Font size
WorksheetsJj
Total questions: 116
Worksheet time: 39mins
Công nghiệp không có vai trò chủ yếu nào sau đây ?
Cung cấp tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng
Tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước
Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội
Đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
Làm thay đổi sự phân công lao động
Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên
Thúc đẩy sự phát triển của các ngành
Giảm chênh lệch về trình độ phát triển
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
Thúc đẩy nhiều ngành phát triển
Tạo việc làm mới tăng thu nhập
Làm thay đổi sự phân công lao động
Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên
Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp trong GDP của một nước cao sẽ được rõ nhất
Tổng thu nhập của nước đó
Bình quân thu nhập của nước đó
Trình độ công nghiệp hóa của nước đó
Trình độ phát triển kinh tế của nước đó
Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là
Cơ giới hóa
Công nghiệp hóa
Cơ giới hóa
Tự động hóa
Sản xuất công nghiệp có thực điểm khác với sản xuất nông nghiệp là
Cần nhiều lao động
Có tính tập trung cao độ
Phụ thuộc vào tự nhiên
Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định
Đặc điểm nào sau đây không phải của sản xuất công nghiệp
Phân tán trong không gian
Sản xuất gồm hai giai đoạn
Bao gồm nhiều ngành phức tạp
Có sự phân công phối hợp để tạo ra thành phần
Trong sản xuất công nghiệp khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là
Tư liệu sản xuất
Vật phẩm tiêu dùng
Nguyên liệu sản xuất
Máy móc thiết bị
Hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp đều có một điểm chung là
Sử dụng máy móc
Tạo ra nguyên liệu
Sử dụng nguyên liệu
Tác động vào đối tượng lao động
Tính chất hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp là do
Đối tượng lao động
Trình độ sản xuất
Trình độ dao động
Máy móc công nghiệp
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp
Sản xuất gồm hai giai đoạn
Sản xuất phân tán trong không gian
Bao gồm nhiều ngành phức tạp
Có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra thành phẩm
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm công nghiệp
Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn
Sản xuất công nghiệp có tính chất tập trung cao độ
Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, có sự phối hợp chặt chẽ
Đây là đặc điểm thường được dùng làm tiêu chuẩn để phân loại công nghiệp thành công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến
Phương tiện dùng để sản xuất
Mức độ tập trung trong sản xuất
Công dụng của sản phẩm làm ra
Tính chất tác động đến đối tượng lao động
Đây là đặc điểm thường được dùng làm tiêu chuẩn để phân loại công nghiệp thành công nghiệp nặng (nhóm A) và công nghiệp nhẹ (nhóm B)
Phương tiện dùng để sản xuất
Mức độ tập trung trong sản xuất
Công dụng của sản phẩm làm ra
Tính chất tác động đến đối tượng lao động
Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là?
Cơ sở hạ tầng
Vị trí địa lý
Tài nguyên thiên nhiên
Dân cư và nguồn lao động
Em tố nào làm thay đổi việc khai thác sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lý các ngành công nghiệp?
Chính sách
Thị trường tiêu thụ
Dân cư, lao động
Tiến bộ khoa học kĩ thuật
Sự phân bố và quy mô của một xí nghiệp, công nghiệp phụ thuộc nhiều nhất vào
Nguồn nguyên liệu
Quy trình công nghệ
Đất cho xây dựng công nghiệp
Nguồn nước, đặc điểm khí hậu
Tiến bộ khoa học kĩ thuật có ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp vì?
Quyết định quy trình công nghệ
Có ảnh hưởng đến nguồn nguyên liệu
Có ảnh hưởng đến sự phân bố sản xuất
Quyết định đường lối công nghiệp hóa
Nhân tố nào sau đây vừa là lực lượng sản xuất trực tiếp, vừa là thị trường tiêu thụ sản phẩm công nghiệp?
