wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

 Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại Dương là

a)

phía trên tầng đá badan.

b)

độ sâu khoảng 9000m.

c)

độ sâu khoảng 5000m.

d)

đáy vực thẳm đại Dương.

2.

Một thành phần lớp vỏ địa lí biến đổi sẽ kéo theo sự biến đổi tất cả các thành phần địa lí khác. Đó là biểu hiện của quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật địa đới.

b)

Quy luật phi địa đới.

c)

Quy luật thống nhất.

d)

Quy luật nhịp điệu.

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ địa lí?

a)

Gồm 5 lớp vỏ bộ phận xâm nhập, tác động lẫn nhau.

b)

Chịu sự chi phối của các quy luật tự nhiên và xã hội.

c)

Chiều dày 30-35km trùng với giới hạn của sinh quyển.

d)

Thành phần vật chất tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí.

4.

Phạm vi phân bố của lớp vỏ địa lí là

a)

từ giới hạn dưới của tầng ôdôn xuống đến hết tầng đá badan chỗ tiếp giáp với lớp Manti.

b)

từ phía bên trên của bề Trái Đất đến nơi tiếp giáp với lớp Manti và phía trên của các tầng đá.

c)

từ bề mặt Trái Đất đến hết tầng bình lưu và xuống đến tầng đá badan chỗ tiếp giáp với Manti.

d)

từ giới hạn dưới của tầng ôdôn đến đáy vực thẳm đại Dương; ở lục địa xuống hết lớp vỏ phong hoá.

5.

Các lớp vỏ bộ phận xâm nhập và tác động lẫn nhau được gọi là

a)

vỏ địa lí.

b)

các tầng đá.

c)

vỏ phong hóa.

d)

lớp Manti.

6.

Việc xây dựng các hồ thủy điện sẽ gây ra tác động không mong muốn nào sau đây?

a)

Giảm diện tích rừng.

b)

Điều tiết lũ lụt.

c)

Điều hòa khí hậu.

d)

Cung cấp nước.

7.

 Đáy của lớp vỏ phong hóa là

a)

giới hạn phía dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương.

b)

giới hạn dưới của tầng đối lưu trong khí quyển.

c)

giới hạn dưới của tầng bình lưu trong khí quyển.

d)

giới hạn phía dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa.

8.

Lớp vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?

a)

Thổ nhưỡng quyển.

b)

Khí quyển.

c)

Thạch quyển.

d)

Sinh quyển.

9.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa

a)

xuống hết tầng đá trầm tích.

b)

xuống hết tầng đá gra-nit.

c)

xuống hết lớp vỏ phong hoá

d)

ranh giới vỏ Trái Đất và Manti.

10.

Nhận định nào dưới đây là tác động tiêu cực của con người tới các thành phần tự nhiên?

a)

Trồng rừng ngập mặn ven biển.

b)

Con người chặt rừng bừa bãi.

c)

Phát triển nông - lâm kết hợp.

d)

Bón phân hợp lí, cày xới đất

11.

Các thành phần của lớp vỏ địa lí luôn xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là nguyên nhân hình thành quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật địa đới.

b)

Quy luật địa ô.

c)

Quy luật đai cao

d)

Quy luật thống nhất

12.

Thành phần cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất là

a)

vỏ phong hóa.

b)

các loại đá.

c)

đá và lớp Manti.

d)

sinh vật, nước.

13.

Chiều dày của vỏ địa lí khoảng từ 

a)

30-35km

b)

25-30km.

c)

35-40km

d)

20-25km

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ địa lí?

a)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

b)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

c)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn

d)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

15.

Điểm giống nhau về biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao và quy luật địa ô là

a)

sự phân bố các kiểu thảm thực vật.

b)

sự phân bố các vành đai đất.

c)

sự phân bố các vòng đai khí hậu.

d)

sự phân bố dòng chảy sông ngòi.

16.

 Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của

a)

thực và động vật.

b)

đất và thực vật.

c)

đất và vi sinh vật.

d)

động vật và đất.

17.

Nguyên nhân chính tạo nên quy luật địa ô là do

a)

các vành đai đảo, quần đảo ven các biển.

b)

các loại gió thổi lớn theo chiều vĩ tuyến.

c)

các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến.

d)

sự phân bố đất liền, biển và đại dương.

18.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +10oC và đường đẳng nhiệt năm 0oC ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

lạnh.

b)

băng giá vĩnh cửu.

c)

ôn hoà.

d)

nóng.

