wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 10

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Ren dùng đề làm gì?

a)

Kẹp chặt

b)

Truyền chuyển động

c)

Kẹp chặt hoặc truyền chuyển động

d)

Đáp án khác

2.

Có mấy loại ren?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Em hãy cho biết, có loại ren nào sau đây?

a)

Ren ngoài

b)

Ren trong

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

4.

Tên gọi khác của ren ngoài là gì?

a)

Ren trục

b)

Ren lỗ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

5.

Tên gọi khác của ren trong là gì?

a)

Ren trục

b)

Ren lỗ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

6.

Đường kính lớn nhất của ren:

a)

Là đường kính đỉnh của ren ngoài

b)

Là đường kính chân của ren trong

c)

Là đường kính chân của ren ngoài

d)

Cả A và B đều đúng

7.

Đường kính nhỏ nhất của ren:

a)

Là đường kính chân của ren ngoài

b)

Là đường kính đỉnh của ren ngoài

c)

Là đường kính chân của ren trong

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Kí hiệu của đường kính lớn nhất của ren là:

a)

d

b)

d1

c)

p

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Kí hiệu của đường kính nhỏ nhất của ren là:

a)

d

b)

d1

c)

p

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Kí hiệu của bước ren là:

a)

d

b)

d1

c)

p

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Đường kính lớn nhất của ren:

a)

Là đường kính đỉnh của ren ngoài

b)

Là đường kính chân của ren ngoài

c)

Là khoảng cách theo chiều trục giữa hai đỉnh ren kề nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Đường kính nhỏ nhất của ren:

a)

Là đường kính đỉnh của ren ngoài

b)

Là đường kính chân của ren ngoài

c)

Là khoảng cách theo chiều trục giữa hai đỉnh ren kề nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Bước ren:

a)

Là đường kính đỉnh của ren ngoài

b)

Là đường kính chân của ren ngoài

c)

Là khoảng cách theo chiều trục giữa hai đỉnh ren kề nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Có mấy cách vẽ quy ước ren thấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Có vẽ quy ước ren thấy nào

a)

Biểu diễn ren trên mặt phẳng song song với trục ren.

b)

Biểu diễn ren trên mặt phẳng vuông góc với trục ren.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

16.

Bản vẽ chi tiết thể hiện:

a)

Hình dạng chi tiết

b)

Kích thước chi tiết

c)

Vật liệu chế tạo

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Công dụng của bản vẽ chi tiết:

a)

Dùng cho việc chế tạo chi tiết

b)

Dùng cho việc kiểm tra chi tiết

c)

Dùng cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết

d)

Đáp án khác

18.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Bước 1 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Bố trí các hình biểu diễn

b)

Vẽ mờ

c)

Tô đậm

d)

Hoàn thiện bản vẽ

20.

Bước 2 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Bố trí các hình biểu diễn

b)

Vẽ mờ

c)

Tô đậm

d)

Hoàn thiện bản vẽ

21.

Bước 3 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Bố trí các hình biểu diễn

b)

Vẽ mờ

c)

Tô đậm

d)

Hoàn thiện bản vẽ

22.

Bước 4 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Bố trí các hình biểu diễn

b)

Vẽ mờ

c)

Tô đậm

d)

Hoàn thiện bản vẽ

23.

Đọc bản vẽ chi tiết để làm gì?

a)

Hình dung được hình dạng chi tiết

b)

Hình dung kết cấu chi tiết

c)

Biết được yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Quy trình đọc bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Bước 1 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Đọc khung tên

b)

Đọc các hình biểu diễn

c)

Đọc kích thước

d)

Đọc các yêu cầu kĩ thuật

26.

Bước 2 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Đọc khung tên

b)

Đọc các hình biểu diễn

c)

Đọc kích thước

d)

Đọc các yêu cầu kĩ thuật

27.

Bước 3 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Đọc khung tên

b)

Đọc các hình biểu diễn

c)

Đọc kích thước

d)

Đọc các yêu cầu kĩ thuật

28.

Bước 4 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Đọc khung tên

b)

Đọc các hình biểu diễn

c)

Đọc kích thước

d)

Đọc các yêu cầu kĩ thuật

29.