Chính sách
Thị trường tiêu thụ
Dân cư, lao động
Tiến bộ khoa học kĩ thuật
Nhân tố nào quyết định con đường và quá trình phát triển công nghiệp của mỗi quốc gia?
Đường lối chính sách
Dân cư và nguồn lao động
Tiến bộ khoa học kĩ thuật
Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật
Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây
Sản xuất hàng tiêu dùng
Công nghiệp thực phẩm
Công nghiệp điện tử tin học
Công nghiệp năng lượng
Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là
Năm xa khu dân cư
Gắn với thị trường tiêu thụ
Gắn với vùng nguyên liệu
Ở những nơi giao thông thuận lợi
Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến lao động kĩ thuật cao?
Dệt may
Giày da
Công nghiệp thực phẩm
Điện tử tin học
Hoạt động công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động.?
Dệt may
Thủy điện
Công nghiệp thực phẩm
Điện tử tin học
Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ
củi , gỗ
Than đá
Sức nước
Dầu khí
Những nước có sản lượng khai thác than lớn là những nước
Đang phát triển
Có trữ lượng than lớn
Có trữ lượng khoáng sản lớn
Có trình độ công nghệ cao
Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì
Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao
Thằng ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất
Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn
Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng
Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu bắc
Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất
Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho
Nhà máy chế biến thực phẩm
Công nghiệp công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân
Công việc thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là
Dệt
Cơ khí
Luyện kim
Năng lượng
Ưu điểm nào sau đây không phải là nguyên nhân mà dầu mỏ vượt qua than đá để trở thành nguồn năng lượng hàng đầu?
Dễ vận chuyển
Khả năng sinh nhiệt lớn
Tiện sử dụng cho máy móc
Dễ nạp nhiên liệu, ít có tro
Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại như:
Hoá phẩm, dược phẩm
Hoá phẩm, thực phẩm
Dược phẩm, thực phẩm
Thực phẩm, mỹ phẩm
Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là.?
Bắc Mỹ
Châu âu
Trung Đông
Bắc và Trung Phi
Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ ?
Cháy hoàn toàn, không tro
Tiện vận chuyển, sử dụng
Ít gây ô nhiễm môi trường
Có khả năng sinh nhiệt lớn
Trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
cũi gỗ
Than đá
Dầu khí
Năng lượng mới
Công nghiệp điện lực phân bố chủ yếu ở?
Nước công nghiệp mới
Các nước phát triển
Các nước đang phát triển
Nước phát triển và nước công nghiệp mới
Nhìn vào sản lượng điện bình quân theo đầu người có thể đánh giá được
Tiềm năng dầu khí của một đất nước
Tiềm năng thuỷ điện của một đất nước
Sản lượng than khai thác của một đất nước
Trình độ phát triển và văn minh của đất nước
Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước
Có nhiều sông lớn
Có chứ lượng than lớn
Có tiềm năng dầu khí lớn
Phát triển và các nước công nghiệp mới
Ý nào sau đây không phải đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử tin học hỏi.?
Ít gây ô nhiễm môi trường
Không chiếm diện tích rộng
Không yêu cầu cao về trình độ lao động
Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước
Tivi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa ba... Là những sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử tin học nào sau đây
Máy tính
Điện tử tiêu dùng
Thiết bị tiêu dùng
Thiết bị viễn thông
Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm công nghệ điện tử tin học nào sau đây ?
Máy tính
Thiết bị điện tử
Điện tử tiêu dùng
Thiết bị viễn thông
Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử tin học
ASEAN, Canada, Ấn Độ
Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU
Hàn Quốc, Australia, Singapore
Hoa Kỳ, Trung Quốc, Nam Phi
Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi
Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém
Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
Việc sử dụng nhiên liệu và chi phí vận chuyển
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Gồm nhiều ngành khác nhau
Có các sản phẩm rất đa dạng
Quy trình sản xuất phức tạp
Kĩ thuật sản xuất khác nhau
Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
Đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất nhiều
Thời gian xây dựng tương đối ngắn
Thời gian hoàn vốn tương đối nhanh
Quy trình sản xuất tương đối đơn giản
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?
Chịu chi phí vận tải lớn hơn
Cần có nhiều lao động hơn
Sử dụng động lực nhiều hơn
Sử dụng nhiên liệu nhiều hơn
Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Dệt may
Da giày
Nhựa
Sành - sứ - thủy tinh
Ngành dệt may hiện phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây ?
Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn
Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi
Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước
Hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi
Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?
Năng lượng
Thực phẩm
Điện tử tin học
Sản xuất hàng tiêu dùng
Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
Khai thác khoáng sản, thủy sản
Khai thác khoáng sản, khai thác gỗ
Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản
Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm
Rau quả sấy và đóng hộp
Thịt, cá hộp và đông lạnh
Hàng dệt may, da giầy, nhựa
Sữa, rượu, bia, nước giải khát
Đa dạng về sản phẩm, phức tạp về trình độ kĩ thuật, sử dụng ít nhiên liệu, chịu ảnh hưởng lớn của lao động, thị trường và nguyên liệu. Đó là đặc điểm của ngành công nghiệp nào?
Công nghiệp năng lượng
Công nghiệp thực phẩm
Công nghiệp điện tử tin học
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Nơi có nguồn lao động dồi dào sẽ phát triển và phân bố các ngành công nghiệp
Dệt may, khai thác khoáng sản
Khai thác khoáng sản, điện tử tin học
Dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm
Điện tử tin học, giày da, công nghiệp thực phẩm
Không có mối liên hệ nào giữa các xí nghiệp là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp tập trung
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp
Đồng nhất với một điểm dân cư
Giữa các xí nghiệp không liên hệ
Sản xuất sản phẩm dễ xuất khẩu
Có 1-2 xí nghiệp gần nguyên liệu
Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung ?
Khu vực có ranh giới rõ ràng
Nơi tập trung nhiều xí nghiệp
Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp
Bao gồm nhiều điểm công nghiệp
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
Khu vực có ranh giới rõ ràng
Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp
Nhắn liền với đô thị vừa và lớn
Nơi có 1-2 xí nghiệp công nghiệp
Ở nước ta, Hải Phòng được xem là
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp tập trung
Trung tâm công nghiệp
vùng công nghiệp
Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật và công nghệ là đặc điểm của hình thức TCLT công nghiệp nào sau đây?
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp tập trung
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào dưới đây?
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp tập trung
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Có ranh giới xác định là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp tập trung
trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp tập trung
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Điểm giống nhau cơ bản giữa trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp là
Đều có ranh giới rõ ràng
Có quy mô diện tích lớn
Đều không có dân cư sinh sống
Có hướng chuyên môn hóa sản xuất
Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
Dịch vụ kinh doanh
Dịch vụ tiêu dùng
Dịch vụ công
Dịch vụ cá nhân
Các hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân ( y tế, giáo dục, thể dục thể thao...) Thuộc về nhóm ngành
Dịch vụ kinh doanh
Dịch vụ tiêu dùng
dịch vụ công
Dịch vụ cá nhân
Các hoạt động hành chính công, hoạt động đoàn thể (đoàn thanh niên, công đoàn, hội nông dân...) Thuộc về nhóm ngành
dịch vụ kinh doanh
Dịch Vụ tiêu dùng
Dịch vụ công
Dịch vụ cá nhân
Anh động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?
Giáo dục, y tế
Tài chính ngân hàng
Giáo dục, bảo hiểm
Thương nghiệp, y tế
Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?
Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo việc làm
Tạo ra một khối lượng của cải rất lớn cho xã hội
Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất
Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa, lịch sự...
Đây là một trong những vai trò của ngành dịch vụ?
Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất
Tạo ra nhiều sản phẩm phục vụ nhu cầu tiêu dùng của con người
Giải quyết nhu cầu về vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người
Tạo khả năng mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
Sự phân bố dân cư, mạng lưới quần cư ảnh hưởng đến
Cơ cấu ngành dịch vụ
Sức mua, nhu cầu dịch vụ
Mạng lưới ngành dịch vụ
Phân bố ngành dịch vụ du lịch
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?
Di sản văn hóa, lịch sử
Mức sống và thu nhập thực tế
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán
Nhưng tố nào sau đây quan trọng nhất có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ?
Quy mô, cơ cấu dân số
Mức sống và thu nhập thực tế
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán
Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội
Nhân tố nào sau đây Có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch
Phân bố điểm dân cư
Tài nguyên thiên nhiên
Cơ sở hạ tầng du lịch
Di sản văn hóa, lịch sự
Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công đều phát triển mạnh mẽ?
Nông thôn
Đô thị
Đồng bằng
Miền núi
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gần bó mật thiết với phân bố
Dân cư
Nông nghiệp
Công nghiệp
Giao thông
Sức mua và nhu cầu dịch vụ ở thành thị cao là do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây
Cơ cấu dân số trẻ
Mật độ dân số cao
Mức sống và thu nhập thực tế cao
Giàu truyền thống văn hóa, phong tục tập quán
Sự phân bố các ngành dịch tiêu dùng gắn bó mật thiết với
Sự phân bố dân cư
Các trung tâm công nghiệp
các ngành kinh tế mũi nhọn
Các vùng kinh tế trọng điểm
Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải chủ yếu vì nơi đây
Giao thông thuận lợi
Có nhu cầu tiêu dùng lớn
Là các trung tâm hành chính
Là các trung tâm công nghiệp
Các dòng tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới là
New York Luân Đôn và Paris
New York, Luân Đôn và Chicago
New York, Luân Đôn và Tokyo
New York, Luân Đôn và Singapore
Nhận định nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?
Phục vụ mua giao lưu kinh tế xã hội giữa các vùng
Đảm bảo mối liên hệ không gian phục vụ con người
Là người sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa
Có vai trò to lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ
Trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là
Cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất
Vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ
Giúp các hoạt động sinh hoạt của người dân được thuận tiện
Chúc cho các quá trình sản xuất diễn ra liên tục và bình thường
Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
Khối lượng vận chuyển
Khối lượng luân chuyển
Chất lượng dịch vụ vận tải
Sự chuyên chở người và hàng hóa
Tiêu chí nào không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải
khối lượng vận chuyển
Khối lượng luân chuyển
Cước phí vận tải thu được
Cử ly vận chuyển trung bình
Tiêu chí nào không dùng để đánh giá chất lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
Sự tiện nghi
Cử ly vận chuyển trung bình
Tốc độ chuyên chở
Sự an toàn cho người và hàng hóa
Yêu tố tự nhiên ảnh hưởng nhiều nhất đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải là
Khí hậu
Địa hình
Khoáng sản
Sinh vật
Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải
Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ chuyên chở
Quy định mật độ mạng lưới các tuyến đường giao thông
Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải
Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải
Ở xứ lạnh về mùa đông loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được
Đường sắt
Đường ô tô
Đường sông
Đường hàng không
Ở vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng
Ô tô
Máy bay
Gia súc( lạc đà )
Tàu hỏa
Ở vùng hoang mạc nhiệt đới, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện
Ô tô
Máy bay
Lạc đà
Tàu hỏa
Ở vùng băng giá gần cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện
Ô tô
Máy bay
Xe quệt
Trực thăng
Loại hình giao thông vận tải nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các đảo quốc (Anh, Nhật Bản...)
Đường ô tô
Đường biển
Đường sắt
Đường sông
Ở miền núi giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do
Dân cư thưa thớt
Địa hình hiểm trở
Khí hậu khắc nghiệt
Khoa học kỹ thuật chưa phát triển
Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế công trình giao thông, yêu tố đầu tiên phải chú ý đến là
Dân cư
vốn đầu tư
Trình độ kĩ thuật
Điều kiện tự nhiên
Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là
Sự phát triển và phân bố ngành cơ phí vận tải
Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng
Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân
Mối quan hệ kinh tế giữa người sản xuất và nơi tiêu thụ
Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến
Môi trường có sự an toàn giao thông
Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt
Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô
Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải
Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải
Đường ô tô
Đường sắt
Đường sông
Đường biển
Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao
Đông Nam Á và châu âu
Trung Phi và Đông Nam Á
Châu âu và Đông Bắc Hoa Kỳ
Đông Bắc Hoa Kỳ và Trung Phi
Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là
Tốc độ vận chuyển nhanh an toàn cao
Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại
Chở được hàng hóa nặng, công kềnh, đi quãng đường xa
Sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình
Hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng ô tô
tắc nghẽn giao thông
Gây thủng tầng ozone
gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường
Chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn
Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển
Dầu khí
Nước
Quặng kim loại
Than
Giao thông đường sông, hồ có ưu điểm nổi bật là
Tiện lợi, thích nghi với mọi điều kiện địa hình
Có hiệu quả với cử ly vận chuyển ngắn và trung bình
Cước phí vận tải rẻ, thích nghi với chở hàng nặng, cồng kênh
Chở được hàng hóa lại trên đường ra, với tốc độ nhanh, ổn định
Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do
Cự li dài
An toàn cao
Tính cơ động cao
Khối lượng vận chuyển rất lớn
Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là
Các loại nông sản
Các loại hàng tiêu dùng
Sản phẩm công nghiệp nặng
Dầu thô và các sản phẩm dầu mỏ
Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất là do
Tốc độ nhanh, thiếu an toàn
Chủ yếu vận chuyển qua người
Không cơ động, chi phí đầu tư lớn
Cước phí cao, trọng tài thật
Thị trường được hiểu là
Nơi có các chợ và siêu thị
Nơi gặp gỡ giữa bên bán và bên mua
Diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ
Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa
Tiền tệ được thực hiện trong quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường được gọi là
Hàng hóa
Vật ngang giá
Dịch vụ
Thị trường
Khái niệm nào sau đây không đúng
Hàng hóa là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường
Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua
Thị trường không hoạt động theo quy luật cung và cầu
Vật ngang giá chung để đo giá trị của hàng hóa, dịch vụ
Thương mại có nhiệm vụ
Điều hòa quy luật cung cầu
Thúc đẩy sản xuất phát triển
Làm cho cung -cầu cân bằng nhau
Làm cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng
Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành thương mại?
Điều tiết sản xuất
Hướng dẫn tiêu dùng
Sản xuất hàng hóa có chất lượng
Tạo ra thị hiếu mới, nhu cầu mới
Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương?
Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng
Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội
Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước
Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước
Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương
Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới
Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước
Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia
Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo lãnh thổ
Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng suất khẩu thì gọi là
nhập siêu
xuất siêu
Cán cân xuất, nhập âm
Cán cân xuất, nhập Dương
Khi giá trị hàng nhập khẩu nhỏ hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là
Nhập siêu
xuất siêu
Cán cân xuất, nhập âm
Cán cân xuất, nhập dương
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thị trường thế giới
Hiện nay thành một hệ thống toàn cầu
Thương mại, dịch vụ điện tử xuất hiện
Khối lượng buôn bán thế giới tăng nhanh
Các mặt hàng nông sản tăng cao tỉ trọng
Ba trung tâm buôn bán lớn nhất thế giới là
Hoa Kỳ, Tây âu, Nhật Bản
Bắc Mỹ, châu âu, châu Á
Nam Mỹ, Trung Quốc, Ấn Độ
Trung Quốc, Hoa Kỳ, châu âu
Hiện nay những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới
Đô la Mỹ, Euro, bảng, yên
Đô la Mỹ, Euro, bảng, mác
Đô la Mỹ, Euro, bảng, Frang
Đô la Mỹ, Euro, bảng, nhân dân tệ
