wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

A. Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn.                 B. Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất.

C. Cung cấp nguồn lương thực cho con người.                 D. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành khác.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Câu 2: Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí máy công cụ?

A. Ô tô.                                 B. Máy dệt.                           C. Cá hộp.                                            D. Máy giặt.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Câu 3: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng?

A. Khai thác than.                 B. Khai thác dầu.                  C. Khai thác gỗ.                                      D. Sản xuất điện.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

A. Bao gồm hai giai đoạn.                                                  B. Có tính tập trung cao độ.

C. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.                       D. Được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Câu 5: Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí chính xác?

A. Ô tô.                                 B. Thiết bị kỹ thuật điện.      C. Cá hộp.                                            D. Máy giặt.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Câu 6: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng?

A. Khai thác than.                 B. Sản xuất xi măng.             C. Khai thác dầu.                                    D. Sản xuất điện.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Câu 7: Tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất công nghiệp là do nhân tố nào quy định?

A. Trình độ sản xuất.            B. Đối tượng lao động.         C. Máy móc, thiết bị.                              D. Trình độ lao động.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Câu 8: Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí thiết bị toàn bộ?

A. Ô tô.                                 B. Thiết bị kỹ thuật điện.      C. Cá hộp.                                            D. Máy giặt.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Câu 9: Ngành nào sau đây thuộc công nghiệp năng lượng?

A. Khai thác than.                 B. Luyện kim đen.                C. Điện tử tiêu dùng.                              D. Hóa chất cơ bản.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp?

A. Tính tập trung cao độ.                                                    B. Tính chuyên môn hóa cao.

C. Đất đai là tư liệu sản xuất.                                             D. Gồm hai giai đoạn sản xuất.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Câu 11: Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng?

A. Cá đóng hộp.                    B. Thủy tinh.                         C. Da giày.                                           D. Tủ lạnh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Câu 12: Ngành nào sau đây thuộc công nghiệp năng lượng?

A. Khai thác dầu.                  B. Luyện kim đen.                C. Điện tử tiêu dùng.                              D. Hóa chất cơ bản.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Câu 13: Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện là

A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.                                  B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.                                   D. khai thác hiệu quả tài nguyên.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 14: Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí máy công cụ?

A. Ô tô.                                 B. Máy dệt.                           C. Tua bin phát điện.                             D. Máy giặt.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Câu 15: Ngành nào sau đây thuộc công nghiệp năng lượng?

A. Khai thác Apatit.              B. Luyện kim đen.                C. Điện tử tiêu dùng.                              D. Điện lực.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Câu 16: Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động?

A. Cơ khí.                             B. Điện lực.                           C. Giày da.                                              D. Năng lượng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Câu 17: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?

A. Đất trồng.                         B. Khí hậu.                            C. Sông ngòi.                                           D. Thị trường.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Câu 18: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất?

A. Điểm công nghiệp.           B. Vùng công nghiệp.           C. Xí nghiệp công nghiệp.                  D. Trung tâm công nghiệp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Câu 19: Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại

A. hóa phẩm, dược phẩm.    B. hóa phẩm, thực phẩm.      C. dược phẩm, thực phẩm.                      D. thực phẩm, mỹ phẩm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Câu 20: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?

A. Đất trồng.   B. Khí hậu.      C. Vị trí địa lí.D. Sông ngòi

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Câu 21: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất nhỏ nhất?

A. Điểm công nghiệp.           B. Vùng công nghiệp.           C. Khu công nghiệp.                              D. Trung tâm công nghiệp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Câu 22: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?

A. Thực phẩm.                                                                    B. Năng lượng.

C. Điện tử - tin học.                                                            D. Sản xuất hàng tiêu dùng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Câu 23: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?

A. Đất trồng.                         B. Khoáng sản.                      C. Lao động.                                          D. Thị trường.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Câu 24: Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu?

A. Thị trường lao động rẻ.                                                  D. Những thành phố lớn.B. Giao thông thuận lợi.

C. Vùng nguyên liệu lớn.                                                  

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Câu 25: Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

A. Than.                                B. Dầu mỏ.                            C. Sắt.                                                   D. Mangan.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Câu 26: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?

A. Khoáng sản.           B. Khí hậu.      C. Lao động.   D. Thị trường

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp tập trung?

