Font size
WorksheetsDIA LI NGANH DICH VU
Total questions: 120
Worksheet time: 3595secs
Thuận lợi để phát triển du lịch biển đảo ở nước ta không thể hiện qua việc?
Khu vực miền núi có nhiều điều kiện để phát triển các loại hình du lịch, nhất là
Biểu hiện nào sau đây không đúng với sự phong phú, đa dạng của tài nguyên du lịch về mặt sinh vật của nước ta?
Du lịch Việt Nam chỉ thật sự phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 cho đến nay nhờ:
Từ vĩ Tuyến 160 Bắc trở vào Nam, hoạt động du lịch biển diễn ra hầu như quanh năm là do nguyên nhân nào sau đây?
Điều kiện tự nhiên cho phép triển khai các hoạt động du lịch biển quanh năm ở các vùng nào sau đây của nước ta?
Giải pháp nào sau đây chủ yếu nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước ta?
Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?
Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là
đường ô tô.
đường sắt
đường hàng không.
đường biển.
). Loại hình giao thông nào sau đây chiếm ưu thế cả về khối lượng hành khách vận chuyển và luân chuyển?
Đường sắt.
Đường ôtô.
Đường biển.
Đường hàng không.
Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng
tin học hóa và tự động hóa.
tăng cường hoạt động công.
đẩy mạnh hoạt động kinh doanh.
giảm số lượng lao động thủ công.
Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?
Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.
Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do
dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển.
kinh tế nước ta phát triển chậm, chưa đáp ứng nhu cầu trong nước.
nhu cầu về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ sản xuất và tiêu dùng.
phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước.
Câu 1. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là?
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Câu 2. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là_______
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
Câu 3. Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Câu 4. Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?
A. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.
B. Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.
C. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên
D. Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.
Câu 6. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
A. Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.
B. Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.
C. Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.
D. Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.
Câu 8. Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do
A. quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ.
B. sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại.
C. người tiêu dùng thường tham gia sản xuất.
D. phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.
Câu 9. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ công.
B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ kinh doanh.
D. dịch vụ cá nhân.
Câu 10. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ cá nhân.
B. dịch vụ kinh doanh.
C. dịch vụ tiêu dùng.
D. dịch vụ công.
Câu 11. Dịch vụ kinh doanh gồm
A. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.
B. vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.
C. vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.
D. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.
Câu 12. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?
A. Thương nghiệp, y tế.
B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng.
D. Giáo dục, bảo hiểm.
Câu 13. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
A. Thương nghiệp, y tế.
B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng.
D. Giáo dục, bảo hiểm.
Câu 15. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Câu 16. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Câu 17. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Câu 18. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Câu 19. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
A. Năng suất lao động xã hội.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Câu 20. Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?
A Tài nguyên thiên nhiên
B. Di sản văn hoá, lịch sử.
C. Phân bố điểm dân cư.
D. Cơ sở hạ tầng du lịch.
Câu 21. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển và năng suất lao động.
B. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
C. Mức sống và thu nhập thực tế người dân.
D. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Câu 22. Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?
A. Quy mô dân số.
B. Tỉ suất giới tính.
C. Cơ cấu theo tuổi.
D. Gia tăng tự nhiên
Câu 23. Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?
A. Quy mô dân số.
B. Tỉ suất giới tính.
C. Cơ cấu theo tuổi.
D. Gia tăng tự nhiên
Câu 24. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
A. công nghiệp.
B. nông nghiệp.
C. dân cư.
D. giao thông.
Câu 25. Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?
A. Nông thôn.
B. Đô thị.
C. Hải đảo.
D. Miền núi.
Câu 26. Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do
A. trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.
B. ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
C. trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.
D. cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.
Câu 27. Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là không phải có
A. nhu cầu xã hội về du lịch, nghỉ dưỡng.
B. tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
C. hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt.
D. quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.
Câu 28. Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?
A. Tài nguyên thiện nhiên, nhân văn độc đáo.
B. Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh.
C. Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại.
D. Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh.
