wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Địa 12

Total questions: 125

Worksheet time: 31hrs 46mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?
a)
A. Thuộc vùng nội chí tuyến.
b)
B. Tiếp giáp với biển Đông.
c)
C. Gió mùa tác động mạnh.
d)
D. Địa hình nhiều núi cao.
2.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta?
a)
A. Tạo thuận lợi cho nước ta hội nhập quốc tế.
b)
B. Tăng cường giao thương với các nước khác.
c)
C. Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. Nhiều tương đồng về văn hóa với khu vực.
3.
Câu 3. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
a)
A. vùng đồi núi và vùng hải đảo.
b)
B. vùng đất, vùng biển, vùng trời.
c)
C. vùng hải đảo, vùng đồng bằng.
d)
D. vùng đồi núi, vùng đồng bằng.
4.
Câu 4. Vị trí địa lí nước ta
a)
A. nằm ở khu vực phía đông của châu Á.
b)
B. liền kề với các vành đai sinh khoáng.
c)
C. ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.
d)
D. tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.
5.
Câu 5. Nước ta có vị trí ở
a)
A. vùng xích đạo.
b)
B. bán cầu Nam.
c)
C. bán cầu Tây.
d)
D. vùng nhiệt đới.
6.
Câu 6. Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí
a)
A. nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.
b)
B. giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.
c)
C. có hoạt động của gió mùa và Tín phong.
d)
D. nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.
7.
Câu 7. Bộ phận nào sau đây thuộc vùng biển nước ta tiếp giáp với đất liền?
a)
A. Nội thủy.
b)
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. Lãnh hải.
d)
D. Vùng đặc quyền kinh tế.
8.
Câu 8. Phần lớn địa hình biên giới trên đất liền ở phía Bắc nước ta là
a)
A. đồng bằng.
b)
B. miền núi.
c)
C. trung du.
d)
D. bán bình nguyên.
9.
Câu 9. Vùng biển nào sau đây của nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?
a)
A. Nội thủy.
b)
B. Lãnh hải.
c)
C. Đặc quyền kinh tế.
d)
D. Tiếp giáp lãnh hải.
10.
Câu 10. Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ
a)
A. đất liền và các hải đảo.
b)
B. đồi núi và đồng bằng.
c)
C. biên giới và hải đảo.
d)
D. vùng trời và vùng biển.
11.
Câu 11. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên có
a)
A. nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.
b)
B. vùng biển rộng với nhiều quần đảo.
c)
C. mùa Đông lạnh, có nhiều tuyết rơi.
d)
D. nhiều đồi núi, có cả các dãy núi cao.
12.
Câu 12. Lãnh thổ nước ta
a)
A. có vùng đất rộng hơn vùng biển.
b)
B. có bờ biển dài theo chiều đông-tây.
c)
C. có biên giới chung với nhiều nước.
d)
D. nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.
13.
Câu 13. Ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam là dãy núi
a)
A. Hoàng Liên Sơn.
b)
B. Bạch Mã.
c)
C. Hoành Sơn.
d)
D. Tam Đảo.
14.
Câu 14. Dãy núi Hoàng Liên Sơn nằm trong vùng núi nào sau đây?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
15.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
a)
A. Địa hình Việt Nam chịu tác động mạnh mẽ của con người.
b)
B. Địa hình nước ta là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
C. Đồi núi thấp là chủ yếu với cấu trúc địa hình khá đa dạng.
d)
D. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.
16.
Câu 16. Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
a)
A. tây - đông.
b)
B. tây nam - đông bắc.
c)
C. tây bắc - đông nam.
d)
D. bắc - nam.
17.
Câu 17. Khu vực đồng bằng của nước ta không phải là nơi có
a)
A. ngập lụt thường xuyên.
b)
B. lũ quét thường xảy ra.
c)
C. địa hình ít bị chia cắt.
d)
D. nhiều loại đất phù sa.
18.
Câu 18. Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
c)
C. Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.
d)
D. Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.
19.
Câu 19. Thung lũng sông nào sau đây là ranh giới giữa vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc?
a)
A. Sông Mã.
b)
B. Sông Hồng.
c)
C. Sông Chảy.
d)
D. Sông Cả.
20.
