wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

22 27

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Ngành kinh tế có vai trò quan trọng trong cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội ở nước ta là

a)

thương mại và du lịch.

b)

giao thông vận tải và bảo hiểm.

c)

tài chính và ngân hàng.

d)

giao thông vận tải và thông tin liên lạc.

2.

Tuyến vận tải chuyên môn hóa các mặt hàng xuất, nhập khẩu ở khu vực phía Bắc là

a)

quốc lộ 4.

b)

quốc lộ 5.

c)

quốc lộ 10.

d)

quốc lộ 18.

3.

Con đường bộ quan trọng đối với Tây Nguyên là

a)

quốc lộ 14.

b)

quốc lộ 1.

c)

quốc lộ 51.

d)

quốc lộ 24.

4.

Con đường bộ có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây nước ta là

a)

quốc lộ 1.

b)

quốc lộ 6.

c)

quốc lộ 9.

d)

đường Hồ Chí Minh.

5.

Giao thông đường sông nước ta chậm phát triển là do

a)

sự thất thường của chế độ nước sông.

b)

khí hậu không thuận lợi.

c)

chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất.

d)

tập trung phát triển ở một số sông chính.

6.

Tuyến đường ống vận chuyển xăng dầu B 12 là tuyến nối

a)

Bãi Cháy - Hạ Long tới các tỉnh đồng bằng sông Hồng.

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu với TP Hồ Chí Minh.

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu với Dung Quất (Quảng Ngãi).

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu với vịnh Vân Phong.

7.

Tuyến giao thông vận tải đường biển nội địa quan trọng nhất nước ta là

a)

Hải Phòng - Đà Nẵng.

b)

Hải Phòng - TP Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng - Vũng Tàu.

d)

Đà Nẵng - Quy Nhơn.

8.

Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có bước tiến rất nhanh vì

a)

phong cách phục vụ chuyên nghiệp.

b)

đội ngũ lao động của ngành được đào tạo chuyên nghiệp.

c)

chiến lược phát triển táo bạo và cơ sở vật chất nhanh chóng được hiện đại hóa.

d)

thu hút được nguồn vốn lớn từ đầu tư nước ngoài.

9.

Trên toàn quốc đã hình thành được 4 trung tâm thông tin đường dài cấp vùng là:

a)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Huế, Cần Thơ.

b)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Quy Nhơn, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Nha Trang, Cần Thơ.

d)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ

10.

Tốc độ tăng khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải không giống nhau, do

a)

Công nghiệp hóa và hiện đại hóa.

b)

Đặc điểm kĩ thuật và nhu cầu vận chuyển.

c)

Đường lối đổi mới và hội nhập quốc tế.

d)

Mạng lưới và chất lượng vận tải ngày càng cao.

11.

Trong cơ cấu hàng hóa luân chuyển, đường biển chiếm tỉ trọng cao nhất, vì:

a)

Đảm đương việc vận chuyển quốc tế.

b)

Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với địa hình.

c)

Phối hợp tốt với các loại hình vận tải khác.

d)

Khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn.

12.

Cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân theo thành phần kinh tế của hoạt động nội thương ở nước ta có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

giảm tỉ trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.

c)

giảm tỉ trọng khu vực nhà nước

13.

Các trung tâm buôn bán lớn nhất của nước ta là

a)

TP Hồ Chí Minh, Hà Nội.

b)

TP Hồ Chí Minh, Huế.

c)

TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

d)

TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

14.

Sau đổi mới, hoạt động buôn bán ở nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

b)

tăng mạnh thị trường Đông Nam Á.

c)

đa dạng hóa, đa phương hóa.

d)

tiếp cận với thị trường châu Phi, châu Mỹ.

15.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do

a)

mở rộng và đa dạng hóa thị trường.

b)

sự phục hồi và phát triển của sản xuất.

c)

Việt Nam trở thành thành viên của WTO.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu nông sản.

16.

Các thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là:

a)

Nhật Bản, Hoa Kỳ, Trung Quốc.

b)

Pháp, Anh, Đức.

c)

Liên bang Nga, Trung Quốc, Đức.

d)

các nước Đông Nam Á, Liên bang Nga.

17.

Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu.

b)

Trung Quốc và các nước Đông Nam Á.

c)

Nhật Bản và Trung Quốc.

d)

các nước Đông Nam Á và Nhật Bản.

18.

Hai di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam là

a)

vườn quốc gia Cúc Phương và đảo Cát Bà.

b)

vịnh Hạ Long và Phong Nha - Kẻ Bàng.

c)

phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn.

d)

Bãi Đá cổ Sa Pa và Thành Nhà Hồ.

19.

Ngành du lịch ở nước ta thật sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là nhờ

a)

nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch.

b)

quy hoạch các vùng du lịch.

c)

phát triển các điểm, các khu du lịch.

d)

chính sách đổi mới của nhà nước.

20.

Đặc điểm mạng lưới đường ô tô nước ta là

a)

phủ kín tất cả các vùng.

b)

phát triển các đầu mối giao thông lớn.

c)

chủ yếu phân bố dọc ven biển.

d)

không đáp ứng được nhu cầu của xã hội.

21.

Tuyến giao thông xương sống của hệ thống đường bộ nước ta là:

a)

Đường Hồ Chí Minh.

b)

Quốc lộ 1 (hoặc 1A).

c)

Quốc lộ 18.

d)

Quốc lộ 22.

22.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang Giao thông, cho biết các tuyến đường ngang thúc đẩy giao lưu đông - tây ở Bắc Trung Bộ là:

a)

19, 24, 25.

b)

26, 27, 28.

c)

7, 8, 9.

d)

5, 8, 279.

23.

Tuyến đường sắt quan trọng nhất hiện nay của nước ta là:

a)

Hà Nội - Lao Cai.

b)

Hà Nội - Lạng Sơn.

c)

Hà Nội - Hải Phòng.

d)

Hà Nội - TP HCM.

24.

Ở miền Bắc nước ta, vận tải đường sông tập trung chủ yếu ở

a)

hệ thống sông Kỳ Cùng - Bằng Giang.

b)

hệ thống sông Hồng - Thái Bình.

c)

hệ thống sông Mã và sông Cả.

d)

các hệ thống sông khác.

25.

Dựa vào Atlat địa lý trang Các hệ thống sông và kiến thức đã học, hãy cho biết những dòng sông nào dưới đây không phải là những dòng sông lớn ở miền Trung nước ta?

a)

Sông Mã, sông Cả.

b)

Sông Thu Bồn, sông Đà Rằng.

c)

Sông Ba, sông Cả.

d)

Sông Hương, sông Trà Khúc.

26.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, hãy cho biết ở khu vực phía Nam, hệ thống đường ống được hình thành để

a)

dẫn khí từ thềm lục địa vào đất liền.

b)

vận chuyển xăng dầu nhập khẩu.

c)

vận chuyển dầu thô xuất khẩu.

d)

dẫn dầu đến nhà máy lọc dầu Dung Quất.

27.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

mạng lưới phân bố khá hợp lý.

b)

quy trình công nghệ hiện đại.

c)

đa số nhân lực có trình độ cao.

d)

có tính phục vụ cao và phát triển rộng khắp.

28.

Mạng điện thoại của nước ta có đặc điểm

a)

số máy điện thoại tăng rất chậm.

b)

kĩ thuật, công nghệ lạc hậu.

c)

phân bố không đều giữa các vùng.

d)

chi có ở các vùng kinh tế phát triển.

29.

Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông ở nước ta là

a)

có tính phục vụ cao và mạng lưới rộng khắp.

b)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc và đón đầu các thành tựu kĩ thuật hiện đại.

c)

phát triển theo hướng cơ giới hóa, tự động hóa, tin học hóa.

d)

có mạng lưới đa dạng và hội nhập quốc tế nhờ vệ tinh và cáp biển.

30.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang Thương mại, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta?

a)

Giá trị tổng mức bán lẻ ngày càng tăng.

b)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia.

c)

Cơ cấu giá trị có sự chuyển dịch tích cực.

d)

Khu vực Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất.

31.

Vùng Đông Nam Bộ có giá trị tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng bình quân đầu người cao nhất nước ta vì:

a)

kinh tế phát triển, nhu cầu trao đổi lớn.

b)

vị trí địa lý thuận lợi.

c)

tài nguyên thiên nhiên phong phú.

d)

dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.

