Font size
WorksheetsÔn tập cuối kì II - K11
Total questions: 113
Worksheet time: 2hrs 53mins
Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
Đông Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Nam Á.
Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
Hô-cai-đô
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu
Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hô-cai-đô
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu
Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của
Phía bắc Nhật Bản.
Phía nam Nhật Bản.
Trung tâm Nhật Bản.
Ven biển Nhật Bản.
Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của
phía Tây Nhật Bản
phía Nam Nhật Bản
phía Đông Nhật Bản
phía Bắc Nhật Bản
Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là
Dầu mỏ và khí đốt.
Sắt và mangan.
Than đá và đồng.
Bôxit và apatit.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
Quy mô dân số không lớn
Tập trung chủ yếu ở miền núi.
Tốc độ gia tăng dân số cao.
Dân số co xu hướng già hóa
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
Nhật Bản nằm ở khu vực ngoại chí tuyến.
Vị trí dễ dàng giao lưu bằng đường biển.
Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
Nằm ở vành đai động đất, núi lửa trên thế giới.
Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng
8300 km.
3800 km.
3000 km.
8000 km.
Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản?
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Eo biển nào dưới đây không thuộc Nhật Bản?
Eo Canmôn.
Eo Ôxumi.
Eo Malacca.
Eo Chugaru.
Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Nhật Bản là
Nhỏ, ngắn và dốc.
Lưu vực sông lớn.
Lưu lượng nước nhỏ.
Chảy hướng đông-tây
Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là
bão.
động đất.
hạn hán.
ngập lụt.
Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào dưới đây của Nhật Bản?
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
“Năm 2011, Nhật Bản phải hứng chịu trận thảm họa kép gây thiệt hại nặng nề về con người và tài sản của đất nước này”, “thảm họa kép” được nhắc đến ở đây là
Động đất, núi lửa
Bão, động đất
Bão, lũ lụt
Động đất, sóng thần
Vì sao Nhật Bản thường xuyên chịu ảnh hưởng của động đất, sóng thần và núi lửa?
Nằm trên vành đai sinh khoáng
Nằm trên vùng địa chất không ổn định
Chịu ảnh hưởng của gió mùa.
Có dòng biển nóng và dòng biển lạnh
Hạn chế lớn nhất trong phát triển công nghiệp Nhật Bản là
thị trường bị thu hẹp.
thiếu nguồn vốn đầu tư.
khoa học chậm đổi mới.
thiếu nguyên, nhiên liệu
Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây?
Đường ống.
Đường sắt.
Đường ô tô.
Đường biển.
Phát biểu nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?
Thiếu lao động bổ sung.
Chi phí phúc lợi xã hội lớn.
Lao động nhiều kinh nghiệm.
Kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.
Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm nhập khẩu của Nhật Bản?
Nguyên liệu công nghiệp.
Sản phẩm nông nghiệp.
Than, dầu mỏ, khí tự nhiên.
Sản phẩm công nghiệp chế biến.
Nguyên nhân chủ yếu củ cải đường phân bố ở phía bắc Nhật Bản do
khí hậu ôn đới, mùa đông lạnh.
khí hậu cận nhiệt đới, ẩm lớn.
khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
khí hậu có mùa hạ mát mẻ.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?
Chiếm tỉ trọng lớn trong tổng GDP
Đứng hàng đầu thế giới về thương mại.
Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.
Đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do
Có thế mạnh vị trí địa lí và lãnh thổ.
Công nghiệp cơ khí phát triển lâu đời.
Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.
Ngành đánh bắt hải sản phát triển
Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do
Ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
Tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
Diện tích đất sản xuất nông nghiệp quá ít.
Chủ yếu nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp
Cây trồng chính của Nhật Bản là
Lúa mì.
Chè.
Lúa gạo.
Thuốc lá.
Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?
Thiên tai khắc nghiệt: động đất, nủi lửa
Biến đổi khí hậu, nhất là nước biển dâng.
Chuyển sang trồng các loại cây khác.
Phát triển nông nghiệp quảng canh.
Vật nuôi chính của Nhật Bản là
Trâu, cừu, ngựa.
Bò, dê, lợn.
Trâu, bò, lợn.