A. Có ranh giới rõ ràng.                                                      B. Gắn với các đô thị lớn.

C. Đồng nhất với một điểm dân cư.                                   D. Có ranh gới và dân cư sinh sống.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Câu 28: Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động có kĩ thuật cao?

A. Thực phẩm.            B. Điện tử.      C. Giày da.      D. Dệt may

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Câu 29: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?

A. Đất trồng.                         B. Khí hậu.                            C. Khoáng sản.                               D. Sông ngòi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

A. Gắn với đô thị vừa và lớn.                                             B. Khu vực có ranh giới rõ ràng.

C. Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.                                     D. Đồng nhất với một điểm dân cư.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

Câu 31: Nhóm ngành nào sau đây không thuộc hệ thống ngành dịch vụ kinh doanh?

A. Tài chính, bảo hiểm.                                                      B. Y tế, giáo dục.

C. Dịch vụ nghề nghiệp, vận tải.                                        D. Vận tải, thông tin liên lạc.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

A. Cung ứng nguyên liệu.                                                  B. Vận chuyển hàng hóa.

C. Cung cấp nhiên liệu.                                                      D. Tạo ra công cụ sản xuất.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

Câu 33: Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

A. ô tô.                                  B. sắt.                                    C. sông.                                                   D. biển.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Câu 34: Ở vùng ôn đới về mùa đông, loại hình giao thông vận tải nào sau đây hoạt động kém thuận lợi nhất?

A. Đường sắt.                        B. Đường sông.                     C. Đường hàng không.                               D. Đường ô tô.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Câu 35: Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển hàng hóa cao nhất?

A. Đường biển.                     B. Đường sông.                     C. Đường ô tô.                                            D. Đường ống.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Câu 36: Đâu không phải là hàng hoá?

A. Máy móc, thiết bị.                                                          B. Quần áo, giày dép.

C. Lương thực, thực phẩm.                                                D. Niềm tin của con người.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Câu 37: Ngành thương mại không có vai trò nào sau đây?

A. Nối sản xuất với tiêu dùng.                                            B. Hướng dẫn tiêu dùng.

C. Nâng cao giá trị hàng hóa.                                             D. Tạo ra các hàng hóa mới.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

Câu 38: Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là

A. quan hệ so sánh giá trị xuất với nhập khẩu.                   B. Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu

C. Tổng giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu.           D. Thị trường xuất nhập khẩu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Câu 39: Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

A. Thúc đẩy sản xuất vật chất.                                           B. Khai thác tốt tài nguyên.

C. Tạo ra các tư liệu sản xuất.                                            D. Tạo thêm nhiều việc làm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?

A. Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất rất lớn.            B. Cung ứng các thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất.

C. Phục vụ nhu cầu đi lại và sinh hoạt của người dân.      D. Đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế, phân bố lại dân cư.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Câu 41: Ngành vận tải nào đây có tính cơ động cao nhất?

A. Đường ô tô.                      B. Đường biển.                     C. Đường sắt.                                             D. Đường ống.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Câu 42: Đường sắt có ưu điểm nổi bật là

A. an toàn.                                                                          B. tính cơ động cao.

C. liên kết quốc tế.                                                              D. chở hàng nặng, cồng kềnh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Câu 43: Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng vận chuyển hàng hóa cao nhất?

A. Đường biển.                     B. Đường sông.                     C. Đường ô tô.                                            D. Đường ống.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Câu 44: Thị trường là

A. nơi cung ứng các nguyên, nhiên liệu.                            B. nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.

C. nơi diễn ra hoạt động xuất và nhập khẩu.                      D. nơi cung cấp nhiều hàng hoá và dịch vụ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

Câu 45: Ngoại thương là ngành làm nhiệm vụ

A. trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.               B. xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới.

C. nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới.              D. quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

Câu 46: Cán cân xuất nhập khẩu được gọi là nhập siêu khi

A. giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.                             B. giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

C. giá trị xuất khẩu bằng với nhập khẩu.                           D. giá trị xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

Câu 47: Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

A. Hoạt động đoàn thể.         B. Hành chính công.             C. Hoạt động buôn, bán lẻ.                     D. Thông tin liên lạc.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

Câu 48: Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?

