wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ ĐỊA 12

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố ảnh hưởng quyết định đến tốc độ tăng trưởng, trình độ và quy mô ngành dịch vụ nước ta là

a)

Cơ sở vật chất - kỹ thuật

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân cư và lao động

2.

nước ta nằm trên tuyến đường biển quốc tế , thuận lợi chủ yếu cho ngành dịch vụ nào sau đây phát triển?

a)

ngành nội thương

b)

giáo dục và đào tạo

c)

giao thông vận tải biển

d)

tài chính , ngân hàng

3.

nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về hoạt động nội thương của nước ta?

a)

chênh lệch giữa các vùng , khu vực

b)

loại hình buôn bán đa dạng

c)

thương mại điện tử phát triển

d)

nhóm ngành chế biến tăng tỉ trọng

4.

trong các loại hình vận tải ở nước ta , giao thông vận tải đường hàng không có

a)

tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

b)

chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển

c)

trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại

d)

phát triển không ổn định nhất

5.

nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ ?

a)

quy mô và cơ cấu dân số

b)

mức sống và thu nhập thực tế

c)

phân bố và mạng lưới dân cư

d)

trình độ phát triển kinh tế

6.

sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây ?

a)

vị trí địa lí và tài nguyên du lịch

b)

tiềm năng du lịch ở các vùng xa

c)

chất lượng đội ngũ trong ngành

d)

số lượng du khách đến tham quan

7.

nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua , nhu cầu dịch vụ ở nước ta hiện nay?

a)

trình độ phát triển kinh tế

b)

phân bố và mạng lưới dân cư

c)

quy mô và cơ cấu dân số

d)

mức sống và thu nhập thực tế

8.

nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất tốc độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ ?

a)

mức sống và thu nhập thực tế

b)

trình độ phát triển kinh tế

c)

phân bố và mạng lưới

d)

quy mô và cơ cấu dân số

9.

yếu tố ảnh hưởng mạnh mẽ tới việc xuất hiện các loại hình dịch vụ mới ( ngân hàng , viễn thông ,.... ) ở nước ta hiện nay là

a)

khoa học - công nghệ

b)

chính sách phát triển kinh tế thị trường

c)

mức thu nhập và sức mua của người dân

d)

vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

10.

những đặc điểm vị trí địa lí nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ ở nước ta ?

a)

nằm liền kề các vành đai sinh khoáng của thế giới

b)

nước ta nằm trên ngã tư đường hàng hải và đường hàng không quốc tế

c)

vị trí địa lí của nước ta nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

d)

nước ta nằm ở nơi giao thóa giữa các nền văn hóa trên thế giới

11.

nhân tố nào sau đây có vai trò định hướng cho sự phát triển các ngành dịch vụ?

a)

phân bố và mạng lưới dân cư

b)

trình độ phát triển kinh tế

c)

chính sách phát triển

d)

quy mô và cơ cấu dân số

12.

giao thông vận tải đường sông nước ta

a)

có mạng lưới phủ rộng khắp tất cả các vùng

b)

chỉ tập trung ở một số hệ thống sông chính

c)

phát triển khá nhanh , cơ sở vật chất hiện đại

d)

được khai thác trên tất cả hệ thống sông

13.

đặc điểm về hình thái , cấu trúc địa hình và cảnh quan nước ta đa dạng , phong phú là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành kinh tế nào sau đây ?

a)

du lịch

b)

thương mại

c)

giao thông vận tải

d)

bưu chính viễn thông

14.

vị trí địa lí , điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ nước ta?

a)

mở rộng các loại hình dịch vụ

b)

tạo tiền đề phát triển dịch vụ

c)

định hướng , tạo cơ hội phát triển

d)

thu hút đầu tư , nâng cao chất lượng

15.

tác động chủ yếu của vị trí địa lí nước ta đến dịch vụ là

a)

thúc đẩy phát triển thương mại và dịch vụ quốc tế

b)

thúc đẩy các loại hình dịch vụ tiêu dùng phát triển

c)

làm cho hoạt động dịch vụ ngày càng đa dạng hơn

d)

tạo điều kiện thuận lợi phát triển giao thông vận tải

16.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về sự phát triển của ngành bưu chính của nước ta ?

a)

doanh thu tăng nhanh và liên tục

b)

phát triển theo hướng hiện đại hóa

c)

mạng lưới ngày càng mở rộng

d)

cự li vận chuyển tăng nhanh

17.

