wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Học Kì 2 Lớp 12

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của ông N trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Trưng bày cổ vật tại gia đình.

b)

Giữ gìn giá trị của các cổ vật.

c)

Trao tặng cổ vật cho bảo tàng.

d)

Giới thiệu giá trị của cổ vật.

2.

Pháp luật quy định công dân có nghĩa vụ bảo vệ di sản văn hoá trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Biểu diễn các loại hình nghệ thuật.

b)

Tiếp cận các giá trị văn hoá.

c)

Giao nộp cổ vật do mình tìm được.

d)

Tham quan các di sản văn hoá.

3.

Theo quy định của pháp luật, công dân có quyền về bảo vệ di sản văn hoá trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Che giấu địa điểm phát hiện bảo vật quốc gia.

b)

Xử lí hành vi vi phạm về bảo vệ giá trị văn hoá.

c)

Tạo điều kiện làm sai lệch các di sản văn hoá.

d)

Nghiên cứu các di sản văn hoá của đất nước.

4.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Bảo vệ giá trị di sản.

b)

Tiếp cận giá trị di sản.

c)

Nghiên cứu giá trị di sản.

d)

Chuyển giao chủ sở hữu.

5.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Tố cáo hành vi phá hoại di tích.

b)

Tuyên truyền bảo vệ di tích.

c)

Phục chế trò chơi dân gian.

d)

Nghiên cứu loại hình nghệ thuật.

6.

Sao chép trái phép các di sản văn hóa vì mục đích vụ lợi là không thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Nghĩa vụ.

c)

Quyền.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

7.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong việc thực hiện pháp luật về di sản văn hóa?

a)

Nghiên cứu giá trị di sản.

b)

Lan tỏa các giá trị di tích.

c)

Thụ hưởng giá trị văn hóa.

d)

Chấp hành nội quy di tích.

8.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Giao nộp cổ vật bị thất lạc.

b)

Tự ý buôn bán cổ vật.

c)

Bí mật tìm hiểu di sản.

d)

Chia sẻ giá trị của di tích.

9.

Khi tiếp cận và khai thác các giá trị của di sản văn hóa, công dân không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Bổ sung vào đề tài tốt nghiệp.

b)

Hưởng thụ giá trị tích cực.

c)

Thay đổi nội dung di sản.

d)

Chia sẻ giá trị của di sản.

10.

Theo quy định của pháp luật, đối với những di sản văn hóa được pháp luật công nhận mọi công dân đều được

a)

tiếp cận.

b)

hủy hoại.

c)

chiếm đoạt.

d)

mua bán.

11.

Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa có giá trị được pháp luật bảo vệ, công dân có quyền

a)

chủ động phá bỏ công năng.

b)

hủy hoại giá trị của di tích.

c)

tìm hiểu và phát huy giá trị.

d)

xuyên tạc nội dung di tích.

12.

Theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa, công dân không có quyền nào dưới đây?

a)

Buôn bán trái phép cổ vật.

b)

Nghiên cứu loại hình nghệ thuật.

c)

Giao nộp cổ vật bị đánh cắp.

d)

Sở hữu hợp pháp cổ vật giá trị.

13.

Hành vi nào dưới đây góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản văn hóa

a)

Giao nộp di vật, cổ vật cho nhà nước

b)

Phá bỏ những di sản văn hóa cũ

c)

Mua bán trái phép bảo vật quốc gia

d)

Đào bới trái phép địa điểm khảo cổ

14.

Công dân tham gia bảo tồn và phát huy giá trị các di tích lịch sử là góp phần thực hiện pháp về về bảo vệ di sản

a)

giáo dục.

b)

dân số.

c)

tài chính.

d)

văn hóa.

15.

Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa có giá trị và được pháp luật bảo vệ, công dân có nghĩa vụ

a)

phá bỏ và chiếm đoạt.

b)

bảo vệ và phát triển.

c)

tìm hiểu và phát huy.

d)

tôn tạo và làm mới.

