Font size
S
M
L
XL
Worksheetsgd12 4
Total questions: 116
Worksheet time: 2hrs 56mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ chồng và các thành viên trong gia đình trên cơ sở nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử trong các mối quan hệ ở phạm vi gia đình và
a)
xã hội.
b)
địa phương.
c)
cá nhân.
d)
dòng tộc
2.
Câu 2. Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
nhân thân.
b)
tài sản.
c)
việc làm.
d)
nhà ở.
3.
Câu 3. Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc tôn trọng danh dự, uy tín của nhau là bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
nhân thân.
b)
tài sản.
c)
việc làm.
d)
nhà ở.
4.
Câu 4. Vợ chồng có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo là bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
nhân thân.
b)
tài sản.
c)
việc làm.
d)
nhà ở.
5.
Câu 5. Vợ chồng tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt là bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
nhân thân.
b)
tài sản.
c)
việc làm.
d)
nhà ở.
6.
Câu 6. Vợ chồng phải sử dụng thời gian nghỉ hợp lí để chăm sóc con ốm là bình đẳng trong quan hệ
a)
nhân thân.
b)
tài sản.
c)
việc làm.
d)
nhà ở.
7.
Câu 7. Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện trong quan hệ nhân thân và quan hệ
a)
nhân thân.
b)
tài sản.
c)
việc làm.
d)
nhà ở.
8.
Câu 8. Trong quan hệ tài sản, vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong sở hữu tài sản chung thể hiện ở các quyền chiếm hữu, sử dụng và
a)
nhận định.
b)
ủy quyền.
c)
thế chấp.
d)
định đoạt.
9.
Câu 9. Trong quan hệ tài sản, những tài sản pháp luật yêu cầu phải đăng kí quyền sở hữu thì trong giấy chứng nhận quyền sở hữu phải có tên cả
a)
cha mẹ.
b)
hai vợ chồng.
c)
con cái.
d)
các thành viên.
10.
Câu 10. Trong nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con, cha mẹ có nghĩa vụ không phân biệt
a)
đối xử giữa các con.
b)
đánh giá thấp các con.
c)
tôn trọng giữa các con.
d)
chăm lo cho các con.
11.
Câu 11. Bình đẳng giữa cha, mẹ và con thì cha mẹ có nghĩa vụ và quyền ngang nhau với
a)
con trưởng.
b)
con trai.
c)
con út.
d)
các con.
12.
Câu 12. Trong nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con thì con có bổn phận kính trọng, biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ, không được
a)
ngược đãi xúc phạm cha mẹ.
b)
gửi cha mẹ vào viện dưỡng lão.
c)
chăm sóc yêu thương cha mẹ.
d)
đưa cha mẹ đi khám chữa bệnh.
13.
Câu 13. Sự bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình được thể hiện ở việc anh chị em có nghĩa vụ và quyền đùm bọc chăm sóc và
a)
bao che nhau.
b)
sát phạt nhau.
c)
sống vì nhau.
d)
yêu thương nhau.
14.
Câu 14. Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung. Vậy tài sản chung là sản vợ chồng có được sau khi
a)
có con.
b)
kết hôn.
c)
yêu nhau.
d)
sống chung.
15.
Câu 15. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng và giữa
a)
những người yêu thương nhau.
b)
các thành viên trong gia đình.
c)
gia đình với hàng xóm.
d)
mọi người trong dòng họ.
16.
Câu 16. Hôn nhân là quan hệ vợ chồng sau khi đã
a)
có con.
b)
kết hôn.
c)
yêu nhau.
d)
sống chung.
17.
Câu 17. Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến khi chấm dứt hôn nhân là thời kì
a)
hôn nhân
b)
hoà giải
c)
li hôn
d)
li thân
18.
Câu 1. Bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân không được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng của nhau.
b)
Cùng bàn bạc, lựa chọn nơi cư trú.
c)
Xúc phạm danh dự của nhau.
d)
Vợ, chồng cùng chăm sóc con.
19.
