wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Geography

Total questions: 120

Worksheet time: 30hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

b)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

c)

làm thay đổi sự phân công lao động

d)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

b)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

c)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

d)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

3.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.

4.

Vị trí địa lí là nhân tố không quy định việc lựa chọn

a)

các nhà máy, xí nghiệp.

b)

các khu công nghiệp.

c)

các hình thức sản xuất.

d)

các khu chế xuất.

5.

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

Vị trí địa lý

b)

Con người

c)

Kinh tế - xã hội

d)

Tự nhiên

6.

Công nghiệp được chia thành công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ biến dựa trên cơ sở

a)

tính chất tác động đến đối tượng lao động.

b)

công dụng kinh tế của sản phẩm

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

các công đoạn tạo ra sản phẩm

7.

Công nghiệp được chia thành công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa trên cơ sở

a)

thị trường tiêu thụ sản phẩm

b)

tính chất tác động đến đối tượng lao động.

c)

công dụng kinh tế của sản phẩm

d)

các công đoạn tạo ra sản phẩm.

8.

Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành

a)

Xây dựng

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Công nghiệp

9.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

có tính tập trung cao độ

b)

cần nhiều lao động.

c)

phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

tập trung một thời gian

10.

Công nghiệp nhẹ có vai trò

a)

khai thác và chế biến khoáng sản kim loại (đen, màu), phi kim.

b)

tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người

c)

nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy và gia công kim loại

d)

sản xuất nhiều thiết bị, công cụ và máy móc cho các ngành kinh tế.

11.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

b)

thúc đẩy tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

d)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

12.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập

c)

làm thay đổi phân công lao động

d)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển

13.

Ngành công nghiệp có vai trò tạo ra sản phẩm phục vụ cho tiêu dùng và đời sống của con người là

a)

công nghiệp nặng.

b)

công nghiệp khai thác.

c)

công nghiệp nhẹ.

d)

công nghiệp năng lượng.

14.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?

a)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

Công nghiệp dệt - may, giày - da.

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

d)

Công nghiệp cơ khí, điện tử - tin học.

15.

Cách phân loại công nghiệp quan trọng và phổ biến nhất hiện nay là

a)

công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến.

b)

công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

c)

công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn.

d)

công nghiệp truyền thống và công nghiệp hiện đại.

16.

Cuộc cách mạng khoa học và kĩ thuật hiện đại đã làm cho cơ cấu sử dụng năng lượng biến đổi theo hướng nào dưới đây?

a)

Than đá giảm nhanh để nhường chỗ cho dầu mỏ và khí đốt.

b)

Thay thế củi, than đá, dầu khí bằng nguồn năng lượng mới.

c)

Than đá, dầu khí từng bước nhường chỗ cho năng lượng hạt nhân

d)

Thủy điện đang thay thế dần cho nhiệt điện

17.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

18.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

chi phí vận tải.

b)

thị trường

c)

nguyên liệu.

d)

lao động

19.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

Khai thác dầu khí

b)

Khai thác than

c)

Điện tử - tin học.

d)

Chế biến thực phẩm

20.

Vì sao sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên?

a)

Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

b)

Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường

c)

Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

d)

Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

21.

Công nghiệp điện tử - tin học được coi là

a)

có vị trí quan trọng, là quả tim của ngành công nghiệp nặng.

b)

thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của các quốc gia.

c)

ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế.

d)

nguồn nhiên liệu quan trọng “vàng đen” của nhiều quốc gia.

22.

 Ngành nào sau đây có thể phát triển mạnh ở các nước đang phát triển?

a)

Cơ khí hàng tiêu dùng

b)

Cơ khí chinh xác.

c)

Cơ khí thiết bị toàn bộ

d)

Cơ khí máy công cụ.

23.

Ô tô, máy may là sản phẩm của ngành nào dưới đây?

a)

Cơ khí thiết bị toàn bộ

b)

Cơ khí máy công cụ.

c)

Cơ khí hàng tiêu dùng

d)

Cơ khí chính xác

24.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

Công nghiệp điện tử - tin học. 

b)

Công nghiệp hàng tiêu dùng

c)

Công nghiêp quặng kim loại

d)

Công nghiệp điện lực

25.