A. Tạo mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

B. Tạo các mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương.

C. Góp phần thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

D. Phục vụ nhu cầu đi lại của người dân trong và ngoài nước.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Câu 49: Ngành vận tải nào sau đây có lịch sử phát triển muộn nhất?

A. Đường ống.                      B. Đường ô tô.                      C. Đường sông.                                          D. Đường biển.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Câu 50: Loại động vật nào sau đây có thể dùng làm phương tiện vận chuyển ở vùng sa mạc?

A. Bồ câu.                             B. Tuần lộc.                          C. Lạc đà.                                              D. Ngựa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Câu 51: Ngành vận tải nào sau đây có khả năng phối hợp tốt nhất với các ngành khác?

A. Đường sắt.                        B. Đường ô tô.                      C. Đường sông.                                          D. Đường biển.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường?

A. Hoạt động theo quy luật cung cầu.                                B. Nơi diễn ra hoạt động mua và bán.

C. Thường xuyên có sự biến động.                                    D. Luôn cân bằng giữa cung và cầu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.

Câu 53: Ngành nội thương  không có vai trò nào sau đây?

A. Chuyên môn hóa sản xuất theo lãnh thổ.                       B. Phân công lao động xã hội theo lãnh thổ.

C. Phục vụ nhu cầu của cá nhân trong xã hội.                   D. Gắn thị trường trong nước với thế giới.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.

Câu 54: Nếu giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu thì được gọi là

A. nhập siêu.                         B. xuất siêu.                          C. đang cân bằng.                                   D. dần cân bằng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.

Câu 55: Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

A. dịch vụ công.                   B. dịch vụ tiêu dùng.             C. dịch vụ kinh doanh.                           D. dịch vụ cá nhân.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

Câu 56: Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành giao thông vận tải?

A. Tạo ra hàng hóa giá trị.                                                  B. Vận chuyển hàng hóa.

C. Cung cấp năng lượng.                                                    D. Tạo ra công cụ sản xuất.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.

Câu 57: Ngành vận tải nào đây ít có tính cơ động?

A. Đường ô tô.                      B. Đường biển.                     C. Đường sắt.                                             D. Đường không.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

58.

Câu 58: Ngành vận tải nào sau đây có cước phí vận chuyển rẻ nhất?

A. Đường sắt.                        B. Đường ống.                      C. Đường sông.                                          D. Đường biển.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

59.

Câu 59: Khí thải của giao thông vận tải đường không gây nên hậu quả chủ yếu nào sau đây?

A. Nguy cơ thủng tầng ô dôn.                                            B. Hiệu ứng nhà kính.

C. Mưa axít.                                                                        D. Giảm bức xạ Mặt Trời.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

Câu 60: Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả

A. tăng.                                 B. giảm.                                C. ổn định.                                           D. biến động.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.

Câu 61: Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?

A. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.            B. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực.

C. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.              D. Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

62.

Câu 62: Nếu giá trị nhập khẩu lớn hơn giá trị xuất khẩu thì được gọi là

A. nhập siêu.   B. xuất siêu.    C. đang cân bằng.       D. dần cân bằng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Câu 63: Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

A. dịch vụ cá nhân.               B. dịch vụ kinh doanh.          C. dịch vụ tiêu dùng.                              D. dịch vụ công.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.

Câu 64: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

A. sự chuyên chở người và hàng hóa.                                B. phương tiện giao thông và tuyến đường.

C. sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách.                   D. các loại xe vận chuyển và hàng hóa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.

Câu 65: Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải

A. đường sắt.                        B. đường sông.                      C. đường biển.                                           D. đường ô tô.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.

Câu 66: Ngành vận tải nào sau đây có cước phí vận chuyển cao nhất?

A. Đường hàng không.         B. Đường ống.                      C. Đường sông.                                          D. Đường biển.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.

Câu 67: Ngành vận tải nào sau đây gắn liền với sự phát triển của công nghiệp khai thác dầu khí?

A. Đường sắt.                        B. Đường ô tô.                      C. Đường ống.                                            D. Đường biển.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

68.

Câu 68: Để đo lường giá trị của hàng hóa và dịch vụ, con người hiện đại sử dụng vật ngang giá là

A. hàng hóa.    B. vàng.           C. tiền.D. kim cương

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

69.