16.

Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa được pháp luật bảo vệ, công dân không được

a)

tự ý thay đổi cấu trúc.

b)

hưởng thụ giá trị.

c)

nghiên cứu hình thức.

d)

tiếp cận nội dung.

17.

Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Tôn trọng giá trị di sản.

b)

Giữ gìn giá trị di sản.

c)

Tiếp cận giá trị di sản.

d)

Bảo vệ giá trị di sản.

18.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Từ chối bảo vệ giá trị di sản.

b)

Ban hành nội quy tham quan.

c)

Từ chối phá hoại di tích văn hóa.

d)

Hướng dẫn nghiên cứu di sản.

19.

Ông N đã thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

Thay đổi nội dung cổ vật.

b)

Trao tặng cô vật có giá trị.

c)

Thu phí tham quan cổ vật.

d)

Giữ gìn giá trị các cổ vật.

20.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của ông N trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Trao tặng cổ vật cho bảo tàng.

b)

Giới thiệu giá trị của cổ vật.

c)

Trưng bày cổ vật tại gia đình.

d)

Giữ gìn giá trị của các

21.

Nội dung nào sau đây góp phần thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ tài nguyên và môi trường?

a)

Phổ cập mô hình du canh du cư.

b)

Xả thải trực tiếp ra môi trường.

c)

Chặt phá rừng để làm thủy điện.

d)

Nâng cao chất lượng môi trường.

22.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Chủ động xử lí công tác truyền thông.

b)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

c)

Cần thức đẩy hiện tượng lạm phát.

d)

Áp dụng mô hình đối thoại trực tuyến.

23.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Săn bắt động vật quý hiếm.

b)

Đổ hóa chất xuống lòng sông.

c)

Tái chế rác thải sinh hoạt.

d)

Xả rác không đúng quy định.

24.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Chiếm hữu tài nguyên thiên nhiên.

b)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên

c)

Khai thác cạn kiệt khoáng sản.

d)

Tăng cường nhập khẩu phế liệu

25.

Câu 5: Theo quy định của pháp luật, đối với những tài nguyên thiên nhiên đã được xác lập quyền sở hữu của mình khi sử dụng công dân không được

a)

Hủy hoại.

b)

Khai thác.

c)

Bảo vệ.

d)

Tôn tạo.

26.

Câu 6: Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Vay vốn ưu đãi để sản xuất.

b)

Mở rộng việc phủ xanh đồi trọc.

c)

Phát triển văn hóa cộng đồng.

d)

Phát triển văn hóa truyền thống.

27.

Câu 7: Trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên, công dân có quyền nào dưới đây?

a)

Khắc phục hậu quả suy thoái môi trường.

b)

Đóng góp tài chính để bảo vệ môi trường.

c)

Lựa chọn môi trường sống trong lành.

d)

Tiêu hủy chất thải đã quá hạn sử dụng.

28.

Câu 8: Hành vi nào dưới đây là không thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Tìm hiểu các thông tin về bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên ở địa phương.

b)

Nộp thuế bảo vệ môi trường trong hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật.

c)

Ngăn chặn mọi hành vi liên quan đến bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.

d)

Cung cấp các bằng chứng về hành vi vi phạm trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.

29.

Câu 9: Trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên, công dân có quyền nào dưới đây

a)

Tố cáo các hành vi vi phạm.

b)

Khắc phục hậu quả do mình gây ra.

c)

Sống trong môi trường trong lành.

d)

Đóng góp nghĩa vụ tài chính.

30.

Để bảo vệ môi trường, hành vi nào dưới đây của công dân bị nghiêm cấm

a)

Trồng cây phủ xanh đất trống.

b)

Xử lí rác thải nơi tập kết.

c)

Tự ý xả thải chưa qua xử lý.

d)

Bồi thường thiệt hại theo quy định.