Câu 20. Nước ta có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Đồi núi cao.
b)
B. Sơn nguyên rộng.
c)
C. Đồi núi thấp.
d)
D. Bán bình nguyên.
21.
Câu 21. Địa hình bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nam Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đông Bắc Bộ.
22.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của vùng núi Đông Bắc nước ta?
a)
A. Hướng núi chủ yếu là vòng cung.
b)
B. Núi cao chiếm phần lớn diện tích.
c)
C. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
d)
D. Gồm nhiều cao nguyên xếp tầng.
23.
Câu 23. Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Có hệ thống đê sông bao bọc.
b)
B. Được bồi đắp từ phù sa sông.
c)
C. Phía Tây Bắc có địa hình cao.
d)
D. Nhiều vùng trũng chưa bồi lấp.
24.
Câu 24. Vùng núi nào sau đây có địa hình cao nhất nước ta?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
25.
Câu 25. Khu vực đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đã được con người khai phá từ nhiều đời nay.
b)
B. Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
c)
C. Phần lớn diện tích đồng bằng là đất cát, mặn.
d)
D. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
26.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm vùng núi Tây Bắc?
a)
A. Cao nhất nước ta, hướng núi chính tây bắc - đông nam.
b)
B. Đặc trưng với các cánh cung, vòng cung ra phía đông.
c)
C. Gồm các dãy núi song song và so le, thấp và hẹp ngang.
d)
D. Gồm các khối núi và cao nguyên, bất đối xứng hai sườn.
27.
Câu 27. Hai vùng núi được nâng cao trong vùng núi Trường Sơn Bắc là
a)
A. Tây Quảng Trị và Tây Quảng Bình.
b)
B. Tây Nghệ An và Tây Thừa Thiên - Huế.
c)
C. Tây Nghệ An và Tây Quảng Bình.
d)
D. Tây Quảng Trị và Tây Thừa Thiên - Huế.
28.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Về mùa lũ dễ bị ngập lụt trên diện rộng.
b)
B. Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
c)
C. Bề mặt đồng bằng chia cắt thành nhiều ô.
d)
D. Có 2/3 là diện tích đất phèn, đất mặn.
29.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
a)
A. Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.
b)
B. Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.
c)
C. Có đất phù sa màu mỡ chiếm tỉ lệ lớn.
d)
D. Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.
30.
Câu 30. Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là do
a)
A. phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi.
b)
B. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển.
c)
C. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt.
d)
D. mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh.
31.
Câu 31. Địa hình đồi núi nước ta chiếm phần lớn diện tích chủ yếu do
a)
A. địa hình bị xâm thực, chia cắt tạo nên các vách núi cao.
b)
B. xen giữa các pha nâng cao địa hình là các pha yên tĩnh.
c)
C. địa hình nâng cao liên tục trong giai đoạn Tân kiến tạo.
d)
D. được nâng lên rộng khắp ở trong giai đoạn Tân kiến tạo.
32.
Câu 32. Địa hình nước ta có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao chủ yếu do
a)
A. hoạt động nội lực vẫn thường xảy ra trên toàn lãnh thổ.
b)
B. tác động mạnh từ hoạt động ngoại lực xứ sở nhiệt đới.
c)
C. vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại trên nền cấu trúc cổ.
d)
D. tác động mạnh từ các hoạt động kinh tế của con người.
33.
Câu 33. Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích lớn hơn Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. tổng lượng phù sa sông, khí hậu nóng ẩm và thềm lục địa.
b)
B. thềm lục địa, diện tích lưu vực và tổng lượng phù sa sông.
c)
C. lịch sử khai thác lãnh thổ, địa hình bờ biển và thềm lục địa.
d)
D. địa hình bờ biển, diện tích lưu vực sông và rừng ngập mặn.
34.
Câu 34. Điểm giống nhau về địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc nước ta là
a)
A. hướng núi chính tây bắc - đông nam, phân hóa rất đa dạng.
b)
B. hướng nghiêng chung thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
