wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa li

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

A. Nhịp độ tăng trưởng cai và ổn định

b)

B. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí

c)

C. tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

D. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

2.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp co han ở nước ta là

a)

Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

b)

Đa dạng hoá sản xuất

c)

Phát triển mô hình kinh tế VAC

d)

Khai hoang diện tích

3.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

B. Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giam ti trọng.

c)

C.Nhà nước quản lí các ngành kinh tê then chốt

d)

D. Xuất hiện nhiêu khu công nghiệp quy mô lớn.

4.

Câu 3. Trong cơ cầu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành chăn nuôi có xu hướng

a)

A. Giảm

b)

B. Tăng

c)

C. Ổn định

d)

D. Biến động

5.

Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

B. Chi phối tất cả các thành phần kinh tế

c)

C. Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

D. Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

6.

Câu 5. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp và xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao

b)

B. Giảm tỉ trong các ngành công nghiệp chế biến

c)

C. Ứng dụng khoa học - công nghệ và sáng tạo.

d)

D.Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

7.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

A.Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

B.Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

C. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

8.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)


A. Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

b)

B. Hình thành vùng động lực phát triển

kinh tế.

c)

C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

D. Tỉ trọng kinh tế Nhà nước có sự thay

9.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Tốc độ chuyến dịch diễn ra còn chậm.

b)

B. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

C. Chuyên dịch theo hướng công nghiệp hoa.

d)

D. Khu vực có vôn đâu tư nước ngoài tăng.

10.

Câu 9. Khu vực công nghiệp, xây dựng có tc độ tăng trưởng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A.Nước ta có tài nguyên thiên nhiên và lao động dôi dào.

b)

B.Ap dụng tiên bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

C. Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.

d)

D, Đường lỗi chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

11.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?

a)

A. Hình thành các vùng chuyên canh

b)

B. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

c)

C. Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào

d)

D. Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất.

12.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

A. Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

B. Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh.

c)

C. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác tài nguyên

d)

D. Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay.

13.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

A. Địa hình da dạng

b)

B. đất feralit.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới

d)

D. Nguồn nước

14.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

A. Nhiệt đới

b)

B. Ôn đới

c)

C. Cận nhiệt

d)

D. Hàn đới

15.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Tây Nguyên

16.

Nguôn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yêu dựa vào

a)

A. hoa màu lương thực.

b)

B. Phụ phẩm thuỷ sản

c)

C. Thức ăn công nghiệp

d)

D. Đòng cỏ tự nhiên

17.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Hồng

18.

Câu 7. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm ti trọng cao nhất

a)

A. Cây lương thực

b)

B. Cây rau đậu

c)

C. Cây công nghiệp

d)

D. Cây ăn quả

19.

Câu 8. Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về ti trọng những năm gần đây là

a)

A. cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

B. cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

C. cây rau đậu và cây ăn quả.

d)

D. cây rau đậu và cây lương thực.

20.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

A. Ôn đới

b)

B. Nhiệt đới

c)

C. Cận nhiệt

d)

D. Xích đạo

21.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

A. Tây nguyên

b)

B. Đông Nam Bộ

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Hồng

22.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

23.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

A. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây

Nguyên.

c)

C. Đông nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung

Bộ.

24.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kom Tom

b)

Gia lai

c)

Dăk Lăk

d)

Lâm Đồng

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

A. tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

B. số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

C. hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

d)

D. sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

26.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

Lợn

b)

Gia cầm

c)

Trâu

d)

27.

Hại vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.

b)
  • Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đồng băng sông Hông và Đông băng sông Cửu Long.

d)

D. Đông bằng sông Cửu Long và Trung du miên núi Bắc Bộ.

28.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

A. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

b)

B. nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng

tăng

c)

C. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

d)

D. chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà

nước.

29.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

A. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

B. Xu hướng nối bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá

c)

C. Sản phẩm không qua giết thịt chiêm tỉ trọng tăng.

d)

D. Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ôn định.

31.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

a)

A. Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

B. Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

C. Thị trường thế giới nhiều biến động

d)

D. Thiếu hụt lao động

32.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

A. Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

B. Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

C. Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

D. Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

33.

Vùng có bình quân lương thực đâu người cao nhất cả nước là

a)

A. Đồng băng sông Hông.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Bắc Trung Bộ

34.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miên núi và trung du

a)

A. Cải tạo nguồn đất đai

b)

B. Đẩy mạnh thâm canh

c)

C. Trồng và bảo vệ rừng

d)

D. Giải quyết lương thực

35.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng

a)

A. Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

B.Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

C. Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.

d)

D. Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.

36.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)
  • phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

b)
  • hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)
  • đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

d)
  • đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

37.
  • Sự phân mùa khí hậu của nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngành nông nghiệp

a)
  • có lịch thời vụ khác nhau giữa các vùng.

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

c)

có nhiều phương thức canh tác khác nhau

d)

đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu

38.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

khí hậu và nguôn nước.

b)

Địa hình và đất trồng

c)

Khí hậu và đất trồng

d)

Địa hình và khí hậu

39.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

Hồ tiêu

40.

Tỉ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn

chê

c)

Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

41.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tự trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

42.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhât đên cơ câu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Địa hình chủ yêu là đôi núi.

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

Tài nguyên đât đai đa dạng.

43.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có trình độ thâm canh cây công nghiệp cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

44.

Trong điêu kiện thiên nhiên nhiệt đới âm gió mùa, đê sản xuất nông nghiệp ôn định thì nhiệm

Vụ quan trọng luôn phải là

a)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.

b)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ

c)

có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn

d)

phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường.

45.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)
  • Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)
  • Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

46.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

lao động giàu kinh nghiệm.

c)

Ổn định thị trường tiêu thụ

d)

Phát triển ngành chế biến

47.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triên mạnh dịch vụ vê giông, thú y.

48.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước tả chủ yếu là do

a)
  • thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)
  • lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)
  • dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)
  • nguôn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

49.

Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

a)

Cơ sở hạ tầng đồng bộ

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

mạng lưới sông, hồ dày đặc.

d)

nguôn lao động chất lượng.

50.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng ở nước ta là

a)
  • phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

b)
  • đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

c)
  • phù hợp hơn với nhụ cầu của thị trường tiêu thụ.

d)
  • tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

51.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

Đường bờ biển dài, nhiều ngư trường

b)

Nhiều sông suối chế độ nước theo mùa

c)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.

52.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triên thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hô thủy lợi, ruộng lúa ở các đông băng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

53.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

Điều kiện đánh bắt

b)

Hệ thống các cảng đá

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

Thị trường tiêu thụ

54.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

55.

Điều kiện nào sau đây thuân lơi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

56.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lọ?

a)

Bãi triều

b)

Đầm phá

c)

Ô trũng ở đồng bằng

d)

Rừng ngập mặn

57.

Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là

a)

trong năm có khoảng 9 - 10 cơn bão ở Biển Đông

b)

hàng năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc.

c)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

d)

môi trường ở một số vùng ven biên bị suy thoái.

58.

Phát biêu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay.

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

d)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

59.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

c)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

60.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với ngành thủy sản nước ta?

a)
  • Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiêu biên động.

b)
  • Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiêu.

c)
  • Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

d)
  • Nguồn giống tự nhiên ở môt số vùng khan hiếm.

61.

Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do

a)
  • mở rộng phạm vi, ngư trường đánh bắt xa bờ.

b)
  • diện tích rừng ngập mặn ngày càng bị thu hẹp.

c)
  • biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn.

d)
  • khai thác quá mức, ô nhiêm môi trường nước.

62.

Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

a)

tìm kiếm các ngư trường mới.

b)

mở rộng quy mô nuôi trông thủy sản

c)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

d)

đâu tư phương tiện đánh bát hiện đại.

63.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triên mạnh ở vùng Đông băng sông Cửu Long vì

a)

có hai mặt giáp biển với ngư trường lớn.

b)

hệ thông sông ngòi, kênh rạch chẳng

chịt.

c)

có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch

bệnh.

64.

Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuy sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thuy sản?

a)

Tăng cường đầu tư để đánh bắt gần bờ.

b)

Đây mạnh các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

Hiện đại hóá các phương tiện đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi

trông.

65.

Nhà Nước chú trọng đánh bắt xa bờ không phải vì

a)

nguồn lợi thủy sản ngày càng cạn kiệt.

b)

ô nhiễm môi trường ngày càng trầm

trọng

c)

nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân.

d)

cơ nhiều phương tiện đánh bắt hiện đại

66.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

thị trường tiêu thụ không ngừng mở rộng.

b)

tàu thuyên và ngư cụ ngày càng hiện đại

c)

phát triển công nghiệp chế biến.

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

67.

Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

b)

Môi trường ven biến bị suy thoái.

c)

Địa hình bờ biên rât phức tạp.

d)

Có nhiêu bão và gió mùa Đông Bắc.

68.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hăng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản nước ta còn thấp?

a)

Tàu thuyền, ngư cụ chậm được đổi mới.

b)

Hoạt động của bão, dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Nguồn lợi thủy sản ngày càng suy giảm

d)

Thiếu đội ngũ lao động có kĩ thuật cao.

69.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

a)

sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng

ruộng.

c)

nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.

đảo.

d)

nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các

70.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì

a)
  • rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

b)
  • nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

c)
  • độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rât nhanh.

d)
  • nước ta có ¾ diện tích là đôi núi, có rừng ngập mặn ở ven biên.

71.

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất ở cực nam của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam

Trung Bộ là

a)

Rét đậm

b)

Hạn hán

c)

Ngập lụt

d)

trượt lợ đất

72.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

a)

Hợp tác xã

b)

Nông trường

c)

Hộ gia đình

d)

Trang trại

73.

Đặc điểm nào sau đây không dúng với diều kiện sinh thái nồng nghiệp ở vùng Duyên hải Nam

Trung Bộ?

a)

Thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản.

b)

Thường có nạn cát bay, gió Lào.

c)

Đồng bằng hẹp, khá màu mỡ.

d)

Dễ bị hạn hán vào mùa khô.

74.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào sau đây?

a)

Cây ăn quả ôn đới

b)

Chăn nuôi bò sữa

c)

Nuôi trồng thuỷ sản

d)

Cây công nghiệp

75.

Hướng chuyên môn hóa của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

chăn nuôi trâu .

b)

Trồng cây ăn quả

c)

Cây dược liệu

d)

Khai thác hải sản

76.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Rừng ngập mặn với diện tích lớn.

b)

Có mùa đông lạnh

c)

Đồng bằng châu thô có nhiêu ô trũng.

d)

Đất phù da màu mỡ

77.

Sản phâm chuyên môn hoa của vùng Tây Nguyên chủ yêu là

a)

Bò sữa

b)

Cây công nghiệp ngắn ngày

c)

Cây công nghiệp dài ngày

d)

Gia cầm

78.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đông băng sông Cửu Long.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với diều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Núi, cao nguyên, đồi thấp, nhiều thung lũng.

b)

Đất feralit đỏ vàng, đất phủ sa cổ bạc màu.

c)

Thường xảy ra thiển tai (bão, lụt ), nạn cát bay, gió Lào

d)

Khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh.

80.

Chuyên môn hồa sản xuất cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là đặc điểm

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

81.

Phát biểu nào sau đây không dúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

Đất phù sa sông Hồng và sông Thái Bình.

màu.

b)

Có nhiều đất đỏ badan và đất xám bạc

c)

Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng

d)

Có mùa đông lạnh và vụ động độc đảo.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng

a)

Có ít cơ sở công nghiệp chê biên.

b)

Mật đô dân số cao nhất cả nước.

c)

Mạng lưới đô thị khá dày đặc.

d)

Dần cư có kinh nghiệm trồng lúa nước.

83.

Chuyên môn hóa sản xuất cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau cao cấp, cây ăn quả là đặc điểm của vùng

a)

Tây nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Sồng

d)

Bắc Trung Bộ

84.

Cây ăn quả, dược liệu là chuyên môn hóa của vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

85.

Vùng có số lượng trang trại ít nhất nước ta là

a)

ĐB sông Hồng

b)

Tây nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

86.

Loại hình trang trại nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta?

a)

Trồng cây lâu năm

b)

Chăn nuôi

c)

Trồng cây hàng năm

d)

Nuôi trồng thuỷ sản

87.

Tố chức lãnh thổ nông nghiệp ở nước ta được xác định theo mấy vùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

88.

So với các đồng bằng khác, đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về

a)

Sản xuất vụ đông

b)

sản xuất và trồng lúa cao sản.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản

d)

chăn nuôi đại gia súc và gia cầm.

89.

Điêm giông nhau vê điêu kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng băng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Mùa đông lạnh

b)

Diện tích tương đương

c)

Đất phù sa sông

d)

Diện tích đấy phèn lớn

90.

Hướng chuyên môn hóa nào sau đây không phải là của vùng nông nghiêp Đông Nam Bộ?

a)

Chăn nuôi bò sữa

b)

Khai thác thuỷ hải sản

c)

Phát triển lâm nghiệp

d)

Cây công nghiệp ôn đới

91.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

ti trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.

b)

sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thông.

c)

mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.

d)

Số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống

92.

Vẫn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

Tài nguyên khoáng sản nghèo

b)

Nguồn lao động có tay nghề ít

c)

Cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế

d)

Điều kiện phát triển thiếu đồng bộ

93.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thị trường có sức mua lớn.

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Tăng thu nhập cho người dân

d)

Tạo việc làm cho người lao động

94.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Giá trị kinh tế cao hơn.

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tăng thu nhập cho người dân

d)

Tạo việc làm cho người lao động

95.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao

động.

96.

Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển là do

a)

Vị trí địa lí không thuận lợi

b)

Nghèo tài nguyên khoáng sản

c)

Thiếu lao động có tay nghề

d)

Điều kiện phát triển thiếu đồng bộ

97.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy công nghiệp năng lượng là ngành mũi nhọn ở nước ta?

a)
  • Cơ cầu sản lượng điện có thay đổi nhanh chóng.

b)
  • Phát triển dựa trên thế mạnh vô tận về tài nguyên.

c)
  • Các nguồn năng lượng sạch đang được phát triển.

d)
  • Chiểm ti trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp.

98.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)
  • Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.

b)
  • Thích nghi với thay đôi của thị trường khu vực.

c)
  • Phù hợp với xu thê khu vực hóa, toàn cầu hóa.

d)
  • Thúc đây sự phát triển của ngành công nghiệp.

99.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du, miền núi nước ta?

a)

Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên.

b)

Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế.

c)

Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi.

d)

Thiếu lao động có trình độ kĩ thuật.

100.

Biểu hiện rõ rệt nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta thời gian gần đây là

a)

đẩy mạnh ngành công nghiệp khai khoáng để tạo nguồn hàng xuất khẩu.

b)

tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

c)
  • giá trị ngành công nghiệp chê biên tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm

d)
  • ngành công nghiệp chế biển có tỉ trọng thấp hơn ngành công nghiệp khai thác.

101.

Thế mạnh chủ yếu để phát triên công nghiệp của vùng núi là

a)

đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn.

b)

đa dạng sinh vật, nhiêu cảnh quan đẹp.

c)

sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

d)

nhiều đồng có đề chăn nuôi đại gia súc.

102.

Nhận định nào sau đây không đúng về sự phân bố ngành công nghiệp nước ta?

a)
  • Ngành công nghiệp luyện kim màu ở nước ta chỉ xuất hiện ở phía Nam.

b)
  • Ngành luyện kim đen có sự phận bố rộng hơn so với luyện kim màu.

c)
  • Các điểm khai thác dầu khí xuất hiện cả ở thềm lục địa và trong đất liền.

d)
  • Công nghiệp chê biên thực phâm là ngành có sự phân bô rộng rãi nhất.

103.

Chiêm tỉ trọng lớn nhất trong cơ câu gia trị sản xuât công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực

a)

Có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Nhà nước

c)

Ngoài nhà nước

d)

Kinh tế tập thẻ

104.

Tiềm năng thuy diện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Hồng

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Mã

105.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử

b)

Điện

c)

Hoá chất

d)

Cơ khí

106.

Sản phẩm dầu khí là nguyên liệu cho

a)

Luyện kim đen

b)

Luyện kim màu

c)

Sản xuất bộ giấy

d)

Sản xuất phân đạm

107.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta

a)

Có cơ cấu ngành khá đa dạng.

b)

It phụ thuộc vào nguyên liệu.

c)

Chưa hội nhập với thế giới.

d)

Chưa đáp ứng được nhu cầu

108.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta

a)

Có thị trường tiêu thụ lớn.

b)

Sản phẩm chưa đa dạng.

c)

Yêu cầu trình độ rất cao.

d)

Phân bố đồng đều trên cả nước

109.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế để phát triển ngành công nghiệp chế biến thuỷ, hải sản

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải nam trung bộ

c)

Đồng bằng sông cửu long

d)

Đông nam bộ

110.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiêu nhât ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

111.

Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông ngòi ngắn và rất dốc

b)

Cơ sở hạ tầng yếu kém

c)

Sự phân mùa của khí hậu

d)

Thiếu lao động kĩ thuật

112.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?

a)

Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc

b)

Cơ sở vât chất kỹ thuật chưa tiên bộ.

c)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

113.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?

a)

Tiềm năng thủy điện của nước ta rất lớn.

b)

Tập trung ở sông suối miền núi.

c)

Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện.

d)

Không làm thay đổi môi trường.

114.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cầu công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nhiêu thành phân kinh tê tham gia sản xuất.

b)

Nguồn nguyện liệu tại chỗ phong phú.

c)

Có nguồn lao động được nâng cao tay nghề

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

115.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triên mạnh dựa trên thê mạnh nối bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dôi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

116.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm thành các phân ngành là

a)

Phân bố sản xuất

b)

Đặc điểm sản xuất

c)

Nguồn nguyên liệu

d)

Công dụng sản xuất

117.

Công nghiệp sản xuất, chê biên thực phâm tập trung tại các vùng đồng bằng do nguyên nhân

chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi

b)

Lao động dồi dào

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Nguyên liệu dồi dào

118.

Các trung tâm công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp của nước ta chủ yếu phân bố

a)

Các thành phố lớn

b)

Gần nguồn nguyên liệu

c)

Gần đường giao thông

d)

Nơi tập trung đông dân

119.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Vùng nguyên liệu

b)

Các đô thị lớn

c)

Các cảng biển lớn

d)

Khu vực đông dân

120.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phân bố ở các tỉnh phía Nam chủ

a)

Vị trí xa vùng nhiên liệu

b)

Miền Nam không thiếu điện

c)

Gây ô nhiễm môi trường

d)

Việc xây dựng đòi hỏi vốn

121.

Vấn đê cấp bách được đặt ra trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là tình trạng

a)

Gây ô nhiễm môi trường

b)

mất đất làm nông nghiệp.

c)

Chênh lệch giàu nghèo

d)

Đe doạ ngành truyền thông

122.

Cộng nghiệp sản xuất đồ uống phát triển mạnh xung quanh các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động có kĩ thuật cao.

b)

Có cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

Giao thông vận tải phát triển.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

123.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ, nguồn lao động.

b)

vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.

c)

vùng nguyên liệu, thị trường tiêu thụ.

d)

phân bố dân cư, giao thông vận tải.