wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I – ĐỊA LÍ 12 – NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 111

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Từ năm 1989 đến nay, mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng bao nhiêu triệu người?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

2.

Tuy tỉ lệ tăng cơ xu hướng giảm, nhưng dân số nước ta vẫn còn tăng nhiều hàng năm do

a)

quy mô dân số lớn.

b)

số người trẻ đông.

c)

kinh tế phát triển.

d)

tuổi thọ tăng lên.

3.

Tình trạng mất cân bằng giới tính ở lứa tuổi sơ sinh khó nghiệm trọng chủ yếu do tác động của

a)

nhận thức giới tính thấp và sinh ít con.

b)

phong tục và phát triển kinh tế chậm.

c)

các tập quán cũ và kinh tế nông nghiệp.

d)

tâm lí ưa có con gái ngành chưa đa dạng.

4.

Dân số nước ta hiện nay đang già hóa chủ yếu do

a)

tỉ suất sinh giảm thấp, tuổi thọ tăng cao.

b)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên nhỏ, lao động đông.

c)

mức sinh phụ nữ giảm, tuổi thọ ổn định.

d)

dân đông, tỉ lệ người già ngày càng tăng.

5.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

7.

Phân bố dân cư ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mật độ dân số khác nhau giữa các vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn nông thôn.

c)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

d)

Dân cư sinh sống chủ yếu ở vùng núi.

8.

Dân số của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô có xu hướng giảm nhanh.

b)

Cơ cấu theo tuổi không thay đổi.

c)

Mật độ dân số ngày càng tăng lên.

d)

Tỉ số giới tính khi sinh cân bằng.

9.

Nguồn lao động của nước ta hiện nay

a)

hầu hết đã được đào tạo bậc cao đẳng.

b)

đại bộ phận sống ở khu vực thành thị.

c)

phần lớn làm trong kinh tế Nhà nước.

d)

tập trung nhiều nhất trong khu vực III.

10.

Hiện nay dân số nước ta đang ở trong thời kì

a)

dân số siêu già.

b)

dân số già.

c)

dân số trẻ.

d)

dân số vàng.

11.

Nguồn lao động của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phần lớn lao động có trình độ cao.

b)

Phân bố đồng đều giữa các vùng.

c)

Ít kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

d)

Có khả năng hội nhập với quốc tế.

12.

Nguồn lao động của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chất lượng ngày càng được nâng lên.

b)

Tỉ lệ lao động nông thôn tăng nhanh.

c)

Ít kinh nghiệm sản xuất lâm nghiệp.

d)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng.

13.

Nước ta có

a)

quy mô dân số nhỏ.

b)

gia tăng dân số âm.

c)

54 dân tộc anh em.

d)

cơ cấu dân số già.

14.

Dân số nước ta đông nên

a)

thị trường tiêu thụ hẹp.

b)

nguồn lao động dồi dào.

c)

dễ giải quyết việc làm.

d)

thu nhập bình quân cao.

15.

Chất lượng lao động ngày càng tăng tạo điều kiện thuận lợi để nước ta

a)

phát triển kinh tế theo chiều sâu.

b)

phân bố dân cư hợp lí hơn.

c)

thích ứng với biến đổi khí hậu.

d)

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

16.

Chiến lược phát triển dân số của nước ta hiện nay tập trung vào vấn đề nào sau đây?

a)

Mỗi gia đình nên có từ 1 đến 2 con.

b)

Phân bố dân cư đều giữa các vùng.

c)

Đưa tỉ số giới tính về mức cân bằng.

d)

Duy trì vững chắc mức sinh thay thế.

17.

Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhóm tuổi từ 15 – 64 chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

b)

Tỉ trọng nhóm từ 0-14 tuổi có xu hướng tăng.

c)

Tỉ trọng nhóm trên 65 tuổi có xu hướng tăng.

d)

Nhóm từ 0 – 14 tuổi chiếm tỉ trọng luôn lớn nhất.

18.

Dân số nước ta hiện nay có

a)

tỉ lệ nhóm tuổi 0-14 tăng nhanh.

b)

trình độ học vấn đều giữa các vùng.

c)

quy mô lớn và vẫn tiếp tục tăng.

d)

số người ở nông thôn ít hơn thành thị.

19.

Dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm dần.

b)

Tỉ lệ dân số nam nhiều hơn so với dân số nữ.

c)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi đang già hoá.

d)

Dân số tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn.

20.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng về lao động nước ta hiện nay?

a)

Trình độ rất cao.

b)

Số lượng không lớn.

c)

Chất lượng nâng lên.

d)

Phân bố đồng đều.

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

23.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

d)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

24.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp.

