wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 36. Vấn đề phát triển kinh tế xã hội ở Nam Trung Bộ

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp chủ yếu ở các trung tâm công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

cơ khí, chế biến nông sản.

b)

sản xuất giấy, chế biến nông sản.

c)

khai thác, chế biến lâm sản.

d)

cơ khí, sản xuất giấy.

2.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài, có nhiều vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều bãi cá, bãi tôm.

c)

có nhiều ao hồ, sông, suối.

d)

có nhiều bãi triều thấp.

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tất cả các tỉnh của vùng đều giáp biển.        

b)

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

c)

Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía Đông.  

d)

Vùng phía Tây của vùng có đồi núi thấp.

4.

Trong phát triển nông nghiệp ở Duyên Hải Nam Trung Bộ, ngành có thế mạnh lớn nhất là

a)

trồng lúa, cây công nghiệp hàng năm.

b)

phát triển nuôi trồng và khai thác hải sản.

c)

cây công nghiệp hằng năm, nuôi tôm xuất khẩu.

d)

nuôi tôm, cá nước ngọt để xuất khẩu.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cơ sở năng lượng đã đáp ứng đủ nhu cầu.             

b)

Chủ yếu phát triển các ngành công nghệ cao.

c)

Hình thành chuỗi các trung tâm ở ven biển.

d)

. Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng dồi dào.

6.

Nguyên nhân nào sau đây đã thúc đẩy sự hình thành một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay?

a)

Chính sách phát triển của Nhà nước.

b)

Việc thu hút đầu tư của nước ngoài.

c)

Việc xây dựng các nhà máy thủy điện.

d)

Việc sử dụng điện lưới quốc gia.

7.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

giáp Đông Nam Bộ, có các loại khoáng sản.

b)

thu hút được nhiều đầu tư, có các cảng biển.

c)

có trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

d)

cơ sở hạ tầng phát triển, nhiều nguyên liệu.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp năng lượng của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất đa dạng và dồi dào.

b)

Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 kV.

c)

Đã xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình.

d)

Cơ sở điện chưa đáp ứng yêu cầu phát triển công nghiệp.

9.

Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị thủy sản nuôi trồng nước mặn hiện nay ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

mở rộng đối tượng nuôi, đẩy mạnh đầu tư.

c)

sử dụng các giống mới, mở rộng diện tích.

d)

ứng dụng tiến bộ kĩ thuật, tăng thâm canh.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tạo ra những thay đổi trong phân bố dân cư.

b)

Giúp đẩy mạnh sự giao lưu với các vùng khác.

c)

Nâng cao hiệu quả, bảo vệ tài nguyên, môi trường.

d)

Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ.

11.

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là

a)

tăng cường nuôi trồng thủy sản ở tất cả các tỉnh.

b)

 khai thác hợp lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

đẩy mạnh đánh bắt các loại cá quý có giá trị cao.

d)

phát triển mạnh chế biến theo hướng hàng hóa.

12.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên.

b)

hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.

c)

nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.

d)

thu hút dân cư thâm gia,phát triển du lịch công đồng.

13.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu.         

b)

mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá.           

c)

hiện đại ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

d)

áp dụng kĩ thuật mới, bảo vệ môi trường.

14.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển công nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

đổi mới cơ sở vật chất kĩ thuật, hội nhập quốc tế.

c)

đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư.

d)

nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông.

15.

Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm.               

b)

thu hút đầu tư trong và ngoài nước.

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.                

d)

cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu.

16.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phátt triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.

b)

tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.

c)

góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.

d)

thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

17.

Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là

a)

nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.

b)

có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp.

c)

có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ẩn.

d)

vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay?

a)

Chủ yếu phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng dồi dào.

c)

Hình thành chuỗi các trung tâm ở ven biển.

d)

Cơ sở năng lượng đã đáp ứng đủ nhu cầu.

19.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất về khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

a)

nhiều vịnh biển, cửa sông.                  

b)

vùng biển diện tích rộng.

c)

nhiều bãi triều, đầm phá.                    

d)

các ngư trường trọng điểm.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp năng lượng của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất  đa dạng và dồi dào.

b)

Đã xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình.

c)

Cơ sở điện chưa đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp.

d)

Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500  KV.