địa điểm du lịch nhân văn nổi tiếng ở nước ta là

a)

động Phong Nha - Kẻ Bàng

b)

hồ Ba Bể

c)

vịnh Hạ Long

d)

phố cổ Hội An

18.

những nơi có nét địa hình cao và khí hậu mát mẻ thuận lợi cho phát triển loaoj hình du lịch nào sau đây ?

a)

du lịch mạo hiểm

b)

du lịch nghỉ dưỡng

c)

du lịch mua sắm

d)

du lịch kết hợp hội thảo

19.

Đặc điểm về hình thái, cấu trúc địa hình và cảnh quan nước ta đa dạng , phong phú là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành kinh tế nào sau đây ?

a)

Giao thông vận tải

b)

Bưu chính viễn thông

c)

Du lịch

d)

Thương mại

20.

Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay

a)

Đã hiện đại hóa và chủ yếu là cao tốc

b)

Được mở rộng và phủ khắp các vùng

c)

Chủ yếu hướng Đông Tây và độ dài lớn

d)

Dày đặt và tập trung nhiều ở miền núi

21.

Nhóm nhân tố giữ vai trò quyết định đối với sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ ở nước ta là

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Vị trí địa lý

d)

Điều kiện kinh tế - xã hội

22.

Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Chất lượng phục vụ tốt hơn

b)

Mức sống nhân dân được nâng cao

c)

Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng

d)

Cơ sở vật chất được tăng cường

23.

Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có

a)

Tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

b)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ hiện đại

c)

Phát triển không ổn định nhất

d)

Chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển

24.

Ngành viễn thông nước ta hiện nay

a)

Cơ giới hóa , tự động hóa , phân bố hợp lí

b)

Tính phục vụ cao , mạng lưới rộng khắp

c)

Tương đối đa dạng , không ngừng phát triển

d)

Thiết bị cũ kỹ lạc hậu , quy trình thủ công

25.

Sự phân bố các ngành dịch vụ nước ta chịu ảnh hưởng chủ yếu của

a)

Sự phân bố tài nguyên thiên nhiên

b)

Sự phân bố các ngành kinh tế

c)

Đặc điểm vị trí địa lý

d)

Đặc

26.

Ý nào sau đây là đúng về vai trò của nhân tố chính sách đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ ở nước ta?

a)

Định hướng , tạo cơ hội phát triển các ngành dịch vụ

b)

Nâng cao chất lượng , mở rộng các loại hình dịch vụ

c)

Phát triển bền vững , chuyển đổi số trong ngành dịch vụ

d)

Tăng tốc độ phát triển, đa dạng hóa cơ cấu ngành dịch vụ

27.

Hàng hóa nước ta có thể tham gia sâu hơn và chuỗi sản xuất và cung ứng toàn cầu là do

a)

Cơ cấu hàng hóa xuất khẩu chuyển dịch tích cực

b)

Các thị trường tiềm năng được đẩy mạnh khai

c)

Mặt hàng xuất khẩu đa dạng, có vị trí cao trên thế giới

d)

Khai

28.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ

a)

Phân bố và mạng lưới dân cư

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Quy mô vật cơ cấu dân số

29.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

a)

Truyền thống văn hóa , phong tục tập quán

b)

Phân bố dân cư và mạng lưới dân cư

c)

Mức sống và thu nhập thực tế của người

d)

Trình

30.