Mục đích của đọc khung tên là:

a)

Biết tên chi tiết

b)

Biết tỉ lệ chi tiết

c)

Biết vật liệu chế tạo chi tiết

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Kích thước chung của chi tiết là:

a)

Chiều dài

b)

Chiều rộng

c)

Chiều cao

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Bản vẽ chi tiết thể hiện:

a)

Thể hiện hình dạng chi tiết

b)

Thể hiện vị trí quan hệ lắp ráp giữa các chi tiết

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

32.

Công dụng của bản vẽ chi tiết:

a)

Dùng để lắp ráp chi tiết

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

33.

Bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Quy trình đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

35.

Bước 1 của quy trình đọc bản vẽ lắp là:

a)

Đọc nội dung khung tên, bảng kê

b)

Phân tích hình biểu diễn

c)

Đọc các kích thước

d)

Phân tích chi tiết

36.

Bước 2 của quy trình đọc bản vẽ lắp là:

a)

Đọc nội dung khung tên, bảng kê

b)

Phân tích hình biểu diễn

c)

Đọc các kích thước

d)

Phân tích chi tiết

37.

Bước 3 của quy trình đọc bản vẽ lắp là:

a)

Đọc nội dung khung tên, bảng kê

b)

Phân tích hình biểu diễn

c)

Đọc các kích thước

d)

Phân tích chi tiết

38.

Bước 4 của quy trình đọc bản vẽ lắp là:

a)

Đọc nội dung khung tên, bảng kê

b)

Phân tích hình biểu diễn

c)

Đọc các kích thước

d)

Phân tích chi tiết

39.

Bước 5 của quy trình đọc bản vẽ lắp là:

a)

Tổng hợp

b)

Phân tích hình biểu diễn

c)

Đọc các kích thước

d)

Phân tích chi tiết

40.

Mục đích của việc phân tích hình biểu diễn là:

a)

Biết được tên gọi các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt ... để hình dung ra hình dạng, kết cấu bộ phận lắp

b)

Biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp

c)

Biết được hình dạng của từng chi tiết và quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết với nhau

d)

Để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp

41.

Mục đích của việc đọc các kích thước là:

a)

Biết được tên gọi các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt ... để hình dung ra hình dạng, kết cấu bộ phận lắp

b)

Biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp

c)

Biết được hình dạng của từng chi tiết và quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết với nhau

d)

Để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp

42.

Mục đích của việc phân tích chi tiết là:

a)

Biết được tên gọi các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt ... để hình dung ra hình dạng, kết cấu bộ phận lắp

b)

Biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp

c)

Biết được hình dạng của từng chi tiết và quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết với nhau

d)

Để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp

43.

Mục đích của việc tổng hợp là:

a)

Biết được tên gọi các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt ... để hình dung ra hình dạng, kết cấu bộ phận lắp

b)

Biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp

c)

Biết được hình dạng của từng chi tiết và quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết với nhau

d)

Để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp

44.

Hình biểu diễn của bộ phận lắp thể hiện:

a)

Vị trí giữa các chi tiết

b)

Quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

45.

Hình biểu diễn của bộ phận lắp có:

a)

Các hình chiếu

b)

Hình cắt

c)

Mặt cắt

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Bản vẽ nào sau đây là bản vẽ xây dựng?

a)

Bản vẽ nhà ở

b)

Bản vẽ khu công nghiệp

c)

Bản vẽ cầu đường

d)

Cả 3 đáp án trên

47.

Bản vẽ nhà thể hiện:

a)

Cấu tạo ngôi nhà

b)

Hình dáng ngôi nhà

c)

Kích thước ngôi nhà

d)

Cả 3 đáp án trên

48.

Trong hồ sơ của bản vẽ nhà thường có mấy loại bản vẽ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Trong hồ sơ của bản vẽ nhà thường có loại bản vẽ nào sau đây?