Các nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Đức

b)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Pháp

c)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, LB Nga

d)

Na-uy, Ca-na-đa, Thuỵ Điển, Hoa Kì.

26.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Anh.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

c)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.

d)

ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ.

27.

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản là nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp thực phẩm.

b)

Công nghiệp khai thác than.

c)

Công nghiệp điện tử - tin học.

d)

Công nghiệp khai thác dầu mỏ.

28.

Tại sao ngành luyện kim màu thường phát triển mạnh ở các nước phát triển?

a)

Qui trình công nghệ phức tạp.

b)

Đòi hỏi lớn về vốn đầu tư.

c)

Trình độ lao động chất lượng.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

29.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác khoáng sản, thủy hải sản.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

c)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và hải sản

30.

Hoa Kì, Nhật Bản, EU là các quốc gia và khu vực đứng đầu thế giới về lĩnh vực

a)

công nghiệp khai thác than.

b)

công nghiệp điện tử - tin học

c)

công nghiệp thực phẩm.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

31.

Các hình thức tổ chức công nghiệp hình thành nhằm

a)

sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên, vật chất và lao động.

b)

hạn chế các tác hại của hoạt động sản xuất công nghiệp

c)

tiết kiệm diện tích sử dụng đất và nguồn vốn đầu tư.

d)

phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

32.

Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

c)

Nằm gần nguồn nguyên - nhiên liệu.

d)

Bao gồm từ 1 đến 2 xí nghiệp.

33.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

khu công nghiệp.

b)

trung tâm công nghiệp.

c)

điểm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

34.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

Gắn với đô thị vừa và lớn

c)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ

b)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

c)

Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

36.

Khu công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu xuất khẩu

b)

Sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong khu công nghiệp đó

c)

Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng, vừa để xuất khẩu

d)

Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước

37.

Cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp tập trung là

a)

sân bay, hải cảng, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa.

b)

các nhà máy, xí nghiệp, khu chế xuất.

c)

bãi kho, mạng lưới điện và hệ thống nước.

d)

điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc.

38.

Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Khu công nghiệp tập trung.

b)

Trung tâm công nghiệp.

c)

Điểm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

39.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Khu công nghiệp tập trung

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp.

40.

 Điểm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có các ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa.

b)

Phân bố gần nguồn nguyên liệu, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ.

c)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

d)

Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất.

41.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông, đầu mối giao thông thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Chính sách của nhà nước.

d)

Cơ sở vật chất, hạ tầng.

42.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp

c)

gắn với đô thị vừa và lớn

d)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp: hình thức tổ chức thấp nhất.

b)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

c)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

d)

Trung tâm công nghiệp: hình thức trình độ cao.

44.

Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là

a)

điểm công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư, KCN không có dân cư sinh sống.

b)

điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống, khu công nghiệp gắn với đô thị.

c)

điểm công nghiệp phân bố nơi vị trí thuận lợi, KCN phân bố gần vùng nguyên liệu.

d)

điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung, khu công nghiệp có 1 - 2 xí nghiệp.

45.

 Khu vực có các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu chế xuất.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

khu thương mại tự do.

46.

Các dịch vụ tiêu dùng gồm có

a)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

b)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

c)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

47.

Về kinh tế, ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động và hình thành cơ cấu lao động.

b)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

c)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế và bảo vệ môi trường

d)

Tăng thu nhập quốc dân, thu nhập của các cá nhân trong xã hội.

48.

 Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Ngân hàng, bưu chính.

b)

Các hoạt động đoàn thể.

c)

Bảo hiểm, hành chính công.

d)

Giáo dục, thể dục, thể thao.

49.

Về mặt môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

c)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

d)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

50.

Các dịch vụ kinh doanh gồm có

a)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

b)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

c)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

d)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường

51.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

Bưu chính viễn thông.

b)

Hoạt động đoàn thể.

c)

Tài chính, ngân hàng.

d)

Vận tải hàng hóa.

52.

Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất.

b)

Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất.

c)

Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ.

d)

Không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng

53.