19.

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo về cực là biểu hiện của quy luật địa lí nào?

a)

Quy luật phi địa đới.

b)

Quy luật nhịp điệu.

c)

Quy luật thống nhất.

d)

Quy luật địa đới

20.

Các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.

b)

Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới.

c)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới.

d)

Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch.

21.

Trên Trái Đất không có vòng đai nhiệt nào dưới đây?

a)

Vòng đai nóng.

b)

Vòng đai ôn hòa.

c)

Vòng đai nhiệt đới.

d)

Vòng đai lạnh.

22.

Loại gió nào dưới đây không biểu hiện cho quy luật địa đới?

a)

Gió đông cực.

b)

Gió mùa.

c)

Gió tây ôn đới.

d)

Gió mậu dịch.

23.

Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.

b)

Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.

c)

Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao.

d)

Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.

24.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +20oC và đường đẳng nhiệt năm +10oC ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

ôn hoà.

b)

lạnh. 

c)

nóng

d)

băng giá vĩnh cửu

25.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

Địa ô.

b)

Địa đới

c)

Đai cao

d)

Thống nhất.

26.

 Nằm ở hai cực có nhiệt độ quanh năm dưới 0oC là hai vòng đai

a)

băng giá vĩnh cửu

b)

ôn hoà

c)

nóng

d)

lạnh

27.

Theo hướng từ cực về xích đạo, các nhóm đất phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Đỏ vàng, đài nguyên, pốt dôn, đen.

b)

Đen, đỏ vàng, đài nguyên, pốt dôn

c)

Pốt dôn, đen, đỏ vàng, đài nguyên

d)

Đài nguyên, pốt dôn, đen, đỏ vàng

28.

Nhận định nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo.

b)

Cây lá rộng sinh sống trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo

c)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật ở

d)

Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng râm

29.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?

a)

Khí hậu.

b)

Địa hình.

c)

Sinh vật

d)

Thổ nhưỡng

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ

b)

Quyết định thành phần cơ giới

c)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ

d)

Quyết định thành phần khoáng vật

31.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?

a)

Bán hoang mạc

b)

Rừng nhiệt đới ẩm

c)

Rừng hỗn hợp

d)

Đài nguyên

32.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.

b)

Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí

c)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất

33.

Hậu quả lớn nhất của việc đốt nương làm rẫy là làm cho đất 

a)

tăng lượng chất hữu cơ.

b)

bị phá vỡ cấu tượng

c)

xói mòn nhiều hơn

d)

biến đổi tính chất

34.

Các nhân tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố sinh vật là

a)

chế độ nhiệt, ánh sáng, hơi nước

b)

bức xạ Mặt Trời, độ ẩm, nước.

c)

nhiệt, ẩm, ánh sáng, không khí

d)

nhiệt, ánh sáng, lượng mưa, đất

35.

Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?

a)

Đất đỏ badan.

b)

Đất phù sa cổ

c)

Đất ở núi đá

d)

Đất đỏ đá vôi

36.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Phân giải, tổng hợp chất mùn

b)

Cung cấp vật chất hữu cơ

c)

Góp phần làm phá huỷ đá

d)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

37.

Ở khu vực nào sau đây sinh vật sẽ phát triển nhanh và thuận lợi?

a)

Hoang mạc

b)

Núi cao

c)

Ôn đới ấm

d)

Ôn đới lạnh

38.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

động vật

b)

thực vật

c)

vi sinh vật

d)

sinh vật

39.

Ở vùng núi cao, nguyên nhân chính làm cho quá trình hình thành đất yếu là do

A. lượng mùn ít

a)

áp suất thấp

b)

nhiệt độ thấp

c)

độ ẩm cao

d)

lượng mùn ít

40.

Quyết định thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới của đất là vai trò của nhân tố nào sau đây?

a)

Sinh vật

b)

Khí hậu

c)

Đá mẹ

d)

Địa hình

41.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

cung cấp chất hữu cơ

b)

cung cấp chất vô cơ

c)

tạo các vành đai đất

d)

làm đá gốc bị phá huỷ

42.