Câu 69: Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của ngành ngoại thương?

A. Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.       B. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.

C. Liên kết thị trường các vùng trong một nước.               D. Hợp tác sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

70.

Câu 70: Cán cân xuất nhập khẩu được gọi là xuất siêu khi

A. giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.                             B. giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

C. giá trị xuất khẩu bằng với nhập khẩu.                           D. giá trị xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.

Câu 71: Nhân tố chủ yếu nào sau đây ảnh hưởng tới mạng lưới ngành dịch vụ?

A. Quy mô, cơ cấu dân số.                                                 B. Cơ cấu dân số, phong tục tập quán.

C. Phân bố dân cư, mạng lưới quần cư.         D. Truyền thống văn hóa, cơ sở hạ tầng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

72.

Câu 72: Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

A. Điều kiện tự nhiên.          B. Các ngành sản xuất.         C. Phân bố dân cư.                                  D. Phát triển đô thị.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.

Câu 73: Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây ít ảnh hưởng nhất đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải?

A. Sự phân bố dân cư và các loại hình quần cư.                B. Sự thay đổi cơ cấu thành phần kinh tế.

C. Sự phát triển, phân bố của ngành kinh tế quốc dân.          D. Việc phát triển công nghiệp của địa phương

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

74.

Câu 74: Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải là

A. đặc điểm dân cư.              B. các ngành kinh tế.            C. điều kiện tự nhiên.                             D. thị trường.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.

Câu 75: Nhân tố ảnh hưởng lớn nhất tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là

A. quy mô, cơ cấu dân số.                                                  B. mức sống và thu nhập thực tế.

C. phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.                          D. truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

76.

Câu 76: Yếu tố tự nhiên nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động của ngành giao thông vận tải?

A. khí hậu.                            B. địa hình.                            C. sông ngòi.                                           D. sinh vật.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

77.

Câu 77: Mạng lưới sông ngòi dày đặt ở Việt Nam có ảnh hưởng như thế nào đến ngành giao thông vận tải?

A. phát triển giao thông đường thủy.                                 B. phát triển giao thông đường sắt.

C. phát triển giao thông đường hàng không.                      D. phát triển giao thông đường biển.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

78.

Câu 78: Nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải?

A. Điều kiện tự nhiên.                                                        B. Phân bố dân cư các đô thị lớn.

C. Cơ sở hạ tầng.                                                                D. Sự phát triển các ngành kinh tế.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

79.

Câu 79: Các ngành dịch vụ phát triển do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

A. Kinh tế phát triển, mức sống cao.                                  B. Cơ cấu dân số, phong tục tập quán.

C. Phân bố dân cư và cơ cấu dân số.                                  D. Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.

Câu 80: Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng đến

A. hiệu quả các ngành dịch vụ.                                          B. mức độ tập trung ngành dịch vụ.

C. hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ.                            D. trình độ phát triển ngành dịch vụ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

81.

Câu 81: Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành kinh tế nào sau đây?

A. Nông nghiệp.                   B. Công nghiệp.                    C. Dịch vụ.                                              D. Du lịch.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

82.

Câu 82: Vận tải hành khách chịu ảnh hưởng sâu sắc của nhân tố nào sau đây?

A. Điều kiện tự nhiên.          B. Phân bố dân cư.                C. Cơ sở hạ tầng.                                      D. Đặc điểm khí hậu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

83.

Câu 83: Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ như thế nào?

A. Sức mua, nhu cầu dịch vụ.                                             B. Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.

C. Phân bố mạng lưới ngành dịch vụ.                                D. Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

84.

Câu 84: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến hoạt động của các phương tiện vận tải biển?

A. Khí hậu, thời tiết.                                                           B. Dân cư - nguồn lao động .

C. Phân bố công nghiệp.                                                    D. Mạng lưới sông ngòi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

85.

Câu 85: Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đối với sự phát triển và phân bố của giao thông vận tải?

A. Kinh tế.                                                                          B. Dân cư - nguồn lao động.

C. Khoa học - kĩ thuật.                                                       D. Mạng lưới sông ngòi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

86.