31.

Nội dung nào sau đây góp phần thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ tài nguyên và môi trường?

a)

Xả chất thải gây ô nhiễm môi trường.

b)

Nuôi gia súc gây mất vệ sinh chung.

c)

Nộp phí bảo vệ tài nguyên môi trường.

d)

Buôn bán động vật trong danh mục cấm.

32.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Phải duy trì sự phân hóa giàu nghèo.

b)

Hình thành ý thức bảo vệ môi trường.

c)

chuyển nhượng bí quyết gia truyền.

d)

Nhân rộng một số mô hình thoát nghèo

33.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Đốt rừng làm nương rẫy

b)

Khai thác đồng loạt các nguồn tài nguyên.

c)

Phổ cập mô hình du canh du cư.

d)

Chủ động ngăn chặn ô nhiễm môi trường.

34.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Chặt đào rừng để về chơi tết.

b)

Hưởng ứng chương trình Giờ trái đất.

c)

Đào cây cổ thụ trong rừng để làm cảnh.

d)

Sử dụng nhiều túi ni lông.

35.

Theo quy định của pháp luật, để bảo vệ sức khỏe và nâng cao đời sống mọi công dân đều có quyền được sống

a)

theo nhu cầu của cá nhân.

b)

trong môi trường trong lành.

c)

trong môi trương ô nhiễm.

d)

theo sự sắp đặt c

36.

Câu 16: Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Sử dụng nhiên liệu tái tạo.

b)

Làm giả hồ sơ bảo hiểm.

c)

Kế hoạch phản biện xã hội.

d)

Hưởng trợ cấp thất nghiệp.

37.

Trong thông tin trên, chủ thể nào dưới đây chưa thực hiện đúng nghĩa vụ của công dân về bảo vệ môi trường?

a)

Ông Q.

b)

Ông Q và bà M.

c)

Anh D và chị H.

d)

Bà M.

38.

Bà M bị vi phạm quyền của công dân trong bảo vệ môi trường ở nội dung nào dưới đây?

a)

Bảo vệ tài sản hợp pháp của công dân.

b)

Được sống trong môi trường trong lành.

c)

Tham gia tuyên truyền bảo vệ môi trường.

d)

Kê khai thuế bảo vệ tài nguyên, môi trường.

39.

Trong thông tin trên, chủ thể nào dưới đây đã vi phạm quyền và nghĩa vụ tôn trọng tài sản của công dân?

a)

Anh D và chị H.

b)

Ông Q và anh D.

c)

Ông Q và anh L.

d)

Anh D và anh L.

40.

Một trong những nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế là nguyên tắc

a)

dăn đe vũ trang để giải quyết xung đột.

b)

giải quyết bất đồng thông qua vũ trang.

c)

dùng vũ lực trong các quan hệ quốc tế.

d)

cấm dùng vũ lực trong quan hệ quốc tế.

41.

Mọi quốc gia có nghĩa vụ thực hiện với sự thiện chí các nghĩa vụ của mình phù hợp với Hiến chương Liên hợp quốc, theo những nguyên tắc và quy phạm được luật quốc tế thừa nhận chung và trong những thỏa thuận có hiệu lực theo những nguyên tắc và quy phạm pháp luật quốc tế là thực hiện theo nguyên tắc

a)

bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.

b)

không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

c)

quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc.

d)

tận tâm, thiện chí thực hiện các cam kết quốc tế.

42.

Trong quan hệ quốc tế, để giải quyết các vấn đề toàn cầu, các quốc gia có nghĩa vụ

a)

hợp tác với các quốc gia khác.

b)

sử dụng mọi biện pháp bạo lực.

c)

can thiệp vào công việc của nước khác.

d)

xâm phạm quyền tự quyết của dân tộc.

43.