Tác động trước tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành đất là

a)

phong hoá đá để hình thành đất

b)

cung cấp nhiệt độ và độ ẩm cho đất

c)

làm cho đất ẩm và tơi xốp hơn

d)

phá huỷ đá gốc về mặt vật lí và hoá học

43.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?

a)

Độ phì

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Độ rắn

44.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?

a)

Có mối quan hệ với nhau

b)

Tác động theo các thứ tự

c)

Không đồng thời tác động

d)

Không ảnh hưởng nhau

45.

Tác động nào sau đây của con người không ảnh hưởng tới quá trình hình thành đất?

a)

Tăng cường chặt phá rừng, phá rừng bừa bãi

b)

Đốt nương làm rẫy, làm nhiều vụ trong năm

c)

Đưa vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác

d)

Bón phân, làm thuỷ lợi, thau chua rửa mặn

46.

Đất được hình thành từ đá badan thường có đặc điểm

a)

giàu chất dinh dưỡng và ít chua

b)

nghèo chất dinh dưỡng và chua

c)

nghèo chất dinh dưỡng và ít chua

d)

giàu chất dinh dưỡng và chua

47.

Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp chất vô cơ

b)

làm phá huỷ đá gốc

c)

tạo các vành đai đất

d)

cung cấp chất hữu cơ

48.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

sinh vật

b)

đá mẹ

c)

khí hậu

d)

địa hình

49.

Đất được hình thành do tác động tổng hợp của những nhân tố nào sau đây?

a)

Đá mẹ, khí hậu, động vật, địa hình, thời gian, con người

b)

Khí hậu, vi sinh vật, đá mẹ, địa hình, thời gian, con người

c)

Thời gian, con người, thực vật, địa hình, khí hậu, đá mẹ.

d)

Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người

50.

Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?

a)

Con người

b)

Thời gian

c)

Đá mẹ

d)

Khí hậu

51.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì

b)

cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn

c)

không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ

d)

chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật

52.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp vật chất hữu cơ

b)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

c)

góp phần làm phá huỷ đá

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn

53.

Nhận định nào sau đây không đúng về tác động trực tiếp của khí hậu đến quá trình hình thành đất?

a)

Tạo môi trường để vi sinh vật phân giải, tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Hạn chế việc xói mòn, cung cấp nhiều chất hữu cơ cho đất.

c)

Phá huỷ đá gốc thành những sản phẩm phong hoá.

d)

Hòa tan, rửa trôi hoặc tích tụ vật chất trong các tầng đất.

54.

Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa có khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật sinh trưởng và phát triển được gọi là

a)

thủy quyển.

b)

sinh quyển.

c)

khí quyển.

d)

thổ nhưỡng.

55.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có 

a)

toàn bộ thực vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật, thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

d)

thực, động vật; vi sinh vật.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.

b)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

c)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn

d)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt

57.

Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố các vành đai thực vật thông qua

a)

độ ẩm và lượng mưa

b)

lượng mưa và gió

c)

độ ẩm và khí áp

d)

nhiệt độ và độ ẩm

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

59.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới ôn hoà?

a)

Rừng xích đạo

b)

Xavan

c)

Rừng nhiệt đới ẩm

d)

Rừng cận nhiệt ẩm

60.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?

a)

Thảo nguyên.

b)

Đài nguyên.

c)

Rừng lá rộng

d)

Rừng lá kim

61.

Nhận định nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất

b)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm

d)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định

62.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?

a)

Hướng nghiêng

b)

Hướng sườn

c)

Độ dốc

d)

Độ cao

63.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Ánh sáng.

c)

Độ ẩm.

d)

Nước.

64.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường đới ôn hoà?

a)

Rừng lá rộng

b)

Rừng lá kim

c)

Xavan

d)

Thảo nguyên

65.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới ôn hoà?

a)

Đài nguyên.

b)

Rừng lá rộng

c)

Rừng lá kim.

d)

Thảo nguyên

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

b)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp

c)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định

d)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

67.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại Dương là

a)

phía trên tầng đá badan.

b)

độ sâu khoảng 9000m.

c)

độ sâu khoảng 5000m.

d)

đáy vực thẳm đại Dương.

68.

 Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới nóng?

a)

Xavan.

b)

Rừng xích đạo

c)

Rừng nhiệt đới ẩm

d)

Rừng cận nhiệt ẩm

69.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?

a)

Rừng lá rộng.

b)

Rừng lá kim

c)

Xavan

d)

Thảo nguyên

70.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

độ ẩm

b)

nơi sống

c)

thức ăn

d)

nhiệt độ

71.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?

a)

Khí hậu.

b)

Địa hình

c)

Sinh vật

d)

Thổ nhưỡng

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ

b)

Quyết định thành phần cơ giới.

c)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

d)

Quyết định thành phần khoáng vật

73.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?

a)

Bán hoang mạc

b)

Rừng nhiệt đới ẩm

c)

Rừng hỗn hợp

d)

Đài nguyên

74.