21.

Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Nam.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Bình Định.

d)

Đà Nẵng.

22.

Ngư trường Hoàng Sa – Trường Sa thuộc vùng kinh tế nào ở nước ta?

a)

Đồng bằng Sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

23.

Ngành công nghiệp chủ yếu ở các trung tâm công nghiệp của vùng duyên hải Nam

Trung Bộ là

a)

cơ khí, chế biến nông sản.

b)

sản xuất giấy, chế biến nông sản.

c)

khai thác, chế biến lâm sản.

d)

cơ khí, sản xuất giấy.

24.

Trung tâm du lịch nào sau đây thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Huế.

c)

Vinh.

d)

Vũng Tàu.

25.

Vùng kinh tế nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước

sâu?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

duyên hải Nam Trung bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

đồng bằng sông Cửu Long.

26.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài có nhiều vụng, đầm phá.

b)

có nhiều bãi cá, bãi tôm.

c)

nhiều ao, hồ, sông, suối.

d)

Có nhiều bãi triều thấp.

27.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

vàng, vật liệu xây dựng, crômit.

b)

vật liệu xây dựng, vàng, than đá.

c)

vật liệu xây dựng, cát làm thủy tinh, vàng.

d)

cát làm thủy tinh, vàng, bôxit.

28.

Trong phát triển nông nghiệp ở duyên Hải Nam Trung Bộ, ngành có thế mạnh lớn

nhất là

a)

trồng lúa, cây công nghiệp hàng năm

b)

phát triển nuôi trồng và khai thác hải sản.

c)

cây công nghiệp hằng năm và nuôi tôm xuất khẩu.

d)

nuôi tôm trên cát để xuất khẩu.

29.

Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

quốc lộ 1A, đường 14.

b)

quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam.

c)

quốc lộ 1A, đường Hồ Chí Minh.

d)

đường sắt Bắc – Nam, Đường Hồ Chí Minh.

30.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp.

b)

Có nhiều khoáng sản nội sinh và ngoại sinh.

c)

Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp.

d)

Có tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

31.

Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển.

b)

lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài.

c)

lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam, giáp biển.

d)

lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển.

32.

Về điều kiện kinh tế -xã hội, điểm nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Chịu nhiều sự tổn thất về người và của trong chiến tranh.

b)

Là vùng có nhiều dân tộc ít người sinh sống.

c)

Cơ sở hạ tầng tương đối hoàn thiện.

d)

Đang có sự thu hút được các dự án của nước ngoài.

33.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

34.

Các đảo nào sau đây thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cát Hải, Bạch Long Vĩ.

b)

Vân Đồn, Vàm Cỏ.

c)

Lý Sơn, Phú Quý.

d)

Côn Đảo, Cô tô.

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tất cả các tỉnh đều giáp biển.

b)

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

c)

Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía Đông.

d)

Vùng phía Tây của vùng có đồi núi thấp.

36.

Vấn đề đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

b)

khai thác hợp lí đi đôi với việc bào vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

d)

ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào

của vùng duyên hải Nam Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?

a)

Đà Nẵng và Nha Trang.

b)

Quảng Ngãi và Quy Nhơn.

c)

Quy Nhơn và Khánh Hòa.

d)

Phan Thiết và Nha Trang.

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh nào của vùng duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?

a)

Phú Yên.

b)

Khánh Hòa.

c)

Ninh Thuận.

d)

Bình Thuận.

39.

Vấn đề lương thực, thực phẩm trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ cần được giải quyết bằng cách nào?

a)

Tăng cường trao đổi hàng hóa với các vùng khác, đẩy mạnh việc nhập khẩu lương thực, thực phẩm.

b)

Đẩy mạnh thâm canh cây lúa ở những nơi có điều kiện thuận lợi.

c)

Bổ sung thực phẩm thủy hải sản vào bữa ăn chính của các gia đình.

d)

Trồng cây lương thực, cây công nghiệp ngắn ngày ở vùng đồng bằng ven biển, đẩy mạnh chăn nuôi ở phía tây, phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ven bờ.