Vai trò của ngành dịch vụ nước ta đối với phát triển kinh tế là

a)

Động lực tăng trưởng kinh tế, thúc đẩy phát triển các ngành sản xuất

b)

Tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế, nâng cao năng lực cạnh tranh

c)

Góp phần tạo việc làm, tăng thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Tác động tích cực đến giữ gìn, bảo vệ môi trường, phát triển bền vững

31.

Xu hướng phát triển du lịch được chú trọng ở nước ta hiện nay là

a)

Đa dạng loại hình, chuyển đổi số

b)

Du lịch bền vững, du lịch thông minh

c)

Mở rộng thị trường, du lịch ảo

d)

Phát triển ổn định, tăng

32.

Lại hình giao thông có các tuyến chính tập trung chủ yếu ở phía Bắc và đa số vận chuyển hàng hóa là

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường hàng không

d)

Đường

33.

Tác động chủ yếu của vị trí địa lý nước ta đến dịch vụ là

a)

Tạo điều kiện thuận lợi phát triển giao thông vận tải

b)

Thúc đẩy phát triển thương mại và dịch vụ quốc tế

c)

Thúc đẩy các loại hình dịch vụ tiêu dùng phát triển

d)

Làm cho hoạt động dịch vụ ngày càng đa dạng hơn

34.

Nhân tố nào sau đây có vai trò định hướng cho sự phát triển các ngành dịch vụ

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Chính sách phát triển

c)

Quy mô và cơ cấu dân số

d)

Phân

35.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô vật cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

36.

Ngành bưu chính của nước ta hiện nay

a)

Xuất hiện các loại hình dịch vụ mới

b)

Chỉ có cơ sở tại các thành phố lớn

c)

Công nghệ tự động hóa ở mức cao

d)

Đang phát triển nhanh như vũ bão

37.

Đối với lĩnh vực xã hội, ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây

a)

Nâng cao đời sống văn hóa, văn minh cho xã hội

b)

Thúc đẩy sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế

c)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động

d)

Nâng

38.

Nhân tố chủ yếu tác động đến sự xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới ở nước ta là

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Khoa học - công nghệ

c)

Vị trí địa lý

d)

Đặc điểm dân số

39.

Khó khăn đối với phát triển ngành dịch vụ ở nước ta không phải là

a)

Phân bố trên lãnh thổ chưa hợp lý

b)

Nhân lực phục vụ còn đang thiếu

c)

Nhu cầu thị trường không ổn định

d)

Chất lượng lao động còn chưa cao

40.

Giao thông vận tải đường sông nước ta

a)

Phát triển khá nhanh, cơ sở vật chất hiện đại

b)

Được khai thác trên tất cả hệ thống sông

c)

Có mạng lưới phủ rộng khắp tất cả các vùng

d)

Chị tập trung ở một số hệ thống sông chính

41.

Những nơi có nguồn nước khoáng, nước nóng thuận lợi cho phát triển lại hình du lịch nào sau đây

a)

Du lịch chăm sóc sức khỏe

b)

Du lịch cộng đồng

c)

Du lịch mua sắm

d)

Du lịch s

42.

Số lượt hành khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng

b)

Mức sống nhân dân được nâng cao

c)

Cơ sở vật chất được tăng cường

d)

Chất lượng phục vụ tốt hơn

43.

Nhân tố giữ vai trò quyết định đối với sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ ở nước ta là

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Điều kiện kinh tế - xã hội

c)

Vị trí địa lý

d)

Tài nguyên thiên nhiên

44.

Đặc điểm nào sau đây của dân số nước ta tác động chủ yếu đến sự phân bố các ngành dịch vụ

a)

Cơ cấu dân số theo tuổi

b)

Sự phân bố dân cư

c)

Sự gia tăng dân số

d)

Nhu cầu của dân cư

45.