c)
C. núi cao và trung bình chiếm ưu thế, có các cao nguyên đá vôi.
d)
D. có các cánh cung núi xen các thung lũng sông cùng hướng.
35.
Câu 35. Nội dung nào sau đây không đúng về đặc điểm của đồng bằng châu thổ sông Hồng?
a)
A. Có các hệ thống đê nên đồng bằng bị chia cắt thành các ô trũng.
b)
B. Hẹp ngang, đất chủ yếu là đất cát pha, nghèo chất dinh dưỡng.
c)
C. Địa hình cao ở rìa phía Tây-Tây Bắc và thấp dần ra hướng biển.
d)
D. Được bồi tụ phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
36.
Câu 36. Nghề làm muối ở nước ta phát triển thuận lợi nhất ở vùng ven biển nào sau đây?
a)
A. Nam Trung Bộ.
b)
B. Bắc Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
37.
Câu 37. Hai bể dầu lớn nhất hiện đang được khai thác của nước ta là
a)
A. Thổ Chu-Mã Lai và Sông Hồng.
b)
B. Thổ Chu-Mã Lai và Cửu Long.
c)
C. Nam Côn Sơn và Sông Hồng.
d)
D. Nam Côn Sơn và Cửu Long.
38.
Câu 38. Địa hình ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. các dãy núi, áp thấp, bão và vận động Tân kiến tạo.
b)
B. thủy triều, thềm lục địa, các đồng bằng và cồn cát.
c)
C. đồng bằng ở ven biển, đồi núi và vận động kiến tạo.
d)
D. sông ngòi, sóng biển, thủy triều và quá trình nội lực.
39.
Câu 39. Tác động lớn nhất của biển Đông đến khí hậu nước ta là
a)
A. tăng cường tính chất thất thường.
b)
B. tăng cường tính chất gió mùa.
c)
C. tăng cường tính chất nhiệt đới.
d)
D. tăng cường tính chất hải dương.
40.
Câu 40. Khoáng sản nào sau đây có nhiều ở vùng thềm lục địa nước ta?
a)
A. Than đá.
b)
B. Dầu khí.
c)
C. Bôxit.
d)
D. Titan.
41.
Câu 41. Khu vực nào sau đây của nước ta tập trung nhiều diện tích rừng ngập mặn?
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Nam Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Nam Trung Bộ.
42.
Câu 42. Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta là
a)
A. tạo hai mùa mưa, khô rõ rệt trong năm.
b)
B. tăng tính thất thường của chế độ nhiệt.
c)
C. mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn.
d)
D. làm nhiệt độ trung bình năm tăng lên.
43.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông với thiên nhiên nước ta?
a)
A. Hệ sinh thái ven biển rất đa dạng.
b)
B. Nguồn tài nguyên than trữ lượng lớn.
c)
C. Thiên tai biển gây nhiều thiệt hại.
d)
D. Nhiều tài nguyên hải sản có giá trị cao.
44.
Câu 44. Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta sâu sắc hơn?
a)
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích, núi cao lan ra sát biển, bờ biển dài.
b)
B. Lãnh thổ hẹp ngang, cấu trúc địa hình theo hướng tây bắc - đông nam.
c)
C. Đồng bằng ven biển nhỏ, hẹp ngang với nhiều vũng, vịnh và cửa sông.
d)
D. Lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ, nhiều đồng bằng châu thổ sông lớn.
45.
Câu 45. Nước ta có tài nguyên sinh vật biển đa dạng chủ yếu do
a)
A. nằm trong khu vực nhiệt đới, vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư và di lưu.
b)
B. lai tạo thêm nhiều giống mới, hoạt động nuôi trồng thủy sản được đẩy mạnh.
c)
C. đường bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng, dòng biển lạnh chảy ven bờ.
d)
D. đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, việc bảo vệ nguồn lợi sinh vật biển được chú trọng.
46.
Câu 46. Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có
a)
A. nền nhiệt cao, ít cửa sông lớn đổ ra biển.
b)
B. nền nhiệt cao, nhiều cửa sông đổ ra biển.
c)
C. nền nhiệt thấp, ít cửa sông lớn đổ ra biển.
d)
D. nền nhiệt thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển.
47.
Câu 47. Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có
a)
A. khí hậu xích đạo, nhiệt độ cao, ẩm dồi dào, gió hoạt động theo mùa.
b)
B. dải hội tụ, bão, áp thấp nhiệt đới, dòng hải lưu, nhiều rừng ngập mặn.
c)
C. khí hậu nhiệt đới, mưa theo mùa, sinh vật biển đa dạng và phong phú.
d)
D. bão và áp thấp nhiệt đới, nhiệt độ nước biển cao và độ muối khá lớn.
48.
Câu 48. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?
