Worksheetsđịa bé Khoai
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
Name
Class
Date
1.
Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
a)
A. vùng đất, vùng thềm lục địa, vùng hải đảo.
b)
B. vùng đất, vùng trời, vùng biển.
c)
C. vùng đất, vùng hải đảo, vùng đặc quyền kinh tế.
d)
D. vùng biển, vùng trời, vùng biên giới._x000D_
2.
Việt Nam nằm trong múi giờ số mấy?
a)
A. Múi giờ số 6.
b)
B. Múi giờ số 7.
c)
C. Múi giờ số 8.
d)
D. Múi giờ số 9._x000D_
3.
Đường bờ biển nước ta dài 3260 km, chạy từ
a)
A. Hải Phòng đến Cà Mau.
b)
B. Quảng Ninh đến Cà Mau._x000D_
c)
C. Quảng Ninh đến Kiên Giang.
d)
D. Hải Phòng đến Phú Quốc._x000D_
4.
Thềm lục địa là
a)
A. vùng tiếp giáp với lãnh hải và hợp với lãnh hải một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở._x000D_
b)
B. vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển._x000D_
c)
C. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở._x000D_
d)
D. phần ngầm dưới đáy biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng đến bờ ngoài của rìa lục địa._x000D_
5.
Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A. Đồng bằng chiếm ¼ diện tích nước ta.
b)
B. Đồi núi chiếm ¾ diện tích nước ta._x000D_
c)
C. Đồng bằng và đồi núi thấp chiếm 85% diện tích nước ta.
d)
D. Núi cao chiếm 10% diện tích nước ta._x000D_
6.
Vùng đồi núi nào có địa hình cao nhất nước ta?
a)
A. Vùng núi Đông Bắc.
b)
B. Vùng núi Tây Bắc.
c)
C. Vùng núi Trường sơn Nam.
d)
D. Vùng núi Trường sơn Bắc._x000D_
7.
Vùng núi Trường Sơn Bắc có giới hạn từ
a)
A. sông Cả đến dãy Bạch Mã.
b)
B. sông Hồng đến sông Cả._x000D_
c)
C. từ dãy Bạch Mã đến khối núi Kon Tum.
d)
D. từ sông Hồng đến biến giới Việt Trung._x000D_
8.
Đặc điểm nào sau đây không đúng?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ phù sa từ hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Hồng chịu ảnh hưởng mạnh của thủy triều._x000D_
d)
D. Đồng bằng sông Hồng bị chia cắt thành nhiều ô trũng._x000D_
9.
Đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm
a)
A. vùng ngoài đê được bồi tụ phù sa hằng năm.
b)
B. đất ở đây thường ít cát, nhiều phù sa sông._x000D_
c)
C. phần lớn diện tích là đất mặn, đất phèn.
d)
D. hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ._x000D_
10.
Đồng bằng nước ta được chia thành 2 loại là
a)
A. đồng bằng châu thổ và đồng bằng trước núi.
b)
B. đồng bằng ven biển và đồng bằng bồi tụ._x000D_
c)
C. đồng bằng ven biển và đồng bằng bào mòn.
d)
D. đồng bằng ven biển và đồng bằng châu thổ._x000D_
11.
Câu 11. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi_x000D_
a)
A. vị trí nước ta giáp biển Đông.
b)
B. vị trí nước ta nằm gần trung tâm Đông Nam Á._x000D_
c)
C. vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến.
d)
D. vị trí nước ta nằm ở rìa đông của bán đảo Đông Dương._x000D_
12.
Câu 12. Khu vực có địa hình trũng, thấp, chịu ảnh hưởng lớn của thủy triều và xâm nhập mặn là_x000D_
a)
A. đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
C. đồng bằng hạ lưu các con sông miền Trung.
d)
D. Đồng bằng ven biển._x000D_
13.
Câu 13. Gió mùa mùa hạ hoạt động trong khoảng thời gian nào?_x000D_
a)
A. Tháng 4 đến tháng 10.
b)
B. Tháng 10 đến tháng 1 năm sau._x000D_
c)
C. Tháng 5 đến tháng 10.
d)
D. Tháng 11 đến tháng 4 năm sau._x000D_
14.
Câu 14. Lạnh ẩm và có mưa phùn là đặc điểm khí hậu miền Bắc nước ta trong thời gian _x000D_
a)
A. nửa và đầu mùa hè.
b)
B. nửa cuối mùa hè._x000D_
c)
C. nửa đầu mùa đông.
d)
D. nửa cuối mùa đông._x000D_
15.
Câu 15. Đầu mùa hè, gió thổi đến nước ta có hướng_x000D_
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Tây Nam.
c)
C. Đông Bắc.
d)
D. Đông Nam._x000D_
16.