Hậu quả lớn nhất của việc đốt nương làm rẫy là làm cho đất 

a)

tăng lượng chất hữu cơ.

b)

bị phá vỡ cấu tượng

c)

xói mòn nhiều hơn

d)

biến đổi tính chất

75.

Các nhân tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố sinh vật là

a)

chế độ nhiệt, ánh sáng, hơi nước.

b)

bức xạ Mặt Trời, độ ẩm, nước

c)

nhiệt, ẩm, ánh sáng, không khí

d)

nhiệt, ánh sáng, lượng mưa, đất

76.

 Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?

a)

Đất đỏ badan

b)

Đất phù sa cổ.

c)

Đất đỏ đá vôi

d)

Đất ở núi đá

77.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

b)

Cung cấp vật chất hữu cơ

c)

Góp phần làm phá huỷ đá

d)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

78.

Ở khu vực nào sau đây sinh vật sẽ phát triển nhanh và thuận lợi?

a)

Hoang mạc.

b)

Núi cao.

c)

Ôn đới ấm.

d)

Ôn đới lạnh

79.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.

b)

Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.

c)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

80.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

động vật.

b)

thực vật.

c)

vi sinh vật.

d)

sinh vật.

81.

Ở vùng núi cao, nguyên nhân chính làm cho quá trình hình thành đất yếu là do

a)

lượng mùn ít.

b)

áp suất thấp.

c)

nhiệt độ thấp

d)

độ ẩm cao.

82.

 Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.

c)

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

d)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.

83.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải?

a)

Rừng cận nhiệt ẩm

b)

Rừng nhiệt đới ẩm

c)

Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt

d)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp

84.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và nước

b)

Nhiệt và ẩm.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Ẩm và khí.

85.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại Dương là

a)

phía trên tầng đá badan.

b)

độ sâu khoảng 9000m.

c)

độ sâu khoảng 5000m.

d)

đáy vực thẳm đại Dương.

86.

Một thành phần lớp vỏ địa lí biến đổi sẽ kéo theo sự biến đổi tất cả các thành phần địa lí khác. Đó là biểu hiện của quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật địa đới

b)

Quy luật phi địa đới

c)

Quy luật thống nhất

d)

Quy luật nhịp điệu

87.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương là

a)

đáy vực thẳm đại dương.

b)

độ sâu khoảng 8000m.

c)

đáy thềm lục địa.

d)

độ sâu khoảng 5000m.

88.

Phạm vi phân bố của lớp vỏ địa lí là

a)

từ giới hạn dưới của tầng ôdôn xuống đến hết tầng đá badan chỗ tiếp giáp với lớp Manti

b)

từ phía bên trên của bề Trái Đất đến nơi tiếp giáp với lớp Manti và phía trên của các tầng đá.

c)

từ bề mặt Trái Đất đến hết tầng bình lưu và xuống đến tầng đá badan chỗ tiếp giáp với Manti

d)

từ giới hạn dưới của tầng ôdôn đến đáy vực thẳm đại Dương; ở lục địa xuống hết lớp vỏ phong hoá

89.

Việc xây dựng các hồ thủy điện sẽ gây ra tác động không mong muốn nào sau đây?

a)

Giảm diện tích rừng.

b)

Điều tiết lũ lụt

c)

Điều hòa khí hậu

d)

Cung cấp nước

90.

Đáy của lớp vỏ phong hóa là:

a)

giới hạn phía dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương.

b)

giới hạn dưới của tầng đối lưu trong khí quyển

c)

giới hạn dưới của tầng bình lưu trong khí quyển.

d)

giới hạn phía dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa.

91.

Theo nguồn gốc hình thành, hồ Tây (Việt Nam) thuộc loại nào?

a)

Hồ núi lửa.

b)

Hồ kiến tạo.

c)

Hồ móng ngựa

d)

Hồ băng hà.

92.

rong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, Ngô Quyền đã đánh thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng nhờ lợi dụng hiện tượng nào?

a)

Triều cường.

b)

Chế độ bán nhật triều.

c)

Lũ lụt

d)

Thuỷ triều

93.