25.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp trong cơ cấu lao động của nước ta hiện nay?

a)

Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện.

d)

Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.

26.

Lao động nước ta hiện nay tập trung nhiều nhất ở ngành

a)

thuỷ sản.

b)

dịch vụ.

c)

công nghiệp.

d)

nông nghiệp.

27.

Lao động nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

đẩy mạnh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

khai thác thế mạnh tự nhiên, tạo thu nhập.

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo ra việc làm.

d)

chuyển dịch cơ cấu lao động theo lãnh thổ.

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Trình độ ngày càng tăng.

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Phân bố chủ yếu ở nông thôn.

d)

Tỉ lệ lao động dịch vụ giảm.

29.

Lao động trong ngành nông nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều theo vùng.

b)

có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

c)

có trình độ ngày càng tăng cao.

d)

đều chưa được qua đào tạo.

30.

Các đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

quy mô dân số ngày càng tăng, mật độ cao.

b)

có sức hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

c)

có hệ thống cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.

d)

thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hoá lớn.

31.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

b)

có gia tăng cơ học lớn hơn nông thôn.

c)

đạt được trình độ phát triển cao.

d)

chiếm hầu hết dân cư trong nước.

32.

Các đô thị nước ta có khả năng tạo nhiều việc làm cho lao động chủ yếu do

a)

quy mô dân số ngày càng tăng, mật độ cao.

b)

thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hoá lớn.

c)

hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.

33.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay còn thấp chủ yếu do

a)

kinh tế đô thị chưa đa dạng, nhiều hạn chế.

b)

quá trình công nghiệp hoá còn đang chậm.

c)

cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ chậm thay đổi.

d)

trình độ đô thị hoá thấp, sức hút dân yếu.

34.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta

a)

quy mô đô thị tăng, chức năng ổn định.

b)

xuất hiện sớm, tốc độ phát triển nhanh.

c)

gắn với công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

có đô thị hiện đại, chủ yếu là thành phố.

35.

Ảnh hưởng của đô thị hoá nước ta đến phát triển xã hội là

a)

đóng góp vào ngân sách nhà nước, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

góp phần vào việc thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế đất nước.

c)

giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

d)

cơ sở hạ tầng đồng bộ tạo cơ hội thu hút vốn đầu tư từ bên ngoài.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị nước ta hiện nay?

a)

Đô thị hoá được đẩy mạnh, tỉ lệ dân đô thị liên tục tăng.

b)

Những chuỗi đô thị và chùm đô thị đang được phát triển.

c)

Không gian đô thị được mở rộng, nhất là các đô thị lớn.

d)

Lối sống đô thị phổ biến rộng rãi ở các vùng nông thôn.

37.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

a)

gia tăng đều nhau ở khắp các vùng.

b)

không có sự thay đổi qua các năm.

c)

lớn hơn rất nhiều so với nông thôn.

d)

thấp so với nhiều nước trên thế giới.

38.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

là thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

hầu hết trực thuộc trung ương.

c)

đông gấp rất nhiều so với nông thôn.

d)

tập trung chủ yếu ở vùng núi cao.

39.

Quá trình đô thị hoá của nước ta hiện nay

a)

các đô thị đều là trung tâm kinh tế.

b)

chưa gắn liền với công nghiệp hoá.

c)

không gian các đô thị được mở rộng.

d)

tỉ lệ dân thành thị cao hơn nông thôn.

40.

Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đô thị hoá diễn ra chủ yếu ở vùng ven biển.

b)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị tăng.

c)

Đô thị bắt đầu xuất hiện từ giữa thế kỉ XI.

d)

Đô thị hoá chưa gắn với công nghiệp hoá.

41.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò nào sau đây?

a)

Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.

d)

Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.

42.

Thế mạnh về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

A. có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước điều hoà trong năm.

b)

B. khí hậu có nguồn nhiệt ấm cao, tương đối ổn định trong năm.

c)

C. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, đất feralit chiếm diện tích lớn.

d)

D. dải đồng bằng ven biển có diện tích lớn và có đất phù sa màu mỡ.

43.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

c)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

d)

Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,...

44.

Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo nguyên liệu cho công nghiệp, sử dụng tốt lao động.

b)

Khai thác hợp lí nguồn lực, tạo ra nông sản hàng hoá.

c)

Đẩy mạnh phát triển dịch vụ, tạo nhiều việc làm mới.

d)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, đẩy mạnh liên kết sản xuất.

45.

Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, bảo vệ tài nguyên.

b)

Khai thác hợp lí nguồn lực, tạo ra nông sản hàng hoá.

c)

Đẩy mạnh phát triển dịch vụ, tạo nhiều việc làm mới.

d)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, đẩy mạnh liên kết sản xuất.