Bò, lợn, gà
Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức nào dưới đây?
Tự nhiên.
Bán tự nhiên.
Bán trang trại.
Trang trại.
Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là
Tự cung, tự cấp nhưng năng suất cao.
Thâm canh, ứng dụng khoa học kĩ thuật
Quy mô lớn với hướng chuyên môn hóa.
Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
Tại sao phần phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương của Nhật Bản lại có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất?
Diện tích lớn nhất, nhiều thiên tai
Địa hình thuận lợi, lao động trình độ cao
Tập trung nhiều khoáng sản có giá trị
Khí hậu lạnh, dễ dàng bảo quản sản phẩm
Hai ngành nào dưới đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ Nhật Bản?
Thương mại, giao thông.
Thương mại, tài chính.
Tài chính, du lịch.
Du lịch, giao thông.
Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là
Hoa Kì, EU
Hoa Kì, Anh.
Hoa Kì, Đức.
Hoa Kì, Pháp
Sản phẩm nào không phải là sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?
Tàu biển.
Ô tô.
Rô bôt.
Xe máy.
Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
LB Nga, Canada, Ấn Độ.
LB Nga, Canada, Hoa Kì.
LB Nga, Canada, Bra-xin.
LB Nga, Canada, Ô-xtrây-li-a
Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
Việt Nam.
Lào.
Mi-an-ma.
Thái Lan.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
Núi cao và hoang mạc.
Núi thấp và đồng bằng.
Đồng bằng và hoang mạc.
Núi thấp và hoang mạc.
Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
Đông Bắc.
Hoa Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung
Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
Đông Bắc.
Hoa Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
Cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
Nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
Ôn đới lục địa, ôn đới gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới lục địa.
Khóang sản nổi tiếng ở miền Tây Trung Quốc là
Dầu mỏ
Quặng sắt
Than đá
Kim loại màu.
Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?
Khí hậu ôn đới lục địa.
Khí hậu cận nhiệt đới
Khí hậu ôn đới gió mùa.
Khí hậu ôn đới hải dương.
Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?
Trường Giang.
Hoàng Hà.
Hắc Long Giang.
Mê Công.
Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?
Hán.
Choang.
Tạng.
Hồi.
Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?
Các thành phố lớn.
Đồng bằng châu thổ.
Vùng núi và biên giới.
Dọc biên giới phía nam.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do
Thực hiện chính sách dân số
Sự phát triển y tế, giáo dục.
Sự phát triển nền kinh tế.
Tâm lí của người dân.
Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?
La bàn.
Giấy.
Kĩ thuật in
Chữ la tinh.
Dẫn chứng nào sau đây chứng minh Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc?
Có trên 50 dân tộc khác nhau.
Người Hán chiếm trên 90% dân số.
Dân thành thị chiếm 37% số dân.
Dân tộc thiểu số sống tại vùng núi.
Lãnh thổ Trung Quốc giáp với bao nhiêu nước?
16 nước.
13 nước.
14 nước.
15 nước.
Tiềm năng to lớn về lao động đối với phát triển kinh tế - xã hội ở Trung Quốc?
Lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn.
Nguồn nhân lực ngày càng giảm chất lượng.
Lao động hoạt động nông nghiệp là chủ yếu.
Lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.
Phát biểu nào sau đây không đúng về hậu quả của tư tưởng trọng nam ở Trung Quốc?
Ảnh hưởng tiêu cực đến cơ cấu giới tính.
Ảnh hưởng đến nguồn lao động tương lai.
Tạo ra nguồn lao động có sức mạnh.
Khó khăn trong giải quyết vấn đề xã hội
Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của chính sách dân số “Mỗi gia đình chỉ có một con” tới kinh tế - xã hội Trung Quốc?
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm.
Làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính
Thủ tiêu tư tưởng trọng nam khinh nữ.
Đẩy nhanh hơn tốc độ già hóa dân số.
Trong lịch sử, người dân Trung Quốc mang vải lụa, gấm vóc,... đến trao đổi với người dân ở Ba Tư và La Mã và ngược lại bằng con đường nào?
Đường sắt Đông – Tây.
Đường sông Hoàng Hà.
Con đường tơ lụa.