40.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc Duyên Hải Nam Trung Bộ?

a)

Chu Lai

b)

Dung Quất

c)

Vũng Áng

d)

Vân Phong

41.

Đất đai ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển

a)

cây lúa nước

b)

cây công nghiệp lâu năm

c)

cây công nghiệp hàng năm

d)

các loại cây rau đậu

42.

Vùng gò đồi trước núi vùng Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi gia súc lớn

b)

chăn nuôi gia cầm

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm

d)

phát triển cây lương thực

43.

Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

đắp đê ngăn lũ

b)

chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng

c)

khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản

d)

hạn chế chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác

44.

Ý nghĩa của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư ở Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

b)

khai thác tốt thế mạnh vùng đồi núi phía Tây

c)

khai thác hết tiềm năng vùng đồng bằng và thềm lục địa

d)

góp phần đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa của vùng

45.

Loại tài nguyên du lịch tự nhiên nào sau đây không có nhiều ở vùng du lịch Bắc Trung Bộ?

a)

Hồ tự nhiên

b)

Hang động cacxtơ

c)

Vườn quốc gia

d)

Bãi biển

46.

Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng sau

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

47.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

dãy Hoành Sơn

b)

dãy Bạch Mã

c)

dãy Trường Sơn Bắc

d)

dãy Trường Sơn Nam

48.

Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc tỉnh

a)

Thừa Thiên - Huế

b)

Quảng Trị

c)

Quảng Bình

d)

Hà Tĩnh

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lý của Bắc Trung Bộ?

a)

Cửa ngõ thông ra biển của Lào

b)

Cầu nối giữa vùng kinh tế phía Bắc và phía Nam

c)

Nằm trong vùng có nhiều thiên tai

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

50.

Vùng Bắc Trung Bộ là vùng lãnh thổ kéo dài từ Thanh Hóa đến tỉnh

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Trị

c)

Thừa Thiên - Huế

d)

Quảng Nam

51.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?

a)

Có một ít đất đỏ badan ở đồi núi phía tây

b)

Có diện tích rộng, đất phù sa ở cửa sông

c)

Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng

d)

Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi

52.

Điều kiện tự nhiên ở vùng kinh tế Bắc Trung Bộ không thuận lợi cho việc phát triển cây lúa là do

a)

có dải đồng bằng ven biển

b)

đất cát pha là chủ yếu

c)

nguồn nước dồi dào

d)

nền nhiệt độ cao

53.

Tỉnh nào có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển nghề cá ở Bắc Trung Bộ?

a)

Thừa Thiên - Huế

b)

Quảng Bình

c)

Hà Tĩnh

d)

Nghệ An

54.

Nhà máy thủy điện Bản Vẽ được xây dựng trên sông

a)

Cả

b)

Chu

c)

Rào Quán

d)

Gianh

55.

Các tuyến đường Bắc - Nam chạy qua vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Quốc lộ 1, đường sắt Thống Nhất, đường số 14

b)

Quốc lộ 1, đường sắt Thống Nhất, đường số 8

c)

Quốc lộ 1, đường sắt Thống Nhất, đường số 9

d)

Quốc lộ 1, đường sắt Thống Nhất, đường Hồ Chí Minh

56.

Vấn đề nào sau đây cần ưu tiên trong xu hướng phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Cơ sở năng lượng

b)

Giao thông vận tải

c)

Thu hút vốn đầu tư

d)

Bổ sung lao động có tay nghề

57.

Điểm giống nhau về tự nhiên của các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

vùng trung du trải dài

b)

vùng biển rộng và thềm lục địa sâu

c)

tất cả các tỉnh đều có biển

d)

có các đồng bằng châu thổ rộng

58.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Bắc Trung Bộ?

a)

Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp

b)

Tất cả các tỉnh đều giáp biển

c)

Mùa hạ có gió Tây khô nóng hoạt động

d)

Vùng thềm lục địa hẹp và sâu

59.

Ở Bắc Trung Bộ hiện nay, để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian, cần phải

a)

hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị

b)

đầu tư mạnh cho xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật

c)

chú trọng phát triển kinh tế - xã hội ở vùng miền núi

d)

gắn các vùng sản xuất nông nghiệp với lâm và ngư nghiệp

60.