32.

Nhận xét nào không đúng về tình hình xuất nhập khẩu của nước ta trong giai đoạn 2000 - 2015?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng liên tục.

b)

Giá trị nhập khẩu tăng liên tục.

c)

Nước ta luôn xuất siêu.

d)

Nước ta luôn nhập siêu.

33.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang Thương mại, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về cơ cấu giá trị hàng xuất nhập khẩu của nước ta?

a)

Nhập khẩu nhiều nhất nguyên nhiên vật liệu.

b)

Xuất khẩu nhiều nhất là hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

c)

Giá trị hàng nhập khẩu luôn lớn hơn hàng xuất khẩu.

d)

Chủ yếu xuất khẩu hàng nông, lâm, thủy sản.

34.

Dựa vào Atlat trang Thương mại, cho biết khu vực thị trường lớn nhất của Việt Nam là

a)

Châu Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Á - Thái Bình Dương.

35.

Dựa vào Atlat trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia là

a)

Đà Nẵng.

b)

Hạ Long.

c)

Nha Trang.

d)

Vũng Tàu.

36.

Vùng nào dưới đây ở nước ta có nhiều bãi biển đẹp?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

37.

Phố cổ Hội An và Thánh địa Mỹ Sơn là hai di sản văn hóa thế giới thuộc tỉnh/thành nào dưới đây?

a)

Đà Nẵng.

b)

Quảng Nam.

c)

Thừa Thiên - Huế.

d)

Quảng Ngãi.

38.

Nhận xét nào đúng về tình hình phát triển du lịch của nước ta qua các năm?

a)

Số lượng khách và doanh thu du lịch đều tăng nhanh, tăng liên tục.

b)

Doanh thu du lịch tăng nhanh nhưng có nhiều biến động.

c)

Số lượng khách du lịch không ổn định.

d)

Số lượng khách quốc tế tăng và cao hơn số lượng khách nội địa.

39.

Điều kiện tự nhiên gây khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển ngành giao thông vận tải của nước ta là

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang.

b)

khí hậu diễn biến thất thường.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình phân hóa phức tạp.

40.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về tác động của điều kiện tự nhiên đối với sự phát triển của ngành giao thông vận tải?

a)

Quy định sự có mặt của một số loại hình giao thông.

b)

Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác các công trình giao thông.

c)

Đóng vai trò quyết định tới sự phát triển của ngành giao thông vận tải.

d)

Quy định mật độ, hướng và cường độ vận chuyển.

41.

Loại hình giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất ở nước ta là

a)

đường bộ.

b)

đường sông.

c)

đường biển.

d)

đường hàng không.

42.

Thuận lợi về tự nhiên với việc phát triển giao thông ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

địa hình bị nhiều ô trũng chia cắt.

b)

lũ lụt.

c)

chế độ mưa.

d)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

43.

Các cảng biển quan trọng hàng đầu của nước ta hiện nay tập trung ở

a)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

d)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

44.

Mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa là do

a)

nước ta có nhiều thuận lợi về tự nhiên.

b)

các nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng.

c)

nhà nước huy động được nhiều nguồn vốn và tiến bộ khoa học - công nghệ trong xây dựng.

d)

nhân dân chủ động tham gia góp vốn và xây dựng.

45.

Vận tải đường sông nước ta phát triển nhất trên hệ thống sông

a)

Thái Bình.

b)

Mekong - Đồng Nai.

c)

Mã - Cả.

d)

Hồng.

46.

Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

mạng lưới phân bố hợp lý nhưng công nghệ lạc hậu.

b)

quy trình nghiệp vụ ở các địa phương mang tính thủ công.

c)

thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư tín chậm.

d)

thiếu lao động có trình độ cao.

47.

Hướng phát triển chủ đạo của ngành bưu chính trong thời gian tới là

a)

đẩy mạnh các hoạt động công ích phục vụ xã hội.

b)

mở các hoạt động kinh doanh mới.

c)

cơ giới hóa, tự động hóa, tin học hóa nhằm đạt trình độ ngang tầm các nước trong khu vực.

d)

tăng cường xây dựng các cơ sở văn hóa tại vùng nông thôn.

48.

Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mỹ tăng mạnh chủ yếu là do

a)

tác động của việc Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO.

b)

hàng hóa của Việt Nam không ngừng gia tăng về số lượng cũng như cải tiến về mãu mã, chất lượng sản phẩm.

49.

Tam giác tăng trưởng du lịch phía Bắc bao gồm

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh.

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Cao Bằng.

c)

Hà Nội, Quảng Ninh, Lạng Sơn.

d)

Hà Nội, Lạng Sơn, Hà Giang.

50.

Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là

a)

chất lượng sản phẩm chưa cao.

b)

thuế xuất khẩu cao.

c)

tỉ trọng hàng gia công lớn.

d)

làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

51.

Tỉnh nào thuộc vùng Bắc Trung Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Thanh Hóa.

b)

Nghệ An.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Thừa Thiên - Huế.

52.

Ranh giới tự nhiên giữa vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

dãy Hoành Sơn.

b)

dãy Bạch Mã.

c)

sông Bến Hải.

d)

sông Gianh.

53.

Vấn đề hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng vì nó góp phần

a)

tạo ra cơ cấu ngành đa dạng, khai thác hợp lý các tiềm năng của vùng.

b)

giải quyết việc làm cho một bộ phận lao động, hạn chế du canh du cư.

c)

hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác hiệu quả các tiềm năng biển và đất liền.

d)

tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

54.

Ở vùng Bắc Trung Bộ hiện nay, rừng giàu chỉ còn tập trung chủ yếu ở khu vực biên giới Việt - Lào, nhiều nhất thuộc các tỉnh:

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

b)

Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình.

c)

Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.

d)

Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.

55.

Ở vùng Bắc Trung Bộ, cà phê được trồng ở đâu?

a)

Nghệ An, Quảng Trị.

b)

Quảng Bình, Quảng Trị.

c)

Thanh Hóa, Nghệ An.

d)

Nghệ An, Hà Tĩnh.

56.

Vùng Bắc Trung Bộ có diện tích rừng là 2,46 triệu ha, chiếm 20% cả nước. Độ che phủ rừng là 47,8% (năm 2006), đứng thứ II ở nước ta sau vùng nào dưới đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

57.

Vùng đồi trước núi của vùng Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi trâu bò, trồng cây công nghiệp lâu năm.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm.

c)

trồng rừng để bảo vệ môi trường sinh thái.

d)

chăn nuôi trâu bò, trồng cây lương thực thực phẩm.

58.

Dải đồng bằng ven biển ở vùng Bắc Trung Bộ có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

lúa và hoa màu.

b)

nuôi trồng thủy sản.

c)

cây công nghiệp hàng năm.

d)

chăn nuôi gia súc, gia cầm.

59.

Nhận xét nào dưới đây đúng về bình quân lương thực theo đầu người ở Bắc Trung Bộ?

a)

Bình quân lương thực theo đầu người của cả nước tăng liên tục.

b)

Tốc độ tăng bình quân lương thực theo đầu người ở Bắc Trung Bộ chậm hơn cả nước.

c)

Bình quân lương thực theo đầu người ở Bắc Trung Bộ thấp hơn mức bình quân của cả nước.

d)

Bình quân lương thực theo đầu người ở Bắc Trung Bộ luôn biến động, không ổn định.

60.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa.

b)

Nghệ An.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Quảng Bình.

61.

Nguyên nhân chủ yếu làm nguồn lợi thủy sản ở vùng Bắc Trung Bộ có nguy cơ suy giảm?

a)

vùng biển thường xuyên có thiên tai.

b)

ô nhiễm môi trường biển.

c)

phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ, đánh bắt ven bờ là chính.

d)

không có các bãi cá lớn, ngư trường trọng điểm.

62.

Một số loại tài nguyên khoáng sản vẫn ở dạng tiềm năng hoặc được khai thác không đáng kể ở vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

sắt, vật liệu xây dựng.

b)

than đá, dầu khí.

c)

thiếc, crômit.

d)

than, sắt.

63.

Một số nhà máy xi măng lớn ở vùng Bắc Trung Bộ phân bố ở các tỉnh:

a)

Thanh Hóa, Nghệ An.

b)

Hà Tĩnh, Quảng Bình.

c)

Nghệ An, Quảng Trị.

d)

Thanh Hóa, Quảng Bình.