Vòng qua biển Đông.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
Công cuộc đại nhảy vọt.
Cách mạng văn hóa
Công cuộc hiện đại hóa.
Cải cách trong nông nghiệp
Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của
Chính sách mở cửa
Mở rộng thi trường
Thu hút đầu tư nước ngoài
Chính sách công nghiệp mới
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:
Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.
Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.
Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
Chế tạo máy bay.
Khai thác than.
Đóng tàu biển
Lọc - hóa dầu.
Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?
Cơ khí.
Dệt may.
Luyện kim màu.
Hóa chất
Thế mạnh chủ yếu để Trung quốc phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Thu hút được vốn đầu tư nước ngoài.
Có nhiều làng nghề với truyền thống
Tài nguyên khoáng sản phong phú
Nhiều lao động, thị trường tiêu thụ rộng
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
Cải tạo giao thông, hệ thống thủy lợi.
Áp dụng kĩ thuật, phổ biến giống mới.
Thực hiện tăng thuế nông nghiệp
Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?
Lương thực, củ cải, thủy sản.
Lương thực, bông, thịt lợn.
Lúa gạo, cao su, thịt lợn.
Lúa mì, khoai tây, thịt bò.
Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là
Cây công nghiệp.
Cây lương thực.
Cây ăn quả.
Cây thực phẩm.
Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:
Lúa mì, ngô, củ cải đường.
Lúa gạo, mía, bông.
Lúa mì, lúa gạo, ngô.
Lúa gạo, hướng dương, chè.
Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
Bò.
Dê.
Cừu.
Ngựa
Thế mạnh tự nhiên quan trọng nhất để miền Tây Trung Quốc phát triển chăn nuôi?
Đồng bằng lớn.
Nhiều đồng cỏ.
Khí hậu gió mùa.
Vùng biển rộng.
Khu vực Đông Nam Á bao gồm
12 quốc gia.
11 quốc gia.
10 quốc gia.
21 quốc gia.
Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?
Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương.
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
Malaixia.
Xin-ga-po.
Thái Lan.
In-đô-nê-xi-a.
Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
Cận xích đạo.
Cận nhiệt đới.
Ôn đới gió mùa
Nhiệt đới gió mùa.
Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á có mùa đông lạnh?
Phía bắc Mi-an-ma.
Phía nam Việt Nam.
Phía bắc của Lào.
Phía bắc Phi-lip-pin
Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
Đồng bằng châu thổ
Núi và cao nguyên.
Các thung lũng rộng.
Đồi, núi và núi lửa.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
Phát triển thủy điện.
Phát triển lâm nghiệp.
Phát triển kinh tế biển.
Phát triển chăn nuôi.
Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì
Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Có nhiều kiểu, dạng địa hình.
Nằm trong vành đai sinh khoáng.
Gần vành đai núi lửa Thái Bình Dương.
Đông Nam Á là cầu nối lục địa
Á – Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
Châu Phi với lục địa Ô-xtrây-li-a.
Nam Mĩ với lục địa Ô-xtrây-li-a.
Châu Phi với lục địa Á – Âu.
Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là
nghèo tài nguyên khoáng sản.
không có đồng bằng lớn.
lượng mưa không đáng kể.
chịu ảnh hưởng bởi thiên tai.
Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á
hợp tác cùng phát triển.
phát triển du lịch.
ổn định chính trị.
hội nhập kinh tế.
Đặc điểm nào sau đây không phải của Đông Nam Á hải đảo?
khu vực tập trung đảo lớn nhất thế giới.
ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa.
sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Có dân số đông, mật độ dân số cao.
Tỉ suất gia tăng dân số có xu hướng tăng.
Dân số trẻ, người trong tuổi lao động trên 50%.
Trình độ lao động còn nhiều hạn chế.
“Phần lớn lãnh thổ Đông Nam Á lục địa có khí hậu nhiệt đới gió mùa, tuy vậy một phần lãnh thổ phía Bắc Mi-an-ma và Việt Nam có mùa đông lạnh”. Nguyên nhân là do
Địa hình núi cao làm nhiệt độ hạ thấp
Chịu ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc
Chịu ảnh hưởng của biển Đông
Nằm trong đới khí hậu ôn hòa
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng
Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.