Câu 29. Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải chủ yếu vì
A. là trung tâm công nghiệp.
B. có nhu cầu tiêu dùng lớn.
C. là trung tâm hành chính.
D. có vùng ngoại ô rộng.
Câu 30. Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là
A. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.
B. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.
C. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô
D. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.
Câu 31. Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia
A. Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.
B. Hoa Kì, Pháp, Bra – xin.
C. Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.
D. Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.
Câu 1. Giao thông vận tải là ngành kinh tế
A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?
A. là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.
B. Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.
C. Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.
D. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.
Câu 3. Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là
A. cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất.
B. vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.
C. giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuạn tiện.
D. giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.
Câu 4. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
A. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
C. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
D. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.
Câu 5. Đối tượng của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
Câu 6. Chức năng của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải?
A. Làm thay đổi giá trị hàng hoá vận chuyển.
B. Làm thay đổi vị trí của người và hàng hoá.
C. Các sản phẩm luôn dự trữ và tích luỹ được.
D. Sản phẩm cùng được sản xuất và tiêu thụ.
Câu 8. Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng
A. tốc độ chuyên chở.
B. sự tiện nghi cho khách.
C. sự chuyên chở người.
D. an toàn cho hàng hóa.
Câu 9. Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A. Khối lượng vận chuyển.
B. Khối lượng luân chuyển.
C. Cự li vận chuyển trung bình.
D. sự an toàn cho hành khách.
Câu 10. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phat triển và phân bốgiao thông vận tải?
A. Điều kiện tự nhiện.
B. Các ngành sản xuất.
C. Phân bố dân cư.
D. Phát triển đô thị.
Câu 11. Khía cạnh nào sau đây của giao thông vận tải không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiện?
A. Sự có mặt một số loại hình vận tải.
B. Vai trò của một số loại hình vận tải.
C. Thiêt kế các công trình giao thông.
D. Sự phân bố các tuyến giao thông.
Câu 12. Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?
A. Đường ô tô.
B. Đường sông.
C. Đường biển.
D. Đường sắt.
Câu 13. Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
A. Lạc đà.
B. Ô tô.
C. Máy bay.
D. Tàu hoả.
Câu 14. Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
A. Xe quệt.
B. Trực thăng.
C. Tàu phá băng.
D. Ô tô.
Câu 15. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
A. ô tô.
B. sắt.
C. sông.
D. biển.
Câu 16. Các ngành kinh tế không phải là khách hàng của giao thông vận tải về
A. khối lượng vận tải.
B. thời gian giao nhận.
C. tốc độ vận chuyển.
D. phương tiện vận tải.
Câu 17. Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa
A. yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.
B. yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.
C. khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.
D. khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.
Câu 18. Sự phân bốcác chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường
A. sắt.
B. ô tô.
C. sông.
D. biển.
Câu 19. Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng
A. cự li vận chuyển
B. tốc độ vận chuyển.
C. khối lượng vận chuyển.
D. khối lượng luân chuyển.
Câu 20. Sự tập trung hoá lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính để
A. tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu.
B. tăng nhu cầu vận chuyển người dân.
C. làm mở rộng vùng cung cấp nhiện liệu.
D. làm mở rộng vùng tiêu thụ các sản phẩm.
Câu 21. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?
A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.
C. Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
D. Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.
Câu 22. Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Câu 23. Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Câu 24. Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Câu 25. Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 26. Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 27. Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 28. Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 29. Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 30. Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tè.
Câu 31. Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về
A. sức kéo.
B. toa xe.
C. đường ray
D. nhà ga.
Câu 32. Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?
A. Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.
B. Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.
C. Trung Phi và Đông Nam Á.
D. Đông Nam Á và châu Âu.
Câu 33. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?
A. Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).
B. Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.
C. Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.
D. Phối hợp được với các phương tiện khác.
Câu 34. Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?
A. Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.
B. Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.
C. Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.
D. Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.
Câu 35. Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?
A. Hoa Kì, Ấn Độ.
B. Nam Mỹ, Tây Âu.
C. Tây Âu, Hoa Kì.
D. Hoa Kì, Tây Á.
Câu 36. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
A. Trung Quốc.
B. Ấn Độ.
C. Hoa Kì.
D. Bra-xin.
Câu 37. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?