Câu 16. Khu vực duyên hải Bắc Trung Bộ có mưa chủ yếu vào _x000D_
a)
A. mùa hè (tháng 5-6).
b)
B. mùa thu – đông (tháng 9-10)._x000D_
c)
C. mùa đông (tháng 11-12).
d)
D. mùa thu (tháng 8-9)._x000D_
17.
Câu 17. Lượng mưa trung bình của nước ta là 1500 – 2000mm, tuy nhiên có những nơi lên đến 3500 – 4000mm do_x000D_
a)
A. độ ẩm không khí cao.
b)
B. ở sườn núi đón gió biển và các khối núi cao._x000D_
c)
C. ở gần xích đạo.
d)
D. ở sườn đón nắng._x000D_
18.
Câu 18. Ở nước ta, bão tập trung nhiều nhất vào _x000D_
a)
A. tháng 8.
b)
B. tháng 9.
c)
C. tháng 10.
d)
D. tháng 11._x000D_
19.
Câu 19. Lũ quét thường xảy ra ở những vùng_x000D_
a)
A. có địa hình bằng phẳng.
b)
B. có địa hình bị mất lớp phủ thực vật._x000D_
c)
C. miền núi có địa hình chia cắt, mất lớp phủ thực vật._x000D_
d)
D. có địa hình trũng chịu ảnh hưởng của thủy triều._x000D_
20.
Câu 20. Miền tự nhiên duy nhất có đủ các đai cao ở nước ta là_x000D_
a)
A. miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
b)
B. miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ._x000D_
c)
C. miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
d)
D. miền đồi núi Tây Bắc._x000D_
21.
Câu 21. Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao, bao gồm_x000D_
a)
A. đai nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi._x000D_
b)
B. đai nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa, hàn đới gió mùa._x000D_
c)
C. đai cận xích đạo gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi._x000D_
d)
D. đai cận xích đạo, nhiệt đới, ôn đới gió mùa._x000D_
22.
Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền tự nhiên Nam Trung Bộ và Nam Bộ?_x000D_
a)
A. gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn và cao nguyên badan._x000D_
b)
B. có sự tương phản về địa hình, khí hậu, thủy văn giữa hai sườn Đông – Tây của Trường sơn Nam. _x000D_
c)
C. có khí hậu cận xích đạo gió mùa._x000D_
d)
D. gió mùa Đông bắc hoạt động mạnh tạo nên một mùa đông lạnh._x000D_
23.
Câu 23. Ranh giới phân chia tự nhiên nước ta theo chiều Bắc – Nam là_x000D_
a)
A. dãy Bạch Mã.
b)
B. dãy Hoành Sơn.
c)
C. dãy Trường Sơn.
d)
D. dãy Hoàng Liên Sơn._x000D_
24.
Câu 24. Quá hình hình thành đất chủ yếu ở vùng đồi núi nước ta là_x000D_
a)
A. quá trình bồi tụ đất phù sa.
b)
B. quá trình phong hóa hóa học._x000D_
c)
C. quá trình feralit.
d)
D. quá trình đá ong hóa._x000D_
25.
Câu 25. Sự phân hóa của khí hậu tạo nên sự đa dạng về_x000D_
a)
A. thành phần địa hình.
b)
B. thành phần khoáng sản._x000D_
c)
C. chế độ thủy văn.
d)
D. thành phần sinh vật._x000D_
26.
Câu 26. Quá trình feralit diễn ra chủ yếu ở dạng địa hình nào? _x000D_
a)
A. Đồng bằng.
b)
B. Đồi núi thấp.
c)
C. Núi cao.
d)
D. Bồn địa._x000D_
27.
Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 -5, hãy cho biết trong số 10 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Lào, không có tỉnh nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nghệ An.
b)
B. Sơn La.
c)
C. Gia Lai.
d)
D. Kon Tum._x000D_
28.
Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 -5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?_x000D_
a)
A. Bình Định.
b)
B. Ninh Bình.
c)
C. Nam Định.
d)
D. Vĩnh Long._x000D_
29.
Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết tại trạm khí tượng Nha Trang lượng mưa nhiều nhất là vào tháng mấy?_x000D_
a)
A. Tháng 9.
b)
B. Tháng 10.
c)
C. Tháng 11.
d)
D. Tháng 12._x000D_
30.
Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có độ che phủ rừng trên 60%?_x000D_
a)
A. Lâm Đồng, Kon Tum, Quảng Bình, Tuyên Quang.
b)
B. Lâm Đồng, Quảng Bình, Đắk Lắk, Sơn La._x000D_
c)
C. Gia Lai, Quảng Bình, Tuyên Quang, Điện Biên.
d)
D. Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng, Điện Biên._x000D_
31.
Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, hãy cho biết nhóm đất chủ yếu ở vùng Đông Nam Bộ là _x000D_
a)
A. đất feralit trên đá badan.
b)
B. đất xám trên phù sa cổ._x000D_
c)
C. đất mặn.
d)
D. đất phèn._x000D_
32.