Câu 2. Bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân không được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
Tạo điều kiện cho nhau phát triển.
b)
Cùng bàn bạc, lựa chọn nơi cư trú.
c)
Vợ, chồng cùng chăm sóc con.
d)
Cấm lựa chọn tôn giáo của nhau.
20.
Câu 3. Bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân không được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
Chồng ép vợ bỏ học để chăm sóc con.
b)
Cùng bàn bạc, lựa chọn nơi cư trú.
c)
Vợ, chồng cùng chăm sóc con.
d)
Tạo điều kiện cho nhau phát triển.
21.
Câu 4. Bình đẳng giữa vợ và chồng không được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
Cùng bàn bạc, lựa chọn nơi cư trú.
b)
Vợ tự ý sử dụng tài sản chung.
c)
Vợ, chồng cùng chăm sóc con.
d)
Tạo điều kiện cho nhau phát triển.
22.
Câu 5. Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
Cùng bàn bạc, lựa chọn nơi cư trú.
b)
Tự ý sử dụng tài sản chung.
c)
Xúc phạm nhân phẩm của nhau.
d)
Nói xấu nhau trên mạng xã hội.
23.
Câu 6 . Vợ, chồng có hành vi nào dưới đây là vi phạm bình đẳng trong quan hệ nhân thân?
a)
Cùng bàn bạc, lựa chọn nơi cư trú.
b)
Góp ý về công việc cho nhau.
c)
Xúc phạm nhân phẩm của nhau.
d)
Bảo vệ quan điểm của nhau.
24.
Câu 7. Vợ, chồng có hành vi nào dưới đây là vi phạm bình đẳng trong quan hệ nhân thân?
a)
Tự làm công việc của nhau.
b)
San sẻ công việc trong gia đình.
c)
Tự quyết định nơi cư trú.
d)
Bảo vệ quan điểm của nhau.
25.
Câu 8 . Vợ, chồng có hành vi nào dưới đây là vi phạm bình đẳng trong quan hệ tài sản?
a)
Tự ý rút tiền tiết kiệm.
b)
Tự thanh toán các khoản nợ.
c)
Chuyển sang làm công việc mới.
d)
Tích cực làm thêm ngoài giờ.
26.
Câu 9. Quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
Cha mẹ không được phân biệt, đối xử giữa các con.
b)
Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai.
c)
Cha mẹ phải chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.
d)
Cha mẹ quyết định thay con mọi việc
27.
Câu 10. Quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai.
b)
Cha mẹ cùng quan tâm chăm sóc yêu thương con.
c)
Cha mẹ phải chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.
d)
Cha mẹ quyết định thay con mọi việc.
28.
Câu 11. Bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
Anh tự quyết định công việc thay em.
b)
Không phân biệt đối xử với nhau.
c)
Thường xuyên diễn ra bất hòa.
d)
Bao che cho nhau khi vi phạm.
29.
Câu 12. Để xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững, trách nhiệm là của
a)
những ai quan tâm.
b)
ông bà và cha mẹ.
c)
con trai trong gia đình.
d)
các thành viên trong gia đình.
30.
Câu 13. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau và
a)
không phân biệt đối xử.
b)
tự do quyết định mọi việc
c)
coi trọng con trai trưởng.
d)
ưu tiên cho con đẻ.
31.
Câu 1. Sau khi kết hôn, anh F buộc vợ mình phải nghỉ việc để chăm sóc gia đình. Vậy anh F đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
nhân thân.
b)
việc làm.
c)
tài sản.
d)
tình cảm.
32.
Câu 2. Trong thời kì hôn nhân, ông K và bà B có mua một căn nhà. Khi li hôn, ông K tự ý bán căn nhà đó mà không hỏi ý kiến vợ. Việc làm đó của ông K đã vi phạm quan hệ
a)
sở hữu.
b)
nhân thân.
c)
tài sản.
d)
hôn nhân.
33.
Câu 3. Anh F cấm đoán vợ không được đi học cao học. Anh F vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
nhân thân.
b)
việc làm.
c)
tài sản.
d)
tình cảm.