Chủ thể nào dưới đây không phải là đối tượng điều chỉnh của Luật quốc tế?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Mặt trận nhân dân giải phóng Palestine.

c)

Tổ chức Y tế Thế giới.

d)

Mạng xã hội toàn cầu Facebook.

44.

Pháp luật quốc tế được phát triển thông qua

a)

sự chứng kiến của một tổ chức phi chính phủ.

b)

quyết định của một quốc gia duy nhất.

c)

hiệp định và thỏa thuận giữa các quốc gia.

d)

sự can thiệp của các tổ chức kinh tế quốc tế.

45.

Luật quốc tế được xây dựng và hoàn thiện dựa trên nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Dân tộc lớn có toàn quyền tự quyết.

b)

Nước nhỏ phải phụ thuộc vào nước lớn

c)

Mọi quốc gia tự nguyện và bình đẳng.

d)

Chạy đua vũ trang và đe dọa vũ lực.

46.

Khi tham gia các quan hệ quốc tế, các quốc gia không có sự phân biệt về chế độ kinh tế, chính trị và xã hội đều bình đẳng về chủ quyền, bình đẳng về quyền và nghĩa vụ là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

Nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.

b)

Quyền bình đẳng và tự quyết của dân tộc.

c)

Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết.

d)

Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.

47.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của luật quốc tế đối với mối quan hệ giữa các quốc gia trên thế giới?

a)

Cùng nhau chạy đua vũ trang.

b)

Duy trì hòa bình và an ninh.

c)

Hợp lý hóa việc xâm chiếm.

d)

Gia tăng sự lệ thuộc với nhau.

48.

Theo quy định của pháp luật quốc tế, để giải quyết các vấn đề quốc tế các quốc gia có nghĩa vụ

a)

từ chối hợp tác với nhau.

b)

hợp tác với các quốc gia khác.

c)

đứng ngoài không tham gia.

d)

từ chối đóng góp tài chính.

49.

Luật quốc tế điều chỉnh các quan hệ phát sinh giữa

a)

các bộ trưởng với nhau.

b)

người dân các nước.

c)

các quốc gia với nhau.

d)

các doanh nghiệp với nhau.

50.

Trong mối quan hệ giữa các quốc gia trên thế giới, luật quốc tế không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Can thiệp công việc của nhau

b)

Phát triển quan hệ hữu nghị.

c)

Duy trì hòa bình và an ninh.

d)

Thúc đẩy hợp tác giữa với nhau.

51.

Tổng thể các nguyên tắc và quy phạm pháp luật tạo thành luật quốc tế không bao gồm

a)

Văn bản pháp luật của một quốc gia.

b)

Tuyên ngôn thế giới về quyền con người.

c)

Hiến chương của Liên hợp quốc

d)

Công ước của Liên hợp quốc về luật biển.

52.

Một trong những vai trò của luật quốc tế là góp phần

a)

lôi kéo các nước cùng nhau xâm lược

b)

giúp các nước hợp tác để phát triển.

c)

mở rộng các vùng tranh chấp.

d)

tăng quyền lực cho nước lớn.

53.

M��t trong những nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế là nguyên tắc

a)

không can thiệp công việc nội bộ của nước khác.

b)

tự do can thiệp công việc nội bộ của các nước.

c)

xâm phạm công việc nội bộ các nước lẫn nhau.

d)

nước lớn được quyền can thiệp vào nước nhỏ.

54.

Một trong những nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế là nguyên tắc bình đẳng về

a)

sử dụng vũ trang.

b)

quyền được xâm lược.

c)

xâm lược thuộc địa.

d)

chủ quyền quốc gia.

55.

Cơ sở pháp lý quan trọng nhất để thiết lập và phát triển các quan hệ hữu nghị và hợp tác quốc tế là

a)

thoả thuận quốc tế.

b)

công ước quốc tế.

c)

hiệp định quốc tế.

d)

pháp luật quốc tế.

56.