Câu 37. Đất feralit ở nước ta thường có màu nâu đỏ vì_x000D_
a)
A. 2,7 lần.
b)
B. 2,4 lần.
c)
C. 2,8 lần.
d)
D. 3,1 lần._x000D_
33.
Câu 40. Hiện tượng xâm nhập mặn tại đồng bằng sông Cửu Long không phải là do_x000D_
a)
A. đê điều ngăn nước ngọt tràn về đồng bằng.
b)
B. các công trình thủy điện đầu nguồn tích nước._x000D_
c)
C. hiện tượng khô hạn kéo dài.
d)
D. địa hình tự nhiên trũng thấp._x000D_
34.
Câu 41. Hai bể trầm tích chứa nhiều dầu nhất nước ta là_x000D_
a)
A. bể trầm tích sông Hồng và Trung Bộ
b)
B. bể trầm tích Hoàng Sa, Trường Sa_x000D_
c)
C. Bể trầm tích Cửu Long, Nam Côn Sơn
d)
D. bể trầm tích Malay – Thổ Chu_x000D_
35.
Câu 42. Nội thủy là _x000D_
a)
A. vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển._x000D_
b)
B. vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở._x000D_
c)
C. vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí._x000D_
d)
D. vùng nước cách bờ 12 hải lí._x000D_
36.
Câu 43. Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi nước ta là_x000D_
a)
A. đất trồng cây lương thực bị hạn chế
b)
B. địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực trở ngại cho giao thông._x000D_
c)
C. khí hậu phân hóa phức tạp_x000D_
d)
D. khoáng sản có nhiều mỏ trữ lương nhỏ, phân tàn trong không gian._x000D_
37.
Câu 44. Nhận định nào đúng nhất về đặc điểm địa hình nước ta?_x000D_
a)
A. địa hình đồng bằng chiếm diện tích lớn nhất.
b)
C. địa hình cao nguyên chiếm diện tích lớn nhất. D. tỉ lệ ba nhóm địa hình trên tương đương nhau._x000D_
38.
Câu 45. Không có hướng nghiêng tây bắc – đông nam là_x000D_
a)
A. các dãy núi vùng Tây Bắc.
b)
B. địa hình núi Trường Sơn Bắc._x000D_
c)
C. địa hình núi Nam Trường Sơn.
d)
D. hệ thống sông Hồng và sông Mã._x000D_
39.
Câu 46. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc Việt Nam là_x000D_
a)
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.
b)
B. là vùng núi cao nhất nước ta._x000D_
c)
C. gồm các dãy núi theo hướng vòng cung.
d)
D. có 2 sườn tây và đông không cân xứng với nhau._x000D_
40.
Câu 47. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
A. phù sa ngọt.
b)
B. đất cát pha.
c)
C. đất phèn.
d)
D. đất mặn._x000D_
41.
Câu 48. Diện tích vùng đồng bằng ven biển miền Trung là_x000D_
a)
A. 40 nghìn km2
b)
B. 15 nghìn km2
c)
C. 24 nghìn km2
d)
D. 42 nghìn km2_x000D_
42.
Câu 49. Loại khoáng sản có giá trị lớn nhất ở biển Đông nước ta là_x000D_
a)
A. dầu khí.
b)
B. muối biển.
c)
C. titan.
d)
D. cát trắng._x000D_
43.
Câu 50. Nước Việt Nam nằm ở_x000D_
a)
A. bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới._x000D_
b)
B. rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á._x000D_
c)
C. phía đông châu Á, khu vực ôn đới._x000D_
d)
D. phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế phát triển năng động._x000D_
44.
Câu 51. Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng_x000D_
a)
A. Nam Bộ.
b)
B. phía Nam đèo Hải Vân._x000D_
c)
C. Tây Nguyên và Nam Bộ.
d)
D. trên cả nước._x000D_
45.
Câu 52. Thời gian hoạt động của gió mùa Đông Bắc là_x000D_
a)
A. từ tháng 5 đến tháng 10.
b)
B. từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau._x000D_
c)
C. từ tháng 12 đến tháng 3 năm sau.
d)
D. từ tháng 6 đến tháng 9._x000D_
46.
Câu 53. “Giới hạn từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã, gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam” là đặc điểm của vùng núi_x000D_
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
47.
Câu 54. Lượng mưa trung bình của nước ta là_x000D_
a)
A. 1000mm – 1500mm.
b)
B. 1500mm – 2000mm._x000D_
c)
C. 500mm – 1000mm.
d)
D. 2000mm – 2500mm._x000D_
48.
Câu 55. Ranh giới phân chia miền thiên nhiên phía Bắc và phía Nam của nước ta là_x000D_
a)
A. dãy Bạch Mã.
b)
B. dãy Hoàng Liên Sơn.
c)
C. dãy Hoành Sơn.
d)
D. dãy Trường Sơn._x000D_
49.