Giảm tỉ trọng khu vực I, II, tăng tỉ trọng khu vực III.
Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
Tỉ trọng các khu vực không có sự thay đổi rõ rệt
Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
Chú trọng sản xuất nhằm phục vụ nhu cầu trong nước.
Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
Phát triển các ngành đòi hỏi nguồn vốn lớn, hiện đại.
Ưu tiên phát triển các ngành nghè truyền thống.
Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là
Công nghiệp dệt may, da giày.
Khai thác than và khoáng sản
Lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
Tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu
Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:
Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía
Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.
Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?
Cây công nghiệp
Lúa nước.
Chăn nuôi
Thủy sản.
Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
Lào, In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan, Việt Nam.
Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do
Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
Truyền thống trồng cây công nghiệp lâu đời.
Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
Quỹ đất phát triển các cây công nghiệp lớn.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
Nguyên liệu cho chế biến.
Khai thác thế mạnh đất đai
Thay thế cây lương thực.
Xuất khẩu thu ngoại tệ.
Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là
Phương tiện khai thác lạc hậu
Thời tiết diễn biến thất thường
Chưa chú trọng phát triển kinh tế biển.
Môi trường biển ô nhiễm nghiêm trọng.
Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?
Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại
Thông tin liên lạc được nâng cấp
Hệ thống giao thông được mở rộng
Hệ thống ngân hàng hiện đại hóa.
Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?
Liên doanh, liên kết với nước ngoài.
Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ.
Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
Đầu tư phát triển các ngành công nghệ cao.
Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là do
công nghiệp chế biến chưa phát triển.
những hạn chế về thị trường tiêu thụ
thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.
ảnh hưởng bởi thiên tai, dịch bệnh
Hiệp hội cấc nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
1967.
1977.
1995.
1997
Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm
1967.
1977.
1995.
1997
Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?
Đông Ti-mo.
Lào.
Mi-an-ma.
Bru-nây.
Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc
Mục tiêu hợp tác.
Cơ chế hợp tác.
Thành tựu hợp tác.
Tất cả các ý trên.
Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?
Kinh tế, văn hóa, thể thao.
Trật tự - an toàn xã hội.
Khoa học - công nghệ.
Đa dạng, trong các lĩnh vực
Quốc gia Đông Nam Á có thu nhập bình quân đầu người cao nhất trong các nước dưới đây?
Xin-ga-po.
Việt Nam.
Mi-an-ma.
Cam-pu-chia.
Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm
đa dạng hóa các mặt đời sống xã hội của khu vực.
phát triển kinh tế-chính trị, xã hội của khu vực.
đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.
tập trung phát triển kinh tế của khu vực.
Thách thức nào không phải của ASEAN hiện nay?
Trình độ phát triển chênh lệch.
Vấn đề người nhập cư.
Tình trạng đói nghèo
Các vấn đề tôn giáo
Các nước ASEAN gặp phải thách thức nào sau đây?
Trình độ phát triển chênh lệch.
Thu nhập của người dân giảm.
Cơ sở hạ tầng chưa được đầu tư.
Số lượng lao động giảm nhanh.
Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?
Khí hậu có tính chất nóng ẩm.
Địa hình phân hóa rất đa dạng.
Diện tích đất phù sa rộng lớn.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?
Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.
Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.
Khí hậu mang tính chất lục địa.
Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.
Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?
Giàu tài nguyên khoáng sản.
Địa hình có nhiều núi rất cao.
Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.
Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.
Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?
Khó nâng cao chất lượng sống.
Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.
Khó phát triển giáo dục, đào tạo.
Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh.
Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?
In-đô-nê-xi-a.
Xin-ga-po.
Bru-nây.
Cam-pu-chia.
Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?
Thái Lan.
Việt Nam.
Mi-an-ma.
Ma-lai-xi-a.
Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
lục địa Á - Âu.
lục địa Phi.
Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
đông nhất thế giới.
tỉ lệ sinh rất cao.
phân bố đồng đều.
có ít dân tộc.
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?
Ven sông.
Vùng núi.
Ven biển.
Đồi thấp.
Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên?
Khoáng sản nghèo.
Ít sông ngòi.
Ít đồng bằng.
Khí hậu lạnh.
Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