Tác động chủ yếu của thị trường đến dịch vụ ở nước ta là

a)

Thúc đẩy phát triển thương mại và dịch vụ quốc tế

b)

Thúc đẩy các loại hình dịch vụ tiêu dùng phát triển

c)

Tạo điều kiện thuận lợi phát triển giao thông vận tải

d)

Làm cho hoạt động thương mại phân bố rộng rãi hơn

46.

Mạng lưới giao thông vận tải của nước ta hiện nay

a)

Gồm nhiều loại hình khác nhau

b)

Có các tuyến đường sắt cao tốc

c)

Chưa được kết nối với khu vực

d)

Phân bố khá đều giữa các vùng

47.

Phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây

a)

Vị trí địa lý và tài nguyên du lịch

b)

Số lượng du khách đến tham quan

c)

Tiềm năng du lịch ở các vùng xa

d)

Chất lượng đội ngũ trong ngành

48.

Tác động chủ yếu của khoa học công nghệ đến dịch vụ nước ta là

a)

Tảo thuận lợi để xuất hiện các loại hình dịch vụ mới

b)

Thúc đẩy các loại hình dịch vụ tiêu dùng phát triển

c)

Thúc đẩy phát triển thương mại và dịch vụ quốc tế

d)

Làm cho hoạt động dịch vụ phân bố rộng rãi hơn

49.

Phân bố các ngành dịch vụ nước ta chịu ảnh hưởng chủ yếu của

a)

Sự phân bố tài nguyên thiên nhiên

b)

Sự phân bố các ngành kinh tế

c)

Đặc điểm phạm vi lãnh thổ

d)

Đặc điểm vị trí địa lý

50.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay?

a)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế.

b)

Tạo ra nhiều hàng hoá phục vụ nhu cầu trong và ngoài nước.

c)

Tạo ra nhiều việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nước ta.

51.

Yếu tố ảnh hưởng mạnh mẽ tới việc xuất hiện các loại hình dịch vụ mới (ngân hàng, viễn thông,...) ở nước ta hiện nay là

a)

khoa học - công nghệ.

b)

vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

c)

chính sách phát triển kinh tế thị trường.

d)

mức thu nhập và sức mua của người dân.

52.

Sự phân bố các ngành dịch vụ nước ta chịu ảnh hưởng chủ yếu của

a)

sự phân bố các ngành kinh tế.

b)

đặc điểm vị trí địa lí.

c)

đặc điểm phạm vi lãnh thổ.

d)

sự phân bố tài nguyên thiên nhiên.

53.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay?

a)

Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.

b)

Các tuyến đường Đông - Tây là trục giao thông chính ở nước ta.

c)

Chưa hình thành được các đầu mối giao thông quan trọng ở hai miền Bắc – Nam.

d)

Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế – xã hội ở phía đông nước ta.

54.

Tuyến đường xương sống của hệ thống giao thông đường bộ ở nước ta là

a)

quốc lộ 18.

b)

quốc lộ 1.

c)

quốc lộ 14.

d)

đường Hồ Chí Minh.

55.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành giao thông vận tài ở nước ta hiện nay?

a)

Ngành vận tải đường sắt chiếm tỉ trọng cao trong tổng khối lượng vận chuyển hàng hoá và hành khách của ngành vận tải.

b)

Mạng lưới đường thuỷ nội địa phát triển và phân bố tương đối đồng đều khắp các vùng,

c)

Ngành vận tải đường biển đứng đầu các ngành vận tải về khối lượng luân chuyển hàng hoá.

d)

Hàng không là ngành có lịch sử lâu đời ở nước ta và có khối lượng vận chuyển hàng hoá rất lớn.

56.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường thuỷ nội địa nước ta hiện nay?

a)

Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Phát triển mạnh ở khu vực miền Trung.

c)

Khối lượng luân chuyên hàng hoá lớn nhất.

d)

Vận chuyển tốc độ nhanh, chi phí còn cao.