Về kinh tế, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường

b)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

c)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

d)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt

54.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ?

a)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập người lao động.

b)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Góp phần phân bố lại dân cư, cung cấp nhiên liệu

d)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

55.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Giáo dục, thể dục, thể thao. 

b)

Ngân hàng, bưu chính.

c)

Các hoạt động đoàn thể.

d)

Bảo hiểm, hành chính công.

56.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ kinh doanh?

a)

Bảo hiểm, hành chính công.

b)

Giáo dục, thể dục, thể thao.

c)

Các hoạt động đoàn thể

d)

Ngân hàng, bưu chính.

57.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Y tế, giáo dục.    

b)

Bán buôn, bán lẻ.

c)

Vận tải hàng hóa. 

d)

Thể dục, thể thao.

58.

 Các dịch vụ công gồm có

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

b)

hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

c)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

d)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

59.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ công?

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Thủ tục hành chính.

c)

Hành chính công.

d)

Bưu chính viễn thông.

60.

Về mặt xã hội, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.

b)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

c)

Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

d)

Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.

61.

Cảng Rotterdam, cảng biển lớn nhất thế giới nằm ở biển/đại dương nào sau đây?

a)

Địa Trung Hải.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Bắc Hải.

d)

Thái Bình Dương.

62.

Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là

a)

Đanuýp, Vônga.  

b)

Rainơ, Đa nuýp.

c)

Vônga, Iênitxây.

d)

Vônga, Rainơ.

63.

 Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Thời gian vận chuyển.  

b)

Cự li vận chuyển trung bình.

c)

Khối lượng luân chuyển

d)

Khối lượng vận chuyển.

64.

Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển

a)

các vùng

b)

nội địa

c)

các tỉnh.

d)

quốc tế.

65.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng

a)

số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển và luân chuyển.

b)

tổng lượng hàng hóa đã được vận chuyển và luân chuyển.

c)

số hàng hóa và hành khách đã được luân chuyển

d)

số hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển

66.

Kênh Kiel nối liền biển/đại dương nào sau đây?

a)

Địa Trung Hải và Hồng Hải.

b)

Bắc Hải và biển Ban Tích.

c)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây dương

67.

Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới?

a)

Đường sắt

b)

Đường hàng không

c)

Đường ôtô

d)

Đường biển.

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km.

b)

Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.

c)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa.

d)

Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình.

69.

 Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Cước phí vận tải thu được.   

b)

Khối lượng luân chuyển.

c)

Khối lượng vận chuyển.

d)

Cự li vận chuyển trung bình.

70.

 Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở biển/đại dương nào sau đây?

a)

Ven bờ Ấn Độ Dương

b)

Ven bờ Địa Trung Hải.

c)

Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.

d)

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.

71.

Những nước phát triển mạnh ngành đường sông hồ là

a)

các nước ở vùng ôn đới

b)

Các nước ở châu Âu.

c)

các nước châu Á, châu Phi.

d)

Hoa Kì, Canada và Nga.

72.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là

a)

sắt thép

b)

nông sản

c)

dầu mỏ.

d)

hành khách.

73.

Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang mạc là

a)

gia súc.

b)

máy bay

c)

tàu hoả.

d)

ô tô.

74.

Cảng biển lớn nhất thế giới trước đây gắn liền với việc ra đời của ngành bảo hiểm là

a)

Kôbê

b)

NewYork

c)

Rotterdam

d)

London

75.

Nhân tố nào sau đây không có tác động đến lựa chọn loại hình vận tải, hướng và cường độ vận chuyển?

a)

Yêu cầu về cự li vận chuyển.  

b)

Yêu cầu về khối lượng vận tải.

c)

Yêu cầu về phương tiện vận tải. 

d)

Yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

76.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho thông qua hoạt động nhập khẩu, nền kinh tế trong nước tìm được động lực phát triển mạnh mẽ?

a)

Hoàn thiện kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu.

b)

Ngoại tệ thu được dùng để tích luỹ và nâng cao đời sống nhân dân.

c)

Nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.

d)

Nền sản xuất trong nước đứng trước yêu cầu nâng cao chất lượng.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của hoạt động xuất khẩu tới sự phát triển nền kinh tế trong nước?

a)

Ngoại tệ thu được dùng để tích luỹ và nâng cao đời sống nhân dân.

b)

Nền sản xuất trong nước đứng trước yêu cầu nâng cao chất lượng.

c)

Hoàn thiện kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu.

d)

Nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?

a)

Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.

b)

Đảm bảo cho đời sống diễn ra thông suốt.

c)

Giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế

d)

Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng

79.