Ý nào sau đây không đúng với điều kiện phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Hạn chế về điều kiện kỹ thuật, vốn

b)

Nguồn lao động dồi dào, tương đối rẻ

c)

Một số tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn

d)

Hạn chế về nguồn nguyên liệu nông, lâm, thủy sản

61.

Đất đai ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển

a)

cây lúa nước

b)

cây công nghiệp lâu năm

c)

cây công nghiệp hàng năm

d)

các loại cây rau đậu

62.

Vùng gò đồi trước núi vùng Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi gia súc lớn

b)

chăn nuôi gia cầm

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm

d)

phát triển cây lương thực

63.

Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

đắp đê ngăn lũ

b)

chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng

c)

khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản

d)

hạn chế chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác

64.

Ý nghĩa của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư ở Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

b)

khai thác tốt thế mạnh vùng đồi núi phía Tây

c)

khai thác hết tiềm năng vùng đồng bằng và thềm lục địa

d)

góp phần đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa của vùng

65.

Loại tài nguyên du lịch tự nhiên nào sau đây không có nhiều ở vùng du lịch Bắc Trung Bộ?

a)

Hồ tự nhiên

b)

Hang động cacxtơ

c)

Vườn quốc gia

d)

Bãi biển

66.

Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng sau

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

67.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

dãy Hoành Sơn

b)

dãy Bạch Mã

c)

dãy Trường Sơn Bắc

d)

dãy Trường Sơn Nam

68.

Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc tỉnh

a)

Thừa Thiên - Huế

b)

Quảng Trị

c)

Quảng Bình

d)

Hà Tĩnh

69.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lý của Bắc Trung Bộ?

a)

Cửa ngõ thông ra biển của Lào

b)

Cầu nối giữa vùng kinh tế phía Bắc và phía Nam

c)

Nằm trong vùng có nhiều thiên tai

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

70.

Vùng Bắc Trung Bộ là vùng lãnh thổ kéo dài từ Thanh Hóa đến tỉnh

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Trị

c)

Thừa Thiên - Huế

d)

Quảng Nam

71.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?

a)

Có một ít đất đỏ badan ở đồi núi phía tây

b)

Có diện tích rộng, đất phù sa ở cửa sông

c)

Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng

d)

Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi

72.

Điều kiện tự nhiên ở vùng kinh tế Bắc Trung Bộ không thuận lợi cho việc phát triển cây lúa là do

a)

có dải đồng bằng ven biển

b)

đất cát pha là chủ yếu

c)

nguồn nước dồi dào

d)

nền nhiệt độ cao

73.

Tỉnh nào có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển nghề cá ở Bắc Trung Bộ?

a)

Thừa Thiên - Huế

b)

Quảng Bình

c)

Hà Tĩnh

d)

Nghệ An

74.

Nhà máy thủy điện Bản Vẽ được xây dựng trên sông

a)

Cả

b)

Chu

c)

Rào Quán

d)

Gianh

75.

Các tuyến đường Bắc - Nam chạy qua vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Quốc lộ 1, đường sắt Thống Nhất, đường số 14

b)

Quốc lộ 1, đường sắt Thống Nhất, đường số 8

c)

Quốc lộ 1, đường sắt Thống Nhất, đường số 9

d)

Quốc lộ 1, đường sắt Thống Nhất, đường Hồ Chí Minh

76.

Vấn đề nào sau đây cần ưu tiên trong xu hướng phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Cơ sở năng lượng

b)

Giao thông vận tải

c)

Thu hút vốn đầu tư

d)

Bổ sung lao động có tay nghề

77.

Điểm giống nhau về tự nhiên của các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

vùng trung du trải dài

b)

vùng biển rộng và thềm lục địa sâu

c)

tất cả các tỉnh đều có biển

d)

có các đồng bằng châu thổ rộng

78.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Bắc Trung Bộ?

a)

Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp

b)

Tất cả các tỉnh đều giáp biển

c)

Mùa hạ có gió Tây khô nóng hoạt động

d)

Vùng thềm lục địa hẹp và sâu

79.