Phát biểu nào sau đây đúng về ảnh hưởng của các dòng biển nóng, lạnh đối với hoạt động đánh bắt thuỷ sản?

a)

Gây ra các hiện tượng thời tiết bất thường như gió, lốc ngoài khơi.

b)

Làm suy giảm sự phong phú, giàu có của nguồn lợi thuỷ sản do sự di cư và phân tán các luồng sinh vật biển.

c)

Đem lại nguồn lợi sinh vật biển phong phú và giàu có tại nơi thuỷ sản do sự di cư và phân tán các luồng sinh vật biển.

d)

Ảnh hưởng đến sự sống của nhiều loài sinh vật biển do sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ nước biển nơi chúng đi qua.

94.

Nơi gặp nhau của các dòng biển nóng, lạnh có hoạt động kinh tế- xã hội nào dưới đây phát triển mạnh nhất?

a)

Khai thác khoáng sản biển.

b)

Đánh bắt thuỷ- hải sản.

c)

Du lịch biển- đảo

d)

Giao thông vận tải biển

95.

Ý nào sau đây không đúng về biện pháp làm tăng độ phì cho đất?

a)

Cày xới đất.

b)

Bón phân cho đất.

c)

Loại bỏ giun đất.

d)

Luân canh cây trồng.

96.

Kiểu khí hậu nào dưới đây có điều kiện thuận lợi nhất cho cây cối sinh trưởng và phát triển?

a)

Khí hậu xích đạo ẩm

b)

Khí hậu ôn đới lục địa.

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải.

97.

Cây xanh tươi tốt quanh năm, tạo thành nhiều tầng từ mặt đất lên đến 40 - 50m (cành vượt tán). Có rất nhiều loài chim thú sống ở đây. Trong rừng có các loài cây dây leo thân gỗ, phong lan, tầm gửi,.... là đặc điểm sinh thái ở kiểu khí hậu nào dưới đây?

a)

Khí hậu cận xích đạo.

b)

Khí hậu ôn đới hải dương.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm.

d)

Khí hậu xích đạo ẩm.

98.

Năm 2019, Hà Nội đã tiến hành trồng một hàng cây phong lá đỏ (loại cây được trồng nhiều tại Nhật Bản, Trung Quốc) tại tuyến đường Trần Duy Hưng - Nguyễn Chí Thanh. Sau hai năm chăm sóc, hàng cây này phát triển kém, lá héo, gây mất mĩ quan đô thị. Nguyên nhân khiến cho hàng cây phong này không phát triển tốt ở Việt Nam là do:

a)

Khí hậu tại Việt Nam không phù hợp

b)

Quá trình vận chuyển xa khiến cây bị hư hại

c)

Ô nhiễm không khí nghiêm trọng ở HÀ Nội

d)

Ô nhiễm không khí nghiêm trọng ở HÀ Nội

99.

Khí quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển, sinh quyển, thủy quyển có thể bị tổn thương nếu:

a)

Trồng rừng phủ xanh đất trống đồi núi trọc, trồng rừng chắn cát ven biển.

b)

Hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản không được chú ý đúng mức.

c)

Nuôi tôm ở vùng đầm phá ven biển. không làm tổn hại đến rừng ngập mặn.

d)

Mùa đông lạnh ở miền đông bắc bắc bộ biến vụ đông trở thành vụ chính.

100.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa:

a)

Các thành phần trong lớp vỏ địa lí.

b)

Các nhân tố tự nhiên và kinh tế xã hội.

c)

Các bộ phận lãnh thổ trong lớp vỏ địa lí.

d)

Các thành phần và mỗi bộ phận trong lớp vỏ địa lí.

101.

Ở vùng khí hậu cận nhiệt lục địa, cây cối hầu như không phát triển, hình thành các hoang mạc. Nguyên nhân chủ yếu là do.

a)

Gió thổi quá mạnh

b)

Nhiệt độ quá cao

c)

Thiếu ánh sáng

d)

Độ ẩm quá thấp

102.

Ý nào sau đây là biểu hiện về sự tác động của khí quyển tới thổ nhưỡng quyển?

a)

Mưa lớn, mang lại nguồn nước dồi dào thúc đẩy sinh vật phát triển xanh tốt.

b)

Nhiệt độ, độ ẩm lớn thúc đẩy quá trình phá huỷ đá và hình thành đất nhanh hơn.

c)

Ở vùng xích đạo ẩm, lượng mưa lớn mang lại nguồn nước dồi dào cho các con sông

d)

Diện tích rừng đầu nguồn thu hẹp sẽ gia tăng các thiên tai lũ quét, sạt lở đất vùng núi.