57.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường biển nước ta hiện nay?

a)

Chỉ phục vụ cho nhu cầu xuất, nhập khẩu.

b)

Mới hình thành các tuyến vận tải trong nước.

c)

Đảm nhận phần lớn vận tải hành khách quốc tế.

d)

Đứng đầu về khối lượng hàng hoá luân chuyển.

58.

GTVT đường hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu do

a)

hệ thống đào tạo phi công và tiếp viên có chất lượng cao.

b)

hình thành được phong cách phục vụ chuyên nghiệp.

c)

chiến lược phát triển hợp lí và hiện đại hoá cơ sở vật chất.

d)

nhận được nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.

59.

Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.

b)

quy trình nghiệp vụ ở các địa phương mang tính thủ công.

c)

thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư tín chậm.

d)

thiếu lao động có trình độ cao.

60.

Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là

a)

nhà nước.

b)

ngoài nhà nước.

c)

tư nhân, cá thể.

d)

vốn đầu tư nước ngoài.

61.

Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

sự phân bố dân cư.

b)

sự phân bố các ngành sản xuất.

c)

sự phân bố các tài nguyên du lịch.

d)

sự phân bố các trung tâm thương mại, dịch vụ.

62.

Đâu không phải là di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta?

a)

Cao nguyên đá Đồng Văn.

b)

Di tích thánh địa Mĩ Sơn.

c)

Vịnh Hạ Long.

d)

Phong Nha - Kẻ Bàng.

63.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho lượng khách du lịch nội địa nước ta trong những năm qua tăng nhanh?

a)

Chất lượng phục vụ ngành du lịch tốt hơn. 

b)

Cơ sở vật chất của ngành được tăng cường.

c)

Mức sống người dân được nâng cao. 

d)

Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

64.

Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do

a)

mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa.  

b)

sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới.

c)

đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.  

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.

65.

Nhân tố nào sau đây tác động đến sự đa dạng loại hình du lịch nước ta hiện nay?

a)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

b)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

c)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

d)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

66.

Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế trong hoạt động xuất nhập khẩu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thay đổi cơ chế, chính sách.        

b)

Thị trường được mở rộng.    

c)

Do xu hướng toàn cầu hóa.

d)

Sự đa dạng trong sản xuất.

67.

Du lịch biển ở Bắc Bộ diễn ra không đều trong năm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

b)

Tài nguyên du lịch biển suy thoái.

c)

Chất lượng cơ sở lưu trú chưa cao. 

d)

Khí hậu nhiệt đới có sự phân mùa. 

68.

Du lịch biển đảo ở nước ta phát triển dựa trên những điều kiện nào sau đây?

a)

Nhiều đảo, bãi tắm đẹp, khí hậu phân hóa rất đa dạng.

b)

Vùng biển rộng, diện tích bãi triều, rừng ngập mặn lớn.

c)

Vùng biển nóng, độ mặn cao, có nhiều ngư trường lớn.

d)

Bờ biển dài, nhiều bãi tắm đẹp, vịnh biển, đảo ven bờ.

69.

Cây công nghiệp chủ yếu trồng ở vùng Trung du và miền núi Bắc bộ là

a)

điều

b)

cà phê

c)

chè

d)

cao su

70.

Ngành chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhờ

a)

có nhiều đồng cỏ tươi tốt

b)

có đất đai rộng lớn

c)

có nhiều hoa màu, lương thực

d)

có khí hậu thích hợp

71.

Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn có điều kiện khí hậu rất thuận lợi cho việc trồng

a)

cây dược liệu.

b)

cây công nghiệp hàng năm.

c)

cây công nghiệp lâu năm.

d)

cây lương thực.

72.

Ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, trâu được nuôi nhiều hơn bò là do

a)

khí hậu lạnh và ẩm,nuôi trâu phù hợp hơn

b)

truyền thống chăn nuôi trâu lâu đời

c)

nhu cầu lấy sức kéo lớn

d)

có các đồng cỏ rộng lớn

73.

