Font size
WorksheetsONTAP GK II DIA
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
Câu 1: Tây Nam Á có vị trí địa lí ở
A. tây nam châu Á.
C. liền kề đất liền châu Phi.
B. giáp Đông Á và Tây Á.
D. giáp Thái Bình Dương.
Câu 2: Tây Nam Á giáp châu Phi qua
A. kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.
C. Địa Trung Hải và Biên Đen.
B. Biển Đỏ và Địa Trung Hải.
D. Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.
Câu 3: Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng
D. 8 triệu km?.
A. 7 triệu km?.
B. 6 triệu km.
C. 9 triệu km.
Câu 4: Phần lớn diện tích Tây Nam Á có địa hình là
A. núi, cao nguyên và hoang mạc.
B. cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.
C. đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.
D. sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.
Câu 5: Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất
A. nóng ẩm.
B. nóng khô.
C. lạnh khô.
D. lạnh ẩm.
Câu 6: Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu
A. nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.
B. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
C. ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.
D. cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.
Câu 7: Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là
B. hoang mạc và bán hoang mạc.
A. rừng thưa rụng lá và rừng rậm.
C. đồng cỏ và các xavan cây bụi.
D. cây bụi lá cứng và thảo nguyên.
Câu 8: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là
A. quặng sắt và crôm.
B. dầu mỏ và khí đốt.
C. atimoan và đồng.
D. apatit và than đá.
Câu 9: Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển
A. trồng cây lương thực.
B. chăn nuôi gia súc lớn.
C. khai thác dầu khí.
D. trồng cây công nghiệp.
Câu 10: Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
A. Cô-oét.
B. A-rập Xê-út.
C. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
D. I-rắc.
Câu 11: Tây Nam Á là nơi ra đời của
A. Hồi giáo, Án Độ giáo, Do Thái.
B. Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.
C. Hồi giáo, Thiên chúa, Do Thái.
D. Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
Câu 12: Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
A. dầu khí.
B. trồng trọt.
C. chăn nuôi.
D. thủy sản.
Câu 13: Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực Tây Nam Á là
A. lúa gạo, lúa mạch, bông.
B. ngô, lúa mạch, bông.
C. lúa mì, bông, chà là.
D. lúa mì, đậu tương, bông.
Câu 14: Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam
A. Cô-oét.
B. I-rắc.
C. A-rập Xê-út.
D. Các Tiều vương quốc A-rập Thống nhất.
Câu 16: Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có diện tích lớn nhất?
A. Cô-oét.
B. Thổ Nhĩ Kỳ.
C. Ba-ranh.
D. A-rập Xê-út
Câu 15: Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là
A. sơn nguyên Iran.
B. bán đảo A-ráp.
, C. đồng bằng Lưỡng Hà.
D. vịnh Pec-xich.
• Câu 7: Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?
A. địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.
B. tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.
C. sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.
D. đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.
Câu 6: Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
A. vùng vịnh Péc-xích.
B. ven Địa Trung Hải.
C. hai bên bờ Biển Đỏ.
D. tại các hoang mạc.
Câu 5: Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên
A. địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.
B. cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.
C. đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.
D. bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?
A. Khu vực nhiều núi và cao nguyên.
B. Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.
C. Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.
D. Có các cảnh quan bán hoang mạc.
Câu 3: Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?
A. Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.
B. Na-mip, Rúp-en Kha-li.
C. Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.
D. Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.
Cầu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?
A. Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.
B. Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng:
C. Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.
D. Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.
Câu 1: Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ
A. Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.
B. Đại Tây Dương sang Án Độ Dương.
C. Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.
D. Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.
Câu 7: Bang A-la-xca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản
A. Than và quặng sắt.
B. Thiếc và đồng.
C. Dầu mỏ và khí đốt.
D. Vàng và kim cương
Câu 6: Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?
A. Nông nghiệp.
B. Ngư nghiệp.
C. Tiểu thủ công.
D. Công nghiệp.
Câu 5: Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là
A. luyện kim.
B. đệt.
C. điện tử - tin học.
D. gia công đồ nhựa.
Câu 4: Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?
A. Khai thác.
B. Năng lượng.
CC. Chế biên.
D. Điện lực.
Câu 3: Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là
A. vùng Đông Bắc.
B. vùng Đông Nam.
C. vùng trung tâm.
D. vùng phía Tây.
Câu 2: Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân (năm 2020) ?
A.1
B.2
C.3
D.4
, Câu 1: Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ân Độ Dương.
D. Thái Bình Dương.
Câu 14: Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?
A. Vị trí địa lý mang tính chiến lược.
B. Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.
C. Sự can thiệp tranh giành ảnh hưởng của các nước lớn.
D. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
Câu 13: Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?