46.

Thế mạnh từ thiên nhiên chủ yếu để đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp của nước ta là

a)

đổi mới cơ điện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng.

b)

đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và cơ sở phân hoá.

d)

nguồn nước dồi dào và phân hoá sâu sắc theo mùa.

47.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

tăng thuỷ sản, giảm nông nghiệp.

b)

giảm thuỷ sản, tăng lâm nghiệp.

c)

tăng trồng trọt, giảm nhanh chăn nuôi.

d)

tăng thuỷ sản khai thác, giảm nuôi trồng.

48.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

d)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

49.

Việc áp dụng khoa học – công nghệ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra năng suất nông nghiệp cao, tăng giá trị xuất khẩu.

b)

Đa dạng hoá sản phẩm, xây dựng chuỗi giá trị nông sản.

c)

Thúc đẩy sản xuất hàng hoá, nâng cao giá trị sản phẩm.

d)

Sử dụng hợp lí tài nguyên, thích ứng nhu cầu thị trường.

50.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta hiện nay?

a)

Có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng.

b)

Là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

c)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng kinh tế.

d)

Có giá trị sản xuất nhỏ hơn ngành chăn nuôi.

51.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay?

a)

Chủ yếu phục vụ cho ngành chăn nuôi.

b)

Chỉ phân bố ở các đồng bằng châu thổ.

c)

Đã hình thành được vùng chuyên canh.

d)

Tạo nhiều việc làm có thu nhập rất cao.

52.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

53.

Năng suất lúa của nước ta tăng do

a)

chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực.

b)

áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh.

c)

khai hoang các diện tích đất chưa sử dụng.

d)

nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng.

54.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng nhanh diện tích lúa hạ thu.

b)

thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

thúc đẩy thâm canh tăng năng suất.

55.

Năng suất lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

chú trọng công nghiệp chế biến sâu.

b)

thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.

c)

áp dụng bộ khoa học kĩ thuật.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

56.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng đạt nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

trồng nhiều loại cây hoa màu.

c)

phát triển các mô hình kinh tế.

d)

khai hoang, mở rộng diện tích.

57.

Vùng trồng chè lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Nam Trung Bộ.

d)

D. TD&MNPB.

58.

Các cây công nghiệp lâu năm được trồng ở nước ta hiện nay là

a)

hồ tiêu, hồi, dâu tằm.

b)

chè, hồ tiêu, cà phê.

c)

cao su, điều, thuốc lá.

d)

chè, quế, đậu tương.

59.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

phục vụ xuất khẩu, chủ yếu là các cây cận nhiệt.

b)

làm nguyên liệu chế biến, tập trung ở đồng bằng.

c)

phân bố không đều, phát triển vùng chuyên canh.

d)

diện tích rất ổn định, chủ yếu tiêu thụ trong nước.

60.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cây công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Hầu hết là các cây trồng cận nhiệt.

b)

Chỉ tập trung tại các đồng bằng.

c)

Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu.

d)

Chủ yếu mở rộng cây hàng năm.

61.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

c)

tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

62.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động địa phương.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

c)

giúp bảo quản tốt sản phẩm hàng hoá sau thu hoạch.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

63.

Ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay

a)

trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.

b)

phát triển khá mạnh ở các vùng đồng bằng châu thổ sông.

c)

có xu hướng gắn liền trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.

d)

đã hình thành được các vùng chuyên canh quy mô lớn.

64.

Chăn nuôi nước ta hiện nay

a)

chú trọng chăn nuôi gia súc ăn cỏ phục vụ xuất khẩu.

b)

đang từng bước phát triển để trở thành ngành quan trọng.

c)

tập trung chủ yếu ở thành phố lớn và ven biển.

d)

luôn chiếm tỉ trọng cao hơn ngành trồng trọt.

65.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Có tỉ trọng rất lớn trong nông nghiệp.

b)

Chủ yếu đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

c)

Hướng đến nền sản xuất hàng hoá.

d)

Chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng.

66.

Nguồn cung cấp các thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ

a)

chăn nuôi lợn.

b)

chăn nuôi gia cầm.

c)

chăn nuôi trâu.

d)

chăn nuôi bò.

67.

Ngành chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở những vùng

a)

chuyên canh cây công nghiệp hàng năm lớn.

b)

có nghề cá và chế biến thực phẩm phát triển.

c)

trọng điểm lương thực, thực phẩm và đông dân.

d)

có mật độ dân số cao với nguồn lao động đông.

68.