Ở Bắc Trung Bộ hiện nay, để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian, cần phải

a)

hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị

b)

đầu tư mạnh cho xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật

c)

chú trọng phát triển kinh tế - xã hội ở vùng miền núi

d)

gắn các vùng sản xuất nông nghiệp với lâm và ngư nghiệp

80.

Ý nào sau đây không đúng với điều kiện phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Hạn chế về điều kiện kỹ thuật, vốn

b)

Nguồn lao động dồi dào, tương đối rẻ

c)

Một số tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn

d)

Hạn chế về nguồn nguyên liệu nông, lâm, thủy sản

81.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

dãy núi Hoành Sơn.

b)

dãy núi Trường Sơn Bắc.

c)

dãy núi Bạch Mã.

d)

dãy núi Trường Sơn Bắc.

82.

Các đồng bằng có diện tích lớn hơn cả của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Bình - Trị - Thiên.

b)

Thanh - Nghệ - Tĩnh.

c)

Nam - Ngãi - Định.

d)

Phú - Khánh.

83.

Với diện tích gò đồi tương đối lớn, Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển

a)

các bậc thang thủy điện.                               

b)

trồng cây hoa màu lương thực.

c)

chăn nuôi gia súc lớn.                                   

d)

chăn nuôi gia cầm.

84.

Ven biển của vùng Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển

a)

khai thác chế biến dầu khí.

b)

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

trồng các cánh rừng ngập mặn.

85.

Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng sau

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

86.

Hiện nay cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét, chủ yếu nhờ vào việc phát triển

a)

công nghiệp khai khoáng.                             

b)

đánh bắt thủy hải sản.

c)

nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn.                

d)

nghề thủ công truyền thống.

87.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong quá trình phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

b)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

c)

khai thác hợp lí, đi đôi với việc bảo vệ nguồn lợi thủy sản

d)

ngừng hẳn việc đánh bắt ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

88.

Ý nghĩa của việc hình thành cơ cấu nông-lâm-ngư ở Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

b)

khai thác tốt thế mạnh vùng đồi núi phía Tây và vùng ven biển.

c)

khai thác hết tiềm năng vùng đồng bằng và thềm lục địa.

d)

góp phần đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa của vùng.

89.

Ngành công nghiệp nào được ưu tiên phát triển ở vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Công nghiệp năng lượng.                          

b)

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

Công nghiệp chế biến lâm sản.                  

d)

Công nghiệp điện tử, cơ khí.

90.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông.

b)

Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã.

c)

Giữ gìn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm.

d)

Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy.

91.

Việc hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư của vùng Bắc Trung Bộ xuất phát từ

a)

sự phân hóa điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội.

b)

nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

yêu cầu tạo ra việc làm, cải thiện đời sống nhân dân.

92.

Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển

a)

cây lúa nước.                                     

b)

cây công nghiệp lâu năm.

c)

cây công nghiệp hàng năm.                 

d)

các loại cây rau đậu.

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện trạng công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Công nghiệp của vùng chưa thật sự định hình, còn nhiều biến đổi.

b)

Công nghiệp sản xuất xi măng là ngành quan trọng nhất của vùng.

c)

Thanh Hóa là trung tâm công nghiệp lớn, có lợi thế phát triển nhất.

d)

Công nghiệp còn hạn chế về kĩ thuật, nguồn vốn trong và ngoài nước.

94.

Việc giải quyết nhu cầu về điện của vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào

a)

nguồn điện nhập khẩu.

b)

mạng lưới điện quốc gia.

c)

các nhà máy nhiệt điện.

d)

các nhà máy thủy điện.

95.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, thuận lợi thu hút vốn đầu tư.

b)

tạo cơ sở hình thành đô thị mới, phân bố dân cư và lao động.

c)

đẩy mạnh giao lưu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch.

d)

phục vụ nhu cầu người dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên.

96.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

hạn chế suy giảm nguồn lợi, tạo ra nguyên liệu chế biến.

b)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cải tạo môi trường.

c)

tạo nhiều hàng hóa, thay đổi kinh tế nông thôn ven biển.

d)

phát huy các lợi thế tự nhiên, giải quyết thêm việc làm.