a)
A. Biển tương đối kín.
b)
B. Tính chất nhiệt đới ẩm.
c)
C. Là một biển rộng.
d)
D. Độ sâu đồng đều.
49.
Câu 49. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở
a)
A. nhiệt độ trung bình năm cao.
b)
B. mùa đông nhiệt độ hạ thấp.
c)
C. cân bằng bức xạ luôn âm.
d)
D. tổng số giờ nắng rất thấp.
50.
Câu 50. Đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm di chuyển vào nước ta có nguồn gốc từ
a)
A. Bắc Thái Bình Dương.
b)
B. Nam Thái Bình Dương.
c)
C. Nam Ấn Độ Dương.
d)
D. Bắc Ấn Độ Dương.
51.
Câu 51. Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc nên lãnh thổ nước ta có
a)
A. hoạt động gió mùa.
b)
B. nền nhiệt độ cao.
c)
C. tổng lượng mưa lớn.
d)
D. ảnh hưởng của biển.
52.
Câu 52. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa thể hiện qua yếu tố địa hình của nước ta như thế nào sau đây?
a)
A. Xâm thực mạnh ở miền đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.
b)
B. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
c)
C. Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích và có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
d)
D. Địa hình gồm 2 hướng chính là hướng Tây Bắc-Đông Nam và vòng cung.
53.
Câu 53. Ý nào sau đây là biểu hiện của sông ngòi nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?
a)
A. Sông dài, lòng sông rộng.
b)
B. Sông ngắn, có độ dốc lớn.
c)
C. Sông có nhiều thác ghềnh.
d)
D. Sông có mạng lưới dày đặc.
54.
Câu 54. Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
a)
A. nóng, ẩm.
b)
B. lạnh, khô.
c)
C. nóng, khô.
d)
D. lạnh, ẩm.
55.
Câu 55. Đặc điểm nào sau đây đúng với gió mùa mùa hạ ở nước ta?
a)
A. Chỉ tác động rõ rệt đối với miền Bắc nước ta.
b)
B. Hoạt động quanh năm, gây mưa cho Nam Bộ.
c)
C. Thổi vào nước ta chủ yếu theo hướng tây nam.
d)
D. Gây ra kiểu thời tiết lạnh khô cho nhiều nơi.
56.
Câu 56. Nội dung nào sau đây thể hiện tính chất ẩm của khí hậu nước ta?
a)
A. Lượng mưa lớn, trung bình từ 1500 đến 2000 mm/năm.
b)
B. Các khối khí hoạt động theo mùa với hai mùa gió chính.
c)
C. Tổng bức xạ lớn, nhiệt độ trung bình năm cao trên 20oC.
d)
D. Tổng số giờ nắng nhiều, đạt từ 1400 đến 3000 giờ/năm.
57.
Câu 57. Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?
a)
A. Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.
b)
B. Hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
c)
C. Nằm gần trung tâm của khu vực châu Á gió mùa.
d)
D. Thuộc khu vực múi giờ số 7, tiếp giáp biển Đông.
58.
Câu 58. Gió mùa mùa đông thổi vào nước ta chủ yếu theo hướng nào sau đây?
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Đông Nam.
c)
C. Tây Nam.
d)
D. Đông Bắc.
59.
Câu 59. Gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào sau đây?
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Tây Nam.
c)
C. Đông Nam.
d)
D. Đông Bắc.
60.
Câu 60. Đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm di chuyển vào nước ta có nguồn gốc từ
a)
A. Bắc Ấn Độ Dương.
b)
B. Nam Ấn Độ Dương.
c)
C. Bắc Thái Bình Dương.
d)
D. Nam Thái Bình Dương.
61.
Câu 61. Đặc điểm nào sau đây đúng với gió mùa mùa hạ ở nước ta?
a)
A. Hoạt động mạnh trong suốt cả năm.
b)
B. Chỉ tác động rõ rệt đối với miền Bắc.
c)
C. Thổi vào nước ta theo hướng tây nam.
d)
D. Gây ra thời tiết lạnh khô cho nhiều nơi.
62.
Câu 62. Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính nhiệt đới của khí hậu nước ta?
a)
A. Nhiệt độ trung bình trong năm cao.
b)
B. Chênh lệch nhiệt giữa các mùa lớn.
c)
C. Cân bằng bức xạ nhiệt trong năm thấp.
d)
D. Nền nhiệt độ tăng từ Bắc vào Nam.
63.
Câu 63. Gió mùa Đông Bắc làm cho khí hậu Bắc Bộ nước ta có
a)
A. nhiệt độ đồng nhất khắp nơi.
b)
B. nhiều thiên tai lũ quét, lở đất.
c)
C. một mùa đông lạnh và ít mưa.
d)
D. thời tiết lạnh ẩm, mưa nhiều.
64.
Câu 64. Vào nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở nước ta có tính chất lạnh ẩm vì gió này di chuyển
a)
A. qua lục địa Trung Hoa rộng lớn.
b)
B. xuống phía nam và mạnh lên.