34.
Câu 4. Anh U cấm đoán vợ không được theo tôn giáo. Anh U vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
nhân thân.
b)
việc làm.
c)
tài sản.
d)
tình cảm.
35.
Câu 5. Được bà T mẹ mình tư vấn, chị H đã rút toàn bộ tiền tiết kiệm của hai vợ chồng rồi bỏ về nhà mẹ đẻ. Anh V chồng chị H xúc phạm bà T trước mặt nhiều người. Chị H vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
nhân thân.
b)
việc làm.
c)
tài sản.
d)
tình cảm.
36.
Câu 6. Dù kịch liệt phản đối, anh H vẫn rút tiền tiết kiệm của hai vợ chồng mua ô tô nên chị T vợ anh bế con nhỏ về nhà mẹ đẻ. Chị T vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
nhân thân.
b)
việc làm.
c)
tài sản.
d)
tình cảm.
37.
Câu 7. Biết anh V chồng mình lấy tiền tiết kiệm của gia đình cá độ bóng đá thua hai trăm triệu đồng, chị B đã thuê nhà riêng sống li thân và cấm anh V không được tiếp xúc với cháu X, con hai người. Chị B vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
nhân thân.
b)
việc làm.
c)
tài sản.
d)
tình cảm.
38.
Câu 8. Bị bà V mẹ vợ ngăn cản mình nối lại tình cảm với vợ là chị Y khi hai người đang sống li thân, anh A đã lớn tiếng xúc phạm bà V trước mặt nhiều người. Bênh vực mẹ, chị Y đã lên mạng xã hội nói xấu chồng mình. Chị Y vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
a)
nhân thân.
b)
việc làm.
c)
tài sản.
d)
tình cảm.
39.
Câu 9. Bị anh D thuê anh V nói xấu việc kinh doanh của mình, anh A lên mạng xã hội công khai việc mình sống như vợ chồng với chị N vợ anh Bức xúc, anh D phá xe máy đắt tiền của anh Chị N đã vi phạm bình đẳng trong
a)
kinh doanh.
b)
hôn nhân gia đình.
c)
lao động.
d)
thỏa thuận vợ chồng.
40.
Câu 10. Cùng xả thải ra môi trường sai quy định như nhau nhưng anh A lại được đoàn kiểm tra liên ngành bỏ qua lỗi, anh B đã nói xấu anh A trên mạng xã hội khiến việc kinh doanh của anh A bị ảnh hưởng. Bức xúc, anh A đã công khai bằng chứng chị V vợ anh B sống như vợ chồng với anh Y. Chị V đã vi phạm bình đẳng trong
a)
kinh doanh.
b)
hôn nhân gia đình.
c)
điều phối việc làm.
d)
tài chính.
41.
Câu 1. Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động là
a)
hợp đồng lao động.
b)
đóng góp tiền công.
c)
môi giới lao động.
d)
quyền tìm việc làm.
42.
Câu 2. Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong
a)
quan hệ lao động.
b)
sử dụng lao động.
c)
thị trường tuyển dụng.
d)
tìm kiếm việc làm.
43.
Câu 3. Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được thể hiện thông qua
a)
tìm việc làm.
b)
kí hợp đồng.
c)
sử dụng lao động.
d)
thực hiện nghĩa vụ.
44.
Câu 4. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động được thể hiện thông qua
a)
chế độ đãi ngộ.
b)
hợp đồng lao động.
c)
nội quy cơ quan.
d)
quyền được lao động.
45.
Câu 5. Bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện qua
a)
tiền lương được trả.
b)
chế độ làm việc
c)
hợp đồng lao động.
d)
điều kiện lao động.
46.
Câu 6. Để giao kết hợp đồng, người lao động cần căn cứ vào nguyên tắc
a)
tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
độc lập phán quyết.
c)
tích cực, chủ động.
d)
tự giác,tận tay, tận tâm.
47.
Câu 7. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi công dân đều có quyền tự do sử dụng sức lao động trong lựa chọn và
a)
tìm kiếm việc làm.
b)
tư vấn việc làm.
c)
điều phối việc làm.
d)
phân bổ việc làm.