Khó khăn chủ yếu trong phát triển chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay là

a)

thị trường biến động, dịch bệnh dễ bùng phát và diện rộng.

b)

vốn đầu tư còn hạn chế, thiên tai gây tác động xấu.

c)

hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến.

d)

quy mô chăn nuôi còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

69.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

Tỉ trọng của ngành trong sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

Sản xuất tiến lên hàng hoá là xu hướng nổi bật.

c)

Số lượng tất cả các loại vật nuôi đều tăng ổn định.

d)

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

70.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

trình độ lao động cao, ứng dụng kĩ thuật tiên tiến.

b)

lao động giàu kinh nghiệm, nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

dịch vụ thú y phát triển, nguồn thức ăn đảm bảo.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

71.

Số lượng gia cầm của nước ta tăng chủ yếu là do

a)

nguồn vốn đầu tư ngày càng nhiều hơn.

b)

công nghiệp chế biến thức ăn phát triển.

c)

dịch vụ thú y phát triển rộng khắp cả nước.

d)

nguồn thức ăn phong phú từ lương thực.

72.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác hải sản ở nước ta hiện nay?

a)

Phát triển rất đồng đều giữa các tỉnh.

b)

Chỉ tiến hành ở các vùng biển gần bờ.

c)

Tập trung ở các ngư trường trọng điểm.

d)

Toàn bộ phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

73.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Năng suất lao động rất cao, tập trung ở các đồng bằng.

b)

Phần lớn là sản lượng khai thác, đánh bắt ven bờ nhiều.

c)

Đối tượng nuôi trồng đa dạng, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng khai thác nội địa, chỉ nuôi trồng các loại nước mặn.

74.

Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ nước ta góp phần

a)

khai thác tốt nguồn lợi, bảo vệ chủ quyền.

b)

tránh bão, tăng nhanh sản lượng khai thác.

c)

nâng cao thu nhập, phòng tránh các thiên tai.

d)

hạn chế biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường.

75.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Toàn bộ cung cấp cho xuất khẩu.

b)

Chỉ tập trung vào nghề nuôi tôm.

c)

Phân bố không đều giữa các vùng.

d)

Tập trung nhất ở khu vực đồi núi.

76.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Chỉ đánh bắt các loài đặc sản.

b)

Toàn bộ phục vụ cho xuất khẩu.

c)

Phân bố đồng đều giữa các vùng.

d)

Tăng cường việc đánh bắt xa bờ.

77.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Chỉ tập trung đánh bắt những loài đặc sản.

b)

Toàn bộ phục vụ nhu cầu tiêu thụ trong nước.

c)

Phân bố đồng đều giữa các khu vực khác nhau.

d)

Được đẩy mạnh ở các tỉnh, thành phố giáp biển.

78.

Việc đa dạng hoá đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng sản lượng, đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường.

b)

Thúc đẩy sản xuất hàng hoá, hạn chế các dịch bệnh.

c)

Giảm chi phí đầu tư, tạo nguyên liệu cho chế biến.

d)

Khai thác tốt tiềm năng, nâng cao hiệu quả kinh tế.

79.

Hoạt động khai thác thủy sản nước ta phát triển chủ yếu dựa vào điều kiện tự nhiên nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng, có các ngư trường trọng điểm.

b)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch, ao hồ dày đặc.

c)

Nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn ven biển.

d)

Nhiều cửa sông và các vùng vịnh kín gió.

80.

Vùng biển nước ta thuận lợi cho khai thác hải sản chủ yếu là do

a)

diện tích vùng biển lớn, nhiều vùng biển nông.

b)

có các ngư trường, nguồn lợi sinh vật phong phú.

c)

đường bờ biển kéo dài, nhiều bãi triều rộng.

d)

chỉ nhiều bãi triều, vịnh kín gió và các đầm phá.

81.

Yếu tố nào sau đây tác động lớn nhất đến sự đa dạng các đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta?

a)

Nhu cầu khác nhau của thị trường.

b)

Công nghiệp chế biến phát triển rộng.

c)

Truyền thống nuôi trồng của mỗi vùng.

82.

Khu vực thuận lợi nhất cho nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta là

a)

các rạn san hô và các bờ đá ven biển.

b)

các vũng vịnh biển kín gió và các rạn san hô.

c)

các vùng biển sâu, nơi có dòng hải lưu hoạt động.

d)

các bãi triều, đầm phá và các cánh rừng ngập mặn.

83.

Năng suất lao động trong hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta còn thấp chủ yếu do

a)

phương tiện khai thác chậm đổi mới.

b)

người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

c)

nguồn lợi thuỷ sản đang bị suy thoái.

d)

thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

84.