c)
C. về phía tây và qua vùng núi.
d)
D. về phía đông và đi qua biển.
65.
Câu 65. Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam là do ở đây có
a)
A. sương muối.
b)
B. gió lạnh.
c)
C. mưa phùn.
d)
D. tuyết rơi.
66.
Câu 66. Cân bằng ẩm của Bắc Bộ luôn cao hơn so với Nam Bộ chủ yếu do
a)
A. tổng lượng mưa của Bắc Bộ cao và đều quanh năm.
b)
B. mùa khô Bắc Bộ có nền nhiệt thấp hạn chế bốc hơi.
c)
C. gần chí tuyến, xa xích đạo nên có nhiệt độ luôn thấp.
d)
D. gió mùa Đông Bắc kèm theo một lượng mưa đáng kể.
67.
Câu 67. Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở vào Nam loại gió nào sau đây chiếm ưu thế?
a)
A. Gió mùa Đông Bắc.
b)
B. Gió phơn Tây Nam.
c)
C. Tín phong bán cầu Bắc.
d)
D. Tín phong bán cầu Nam.
68.
Câu 68. Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
a)
A. Gió mùa Đông Bắc.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. Gió phơn Tây Nam.
d)
D. Gió mùa Tây Nam.
69.
Câu 69. Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa khô ở Tây Nguyên là
a)
A. gió phơn Tây Nam.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. gió mùa Đông Bắc.
d)
D. gió mùa Tây Nam.
70.
Câu 70. Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí
a)
A. cận chí tuyến bán cầu Bắc.
b)
B. Bắc Ấn Độ Dương.
c)
C. cận chí tuyến bán cầu Nam.
d)
D. lạnh phương Bắc.
71.
Câu 71. Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
a)
A. Gió mùa Tây Nam.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. Gió phơn Tây Nam.
d)
D. Gió mùa Đông Bắc.
72.
Câu 72. Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở Nam Bộ nước ta là
a)
A. gió mùa Tây Nam.
b)
B. gió phơn Tây Nam.
c)
C. gió mùa Đông Bắc.
d)
D. Tín phong báncầu Bắc.
73.
Câu 73. Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có
a)
A. mưa nhiều vào thu đông.
b)
B. lượng bức xạ mặt trời lớn.
c)
C. thời tiết đầu hạ khô nóng.
d)
D. hai mùa khác nhau rõ rệt.
74.
Câu 74. Sông ngòi ở khu vực nào sau đây thường có mùa lũ vào thời kì thu đông?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Đông Trường Sơn.
c)
C. Đồng bằng Bắc Bộ.
d)
D. Đồng bằng Nam Bộ.
75.
Câu 75. Đặc điểm nào sau đây đúng với chế độ mưa của vùng ven biển Trung Bộ?
a)
A. Mưa tập trung nhất vào mùa hạ.
b)
B. Mùa mưa dài nhất trong cả nước.
c)
C. Mưa đều giữa các tháng trong năm.
d)
D. Mưa nhiều vào thời kì thu đông.
76.
Câu 76. Do ảnh hưởng bởi điều kiện khí hậu và địa hình nên sông ngòi của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có đặc điểm chung là
a)
A. chế độ nước điều hòa trong cả mùa mưa và mùa khô.
b)
B. mùa mưa lũ lên nhanh, nhưng về mùa khô lại rất cạn.
c)
C. mùa mưa lũ lên chậm, nhưng về mùa khô lũ lên rất nhanh.
d)
D. mùa mưa lũ lên nhanh và mùa khô lũ cũng lên rất nhanh.
77.
Câu 77. Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước cả năm lớn chủ yếu do
a)
A. khí hậu nhiệt đới, mưa nhiều, tiếp giáp Biển Đông.
b)
B. lượng mưa bổ sung lớn từ bão, dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. dải hội tụ nhiệt đới hoạt động suốt từ Bắc vào Nam.
d)
D. lượng mưa lớn, tiếp nhận nước từ ngoài lãnh thổ vào.
78.
Câu 78. Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta diễn biến thất thường chủ yếu do tác động của
a)
A. đồi núi có độ dốc tương đối lớn.
b)
B. chế độ mưa diễn biến thất thường.
c)
C. mưa nhiều và tập trung theo mùa.
d)
D. lớp vỏ phong hóa của đất khá dày.
79.
Câu 79. Quá trình xâm thực diễn ra mạnh ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu do
a)
A. nhiều sông lớn, có các vùng núi đá vôi.
b)
B. thảm thực vật thưa thớt, nền nhiệt độ cao.
c)
C. mưa lớn tập trung theo mùa, địa hình dốc.
d)
D. độ ẩm không khí cao, lớp đất tương đối dày.
80.
Câu 80. Đất ở vùng đồi núi nước ta dễ bị suy thoái chủ yếu do tác động của
a)
A. khí hậu nhiệt ẩm cao, mất lớp phủ, kĩ thuật canh tác, chăn nuôi gia súc lớn.
b)
B. đồi núi thấp, phát triển thủy điện, khai thác khoáng sản và cây công nghiệp.
c)