48.
Câu 8. Người lao động có trình độ chuyên môn, kĩ thuật cao được Nhà nước ưu đãi, tạo điều kiện thuận lợi để
a)
san bằng lợi nhuận.
b)
thúc đẩy lạm phát.
c)
phát huy tài năng.
d)
triệt tiêu cạnh canh.
49.
Câu 9. Quyền lao động là quyền của công dân được tự do sử dụng sức lao động của mình trong tìm kiếm, lựa chọn việc làm mà pháp luật
a)
bắt tham gia.
b)
bắt buộc
c)
không quy định.
d)
không cấm.
50.
Câu 10. Người lao động nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều có quyền tham gia giao kết các
a)
quy định cơ quan.
b)
chế độ làm việc
c)
hợp đồng lao động.
d)
điều kiện lao động.
51.
Câu 11. Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được thể hiện ở việc mọi công dân đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn tìm kiếm
a)
thu nhập.
b)
việc làm.
c)
mức thuế thu nhập.
d)
năng suất lao động.
52.
Câu 12. Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấm đều được thừa nhận là
a)
kinh doanh online.
b)
việc làm.
c)
doanh nghiệp.
d)
công bằng xã hội.
53.
Câu 13. Chủ thể của hợp đồng lao động là người lao động và
a)
những người cùng cơ quan.
b)
người sử dụng lao động.
c)
người cùng lĩnh vực công tác
d)
người thân của người lao động.
54.
Câu 14. Một trong các nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là tự do tự nguyện và
a)
đại diện.
b)
bình đẳng.
c)
gián tiếp.
d)
ủy quyền.
55.
Câu 15. Một trong các nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là tự do tự nguyện, không trái pháp luật và
a)
thoả ước lao động.
b)
thời gian giao kết.
c)
quy trình giao kết.
d)
địa điểm giao kết.
56.
Câu 16. Một trong các nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là tự do tự nguyện, bình đẳng, không trái pháp luật và giao kết
a)
đại diện.
b)
trực tiếp.
c)
gián tiếp.
d)
ủy quyền.
57.
Câu 17. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc của hợp đồng lao động?
a)
Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
Không trái với pháp luật.
c)
Không trái với thoả ước lao động.
d)
Tự giao kết qua khâu trung gian.
58.
Câu 18. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc của hợp đồng lao động?
a)
Tự do.
b)
Tự nguyện.
c)
Bình đẳng.
d)
Gián tiếp.
59.
Câu 19. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc của hợp đồng lao động?
a)
Ủy quyền.
b)
Tự nguyện.
c)
Bình đẳng.
d)
Tự do.
60.
Câu 20. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc của hợp đồng lao động?
a)
Tự nguyện giao kết.
b)
Qua khâu trung gian.
c)
Bình đẳng.
d)
Tự do.
61.
Câu 21. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc của hợp đồng lao động?
a)
Bình đẳng.
b)
Tự nguyện.
c)
Ép buộc
d)
Tự do.
62.
Câu 22. Lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về cơ hội
a)
tiếp cận việc làm.
b)
tư vấn tâm lí.
c)
phòng ngừa nguy cơ.
d)
kĩ năng giao tiếp.
63.
Câu 23 . Lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi
a)
thăng chức
b)
tư vấn tâm lí.
c)
tuyển dụng.
d)
ứng xử văn hóa.
64.
Câu 24. Lao động nam và lao động nữ được đối xử bình đẳng
a)
trong gia đình.
b)
ngoài xã hội.
c)
tại nơi làm việc
d)
các cuộc liên hoan.
65.
Câu 1 . Công dân có quyền lựa chọn nghề nghiệp và việc làm là thể hiện quyền bình đẳng
a)
trong giao kết hợp đồng lao động.
b)
trong thực hiện quyền lao động.
c)
giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
giữa mọi trình độ lao động.
66.