Theo quy định của pháp luật quốc tế, các quốc gia trong khu vực không được can thiệp vào

a)

công việc nội bộ của nước mình.

b)

công việc nội bộ của nước khác.

c)

giải quyết các vấn đề toàn cầu.

d)

việc hỗ trợ hòa bình trên thế giới.

57.

Một trong những chủ thể của Luật quốc tế là

a)

các tổ chức phi Chính phủ.

b)

các đoàn làm thiện nguyện

c)

các quốc gia trên thế giới.

d)

các vùng đảo ngoài biển.

58.

"Pháp luật quốc tế là cơ sở để xây dựng và hoàn thiện quy định của luật quốc gia, bảo đảm cho luật quốc gia phù hợp với yêu cầu của pháp luật quốc tế" là nội dung thể hiện

a)

Tầm quan trọng của pháp luật quốc tế và luật quốc gia.

b)

Mối quan hệ giữa pháp luật quốc tế và luật quốc gia.

c)

Nguyên tắc hoạt động của pháp luật quốc tế

d)

Vai trò của pháp luật quốc tế đối với luật quốc gia

59.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của pháp luật quốc tế?

a)

Pháp luật quốc tế là cơ sở để duy trì hòa bình quốc tế.

b)

Pháp luật quốc tế góp phần chống phân biệt chủng tộc

c)

Pháp luật quốc tế góp phần bảo vệ quyền con người.

d)

Pháp luật quốc tế là cơ sở để bảo về quyền nước lớn.

60.

Sau khi kí kết điều ước quốc tế, các quốc gia thành viên sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho phù hợp với nội dung của điều ước quốc tế là nội dung nào dưới đây của mối quan hệ giữa pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia?

a)

Pháp luật quốc tế làm thay đổi pháp luật quốc gia.

b)

Pháp luật quốc gia phụ thuộc vào pháp luật quốc tế.

c)

Pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia bình đẳng với nhau.

d)

Pháp luật quốc tế tác động đến sự phát triển và hoàn thiện pháp luật quốc gia.

61.

Theo quy định của pháp luật quốc tế, các quốc gia khi tham gia giải quyết các vấn đề thế giới cần tôn trọng nguyên tắc

a)

quyền được sử dụng vũ lực.

b)

quyền can thiệp vào nước khác.

c)

quyền xâm lược của mỗi dân tộc.

d)

quyền tự quyết của mỗi dân tộc

62.

Một trong những chủ thể của Luật quốc tế là

a)

các cá nhân hoạt động phi chính phủ.

b)

các Hiệp hội doanh nhân thế giới.

c)

các tổ chức quốc tế liên chính phủ.

d)

các tổ chức kinh tế trên thế giới.

63.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của luật quốc tế trong việc bảo vệ quyền con người?

a)

Là cơ sở để bảo vệ quyền con người.

b)

Căn cứ pháp lý để phân biệt chủng tộc.

c)

Chống lại hình thức phân biệt chủng tộc.

d)

Đấu tranh chống lại hành vi vi phạm.

64.

Quá trình sửa đổi bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động năm 2019 trong đó có bổ sung các vấn đề mới liên quan đến các quyền cơ bản của con người sau khi Việt Nam chính thức kí kết Hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương thể hiện mối quan hệ giữa nào dưới đây giữa luật quốc gia và luật quốc tế?

a)

Pháp luật quốc tế quyết định luật quốc gia.

b)

Pháp luật quốc gia quyết định pháp luật quốc tế.

c)

Pháp luật quốc tế độc lập luật quốc gia.

d)

Pháp luật quốc tế nhằm hoàn thiện luật quốc gia.

65.

Văn bản nào đề cập trong thông tin trên đóng vai trò là pháp luật quốc tế?

a)

Pháp luật lao động.

b)

Quyền con người.

c)

Hiệp định CPTPP.

d)

Bộ luật lao động.

66.