Hoạt động ngoại thương gắn liền với

a)

các hoạt động nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ.

b)

mua bán và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ.

c)

xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ.

d)

các hoạt động xuất khẩu hàng hoá, dịch vụ

80.

Sản phẩm chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu trên thế giới hiện nay là

a)

các sản phẩm thô, chưa qua tinh chế.

b)

thực phẩm và hàng linh kiện điện tử.

c)

mặt hàng nông sản, nguyên vật liệu.

d)

công nghiệp chế biến và dầu mỏ.

81.

MERCOSUR là tên viết tắt của tổ chức và liên kết thương mại nào sau đây?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Khối thị trường chung Nam Mỹ

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

82.

Thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây không được ứng dụng trong ngành tài chính - ngân hàng?

a)

Trí tuệ nhân tạo. 

b)

Công nghệ chuỗi khối.

c)

Năng lượng nhiệt hạch. 

d)

Tư vấn tự động.

83.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương?

a)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

b)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

c)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

84.

Khách hàng lựa chọn dịch vụ tài chính ngân hàng dựa vào

a)

tính thuận tiện, sự an toàn, lãi suất và phí dịch vụ.

b)

tính thân thiện, sự an toàn, lãi suất và phí dịch vụ.

c)

các nguồn tài sản, doanh thu, đối tượng phục vụ.

d)

việc đánh giá trước, trong, sau khi sử dụng dịch vụ.

85.

Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là

a)

thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.

b)

thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.

c)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hoá.

86.

Sản phẩm tài chính ngân hàng thường được thực hiện theo những quy trình nghiêm ngặt chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tính thuận tiện, nhanh chóng, lãi suất và phí dịch vụ cao.

b)

Một lĩnh vực rất rộng, bao gồm nhiều hoạt động đa dạng.

c)

Tính rủi ro cao và có phản ứng dây chuyền trong hệ thống.

d)

Gồm hai bộ phận khăng khít với nhau, khó tách rời nhau.

87.

Sự phân bố các cơ sở giao dịch tài chính, ngân hàng thường gắn với

a)

các trung tâm kinh tế, chính trị, văn hoá.

b)

các trung tâm kinh tế, dịch vụ, du lịch.

c)

các khu kinh tế, chính trị và thủ đô lớn.

d)

các trung tâm du lịch, văn hóa, giáo dục.

88.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lựa chọn địa điểm hoạt động của các cơ sở giao dịch tài chính - ngân hàng?

a)

Vị trí địa lí.    

b)

Chính sách.

c)

Cơ sở hạ tầng. 

d)

Mức sống.

89.

Tài chính liên quan đến vấn đề

a)

thanh toán.  

b)

dịch vụ. 

c)

giao dịch

d)

tiền tệ.

90.

Các thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây được ứng dụng rộng rãi trong ngành tài chính - ngân hàng?

a)

Công nghệ chuỗi khối, sửa chữa gen và khôi phục gen cổ.

b)

Trí tuệ nhân tạo, tư vấn tự động và công nghệ chuỗi khối.

c)

Khôi phục gen, tư vấn tự động và năng lượng nhiệt hạch.

d)

Tư vấn tự động, năng lượng nhiệt hạch, kháng thể nhân tạo.

91.

 Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?

a)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

b)

Là kết quả của lao động của con người.

c)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

d)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

92.

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể tái tạo?

a)

Sóng biển. 

b)

Sinh vật

c)

Khoáng sản. 

d)

Thủy triều.

93.

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên có thể tái tạo?

a)

Sắt

b)

Gió

c)

Nước.    

d)

Đồng

94.

Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường tự nhiên?

a)

Cơ sở vật chất của sự sống trên Trái Đất.

b)

Cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội con người.

c)

Là điều kiện cần thiết để phát triển xã hội.

d)

Quyết định đến sự tồn tại và phát triển xã hội.

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?

a)

Là điều kiện thường xuyên và cần thiết của loài người.

b)

Là nguyên nhân quyết định sự phát triển của loài người.

c)

Là không gian sống của con người và nguồn tài nguyên.

d)

Là cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội của loài người.

96.

Loại tài nguyên nào sau đây không thuộc nhóm tài nguyên thiên nhiên vô hạn?

a)

Sóng biển.

b)

Đất trồng.

c)

Không khí.

d)

Thủy triều.

97.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

a)

Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.

b)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.

c)

Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.

d)

Là kết quả của lao động của con người

98.

 Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên thiên nhiên vô hạn?

a)

Địa nhiệt. 

b)

Khoáng sản.

c)

Đất trồng.

d)

Sinh vật.

99.

Tài nguyên thiên nhiên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phong phú và đa dạng, có giá trị sử dụng vô hạn.

b)

Tài nguyên có giá trị kinh tế cao hình thành lâu dài.

c)

Tất cả các tài nguyên đã được con người khai thác.

d)

Phân bố khá đồng đều ở các nước, vùng, khu vực.

100.

 Nhận định nào sau đây không phải là vai trò chính của môi trường?

a)

Cung cấp tài nguyên cho sản xuất.

b)

Nơi tạo ra các hiện tượng tự nhiên.

c)

Nơi lưu giữ và cung cấp thông tin

d)

Là không gian sống của con người.

101.

Tài nguyên thiên nhiên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phong phú và đa dạng nhưng có giới hạn nhất định.

b)

Phân bố khá đồng đều ở các nước, vùng, khu vực.

c)

Tài nguyên có giá trị kinh tế cao hình thành nhanh.

d)

Tất cả các tài nguyên đã được con người khai thác.

102.

Thành phần cơ bản của môi trường gồm có

a)

tài nguyên thiên nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.

b)

môi trường tự nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.

c)

điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, xã hội

d)

tự nhiên; quan hệ xã hội trong sản xuất, phân phối.

103.

Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển của con người là

a)

môi trường nhân tạo.   

b)

môi trường địa lí.

c)

môi trường xã hội. 

d)

môi trường tự nhiên.

104.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên?

a)

Là các vật chất tự nhiên được con người sử dụng hoặc có thể sử dụng.

b)

Số lượng tài nguyên được bổ sung không ngừng trong lịch sử phát triển.

c)

Nhiều tài nguyên do khai thác quá mức dẫn đến ngày càng bị cạn kiệt.

d)

Phân bố đều khắp ở tất cả các quốc gia, các vùng lãnh thổ trên thế giới.

105.

 Biện pháp quan trọng nhất để tránh nguy cơ cạn kiệt của tài nguyên khoáng sản là

a)

sản xuất các vật liệu thay thế, sử dụng một số loại nhất định và chỉ được khai thác ít.

b)

ngừng khai thác, hạn chế sử dụng nhiều nhất và sản xuất vật liệu thay thế hiệu quả

c)

sử dụng tiết kiệm, phân loại tài nguyên, ngừng khai thác những tài nguyên cạn kiệt.

d)

khai thác một cách hợp lí, sử dụng tiết kiệm, sản xuất các vật liệu thay thế hiệu quả.

106.

Biểu hiện của xanh hóa trong lối sống là

a)

ứng dụng công nghệ, chuyển đổi số.

b)

đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.

c)

áp dụng mô hình kinh tế tuần hoàn.

d)

tăng cường dùng năng lượng tái tạo.

107.

Vấn đề sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên, môi trường hiện nay có ý nghĩa cấp thiết trên bình diện

a)

toàn thế giới.       

b)

từng châu lục.

c)

các nước đang phát triển.   

d)

các nước kinh tế phát triển.

108.