Câu 56. Đặc điểm khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ của nước ta là_x000D_
a)
A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. khí hậu cận xích đạo gió mùa._x000D_
c)
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
d)
D. khí hậu xích đạo._x000D_
50.
Câu 57. Loại tài nguyên quan trọng nhất của vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ là_x000D_
a)
A. than và sắt.
b)
B. bô-xít và dầu khí.
c)
C. apatit và đá vôi.
d)
D. titan và than._x000D_
51.
Câu 58. Ở nước ta, bão hoạt động chủ yếu vào_x000D_
a)
A. tháng 8.
b)
B. tháng 9.
c)
C. tháng 10.
d)
D. tháng 11._x000D_
52.
Câu 59. Nhận định nào sau đây đúng nhất về tài nguyên rừng nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Tài nguyên rừng tiếp tục suy giảm về diện tích và chất lượng._x000D_
b)
B. Dù tổng diện tích rừng đang tăng nhưng chất lượng rừng vẫn chưa được phục hồi._x000D_
c)
C. Tài nguyên rừng của nước ta đang phục hồi cả về chất lượng và số lượng._x000D_
d)
D. Chất lượng rừng đã phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút nhanh._x000D_
53.
Câu 60. Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc, nên_x000D_
a)
A. khí hậu có bốn mùa rõ rệt.
b)
B. có nền nhiệt độ cao._x000D_
c)
C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
d)
D. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá._x000D_
54.
Câu 61. Nguyên nhân gây mưa lớn cho cả hai miền Nam, Bắc nước ta vào giữa và cuối mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí_x000D_
a)
A. Bắc Ấn Độ Dương.
b)
B. cận chí tuyến bán cầu Bắc._x000D_
c)
C. lạnh xuất phát từ áp cao Xi-bia
d)
D. cận chí tuyến bán cầu Nam._x000D_
55.
Câu 62. Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây vì_x000D_
a)
A. nhiệt độ tăng dần theo độ cao._x000D_
b)
B. nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình._x000D_
c)
C. đây là vùng không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc._x000D_
d)
D. dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc._x000D_
56.
Câu 63. Miền Bắc ở độ cao trên 600m-700m còn miền Nam phải trên 900m-1000m mới có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi. Lí do chính là_x000D_
a)
A. địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.
b)
B. miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam._x000D_
c)
C. nền nhiệt miền Nam cao hơn miền Bắc.
d)
D. miền Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển hơn._x000D_
57.
Câu 64. Đất Feralit ở nước ta thường bị chua vì_x000D_
a)
A. có sự tích tụ Fe2O3.
b)
B. có sự tích tụ nhiều Al2O3._x000D_
c)
C. quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh.
d)
D. mưa nhiều làm rửa trôi các chất badơ dễ tan._x000D_
58.
Câu 65. Gió phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn gốc từ _x000D_
a)
A. gió mùa Tây Nam.
b)
B. gió mùa Đông Bắc._x000D_
c)
C. Tín Phong bắc bán cầu.
d)
D. gió Tây ôn đới bắc bán cầu._x000D_
59.
Câu 66. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long giống nhau về_x000D_
a)
A. nguồn gốc hình thành.
b)
B. lịch sử khai thác._x000D_
c)
C. đặc điểm địa hình.
d)
D. đặc điểm thổ nhưỡng._x000D_
60.
Câu 67. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây?_x000D_
a)
A. Lạng Sơn.
b)
B. Tuyên Quang.
c)
C. Cao Bằng.
d)
D. Hà Giang._x000D_
61.
Câu 68. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Việt Nam có biên giới trên đất liền dài nhất với quốc gia nào?_x000D_
a)
A. Trung Quốc
b)
B. Campuchia
c)
C. Lào
d)
D. Thái Lan_x000D_
62.
Câu 69. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, nếu đi từ tây sang đông ở vùng núi Đông Bắc sẽ gặp các cánh cung _x000D_
a)
A. Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Triều.
b)
B. Sông Gân, Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn._x000D_
c)
C. Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm.
d)
D. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều._x000D_
63.
Câu 70. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tỉ lệ diện tích lưu vực của các hệ thống sông theo thứ tự từ nhỏ tới lớn là_x000D_
a)
A. sông Đồng Nai, sông Thái Bình, sông Mê Công (Việt Nam), sông Hồng._x000D_
b)
B. sông Thái Bình, sông Mê Công (Việt Nam), sông Đồng Nai, sông Hồng._x000D_
c)
C. sông Hồng, sông Mê Công (Việt Nam), sông Đồng Nai, sông Thái Bình._x000D_
d)
D. sông Thái Bình, sông Đồng Nai, sông Mê Công (Việt Nam), sông Hồng,._x000D_
64.
Câu 71. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, em hãy cho biết miền khí hậu phía Bắc nước ta có mấy vùng khí hậu?_x000D_
a)
A. 2 vùng.
b)
B. 3 vùng.
c)
C. 4 vùng.
d)
D. 5 vùng._x000D_
65.
Câu 75. Giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô do_x000D_
a)
A. địa hình chắn gió.
b)
B. hướng gió thổi._x000D_
c)
C. hướng nghiêng của địa hình.
d)
D. hướng địa hình và hướng gió._x000D_
66.
Câu 76. Tuy không chịu nhiều ảnh hưởng của gió mùa đông bắc nhưng ở Sapa vẫn có tuyết vào mùa đông do_x000D_
a)
A. địa hình cao.
b)
B. chịu ảnh hưởng của biển._x000D_
c)
C. nằm trong khu vực có khí hậu ôn đới bán cầu bắc.
d)
D. nằm sâu trong nội địa._x000D_
67.
Câu 80. Địa hình nước ta được hình thành và biến đổi qua quá trình chính là_x000D_
a)
A. xâm thực._x000D_
b)
B. xâm thực – bồi tụ._x000D_
c)
C. bồi tụ._x000D_
d)
D. bồi tụ - xâm thực.
68.
Câu 81. Điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới sông ngòi nước ta_x000D_
a)
A. giàu phù sa._x000D_
b)
B. ít phụ lưu._x000D_
c)
C. phần lớn là sông nhỏ._x000D_
d)
D. mạng lưới sông ngòi dày đặc.
69.
Câu 82. Cacxtơ là dạng địa hình xâm thực ở vùng _x000D_
a)
A. đồng bằng._x000D_
b)
B. cao nguyên badan._x000D_
c)
C. núi đá vôi._x000D_
d)
D. bán bình nguyên
70.
Câu 83. Nước ta có bao nhiêu con sông có chiều dài trên 10km?_x000D_
a)
A. 2360
b)
B. 3260
c)
C. 2390_x000D_
d)
D. 3270
71.
Câu 84. Quá trình feralit diễn ra mạnh nhất ở vùng địa hình nào ở nước ta?_x000D_
a)
A. Núi cao.
b)
B. Đồi núi thấp.
c)
C. Đồng bằng. _x000D_
d)
D. Ven biển.
72.
Câu 85. Trong giới sinh vật, thành phần nào chiếm ưu thế ở nước ta là_x000D_
a)
A. các loài cận nhiệt._x000D_
b)
B. các loài ôn đới._x000D_
c)
C. các loài nhiệt đới._x000D_
d)
D. các loài xích đạo.
73.
Câu 86. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào?_x000D_
a)
A. Nông nghiệp._x000D_
b)
B. Công nghiệp._x000D_
c)
C. Giao thông vận tải._x000D_
d)
D. Du lịch.
74.
Câu 87. Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là_x000D_
a)
A. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.
b)
B. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa trên đất badan._x000D_
c)
C. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa trên đất phù sa._x000D_
d)
D. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa trên đất phèn và đất mặn._x000D_
75.
Câu 88. Dựa vào Atlas các hệ thống sông trang 10, thứ tự các con sông lớn của nước ta từ Bắc vào Nam là_x000D_
a)
A. sông Hồng, sông Đà Rằng, sông Đồng Nai, sông Cửu Long. _x000D_
b)
B. sông Hồng, sông Đà Rằng, sông Cửu Long , sông Đồng Nai. _x000D_
c)
C. sông Hồng, sông Cửu Long , sông Đà Rằng, sông Đồng Nai._x000D_
d)
D. sông Hồng, sông Đồng Nai, sông Cửu Long, sông Đà Rằng._x000D_
76.
Câu 89. Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở_x000D_
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Nam Trung Bộ._x000D_
c)
C. Đông Bắc.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
77.
Câu 90. Dựa vào Atlat địa chất và khoáng sản trang 8, loại khoáng sản nổi bật ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là_x000D_
a)
A. dầu khí và bôxit._x000D_
b)
B. vật liệu xây dựng và quặng sắt._x000D_
c)
C. thiếc và khí tự nhiên._x000D_
d)
D. than đá và apatit.
78.
Câu 91. Đặc điểm nào sau đây không thuộc phần lãnh thổ phía Bắc?_x000D_
a)
A. Có nhiều loại cây chịu hạn rụng lá mùa khô._x000D_
b)
B. Trồng được rau ôn đới._x000D_
c)
C. Biên độ nhiệt năm lớn._x000D_
d)
D. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C._x000D_
79.
Câu 92. Thềm lục địa kề bên với vùng đồi núi có đặc điểm_x000D_
a)
A. nông và rộng._x000D_
b)
B. nông và hẹp._x000D_
c)
C. sâu và rộng._x000D_
d)
D. sâu và hẹp.
80.
Câu 93. Đường bờ biển khúc khuỷu là đặc điểm của vùng_x000D_
a)
A. đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
b)
B. đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ._x000D_
c)
C. Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ._x000D_
d)
D. Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
81.
Câu 94. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long không có lợi thế để phát triển_x000D_
a)
A. thủy lợi._x000D_
b)
B. thủy điện._x000D_
c)
C. trồng cây lương thực, cây ăn quả._x000D_
82.
Câu 95. Ý nào sau đây không đúng khi nói về vùng núi Đông Bắc?_x000D_
a)
A. Thiên nhiên mang sắc thái vùng ôn đới gió mùa._x000D_
b)
B. Các núi hướng vòng cung mở rộng đón gió mùa Đông Bắc._x000D_
c)
C. Chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa mùa đông._x000D_
d)
D. Ít chịu ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam._x000D_
83.
Câu 96. Vùng chịu ảnh hưởng mạnh và rộng nhất của gió phơn Tây Nam là_x000D_
a)
A. Tây Nguyên._x000D_
b)
B. Đông Nam Bộ._x000D_
c)
C. Bắc Trung Bộ._x000D_
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
84.
Câu 97. Miền Tây Bắc có nền nhiệt hạ thấp chủ yếu do_x000D_
a)
A. gió mùa Đông Bắc._x000D_
b)
B. gió mùa Tây Nam._x000D_
c)
C. địa hình cao._x000D_
d)
D. địa hình hướng vòng cung.
85.
Câu 98. Khó khăn lớn nhất của vùng Nam Bộ là_x000D_
a)
A. có bão mùa hạ._x000D_
b)
B. có lũ lớn mùa mưa._x000D_
c)
C. có gió Lào._x000D_
d)
D. có mùa khô sâu sắc.
86.
Câu 99. Vùng tự nhiên có đủ 3 đai cao là_x000D_
a)
A. Đông Bắc._x000D_
b)
B. Tây Bắc._x000D_
c)
C. Trường Sơn Bắc._x000D_
d)
D. Trường Sơn Nam.
87.
Câu 101. Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?_x000D_
a)
A. Chịu ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam._x000D_
b)
B. Có đủ 3 đai cao._x000D_
c)
C. Có trữ lượng dầu khí lớn nhất._x000D_
d)
D. Sông ngòi có giá trị thủy điện lớn._x000D_
88.
Câu 102. Đặc điểm nào sau đây thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?_x000D_
a)
A. Có mùa mưa và mùa khô chênh lệch sâu sắc.
b)
B. Sông ngòi có giá trị thủy điện lớn.nhất._x000D_
c)
C. Có nhiều cao nguyên đá vôi.
d)
D. Có khí hậu ôn đới gió mùa trên núi._x000D_
89.
Câu 103. Dựa vào Atlat Các miền tự nhiên trang 13, vùng núi Đông Bắc có hướng nghiêng địa hình là_x000D_
a)
A. Tây Bắc – Đông Nam.
b)
B. Tây Nam – Đông Bắc.
c)
C. Đông Bắc – Tây Nam.
d)
D. Đông Nam – Tây Bắc.
90.
Câu 108. Trong quy hoạch của Nhà nước để bảo vệ và phát triển rừng, rừng được chia thành 3 loại nào sau đây ?_x000D_
a)
A. Rừng tự nhiên, rừng trồng, rừng phòng hộ.
b)
B. Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng tự nhiên.
c)
C. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng trồng.
d)
D. Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.
91.
Câu 110. Nguyên nhân chính gây ra sự giảm sút rõ rệt nguồn hải sản của nước ta là_x000D_
a)
A. khai thác tài nguyên quá mức và ô nhiễm nguồn nước._x000D_
b)
B. mất rừng đầu nguồn, gây xói mòn đất ở thượng nguồn sông._x000D_
c)
C. lũ lụt gia tăng gây ngập úng diện rộng._x000D_
d)
D. trái đất nóng lên, băng 2 cực tan, nước biển dâng._x000D_
92.
Câu 111. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào dưới đây nằm ở ngã 3 biên giới 3 nước : Việt Nam, Lào, Campuchia ?_x000D_
a)
A. Kon Tum
b)
B. Đắk Lắk
c)
C. Gia Lai.
d)
D. Lâm Đồng._x000D_
93.
Câu 112. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là_x000D_
a)
A. Lang Biang.
b)
B. Ngọc Linh.
c)
C. Bà Đen.
d)
D. Kon Ka Kinh._x000D_
94.
Câu 113. Vùng biển mà ở đó nhà nước ta thực hiện chủ quyền như trên lãnh thổ đất liền được gọi là_x000D_
a)
A. nội thủy.
b)
B. lãnh hải.
c)
C. vùng tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. vùng đặc quyền kinh tế._x000D_
95.
Câu 114. Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới Bắc bán cầu đã mang lại cho khí hậu nước ta đặc điểm nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Có nền nhiệt độ cao.
b)
B. Lượng mưa trong năm lớn.
c)
C. Có 4 mùa rõ rệt.
d)
D. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa._x000D_
96.
Câu 115. Dạng địa hình phổ biến nhất nước ta là_x000D_
a)
A. Đồng bằng.
b)
B. đồi núi thấp.
c)
C. núi trung bình.
d)
D. núi cao._x000D_
97.
Câu 116. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của địa hình nước ta ?_x000D_
a)
A. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
b)
B. Địa hình ít chịu tác động của con người._x000D_
c)
C. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp._x000D_
d)
D. Cấu trúc địa hình khá đa dạng._x000D_
98.
Câu 117. Đặc điểm địa hình “Gồm 3 dải địa hình chạy cùng hướng TB – ĐN và cao nhất nước ta” là của vùng núi_x000D_
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường sơn Bắc.
d)
D. Trường sơn Nam._x000D_
99.
Câu 118. Vùng núi Trường sơn Nam có đặc điểm là_x000D_
a)
A. địa hình núi thấp chiếm ưu thế._x000D_
b)
B. các dãy núi xen kẽ các thung lũng sông hướng TB- ĐN._x000D_
c)
C. sự tương phản về địa hình giữa 2 sườn Đông – Tây._x000D_
d)
D. các dãy núi có hình cánh cung mở ra phía Bắc._x000D_
100.
Câu 119. Bề mặt ĐBSH bị chia cắt thành nhiều ô là do_x000D_
a)
A. có hệ thống kên mương thủy lợi rất phát triển._x000D_
b)
B. con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh._x000D_
c)
C. phù sa sông bồi tụ trên một bề mật đê không bằng phẳng._x000D_
d)
D. có hệ thống đê ven sông ngăn lũ chia cắt. _x000D_
101.
Câu 120. “Về mùa lũ, nước ngập trên diện rộng; về mùa cạn, nước triều lấn mạnh” là đặc điểm của_x000D_
a)
A. ĐBSH.
b)
B. ĐB SCL.
c)
C. ĐB Quảng Nam.
d)
D. ĐB Tuy Hòa – Phú Yên._x000D_
102.
Câu 121. Thế mạnh của vùng đồi núi đối với sản xuất nông nghiệp là ?_x000D_
a)
A. chuyên canh cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia cầm._x000D_
b)
B. chuyên canh cây ăn quả, cây lương thực, chăn nuôi gia súc nhỏ._x000D_
c)
C. chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn._x000D_
d)
D. chuyên canh cây lương thực, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc nhỏ._x000D_
103.
Câu 122. Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 8, mỏ khoáng sản không phải mỏ than đá là_x000D_
a)
A. Vàng Danh.
b)
B. Quỳnh Nhai.
c)
C. Phong Thổ.
d)
D. Nông Sơn._x000D_
104.
Câu 123. Tác động toàn diện của Biển Đông lên khí hậu nước ta là_x000D_
a)
A. mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn._x000D_
b)
B. làm cho khí hậu mang đặc tính khí hậu hải dương nên điều hòa hơn._x000D_
c)
C. làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông._x000D_
d)
D. làm giảm bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ._x000D_
105.
Câu 124. Ở nước ta, những nơi có lượng mưa lớn nhất là_x000D_
a)
A. các đồng bằng châu thổ ( ĐBSH, ĐBSCL)._x000D_
b)
B. các đồng bằng ven biển miền Trung._x000D_
c)
C. các sườn núi đón gió biển và các khối núi cao._x000D_
d)
D. các thung lũng giữa núi._x000D_
106.
Câu 125. Trong chế độ khí hậu, miền Bắc phân chia thành 2 mùa là _x000D_
a)
A. mùa đông lạnh, mưa nhiều và mùa hạ nóng, mưa ít._x000D_
b)
B. mùa đông ấm áp, mưa nhiều và mùa hạ mát mẻ, ít mưa._x000D_
c)
C. mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều._x000D_
d)
D. mùa đông ấm áp, ít mưa và mùa hạ mát mẻ, mưa nhiều._x000D_
107.
Câu 126. Trong chế độ khí hậu ở Nam Bộ và Tây Nguyên có 2 mùa rõ rệt là _x000D_
a)
A. mùa gió ĐB và mùa gió Tây Nam._x000D_
b)
B. mùa nóng và mùa lạnh._x000D_
c)
C. mùa nóng mưa nhiều và mùa lạnh, khô._x000D_
d)
D. mùa mưa và mùa khô._x000D_
108.
Câu 127. Căn cứ vào bản đồ Nhiệt độ ở Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng 1 ở miền khí hậu phía Bắc phổ biến là_x000D_
a)
A. dưới 140C.
b)
B. dưới 180C.
c)
C. từ 140C - 200C.
d)
D. trên 240C._x000D_
109.