Câu 86: Các kênh đào được xây dựng nhằm mục đích chủ yếu để

A. nối các châu lục và các quốc gia với nhau.                   B. rút ngắn thời gian và khoảng cách vận chuyển.

C. hạn chế bớt tai nạn cho tầu thuyền đi trên biển.            D. nối các trung tâm kinh tế trên thế giới với nhau.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

87.

Câu 87: Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

A. trung tâm công nghiệp.                                                  B. ngành kinh tế mũi nhọn.

C. sự phân bố dân cư.                                                         D. ngành kinh tế trọng điểm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

88.

Câu 88: Sự có mặt của một số loại hình giao thông vận tải do nhân tố nào sau đây quy định?

A. Điều kiện tự nhiên.                                                        B. Dân cư - nguồn lao động.

C. Khoa học - kĩ thuật.                                                       D. Mạng lưới sông ngòi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

89.

Câu 89: Yếu tố nào sau đây có tác động thúc đẩy đến sự phát triển ngành giao thông đường biển?

A. Nhu cầu về nguyên liệu để sản xuất.                             B. Do sự mở rộng buôn bán quốc tế.

C. Sự phát triển nền kinh tế trong nước.                            D. Quan hệ quốc tế được mở rộng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

90.

Câu 90: Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

A. Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

B. Quyết định sự phát triển mạng lưới giao thông vận tải.

C. Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.

D. Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

91.

Câu 91: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm thị trường thế giới?

A. Là một hệ thống toàn cầu.                                             B. Nối sản xuất với tiêu dùng.

C. Không có sự liên kết lẫn nhau.                                      D. Có sự phân công tỉ mỉ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

92.

Câu 92: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm thị trường thế giới hiện nay?

A. Là một hệ thống toàn cầu.                                             B. Nối sản xuất với tiêu dùng.

C. Không có sự liên kết lẫn nhau.                                      D. Có sự phân công tỉ mỉ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

93.

Câu 93: Thị trường hoạt động theo quy luật

A. cung và cầu.                     B. mua và bán.                      C. sản xuất và tiêu dùng.                      D. xuất và nhập.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

94.

Câu 94: Người tiêu dùng thường mong

A. thị trường biến động.       B. cung nhỏ hơn cầu.            C. cung và cầu cân bằng.                        D. cung lớn hơn cầu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

95.

Câu 95: Phát biểu nào sau đây đúng khi cung lớn hơn cầu?

A. Hàng hóa có nguy cơ khan hiếm.                                  B. Giá cả có xu hướng tăng lên.

C. Sản xuất có nguy cơ đình trệ.                                        D. Hàng hóa được tự do lưu thông.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

96.

Câu 96: Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển của con người là

A. môi trường tự nhiên.        B. môi trường nhân tạo.        C. môi trường xã hội.                            D. môi trường địa lí.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

97.

Câu 97: Loại nào tài nguyên nào sau đây không đúng với cách phân loại theo thuộc tính tự nhiên?

A. Nông nghiệp.                   B. Sinh vật.                           C. Khoáng sản.                               D. Khí hậu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

98.

Câu 98: Tài nguyên nào dưới đây không bị hao kiệt nhưng bị ô nhiễm?

A. Bức xạ mặt trời.               B. Nước trên mặt đất.           C. Gió.                                                   D. Địa nhiệt.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

99.

Câu 99: Nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển của xã hội loài người là

A. môi trường tự nhiên.        B. môi trường xã hội.    C. môi trường nhân tạo.    D. phương thức sản xuất.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

100.

Câu 100: Loại tài nguyên nào sau đây đúng với cách phân loại theo công dụng kinh tế?

A. Khoáng sản.                     B. Sinh vật.                           C. Công nghiệp.                                       D. Khí hậu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

101.

Câu 101: Tài nguyên có thể phục hồi bao gồm

A. nước, khoáng sản.            B. đất, sinh vật.                     C. đất, khoáng sản.                                D. khoáng sản, nước.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

102.

Câu 102: Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

A. Phụ thuộc vào con người.                                              B. Phát triển theo quy luật riêng.

C. Bao gồm các quan hệ xã hội.                                         D. là kết quả lao động của con người.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

103.

Câu 103: Loại tài nguyên nào sau đây đúng với cách phân loại theo công dụng kinh tế?

A. Khoáng sản.                     B. Sinh vật.                           C. Nông nghiệp.                                       D. Khí hậu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

104.