Câu 2. Người lao động có trình độ cao được ưu tiên tuyển dụng là thể hiện quyền bình đẳng ở nội dung nào dưới đây?
a)
Trong giao kết hợp đồng lao động.
b)
Trong thực hiện quyền lao động.
c)
Giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
Giữa mọi trình độ lao động.
67.
Câu 3. Người lao động có trình độ cao được nhận ưu đãi tốt hơn là thể hiện quyền bình đẳng ở nội dung nào dưới đây?
a)
Trong giao kết hợp đồng lao động.
b)
Giữa giám đốc và nhân viên.
c)
Giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
Trong thực hiện quyền lao động.
68.
Câu 4 . Người lao động được tự do lựa chọn việc làm phù hợp là thể hiện quyền bình đẳng
a)
trong giao kết hợp đồng lao động.
b)
trong thực hiện quyền lao động.
c)
giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
giữa mọi nghề nghiệp với nhau.
69.
Câu 5. Người lao động được từ chối công việc không phù hợp là thể hiện quyền bình đẳng ở nội dung nào dưới đây?
a)
Trong giao kết hợp đồng lao động.
b)
Trong thực hiện quyền lao động.
c)
Giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
Giữa mọi nghề nghiệp với nhau.
70.
Câu 6. Lao động nữ có quyền hưởng chế độ thai sản là thể hiện quyền bình đẳng ở nội dung nào dưới đây?
a)
Trong thực hiện quyền lao động.
b)
Trong giao kết hợp đồng lao động.
c)
Giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
Giữa mọi nghề nghiệp với nhau.
71.
Câu 7. Người sử dụng lao động không được sa thải lao động nữ vì lí do mang thai là thể hiện quyền bình đẳng ở nội dung nào dưới đây?
a)
Trong giao kết hợp đồng lao động.
b)
Trong thực hiện quyền lao động.
c)
Giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
Giữa mọi nghề nghiệp với nhau.
72.
Câu 8 . Người sử dụng lao động không được sa thải lao động nữ vì lí do kết hôn là thể hiện quyền bình đẳng
a)
trong giao kết hợp đồng lao động.
b)
trong thực hiện quyền lao động.
c)
giữa giám đốc và nhân viên.
d)
giữa lao động nam và lao động nữ.
73.
Câu 9 . Người sử dụng lao động không được sa thải lao động nữ vì lí do nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi là thể hiện quyền bình đẳng ở nội dung nào dưới đây?
a)
Trong giao kết hợp đồng lao động.
b)
Giữa những người trong dòng họ.
c)
Giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
Trong thực hiện quyền lao động.
74.
Câu 10. Người sử dụng lao động không sử dụng lao động nữ vào những công việc nguy hiểm, ảnh hưởng tới chức năng sinh đẻ là thể hiện quyền bình đẳng ở nội dung nào dưới đây?
a)
Giữa người lao động và sử dụng lao động.
b)
Trong thực hiện quyền lao động.
c)
Giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
Trong giao kết hợp đồng lao động.
75.
Câu 11. Người sử dụng lao động không sử dụng lao động nữ vào những công việc nguy hiểm, ảnh hưởng tới việc chăm sóc con nhỏ là thể hiện quyền bình đẳng ở nội dung nào dưới đây?
a)
Trong giao kết hợp đồng lao động.
b)
Giữa lao động nam và lao động nữ.
c)
Trong thực hiện quyền lao động.
d)
Giữa mọi nghề nghiệp với nhau.
76.
Câu 12. Để được kí hợp đồng lao động thì người lao động phải đủ ít nhất từ
a)
15 tuổi trở lên.
b)
16 tuổi trở lên.
c)
17 tuổi trở lên.
d)
18 tuổi trở lên.
77.
Câu 1. Hiện nay, một số doanh nghiệp cố tình không tuyển lao động nữ. Các doanh nghiệp này đã vi phạm bình đẳng
a)
trong tuyển chọn người lao động.
b)
trong giao kết hợp đồng lao động.
c)
giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
trong thực hiện quyền lao động.
78.