C. mưa nhiều theo mùa, xói mòn lớn, địa hình nhiều đồi núi, kĩ thuật canh tác.
d)
D. khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình đồi núi, mất lớp phủ thực vật.
81.
Câu 81. Vào giữa mùa hạ, nền nhiệt nước ta khá đồng đều chủ yếu do
a)
A. các địa phương đều có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh.
b)
B. gió mùa mùa hạ hoạt động chi phối trên phạm vi cả nước.
c)
C. khu vực đồng bằng ven biển chịu tác động mạnh của gió phơn.
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc hoạt động mạnh trên phạm vi cả nước.
82.
Câu 82. Sự phân hóa về tổng số giờ nắng trên lãnh thổ nước ta chủ yếu do
a)
A. lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam khoảng 150 vĩ tuyến.
b)
B. khoảng cách hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh rất khác nhau.
c)
C. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc không đều trên lãnh thổ.
d)
D. bức chắn địa hình từ các dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
83.
Câu 83. Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ nhiệt chủ yếu do tác động của
a)
A. bão, dải hội tụ nhiệt đới, các loại gió thổi hướng tây nam và đông bắc.
b)
B. gió Tây, gió mùa Đông Bắc, độ cao các dãy núi và hình dáng lãnh thổ.
c)
C. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.
d)
D. vị trí địa lí, địa hình, các loại gió và thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
84.
Câu 84. Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của
a)
A. Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình.
b)
B. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương thổi đến, vị trí địa lí.
c)
C. gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi.
d)
D. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.
85.
Câu 85. Mưa nhiều vào mùa hạ ở cả hai miền Nam, Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. Tín phong Đông Bắc, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương, áp thấp nhiệt đới, bão.
b)
B. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương, frông, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới, bão biển.
c)
C. Tín phong Đông Bắc, địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn, gió đông bắc và bão.
d)
D. gió hướng tây nam, hoạt động của bão, dải hội tụ nhiệt đới và áp thấp nhiệt đới.
86.
Câu 86. Nam Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của
a)
A. gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc, bão, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới.
b)
B. bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, gió mùa Tây Nam và gió phơn Tây Nam.
c)
C. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.
d)
D. gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
87.
Câu 87. Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của
a)
A. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, dải hội tụ và bão.
b)
B. gió mùa Tây Nam, gió Tây, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
c)
C. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
88.
Câu 88. Nguyên nhân chủ yếu gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ nước ta là
a)
A. Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, dải hội tụ nhiệt đới và bão.
b)
B. gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc và bão.
c)
C. gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới và áp thấp nhiệt đới.
d)
D. gió phơn Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió mùa Đông Bắc.
89.
Câu 89. Nam Bộ có mùa khô rõ rệt chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. dãy núi chạy theo hướng Đông - Tây và gió phơn Tây Nam.
b)
B. vị trí gần xích đạo và hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến và đặc điểm địa hình.
d)
D. vị trí ở xa vùng nội chí tuyến và ít chịu ảnh hưởng của biển.
90.
Câu 90. Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của
a)
A. áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.
b)