Câu 104: Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể phục hồi?

A. Khoáng sản.           B. Đất.C. Nước.         D. Sinh vật

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

105.

Câu 104: Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?

A. Phụ thuộc vào con người.                                              B. Phát triển theo quy luật tự nhiên.

C. Bao gồm các quan hệ xã hội.                                         D. là kết quả lao động của con người.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

106.

Câu 13: Loại tài nguyên nào sau đây không đúng với cách phân loại theo thuộc tính tự nhiên?

A. Du lịch.      B. Sinh vật.     C. Khoáng sản.           D. Khí hậu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

107.

Câu 105: Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?

A. Khoáng sản.                     B. Đất.                                   C. Nước.                                                   D. Sinh vật.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

108.

Câu 106: Môi trường sống của con người bao gồm

A. tự nhiên, xã hội.                                                             B. tự nhiên, nhân tạo.

C. nhân tạo, xã hội.                                                             D. tự nhiên, xã hội và nhân tạo.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

109.

Câu 13: Loại tài nguyên nào sau đây đúng với cách phân loại theo công dụng kinh tế?

A. Du lịch.                            B. Sinh vật.                           C. Khoáng sản.                               D. Khí hậu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

110.

Câu 107: Sự hạn chế về trữ lượng thể hiện rõ nhất ở loại tài nguyên nào?

A. Khí hậu.                           B. Đất.                                   C. Khoáng sản.                               D. Nước.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

111.

Câu 108: Nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường chủ yếu là do

A. dân số đông, tình trạng đói nghèo.                                B. sự phát triển các ngành nông nghiệp.

C. sự phát triển nhanh các ngành dịch vụ.                         D. sự phát triển các ngành công nghiệp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

112.

Câu 109: Đâu không phải là biện pháp để giải quyết vấn đề môi trường?

A. Chấm dứt chạy đua vũ trang.                                         B. Xóa đói giảm nghèo.

C. Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.                                  D. Tăng cường khai thác tài nguyên thiên nhiên.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

113.

Câu 110: Vấn đề môi trường là vấn đề mang tính toàn cầu vì nó ảnh hưởng đến

A. một quốc gia.                   B. một khu vực.                    C. một châu lục.                                    D. toàn thế giới.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

114.

Câu 111: Phát triển bền vững là sự phát triển

A. tạo nền tảng cho sự phát triển tương lai.                       B. đảm bảo kinh tế phát triển nhanh.

C. giải quyết được vấn đề việc làm.                                   D. không làm ảnh hưởng đến môi trường.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

115.

Câu 112: Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường?

A. Thủng tầng ô dôn.            B. Nhiệt độ Trái Đất tăng.    C. Gia tăng hạn hán.  D. Cạn kiệt khoáng sản.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

116.

Câu 113: Nguyên nhân lớn nhất gây ô nhiễm môi trường không khí là

A. Rác thải từ sinh hoạt.                                                     B. Khí thải từ công nghiệp.

C. Phá rừng, làm rẫy.                                                          D. Sử dụng thuốc hóa học.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

117.

Câu 114: Nhiệt độ Trái Đất nóng lên do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A. Hoạt động của dòng biển nóng.                                    B. Hiệu ứng nhà kính.

C. Ô nhiễm không khí.                                                      D. Ô nhiễm nguồn nước.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

118.

Câu 115: Biện pháp xã hội quan trọng để sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường là

A. đẩy mạnh công tác tuyên truyền và trồng rừng.            B. giải quyết các vấn đề liên quan đến môi trường.

C. chấm dứt chạy đua vũ trang, thoát cảnh đói nghèo.      D. hạn chế khai thác quá mức các nguồn tài nguyên.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

119.

Câu 116: Nhiệt độ Trái Đất tăng lên gây ra hậu quả nào sau đây?

A. Nước biển dâng.     B. Thủng tầng ôdôn.     C. Ô nhiễm không khí.      D. Ô nhiễm nguồn nước

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

120.

Câu 117: Phát biểu nào sau đây không đúng với mục tiêu của sự phát triển bền vững?

A. Đảm bảo môi trường sống lành mạnh.                          B. Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên.

C. Nền tảng cho sự phát triển của tương lai.                      D. Sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d