64.

Các trung tâm công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là:

a)

Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế.

b)

Thanh Hóa, Vinh, Huế, Đà Nẵng.

c)

Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

d)

Bỉm Sơn, Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn.

65.

Việc giải quyết nhu cầu điện của vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào

a)

các nhà máy nhiệt điện tại chỗ.

b)

các nhà máy thủy điện tại chỗ.

c)

mạng lưới điện quốc gia.

d)

nhập khẩu nguồn điện từ Lào.

66.

So với công nghiệp cả nước, công nghiệp của Bắc Trung Bộ còn nhỏ bé là do

a)

tài nguyên khoáng sản còn nghèo nàn.

b)

nguyên liệu nông, lâm, thủy sản phong phú.

c)

thiếu nguồn lao động cho công nghiệp.

d)

hạn chế về điều kiện kĩ thuật và vốn.

67.

Nâng cấp các sân bay ở Bắc Trung Bộ có vai trò gì đối với phát triển KT - XH của vùng?

a)

phát triển kinh tế, văn hóa và thu hút khách du lịch.

b)

hình thành các khu kinh tế ven biển.

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế của các huyện phía tây.

d)

tạo sức hút cho các luồng vận tải theo quốc lộ 9 tới Đà Nẵng.

68.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vị trí và tiếp giáp của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Tiếp giáp với Trung du miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng ở phía Bắc.

b)

Tiếp giáp với Duyên hải Nam Trung Bộ ở phía Nam.

c)

Tiếp giáp với Lào ở phía Đông và Biển Đông ở phía Tây.

d)

Là cầu nối giữa miền Bắc với miền Nam.

69.

Ở Bắc Trung Bộ, cao su và hồ tiêu được trồng chủ yếu tại

a)

Tây Nghệ An, Quảng Trị.

b)

Quảng Bình, Quảng Trị.

c)

Thanh Hóa, Nghệ An.

d)

Tây Nghệ An, Hà Tĩnh.

70.

Cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của Bắc Trung Bộ là

a)

lạc, mía, thuốc lá.

b)

lạc, đậu tương, đay, cói.

c)

dâu tằm, lạc, cói.

d)

lạc, dâu tằm, bông, cói.

71.

Cây lúa ở vùng Bắc Trung Bộ được gieo trồng chủ yếu ở

a)

trên các ruộng bậc thang ở vùng núi phía tây.

b)

ở các vùng gò đồi trước núi.

c)

ở dải đồng bằng hạ lưu sông và dọc thung lũng các sông.

d)

vùng đất cát pha ven biển.

72.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang Công nghiệp chung hoặc trang Vùng bắc Trung Bộ và kiến thức đã học, cho biết những ngành nào sau đây là ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Sản xuất ô tô.

b)

Hóa dầu và đóng tàu.

c)

Sản xuất thép và xi măng.

d)

Điện tử và tin học.

73.

Cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ được hình thành do tác động của

a)

đặc điểm khí hậu và thổ nhưỡng.

b)

hướng địa hình và hình thể lãnh thổ.

c)

vị trí địa lý và cấu trúc địa hình.

d)

đặc điểm địa hình và khí hậu.

74.

Một số bãi biển nổi tiếng ở vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

Sầm Sơn, Cửa Lò, Cát Bà, Non Nước.

b)

Cửa Lò, Thiên Cẩm, Non Nước, Đồ Sơn.

c)

Cửa Lò, Thiên Cẩm, Đá Nhảy, Lăng Cô.

d)

Thiên Cẩm, Lăng Cô, Nha Trang, Đá Nhảy.

75.

Việc trồng rừng ven biển ở vùng Bắc Trung Bộ có tác dụng

a)

bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật, bảo tồn các nguồn gen.

b)

điều hòa nguồn nước, hạn chế lũ lụt.

c)

ngăn không cho cát bay, cát chảy lấn vào ruộng đồng, làng mạc.

d)

chống sạt lở đất, ngăn ảnh hưởng của nước mặn vào sâu trong đất liền.

76.

Hiện nay, nguồn lợi thủy sản ở vùng biển Bắc Trung Bộ bị suy giảm rõ rệt là do

a)

vùng biển thường xuyên có thiên tai.

b)

môi trường biển bị ô nhiễm.

c)

phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ, đánh bắt ven bờ là chính.

d)

không có các bãi cá, bãi tôm quy mô lớn.