Câu 2 . Chị X bị Doanh nghiệp Z từ chối tiếp nhận hồ sơ vì lí do chị đang mang thai. Doanh nghiệp Z vi phạm bình đẳng
a)
giữa giám đốc và nhân viên.
b)
trong giao kết hợp đồng lao động.
c)
giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
trong thực hiện quyền lao động.
79.
Câu 3. Cùng được tuyển dụng vào vị trí tiếp thị của công ty H, anh C tích cực và sáng tạo trong lao động nên được tăng lương trước thời hạn, chị B thường xuyên vi phạm nội quy nên bị sa thải. Chị B đã vi phạm bình đẳng trong lao động ở nội dung nào dưới đây?
a)
Thực hiện quyền lao động.
b)
Điều tiết đồng bộ việc làm.
c)
Giao kết hợp đồng lao động.
d)
Triệt để sử dụng nhân công.
80.
Câu 4 . Ông Q giám đốc công ty Z cố tình trì hoãn việc tăng lương cho chị N. Ông Q đã vi phạm bình đẳng trong lao động ở nội dung nào dưới đây?
a)
Thực hiện quyền lao động.
b)
Điều tiết đồng bộ việc làm.
c)
Giao kết hợp đồng lao động.
d)
Triệt để sử dụng nhân công.
81.
Câu 1. Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm
a)
mục đích sinh lợi.
b)
bình ổn giá.
c)
biến động thị trường.
d)
xóa lạm phát.
82.
Câu 2. Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi là
a)
kinh doanh.
b)
bình ổn giá.
c)
thị trường.
d)
xóa lạm phát.
83.
Câu 3. Trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm, khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật thì mọi doanh nghiệp đều có quyền
a)
tự chủ đăng kí kinh doanh.
b)
xóa bỏ quan hệ kinh tế.
c)
đầu cơ tích trữ hàng hóa.
d)
giảm lương của người lao động.
84.
Câu 4. Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi cá nhân tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế, từ việc lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh đều bình đẳng theo qui định của
a)
doanh nghiệp.
b)
giám đốc
c)
địa phương.
d)
pháp luật.
85.
Câu 5. Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi cá nhân tổ chức khi lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh đến việc thực hiện quyền và nghĩa vụ trong quá trình sản xuất, kinh doanh đều bình đẳng theo qui định của
a)
doanh nghiệp.
b)
giám đốc
c)
địa phương.
d)
pháp luật.
86.
Câu 6. Một trong những nội dung của bình đẳng trong kinh doanh là mọi công dân được tự do lựa chọn hình thức
a)
nộp thuế doanh nghiệp.
b)
tiếp cận thị trường.
c)
tổ chức kinh doanh.
d)
bảo hiểm xã hội.
87.
Câu 7. Nội dung của bình đẳng trong kinh doanh là mọi doanh nghiệp được tự chủ đăng kí kinh doanh trong những ngành nghề mà
a)
địa phương cho phép.
b)
lãnh đạo quan tâm.
c)
đang được khuyến khích.
d)
pháp luật không cấm.
88.
Câu 8. Nội dung của bình đẳng trong kinh doanh là mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều bình đẳng trong hợp tác, phát triển lâu dài và
a)
đầu cơ tích trữ.
b)
phân chia lợi nhuận.
c)
cạnh tranh lành mạnh.
d)
lũng đoạn thị trường.
89.
Câu 9. Một trong những nội dung của bình đẳng trong kinh doanh là mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về quyền mở rộng quy mô ngành nghề kinh doanh và
a)
đầu cơ tích trữ.
b)
phân chia lợi nhuận.
c)
tự chủ kinh doanh.
d)
lũng đoạn thị trường.
90.
Câu 10. Một trong những nội dung của bình đẳng trong kinh doanh là bình đẳng về nghĩa vụ trong
a)
đầu cơ tích trữ.
b)
quá trình kinh doanh.
c)
phân chia lợi nhuận.
d)
lũng đoạn thị trường.
91.
Câu 11. Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư là hoạt động
a)
kinh doanh.
b)
lao động.
c)
sản xuất.
d)
thị trường.