B. gió hướng đông bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới.
c)
C. gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
d)
D. dải hội tụ, Tín phong bán cầu Bắc và gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
91.
Câu 91. Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có
a)
A. mưa nhiều vào thu đông.
b)
B. lượng bức xạ mặt trời lớn.
c)
C. thời tiết đầu hạ khô nóng.
d)
D. hai mùa khác nhau rõ rệt.
92.
Câu 92. Sự hình thành gió phơn Tây Nam ở các đồng bằng ven biển miền Trung nước ta là do tác động kết hợp của
a)
A. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến và dãy Trường Sơn.
b)
B. gió mùa Tây Nam từ Nam bán cầu lên và dãy Trường Sơn.
c)
C. địa hình núi đồi kéo dài ở phía tây và Tín phong bán cầu Bắc.
d)
D. lãnh thổ hẹp ngang và hoạt động của các loại gió vào mùa hạ.
93.
Câu 93. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành Chính, cho biết tỉnh sau đây của nước ta nằm xa nhất về phía Nam?
a)
A. Bến Tre.
b)
B. Trà Vinh.
c)
C. Cà Mau.
d)
D. Vĩnh Long.
94.
Câu 94. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc – đông nam?
a)
A. Ngân Sơn.
b)
B. Sông Gâm.
c)
C. Tam Đảo.
d)
D. Đông Triều.
95.
Câu 95. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành Chính, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp với cả Lào và Campuchia?
a)
A. Nghệ An
b)
B. Long An.
c)
C. Quảng Trị.
d)
D. Kon Tum.
96.
Câu 96. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Di Linh?
a)
A. Chư Pha.
b)
B. Lang Bian.
c)
C. Braian.
d)
D. Nam Decbri.
97.
Câu 97. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có mưa nhiều từ tháng IX đến tháng XII?
a)
A. Nha Trang.
b)
B. Sa Pa.
c)
C. Thanh Hóa.
d)
D. Đà Lạt.
98.
Câu 98. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam Các miền tự nhiên, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?
a)
A. Ngọc Linh
b)
B. Vọng Phu.
c)
C. Ngọc Krinh.
d)
D. Bi Doup.
99.
Câu 99. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết ở nước tháng nào sau đây có tần suất bão hoạt động lớn nhất?
a)
A. Tháng 6.
b)
B. Tháng 9.
c)
C. Tháng 11.
d)
D. Tháng 12
100.
Câu 100. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có mưa nhiều vào cuối năm?
a)
A. Hà Nội.
b)
B. Điện Biên Phủ.
c)
C. Nha Trang.
d)
D. Đà Lạt.
101.
Câu 101. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 12), cho biết khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Trung Trung Bộ.
102.
Câu 102. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ gió ở trạm khí tượng TP. Hồ Chí Minh?
a)
A. Gíó tháng 1 hoạt động mạnh nhất.
b)
B. Gió hoạt động đều trong cả năm.
c)
C. Gió tháng 7 hoạt động mạnh nhất.
d)
D. Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh.
103.
Câu 103. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 10), cho biết sông Hồng chảy theo hướng nào sau đây?
a)
A. Tây bắc – đông nam.
b)
B. Đông bắc – tây nam.
c)
C. Tây nam – đông bắc.
d)
D. Đông nam – tây bắc.
104.
Câu 104. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí hậu Đồng Hới thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
a)
A. Đông Bắc Bộ.
b)
B. Tây Bắc Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
105.
Câu 105. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc Miền khí hậu phía Bắc?
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
106.
Câu 106. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 10), cho biết sông Lô thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
a)
A. Sông Hồng.
b)
B. Sông Thái Bình.
c)
C. Sông Thu Bồn.
d)
D. Sông Mê Công.
107.
Câu 107. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 10), cho biết hệ thống sông nào sau đây chiếm tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất ở nước ta?
a)
A. Sông Hồng.
b)
B. Sông Mã.
c)
C. Sông Đồng Nai.
d)
D. Sông Mê Công.
108.
Câu 108. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 10), cho biết sông Cả đổ ra biển ở cửa nào sau đây?
a)
A. Lạch Trường.
b)
B. Hội.
c)
C. Gianh.