Ý nào sau đây là thế mạnh tự nhiên để xây dựng các nhà máy thủy điện Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Các cao nguyên có mặt bằng rộng

b)

Sông lớn chảy trên địa hình dốc

c)

Lượng mưa phân bố đều trong năm

d)

Chế độ nước sông theo mùa

74.

Nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Thác Bà

d)

Tuyên Quang

75.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao

b)

khoáng sản phân bố rải rác

c)

địa hình dốc, giao thông khó khăn

d)

khí hậu diễn biến thất thường

76.

Đặc điểm nào không phải là ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tăng sản lượng điện cho cả nước

b)

Khai thác trữ năng giàu có

c)

Điều hòa lũ cho hạ lưu sông

d)

Tạo việc làm cho người dân

77.

Nơi nào có thế mạnh về trồng rau ôn đới, sản xuất rau quanh năm và trồng hoa xuất khẩu?

a)

Mộc Châu

b)

Sa Pa

c)

Thái Nguyên

d)

Hạ Long

78.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế?

a)

Nông sản rất đa dạng

b)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú

c)

Giao lưu thuận lợi với các vùng khác

d)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

79.

Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của

a)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm giá trị.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.

c)

sản xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu lớn của người dân.

d)

ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm.

80.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

a)

Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt.          

b)

Địa hình phân bậc, nhiều loại đất.

c)

Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới.            

d)

Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp.

81.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành vùng chuyên canh.

b)

đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư và lao động.

c)

tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường.

d)

hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông.

82.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.

b)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.

c)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi.

d)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.

83.

Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

a)

sản xuất nông nghiệp nhiệt đới.         

b)

đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

c)

nâng cao hệ số sử dụng đất.              

d)

nâng cao trình độ thâm canh.

84.

Giải pháp chủ yếu phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tăng liên kết, cải tạo các đồng cỏ, đẩy mạnh hoạt động chế biến.

b)

sử dụng giống tốt, đảm bảo nguồn thức ăn, xây dựng chuồng trại.

c)

áp dụng kỹ thuật mới, phát triển trang trại, xây dựng thương hiệu.

d)

phòng chống dịch bệnh, chăn nuôi tập trung, mở rộng thị trường.

85.

Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

mở rộng vùng chuyên canh, tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc.

b)

tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kĩ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ.

c)

đây mạnh chuyên môn hóa, tăng sản lượng, ứng dụng kĩ thuật mới.

d)

tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh.

86.

Trục đường bộ nào sau đây có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội phía tây của nước ta?

(a)  

87.

Loại hình giao thông ở nước ta có tốc độ phát triển và hiện đại hóa nhanh, ứng dụng khoa học –

công nghệ là

(a)  

88.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành bưu chính nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới bưu chính phân bố đồng đều ở các vùng.

b)

Cơ sở hạ tầng không ngừng được đầu tư nâng cấp.

c)

Dịch vụ ngày càng nhanh chóng, chính xác, hiệu quả.

d)

Đang từng bước chuyển sang dịch vụ bưu chính số.

89.

Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu ở nước ta hiện nay là

a)

thúc đẩy công nghiệp chế biến, đa dạng sản phẩm

b)

tăng đầu tư, thu hút nhiều ngành sản xuất tham gia.

c)

phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường.

d)

đổi mới quản lí, tăng cường liên kết với nước ngoài.

90.

Di sản văn hóa thế giới Phố cổ Hội An thuộc tỉnh

(a)  

91.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sông Chảy

b)

sông Đà

c)

sông Hương

d)

sông

92.

Tài nguyên khoáng sản nào ở vùng Đồng bằng sông Hồng có trữ lượng lớn?

a)

than

b)

than bùn

c)

than đá

d)

than mỡ

93.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

vùng mới đuợc khai thác gần đây.

b)

trồng lúa nước cần nhiều lao động.

