dân số trung bình.

b)

GDP bình quân đầu người.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp.

d)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.

69.

Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa ngọt.

b)

Đất mặn.

c)

Đất phèn

d)

Đất cát

70.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Ninh

b)

Hải Dương.

c)

Hưng Yên.  

d)

Bắc Giang.

71.

Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?

a)

Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước.

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế.

c)

Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng.

d)

Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.

72.

Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh.

b)

chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.

c)

có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.

d)

có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển

73.

Khó khăn nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất công nghiệp của ĐB sông Hồng?

a)

Thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.

b)

Mật độ dân số cao nhất nước.

c)

Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến

d)

Cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

74.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Mật độ dân số cao nhất cả nước.

b)

Năng suất lúa cao nhất cả nước.

c)

Sản lượng lúa lớn nhất cả nước

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

75.

Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn bình quân cả nước do

a)

sản lượng lúa không cao

b)

diện tích đồng bằng nhỏ.

c)

dân đông, tăng nhanh

d)

năng suất lúa thấp.

76.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

a)

Hải Phòng.

b)

Hà Nội.

c)

Phúc Yên

d)

Bắc Ninh.

77.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 120 nghìn tỉ đồng?

a)

Hà Nội.

b)

Hải Phòng

c)

Hạ Long

d)

Bắc Ninh

78.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết mỏ khí Tiền Hải ở Đồng bằng sông Hồng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thái Bình

b)

Nam Định

c)

Ninh Bình

d)

Hải Dương

79.

Tỉnh trọng điểm nghề cá của Bắc Trung Bộ là?

a)

Nghệ An

b)

Hà Tỉnh

c)

Thanh Hoá

d)

Huế

80.

Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

Sản xuất

b)

Phòng hộ

c)

Nhập mặn

d)

Đặc dụng

81.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi đại gia súc.

b)

cây công nghiệp hàng năm.

c)

chăn nuôi gia cầm.

d)

cây lương thực và nuôi lợn.

82.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây.

b)

tăng cường giao lưu, hợp tác với các nước láng giềng.

c)

phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới.

d)

thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng giao lưu quốc tế.

83.

Vấn đề thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài ở Bắc Trung Bộ còn hạn chế, chủ yếu là do

a)

nguồn tài nguyên nghèo nàn.

b)

nguồn lao động trình độ thấp.

c)

điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.

d)

cơ sở hạ tầng kém phát triển.

84.

Vấn đề nào sau đây không phải là hạn chế lớn trong phát triển ngư nghiệp ở BTB?

a)

Thiếu nguồn lao động.

b)

Nguồn lợi ven bờ suy giảm.

c)

Bão và gió mùa Đông Bắc.

d)

Tàu thuyền, ngư cụ lạc hậu.

85.

Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu do

a)

thiếu tài nguyên thiên nhiên.

b)

thiên tai xảy ra nhiều.

c)

hậu quả của chiến tranh

d)

cơ sở hạ tầng yếu kém.

86.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

a)

điều hòa nguồn nước.

b)

hạn chế tác hại của lũ.

c)

chống xói mòn, rửa trôi

d)

hạn chế di chuyển của cát.

87.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy xác định các tuyến đường bộ theo chiều Đông – Tây của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Quốc lộ 7, 8, 9. 

b)

Quốc lộ 7, 14, 15

c)

Quốc lộ 8, 14, 15.

d)

Quốc lộ 9, 14, 15.

88.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các ngành của trung tâm công nghiệp Huế?

a)

Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí.

b)

Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí.

c)

Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí.

d)

Chế biến nông sản, dệt, may, cơ khí.

89.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết mỏ sắt và crôm có ở tỉnh nào của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa, Nghệ An.     

b)

Thanh Hóa, Hà Tĩnh.

c)

Thanh Hóa, Quảng Bình.   

d)

Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế.

90.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết cảng biển Cửa Lò và Thuận An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa, Thừa Thiên – Huế.     

b)

Nghệ An, Quảng Bình.

c)

Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế. 

d)

Nghệ An, Thừa Thiên - Huế.

91.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông – Tây nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Đường số 6.   

b)

Đường số 7

c)

Đường số 8

d)

Đường số 9

92.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành đa dạng nhất ở Bắc Trung Bộ?

a)

Huế

b)

Bỉm Sơn

c)

Thanh Hoá

d)

Vinh

93.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với GDP cả nước (năm 2007) là

a)

6,8%

b)

7,8%

c)

8,8%

d)

9,8%

94.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế biển.

b)

Sản xuất lương thực. 

c)

Thủy điện.    

d)

Khai thác khoáng sản.

95.

Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

có các ngư trường rộng lớn.

b)

tất cả các tỉnh đều giáp biển.

c)

có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

có các điều kiện hải văn thuận lợi.

96.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề với các ngư trường lớn.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

97.

Để tăng hệ số sử dụng đất ở Duyên hải Nam Trung Bộ, biện pháp quan trọng hàng đầu là

a)

xây dựng các hồ chứa nước, bảo vệ rừng

b)

trồng cây chịu hạn trên đất trống đồi trọc.

c)

trồng và bảo vệ rừng phòng hộ ven biển

d)

phòng chống thiên tai trong mùa mưa bão.

98.

Việc tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trong Bộ vì

a)

tạo ra thế mở cửa, phân công lao động, giao lưu kinh tế.

b)

tạo ra thế mở cửa, phân công lao động.

c)

phân công lao động, giao lưu kinh tế.

d)

tăng cường vai trò trung chuyển của vùng.

99.

Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự hình thành khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

nguồn lao động dồi dào.

b)

giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

diện tích rộng lớn.

100.

Vấn đề đặt ra hàng đầu trong sử dụng đất nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

chống nạn cát bay lấn chiếm đồng ruộng

b)

chống ngập úng trong mùa mưa.

c)

giải quyết tốt vấn đề thủy lợi.

d)

cải tạo đất phèn, đất mặn.

101.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do

a)

nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác.

b)

không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất.

c)

tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy

d)

các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ

102.

Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là

a)

nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.

b)

có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp.

c)

có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ẩn.

d)

vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc.

103.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dịch vụ hàng hải ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhanh trong thời gian gần đây?

a)

Gần đường hàng hải quốc tế.

b)

Kinh tế tăng trưởng nhanh.

c)

Nhiều vụng biển sâu, kín gió.

d)

Chất lượng lao động nâng lên.

104.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Phú Yên

b)

Ninh Thuận

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Trị

105.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa thuộc tỉnh và thành phố nào của nước ta?

a)

Quảng Ngãi và thành phố Đà Nẵng.

b)

Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng. 

c)

Phú Yên và thành phố Đà Nẵng. 

d)

Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng.

106.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quốc lộ 1A và đường 14.

b)

Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam. 

c)

Quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh.

d)

Đường sắt Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh.