wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tn địa

Total questions: 125

Worksheet time: 10hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

có nhiều thành phần khác nhau.

b)

chưa chuyển dịch ở các khu vực.

c)

chưa phân hóa theo không gian.

d)

có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.

2.

Sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt.

b)

tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.

c)

giảm chế biến, tăng việc khai khoáng.

d)

tăng ngành dịch vụ, giảm công nghiệp.

3.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng trong tổ chức lãnh thổ kinh tế không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đa dạng hóa thành phần kinh tế.

b)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

c)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

d)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng.

4.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ môi trường.

b)

cơ cấu kinh tế cơ sở chuyển dịch hợp lí.

c)

nhịp độ tăng trưởng cao và cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

5.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

b)

đang theo hướng công nghiệp hóa.

c)

làm tăng cao tỉ trọng nông nghiệp.

d)

làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.

6.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu là

a)

tạo sức hấp dẫn đầu tư nước ngoài.

b)

đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.

c)

giải quyết việc làm cho lao động.

d)

thúc đẩy sự phân công lao động.

7.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

chuyển sang nền kinh tế thị trường.

c)

tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.

d)

thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.

8.

Biện pháp chủ yếu thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đẩy nhanh đô thị hoá.

b)

tăng cường đầu tư, đẩy mạnh công nghiệp hoá.

c)

nâng cao trình độ lao động, chuyển dịch cơ cấu.

d)

tập trung khai thác khoáng sản, tăng xuất khẩu.

9.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta đang chuyển dịch tích cực?

a)

Phát triển sản xuất hàng hóa, chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Thị trường xuất khẩu mở rộng, nội thương đang phát triển mạnh.

c)

Chính sách mở cửa, tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Quy hoạch lãnh thổ, chất lượng nguồn lao động được cải thiện.

10.

Giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn hiện nay chủ yếu là do

a)

sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động đông dồi dào, nhiều kinh nghiệm.

b)

chất lượng lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển, mở rộng quan hệ quốc tế.

c)

nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng rất hiện đại, lao động đông đảo.

d)

định hướng phát triển đúng đắn của nhà nước, khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên.

11.

Ý nghĩa chiến lược của việc thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá đối với đất nước là gì?

a)

Chỉ tập trung vào phát triển nông nghiệp để đảm bảo an ninh lương thực.

b)

Phát huy các lợi thế so sánh, sử dụng hợp lí các nguồn lực và tái cơ cấu kinh tế theo hướng hiệu quả hơn.

c)

Duy trì cơ cấu kinh tế truyền thống, ổn định và không thay đổi.

d)

Tăng cường hợp tác quân sự và an ninh quốc phòng.

12.

Việc tăng cường cập nhật, áp dụng khoa học - công nghệ (KH-CN) trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường quan hệ ngoại giao với các quốc gia phát triển.

b)

Chỉ tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm thủ công, truyền thống.

c)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào các chuỗi giá trị toàn cầu.

d)

Nâng cao trình độ lao động, tăng năng suất, hiệu quả và chất lượng cuộc sống của dân cư.

13.

Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế giúp nền kinh tế Việt Nam đạt được mục tiêu gì liên quan đến thương mại quốc tế?

a)

Chỉ phát triển các ngành kinh tế không có sự tham gia của vốn nước ngoài.

b)

Loại bỏ hoàn toàn sự cạnh tranh từ các nền kinh tế khác.

c)

Tạo ra hàng hóa khối lượng lớn, chất lượng cao, tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu, tăng năng lực cạnh tranh và đẩy mạnh hội nhập.

d)

Thu hút các luồng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).

14.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá được định nghĩa là quá trình chuyển đổi toàn diện dựa chủ yếu vào sự phát triển của khu vực nào?

a)

Nông nghiệp và Lâm nghiệp.

b)

Thủ công nghiệp và Thương mại nhỏ lẻ.

c)

Công nghiệp và Dịch vụ.

d)

Khai khoáng và Công nghiệp vật liệu.

15.

Cùng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là sự chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế và theo lãnh thổ. Mục đích của sự chuyển dịch này là gì?

a)

tập trung phát triển các địa phương có thế mạnh về tài nguyên khoáng sản, lao động dồi dào.

b)

Hướng đến khai thác tốt hơn nguồn lực của đất nước, của các địa phương và tăng cường mối liên kết giữa các ngành, địa phương, và quốc tế.

c)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào các nguồn lực từ nước ngoài do phát huy được các nguồn lực trong nước.

d)

Giảm bớt mối liên kết giữa các ngành và giữa các địa phương và quốc tế.

16.

Khi cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cơ cấu lao động cũng có sự thay đổi như thế nào?

a)

Giữ nguyên tỉ trọng lao động giữa các khu vực kinh tế.

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và trình độ cao tăng không đáng kể.

c)

Tỉ trọng lao động trong khu vực nông nghiệp ngày càng tăng.

d)

Chuyển dịch theo hướng gia tăng lực lượng lao động có kĩ thuật và trình độ cao hơn.

17.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá hướng đến mục tiêu kép nào ngoài mục tiêu tăng trưởng?

a)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế biển và kinh tế cửa khẩu.

b)

Tăng cường quyền lực của chính phủ trung ương.

c)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng cường phúc lợi xã hội.

d)

Hướng đến sự phát triển bền vững.

18.

Ý nghĩa nào dưới đây của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế liên quan trực tiếp đến việc cải tiến quản lí và nâng cao hiệu quả lao động?

a)

Tăng cường cập nhật, áp dụng khoa học - công nghệ, tạo nên các phương thức quản lí mới, hiện đại.

b)

Tái cơ cấu nền kinh tế theo hướng hiệu quả hơn.

c)

Tham gia vào các chuỗi giá trị toàn cầu.

d)

Phát huy các lợi thế so sánh, khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn lực của đất nước.

19.

Việc thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế có vai trò như thế nào đối với quá trình hội nhập kinh tế với thế giới?

a)

Chỉ có tác dụng đẩy nhanh hội nhập với các quốc gia có nền kinh tế đang phát triển.

b)

Không có vai trò gì, hội nhập là vấn đề ngoại giao, không phải kinh tế.

c)

Làm chậm lại quá trình hội nhập để bảo vệ sản xuất trong nước.

d)

Góp phần đẩy nhanh quá trình hội nhập thông qua việc tăng năng lực cạnh tranh và tham gia chuỗi giá trị toàn cầu.

20.

Nền Nền tảng chủ yếu để thực hiện quá trình chuyển dịch cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là gì?

a)

  Áp dụng khoa học - công nghệ đổi mới sáng tạo.

b)

Sự gia tăng tỉ trọng của khu vực nông nghiệp.

c)

Nguồn vốn vay ưu đãi từ các tổ chức quốc tế.

d)

Việc mở rộng quy dân số và lực lượng lao động phổ thông.

21.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

dân cư có truyền thống sản xuất

b)

có nhiều điều kiện thuận lợi

c)

mang lại hiệu quả kinh tế cao

d)

có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường

22.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

23.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi phía Bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Nam Trung Bộ

24.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại

b)

đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm

c)

chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn

d)

luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt

25.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

đánh bắt thủy sản chiếm tỉ trọng ngày càng cao

b)

chất lượng thủy phẩm, năng suất lao động cao

c)

sản lượng thủy sản đánh bắt nhiều hơn nuôi trồng

d)

bước phát triển đột phá, tỉ trọng ngày càng cao

26.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

b)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp

d)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu

27.

Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả ở nước ta hiện nay là

a)

chưa tạo được thương hiệu sản phẩm

b)

thị trường tiêu thụ nhiều biến động

c)

chưa đầu tư công nghiệp chế biến

d)

cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng

28.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất

b)

đa dạng hóa nông nghiệp

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến

d)

tăng diện tích lúa mùa

29.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng lên chủ yếu là do

a)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

b)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

c)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

d)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

30.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều khắp cả nước

b)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng

c)

có nhiều nông sản xuất khẩu

d)

chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

31.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

b)

lao động có kinh nghiệm trong sản xuất

c)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

tiến bộ của khoa học - kĩ thuật

32.

Vùng nào sau đây ở nước ta đứng đầu về diện tích và sản lượng lúa

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

33.

Ngư trường trọng điểm nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Cà Mau – An Giang

b)

Quần đảo Hoàng Sa – Trường Sa

c)

Khánh Hòa – Lâm Đồng

d)

Hải Phòng – Quảng Ninh

34.

Nam Trung Bộ là vùng chuyên canh lớn nhất về các loại công nghiệp lâu năm nào sau đây

a)

Chè, tiêu, điều

b)

Cà phê, cao su

c)

Cao su, bông

d)

Cao su, hồ tiêu

35.

Tỉnh nào sau đây ở Nam Trung Bộ có diện tích chè lớn nhất

a)

Khánh Hòa

b)

Đắk Lắk

c)

Lâm Đồng

d)

Quảng Ngãi

36.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

37.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

b)

cây công lâu năm, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất

c)

cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh

d)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực

38.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm

b)

tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực

c)

phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước

d)

các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại

39.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông

b)

tiến hành cơ giới hóa, thuỷ lợi hóa

c)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

d)

khai hoang mở rộng diện tích

40.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

có các vịnh biển và đảo ven bờ

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc và nhiều hồ

c)

các cảng sông ở gần nhau

d)

nhiều bãi triều rộng và đầm phá

41.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản là

a)

vùng biển có hải sản phong phú, có nhiều loài đặc sản

b)

ở một số hải đảo có cư dân đã là nơi tập trung các thủy sản có giá trị

c)

dọc bờ biển có bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn

d)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng

42.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt

b)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm

d)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới

43.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới

b)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân

c)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại

d)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản

44.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ vì

a)

nhu cầu tài nguyên rừng lớn và phổ biến

b)

rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường

c)

diện tích đồi núi nhiều, có rừng ngập mặn ven biển

d)

độ che phủ rừng tương đối lớn, tăng nhanh

45.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu phát triển ở sông suối

b)

có đối tượng nuôi trồng đa dạng

c)

chỉ tập trung nuôi tôm

d)

tỉ trọng có xu hướng giảm chậm

46.

Nước ta có điều kiện tự nhiên nào để có thể phát triển ngành khai thác thủy sản

a)

bờ biển dài, có ngư trường trọng điểm

b)

nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

c)

phương tiện đánh bắt hiện đại

d)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

47.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

nhu cầu thị trường tăng nhanh

b)

nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng lớn

c)

diện tích nuôi trồng suy giảm

d)

tập trung hầu hết ở vùng ven biển

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Phương tiện sản xuất được đầu tư

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng

d)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng

49.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

cung cấp gỗ và lâm sản quý

b)

tạo sự đa dạng sinh học

c)

điều hòa nguồn nước của các sông

d)

điều hoà khí hậu, chắn gió bão

50.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân

c)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên

d)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng

51.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm

52.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt

b)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác

c)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản

d)

ô nhiễm môi trường nước ở các rừng ngập mặn

53.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay

a)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm

c)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở

54.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều

a)

bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn

b)

đầm phá, các ở trung du đồng bằng và ao hồ

c)

sông suối, kênh rạch, ở trung du đồng bằng

d)

các sông rộng và các mặt nước ở đồng bằng

55.

Khai thác thủy sản của nước ta hiện nay

a)

tập trung khai thác quanh các đảo nhỏ

b)

sử dụng hoàn toàn thiết bị hiện đại

c)

chỉ đánh bắt để phục vụ xuất khẩu

d)

có nhiều sản phẩm được xuất khẩu

56.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với khai thác thủy sản là

a)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật

b)

vùng biển rộng, nhiều đảo ven bờ

c)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

d)

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển

57.

Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng

a)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định

b)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động

c)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng

d)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng

58.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

b)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai

c)

có nhiều cửa sông, bãi triều, đầm phá

d)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa

59.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào có quy mô tương đối lớn mà tư liệu sản xuất (trừ đất đai) thuộc quyền sở hữu của một người chủ độc lập?

a)

Trang trại

b)

Hộ gia đình

c)

Vùng chuyên canh

d)

Vùng nông nghiệp

60.

Các trang trại nông nghiệp ở nước ta đang được phát triển theo hướng nào?

a)

Đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm để tận dụng tài nguyên

b)

Tập trung vào những cây, con đặc thù có giá trị kinh tế cao

c)

Chủ yếu phát triển các trang trại chăn nuôi ở miền núi

d)

Chủ yếu phát triển các trang trại trồng trọt ở đồng bằng

61.

Xu hướng chủ yếu trong phát triển vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta hiện nay không phải là lựa chọn nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm để tận dụng tài nguyên

b)

Tăng cường sử dụng máy móc, vật tư, áp dụng công nghệ hiện đại

c)

Tập trung phát triển một hoặc một vài cây trồng, vật nuôi phù hợp

d)

Nâng cao trình độ và chuyên môn hóa của đội ngũ lao động

62.

Đàn thủy cầm (vịt) được nuôi nhiều nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do có điều kiện nào?

a)

Thị trường tiêu thụ, công nghiệp chế biến phát triển

b)

Diện tích mặt nước lớn, nguồn thức ăn dồi dào

c)

Thị trường tiêu thụ lớn, nguồn thức ăn dồi dào

d)

Công nghiệp chế biến phát triển, thức ăn dồi dào

63.

Cây công nghiệp và cây dược liệu cận nhiệt phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do vùng này có đặc điểm nào?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng, lao động đông

b)

Lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng hiện đại

c)

Địa hình đồi núi, khí hậu có mùa đông lạnh

d)

Địa hình đồi núi, nguồn nước dồi dào

64.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là gì?

a)

Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng

b)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân

c)

Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

65.

Nhiệm vụ nào không phải là nhiệm vụ của Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao?

a)

Thực hiện nghiên cứu ứng dụng, thử nghiệm mô hình sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

b)

Đào tạo nhân lực công nghệ cao trong lĩnh vực nông nghiệp

c)

Chỉ tập trung phát triển các giống cây trồng, vật nuôi bản địa truyền thống

d)

Thu hút nguồn đầu tư và nhân lực công nghệ cao trong nước và ngoài nước để triển khai ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp

66.

Tính đến năm 2023, theo thống kê, có bao nhiêu khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đã đi vào hoạt động ở Việt Nam?

a)

22 khu

b)

290 khu

c)

6 khu

d)

2.000 khu

67.

Nhiệm vụ phát triển công nghệ cao trong nông nghiệp bao gồm hoạt động nào?

a)

Cấm sử dụng các loại vật tư, máy móc, thiết bị mới trong nông nghiệp

b)

Tạo ra các loại vật tư, máy móc, thiết bị sử dụng trong nông nghiệp

c)

Giảm số lượng các doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

d)

Giảm vai trò của dịch vụ công nghệ cao phục vụ nông nghiệp

68.

Hoạt động nào thể hiện vai trò của Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong việc quảng bá và giới thiệu sản phẩm?

a)

Liên kết các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng công nghệ cao

b)

Tổ chức hội chợ, triển lãm, trình diễn sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

c)

Chọn tạo, nhân giống cây trồng, giống vật nuôi cho năng suất, chất lượng cao

d)

Tái cơ cấu nền kinh tế theo hướng hiệu quả hơn

69.

Các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao ở tỉnh Lâm Đồng tập trung vào các lĩnh vực nổi bật nào, đặc biệt đối với khu vực trồng trọt?

a)

Lúa, ngô, mía đường, điều, xoài

b)

Rau, hoa chất lượng cao, cây ăn quả ôn đới, ngô, cà phê, hồ tiêu, chè, cây dược liệu

c)

Bò thịt, gà siêu, cá nước ngọt

d)

Rau, hoa, lúa đặc sản, phân bón vi sinh

70.

Dựa vào bảng số liệu sau về diện tích và sản lượng lúa của Việt Nam giai đoạn 2015–2024. Nhận xét nào đúng với tình hình phát triển ngành trồng lúa trong giai đoạn này?

a)

Diện tích trồng lúa không giảm vì nước ta chủ trọng ngành trồng cây lương thực

b)

Sản lượng lúa giảm mạnh do nhu cầu sử dụng lương thực giảm

c)

Nhờ áp dụng khoa học – công nghệ nên năng suất lúa có xu hướng tăng

d)

Sản lượng lúa giảm liên tục do diện tích trồng lúa giảm

71.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng

b)

Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

c)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao

d)

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng có xu hướng tăng

72.

Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần của nước ta hiện nay, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đang chuyển dịch theo xu hướng nào?

a)

Chú trọng phát triển các ngành có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với an ninh quốc phòng

b)

Tập trung phát triển các ngành công nghệ cao, giá trị tăng nhanh, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu

c)

Phát triển các ngành dựa vào tiềm năng, lợi thế trong nước, đặc biệt là nguồn lao động phổ thông

d)

Chú trọng phát triển các ngành gắn với tài nguyên của quốc gia

73.

Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp hiện nay là vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

74.

Nhân tố chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng là gì?

a)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất

b)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú

c)

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng mạnh

d)

Trình độ người lao động ngày càng nâng cao

75.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào?

a)

Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường

c)

Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động

76.

Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, chế tạo của nước ta trong những năm qua tăng chủ yếu vì lí do nào?

a)

Đây là ngành công nghiệp trọng điểm được ưu tiên đi trước

b)

Thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thế giới

c)

Tăng về giá trị sản xuất song do các ngành công nghiệp khác giảm mạnh

d)

Đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội và có tốc độ tăng trưởng nhanh

77.

Ý nghĩa chủ yếu nhất của việc thu hút đầu tư nước ngoài để phát triển công nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Giải quyết vấn đề thất nghiệp, thiếu việc làm gay gắt

b)

Tăng nguồn hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ

c)

Hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật cho ngành công nghiệp

78.

Yếu tố nào tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.

79.

Để thu hút vốn đầu tư, công nghệ và kinh nghiệm quản lí hiện đại trong công nghiệp, cần phát huy hiệu quả vai trò của bộ phận nào?

a)

Ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

b)

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

Các khu công nghiệp, khu công nghệ cao.

80.

Ngành công nghiệp nào ở nước ta có sự đòi hỏi cao hơn về trình độ nguồn lao động?

a)

Khai thác dầu mỏ, khí tự nhiên.

b)

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính.

c)

Sản xuất, chế biến thực phẩm.

d)

Dệt, sản xuất trang phục.

81.

Than đá tập trung chủ yếu ở vùng nào của nước ta?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Cao nguyên trung bộ.

82.

Mỏ dầu được khai thác đầu tiên ở nước ta là mỏ nào?

a)

Hồng Ngọc.

b)

Rạng Đông.

c)

Rồng.

d)

Bạch Hổ.

83.

Các nhà máy nhiệt điện chạy dầu và khí ở nước ta phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Miền Nam.

b)

Miền Bắc.

c)

Miền Trung.

d)

Khắp nơi.

84.

Tỉnh nào sau đây hiện có các nhà máy điện mặt trời lớn?

a)

Quảng Trị.

b)

Hải Phòng.

c)

Khánh Hòa.

d)

Thanh Hóa.

85.

Các vùng nào ở nước ta tập trung nhiều khu công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Nam Trung Bộ.

86.

Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt, sản xuất trang phục ở nước ta là gì?

a)

Vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ.

b)

Hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp.

c)

Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thế mạnh để phát triển ngành sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn.

c)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

d)

Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

88.

Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Là ngành công nghiệp mũi nhọn, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài.

b)

Phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

c)

Sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước, chưa tạo ra mặt hàng xuất khẩu.

d)

Ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản chủ lực, có tính cạnh tranh cao.

89.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta là gì?

a)

Giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm.

b)

Giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

d)

Sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa.

90.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp?

a)

Khu chế xuất.

b)

Khu công nghiệp sinh thái.

c)

Khu kinh tế ven biển.

d)

Khu công nghiệp hỗ trợ.

91.

Các khu công nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Có số lượng ổn định.

b)

Phân bố không đồng đều.

c)

Tập trung ở đồng bằng.

d)

Tập trung ở ven biển.

92.

Khu công nghệ cao ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Có ranh giới địa lí xác định.

b)

Phân bố đều khắp cả nước.

c)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

Có nhiều dân cư sinh sống.

93.

Khu chế xuất ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Chỉ có ngành công nghệ cao.

b)

Phân bố đều khắp cả nước.

c)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

Có nhiều dân cư sinh sống.

94.

Khu công nghiệp có đặc điểm nào là đúng?

a)

Thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn, đông dân.

b)

Có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

c)

Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

d)

Ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

95.

Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở nước ta là gì?

a)

Sản xuất để phục vụ tiêu dùng.

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp.

d)

Tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

96.

“Nơi tập trung, liên kết hoạt động nghiên cứu và phát triển, ứng dụng công nghệ cao; ươm tạo công nghệ cao…” là đặc điểm nổi bật của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

Khu chế xuất.

b)

Khu công nghệ cao.

c)

Khu công nghiệp sinh thái.

d)

Khu công nghiệp hỗ trợ.

97.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến mức độ tập trung công nghiệp cao ở một số vùng lãnh thổ nước ta?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Dân số tăng nhanh.

c)

Kết cấu hạ tầng tốt.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng.

98.

Cho bảng số liệu về sản lượng điện phát ra phân theo thành phần kinh tế của nước ta các năm 2010, 2015, 2017, 2019, 2020 (đơn vị: triệu kWh). Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2015 và 2020, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ miền.

c)

Biểu đồ đường.

d)

Biểu đồ tròn.

99.

Giải pháp phát triển tổng hợp thế mạnh của các vùng trọng điểm công nghiệp (Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng) ở nước ta là gì?

a)

Nâng cao số lượng và chất lượng đội ngũ lao động.

b)

Đầu tư khoa học, phát triển kinh tế theo chiều sâu.

c)

Tăng cường các biện pháp thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên vốn có.

100.

Ý nghĩa chủ yếu nhất của việc thu hút đầu tư nước ngoài để phát triển công nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Giải quyết vấn đề thất nghiệp, thiếu việc đang gay gắt.

b)

Nâng nguồn hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

c)

Hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật cho ngành công nghiệp.

d)

Tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế ở các giai đoạn tiếp theo.

101.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là gì?

a)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

Nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

Vị trí địa lí, thị trường tiêu thụ.

d)

Sự đồng bộ của các điều kiện.

102.

Đông Nam Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

Có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.

c)

Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

d)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

103.

Sản phẩm nào sau đây ở nước ta không thuộc ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu?

a)

Than đá.

b)

Khí đốt.

c)

Quặng sắt.

d)

Dầu mỏ.

104.

Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm thuộc lĩnh vực nào?

a)

Trồng trọt.

b)

Thủy, hải sản.

c)

Chăn nuôi.

d)

Năng lượng.

105.

Công nghiệp xây xát của nước ta phân bố tập trung ở

a)

vùng núi cao.

b)

ven vịnh biển.

c)

vùng cao nguyên.

d)

vùng lương thực.

106.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

khí đốt.

d)

thủy năng.

107.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.

b)

Dệt - may.

c)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

d)

Chế biến gạo, ngô xay xát.

108.

Nguồn cung cấp điện lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

nhiệt điện.

b)

điện Mặt Trời.

c)

điện nguyên tử.

d)

thủy điện.

109.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

110.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ

a)

khí đốt.

b)

than đá.

c)

năng lượng mới.

d)

dầu nhập.

111.

Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

b)

Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Nam Trung bộ, Đông Nam Bộ.

112.

Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

a)

Bà Rịa.

b)

Cà Mau.

c)

Phú Mỹ.

d)

Phả Lại.

113.

Pho mát là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

thủy hải sản.

d)

bô xít.

114.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình.

b)

Na Dương.

c)

Phả Lại.

d)

Uông Bí.

115.

Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

116.

Tiềm năng thủy điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Mã.

b)

Sông Thái Bình.

c)

Sông Đồng Nai.

d)

Sông Hồng.

117.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

118.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Trung du và miền núi phía Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

119.

Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho

a)

điện mặt trời.

b)

nhiệt điện.

c)

thủy điện.

d)

điện gió.

120.

Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là

a)

than đá.

b)

dầu.

c)

than bùn.

d)

khí tự nhiên.

121.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động dồi dào.

b)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

Nguyên liệu dồi dào.

d)

Vị trí địa lí thuận lợi.

122.

Năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than đá.

b)

bức xạ mặt trời.

c)

dầu mỏ.

d)

than nâu.

123.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hòa Bình.

b)

Yaly.

c)

Trị An.

d)

Sơn La.

124.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Cơ khí.

b)

Điện tử.

c)

Năng lượng.

d)

Hóa chất.

125.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện đồng thời sản lượng dầu thô (triệu tấn) và sản lượng điện (tỉ kWh) của nước ta giai đoạn 2010–2024 là loại nào?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ kết hợp (cột và đường)

d)

Biểu đồ đường