Chất lượng cuộc sống thể hiện ở tất cả các khía cạnh

a)

vật chất, y tế, an ninh.   

b)

kinh tế, giáo dục, an ninh.

c)

vật chất, tinh thần, môi trường

d)

thu nhập, giáo dục, sức khoẻ.

109.

Nguyên nhân nào sau đây làm suy thoái nhanh đất trồng ở các nước đang phát triển?

a)

Nông nghiệp quảng canh.     

b)

Xuất khẩu các khoáng sản

c)

Đốn rừng trên quy mô lớn.    

d)

Phát rừng trồng đồng cỏ.

110.

Phát triển bền vững được tiến hành trên các phương diện

a)

bền vững môi trường, xã hội, dân cư.

b)

bền vững xã hội, kinh tế, tài nguyên.

c)

bền vững kinh tế, môi trường, văn hóa.

d)

bền vững xã hội, kinh tế, môi trường.

111.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi giải quyết vấn đề môi trường?

a)

Thực hiện các công ước quốc tế về môi trường.

b)

Kiểm soát môi trường nhờ các tiến bộ về khoa học

c)

Tôn trọng quyền tự quyết xả thải của các quốc gia.

d)

Đảm bảo hoà bình, công bằng giữa các quốc gia.

112.

 Đóng góp nhiều nhất vào việc phát thải khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính là các nước phát triển nhất trên thế giới về

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp

c)

giao thông.

d)

dịch vụ.

113.

 Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu để thu ngoại tệ ở nhiều nước đang phát triển tại Trung Á, châu Phi, Mĩ La-tinh là

a)

khoáng sản.     

b)

lâm sản

c)

máy móc.   

d)

thuỷ sản

114.

Biểu hiện của tăng trưởng xanh không phải là

a)

giảm thiểu sử dụng năng lượng tái tạo.

b)

giảm thiểu phát thải khí nhà kính.

c)

xanh hoá lối sống, tiêu dùng bền vững.

d)

xanh hoá trong hoạt động sản xuất.

115.

 Diện tích rừng trên thế giới bị thu hẹp nghiêm trọng chủ yếu do

a)

xây dựng nhiều thuỷ điện.

b)

đẩy mạnh khai khoáng.

c)

việc khai thác quá mức.

d)

sự tàn phá của chiến tranh.

116.

Mục tiêu của Việt Nam đến năm 2030 là giảm cường độ phát thải khí nhà kính

a)

trên GDP ít nhất 25% so với năm 2014.

b)

trên GDP ít nhất 10% so với năm 2014.

c)

trên GDP ít nhất 15% so với năm 2014.

d)

trên GDP ít nhất 20% so với năm 2014.

117.

Biểu hiện của xanh hóa trong lối sống không phải là

a)

sử dụng xe công cộng.

b)

tiết kiệm năng lượng.

c)

đổ chất thải vào nước.

d)

tái sử dụng nhiều đồ.

118.

Thách thức lớn nhất của các nước đang phát triển trong thu hút đầu tư nước ngoài từ các nước phát triển là về

a)

ô nhiễm và suy thoái môi trường.

b)

giải quyết một phần về việc làm.

c)

cải thiện cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

làm thay đổi cơ cấu kinh tế.

119.

Nguyên nhân nào sau đây không phải làm cho môi trường ở các nước đang phát triển bị huỷ hoại nghiêm trọng?

a)

Giàu có về tài nguyên khoáng sản, rừng, đất trồng

b)

Nạn đói, sức ép dân số, gánh nặng nợ nước ngoài

c)

Nước nghèo, chậm phát triển về kinh tế - xã hội.

d)

Thiếu vốn, thiếu công nghệ, hậu quả chiến tranh.

120.

 Những biện pháp nào sau đây cần được thực hiện để góp phần bảo vệ môi trường ở các nước đang phát triển?

a)

Tăng cường khai thác khoáng sản, khai thác rừng quy mô lớn

b)

Xoá đói, giảm nghèo, thu hút mạnh đầu tư của các nước ngoài.

c)

Phát quang rừng làm đồng cỏ và tập trung tự túc lương thực.

d)

Áp dụng khoa học công nghệ mới, nâng cao đời sống nhân dân.