A. Do Thái giáo.
B. Thiên chúa giảo.
C. Phật giáo.
D. Hồi giáo.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?
A. Một số nước đã có nền nông nghiệp khá phát triên.
B. Đê phát triền nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.
C. Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.
D. Một số nước xuất quả chả là, lựu, ô liu, thịt cùu, dê.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?
A. Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.
B. Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.
C. Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.
D. Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
A. có mật độ khá thấp.
B. phân bố đồng đều.
C. tỉ lệ dân thành thị thấp.
D. quy mô dân số đồng đều.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
A. Tốc độ tăng dân số thấp.
B. Dân cư phân bố đồng đều.
C. Quy mô dân số đồng đều.
D. Nhiều lao động nước ngoài.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
A. Tốc độ tăng dân sô nhanh.
B. Dân cư phân bố đồng đều.
C. Quy mô dân số đồng đều.
D. Mật độ dân số rất cao.
Câu 4: Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?
A. Kim loại đen.
B. Kim loại màu.
C. Năng lượng.
D. Phi kim loại.
Câu 3: Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về
A. muối mỏ, hải sản.
B. hải sản, du lịch.
C. kim cương, đồng.
D. du lịch, than đá.
^ Câu 2: Lãnh thô Hoa Kỳ phân lớn năm trong vành đai khí hậu
A. xích đạo.
B. nhiệt đới.
C. ôn đới.
D. hàn đới.
Câu 1: Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?
A. Vùng phía Đông.
B. Vùng phía Tây.
C. Vùng Trung tâm.
D. A-la-xca và Ha-oai.
Câu 18: Phần lãnh thố trung tâm lục địa Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiêp giáp với
A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
C.Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê- hi - cô, Can- na -da
D. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi- co,Ca-na-da
Câu 17: Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
A. vùng phía Nam và vùng phía Tây.
B. vùng phía Bắc và phía Nam.
C. ven Đại lây Dương và phía Nam.
D. vùng Trung tâm và phía Bắc.
Câu 16: Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng
A. Đông Bắc.
B. Đông Nam.
C. ven Thái Bình Dương.
D. ven vịnh Mê-hi-cô.
Câu 15: Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?
A. Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.
B. Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.
C. Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ.
D. Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.
Câu 14: Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
B. số lượng lao động ít nhất.
C. tốc độ tăng trưởng rất chậm.
D. hàng hóa ít có sự đa dạng.
Câu 13: Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở
A. ven Thái Bình Dương.
B. ven Đại Tây Dương.
C. ven vịnh Mê-hi-cô.
D. khu vực trung tâm.
Câu 12: Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ
A. Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.
B. Tây sang Đông, từ thấp lên cao.
C. thấp lên cao, ven biền vào nội địa.
D. Bắc xuống Nam, Đông sang Tây.
• Câu 11: Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
B. có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Câu 9: Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế trước hết với
A. ASEAN, các nước ở châu Âu.
B. EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.
C. Trung Quốc, các nước Đông Á.
D. Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.
Câu 8: Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ, Hoa Kỳ còn bao gồm các bộ phận nào sau đây?
A. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
B. Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn.
C. Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti.
D. Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca.
Câu 5: Ha-oai là nơi có nhiều
A. hoang mạc.
B. đầm lầy.
C. núi lửa.
D. cao nguyên.
Câu 10: Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?
D. Bát-xkia.
A. Tác-ta.
B. Chu-vát.
C. Nga.
Câu 9: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
A. cận cực.
B. ôn đới.
C. cận nhiệt.
D. nhiệt đới.
Câu 8: Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng.
A. Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.
B. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.
C. Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.
D. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á
Câu 7: Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là
A. Trung ương.
B. U - ran.
C. Viễn Đông-
D. Trung tâm đất đen.
Câu 6: Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đổi với phát triển kinh tế
A. Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.
B. Nhiều sông ngời có trữ năng thủy điện lớn.
C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
D. Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.
Câu 5: Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là
A. đàm lầy.
B. núi cao.
C. thảo nguyên.
D. sơn nguyên.
Câu 4: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
C. Đại Tây Dương, Ân Độ Dương.
D. Ân Độ Dương, Thái Bình Dương-
Câu 3: Ngành nào sau đây là công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga?
A. Điện lực.
B. Thực phẩm.
C. Đóng tàu.
D. Điện tử.
Câu 2: Loại rừng chiềm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
A. rừng tai-ga.
B. rừng lá cứng
C. rừng lá rộng
D. thường xanh
Câu 1: Lãnh thổ của Liên bang Nga
A. rộng nhất thế giới.
C. giáp Ân Độ Dương.
B. nằm hoàn toàn ở châu Âu.
D. liền kề với Đại Tây Dương.
(Câu 15: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng
A. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biền.
B. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
C. giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
D. giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.
Câu 14: Động lực phát triển nền kinh tế của Hoa Kỳ là
A. sức mua của dân cư lớn.
B. bán sản phẩm công nghiệp.
C. chính sách phát triển tốt.
D. chuyên môn hóa sản xuất.
Câu 13: Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kỳ?
A. Ngân hàng và tài chính.
B. Du lịch và thương mại.
C. Hàng không và viễn thông.
D. Vận tải biển và du lịch.
Câu 12: Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
C. vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.
D. Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.
Câu 11: Dầu khí tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của Hoa Kỳ?
A. Ven Thái Bình Dương.
B. Ven Đại Tây Dương.
B. Ven Đại Tây Dương.
C. Vịnh Mê-hi-cô.
D. Đồng bằng trung tâm.
Câu 10: Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là
A. lao động có trình độ cao.
B. nguồn vốn đầu tư lớn.
C. có nền văn hóa đa dạng.
D. đa dạng về chủng tộc.
Câu 9: Khu vực có nhiều người châu Á sinh sống nhiều nhất hiện nay ở Hoa Kỳ là
A. ven Thái Bình Dương.
B. ven Đại Tây Dương.
C. ven Vịnh Mê-hi-cô.
D. ở sâu trong nội địa.
Câu 8: Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang
A. phía Tây và ở ven Thái Bình Dương.
B. phía Nam và ven Thái Bình Dương.
C. phía Tây Nam và ven vịnh Mê-hi-cô.
D. ven Thái Bình Dương và phía Bắc.
Câu 7: Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với
A. các nước châu Phi và Nam Mỹ.
B. Nhật Bản và các nước Đông Á.
C. các nước châu Phi và châu Âu.
D. Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á.
Câu 6: Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với
A. các nước châu Phi và vùng Nam Mỹ.
B. Nhật Bản và các nước Đông Á.
C. Liên Bang Nga và các nước châu Âu.
D. Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á.
Câu 11: Liên bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng xuất khẩu nông sản nào sau đây?
A. Lúa mì.
B. Ngô
C. Lúa gạo.
D. Đỗ tương.
Câu 12: Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là
A. dầu thô và khí tự nhiên.
B. máy móc và dược phẩm.
C. sản phẩm điện, điện tử.
D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.
* Câu 13: Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là
A. Trung ương.
B. Trung tâm đất đen.
C. U-ran.
D. Viễn Đông.
Câu 14: Vùng phía Bắc Liên bang Nga có dân cư thưa thớt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
B. Đất đai kém màu mỡ.
A. Khí hậu lạnh giá.
D. Giao thông hạn chế.
C. Địa hình núi cao.
Câu 15: Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?
A. Hàng không.
B. Đường sắt.
C. Đường sông.
D. Đường biển.
Câu 16: Mặt hàng xuất khẩu nào sau đây chiếm ti lệ cao nhất của Liên bang Nga?
B. Lương thực và thủy sản.
A. Nguyên liệu, năng lượng.
D. Nhiên liệu và khoáng sản.
C. Máy móc, hàng tiêu dùng.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?
A. Phần lớn là núi và cao nguyên.
B. Có nguôn khoáng sản và hải sản lớn.
C. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
D. Có đông băng Đông Au tương đổi cao.
Câu 2: Biển Ban-tích, Biển Đen và biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của Liên Bang Nga?
A. Đông và đông nam.
B. Bắc và đông bắc.
C. Tây và tây nam.
D. Nam và đông nam.
Câu 3: Rừng ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ
A. trong vành đai ôn đới.
B. là đồng bằng.
C. là cao nguyên.
D. là đầm lầy.
Câu 4: Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau dây?
A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
B. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
C. Năng lượng, luyện kim, xây dựng.
D. Năng lượng, luyện kim, dệt may.
Câu 5: Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là
4. cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.
B. cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.
c. cao ở phía đông, thâp dần về phía tây.
D. cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.
Câu 6: Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là
B. dãy U-ran.
A. đồng bằng Đông Âu.
D. trung Xi-bia.
C. đông Xi-bia.
Câu 7: Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở
A. đồng bằng Đông Âu.
B. đồng bằng Tây Xi-bia.
C. cao nguyên Trung Xi-bia.
D. ven Bắc Băng Dương•
Câu 8: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga?
A. đồng bằng Đông Âu.
B. đồng bằng Tây Xi-bia.
C. cao nguyên Trung Xi-bia.
D. Đông Xi-bia.
Câu 9: Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Liên bang Nga đã gây khó khăn cho việc
A. sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.
B. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.
C. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.
D. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.
Câu 10: Vùng U-ran của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành chủ yếu nào sau đây?
A. Khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên.
B. Chế biến thực phẩm, dệt may.
C. Đóng tàu và chế biến thực phẩm.
D. Đóng tàu và chế tạo máy.
Câu 11: Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang
Nga?
A. Von-ga.
B. Ô-bi.
C. Ê-nit-xây.
D. Lê-na.
Câu 12: Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của Liên bang Nga là
A. đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
B. phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.
C. có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.
D. có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.
Câu 13: Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Liên bang Nga là
A. E-nit-xây.
B. Ô-bi.
C. Lê-na.
D. Von-ga.
Câu 14: Dân số Liên bang Nga giảm đi trong thập niên 90 của thế kỉ XX do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và do xuất cư.
B. Ti suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.
C. Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.
D. Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư lớn.
Câu 15: Công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng Đông Âu.
B. Đồng bằng Tây Xi-bia.
C. Khu vực dãy U-ran.
D. Khu vực Viễn Đông.
Câu 16: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là
A. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
B. Xành Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.
C. Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc.
D. Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.
Câu 1: Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
A. Đông Á.
B. Nam Á.
C. Bắc Á.
D. Tây Á.
Câu 2: Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
A. Hô-cai-đô.
B. Hôn-su.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu.
Câu 3: Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
B. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-Xiu.
Câu 4: Cây trồng chính của Nhật Bản là
A. lúa mì.
B. cà phê.
C. lúa gạo.
D. cao su.
Cầu 5: Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là
A. hộ gia đình.
B. du mục.
C. quảng canh.
D. trang trại.
Câu 6: Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
A. Công nghiệp điện tử.
B. Công nghiệp chế tạo.
C. Công nghiệp luyện kim.
D. Công nghiệp hóa chất.
Câu 7: Nhật Bản có
A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
B. đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
C. ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
D. nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
)Câu 8: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A. dân số không đông.
C. tốc độ gia tăng cao.
B. tập trung ở miền núi.
D. cơ cấu dân số già.
Câu 9: Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
A. đồng bằng ven biển.
B. các vùng núi ở giữa.
C. dọc các dòng sông.
D. ở các sườn núi thấp.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
A. Tỉ lệ dân thành thị cao.
B. Không có siêu đô thị.
C. Số lượng đô thị rất ít.
D. Dân đô thị đang giảm.
Câu 11: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
A. Hôn-su.
B. Hô-cai-đô.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu.
Câu 12: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?
A. Bắc.
B. Nam.
C. Tây Bắc.
D. Đông Nam.
Câu 13: Ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
A. công nghiệp chế tạo.
B. dệt may - da giày.
C. chế biến thực phẩm.
D. sản xuất điện tử.
Câu 14: Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
A. tăng sức ép cho nền kinh tế.
B. tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.
C. giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.
D. thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.
Câu 1: Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là
A. có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
B. có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
C. trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
D. nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
Câu 2: Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
A. mùa đông kéo dài, lạnh.
B. mùa hạ nóng, mưa to và bão.
C. có nhiều tuyết về mùa đông.
D. nhiệt độ thấp và ít mưa.
Câu 3: Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
A. phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
B. chính sách thu hút nhân tài.
C. chất lượng cuộc sống rất tốt.
D. chú trọng đầu tư cho giáo dục.
Câu 4: Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngăn, dốc, có giá trị thủy điện.
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nướ
C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
Câu 5; Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?
A. Nhật Bản là một quần đảo.
B. Các dòng biển nóng và lạnh.
C. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
D. Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
Câu 6: Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
A. tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
B. là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
C. là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
D. có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
Câu 7: Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao
B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.
C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
D. có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
Câu 8: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
A. Thiếu lương thực.
B. Công nghiệp phát triển.
C. Diện tích đất nông nghiệp ít.
D. Muốn tăng năng suất.
Câu 9: Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Quốc gia là một quần đảo.
B. Chủ yếu là địa hình núi.
C. Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
D. Có vùng biển rộng, gió mùa, các dòng biển nóng.
Câu 10: Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng
A. giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15 tuổi.
B. số dân hầu như không có sự biến động.
C. tỉ trọng số người từ 15 - 64 không thay đổi.
D. tỉ trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.
Câu 11: Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?
A. Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su.
B. Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.
C. Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.
D. Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.
Câu 12: Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
A. địa hình phần lớn là núi đồi.
B. sông dốc, nhiều thác ghềnh.
C. có lượng mưa lớn trong năm.
D. độ che phủ rừng khá lớn.
Câu 13: Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
A. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
D. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
Câu 14: Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
A. chế tạo.
B. điện tử.
C. xây dựng.
D. dệt.