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp.  

d)

có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.

94.

Việc đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nâng cao thu nhập cho người lao động và bảo vệ môi trường.

b)

B. Giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động.

c)

C. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

D. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế và giải quyết việc làm.

95.

Ngành công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh chủ yếu là do

a)

thu hút lao động từ vùng khác, cơ sở năng lượng ổn định, dân đông.

b)

giáp nhiều vùng kinh tế, nhiều cảng biển lớn, nguồn lao động có trình độ.

c)

gần cơ sở nguyên liệu, dân đông, cơ sở hạ tầng hoàn thiện, vốn đầu tư lớn.

d)

lao động trình độ kỹ thuật cao, hệ thống sân bay được nâng cấp, hiện đại.

96.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

mật độ dân số cao nhất cả nước.

b)

số dân chiếm một nửa cả nước.

c)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

d)

tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp.

97.

Vùng Đồng bằng sông Hồng có mạng lưới sông ngòi dày đặc, điều này đã tạo nên thế mạnh nào sau đây cho vùng?

a)

Phát triển thuỷ điện, công nghiệp sản xuất đồ uống.

b)

Phát triển thuỷ lợi, giao thông vận tải thuỷ, du lịch.

c)

Phát triển du lịch, nghề cá, công nghiệp thuỷ điện.

d)

Phát triển thuỷ lợi, cung cấp phù sa, đánh bắt thuỷ sản.

98.

Thế mạnh lớn nhất về mặt kinh tế - xã hội của Đồng bằng sông Hồng là

a)

dân số đông, chất lượng lao động cao nhất cả nước.

b)

khoa học - công nghệ, kĩ thuật phát triển hiện đại.

c)

địa hình đồng bằng bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ.

d)

dân số đông, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động cao.

99.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh là điều kiện thuận lợi để Đồng bằng sông Hồng phát triển

a)

nông nghiệp nhiệt đới với sản phẩm đa dạng, du lịch.

b)

 ngành sản xuất điện và công nghiệp sản xuất đồ uống.

c)

cây ăn quả và công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

bảo tồn đa dạng sinh học và hoạt động du lịch sinh thái.

100.

Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ?

                   

      

a)

Nhiều sông lớn, đồng bằng rộng.    

b)

Đất phù sa, đất feralit và đất badan.      

c)

     Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi.

d)

Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay.

101.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là

             

                   

a)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

b)

   có một số nguồn nước khoáng.

c)

có mật độ sông ngòi khá cao.                  

d)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.            

102.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với việc khai thác thế mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là

       

a)

  phát triển ngành nông, lâm, thủy sản.

b)

trồng cây lương thực và cây thực phẩm.

c)

chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.           

d)

phát triển ngành nuôi trồng thủy sản.                   

103.

Điều kiện để Bắc Trung Bộ phát triển sản xuất lâm nghiệp là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

b)

nhiều đồi núi, diện tích rừng lớn, chất lượng tốt, có đất feralit lớn.

c)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

d)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi; đồng bằng; biển đảo.

104.

Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đồi trước núi, đất feralit khá màu mỡ.

c)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

105.

Việc hình thành và phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

    

a)

tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng.

b)

giúp hình thành các mô hình sản xuất mới.       

c)

giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.

d)

tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.        

106.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

                        

                               

a)

  chống bão, hạn chế di chuyển của cát.

b)

hạn chế tác hại của lũ, ngăn mặn.

c)

chống xói mòn, rửa trôi.         

d)

điều hòa nguồn nước.                   

107.

Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.

b)

khu vực đồi, núi nằm ở phía tây lãnh thổ, đất feralit khá màu mỡ.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

d)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

108.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển theo hướng sản xuất hàng hóa ở Bắc Trung Bộ?

a)

Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá.

b)

Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.

c)

Đẩy mạnh hoạt động nuôi trồng, chế biến thủy sản.

d)

Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản.      