A. Trung Quốc.
B. LB. Nga
C. Hoa Kì.
D. Ca-na-đa.
Câu 38. Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?
A. Đường ống.
B. Đường ô tô.
C. Đường sống.
D. Đường biển.
Câu 39. Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển
A. dầu mỏ
B. các sản phẩm dầu mỏ.
C. khí đốt.
D. nước sinh hoạt.
Câu 40. Quốc gia hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới?
A. Hoa Kì.
B. LB Nga.
C. Trung Quốc.
D. Trung Đông.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các kênh đào trong một hệ thống vận tải đường sông?
A. Nhờ có kênh đào mà các lưu vực vận tải được nối với nhau.
B. Các kênh đào được xây dựng vượt qua các trở ngại địa hình.
C. Các kênh đào là cơ sở quan trọng hình thành các cảng sông.
D. Nhờ có kênh đào mà việc vận chuyển ở hệ thống linh hoạt.
Câu 41. Yếu tố nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm phân bố ngành vận tải đường sông?
A. Phải có dòng sông lớn, có giá trị về vận tải thuỷ.
B. Có nhiều phụ lưu, có cửa sông mở về phía biển.
C. Có cơ sở kinh tế phân bố dọc theo các dòng sông.
D. Khu vực đường sông quan trọng đều có kênh đào.
Câu 43. Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?
A. Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.
B. Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.
C. Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.
D. Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.
Câu 44. Hệ thống sông nào sau đây ở châu Âu có khả năng giao thông lớn?
A. Đa-nuýp.
B. Mê Công.
C. Dương Tử.
D. Mi-xi-xi-pi.
Câu 45. Hệ thống sông nào sau đây ở châu Á có khả năng giao thông lớn?
A. Đa-nuýp.
B. Rai-nơ.
C. Dương Tử.
D. Mi-xi-xi-pi.
Câu 46. Hệ thống sông nào sau đây ở châu Mỹ có khả năng giao thông lớn?
A. Von-ga.
B. Mê-kông.
C. Dương Tử
D. Mi-xi-xi-pi.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?
A. Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.
A. Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.
C. Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.
D. Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.
Câu 48. Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào
A. vị trí thuận lợi xây cảng.
B. có mặt hậu phương cảng.
C. có mặt của vùng tiền cảng.
D. tuyến đường dài hay ngắn.
Câu 49. Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của
A. Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Địa Trung Hải.
Câu 50. Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là
A. Rôt-tec-đam (Hà Lan).
B. Mac-xây (Pháp).
C. Niu Y-ooc (Hoa Kì).
D. Phi-la-đen-phi-a (Hoa Kì).
Câu 51. Đến năm 2019 ở Thái Bình Dương, hải cảng có lượng hàng qua cảng lớn nhất là
A. Thượng Hải (Trung Quốc).
B. Tô-ky-ô (Nhật Bản).
C. Xin-ga-po (Xin-ga-po).
D. Ô-sa-ca (Nhật Bản).
Câu 52. Đến năm 2019, quốc gia có nhiều cảng lớn nhất thế giới là
A. Trung Quốc.
B. Hoa Kì.
C. Pháp.
Câu 53. Kênh Xuy-ê nối liền
A. Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
B. Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
D. biển Ban-tích và Biển Bắc.
Câu 56. Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là
A. Li-bê-ri-a.
B. Pa-na-ma.
C. Hi Lạp.
D. Nhật Bản.
Câu 57. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?
A. Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.
B. Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.
C. Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.
D. Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mổi.
Câu 58. Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là
A. Hoa Kì và Tây Âu.
B. Hoa Kì và Đông Âu.
C. Trung Quốc và Nhật Bản
D. Trung Quốc và Xin-ga-po.
Câu 59. Các cường quốc hàng không trên thế giới là
A. Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức.
B. Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga.
C. Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga.
D. Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản.
Câu 60. Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, vì
A. ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.
B. các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.
C. các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.
