wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kỳ 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chính làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

cháy rừng

b)

trồng rừng chưa hiệu quả

c)

khai thác quá mức

d)

chiến tranh

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi

3.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?

a)

Ngăn chặn du canh, du cư

b)

Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp

c)

Bảo vệ rừng và đất rừng

d)

Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá

4.

Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành

a)

rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa

b)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm

c)

rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ

d)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

5.

Diện tích rừng nước ta bị thu hẹp chủ yếu do

a)

dịch bệnh

b)

chiến tranh

c)

khai thác bừa bãi và cháy rừng

d)

cháy rừng và các thiên tai khác

6.

Hậu quả của ô nhiễm mỗi trường nước, nhất là ở vùng cửa sông, ven biển là

a)

biến đổi khí hậu

b)

mưa a-xít

c)

cạn kiệt dòng chảy

d)

hải sản giảm sút

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất của nước ta?

a)

Bình quân trên đầu người nhỏ

b)

Diện tích đất chuyên dùng ngày càng ít

c)

Diện tích đất có rừng còn thấp

d)

Diện tích đất đai bị suy thoái còn rất lớn

8.

Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất NN ở vùng ĐB nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

khai hoang mở rộng diện tích

c)

cải tạo đất bạc màu, đất mặn

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng

9.

Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp

a)

trồng cây theo băng, làm ruộng bậc thang

b)

bảo vệ rừng và đất rừng

c)

ngăn chặn nạn du canh, du cư

d)

cải tạo đất hoang, đồi núi trọc

10.

Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?

a)

Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang

b)

Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang

c)

Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc

d)

Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác

11.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai

b)

áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp

c)

tổ chức định canh, định cư cho người dân

d)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

12.

Biện pháp nhằm bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

bảo vệ rừng, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc

b)

bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học các vườn quốc gia

c)

đảm bảo quy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng

d)

áp dụng các biện pháp canh tác hợp lí trên đất dốc

13.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở ĐB sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường ngày càng tăng

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm

c)

diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế

14.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở đồng bằng sông Hồng là

a)

sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư

b)

bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp

c)

đô thị hóa diễn ra ngày càng nhanh

d)

thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường

15.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Chống nhiễm mặn

c)

Trồng cây theo băng

d)

Đào hố kiểu vảy cá

16.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới ô nhiễm đất?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

Trồng lúa nước làm đất bị glây

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học

d)

Canh tác không hợp lý trên đất dốc

17.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là

a)

phá rừng để lấy gỗ

b)

phá rừng để nuôi tôm

c)

thiên tai hạn hán

d)

cháy rừng

18.

Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức

b)

Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh

c)

Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường

d)

Thời tiết thất thường và khai thác quá mức

19.

Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì

a)

chất lượng rừng chưa thể phục hồi

b)

diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên

c)

rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít

d)

diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu

20.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn

b)

nhiễm phèn

c)

glây hóa

d)

xói mòn

21.

Biện pháp bảo vệ nào sau đây được thực hiện với cả ba loại rừng ở nước ta?

a)

Trồng rừng trên đất trống, đồi trọc

b)

Bảo vệ đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia

c)

Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân

d)

Duy trì phát triển độ phì và chất lượng rừng

22.

Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta không biểu hiện ở

a)

số lượng thành phần loài

b)

các kiểu hệ sinh thái

c)

tốc độ sinh trưởng sinh vật

d)

nguồn gen quý hiếm

23.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

phát triển nông nghiệp

b)

biến đổi khí hậu

c)

chiến tranh tàn phá

d)

săn bắt động vật

24.

Biện pháp nào sau đây không để bảo vệ đa dạng sinh học ?

a)

Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia

b)

Có kế hoạch mở rộng diện tích đất nông nghiệp

c)

Ban hành “Sách đỏ Việt Nam”

d)

Quy định cụ thể việc khai thác

25.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho đất feralit ở nước ta bị chua?

a)

Tích tụ ô xít nhôm

b)

Quá trình phong hóa diễn ra mạnh

c)

Tích tụ ô xít sắt

d)

Mưa nhiều, rửa trôi các chất ba dơ

26.