77.

Ý nào sau đây không đúng: Xây dựng cơ sở hạ tầng có ý nghĩa quan trọng đối với việc phát triển kinh tế - xã hội vùng Bắc Trung Bộ vì

a)

chiến tranh tuy đã lùi xa, nhưng hậu quả vẫn để lại, nhất là ở vùng núi.

b)

cơ sở hạ tầng của vùng còn nghèo, việc thu hút các dự án đầu tư ngoài còn hạn chế.

c)

hình thành cơ cấu công nghiệp trong vùng và có nhiều thay đổi trong những thập kỉ tới.

d)

tạo ra sự thay đổi lớn cho phát triển kinh tế - xã hội vùng.

78.

Các cảng nước sâu: Nghi Sơn, Vũng Áng, Chân Mây đang được xây dựng và hoàn thiện ở vùng Bắc Trung Bộ thuộc về các tỉnh lần lượt là:

a)

Hà Tĩnh, Nghệ An, Thừa Thiên - Huế.

b)

Thanh Hóa, Thừa Thiên - Huế, Hà Tĩnh.

c)

Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế.

d)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế.

79.

Đối với vùng Bắc Trung Bộ, lát cắt lãnh thổ từ Tây sang Đông thể hiện cơ cấu ngành nông nghiệp (theo nghĩa rộng) theo không gian là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp.

b)

lâm - nông - ngư nghiệp.

c)

ngư - nông - lâm nghiệp.

d)

ngư - lâm - nông nghiệp.

80.

Việc bảo vệ và phát triển vốn rừng ở Bắc Trung Bộ không thể hiện rõ vai trò nào sau đây?

a)

Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã, giữ gìn nguồn gen các loài sinh vật quý hiếm.

b)

Chắn gió, bão và ngăn chặn hiện tượng cát bay, cát chảy xâm lấn ruộng đồng, làng mạc.

c)

Điều hòa nguồn nước, hạn chế tác hại của các cơn lũ đột ngột trên các sông ngắn dốc.

d)

Tạo cảnh quan phục vụ du lịch, nghỉ dưỡng và khai thác lâm sản.

81.

Để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là

a)

xây hồ chứa nước để chống khô hạn.

b)

bảo vệ, phát triển rừng đầu nguồn, trồng rừng ven biển.

c)

xây đê, kè chắn sóng.

d)

phòng chống cháy rừng.

82.

Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng phát triển mạnh và có quy mô lớn ở Bắc Trung Bộ là

a)

sản xuất gạch, ngói.

b)

sản xuất xi măng.

c)

khai thác cát thủy tinh.

d)

khai thác đá vôi.

83.

Cửa khẩu quốc tế Lao Bảo thuộc tỉnh

a)

Quảng Trị.

b)

Nghệ An.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Quảng Bình.

84.

Để phát huy thế mạnh công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ, vấn đề cần giải quyết là

a)

điều tra quy hoạch các mỏ quặng đã có.

b)

phát triển giáo dục và đào tạo.

c)

thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.

d)

xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng.

85.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

góp phần tạo thế kinh tế liên hoàn theo chiều Bắc - Nam và Đông - Tây.

b)

đảm bảo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực đồi núi phía tây.

d)

tạo thế mở cho nền kinh tế, thu hút đầu tư.

86.

Giao thông vận tải có vai trò quan trọng đối với phát triển KT - XH của Bắc Trung Bộ do

a)

có nhiều tuyến đường nối các cảng biển của Việt Nam với Lào.

b)

có nhiều tuyến giao thông quan trọng đi qua.

c)

là địa bàn trung chuyển hàng hóa Bắc - Nam và Tây - Đông.

d)

nằm trên con đường Xuyên Á kết thúc ở các cảng biển của Việt Nam.

87.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết đường số 7 chạy qua tỉnh nào sau đây?

a)

Nghệ An.

b)

Quảng Bình.

c)

Thanh Hóa.

d)

Quảng Trị.

88.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam, cho biết cửa khẩu nào không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Lệ Thanh.

b)

Lao Bảo.

c)

Cha Lo.

d)

Cầu Treo.