Để tăng sản lượng thuỷ sản khai thác ở nước ta, vấn đề quan trọng hàng đầu cần phải giải quyết là

a)

đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để khai thác xa bờ.

b)

nâng cao chất lượng của các dịch vụ hậu cần nghề cá.

c)

phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân.

d)

tìm kiếm và tăng cường khai thác các ngư trường mới.

85.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất thuỷ sản theo hướng hàng hoá ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao.

b)

Tàu thuyền được hiện đại hoá.

c)

Nhu cầu thị trường mở rộng.

d)

Diện tích mặt nước tăng nhanh.

86.

Giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao, chủ yếu do

a)

nguồn vốn đầu tư còn thiếu nhiều.

b)

công nghiệp chế biến còn hạn chế.

c)

cơ sở hạ tầng chưa đáp ứng nhu cầu.

d)

thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao.

87.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thuỷ sản nước ta hiện nay là

a)

nâng cao chất lượng lao động.

b)

tăng cường thu hút vốn đầu tư.

c)

phát triển công nghiệp chế biến.

d)

lai tạo nguồn giống năng suất cao.

88.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triển do

a)

dịch vụ hậu cần nghề cá, mua bán ngư cụ phát triển.

b)

số lượng cơ sở chế biến thuỷ sản, cảng cá tăng nhanh.

c)

phương tiện khai thác, bảo quản ngày càng hiện đại.

d)

lao động có kinh nghiệm, trình độ kĩ thuật nâng cao.

89.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển hoạt động nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta là

a)

bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

vùng nước quanh đảo, quần đảo.

c)

ở vùng rộng lớn ở các đồng bằng.

d)

sông suối, kênh rạch, ao hồ.

90.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Có dòng biển chảy ven bờ.

b)

Có các ngư trường trọng điểm.

c)

Có nhiều đảo, quần đảo.

d)

Biển nhiệt đới ẩm quanh năm.

91.

Hai vùng chuyên canh cây lương thực lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng Sông Cửu Long.

b)

B. Trung du miền núi phía Bắc, Nam Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long và vùng Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng, trung du miền núi phía Bắc.

92.

Ngành thuỷ sản nước ta hiện nay

a)

có giá trị sản xuất tăng liên tục.

b)

chỉ đủ đảm bảo nhu cầu trong nước.

c)

tiến hành chủ yếu ở các vùng ven biển.

d)

có cơ cấu nghiêng về thuỷ sản khai thác.

93.

Nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta hiện nay

a)

tập trung ở các hồ thuỷ điện.

b)

đa dạng về đối tượng nuôi.

94.

Khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

chưa cải tiến về phương tiện.

b)

chỉ tập trung ở các sông lớn.

c)

đang đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

sản lượng lớn hơn nuôi trồng.

95.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động lâm nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

Tăng cường khai thác gỗ trong rừng tự nhiên.

c)

Đẩy mạnh chuyên đổi rừng sang phục vụ du lịch.

d)

Chỉ tập trung đáp ứng nhu cầu tiêu thụ trong nước.

96.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta hiện nay là

a)

thành lập khu bảo tồn.

b)

xây dựng vườn quốc gia.

c)

tăng cường trồng mới.

d)

đẩy mạnh chế biến gỗ.

97.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

phát triển du lịch sinh thái và tham quan.

b)

bảo vệ môi trường nước và môi trường đất.

c)

bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

98.

Ý nghĩa chủ yếu của công tác trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng ở nước ta hiện nay là

a)

nâng cao chất lượng rừng, điều hoà nguồn nước ngầm.

b)

bảo tồn nguồn gen, khai thác hiệu quả các lâm sản quý.

c)

góp phần giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu.

d)

sử dụng bền vững tài nguyên, đảm bảo cân bằng sinh thái.

99.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để phát triển bền vững tài nguyên rừng ở nước ta?

a)

Giao đất, giao rừng cho người dân quản lí.

b)

Đầu tư công nghệ cho trồng, khai thác rừng.

c)

Quản lí và bảo vệ chặt chẽ rừng tự nhiên.

d)

Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

100.

Các cơ sở chế biến gỗ và lâm sản của nước ta tập trung chủ yếu ở nơi có

a)

A. nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

B. tiện đường giao thông.

c)

C. gần thị trường tiêu thụ.

d)

D. nguồn lao động dồi dào.

101.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

102.

chọn đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

103.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

104.

chọn cái sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

105.



(a)  

106.

chọn đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

107.

chọn đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

108.

chọn đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

109.

chọn đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

110.

chịn đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

111.

chọn sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d