103.

Đâu là biểu hiện về sự tác động của khí quyển tới thổ nhưỡng quyển ở nước ta?

a)

Quá trình hình thành đất chủ yếu là quá trình Feralit.

b)

Ven biển miền Trung đất cát pha thích hợp trồng cây ngắn ngày.

c)

Đất ở vùng Tây Nguyên chủ là đất đỏ bazan.

d)

Ở đồng bằng chủ yếu là đất phù sa, ven biển là đất mặn.

104.

Ý nào sau đây là biểu hiện về sự tác động của sinh quyển tới thuỷ quyển?

a)

Lá cây phân huỷ cung cấp chất hữu cơ cho đất trồng.

b)

Diện tích rừng giảm làm mất nơi cư trú của nhiều loài động vật.

c)

Rừng cây có vai trò giữ nguồn nước ngầm, hạn chế tình trạng khô hạn.

d)

Vùng ôn đới, vào mùa xuân bằng tuyết tan cung cấp nước cho sông ngòi.

105.

Nhận định nào sau đầy không phải là biểu hiện về sự tác động của sinh quyển tới thuỷ quyển?

a)

Diện tích rừng giảm làm mực nước ngầm giảm.

b)

Ở nơi rừng rậm lượng nước rơi xuống mặt đất ít hơn.

c)

Rừng đầu nguồn mất làm tăng nguy cơ lũ quét, lũ lụt.

d)

Trồng rừng làm cho mật độ dòng chảy ngày càng tăng.

106.

Ở vùng đồi núi, khi thảm thực vật rừng bị phá hủy, vào mùa mưa lượng nước chảy tràn trên mặt đất tăng lên và với cường độ mạnh hơn khiến đất bị xói mòn nhanh chóng. Trong tình huống trên, có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí ?

a)

Sinh quyển, khí quyển, thuỷ quyển.

b)

Sinh Quyển, khí quyển, thạch quyển.

c)

Khí quyển, sinh quyển, thỗ nhưỡng quyển.

d)

Sinh quyển, thuỷ quyển, thổ nhưỡng quyển.

107.

Vào mùa mưa, lượng nước mưa tăng nhanh khiến mực nước sông ngòi dâng cao, sông trở nên chảy xiết, tăng cường phá huỷ các lớp đất đá ở thượng lưu. Con sông mang nặng phù sa đưa về bồi đắp cho các cánh đồng ở hạ lưu. Trong tình huống này, có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí?

a)

Khí quyển, thuỷ quyển, sinh quyển, thạch quyển.

b)

Khí quyển, thuỷ quyển, sinh quyển, thổ nhưỡng quyển.

c)

Khí quyển, thuỷ quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển.

d)

Thuỷ quyển, sinh quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển.

108.

Hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản ở nước ta nếu không được chú ý đúng mức về vấn đề môi trường có thể làm tổn hại đến những quyển thành phần nào sau đây?

a)

Thạch quyển, thổ nhưỡng quyển, sinh quyển.

b)

Khí quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển, thuỷ quyển.

c)

Thạch quyển, thổ nhưỡng quyển, sinh quyển, thuỷ quyển.

d)

Khí quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển, sinh quyển, thuỷ quyển.

109.

Sự thay đổi của thảm thực vật từ đông sang tây ở vĩ tuyến 40oB trên lục địa Bắc Mỹ là biểu hiện của

a)

Quy luật địa đới.

b)

Quy luật đai cao.

c)

Quy luật địa ô.

d)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh lớp vỏ địa lý.

110.

“Theo chiều Bắc – Nam, lãnh thổ nước ta phân hóa thành 2 phần: lãnh thổ phía Bắc từ dãy Bạch Mã (16oB) trở ra, thiên nhiên đặc trưng của vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh; lãnh thổ phía Nam từ dãy Bạch Mã (16oB) trở vào, thiên nhiên mang sắc thái của khí hậu cận xích đạo gió mùa”.

Đây là biểu hiện của

a)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh địa lí.

b)

Quy luật địa đới.

c)

Quy luật đai cao.

d)

Quy luật địa ô.