wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2023-2024 - ĐỊA LÍ 12

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch ?

a)

Giao thông thuận lợi

b)

Khí hậu ổn định, ít thiên tai

c)

Có nguồn nhân lực dồi dào

d)

Cảnh quan thiên nhiên đẹp

2.

Tuyến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là

a)

đường sắt Thống Nhất

b)

quốc lộ 1

c)

đường Hồ Chí Minh

d)

quốc lộ 14

3.

Quốc lộ 1 không đi qua thành phố nào sau đây?

a)

Cần Thơ.

b)

Việt Trì.

c)

Thanh Hoá.

d)

Biên Hoà.

4.

Các chuyến bay nước ta được khai thác chủ yếu ở 3 đầu mối nào sau đây?

a)

Hải Phòng, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh

c)

Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

d)

Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

5.

thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta trao đổi hàng hóa với các nước khác là

a)

đường bộ

b)

đường sông

c)

đường biển

d)

đường hàng không

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?

a)

Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.

b)

Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.

c)

Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.

d)

Đường hàng không có tỉ trọng luân chuyển hành khách lớn nhất.

7.

Các tuyến đường sắt nước ta chủ yếu bắt đầu từ

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Đà Nẵng

d)

TP. Hồ Chí Minh

8.

Loại hình viễn thông nào sau đây thuộc mạng phi thoại?

a)

Điện thoại đường dài

b)

Fax

c)

Truyền dẫn Viba

d)

Điện thoại nội hạt

9.

Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do

a)

Bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.

b)

Có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.

c)

Có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.

d)

Có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.

10.

Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?

a)

Hà Nội - Đồng Đăng

b)

Hà Nội - Lào Cai

c)

Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy

d)

Thống Nhất

11.

Vận chuyển bằng đường ống ngày càng phát triển gắn với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Hóa chất.

b)

Thủy lợi.

c)

Thủy điện.

d)

Dầu khí.

12.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế ở miền núi phải chú ý trước tiên đến

a)

phát triển mạng lưới giao thông vận tải

b)

xây dựng mạng lưới y tế và giáo dục

c)

cung cấp nhiều lao động, thực phẩm

d)

khai thác triệt để tiềm năng lâm nghiệp

13.

Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi

b)

thiếu vốn đầu tư phát triển

c)

dân cư phân bố không đều

d)

trình độ công nghiệp hóa còn thấp

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng

b)

Đường sông dày đặc khắp cả nước

c)

Phương tiện vận tải ít được cải tiến

d)

Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu

15.

Tuyến đường xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là

a)

quốc lộ 1

b)

đường Hồ Chí Minh

c)

đường 14

d)

đường 9

16.

Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là

a)

đường ô tô

b)

đường sắt

c)

đường hàng không

d)

đường biển

17.

Trong các tỉnh/thành phố sau, nơi nào có di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Hải Phòng

b)

Quảng Ninh

c)

Thừa Thiên Huế

d)

TP. Hồ Chí Minh

18.

Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là

a)

Sài Gòn - Cà Mau

b)

Phan Rang - Sài Gòn

c)

Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh

d)

Đà Nẵng - Quy Nhơn

19.

Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lượng khách du lịch quốc tế lớn

b)

Chiến lược phát triển táo bạo

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối

20.

Khả năng vận chuyển hàng hóa và hành khách của giao thông vận tải đường sông lớn nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

21.

Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của phía tây nước ta là

a)

Quốc lộ 26

b)

Quốc lộ 9

c)

Đường 14C

d)

Đường Hồ Chí Minh.

22.

Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

b)

Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công

c)

Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực

d)

Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, dần hiện đại

23.

Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?

a)

Đường biển và đường sắt.

b)

Đường bộ và đường sông.

c)

Đường bộ và đường hàng không.

d)

Đường hàng không và đường biển.

24.

Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?

a)

Viễn thông

b)

Tư vấn đầu tư

c)

Chuyển giao công nghệ

d)

Vận tải đường bộ

25.

Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

a)

Vùng biển rộng.

b)

Thềm lục địa rộng.

c)

Bờ biển kéo dài.

d)

Nhiều vụng nước sâu.

26.

Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?

a)

Hữu Nghị

b)

Lào Cai

c)

Móng Cái

d)

Tân Thanh

27.

Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta trao đổi hàng hóa với các nước khác là

a)

Đường bộ.

b)

Đường sông.

c)

Đường biển.

d)

Đường hàng không.

28.

Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

a)

phong phú đa dạng về loại hình.

b)

về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.

c)

mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.

d)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

29.

Các cảng lớn của nước ta xếp theo thứ tự từ Nam ra Bắc là

a)

Cửa Lò, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Sài Gòn, Cần Thơ

b)

Sài Gòn, Cần Thơ, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Hải Phòng

c)

Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ

d)

Cần Thơ, Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng

30.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

đều khắp các vùng

b)

tập trung ở miền Bắc

c)

tập trung ở miền Trung

d)

tập trung ở miền Nam

31.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

32.

Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

a)

đường sắt Thống Nhất

b)

Hà Nội - Lào Cai

c)

Hà Nội - Hải Phòng

d)

Hà Nội - Đồng Đăng

33.

Loại hình vận tải có vai trò không đáng kể về vận chuyển hành khách của nước ta là

a)

đường ô tô.

b)

đường hàng không.

c)

đường sông.

d)

đường biển.

34.

Sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế ở nước ta?

a)

Cát Bi

b)

Điện Biên Phủ

c)

Nội Bài

d)

Phú Bài

35.

Át biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?

a)

Kết nối hầu hết các vùng kinh tế.

b)

Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.

c)

Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam.

d)

Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển.

36.

Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

b)

Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.

c)

Các dòng biển hoạt động theo mùa.

d)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

37.

Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển

b)

nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng

c)

ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển

d)

ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn

38.

Các chuyến bay nước ta được khai thác chủ yếu ở 3 đầu mối nào sau đây?

a)

Hải Phòng, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, Đà Nẵng,TP. Hồ Chí Minh.

39.

Tuyến đường bộ nào quan trọng nhất ở nước ta?

a)

Quốc lộ 14

b)

Quốc lộ 1

c)

Quốc lộ 5

d)

Quốc lộ 18

40.

Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có

a)

tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

b)

chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển

c)

phát triển không ổn định nhất

d)

trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại

41.

Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển giao thông đường sông?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng

b)

Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh

c)

Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước

d)

Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất

43.

Vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Bắc Bộ

44.

Điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển giao thông đường biển?

a)

A. Nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

b)

B. Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ.

c)

C. Có các dòng biển chạy ven bờ.

d)

D. Nằm gần đường hàng hải quốc tế.

45.

Loại hình giao thông nào sau đây chiếm ưu thế cả về khối lượng hành khách vận chuyển và luân chuyển?

a)

Đường sắt

b)

Đường ôtô

c)

Đường biển

d)

Đường hàng không

46.

Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu

b)

quy trình nghiệp vụ còn mang tính thủ công

c)

thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư chậm

d)

bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao

47.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

B. địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực

c)

C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?

a)

Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu.

b)

Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.

c)

Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước.

d)

Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí.

49.

Vận tải đường sông phát triển mạnh nhất trên hệ thống sông nào ở nước ta?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mê Công

c)

Sông Mã

d)

Sông Đồng Nai

50.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?

a)

A. Hội nhập toàn cầu sâu, rộng.

b)

B. Vùng biển rộng, bờ biển dài.

c)

C. Hoạt động du lịch phát triển.

d)

D. Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.

51.

Yếu tố nào sau đây không gây trở ngại đối với việc xây dựng các tuyến đường bộ bắc - nam ở nước ta?

a)

A. Nhiều dãy núi hướng Đông - Tây.

b)

B. Nhiều sông, suối, ao hồ.

c)

C. Có những đồng bằng hẹp ven biển.

d)

D. Có địa hình ¾ là đồi núi.

52.

Khó khăn cho phát triển đường sông nước ta là

a)

A. trang bị các cảng sông và phương tiện nghèo nàn.

b)

B. các phương tiện vận tải ít được đầu tư, cải tiến.

c)

C. các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường.

d)

D. tổng năng lượng bốc xếp của các cảng còn thấp.

53.

Yếu tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?

a)

A. Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.

b)

B. Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu.

c)

C. Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh.

d)

D. Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương.

54.

Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Thừa Thiên - Huế

b)

B. Quảng Ninh

c)

C. Quảng Nam

d)

D. Thanh Hóa

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?

a)

A. Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế.

b)

B. Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng.

c)

C. Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa.

d)

D. Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm.

56.

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

hàng tiêu dùng

c)

nguyên liệu, tư liệu sản xuất

d)

công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

57.

Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu phát triển loại hình giao thông vận tải nào sau đây?

a)

Đường bộ và đường sắt

b)

Đường hàng không và đường biển

c)

Đường biển và đường sông

d)

Đường ô tô và đường hàng không

58.

Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

A. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu

b)

B. chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á

c)

C. đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường

d)

D. chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc

59.

Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh

a)

A. Quảng Ninh

b)

B. Ninh Bình

c)

C. Hải Phòng

d)

D. Quảng Bình

60.

Tuyến vận tải chuyên môn hóa nào sau đây chuyên làm nhiệm vụ vận chuyển các mặt hàng xuất, nhập khẩu ở Miền Bắc?

a)

A. Hà Nội - Lạng Sơn.

b)

B. Hà Nội - Lào Cai.

c)

C. Hà Nội - Hải Phòng.

d)

D. Quốc lộ 1.

61.

Các địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao ở nước ta là

a)

Mai Châu và Điện Biên

b)

Đà Lạt và Sa Pa

c)

Phan xipăng và Sa pa

d)

Phanxipăng và Điện Biên

62.

Tuyến đường bộ có ý nghĩa quan trọng góp phần làm lên chiến thắng 30/4/1975 ở nước ta?

a)

Đường Hồ Chí Minh

b)

Quốc lộ 1

c)

Quốc lộ 19

d)

Quốc lộ 14

63.

Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

A. cuối năm dương lịch.

b)

B. đầu năm âm lịch.

c)

C. giữa năm dương lịch.

d)

D. giữa năm âm lịch.

64.

Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng

a)

tin học hóa và tự động hóa

b)

tăng cường hoạt động công

c)

đẩy mạnh hoạt động kinh doanh

d)

giảm số lượng lao động thủ công

65.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

B. di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

c)

C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

66.

Hạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta hiện nay là

a)

thiên tai thường xuyên xảy ra

b)

sản phẩm du lịch chưa đa dạng

c)

cơ sở hạ tầng của ngành du lịch còn yếu kém

d)

môi trường tự nhiên ở nhiều vùng bị ô nhiễm

67.

Trung tâm du lịch quốc gia của nước ta gồm

a)

Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

d)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng

68.

Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sinh thái

b)

nghỉ dưỡng

c)

mạo hiểm

d)

cộng đồng

69.

Sau đây là yếu tố nào quan trọng nhất ảnh hưởng đến du lịch?

a)

Số lượng du khách đến tham quan

b)

Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch

c)

Tiềm năng du lịch ở các vùng xa

d)

Chất lượng đội ngũ trong ngành

70.

Thị trường nhập khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

các nước châu Mĩ và châu Đại dương

b)

các nước châu Âu

c)

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

d)

các nước Đông Âu

71.

Các địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao ở nước ta là

a)

Mai Châu và Điện Biên

b)

Đà Lạt và Sa Pa

c)

Phan xipăng và Sa pa

d)

Phanxipăng và Điện Biên

72.

Trung tâm du lịch lớn nhất ở phía Bắc nước ta là

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Hạ Long

d)

Lạng Sơn

73.

Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

74.

Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chất lượng phục vụ tốt hơn

b)

Mức sống nhân dân được nâng cao

c)

Sản phẩm du lịc này càn đa dạng

d)

Cơ sở vật chất được tăng cường

75.

Từ khi Việt Nam gia nhập WTO, vai trò của thành phần kinh tế nào sau đây phát triển nhanh nhất?

a)

Kinh tế cá thể

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

76.

Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

nền kinh tế-xã hội phát triển nhanh

b)

thành phần dân cư, dân tộc đa dạng

c)

vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

77.

Khu du lịch biển Hạ Long - Cát Bà - Đồ Sơn thuộc các tỉnh

a)

Quảng Ninh và Ninh Bình

b)

Hải Phòng và Thanh Hóa

c)

Quảng Ninh và Hải Phòng

d)

Hải Phòng và Ninh Bình

78.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta ?

a)

Tỉ trọng hàng gia công còn lớn

b)

Giá thành sản phẩm còn cao

c)

Phụ thuộc nhiều vào nguyên liệu nhập

d)

Đa số là hàng công nghiệp nhẹ

79.

Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là

a)

Cố đô Huế, vịnh Hạ Long

b)

Phố cổ Hội An, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

c)

Vịnh Hạ Long, Phong Nha - Kẻ Bàng

d)

Phố cổ Hội An, cố đô Huế

80.

Nhóm hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta?

a)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

b)

Hàng nông - lâm - thủy sản.

c)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.

d)

Hàng máy móc và thiết bị phụ tùng.

81.

Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây ?

a)

Số lượng du khách đến tham quan

b)

Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch

c)

Tiềm năng du lịch ở các vùng xa

d)

Chất lượng đội ngũ trong ngành

82.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta những năm gần đây tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nhu cầu cao, sản xuất chưa phát triển

b)

Kinh tế phát triển chậm chưa đáp ứng được nhu cầu

c)

Sự phục hồi của sản xuất và tiêu dùng

d)

Dân cư có mức sống và thu nhập tăng nhanh.

83.

Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh chủ yếu là do

a)

có thị trường tiêu thụ rộng lớn và dễ tính

b)

số lượng và chất lượng hàng hóa ngày càng tăng

c)

nước ta đã bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì

d)

nước ta trở thành thành viên chính thức của WTO

84.

Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là

a)

A. nhà nước

b)

B. tập thể

c)

C. tư nhân cá thể

d)

D. ngoài nhà nước

85.

Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển du lịch biển?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

86.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ có thể phát triển quanh năm?

a)

Có nhiều bãi biển đẹp nhất cả nước.

b)

Có nhiều trung tâm du lịch biển.

c)

Có nhiểu di sản.

d)

Khí hậu mang tính chất cận xích đạo.

87.

Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra quanh năm chủ yếu do

a)

khí hậu nóng quanh năm

b)

hoạt động du lịch đa dạng

c)

nhiều cơ sở lưu trú tốt

d)

an ninh, chính trị tốt

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương của nước ta sau thời kì Đổi mới ?

a)

Đã hình thành hệ thống chợ

b)

Hình thành một thị trường thống nhất

c)

Hàng hoá ngày càng đa dạng

d)

Chất lượng hàng hóa ngày càng cao

89.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?

a)

A. Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.

b)

B. Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.

c)

C. Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.

d)

D. Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

90.

Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

A. nền kinh tế phát triển nhanh.

b)

B. có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.

c)

C. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.

d)

D. lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển.

91.

Làng tranh Đông Hồ thuộc địa phận tỉnh nào ở nước ta?

a)

Bắc Ninh

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Bình Thuận

d)

Quảng Trị

92.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến thành tựu trong hoạt động xuất nhập khẩu của nước ta thời gian qua?

a)

Cơ chế quản lí cũng có đổi mới, tích cực

b)

Thị trường buôn bán ngày càng được mở rộng

c)

Thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

Xuất hiện một số sản phẩm có giá thành kinh tế cao

93.

Nhân tố nào đóng vai trò quan trọng nhất để Đà Nẵng trở thành trung tâm du lịch quốc gia của cả nước?

a)

Do có lịch sử khai thác lâu đời.

b)

Có nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng.

c)

Tài nguyên du lịch đa dạng.

d)

Mức sống người dân ngày càng cao.

94.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh không phải do

a)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất

b)

Nhu cầu tiêu dùng tăng

c)

Đáp ứng yêu cầu xuất khẩu

d)

Người dân chỉ dùng hàng nhập ngoại

95.

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?

a)

A. Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.

b)

B. Việc phát triển của quá trình đô thị hóa.

c)

C. Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao.

d)

D. Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

96.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

a)

Công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp

b)

Nông - lâm - thủy sản

c)

Công nghiệp nặng và khoáng sản

d)

Máy móc, thiết bị, nhiên, vật liệu

97.

Địa điểm du lịch nhân văn nổi tiếng ở nước ta là

a)

vịnh Hạ Long.

b)

phố cổ Hội An.

c)

hổ Ba Bể.

d)

động Phong Nha - Kẻ Bàng.

98.

Du lịch Việt Nam phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay chủ yếu là do

a)

chính sách Đổi mới của Nhà nước

b)

mở rộng và đa dạng hoạt động du lịch

c)

tài nguyên du lịch phong phú, hấp dẫn

d)

mức sống của dân cư ngày càng cao

99.

Khó khăn của khí hậu đối với hoạt động du lịch ở nước ta là

a)

tính nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

sự phân hóa theo chiều Đông - Tây

c)

nhiều thiên tai và sự phân mùa

d)

sự phân hóa theo độ cao

100.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc

a)

đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại

b)

tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa

d)

tham gia của nhiều thành phần kinh tế

101.

Tài nguyên du lịch nhân văn không có loại nào sau đây?

a)

Di tích lịch sử

b)

Bãi biển

c)

Lễ hội

d)

Làng nghề

102.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.

b)

B. Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh.

c)

C. Nước ta trở thành thành viên của WTO.

d)

D. Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.

103.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do

a)

dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển

b)

kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước

c)

nhu cầu lớn về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ sản xuất và tiêu dùng

d)

phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước

104.

Tên một làng nghề làm gốm nổi tiếng thuộc vùng Bắc Bộ nước ta?

a)

Bát Tràng

b)

Chuôn Ngọ

c)

Vạn Phúc

d)

Đồng Kỵ

105.

Chèo là một loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống tiêu biểu của Việt Nam phát triển mạnh nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Nam Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Bắc Bộ

106.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

cải thiện đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân

b)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

c)

nâng cao trình độ văn minh xã hội

d)

tạo động lực cho phát triển kinh tế

107.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

A. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

B. nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

c)

C. góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

D. giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.

108.

Lợi thế chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế của Việt Nam so với các nước trong khu vực là

a)

tài nguyên du lịch rất phong phú

b)

cơ sở hạ tầng du lịch được nâng cao

c)

sản phẩm của ngành du lịch đa dạng

d)

môi trường chính trị, xã hội ổn định

109.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh không trực tiếp phản ánh điều gì sau đây ?

a)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất

b)

Nhu cầu tiêu dùng tăng

c)

Đáp ứng yêu cầu xuất khẩu

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện

110.

Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là

a)

chất lượng sản phẩm chưa cao

b)

giá trị thuế xuất khẩu cao

c)

tỉ trọng mặt hàng gia công lớn

d)

nguy cơ ô nhiễm môi trường