wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 17. LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay

4 lines
2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lao động nước ta hiện nay?

4 lines
3.

Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do

4 lines
4.

Căn cứ vào các tiêu chí nào sau đây để phân loại các đô thị ở nước ta?

4 lines
5.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

4 lines
6.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

4 lines
7.

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

4 lines
8.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

4 lines
9.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là kết quả tác động của các nhân tố

4 lines
10.

Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm

4 lines
11.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta chuyển dịch không phải do

4 lines
12.

Phát biểu nào sau đây đúng về nguồn lao động của nước ta hiện nay?

a)

A. Số lượng cố định.

b)

B. Phân bố đồng đều.

c)

C. Cần cù, sáng tạo.

d)

D. Trình độ rất cao.

13.

Đô thị đầu tiên của nước ta là

a)

Cổ Loa

b)

Phú Xuân

c)

Hội An

d)

Phố Hiến

14.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay

a)

A. có tỉ trọng thành thị tăng, nông thôn giảm.

b)

B. thường xuyên ổn định, không có thay đổi.

c)

C. đều tăng cao tỉ trọng thành thị, nông thôn.

d)

D. có tỉ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.

15.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay

a)

A. tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ.

b)

B. giảm tỉ trọng ở công nghiệp - xây dựng.

c)

C. không có thay đổi tỉ trọng ở các ngành.

d)

D. tăng tỉ trọng ở nông - lâm - ngư nghiệp.

16.

Hướng giải quyết việc làm nào sau đây chủ yếu tập trung vào vấn đề con người?

a)

Thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

b)

Tăng cường hợp tác, liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Nâng cao chất lượng đội ngũ lao động.

d)

Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu.

17.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

đều có quy mô rất lớn

b)

có nhiều loại khác nhau

c)

phân bố đồng đều cả nước

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại

18.

Khu vực dịch vụ đã có những bước tăng trưởng, nhất là trong lĩnh vự liên quan đến

a)

A. kết cấu hạ tầng kinh tế và thương mại.

b)

B. phát triển đô thị và tài chính ngân hàng.

c)

C. giáo dục, y tế và tư vấn đầu tư.

d)

D. kết cấu hạ tầng kinh tế và phát triển đô thị.

19.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

A. có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước.

b)

B. cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.

c)

C. thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.

d)

D. quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về lao động nước ta hiện nay?

a)

A. Số lượng đông đảo.

b)

B. Trình độ rất cao.

c)

C. Phân bố đồng đều.

d)

D. Cơ cấu không đổi.

21.

Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

22.

Để phù hợp với quá trình phát triển kinh tế của nước ta hiện nay, hướng chuyển dịch lao động hợp lí hơn cả là

a)

A. từ dịch vụ sang công nghiệp - xây dựng.

b)

B. từ thành thị về nông thôn.

c)

C. từ nông - lâm - ngư nghiệp sang công nghiệp - xây dựng.

d)

D. từ công nghiệp - xây dựng sang dịch vụ.

23.

Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực

a)

đồng bằng.

b)

nông thôn.

c)

thành thị.

d)

miền núi.

24.

Nhận xét nào sau đây không đúng với sự phân bố đô thị ở nước ta?

a)

Loại đô thị chủ yếu là thị xã.

b)

Các đô thị phân bố không đều giữa các vùng.

c)

Số lượng các thành phố lớn còn ít.

d)

Quy mô các đô thị có sự khác nhau giữa các vùng.

25.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

theo hướng mở rộng khu kinh tế.

b)

đã làm giảm tỉ trọng nông nghiệp.

c)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

d)

làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.

26.

Lao động nước ta không có thế mạnh nào sau đây?

a)

A. Lực lượng trẻ dồi dào.

b)

B. Có tính kỉ luật rất cao.

c)

C. Số lượng đông và tăng.

d)

D. Cần cù và sáng tạo.

27.

ta tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

A. cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

b)

B. dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

c)

C. dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

d)

D. mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

28.

Phải xây dựng cơ cấu hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ vì

a)

A. góp phần cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.

b)

B. nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

C. nhằm đảm bảo tăng trưởng kinh tế và bền vững.

d)

D. để nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.

29.

Đô thị nước ta tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi

b)

dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao

c)

dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển

d)

mật

30.

Các đô thị ở Việt Nam phân bố

a)

chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển.

b)

chủ yếu ở miền Bắc.

c)

chủ yếu ở miền Nam.

d)

tương đối đồng đều trên lãnh thổ.

31.

Khó khăn lớn nhất do tập trung lao động đông ở các đô thị lớn ở nước ta là

a)

A. giải quyết việc làm.

b)

B. khai thác tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. đảm bảo phúc lợi xã hội.

d)

D. bảo vệ môi trường.

32.

Đặc điểm của sự phân bố lực lượng lao động, đặc biệt là lao động có kĩ thuật trong giai đoạn hiện nay ở nước ta là

a)

A. phân bố tập trung ở vùng nông thôn và miền núi nhằm thực hiện công nghiệp hóa.

b)

B. phân bố đồng đều ở cả nông thôn và thành thị để phát triển kinh tế cả nước.

c)

C. phân bố tập trung ở khu vực đồng bằng, nhất là ở các đô thị lớn có số dân đông.

d)

D. phân bố tập trung ở các vùng biên giới để phát triển dịch vụ, thương mại.

33.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

A. toàn cầu hóa, kinh tế chuyển sang thị trường.

b)

B. công nghiệp hóa, đa dạng hoạt động dịch vụ.

c)

C. đô thị hóa, đẩy mạnh việc hội nhập toàn cầu.

d)

D. mở rộng sản xuất, thu hút đầu tư nước ngoài.

34.

Vùng có ngành công nghiệp phát triển nhất nước ta là

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

35.

Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là

a)

nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường

b)

hội nhập quốc tế và khu vực

c)

quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh

d)

thu hút nhiều đầu tư nước ngoài

36.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

a)

A. có tỉ trọng lớn nhất là ở kinh tế Nhà nước.

b)

B. không thay đổi tỉ trọng ở các thành phần.

c)

C. tăng rất nhanh tỉ trọng ở kinh tế Nhà nước.

d)

D. có sự chuyển dịch ở tất cả các thành phần.

37.

Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

a)

A. kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

B. kinh tế Nhà nước.

c)

C. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. kinh tế cá thể.

38.

Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do

a)

tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

b)

ngành dịch vụ kém phát triển.

c)

thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

d)

cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân đô thị có xu hướng tăng

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm

c)

Trình độ đô thị hóa chưa cao

d)

Phân bố đô thị đồng đều cả nước

40.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo việc làm cho người lao động

b)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

tăng thu nhập cho người dân

d)

làm tăng tỉ lệ dân thành thị

41.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng đã dẫn tới

a)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa sản xuất giữa các vùng.

b)

phân hóa sản xuất giữa các vùng và hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và hình thành ngành viễn thông.

d)

hình thành vùng kinh tế trọng điểm và dịch vụ tư vấn đầu tư.

42.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

43.

Các thành phố trực thuộc trung ương của nước ta đi lần lượt từ Bắc vào Nam là

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

b)

Hải Phòng, Hà Nội, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, Hải Phòng, Huế, Tp. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

d)

Hà Nội, Vinh, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

44.

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

A. mở rộng sản xuất, tăng trưởng kinh tế cao.

b)

B. kinh tế chuyển sang thị trường, hiện đại hóa.

c)

C. thúc đẩy liên kết kinh tế, hội nhập toàn cầu.

d)

D. thu hút đầu tư, đẩy mạnh công nghiệp hóa.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta

b)

Ảnh hưởng rất lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương

c)

Sử dụng không nhiều lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật

d)

Có khả năng tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động

46.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

a)

A. có tỉ trọng lớn nhất là ở kinh tế Nhà nước.

b)

B. không thay đổi tỉ trọng ở các thành phần.

c)

C. tăng rất nhanh tỉ trọng

47.

Căn cứ vào các tiêu chí chủ yếu, hệ thống đô thị của Việt Nam hiện nay được chia thành

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

48.

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nước ta hiện nay vẫn còn cao chủ yếu do

a)

dân cư nông thôn tăng, công nghiệp hạn chế.

b)

đẩy mạnh đô thị hóa, đất nông nghiệp thu hẹp.

c)

sản xuất mang tính mùa vụ, công cụ lạc hậu.

d)

lao động đông, kinh tế còn chậm chuyển dịch.

49.

Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do

a)

lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu.

b)

ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế.

c)

gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông.

d)

công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm.

50.

Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do

a)

dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao.

b)

kinh tế phát triển chậm, công nghiệp hạn chế.

c)

lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề.

d)

trình độ đô thị hóa thấp, sức hấp dẫn còn yếu.

51.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế không phải là đã hình thành nên

a)

vùng động lực phát triển kinh tế

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

khu chế xuất

52.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp chủ yếu do

a)

nước ta không có nhiều thành phố lớn

b)

cơ sở hạ tầng ở thành phố còn lạc hậu

c)

trình độ phát triển công nghiệp chưa cao

d)

tình trạng ô nhiễm môi trường ở đô thị

53.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế là đã hình thành nên

a)

ngành công nghiệp chế biến và viễn thông, tư vấn đầu tư.

b)

các vùng chuyên canh, khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất.

c)

khu chế xuất, dịch vụ chuyển giao công nghệ, vùng kinh tế trọng điểm.

d)

vùng kinh tế trọng điểm, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, khu chế xuất.

54.

Đô thị nước ta có sức hút đối với đầu tư chủ yếu do

a)

dân đông, nhiều lao động kĩ thuật, hạ tầng tốt

b)

có khả năng mở rộng, thu hút nhiều lao động

c)

giao thông thuận lợi, có khả năng liên kết cao

d)

thị trường rộng, dân trí cao, sản xuất đa dạng

55.

Các đô thị ở nước ta có sức hút đối với các nhà đầu tư chủ yếu do

a)

dân số tăng lên nhanh, kết cấu hạ tầng hoàn thiện

b)

cơ cấu kinh tế hiện đại, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại, dân nhập cư nhiều

d)

lao động trình độ cao nhiều, thị trường tiêu thụ lớn

56.

Khó khăn đối với sản xuất lương thực ở nước ta không phải là

a)

bão lụt

b)

động đất

c)

hạn hán

d)

sâu bệnh

57.

Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta là

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

đất đai

d)

nguồn

58.

Cây công nghiệp nào sau đây của nước ta được xếp vào nhóm cây lâu năm?

a)

Điều

b)

Cói

c)

Đay

d)

Lạc

59.

Trong ngành trồng trọt, xu hướng giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm để

a)

phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

b)

nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

c)

chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

d)

tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

60.

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

A. chuyên môn hóa, nâng cao trình độ lao động.

b)

B. công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. hiện đại hóa, thu hút nguồn đầu tư nước ngoài.

d)

D. đô thị hóa, phát triển mạnh hoạt động dịch vụ.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước

62.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế

b)

tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực

c)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước

63.

Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp ở nước ta là

a)

A. thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.

b)

B. đất đai bị xâm thực, xói mòn, rửa trôi, bạc màu.

c)

C. thị trường thế giới và giá cả có nhiều biến động.

d)

D. biến đổi khí hậu tác động đến cây công nghiệp.

64.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

a)

kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

hội nhập nền kinh tế trong khu vực và trên thế giới

d)

mở rộng đầu tư ra nước ngoài, hiện đại hóa đất nước

65.

Tỉ lệ thất nghiệp ở nước ta hiện nay vẫn còn cao chủ yếu do

a)

lao động tăng, kinh tế còn chậm phát triển.

b)

đô thị mở rộng, đất nông nghiệp bị thu hẹp.

c)

lao động có kĩ thuật ít, công nghiệp còn hạn chế.

d)

dân cư nông thôn đông, ít hoạt động dịch vụ.

66.

Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta là

a)

A. khí hậu.

b)

B. địa hình.

c)

C. đất đai.

d)

D. nguồn nước.

67.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

A. Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

B. Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

C. Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa ở diện rộng.

d)

D. Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lao động nước ta hiện nay?

a)

Phần lớn lao động có thu nhập thấp.

b)

Quá trình phân công lao động xã hội chậm chuyển biến.

c)

Quỹ thời gian lao động ở nhiều xí nghiệp quốc doanh chưa được sử dụng triệt để.

d)

Năng suất lao động xã hội ngày càng tăng và đã ngang với thế giới.

69.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

B. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

C. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

D. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

70.

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

a)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

b)

chỉ phân bố trên các cao nguyên

c)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt

d)

tạo được các sản phẩm xuất khẩu

71.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Các đồng bằng duyên hải miền Trung

c)

Các cánh đồng ở Trung du và m

72.

Các đô thị ở Việt Nam thường có chức năng là

a)

trung tâm kinh tế.

b)

trung tâm hành chính.

c)

trung tâm văn hóa - giáo dục.

d)

trung tâm tổng hợp.

73.

Vùng biển nào của nước ta không có ngư trường trọng điểm?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Cực Nam Trung Bộ

c)

Vịnh Thái Lan

d)

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa

74.

Cây lương thực lớn hơn.

a)

trình độ thâm canh cao hơn

b)

truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn

c)

năng suất lúa cao hơn

75.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

b)

B. Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh.

c)

C. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng.

d)

D. Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng.

76.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do

a)

Đẩy mạnh thâm canh

b)

Áp dụng mô hình quảng canh

c)

Đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

d)

Mở rộng diện tích canh tác

77.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Các đồng bằng duyên hải miền Trung

c)

Các cánh đồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

78.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng lương thực của nước ta trong những năm qua tăng nhanh là

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất

b)

Đẩy mạnh khai hoang, tăng diện tích cây lương thực

c)

Áp dụng các tiến bộ khoa học kĩ thuật vào sản xuất lương thực

d)

Do nhu cầu trong nước về lương thực ngày càng tăng nhanh

79.

Diện tích cây công nghiệp hàng năm trong những năm qua tăng chậm và có biến động là do

a)

A. khó khăn về thị trường tiêu thụ.

b)

B. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

c)

C. chuyển đổi diện tích cây công nghiệp sang trồng lúa.

d)

D. công nghiệp chế biến chậm phát triển.

80.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y

81.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

b)

hội nhập nền kinh tế thế giới

c)

kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

mở rộng đầu tư ra nước ngoài

82.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng trọt của nước ta hiện nay?

a)

Sản phẩm đã được xuất khẩu

b)

Ứng dụng các tiến bộ kĩ thuật

c)

Có trình độ lao động rất cao

d)

Cơ cấu cây trồng có thay đổi

84.

Khó khăn về cơ sở vật chất kĩ thuật của ngành thủy sản nước ta là

a)

ở một số vùng ven biển, môi trường bị suy thoái.

b)

hệ thống cảng cá còn chưa đáp ứng được yêu cầu.

c)

hàng năm, có tới 9 - 10 cơn bão xuất hiện ở Biển Đông.

d)

nguồn lợi thủy sản gần bờ bị suy giảm.

85.

Tất cả các tỉnh giáp biển đều đẩy mạnh đánh bắt hải sản, nhưng nghề cá có vai trò lớn hơn ở các tỉnh thuộc

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ

b)

Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ

86.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

87.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với khai thác thủy sản là có

a)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật

b)

vùng biển rộng, nhiều đảo ven bờ

c)

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển

d)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

88.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân

c)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

89.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng.

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

90.

Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung nuôi tôm xuất khẩu.

b)

áp dụng rất ít những kĩ thuật mới.

c)

phát triển nhiều nơi ở vùng biển.

d)

hoàn toàn nuôi ở các hộ gia đình.

91.

Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do có

a)

Diện tích trồng cây lương thực lớn hơn

b)

Trình độ thâm canh cao hơn

c)

Truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn

d)

Năng suất lúa cao hơn

92.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển sản xuất lương thực ở nước ta không phải là

a)

Tài nguyên đất đa dạng, phong phú

b)

Tài nguyên nước dồi dào, rộng khắp

c)

Cán cân bức xạ quanh năm dương

d)

Chính sách phát triển phù hợp

93.

Biện pháp quan trọng để vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản là

a)

đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.

b)

tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt.

c)

hiện đại hóa phương tiện và đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.

94.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

95.

Điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

dọc theo bờ biển có những bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn

b)

hệ thống sông suối, kênh rạch dày đặc, các ô trũng ở vùng đồng bằng

c)

nước ta có đường bờ biển dài 3260km, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

d)

ở các khu vực ven bờ biển có nhiều đảo và vụng, vịnh biển

96.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

a)

Bông

b)

Hồ tiêu

c)

Cà phê

d)

Cao su

97.

Hoạt động nào sau đây thuộc về lâm nghiệp?

a)

Mở rộng diện tích trồng chè

b)

Xuất khẩu đồ gỗ mĩ nghệ

c)

Vận chuyển gỗ đã qua chế biến

d)

Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

98.

Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng nuôi cá và nuôi tôm lớn nhất nước ta không phải do

a)

có nhiều cửa sông, bãi triều rộng, rừng ngập mặn.

b)

có hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt.

c)

người dân có kinh nghiệm trong sản xuất hàng hóa.

d)

lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật đông đảo.

99.

Đặc điểm nổi bật về phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là có

a)

A. nhiều trung tâm công nghiệp chuyên ngành với giá trị sản lượng cao nhất nước.

b)

B. mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất.

c)

C. các trung tâm công nghiệp lớn phân bố ở ven biển.

d)

D. nhiều trung tâm công nghiệp quy mô lớn, giá trị sản lượng cao nhất nước.

100.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

101.

Vùng nào sau đây có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc?

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Trung du

d)

Miền núi

102.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

A. Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

B. Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhucầu.

c)

C. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

d)

D. Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

103.

Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta vì

a)

rừng có nhiều giá trị về kinh tế và môi trường sinh thái.

b)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và rất phổ biến.

c)

nước ta có ¾ là đồi núi và có vùng rừng ngập mặn ven biển.

d)

độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng.

104.

Ngư trường Cà Mau-Kiên Giang có sản lượng khai thác hải sản lớn nhất chủ yếu do

a)

A. là vùng biển rộng, có trữ lượng hải sản phong phú và ít có thiên tai.

b)

B. tiếp giáp với cả hai vùng biển thuộc Biển Đông và vịnh Thái Lan.

c)

C. là nơi gặp nhau của hai dòng hải lưu nên có nhiều cá tôm sinh sống.

d)

D. vùng biển rộng có nhiều cửa sông, nơi gặp nhau của các dòng biển.

105.

Điểm nào sau đây không đúng với khu vực công nghiệp Nhà nước?

a)

A. Giảm dần về số lượng doanh nghiệp hoạt động.

b)

B. Thu hẹp phạm vi hoạt động trong một số ngành.

c)

C. Giữ vai trò quyết định với những ngành chủ chốt.

d)

D. Phát triển nhanh và sản phẩm chiếm tỉ trọng cao.

106.

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác chủ yếu là do

a)

A. chủ động được về sản lượng và chất lượng để phục vụ thị trường.

b)

B. khắc phục được dịch bệnh và Nhà nước chú trọng việc nuôi trồng.

c)

C. diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên và được Nhà nước đầu tư.

d)

D. cải thiện kỹ thuật nuôi trồng, khắc phục dịch bệnh và môi trường.

107.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

A. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

b)

B. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

c)

C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

d)

D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

108.

Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

c)

Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.

109.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

c)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

110.

Xu hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta không phải là

a)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

b)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ.

c)

Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

111.

Biện pháp chủ yếu để công nghiệp nước ta thích nghi với cơ chế thị trường là

a)

Phát triển các ngành trọng điểm.

b)

Xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt.

c)

Đầu tư chiều sâu, đổi mới thiết bị.

d)

Hình thành các vùng công nghiệp.

112.

Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm

a)

Nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

b)

Đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước.

d)

Đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.

113.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng mạnh nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt là

a)

đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm chủ lực phục vụ xuất khẩu

b)

hiệu quả sản xuất cao, giá cả cây công nghiệp không ngừng tăng

c)

đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp hàng năm: mía, đay, cối, lạc, đậu tương

d)

nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng cao của nền công nghiệp trong nước