92.
Câu 1. Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
Quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.
b)
Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh theo quy định pháp luật.
c)
Quyền chủ động mở rộng quy mô và ngành nghề.
d)
Quyền tự do lựa chọn, tìm kiếm việc làm.
93.
Câu 2. Bình đẳng trong kinh doanh không được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
Lựa chọn nghành, nghề, địa điểm kinh doanh.
b)
Lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh
c)
Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh.
d)
Lao động có trình độ cao sẽ được ưu đãi.
94.
Câu 3. Nội dung nào sau đây không thể hiện sự bình đẳng trong kinh doanh?
a)
Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh.
b)
Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất.
c)
Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh.
d)
Lao động nữ được quan tâm hơn khi sinh con.
95.
Câu 4. Việc đưa ra những quy định riêng thể hiện sự quan tâm đối với lao động nữ trong các hoạt động kinh tế góp phần thực hiện tốt chính sách nào dưới đây?
a)
Đoàn kết dân tộc
b)
Bình đẳng giới.
c)
Giảm lạm phát.
d)
An sinh xã hội.
96.
Câu 5. Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh theo quy định của pháp luật là nội dung của quyền nào sau đây?
a)
Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
b)
Quyền bình đẳng trong lao động.
c)
Quyền bình đẳng trong sản xuất.
d)
Quyền bình đẳng trong mua bán.
97.
Câu 6. Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều được bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnhlà nội dung thuộc quyền nào sau đây?
a)
Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
b)
Quyền bình đẳng trong lao động.
c)
Quyền bình đẳng trong sản xuất.
d)
Quyền bình đẳng trong mua bán.
98.
Câu 7. Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về nghĩa vụ trong các hoạt động sản xuất kinh doanh là nội dung thuộc quyền nào sau đây?
a)
Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
b)
Quyền bình đẳng trong lao động.
c)
Quyền bình đẳng trong sản xuất.
d)
Quyền bình đẳng trong mua bán.
99.
Câu 8. Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng trong việc tìm kiếm thị trường, khách hàng là nội dung thuộc quyền nào sau đây?
a)
Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
b)
Quyền bình đẳng trong lao động.
c)
Quyền bình đẳng trong sản xuất.
d)
Quyền bình đẳng trong mua bán.
100.
Câu 9. Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng trong việc tự do liên doanh với các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước là nội dung thuộc quyền nào sau đây?
a)
Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
b)
Quyền bình đẳng trong lao động.
c)
Quyền bình đẳng trong sản xuất.
d)
Quyền bình đẳng trong mua bán.
101.
Câu 10. Mục đích cuối cùng của hoạt động kinh doanh là
a)
tiêu thụ sản phẩm.
b)
tạo ra lợi nhuận.
c)
nâng cao năng suất.
d)
giảm giá sản phẩm.
102.
Câu 11. Bình đẳng trong kinh doanh nghĩa là bình đẳng trong
a)
lựa chọn, ngành nghề kinh doanh.
b)
tìm kiếm lựa chọn việc làm.
c)
giữa lao động nam và nữ.
d)
giao kết hợp đồng lao động.
103.
Câu 12. Mọi Doanh nghiệp đều phải bảo đảm an toàn trong phòng chống cháy nổ là thể hiện bình đẳng trong thực hiện
a)
nghĩa vụ kinh doanh.
b)
quyền kinh doanh.
c)
những việc làm tốt.
d)
hợp đồng lao động.
104.
Câu 13. Mọi Doanh nghiệp đều phải kinh doanh đúng ngành nghề ghi trong giấy phép là thể hiện bình đẳng trong thực hiện
a)
nghĩa vụ kinh doanh.
b)
quyền kinh doanh.
c)
hợp đồng lao động.
d)
những việc làm tốt.
105.
Câu 14. Mọi Doanh nghiệp đều phải bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động là thể hiện bình đẳng trong thực hiện
a)
giám sát kinh doanh.
b)
quyền kinh doanh.
c)
nghĩa vụ kinh doanh.
d)
hợp đồng lao động.
106.