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể

b)

Bản vẽ các hình chiếu

c)

Bản vẽ chi tiết kết cấu ngôi nhà

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Trình tự đọc bản vẽ mặt bằng tổng thể gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Trình tự đọc bản vẽ mặt bằng tổng thể có bước nào sau đây?

a)

Đọc kích thước

b)

Đọc vị trí

c)

Đọc các công trình xung quanh

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Ngôi nhà có mấy bản vẽ hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Ngôi nhà có bản vẽ hình chiếu nào sau đây?

a)

Bản vẽ mặt đứng

b)

Bản vẽ mặt cắt

c)

Bản vẽ mặt bằng

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Thế nào là mặt đứng?

a)

Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà.

b)

Là hình biểu diễn ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh.

c)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.

d)

Cả 3 đáp án trên

55.

Thế nào là mặt cắt?

a)

Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà.

b)

Là hình biểu diễn ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh.

c)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.

d)

Cả 3 đáp án trên

56.

Thế nào là mặt bằng?

a)

Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà.

b)

Là hình biểu diễn ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh.

c)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Bước 1 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:

a)

Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp.

b)

Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn

c)

Vẽ đường bao, tường ngăn, đặt tên các phòng

d)

Vẽ cửa chính, cửa phòng, cửa sổ

59.

Bước 2 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:

a)

Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp.

b)

Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn

c)

Vẽ đường bao, tường ngăn, đặt tên các phòng

d)

Vẽ cửa chính, cửa phòng, cửa sổ

60.

Bước 3 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:

a)

Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp.

b)

Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn

c)

Vẽ đường bao, tường ngăn, đặt tên các phòng

d)

Vẽ cửa chính, cửa phòng, cửa sổ

61.

Hệ thống CAD gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Hệ thống CAD có bộ phận nào sau đây?

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

63.

Khởi động phần mềm CAD gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Khởi động phần mềm CAD có bước nào sau đây?

a)

Nháy kép chuột vào biểu tượng phần mềm AutoCAD ngoài màn hình

b)

Nháy chuột vào biểu tượng New, mở cửa sổ, chọn file.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

65.

Bước 1 của khởi động phần mềm là:

a)

Nháy kép chuột vào biểu tượng phần mềm AutoCAD ngoài màn hình

b)

Nháy chuột vào biểu tượng New, mở cửa sổ, chọn file.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

66.

Bước 2 của khởi động phần mềm là:

a)

Nháy kép chuột vào biểu tượng phần mềm AutoCAD ngoài màn hình

b)

Nháy chuột vào biểu tượng New, mở cửa sổ, chọn file.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

67.

Lệnh Line:

a)

Vẽ đoạn thẳng

b)

Vẽ đường tròn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

68.

Lệnh Circle:

a)

Vẽ đoạn thẳng

b)

Vẽ đường tròn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

69.

Lệnh Erase:

a)

Xóa đối tượng

b)

Cắt đối tượng

c)

Tạo các đối tượng song song

d)

Cả 3 đáp án trên

70.

Lệnh Trim:

a)

Xóa đối tượng

b)

Cắt đối tượng

c)

Tạo các đối tượng song song

d)

Cả 3 đáp án trên

71.

Lệnh Offset:

a)

Xóa đối tượng

b)

Cắt đối tượng

c)

Tạo các đối tượng song song

d)

Cả 3 đáp án trên

72.

Vẽ hình chiếu đứng bằng phần mềm CAD gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Bước 1 của quy trình vẽ hình chiếu đứng bằng phần mềm CAD là:

a)

Vẽ hình chữ nhật bao ngoài

b)

Vẽ đường trục đối xứng

c)

Vẽ nét đứt thể hiện lỗ trụ

d)

Cả 3 đáp án trên

74.

Bước 2 của quy trình vẽ hình chiếu đứng bằng phần mềm CAD là:

a)

Vẽ hình chữ nhật bao ngoài

b)

Vẽ đường trục đối xứng

c)

Vẽ nét đứt thể hiện lỗ trụ

d)

Cả 3 đáp án trên

75.

Bước 3 của quy trình vẽ hình chiếu đứng bằng phần mềm CAD là:

a)

Vẽ hình chữ nhật bao ngoài

b)

Vẽ đường trục đối xứng

c)

Vẽ nét đứt thể hiện lỗ trụ

d)

Cả 3 đáp án trên

76.

Mối ghép bằng ren sử dụng cho:

a)

Lắp ghép chi tiết

b)

Tháo rời chi tiết

c)

Lắp ghép hoặc tháo rời chi tiết

d)

Đáp án khác

77.

Ren khuất vẽ bằng:

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

78.

Đường đỉnh ren vẽ bằng:

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

79.

Đường chân ren vẽ bằng:

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

80.

Đường giới hạn ren vẽ bằng:

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

81.

Ren hệ mét:

a)

Dùng trong các mối ghép thông thường

b)

Dùng trong các mối ghép ống

c)

Dùng để truyền chuyển động

d)

Cả 3 đáp án trên

82.

Ren ống trụ:

a)

Dùng trong các mối ghép thông thường

b)

Dùng trong các mối ghép ống

c)

Dùng để truyền chuyển động

d)

Cả 3 đáp án trên

83.

Ren hình thang:

a)

Dùng trong các mối ghép thông thường

b)

Dùng trong các mối ghép ống

c)

Dùng để truyền chuyển động

d)

Cả 3 đáp án trên

84.

Câu 9. Khi lập bản vẽ chi tiết, nội dung của bước 1, bố trí các hình biểu diễn là gì?

a)

Bố trí hình biểu diễn bằng đường trục, đường bao.

b)

Dựa vào cấu tạo, kích thước lần lượt vẽ từng phần chi tiết, vẽ hình dạng bên ngoài trước, hình dạng bên trong sau.

c)

Vẽ đường gióng, đường kích thước và ghi kích thước, độ nhám bề mặt, kí hiệu hình cắt, mặt cắt.

d)

Viết các yêu cầu kĩ thuật và ghi nội dung khung tên.

85.

Câu 10. Khi lập bản vẽ chi tiết, nội dung của bước 2, vẽ mờ là gì?

a)

Bố trí hình biểu diễn bằng đường trục, đường bao.

b)

Dựa vào cấu tạo, kích thước lần lượt vẽ từng phần chi tiết, vẽ hình dạng bên ngoài trước, hình dạng bên trong sau.

c)

Vẽ đường gióng, đường kích thước và ghi kích thước, độ nhám bề mặt, kí hiệu hình cắt, mặt cắt.

d)

Viết các yêu cầu kĩ thuật và ghi nội dung khung tên.

86.

Câu 11. Khi lập bản vẽ chi tiết, nội dung của bước 3, tô đậm là gì?

a)

Bố trí hình biểu diễn bằng đường trục, đường bao.

b)

Dựa vào cấu tạo, kích thước lần lượt vẽ từng phần chi tiết, vẽ hình dạng bên ngoài trước, hình dạng bên trong sau.

c)

Vẽ đường gióng, đường kích thước và ghi kích thước, độ nhám bề mặt, kí hiệu hình cắt, mặt cắt.

d)

Viết các yêu cầu kĩ thuật và ghi nội dung khung tên.

87.

Câu 12. Khi lập bản vẽ chi tiết, nội dung của bước 4, hoàn thiện bản vẽ là gì?

a)

Bố trí hình biểu diễn bằng đường trục, đường bao.

b)

Dựa vào cấu tạo, kích thước lần lượt vẽ từng phần chi tiết, vẽ hình dạng bên ngoài trước, hình dạng bên trong sau.

c)

Vẽ đường gióng, đường kích thước và ghi kích thước, độ nhám bề mặt, kí hiệu hình

d)

Viết các yêu cầu kĩ thuật và ghi nội dung khung tên

88.

Đối với bản vẽ lắp, hình biểu diễn của bộ phận lắp gồm:

a)

Các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt, ...

b)

Kích thước chung sản phẩm, kích thước lắp ghép chi tiết

c)

Số thứ tự, tên gọi, số lượng, vật liệu chế tạo chi tiết

d)

Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, cơ sở thiết kế

89.

Đối với bản vẽ lắp, kích thước gồm:

a)

Các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt, ...

b)

Kích thước chung sản phẩm, kích thước lắp ghép chi tiết

c)

Số thứ tự, tên gọi, số lượng, vật liệu chế tạo chi tiết

d)

Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, cơ sở thiết kế

90.

Đối với bản vẽ lắp, bảng kê gồm:

a)

Các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt, ...

b)

Kích thước chung sản phẩm, kích thước lắp ghép chi tiết

c)

Số thứ tự, tên gọi, số lượng, vật liệu chế tạo chi tiết

d)

Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, cơ sở thiết kế

91.