109.

Mục đích chủ yếu phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là

a)

phát huy thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hoá, gắn với công nghiệp.

b)

thay đổi cách thức sản xuất, tạo ra việc làm, nâng cao vị thế của vùng.

c)

tăng nông sản, tạo nguyên liệu cho công nghiệp, phân bố lại sản xuất.

d)

tăng trưởng sản xuất, đổi mới trồng trọt, thay đổi hình ảnh nông thôn.

110.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

                                                                  

                                              

a)

  Sản xuất lương thực.         

b)

   Khai thác khoáng sản.

c)

Thủy điện.             

d)

Kinh tế biển.           

111.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

                

a)

    Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

b)

Ít chịu ảnh hưởng của bão.

c)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá.                

d)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.                             

112.

Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

 

              

a)

   quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.

b)

   các vụng, vịnh, đầm phá và ao hồ.

c)

vùng biển sâu, nhiều ngư trường.          

d)

các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.                      

113.

Thế mạnh để phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

                          

                

a)

   các vụng, vịnh, cửa sông, ao hồ.

b)

vùng biển sâu, nhiều ngư trường.        

c)

quần đảo, nhiều bãi cát ven biển. 

d)

các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.

114.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển đánh bắt xa bờ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nhiều vũng, vịnh, thuỷ sản phong phú; nhiều lao động.

b)

bờ biển dài, biển nóng ẩm quanh năm; nhiều lao động.

c)

khí hậu ổn định, ít ảnh hưởng của bão; phương tiện tốt.

d)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn; phương tiện tốt.

115.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững ngành thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

hiện đại hoá phương tiện, thiết bị đánh bắt.           

b)

khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi.

c)

tăng cường đầu tư nuôi trồng nước mặn, lợ.

d)

chú trọng phòng chống dịch bệnh, thiên tai.

116.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tăng cường kết cấu hạ tầng, làm thay đổi bộ mặt vùng ven biển.

b)

mở rộng các đô thị, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.

c)

giải quyết việc làm cho lao động, góp phần phân bố lại dân cư.

d)

tăng cường thu hút nguồn đầu tư, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.

117.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác hợp lí và bảo vệ tài nguyên.

b)

bảo vệ chủ quyền biển đảo, tạo việc làm và tăng thêm thu nhập.

c)

thu hút vốn đầu tư, hiện đại hóa được sản xuất và cơ sở hạ tầng.

d)

khai thác tiềm năng, hạn chế thiên tai và hiện đại hóa sản xuất.

118.

Các đồng muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thuận An, Cà Ná.

b)

Cà Ná, Văn Lý.

c)

Cà Ná, Sa Huỳnh.

d)

Sa Huỳnh, Thuận An.

119.

vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất của nước ta là

a)

trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung

120.

Trên đất liền, trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với Trung Quốc và

(a)  

121.

Đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ

(a)  

122.

Tỉnh thành của vùng đồng bằng sông Hồng vừa tiếp giáp với Trung Quốc trên đất liền và trên biển là  

(a)  

123.

Tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa giáp biển, vừa giáp nước láng giềng?

(a)  

124.

Thuận lợi để phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

vùng biển rộng giàu có nguồn lợi thủy sản, có ngư trường lớn.

b)

bờ biển dài có nhiều vũng vịnh, gần tuyến đường biển quốc tế.

c)

có các đảo ở ven bờ, nhiều bãi biển đẹp và vịnh biển nổi tiếng.

d)

có tiềm năng về dầu khí, điều kiện thuận lợi để sản xuất muối.

125.

Thuận lợi để hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

Khu vực đồi núi rộng phía tây với đất feralit khá màu mỡ.

b)

Từ tây sang đông có đồi núi, đồng bằng, biển đảo liền nhau.

c)

Vùng biển rộng, tài nguyên phong phú với nhiều loài hải sản.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh và phân hóa.