Biện pháp chủ yếu trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

đắp đê ngăn lũ, ngập lụt

b)

chuyển đổi mục đích sử dụng đất hợp lí

c)

chống cát bay, cát chảy

d)

khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản

27.

Mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây?

a)

Từ tháng V đến tháng X

b)

Từ tháng VI đến tháng IX

c)

Từ tháng VI đến tháng XII

d)

Từ tháng VIII đến tháng VII

28.

Bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào sau đây?

a)

VIII

b)

IX

c)

X

d)

XI

29.

Có 70% cơn bão toàn mùa tập trung vào 3 tháng đó là

a)

tháng VI, VII, VIII

b)

tháng VII, VIII, IX

c)

tháng VIII, IX, X

d)

tháng IX, X, XI

30.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

miền Bắc muộn hơn miền Nam

b)

miền Trung sớm hơn ở miền Bắc

c)

chậm dần từ Bắc vào Nam

d)

chậm dần từ Nam ra Bắc

31.

Trung bình mỗi năm có khoảng bao nhiêu cơn bão đổ bộ vào đất liền nước ta?

a)

từ 3 đến 4 cơn bão

b)

từ 4 đến 6 cơn bão

c)

từ 5 đến 7 cơn bão

d)

từ 6 đến 8 cơn bão

32.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

a)

ven biển đồng bằng sông Hồng

b)

ven biển Trung Bộ

c)

ven biển Nam Trung Bộ

d)

ven biển Nam Bộ

33.

Vùng đồng bằng sông Hồng chịu lụt úng không phải do

a)

diện mưa bão rộng

b)

mật độ xây dựng cao

c)

diện tích đồng bằng rộng

d)

xung quanh có đê bao bọc

34.

Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

35.

Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào sau đây?

a)

Đông xuân

b)

Mùa

c)

Hè thu

d)

Chiêm xuân

36.

Vùng thường xảy ra lũ quét nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

37.

Thiên tai nào sau đây xảy ra bất thường và gây hậu quả rất nghiêm trọng ở miền núi nước ta?

a)

Lũ quét

b)

Bão

c)

Hạn hán

d)

Ngập lụt

38.

Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng của

a)

gió mùa Tây Nam

b)

dải hội tụ nhiệt đới

c)

gió mùa Đông Nam

d)

Tín phong bán cầu Bắc

39.

Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do

a)

nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam

b)

sự di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới

c)

sự di chuyển tâm bão từ Bắc vào Nam

d)

hoạt động của dòng biển theo mùa

40.

Hiện tượng nào sau đây đi cùng với bão?

a)

Gió mạnh, mưa lớn, sóng biển to, nước biển dâng cao, ngập lụt trên diện rộng

b)

Gió yếu, mưa nhỏ, sóng biển bé, nước biển dâng cao, ngập lụt trên diện rộng

c)

Gió mạnh, mưa lớn, sóng biển to, nước biển không dâng cao, không ngập lụt

d)

Gió mạnh, không mưa, sóng biển to, nước biển bình thường, ngập lụt

41.

Thiên tai nào ở nước ta mà việc phòng chống phải luôn kết hợp chống lụt, úng ở đồng bằng và chống lũ, chống xói mòn ở miền núi?

a)

Bão

b)

Hạn hán

c)

Sương muối

d)

Lốc

42.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

43.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Inđônêxia và Philippin

b)

Inđônêxia và Malaixia

c)

Inđônêxia và Thái Lan

d)

Inđônêxia và Mianma

44.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

c)

Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

47.

Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

a)

Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang

b)

Ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa

c)

Ngư trường Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh

d)

Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh

48.

Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

Kiên Giang

b)

Nghệ An

c)

Quảng Bình

d)

Thanh Hóa

49.

Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lâm Đồng

b)

Đồng Nai

c)

Ninh Bình

d)

Thừa Thiên - Huế.

50.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuyên truyền, giáo dục dân số

b)

Dân số có xu hướng già hóa

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi

52.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao

53.

Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về nghề nuôi

a)

cá tra, ba ba

b)

cá tra, cá ba sa

c)

cá vược, cá ba sa

d)

tôm hùm, cá tra

54.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

c)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh

d)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường

55.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng

56.

Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số VN hiện nay?

a)

Số dân vẫn tăng nhanh

b)

Cơ cấu dân số trẻ

c)

Quy mô dân số lớn

d)

Nhiều thành phần dân tộc

57.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh

c)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao

d)

điều kiện sống ở thành thị khá cao

58.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

59.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

60.

Nghề nuôi tôm được phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

61.

Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

62.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng

c)

Trình độ đô thị hóa cao

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân

63.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

64.

Quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?

a)

Pháp thuộc

b)

1954 - 1975

c)

1975 - 1986

d)

1986 đến nay

65.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

66.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

c)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

d)

Trình độ đô thị hóa cao

67.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

68.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

69.

Tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Lào Cai

b)

Phú Thọ

c)

Bắc Giang

d)

Lạng Sơn

70.

Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như

a)

cà phê, bông, chè

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu

c)

cà phê, đậu tương, hồ tiêu

d)

cao su, lạc, hồ tiêu

71.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

72.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

73.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

sạt lở bờ biển

74.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta

a)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Vùng Đông Nam Bộ

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

75.

Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

76.

Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

a)

Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang

b)

Ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa

c)

Ngư trường Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh

d)

Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh

77.

Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

78.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

79.

Loại cây nào sau đây không phải là chuyên môn hóa SXNN ở Tây Nguyên?

a)

Cao su

b)

Chè

c)

Thuốc lá

d)

Cà phê

80.

Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

81.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú

b)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ

c)

có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện

d)

nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh

82.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

83.

Tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng là

a)

An Giang

b)

Đồng Tháp

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Cà Mau

84.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm

a)

Có thế mạnh phát triển lâu dài

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển

d)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn

86.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Duyên hải NamTrung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

87.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

3 nhóm với 29 ngành

c)

4 nhóm với 30 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành

88.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện, thuỷ điện

b)

nhiệt điện, điện gió

c)

thuỷ điện, điện nguyên tử

d)

thuỷ điện, điện gió

89.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

giá thành xây dựng thấp

b)

không tác động tới môi trường

c)

tiềm năng thuỷ điện rất lớn

d)

trình độ khoa học - kĩ thuật cao

90.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Chế biến dầu khí

d)

Chế biến nông - lâm - thuỷ sản

91.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Hồng

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Mã

92.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La

b)

Hoà Bình

c)

Trị An

d)

Yaly

93.

Mỏ than lớn nhất ở Trung du miền núi Bắc Bộ ở tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn

b)

Lào Cai

c)

Thái Nguyên

d)

Quảng Ninh

94.

Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

95.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

xa các nguồn nhiên liệu than

b)

xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn

c)

ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc

d)

gây ô nhiễm môi trường

96.

Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Giá trị kinh tế cao hơn

b)

Chính sách của Nhà nước

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường

d)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng

97.

Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông ngòi ngắn và dốc

b)

Cơ sở hạ tầng yếu kém

c)

Sự phân mùa của khí hậu

d)

Thiếu lao động kĩ thuật

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện ngành công nghiệp nước ta?

a)

Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt

b)

Đầu tư theo chiều sâu và đổi mới trang thiết bị

c)

Đẩy mạnh một số ngành công nghiệp trọng điểm

d)

Chỉ điều chỉnh một số ngành theo nhu cầu thị trường

99.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du, miền núi nước ta?

a)

Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên

b)

Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế

c)

Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi

d)

Thiếu lao động có trình độ kĩ thuật

100.

Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long