Câu 128. Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, các trạm khí hậu có chế độ mưa vào thu – đông tiêu biểu ở nước ta là_x000D_
a)
A. Sa Pa, Lạng Sơn, Hà Nội._x000D_
b)
B. Hà Nội, Điện Biên, Lạng Sơn._x000D_
c)
C. Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang._x000D_
d)
D. Đà Lạt, Cần Thơ, Cà Mau._x000D_
110.
Câu 129. Căn cứ vào biểu đồ đường ở Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, tháng đỉnh lũ của các sông Mê Kông, Sông Hồng và Đà Rằng lần lượt là_x000D_
a)
A. Tháng 11, tháng 8, tháng 10.
b)
B. Tháng 10, tháng 8, tháng 10._x000D_
c)
C. Tháng 10, tháng 8, tháng 11.
d)
D. Tháng 9, tháng 8, tháng 11._x000D_
111.
Câu 130. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu_x000D_
a)
A. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh._x000D_
b)
B. cận xích đạo gió mùa._x000D_
c)
C. cận nhiệt đới hải dương._x000D_
d)
D. nhiệt đới lục địa khô._x000D_
112.
Câu 131. Ở vùng đồi núi nước ta, sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây chủ yếu do_x000D_
a)
A. độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau._x000D_
b)
B. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi._x000D_
c)
C. độ dốc của địa hình theo hướng TB – ĐN._x000D_
d)
D. tác động mạnh mẽ của con người._x000D_
113.
Câu 132. Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở ĐBSH là _x000D_
a)
A. đất phù sa ngọt.
b)
B. đất phèn, đất mặn.
c)
C. đất xám.
d)
D. đất cát ven biển. _x000D_
114.
Câu 133. Các đỉnh núi Rào Cỏ, Hoành Sơn nằm trong vùng núi_x000D_
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam._x000D_
115.
Câu 134. Ở Trung Bộ, nguyên nhân gây ngập lụt mạnh vào các tháng 9-10 là do_x000D_
a)
A. các hệ thống sông lớn, lưu vực rộng._x000D_
b)
B. mưa lớn kết hợp triều cường._x000D_
c)
C. mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về._x000D_
d)
D. mưa diện rộng, mặt đất thấp xung quanh lại có đê bao bọc._x000D_
116.
Câu 135. Hai vấn đề lớn trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay là_x000D_
a)
A. nguồn nước có nguy cơ cạn kiệt và ô nhiễm môi trường nước._x000D_
b)
B. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và nguy cơ cạn kiệt nguồn nước ngầm._x000D_
c)
C. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước._x000D_
d)
D. ô nhiễm môi trường nước và nguồn nước có sự phân hóa giữa các vùng._x000D_
117.
Câu 136. Biện pháp phòng chống bão nào dưới đây không đúng ?_x000D_
a)
A. Vùng ven biển cần củng cố công trình đê biển._x000D_
b)
B. Nếu có bão mạnh, cần khẩn trương sơ tán dân._x000D_
c)
C. Các tàu thuyền trên biển tìm các ra xa bờ._x000D_
d)
D. Ở đồng bằng phải kết hợp chống úng, lụt, ở miền núi chống lũ, xói mòn._x000D_
118.
Câu 137. Lũ quét xảy ra ở nơi không có điều kiện nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Sườn các cao nguyên, nơi đổ dốc xuống các bề mặt thấp hơn._x000D_
b)
B. Những lưu vực sông suối miền núi có địa hình chia cắt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật , đất dễ bị bóc mòn._x000D_
c)
C. Ở những thung lũng, nước sông dâng cao vào mùa lũ. _x000D_
d)
D. Ở những vùng đồng bằng châu thổ._x000D_
119.
Câu 138. Bão ở Việt Nam có đặc điểm nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Mùa Bão chậm dần từ Bắc vào Nam._x000D_
b)
B. Bão đổ bộ vào miền Bắc có cường độ yếu hơn bão đổ bộ vào miền Nam._x000D_
c)
C. Bão tập trung nhiều nhất vào các tháng 5,6,7._x000D_
d)
D. Trung bình mỗi năm có 8 – 10 cơn bão đổ bộ vào bờ biển nước ta. _x000D_
120.
Câu 139. Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Suy giảm về số lượng loài._x000D_
b)
B. Suy giảm thể trạng của các cá thể trong loài._x000D_
c)
C. Suy giảm về hệ sinh thái._x000D_
d)
D. Suy giảm về nguồn gen quý hiếm._x000D_
121.
Câu 140. Đặc điểm nhiệt độ nào dưới đây không phải của khí hậu Phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) ?_x000D_
a)
A. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo._x000D_
b)
B. Nhiệt độ trung bình năm >250C._x000D_
c)
C. Trong năm có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C._x000D_
d)
D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ._x000D_
100 %