Câu 15. Mọi Doanh nghiệp đều phải tuân thủ việc bảo vệ môi trường, bảo vệ cảnh quan là thể hiện bình đẳng trong thực hiện
a)
nghĩa vụ kinh doanh.
b)
quyền kinh doanh.
c)
xóa bỏ độc quyền.
d)
hợp đồng lao động.
107.
Câu 16. Mọi Doanh nghiệp đều được mở rộng quy mô, ngành nghề kinh doanh là thể hiện bình đẳng trong thực hiện
a)
tư tưởng nhiệm kỳ.
b)
quyền kinh doanh.
c)
nghĩa vụ kinh doanh.
d)
hợp đồng lao động.
108.
Câu 17. Mọi Doanh nghiệp đều được chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng là thể hiện bình đẳng trong thực hiện
a)
nghĩa vụ kinh doanh.
b)
những việc phải làm.
c)
quyền kinh doanh.
d)
hợp đồng lao động.
109.
Câu 18. Mọi Doanh nghiệp đều được tự chủ kinh doanh là thể hiện bình đẳng trong thực hiện
a)
nghĩa vụ kinh doanh.
b)
quyền kinh doanh.
c)
những việc tốt.
d)
hợp đồng lao động.
110.
Câu 19. Mọi Doanh nghiệp đều được tự do liên doanh với các chủ thể trong và ngoài nước theo quy định là thể hiện bình đẳng trong thực hiện
a)
nghĩa vụ kinh doanh.
b)
quyền kinh doanh.
c)
những việc phải làm.
d)
hợp đồng lao động.
111.
Câu 20 . Mọi Doanh nghiệp đều được tự do tìm kiếm đối tác theo quy định là thể hiện bình đẳng trong thực hiện
a)
tự do kinh doanh.
b)
quyền kinh doanh.
c)
nghĩa vụ kinh doanh.
d)
hợp đồng lao động.
112.
Câu 21. Mọi Doanh nghiệp đều được hợp tác và cạnh tranh lành mạnh thể hiện bình đẳng trong thực hiện
a)
nghĩa vụ kinh doanh.
b)
quyền kinh doanh.
c)
hợp đồng lao động.
d)
xóa bỏ độc quyền.
113.
Câu 1. Ông V nộp thuế đầy đủ đúng quy định khi kinh doanh. Ông V thuộc đã thực hiện bình đẳng trong kinh doanh về
a)
nghĩa vụ.
b)
hình thức
c)
đăng kí.
d)
quy mô.
114.
Câu 2. Công ty X đứng chân ở khu vực miền núi, công ty N đứng chân ở đồng bằng cùng sản xuất ván ép. Công ty N phải đóng thuế doanh nghiệp cao hơn công ty N. Căn cứ yếu tố nào dưới đây để hai công ty có mức thuế khác nhau đó?
a)
Lợi nhuận thu được
b)
Quan hệ quen biết.
c)
Địa bàn kinh doanh.
d)
Khả năng kinh doanh.
115.
Câu 3. Vì nhận của anh B năm mươi triệu đồng nên khi nhận được hồ sơ xin cấp phép kinh doanh của anh V và anh B, ông D cán bộ cơ quan cấp phép đã loại hồ sơ đầy đủ của anh V và cấp phép cho anh Hành vi của anh B đã vi phạm bình đẳng trong thực hiện
a)
tự do kinh doanh.
b)
quyền kinh doanh.
c)
nghĩa vụ kinh doanh.
d)
hợp đồng lao động.
116.
Câu 4. Ông A trưởng đoàn kiểm tra liên ngành xử phạt anh D vì lỗi bán thêm hàng hóa trong không nằm trong danh mục được cấp phép. Anh V cũng vi phạm lỗi tương tự nhưng không bị xử phạt sau khi đưa cho ông A mười triệu đồng. Hành vi của anh V đã vi phạm bình đẳng trong thực hiện
a)
tự do kinh doanh.
b)
quyền kinh doanh.
c)
nghĩa vụ kinh doanh.
d)
hợp đồng lao động.
Reset