97.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho công nghiệp của Bắc Trung Bộ còn chậm phát triển?

a)

Nguồn vốn và kĩ thuật còn hạn chế.

b)

Cơ sở hạ tầng chưa thật hoàn thiện.

c)

Trình độ người lao động chưa cao.                   

d)

Tài nguyên khoáng sản ít đa dạng.

98.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở vùng nông nghiệp Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.           

b)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển.

c)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.         

d)

Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.

99.

Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông thêo hướng Đông - Tây ở Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy phân bố dân cư – lao động.           

b)

hình thành một mạng lưới đô thị mới.

c)

tăng cường giao thương với các nước.         

d)

làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển.

100.

Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.

b)

Tạo thuận lợi để đa dạng hóa hàng hóa vận chuyển.

c)

Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư.

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ.

101.

Di sản văn hóa thế giới là Phố Cổ Hội An và Di Tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Đà Nẵng

102.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Phú Yên

b)

Ninh Thuận

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Trị

103.

Thành phố nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Quy Nhơn

d)

Tuy Hòa

104.

Trung tâm du lịch quốc gia thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang

b)

Phan Thiết

c)

Quy Nhơn

d)

Đà Nẵng

105.

Khai thác dầu khí bước đầu phát hiện ở

a)

đảo Phú Quý

b)

đảo Cồn Cỏ

c)

Côn Đảo

d)

Hòn Tre

106.

Các đảo nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cát Hải, Bạch Long Vĩ

b)

Vân Đồn, Vàm Cỏ

c)

Lý Sơn, Phú Quý

d)

Côn Đảo, Cô Tô

107.

Tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có trữ lượng lớn cát làm thủy tinh?

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Nam

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Thuận

108.

Các tuyến đường Bắc - Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

quốc lộ 1, quốc lộ 14

b)

quốc lộ 1, đường sắt Thống Nhất

c)

quốc lộ 1, đường Hồ Chí Minh

d)

đường Hồ Chí Minh, đường sắt Thống Nhất

109.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng lãnh thổ kéo dài từ thành phố Đà Nẵng đến tỉnh

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

110.

Đặc điểm nào không đúng về vị trí địa lý của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tiếp giáp vùng trọng điểm sản xuất lương thực

b)

Cầu nối giữa Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

Giáp với biển Đông rộng lớn

d)

Cửa ngõ thông ra biển của Tây Nguyên

111.

Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung Bộ, do có

a)

hai ngư trường trọng điểm

b)

lao động trình độ kỹ thuật cao

c)

nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ

d)

phương tiện đánh bắt hiện đại

112.

Điểm nào sau đây không đúng với tiềm năng phát triển nghề cá vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá

b)

Bờ biển dài có nhiều bãi tôm, bãi cá

c)

Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nhỏ

d)

Tỉnh nào cũng giáp biển

113.

Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta vì

a)

nhiều nắng, ít cửa sông đổ ra biển

b)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

c)

nguồn lao động dồi dào, công nghiệp chế biến phát triển

d)

người dân có kinh nghiệm sản xuất, nhu cầu tiêu dùng lớn

114.

Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh do

a)

có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng

b)

cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên, Campuchia

c)

tỉnh nào cũng giáp biển, vùng biển rộng

d)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

115.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

bờ biển dài có nhiều vụng, đầm phá

b)

có nhiều bãi cá, bãi tôm

c)

nhiều ao, hồ, sông, suối

d)

Có nhiều bãi triều thấp

116.

Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

a)

ít thiên tai xảy ra

b)

hệ thống sông ngòi dày đặc

c)

biển có nhiều bãi cá, bãi tôm

d)

lao động có trình độ cao

117.

Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhất tại các tỉnh

a)

Phú Yên, Khánh Hoà

b)

Khánh Hoà, Ninh Thuận

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận

d)

Quảng Nam, Quảng Ngãi

118.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hội

b)

Bảo vệ tài nguyên sinh vật biển

c)

Khẳng định chủ quyền biển - đảo của nước ta

d)

Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển