wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Jj

Total questions: 116

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Công nghiệp không có vai trò chủ yếu nào sau đây ?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

b)

Tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

c)

Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

d)

Đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân

2.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

Làm thay đổi sự phân công lao động

b)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

c)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành

d)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển

3.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển

b)

Tạo việc làm mới tăng thu nhập

c)

Làm thay đổi sự phân công lao động

d)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

4.

Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp trong GDP của một nước cao sẽ được rõ nhất

a)

Tổng thu nhập của nước đó

b)

Bình quân thu nhập của nước đó

c)

Trình độ công nghiệp hóa của nước đó

d)

Trình độ phát triển kinh tế của nước đó

5.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

Cơ giới hóa

b)

Công nghiệp hóa

c)

Cơ giới hóa

d)

Tự động hóa

6.

Sản xuất công nghiệp có thực điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

Cần nhiều lao động

b)

Có tính tập trung cao độ

c)

Phụ thuộc vào tự nhiên

d)

Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải của sản xuất công nghiệp

a)

Phân tán trong không gian

b)

Sản xuất gồm hai giai đoạn

c)

Bao gồm nhiều ngành phức tạp

d)

Có sự phân công phối hợp để tạo ra thành phần

8.

Trong sản xuất công nghiệp khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Vật phẩm tiêu dùng

c)

Nguyên liệu sản xuất

d)

Máy móc thiết bị

9.

Hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp đều có một điểm chung là

a)

Sử dụng máy móc

b)

Tạo ra nguyên liệu

c)

Sử dụng nguyên liệu

d)

Tác động vào đối tượng lao động

10.

Tính chất hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp là do

a)

Đối tượng lao động

b)

Trình độ sản xuất

c)

Trình độ dao động

d)

Máy móc công nghiệp

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp

a)

Sản xuất gồm hai giai đoạn

b)

Sản xuất phân tán trong không gian

c)

Bao gồm nhiều ngành phức tạp

d)

Có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra thành phẩm

12.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm công nghiệp

a)

Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn

b)

Sản xuất công nghiệp có tính chất tập trung cao độ

c)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, có sự phối hợp chặt chẽ

13.

Đây là đặc điểm thường được dùng làm tiêu chuẩn để phân loại công nghiệp thành công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến

a)

Phương tiện dùng để sản xuất

b)

Mức độ tập trung trong sản xuất

c)

Công dụng của sản phẩm làm ra

d)

Tính chất tác động đến đối tượng lao động

14.

Đây là đặc điểm thường được dùng làm tiêu chuẩn để phân loại công nghiệp thành công nghiệp nặng (nhóm A) và công nghiệp nhẹ (nhóm B)

a)

Phương tiện dùng để sản xuất

b)

Mức độ tập trung trong sản xuất

c)

Công dụng của sản phẩm làm ra

d)

Tính chất tác động đến đối tượng lao động

15.

Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Vị trí địa lý

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân cư và nguồn lao động

16.

Em tố nào làm thay đổi việc khai thác sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lý các ngành công nghiệp?

a)

Chính sách

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Dân cư, lao động

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

17.

Sự phân bố và quy mô của một xí nghiệp, công nghiệp phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

Nguồn nguyên liệu

b)

Quy trình công nghệ

c)

Đất cho xây dựng công nghiệp

d)

Nguồn nước, đặc điểm khí hậu

18.

Tiến bộ khoa học kĩ thuật có ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp vì?

a)

Quyết định quy trình công nghệ

b)

Có ảnh hưởng đến nguồn nguyên liệu

c)

Có ảnh hưởng đến sự phân bố sản xuất

d)

Quyết định đường lối công nghiệp hóa

19.

Nhân tố nào sau đây vừa là lực lượng sản xuất trực tiếp, vừa là thị trường tiêu thụ sản phẩm công nghiệp?

a)

Chính sách

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Dân cư, lao động

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

20.

Nhân tố nào quyết định con đường và quá trình phát triển công nghiệp của mỗi quốc gia?

a)

Đường lối chính sách

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật

21.

Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Công nghiệp thực phẩm

c)

Công nghiệp điện tử tin học

d)

Công nghiệp năng lượng

22.

Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là

a)

Năm xa khu dân cư

b)

Gắn với thị trường tiêu thụ

c)

Gắn với vùng nguyên liệu

d)

Ở những nơi giao thông thuận lợi

23.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến lao động kĩ thuật cao?

a)

Dệt may

b)

Giày da

c)

Công nghiệp thực phẩm

d)

Điện tử tin học

24.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động.?

a)

Dệt may

b)

Thủy điện

c)

Công nghiệp thực phẩm

d)

Điện tử tin học

25.

Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ

a)

củi , gỗ

b)

Than đá

c)

Sức nước

d)

Dầu khí

26.

Những nước có sản lượng khai thác than lớn là những nước

a)

Đang phát triển

b)

Có trữ lượng than lớn

c)

Có trữ lượng khoáng sản lớn

d)

Có trình độ công nghệ cao

27.

Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

a)

Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao

b)

Thằng ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất

c)

Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn

d)

Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng

b)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu bắc

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

29.

Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

Nhà máy chế biến thực phẩm

b)

Công nghiệp công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

d)

Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

30.

Công việc thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là

a)

Dệt

b)

Cơ khí

c)

Luyện kim

d)

Năng lượng

31.

Ưu điểm nào sau đây không phải là nguyên nhân mà dầu mỏ vượt qua than đá để trở thành nguồn năng lượng hàng đầu?

a)

Dễ vận chuyển

b)

Khả năng sinh nhiệt lớn

c)

Tiện sử dụng cho máy móc

d)

Dễ nạp nhiên liệu, ít có tro

32.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại như:

a)

Hoá phẩm, dược phẩm

b)

Hoá phẩm, thực phẩm

c)

Dược phẩm, thực phẩm

d)

Thực phẩm, mỹ phẩm

33.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là.?

a)

Bắc Mỹ

b)

Châu âu

c)

Trung Đông

d)

Bắc và Trung Phi

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ ?

a)

Cháy hoàn toàn, không tro

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng

c)

Ít gây ô nhiễm môi trường

d)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

35.

Trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

cũi gỗ

b)

Than đá

c)

Dầu khí

d)

Năng lượng mới

36.

Công nghiệp điện lực phân bố chủ yếu ở?

a)

Nước công nghiệp mới

b)

Các nước phát triển

c)

Các nước đang phát triển

d)

Nước phát triển và nước công nghiệp mới

37.

Nhìn vào sản lượng điện bình quân theo đầu người có thể đánh giá được

a)

Tiềm năng dầu khí của một đất nước

b)

Tiềm năng thuỷ điện của một đất nước

c)

Sản lượng than khai thác của một đất nước

d)

Trình độ phát triển và văn minh của đất nước

38.

Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước

a)

Có nhiều sông lớn

b)

Có chứ lượng than lớn

c)

Có tiềm năng dầu khí lớn

d)

Phát triển và các nước công nghiệp mới

39.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử tin học hỏi.?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Không chiếm diện tích rộng

c)

Không yêu cầu cao về trình độ lao động

d)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước

40.

Tivi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa ba... Là những sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử tin học nào sau đây

a)

Máy tính

b)

Điện tử tiêu dùng

c)

Thiết bị tiêu dùng

d)

Thiết bị viễn thông

41.

Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm công nghệ điện tử tin học nào sau đây ?

a)

Máy tính

b)

Thiết bị điện tử

c)

Điện tử tiêu dùng

d)

Thiết bị viễn thông

42.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử tin học

a)

ASEAN, Canada, Ấn Độ

b)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU

c)

Hàn Quốc, Australia, Singapore

d)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, Nam Phi

43.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

b)

Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

c)

Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

d)

Việc sử dụng nhiên liệu và chi phí vận chuyển

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng

c)

Quy trình sản xuất phức tạp

d)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau

45.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

Đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất nhiều

b)

Thời gian xây dựng tương đối ngắn

c)

Thời gian hoàn vốn tương đối nhanh

d)

Quy trình sản xuất tương đối đơn giản

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

Chịu chi phí vận tải lớn hơn

b)

Cần có nhiều lao động hơn

c)

Sử dụng động lực nhiều hơn

d)

Sử dụng nhiên liệu nhiều hơn

47.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Dệt may

b)

Da giày

c)

Nhựa

d)

Sành - sứ - thủy tinh

48.

Ngành dệt may hiện phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

b)

Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi

c)

Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước

d)

Hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi

49.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

Năng lượng

b)

Thực phẩm

c)

Điện tử tin học

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

50.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

Khai thác khoáng sản, thủy sản

b)

Khai thác khoáng sản, khai thác gỗ

c)

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

d)

Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản

51.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm

a)

Rau quả sấy và đóng hộp

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh

c)

Hàng dệt may, da giầy, nhựa

d)

Sữa, rượu, bia, nước giải khát

52.

Đa dạng về sản phẩm, phức tạp về trình độ kĩ thuật, sử dụng ít nhiên liệu, chịu ảnh hưởng lớn của lao động, thị trường và nguyên liệu. Đó là đặc điểm của ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Công nghiệp thực phẩm

c)

Công nghiệp điện tử tin học

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

53.

Nơi có nguồn lao động dồi dào sẽ phát triển và phân bố các ngành công nghiệp

a)

Dệt may, khai thác khoáng sản

b)

Khai thác khoáng sản, điện tử tin học

c)

Dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm

d)

Điện tử tin học, giày da, công nghiệp thực phẩm

54.

Không có mối liên hệ nào giữa các xí nghiệp là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ

c)

Sản xuất sản phẩm dễ xuất khẩu

d)

Có 1-2 xí nghiệp gần nguyên liệu

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung ?

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp

c)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

d)

Bao gồm nhiều điểm công nghiệp

57.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

c)

Nhắn liền với đô thị vừa và lớn

d)

Nơi có 1-2 xí nghiệp công nghiệp

58.

Ở nước ta, Hải Phòng được xem là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

59.

Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật và công nghệ là đặc điểm của hình thức TCLT công nghiệp nào sau đây?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

60.

Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào dưới đây?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

61.

Có ranh giới xác định là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

62.

Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

63.

Điểm giống nhau cơ bản giữa trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp là

a)

Đều có ranh giới rõ ràng

b)

Có quy mô diện tích lớn

c)

Đều không có dân cư sinh sống

d)

Có hướng chuyên môn hóa sản xuất

64.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ công

d)

Dịch vụ cá nhân

65.

Các hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân ( y tế, giáo dục, thể dục thể thao...) Thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ công

d)

Dịch vụ cá nhân

66.

Các hoạt động hành chính công, hoạt động đoàn thể (đoàn thanh niên, công đoàn, hội nông dân...) Thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch Vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ công

d)

Dịch vụ cá nhân

67.

Anh động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Giáo dục, y tế

b)

Tài chính ngân hàng

c)

Giáo dục, bảo hiểm

d)

Thương nghiệp, y tế

68.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo việc làm

b)

Tạo ra một khối lượng của cải rất lớn cho xã hội

c)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất

d)

Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa, lịch sự...

69.

Đây là một trong những vai trò của ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm phục vụ nhu cầu tiêu dùng của con người

c)

Giải quyết nhu cầu về vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

d)

Tạo khả năng mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.

70.

Sự phân bố dân cư, mạng lưới quần cư ảnh hưởng đến

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ

b)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ

c)

Mạng lưới ngành dịch vụ

d)

Phân bố ngành dịch vụ du lịch

71.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Di sản văn hóa, lịch sử

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

72.

Nhưng tố nào sau đây quan trọng nhất có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô, cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

d)

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội

73.

Nhân tố nào sau đây Có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch

a)

Phân bố điểm dân cư

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Cơ sở hạ tầng du lịch

d)

Di sản văn hóa, lịch sự

74.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn

b)

Đô thị

c)

Đồng bằng

d)

Miền núi

75.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gần bó mật thiết với phân bố

a)

Dân cư

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Giao thông

76.

Sức mua và nhu cầu dịch vụ ở thành thị cao là do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây

a)

Cơ cấu dân số trẻ

b)

Mật độ dân số cao

c)

Mức sống và thu nhập thực tế cao

d)

Giàu truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

77.

Sự phân bố các ngành dịch tiêu dùng gắn bó mật thiết với

a)

Sự phân bố dân cư

b)

Các trung tâm công nghiệp

c)

các ngành kinh tế mũi nhọn

d)

Các vùng kinh tế trọng điểm

78.

Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải chủ yếu vì nơi đây

a)

Giao thông thuận lợi

b)

Có nhu cầu tiêu dùng lớn

c)

Là các trung tâm hành chính

d)

Là các trung tâm công nghiệp

79.

Các dòng tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới là

a)

New York Luân Đôn và Paris

b)

New York, Luân Đôn và Chicago

c)

New York, Luân Đôn và Tokyo

d)

New York, Luân Đôn và Singapore

80.

Nhận định nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Phục vụ mua giao lưu kinh tế xã hội giữa các vùng

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian phục vụ con người

c)

Là người sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa

d)

Có vai trò to lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ

81.

Trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

Cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất

b)

Vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ

c)

Giúp các hoạt động sinh hoạt của người dân được thuận tiện

d)

Chúc cho các quá trình sản xuất diễn ra liên tục và bình thường

82.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Khối lượng luân chuyển

c)

Chất lượng dịch vụ vận tải

d)

Sự chuyên chở người và hàng hóa

83.

Tiêu chí nào không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải

a)

khối lượng vận chuyển

b)

Khối lượng luân chuyển

c)

Cước phí vận tải thu được

d)

Cử ly vận chuyển trung bình

84.

Tiêu chí nào không dùng để đánh giá chất lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Sự tiện nghi

b)

Cử ly vận chuyển trung bình

c)

Tốc độ chuyên chở

d)

Sự an toàn cho người và hàng hóa

85.

Yêu tố tự nhiên ảnh hưởng nhiều nhất đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải là

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Khoáng sản

d)

Sinh vật

86.

Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải

a)

Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ chuyên chở

b)

Quy định mật độ mạng lưới các tuyến đường giao thông

c)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

d)

Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải

87.

Ở xứ lạnh về mùa đông loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường sông

d)

Đường hàng không

88.

Ở vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng

a)

Ô tô

b)

Máy bay

c)

Gia súc( lạc đà )

d)

Tàu hỏa

89.

Ở vùng hoang mạc nhiệt đới, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện

a)

Ô tô

b)

Máy bay

c)

Lạc đà

d)

Tàu hỏa

90.

Ở vùng băng giá gần cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện

a)

Ô tô

b)

Máy bay

c)

Xe quệt

d)

Trực thăng

91.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các đảo quốc (Anh, Nhật Bản...)

a)

Đường ô tô

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường sông

92.

Ở miền núi giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do

a)

Dân cư thưa thớt

b)

Địa hình hiểm trở

c)

Khí hậu khắc nghiệt

d)

Khoa học kỹ thuật chưa phát triển

93.

Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế công trình giao thông, yêu tố đầu tiên phải chú ý đến là

a)

Dân cư

b)

vốn đầu tư

c)

Trình độ kĩ thuật

d)

Điều kiện tự nhiên

94.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là

a)

Sự phát triển và phân bố ngành cơ phí vận tải

b)

Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng

c)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân

d)

Mối quan hệ kinh tế giữa người sản xuất và nơi tiêu thụ

95.

Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến

a)

Môi trường có sự an toàn giao thông

b)

Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt

c)

Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô

d)

Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải

96.

Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Đường biển

97.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao

a)

Đông Nam Á và châu âu

b)

Trung Phi và Đông Nam Á

c)

Châu âu và Đông Bắc Hoa Kỳ

d)

Đông Bắc Hoa Kỳ và Trung Phi

98.

Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh an toàn cao

b)

Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại

c)

Chở được hàng hóa nặng, công kềnh, đi quãng đường xa

d)

Sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình

99.

Hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng ô tô

a)

tắc nghẽn giao thông

b)

Gây thủng tầng ozone

c)

gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường

d)

Chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn

100.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

Dầu khí

b)

Nước

c)

Quặng kim loại

d)

Than

101.

Giao thông đường sông, hồ có ưu điểm nổi bật là

a)

Tiện lợi, thích nghi với mọi điều kiện địa hình

b)

Có hiệu quả với cử ly vận chuyển ngắn và trung bình

c)

Cước phí vận tải rẻ, thích nghi với chở hàng nặng, cồng kênh

d)

Chở được hàng hóa lại trên đường ra, với tốc độ nhanh, ổn định

102.

Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do

a)

Cự li dài

b)

An toàn cao

c)

Tính cơ động cao

d)

Khối lượng vận chuyển rất lớn

103.

Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là

a)

Các loại nông sản

b)

Các loại hàng tiêu dùng

c)

Sản phẩm công nghiệp nặng

d)

Dầu thô và các sản phẩm dầu mỏ

104.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất là do

a)

Tốc độ nhanh, thiếu an toàn

b)

Chủ yếu vận chuyển qua người

c)

Không cơ động, chi phí đầu tư lớn

d)

Cước phí cao, trọng tài thật

105.

Thị trường được hiểu là

a)

Nơi có các chợ và siêu thị

b)

Nơi gặp gỡ giữa bên bán và bên mua

c)

Diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ

d)

Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa

106.

Tiền tệ được thực hiện trong quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường được gọi là

a)

Hàng hóa

b)

Vật ngang giá

c)

Dịch vụ

d)

Thị trường

107.

Khái niệm nào sau đây không đúng

a)

Hàng hóa là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường

b)

Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua

c)

Thị trường không hoạt động theo quy luật cung và cầu

d)

Vật ngang giá chung để đo giá trị của hàng hóa, dịch vụ

108.

Thương mại có nhiệm vụ

a)

Điều hòa quy luật cung cầu

b)

Thúc đẩy sản xuất phát triển

c)

Làm cho cung -cầu cân bằng nhau

d)

Làm cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng

109.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành thương mại?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Hướng dẫn tiêu dùng

c)

Sản xuất hàng hóa có chất lượng

d)

Tạo ra thị hiếu mới, nhu cầu mới

110.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương?

a)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng

b)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

c)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

d)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước

111.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương

a)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới

b)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

c)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

d)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo lãnh thổ

112.

Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng suất khẩu thì gọi là

a)

nhập siêu

b)

xuất siêu

c)

Cán cân xuất, nhập âm

d)

Cán cân xuất, nhập Dương

113.

Khi giá trị hàng nhập khẩu nhỏ hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

a)

Nhập siêu

b)

xuất siêu

c)

Cán cân xuất, nhập âm

d)

Cán cân xuất, nhập dương

114.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thị trường thế giới

a)

Hiện nay thành một hệ thống toàn cầu

b)

Thương mại, dịch vụ điện tử xuất hiện

c)

Khối lượng buôn bán thế giới tăng nhanh

d)

Các mặt hàng nông sản tăng cao tỉ trọng

115.

Ba trung tâm buôn bán lớn nhất thế giới là

a)

Hoa Kỳ, Tây âu, Nhật Bản

b)

Bắc Mỹ, châu âu, châu Á

c)

Nam Mỹ, Trung Quốc, Ấn Độ

d)

Trung Quốc, Hoa Kỳ, châu âu

116.

Hiện nay những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới

a)

Đô la Mỹ, Euro, bảng, yên

b)

Đô la Mỹ, Euro, bảng, mác

c)

Đô la Mỹ, Euro, bảng, Frang

d)

Đô la Mỹ, Euro, bảng, nhân dân tệ