d)
D. Nhật Lệ.
109.
Câu 109. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 11), cho biết nhóm đất nào sau đây phân bố dọc sông Tiền, sông Hậu?
a)
A. Đất phù sa sông.
b)
B. Đất phèn.
c)
C. Đất mặn.
d)
D. Đất cát biển.
110.
Câu 110. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 12), cho biết vườn quốc gia Mũi Cà Mau thuộc thảm thực vật nào sau đây?
a)
A. Rừng kín thường xanh.
b)
B. Rừng thưa.
c)
C. Rừng tre nứa.
d)
D. Rừng ngập mặn.
111.
Câu 111. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành Chính, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp Trung Quốc?
a)
A. Cao Bằng.
b)
B. Hòa Bình.
c)
C. Thanh Hóa.
d)
D. Nghệ An.
112.
Câu 112. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam Hình thể, cho biết trong các đỉnh núi sau đây, đỉnh núi nào cao nhất?
a)
A. Phanxipăng.
b)
B. Tây Côn Lĩnh.
c)
C. Mẫu Sơn.
d)
D. Tam Đảo.
113.
Câu 113. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 8), cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có khoáng sản sắt?
a)
A. Thái Nguyên.
b)
B. Hưng Yên.
c)
C. Bắc Ninh.
d)
D. Nam Định.
114.
Câu 114. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam?
a)
A. Tây Bắc Bộ.
b)
B. Đông Bắc Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
115.
Câu 115. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 10), cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?
a)
A. Sông Mã.
b)
B. Sông Đà.
c)
C. Sông Chu.
d)
D. Sông Cả.
116.
Câu 116. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 11), cho biết nhóm đất nào sau đây phân bố chủ yếu ở ven biển?
a)
A. Đất feralit trên đá badan.
b)
B. Đất phèn.
c)
C. Đất feralit trên đá vôi.
d)
D. Đất mặn.
117.
Câu 117. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 12), cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?
a)
A. Cát Tiên.
b)
B. Phú Quốc.
c)
C. Bù Gia Mập.
d)
D. Chư Mom Ray.
118.
Câu 118. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng cánh cung?
a)
A. Con Voi.
b)
B. Pu Đen Đinh.
c)
C. Pu Sam Sao.
d)
D. Bắc Sơn.
119.
Câu 119. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nam Trung Bộ.
b)
B. Nam Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
120.
Câu 120. Dựavào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 10), cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?
a)
A. Sông Chu.
b)
B. Sông Mã.
c)
C. Sông Đà.
d)
D. Sông Cả.
121.
Câu 121. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió mùa hạ tác động đến đồng bằng Bắc Bộ ở nước ta có hướng nào sau đây?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Nam.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Đông Nam.
122.
Câu 122. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng núi Trường Sơn Nam?
a)
A. Mộc Châu.
b)
B. Mơ Nông.
c)
C. Đăk Lăk.
d)
D. Lâm Viên.
123.

Câu 123. Cho bảng số liệu:

Theo bảng trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. TP. Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi cao nhất trong 3 địa điểm.

b)

B. Huế có lượng mưa lớn hơn lượng mưa của TP. Hồ Chí Minh.

c)

C. Huế có lượng bốc hơi lớn hơn so với lượng bốc hơi của Hà Nội.

d)

D. Lượng mưa, cân bằng ẩm của Hà Nội nhỏ nhất trong 3 địa điểm.

124.

Câu 124. Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. TP. Hồ Chí Minh có nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn so với Hà Nội.

b)

B. Hà Nội có nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn so với TP. Hồ Chí Minh.

c)

C. TP. Hồ Chí Minh có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn so với Hà Nội.

d)

D. Hà Nội có nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn so với TP. Hồ Chí Minh.

125.

Câu 125. Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây đúng về lượng mưa trung bình tháng tại địa điểm Huế?

a)

A. Các tháng đầu năm lượng mưa lớn.

b)

B. Lượng mưa tập trung vào mùa xuân.

c)

C. Các tháng cuối năm lượng mưa lớn.

d)

D. Lượng mưa tập trung vào mùa hạ