89.

Nhân tố đóng vai trò là cơ sở của sự phân hóa về tự nhiên, dân cư, lịch sử và kinh tế ở vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Đường lối chính sách.

d)

Lãnh thổ kéo dài.

90.

Tỉnh nào có diện tích lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa.

b)

Nghệ An.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Quảng Bình.

91.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang Các vùng kinh tế trọng điểm, cho biết tỉnh nào thuộc Bắc Trung Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Thừa Thiên - Huế.

b)

Nghệ An.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Thanh Hóa.

92.

Hướng giải quyết vấn đề lương thực thực nào ở vùng Bắc Trung Bộ là chưa hợp lý?

a)

Phát triển mạnh khai thác và nuôi trồng thủy sản để bổ sung thêm lượng đạm trong bữa ăn.

b)

Tăng cường thủy lợi, đẩy mạnh thâm canh lúa để tăng năng suất và sản lượng lương thực.

c)

Phát triển giao thông vận tải đảm bảo việc chuyên chở, trao đổi sản phẩm với các vùng khác.

d)

Đẩy mạnh thâm canh lúa, xác định cơ cấu mùa vụ thích hợp để đảm bảo sản xuất và tránh được thiên tai.

93.

Di sản nào ở vùng Bắc Trung Bộ không phải là di sản tự nhiên?

a)

Thành Nhà Hồ.

b)

Phong Nha - Kẻ Bàng.

c)

Phố cổ Hội An.

d)

Thánh địa Mỹ Sơn.

94.

Tỉnh nào ở vùng Bắc Trung Bộ có hai di sản thế giới?

a)

Thanh Hóa.

b)

Quảng Bình.

c)

Thừa Thiên - Huế.

d)

Thành phố Huế.

95.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết vùng Bắc Trung Bộ thuộc vùng núi nào dưới đây?

a)

Vùng núi Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

b)

Vùng núi Đông Bắc.

c)

Vùng núi Trường Sơn.

d)

Vùng núi Trường Sơn Bắc.

96.

Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về vùng núi Trường Sơn Bắc?

a)

Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam.

b)

Thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa.

c)

Dãy Bạch Mã đâm ngang ra biển là ranh giới tự nhiên với vùng núi Trường Sơn Nam.

d)

Gồm các khối núi và cao nguyên, cao và đồ sộ.

97.

Dải đồng bằng ven biển miền Trung hẹp, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ, một số đồng bằng được mở rộng ở các của sông lớn. Trong đó, đồng bằng của hệ thống sông Mã, sông Chu là:

a)

Đồng bằng Thanh Hóa.

b)

Đồng bằng Nghệ An.

c)

Đồng bằng Quảng Nam.

d)

Đồng bằng Tuy Hòa.

98.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất chính, cho biết những tỉnh nào ở vùng Bắc Trung Bộ có diện tích đất phù sa sông lớn nhất?

a)

Thanh Hóa và Nghệ An.

b)

Nghệ An và Hà Tĩnh.

c)

Hà Tĩnh và Quảng Bình.

d)

Quảng Trị và Thừa Thiên - Huế.

99.

Dựa vào Atlat địa lý trang Du lịch, cho biết khu dự trữ sinh quyển nào dưới đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Cù Lao Chàm.

b)

Tây Nghệ An.

c)

Vũ Quang.

d)

Bến En.

100.

Điểm du lịch biển hấp dẫn du khách nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

Huế.

b)

Đồng Hới.

c)

Cửa Lò.

d)

Sầm Sơn.

101.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang Khí hậu, trạm khí tượng nào dưới đây của vùng Bắc Trung Bộ có mưa vào thu - đông?

a)

Đà Nẵng.

b)

Nha Trang.

c)

Đồng Hới.

d)

Thanh Hóa.

102.

Đặc điểm khí hậu nào dưới đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Ảnh hưởng của gió mùa Đông bắc giảm sút, làm tăng tính chất nhiệt đới.

b)

Khí hậu có tính chất chuyển tiếp giữa Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Mùa hạ có gió phơn Tây nam khô nóng.

d)

Khí hậu Đông Trường Sơn, mùa hạ có gió phơn Tây nam; mưa về thu - đông… Có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây nguyên và đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ.