Font size
WorksheetsĐịa GK1
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về mặt kinh tế của vị trí địa lí nước ta ?
A. Tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
B. Nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
C. Thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
D. Thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
Câu 2. Do vị trí tiếp giáp với Biển Đông nên nước ta có
A. Hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.
B. Gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.
C. Tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.
D. Một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta?
A. Giao lưu, hợp tác về văn hóa xã hội với các quốc gia.
B. Phát triển nhiều loại hình giao thông vận tải khác nhau.
C. Thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.
D. Cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.
Câu 4. Nước ta thuận lợi giao lưu với các nước trên thế giới là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Có nhiều nét tương đồng về lịch sử và văn hóa.
B. Ở khu vực giao thoa giữa các nền văn minh lớn.
C. Ở Ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.
D. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc và bán cầu Đông.
Câu 5. Vùng đất của nước ta
A. lớn hơn vùng biển nhiều lần.
B. thu hẹp theo chiều bắc - nam.
C. chỉ giáp biển về phía đông.
D. gồm phần đất liền và hải đảo.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của nước ta?
A. Nằm ở phía nam của châu Á.
B. Nằm ở khu vực ít chịu ảnh hưởng gió mùa châu Á.
C. Nằm ở khu vực nội chí tuyến bán cầu nam.
D. Nằm ở khu vực có nhiều thiên tai trên thế giới.
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ nước ta?
A. Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương
B.Trên đất liền tiếp giáp với 3 nước.
C. Giáp vùng biển rộng lớn ở phía tây.
D. Lãnh thổ trải dài trên khoảng 150 vĩ tuyến.
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng biển nước ta?
A. Có diện tích nhỏ hơn đất liền.
B. Thuộc vùng biển của Ấn Độ Dương.
C. Có chung vùng biển với 9 nước láng giềng.
D. Bao gồm các vùng: nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp, đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng biển và thềm lục địa nước ta?
A. Là vùng biển nhiệt đới ẩm gió mùa
B. Vùng biển có nhiều bão trên thế giới.
C. Có sự giống nhau về độ nông - sâu của thềm lục địa
D. Có quan hệ chặt chẽ với vùng đất liền kề bên.
Câu 10. Vùng biển của nước ta
A. diện tích khoảng 1 triệu km2.
B. giáp với vùng biển của 3 nước.
C. gồm toàn bộ phần đất liền.
D. thông ra đại dương Ấn Độ Dương.
Câu 11. Vị trí địa lí của nước ta
A. gần trung tâm Đông Nam Á.
B. trong vùng không có thiên tai.
C. không giáp với biển.
D. ở phía tây bán đảo Đông Dương.
Câu 12. Vị trí địa lí của nước ta
A. trong vùng nội chí tuyến.
B. trong vùng không có thiên tai.
C. nằm ở trung tâm châu Á.
D. ở phía tây bán đảo Đông Dương.
Câu 13.Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của vị trí địa lí nước ta?
A. nằm trong khu vực có nhiều động đất, núi lửa trên thế giới.
B. nằm trong khu vực có nhiều thiên tai trên thế giới.
C. nằm ở trung tâm của khu vực Đông Nam Á.
D. Gần nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng lớn.
Câu 14. Do có lãnh thổ nằm trong vùng nội chí tuyến của bán cầu Bắc nên nước ta có
A. lượng mưa lớn.
B. nhiệt độ trung bình năm cao
C. khí hậu mát mẻ.
D. nhiều sông lớn.
Câu 15. Vùng đất của nước ta:
A. phía Bắc giáp Trung Quốc và Lào
B. có tổng diện tích 321 nghìn km2
C. bao gồm phần đất liền và các hải đảo
D. có đường biên giới dài gần 4000km
Câu 16.Vùng biển nước ta bao gồm những bộ phận nào?
A. Nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.
B. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa.
C. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải,vùng đặc quyền về kinh tế.
D. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải,vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền.
Câu 17: Vùng biển của nước ta
A. có diện tích nhỏ hơn vùng đất.
B. ở phía tây Thái Bình Dương.
c. giáp với vùng biển Mi-an-ma.
D. có kiểu khí hậu ôn đới gió mùa.
Câu 18: Vùng biển của nước ta
A. giáp với vùng biển Mi-an-ma
B. có diện tích lớn hơn vùng đất.
c. có khí hậu ôn đới hải dương.
D. ở phía tây của Ấn Độ Dương.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng với biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?
A. Cán cân bức xạ quanh năm âm.
B. Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.
C. Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.
D. Chế độ nước sông không phân mùa.
Câu 20. Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với
A. gió Tây ôn đới.
B. Tín phong bán cầu Bắc.
C. phơn Tây Nam.
D. Tín phong bán cầu Nam.
Câu 21. Nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là
A. khí hậu phân hóa theo Bắc - Nam và theo độ cao.
B. địa hình, đất trồng, sông ngòi có sự phân hóa rõ.
C. thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. đất trồng có nhiều loại và sinh vật rất phong phú.
Câu 22. Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ vào nửa sau mùa đông?
A. Gió mùa Đông Bắc.
B. Tín phong bán cầu Bắc.
C. Gió phơn Tây Nam
D. Tín phong bán cầu Nam
Câu 23. Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào
A. nửa đầu mùa đông
B. nửa sau mùa đông.
C. nửa sau mùa xuân.
D. nửa đầu mùa hạ.
Câu 24. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
A. độ ẩm lớn, cân bằng ẩm năm luôn luôn dương.
B. lượng mưa trung bình năm từ 1500 – 2000mm.
C. khí hậu phân hóa rõ thành hai mùa mưa và khô.
D. bức xạ lớn, cán cân bức xạ dương quanh năm.
Câu 25. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở
A. nhiệt độ trung bình năm cao.
B. mùa đông nhiệt độ hạ thấp.
C. cân bằng bức xạ luôn âm.
D. tổng số giờ nắng rất thấp.
Câu 26. Đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm di chuyển vào nước ta có nguồn gốc từ
A. Nam Ấn Độ Dương.
B. Bắc Ấn Độ Dương.
C. Bắc Thái Bình Dương.
D. Nam Thái Bình Dương.
Câu 27. Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do
A. gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.
B. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
C. khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.
D. ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.
Câu 28. Nhận xét nào đúng nhất về thời gian hoạt động của gió mùa đông- bắc ở nước ta:
A.vào đầu mùa hạ
B. cuối thu đầu đông.
C. từ tháng 5 đến tháng 10.
D. từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
Câu 29. Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?
A. Gió phơn Tây Nam.
B. Gió mùa Tây Nam.
C. Gió mùa Đông Bắc.
D. Tín phong bán cầu Bắc.
Câu 30. Tính nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện qua
A. Có hoạt động của gió mùa hạ.
B. Biên độ nhiệt trung bình năm cao.
C. Số giờ nắng trong năm phổ biến từ 1400 đến 3000 giờ
D. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.
Câu 31: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây
A. Chế độ nước sông thay đổi theo mùa.
B. Sông ngòi hướng tây bắc - đông nam.
C. Diện tích lưu vực các sông khác nhau.
D. Độ dốc lòng sông ở vùng đồi núi lớn.
Câu 32: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây?
A. Sông ngòi có hướng tây - đông.
B. Sông ở miền núi nhiều thác ghềnh.
C. Có mạng lưới sông ngòi dày đặc.
D. Các sông có chiều dài khác nhau.
Câu 33. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
A. đất xám bạc màu.
B. đất mùn thô.
C. đất phù sa
D. đất feralit.
Câu 34. Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A. Nóng, ẩm quanh năm.
B. Cận xích đạo gió mùa.
C. Tính chất ôn hòa.
D. Khô hạn quanh năm.
Câu 35. Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A. mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.
B. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.
C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
D. phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.
Câu 36. Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình các tháng tại trạm quan trắc Đà Nẵng, năm 2021
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 300C.
B. Biên độ nhiệt độ năm dưới 100C.
C. Nhiệt độ tháng cao nhất gấp hơn 1,5 lần tháng thấp nhất.
D. Có một mùa đông lạnh kéo dài tới 3 tháng (dưới 180C).
Câu 37. Cho bảng số liệu sau: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm ở một số địa điểm nước ta,Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm trên?
A. Lượng mưa tăng dần từ bắc vào nam.B. Cân bằng ẩm tăng dần từ bắc vào nam.
B. Cân bằng ẩm tăng dần từ bắc vào nam.
C. Lượng mưa giảm dần từ bắc vào nam.
D. Lượng bốc hơi tăng dần từ bắc vào nam.
Câu 38. Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát
A. hướng các dòng sông.
B. hướng các dãy núi.
C. chế độ nhiệt.
D. chế độ mưa.
Câu 39. Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A. chủ yếu là vùng núi cao
B. các cao nguyên xếp tầng.
C. chủ yếu là đồi núi thấp.
D. đồng bằng ven biển hẹp.
Câu 40. Khí hậu phân mùa ảnh hưởng như thế nào tới sản xuất nông nghiệp nước ta?
A. Thuận lợi cho việc đa dạng hóa mùa vụ và giống cây trồng vật nuôi.
B. Thuận lợi cho việc phòng chống sâu hại, dịch bệnh và các thiên tai.
C. Khó khăn cho việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp, phòng dịch.
D. Thuận lợi cho việc bảo quản sản phẩm, phòng chống các dịch bệnh.
Câu 41. Biên độ nhiệt độ năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc
A. có một mùa đông lạnh.
B. có gió phơn Tây Nam.
C. nằm gần chí tuyến hơn
D. có địa hình cao hơn.
Câu 42. Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm 2021 tại Huế (Đơn vị: 0C),Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt tại Huế, năm 2021?
A. Nhiệt độ trung bình năm dưới 250C.
B. Biên độ nhiệt độ năm trên 150C.
C. Nhiệt độ tháng cao nhất gấp hơn 1,6 lần tháng thấp nhất.
D. Nhiệt độ cao quanh năm, không tháng nào là mùa đông.
Câu 43. Cho bảng số liệu sau : Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm của nước ta,Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ tại một số địa điểm của nước ta?
A. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ bắc vào nam.
B. Nhiệt độ trung bình tháng I giảm dần từ bắc vào nam.
C. Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ bắc vào nam.
D. Nhiệt độ trung bình tháng VII giảm dần từ bắc vào nam.
Câu 44. Thành phần loài nào sau đây không thuộc cây nhiệt đới?
A. Dầu.
B. Đỗ Quyên.
C. Dâu tằm
D. Đậu.
Câu 45. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?
A. Nhiều sông.
B. Phần lớn là sông nhỏ.
C. Giàu phù sa
D. Ít phụ lưu.
Câu 46. Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A. Nóng, ẩm quanh năm.
B. Tính chất cận xích đạo.
C. Tính chất ôn hòa.
D. Khô hạn quanh năm.
Câu 47. Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là
A. cây lá kim và thú có lông dày.
B. cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.
C. động thực vật cận nhiệt đới.
D. động thực vật nhiệt đới.
Câu 48. Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.
B. Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa
D. Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
Câu 49. Sông ngòi nước ta có đặc điểm
A. chế độ nước điều hòa.
B. chế độ nước theo mùa.
C. phân bố đồng đều .
D. chủ yếu là sông lớn.
Câu 50. Chế độ sông ngòi ở nước ta phân hóa theo mùa là do
A. địa hình có độ dốc lớn, nước mưa nhiều.
B. đặc điểm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. địa hình chủ yếu là đồi núi, mưa nhiều.
D. khí hậu phân hóa mùa mưa và mùa khô.
Câu 51. Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của khí hậu
A. ôn đới gió mùa.
B. cận nhiệt đới gió mùa.
C. cận xích đạo gió mùa.
D. nhiệt đới gió mùa.
Câu 52. Đai ôn đới gió mùa trên núi nước ta có đặc điểm
A. độ cao từ 2600m trở lên.
B. có đất phù sa và Feralit.
C. có hệ sinh thái rừng nhiệt đới .
D. nhiệt độ luôn dưới 50C.
Câu 53. Khí hậu miền Bắc nước ta có đặc điểm?
A. có hai mùa mưa và khô rõ rệt.
B. mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều.
C.mùa hạ mưa ít, mưa nhiều vào thu-đông.
D. mùa hạ nóng, ít mưa và mùa đông lạnh, mưa nhiều.
Câu 54. Khí hậu vùng lãnh thổ phía Nam có
A. biên độ nhiệt năm nhỏ, dưới 100C.
B.biên độ nhiệt năm lớn, trên 200C.
C. nhiệt độ trung bình năm trên 200C
D. tổng số giờ nắng dưới 2.000 giờ.
Câu 55. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm khí hậu nào sau đây?
A. Biên độ nhiệt cao, có 2 mùa khô và mưa.
B. Mùa đông lạnh nhất và kéo dài nhất cả nước.
C. Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm.
D. Khí hậu mang tính chất cận xích đạo gió mùa.
Câu 56. Đây là đặc điểm địa hình Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
A. Cao nhất cả nước, địa hình lòng chảo.
B. Địa hình lòng chảo, chủ yếu núi thấp.
C. Chủ yếu núi thấp, hướng tây bắc – đông nam.
D. Chủ yếu núi thấp, hướng vòng cung.
Câu 57. Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do
A. tác động của gió mùa và hướng của các dãy núi.
B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
C. Ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
Câu 58: Đặc điểm tự nhiên chủ yếu nào sau đây làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có cơ cấu cây trồng đa dạng?
A. Khí hậu phân hoá, nhiều kiểu địa hình, có các loại đất khác nhau.
B. Khí hậu có sự phân mùa, nguồn nước dồi dào, địa hình nhiều đồi núi.
c. Sinh vật giàu thành phần loài, địa hình phân bậc, có mùa đông lạnh.
D. Có nhiều dạng địa hình, tỉ lệ đất feralit lớn, nguồn nước phong phú.
Câu 59: Đặc điểm tự nhiên chủ yếu nào sau đây làm cho miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có cơ cấu cây trồng đa dạng?
A. Địa hình núi cao, nhiều kiểu khí hậu, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. Khí hậu có sự phân hóa, nhiều kiểu địa hình, phong phú về loại đất.
c. Khí hậu phân mùa rõ rệt, nguồn nước mặt dồi dào, sinh vật phong phú
D. Nhiều loài sinh vật, địa hình phân bậc rõ rệt, diện tích đất feralit lớn.
Câu 60. Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần
A. áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.
B. ngăn chặn nạn du canh, du cư.
C. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
D. chống suy thoái và ô nhiễm đất.
Câu 61. Biện pháp chủ yếu trong bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là
A. mở rộng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn.
B. mở rộng diện tích, nâng cao chất lượng rừng sản xuất.
C. tăng cường trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.
D. giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.
Câu 62. Quy định việc khai thác tài nguyên sinh vật nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Phục vụ du lịch, xuất khẩu các sinh vật có giá trị.
B. Mang lại giá trị kinh tế cao trong việc khai thác.
C. Tránh ảnh hưởng để môi trường sống của sinh vật.
D. Đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật.
Câu 63. Biện pháp để đảm bảo ổn định quỹ đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là
A. có biện pháp quản lí chặt chẽ, sử dụng theo kế hoạch.
B. thâm canh, tăng vụ để nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
C. chống bạc màu, chống ô nhiễm đất do thuốc trừ sâu.
D. bón phân cải tạo đất thích hợp, tăng độ phì trong đất.
Câu 64. Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do
A. cháy rừng.
B. trồng rừng chưa hiệu quả.
C. khai thác quá mức.
D. chiến tranh
Câu 65 Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ?
A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên
B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất của nước ta
A. Bình quân trên đầu người nhỏ.
B. Diện tích đất chuyên dùng ngày càng ít.
C. Diện tích đất có rừng còn thấp
D. Diện tích đất đai bị suy thoái còn rất lớn.
Câu 67. Hậu quả nào sau đây do việc ô nhiễm môi trường ở vùng cửa sông, ven biển gây ra?
A. Biến đổi khí hậu.
B. Mưa axit
C. Hải sản giảm sút
D.Cạn kiệt dòng chảy.
Câu 68. Sự đa dạng sinh học của nước ta không thể hiện ở
A. số loài sinh vật.
B. kiểu hệ sinh thái.
C. nguồn gen sinh vật.
D. phân bố sinh vật.
Câu 69. Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
A. Làm ruộng bậc thang.
B. Chống sự nhiễm mặn
C. Trồng cây theo băng.
D. Đào hố kiểu vẩy cá
Câu 70. Đâu không phải là nguyên nhân gây suy giảm tài nguyên nước
A. Thiên tai và biến đổi khí hậu
B. Hoạt động sản xuất nông nghiệp.
C. Chặt phá rừng bừa bãi.
D. Xây dựng các công trình thủy lợi.
Câu 71. Hoạt động nào sau đây ít gây ô nhiễm môi trường không khí?
A. Du lịch sinh thái.
B. Sản xuất nông nghiệp.
C. Sản xuất công nghiệp.
D. Giao thông vận tải.
Câu 72. Biểu hiện suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là
A. đất bị xói mòn.
B. ô nhiễm nguồn nước.
C. gia tăng thiên tai.
D. giảm đa dạng sinh học.
Câu 73. Biểu hiện suy giảm tài nguyên đất ở nước ta là
A. suy giảm độ phì
B. giảm nguồn gen di truyền.
C. suy giảm tài nguyên rừng.
D. nhiều loài sinh vật tuyệt chủng.
Câu 74. Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm biểu hiện ở
A. số lượng cá thể các loài động vật, thực vật tăng.
B. số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng.
B. số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng.
D. một số loài động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.
Câu 75. Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.
B. Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.
C. Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.
D. Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.
Câu 76: Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa mưa ở nước ta?
A. Động đất.
B. Ngập lụt.
c. Rét hại
D. Sương muối.
Câu 77: Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa khô ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
A. Sạt lở đất.
B. Động đất
c. Hạn hán.
D. Sương muối.
Câu 78. Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 79. Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do
A. nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng.
có lịch sử khai thác lãnh thổ từ rất lâu đời.
C. giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển.
D. đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn.
Câu 80. Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do
A. Lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao
B. Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.
C. Kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi
D. Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.
Câu 81. Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A. Tuyên truyền, giáo dục chính sách về dân số
B. Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh.
C. Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
D. Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.
Câu 82. Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp
D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
Câu 83. Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?
A. Ngày càng giảm.
B. Ngày càng tăng.
C. Ít biến động
D. Mật độ thấp.
Câu 84. Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến
A. việc sử dụng lao động.
B. mức gia tăng dân số.
C. tốc độ đô thị hóa.
D. quy mô dân số của cả nước.
Câu 84. Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến
A. việc sử dụng lao động.
B. mức gia tăng dân số.
C. tốc độ đô thị hóa
D. quy mô dân số của cả nước.
Câu 85. Dân cư nước ta hiện nay
A. cơ cấu dân số trẻ, ít biến động theo nhóm tuổi.
B. gia tăng dân số cao, phân bố đều giữa các vùng.
C. phân bố không đều, tập trung chủ yếu ven biển.
D. còn tăng nhanh, quy mô dân số ngày càng lớn.
Câu 86. Dân số nước ta hiện nay
A. tuổi thọ trung bình tăng, phân bố đều ở nông thôn.
B. có chất lượng sống tăng lên, tỉ lệ dân nông thôn nhỏ.
C. có tốc độ già hóa nhanh, nam và nữ khá cân bằng.
D. có nhiều dân tộc, đông nhất ở các dải đất ven biển.
Câu 87: Phân bố dân cư ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A. Mật độ dân số khác nhau giữa các vùng.
B.Tỉ lệ dân thành thị cao hơn nông thôn.
C. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
C. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
Câu 88: Dân số của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A.Quy mô có xu hướng giảm nhanh.
B.Cơ cấu theo tuổi không thay đổi.
C.Mật độ dân số ngày càng tăng lên.
D. Tỉ số giới tính khi sinh cân bằng.
Câu 89. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
A. Dồi dào, tăng nhanh.
B. Trình độ cao chiếm ưu thế.
C. Phân bố không đều.
D. Thiếu tác phong công nghiệp.
Câu 90. Lao động nước ta hiện nay
A. không thích nghi với xu thế hội nhập
có trình độ chuyên môn giống nhau.
C. chưa làm việc trong lĩnh vực dịch vụ.
D. ngày càng có tác phong công nghiệp.
Câu 91. Lực lượng lao động nước ta đông đảo tạo thuận lợi để
A. thu hút đầu tư nước ngoài, xây dựng hạ tầng.
B. tăng trưởng công nghiệp, hoàn thiện dịch vụ.
C. đẩy mạnh tiêu dùng, phát triển nhiều ngành.
D. thúc đẩy đô thị hóa, phát triển nông nghiệp.
Câu 92. Lao động nước ta hiện nay
A. có số lượng đông, tăng chậm.
B. hầu hết đều hoạt động dịch vụ.
C. tập trung chủ yếu ở nông thôn.
D. tăng rất nhanh, có trình độ cao.
Câu 93. Tỉ trọng lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng
A. giảm dịch vụ, giảm nông nghiệp.
B. tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.
C. tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp.
D. giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.
Câu 94. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động nước ta góp phần
A. thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển.
B. giảm tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.
C. phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
làm giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
Câu 95. Nguồn lao động của nước ta hiện nay
A. chỉ có kinh nghiệm làm ruộng.
B. có chất lượng đang tăng lên.
C. phần lớn ở khu vực thành thị
D. toàn bộ đã được qua đào tạo.
Câu 96. Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay
A. tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ.
B. giảm tỉ trọng ở công nghiệp - xây dựng.
C. không có thay đổi tỉ trọng ở các ngành.
D. tăng tỉ trọng ở nông - lâm - ngư nghiệp.
Câu 97. Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
A. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
B. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
D. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
Câu 98: Nguồn lao động của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A. Phần lớn lao động có trình độ cao.
B. Phân bố đồng đều giữa các vùng.
c. ít kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
D. Có khả năng hội nhập với quốc tế.
Câu 99: Nguồn lao động của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A. Chất lượng ngày càng được nâng lên.
B. Tỉ lệ lao động nông thôn tăng nhanh.
c. ít kinh nghiệm sản xuất lâm nghiệp.
D. Phân bố rất đồng đều giữa các vùng.
Câu 100. Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
A. Đô thị hóa diễn ra nhanh.
B. Phân bố đô thị không đều.
C. Trình độ đô thị hóa cao.
D. Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao.
Câu 101. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A. Phân bố đô thị đều theo vùng.
B. Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.
C. Hạn chế lối sống thành thị.
D. Không có các chuỗi đô thị.
Câu 102. Các thành phố nước ta hiện nay
A. đều là các trung tâm du lịch khá lớn.
B. có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.
C. có lao động trình độ kĩ thuật cao.
D. chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.
Câu 103. Các đô thị của nước ta hiện nay
A. đều nâng cấp và đồng bộ hạ tầng ở các vùng.
B. quy hoạch tất cả là đô thị loại 1 và tổng hợp.
C. phân bố đồng đều giữa vùng núi - đồng bằng.
D. có số lượng và quy mô dân số đang tăng lên.
Câu 104. Đô thị ở nước ta hiện nay
A. có lực lượng lao động dồi dào.
B. đều có cùng một cấp phân loại.
C. chất lượng cuộc sống thấp.
D. tập trung chủ yếu ở miền núi.
Câu 105. Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?
A. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.
B. Trình độ đô thị hóa thấp.
C. Sự phân bố dân cư không đều.
D. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
Câu 106. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.
B. quá trình công nghiệp hóa.
C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.
D. di dân từ nông thôn ra thành thị.
Câu 107. Đô thị nước ta hiện nay
A. có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.
B. có khả năng thu hút vốn đầu tư.
C. có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.
D. tập trung đa số dân cư cả nước.
Câu 108. Đô thị nước ta hiện nay
A. tạo ra nhiều cơ hội về việc làm.
B. có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.
C. có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao
D. tập trung đa số dân cư cả nước.
Câu 109. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?
A. Xuất hiện nhiều đô thị mới.
.B. Mức sống dân cư được cải thiện.
C. Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu
D. Địa giới các đô thị được mở rộng.
Câu 110. Các thành phố ở nước ta hiện nay
A. hoàn toàn trực thuộc các tỉnh.
B. chỉ có chức năng hành chính.
C. tập trung ở khu vực miền núi.
D. là thị trường tiêu thụ rộng
Câu 111. Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do
A. dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao.
B.kinh tế phát triển chậm, công nghiệp hạn chế.
C. lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề.
D. trình độ đô thị hóa thấp, sức hấp dẫn còn yếu.