Thiết kế kĩ thuật gồm mấy nguyên tắc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Thiết kế kĩ thuật có nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc tối ưu

b)

Nguyên tắc phát triển bền vững

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

93.

Trong thiết kế kĩ thuật, có mấy nguyên tắc tối ưu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Trong thiết kế kĩ thuật, nguyên tắc nào sau đây thuộc nguyên tắc tối ưu?

a)

Nguyên tắc đơn giản hóa

b)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

c)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

d)

Cả 3 đáp án trên

95.

Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Đâu là nguyên tắc phát triển bền vững?

a)

Tiết kiệm tài nguyên

b)

Tối thiểu tài chính

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Cả 3 đáp án trên

97.

Nguyên tắc tối ưu của thiết kế kĩ thuật:

a)

Là tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho.

b)

Là sự phát triển thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

98.

Nguyên tắc phát triển bền vững của thiết kế kĩ thuật:

a)

Là tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho.

b)

Là sự phát triển thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

99.

Nguyên tắc đơn giản hóa:

a)

Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.

b)

Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất

c)

Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.

d)

Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.

100.

Nguyên tắc giải pháp tối ưu:

a)

Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.

b)

Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất

c)

Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.

d)

Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.

101.

Câu 11. Nguyên tắc tối thiểu tài chính:

a)

Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.

b)

Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất

c)

Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.

d)

Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.

102.

Câu 12. Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên:

a)

Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.

b)

Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất

c)

Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.

d)

Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.

103.

Câu 13. Sản phẩm thân thiện với môi trường cần đáp ứng tiêu chí nào sau đây?

a)

Sản phẩm tạo ra từ vật liệu thân thiện với môi trường hoặc vật liệu tái chế

b)

Sản phẩm giảm tác động đến môi trường và sức khỏe con người trong quá trình sử dụng

c)

Sản phẩm sau một thời gian sử dụng có thể tái chế hoặc dễ tiêu hủy

d)

Cả 3 đáp án trên

104.

Câu 14. Tiêu chí đánh giá công nghệ thân thiện với môi trường là:

a)

Sử dụng nhiên liệu sạch trong quá trình hoạt động sản xuất

b)

Giảm chất thải ra môi trường

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

105.

Tiêu chí đánh giá công nghệ thân thiện với môi trường cần giảm mấy loại chất thải?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

107.

Bước 1 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định yêu cầu sản phẩm

b)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn

c)

Thiết kế sản phẩm

d)

Kiểm tra, đánh giá

108.

Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định yêu cầu sản phẩm

b)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn

c)

Thiết kế sản phẩm

d)

Kiểm tra, đánh giá

109.

Bước 3 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định yêu cầu sản phẩm

b)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn

c)

Thiết kế sản phẩm

d)

Kiểm tra, đánh giá

110.

Bước 4 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định yêu cầu sản phẩm

b)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn

c)

Thiết kế sản phẩm

d)

Kiểm tra, đánh giá

111.

Bước 5 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Lập hồ sơ kĩ thuật

b)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn

c)

Thiết kế sản phẩm

d)

Kiểm tra, đánh giá

112.

Có mấy phương tiện kĩ thuật hỗ trợ thiết kế?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

113.

Máy tính là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?

a)

Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật

b)

Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản

c)

Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ

d)

Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình

114.

Phần mềm chuyên dụng, phần mềm văn phòng là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?

a)

Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật

b)

Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản

c)

Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ

d)

Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình

115.

Câu 10. Máy in là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?

a)

Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật

b)

Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản

c)

Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ

d)

Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình

116.

Máy gia công là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?

a)

Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật

b)

Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản

c)

Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ

d)

Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình

117.

Câu 12. Có mấy phương pháp thực hiện khi thiết kế kĩ thuật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

118.

Câu 13. Phương pháp quan sát được sử dụng ở bước mấy trong quy trình thiết kế kĩ thuật?

a)

Bước 1

b)

Bước 4

c)

Bước 1 và 4

d)

Bước 2

119.

Câu 14. Phương pháp thăm dò, điều tra thực hiện ở bước nào của quy trình thiết kế kĩ thuật?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

120.

Câu 15. Phương pháp thu thập dữ liệu thực hiện ở bước nào của quy trình thiết kế kĩ thuật?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4