Thông tin trên cho thấy khi tham gia vào một Điều ước quốc tế, Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các cam kết này là thể hiện nội dung của nguyên tắc

a)

không can thiệp công việc nội bộ của nhau.

b)

giải quyết mâu thuẫn bằng biện pháp hòa bình.

c)

tận tâm, thiện chí thực hiện các cam kết quốc tế.

d)

bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia, dân tộc.

67.

Lãnh thổ quốc gia được giới hạn bởi

a)

đường biên giới quốc gia.

b)

đường giới tuyến quốc gia.

c)

các nước có tiềm lực lớn.

d)

ý chí của nhà lãnh đạo.

68.

Tổng hợp những người sinh sống, cư trú trên lãnh thổ của quốc gia, chịu sự quản là bằng pháp luật của nhà nước ở quốc gia đó được gọi là

a)

dân cư địa phương.

b)

dân cư quốc gia.

c)

dân số thổ cư.

d)

dân số nội địa.

69.

Với lãnh thổ của mình, quốc gia có chủ quyền tuyệt đối, tối cao đối với lãnh thổ của mình, thực hiện quyền tài phán đối với người và tài sản trên lãnh thổ của mình là biểu hiện ở phương diện nào dưới đây?

a)

Tinh thần.

b)

Chính trị.

c)

Vật chất.

d)

Quyền lực.

70.

Với lãnh thổ của mình, các quốc gia là chủ duy nhất sở hữu toàn bộ tài nguyên trong lãnh thổ của mình là biểu hiện ở phương diện nào dưới đây?

a)

Vật chất.

b)

Tinh thần.

c)

Chính trị.

d)

Quyền lực.

71.

Theo quy định của Công ước Luật biển năm 1982, trong vùng đặc quyền kinh tế của mình, các quốc gia ven biển không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Thăm dò khai thác tài nguyên.

b)

Nghiên cứu khoa học về biển.

c)

Thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường

d)

Thực hiện quyền tài phán với nước khác.

72.

Vùng biển nào dưới đây mà các quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ giống như trên đất liền?

a)

Vùng thềm lục địa.

b)

Vùng nội thủy.

c)

Vùng lãnh hải.

d)

Vùng tiếp lãnh hải.

73.

Vùng lãnh thổ mà các quốc gia có quyền sử dụng vào mục đích hòa bình và phát triển đã được quy định trong công ước quốc tế được gọi là

a)

vùng không có chủ quyền.

b)

lãnh thổ quốc tế.

c)

vùng lãnh thổ tranh chấp.

d)

lãnh thổ quốc gia.

74.

Vùng nước nằm tiếp liền với bờ biển là vùng

a)

thềm lục địa.

b)

lãnh hải.

c)

nội thủy.

d)

đặc quyền kinh tế.

75.

Lãnh thổ quốc gia bao gồm vùng đất, vùng nước, vùng trời và

a)

vùng quốc tế.

b)

vùng lòng đất.

c)

không gian bắc cực.

d)

không gian vũ trụ.

76.

Những vùng biển nào dưới đây thuộc chủ quyền của quốc gia ven biển?

a)

Nội thuỷ và lãnh hải.

b)

Tất cả các vùng biển.

c)

Các vùng biển ngoài bờ biển.

d)

Các vùng biển tàu thuyền đi lại.

77.

Người nước ngoài thuộc đối tượng nào khi ở nước sở tại được hưởng chế độ đối xử đặc biệt?

a)

Người đi xuất khẩu lao động.

b)

Viên chức ngoại giao.

c)

Người đi du lịch.

d)

Người tị nạn.

78.

Các tàu thuyền nước ngoài muốn hoạt động đều phải xin phép và chỉ được lưu thông, hoạt động khi được cấp phép thuộc vùng biển nào dưới đây?

a)

Vùng nội thủy.

b)

Vùng có tranh chấp.

c)

Vùng đặc quyền kinh tế.

d)

Vùng lãnh hải.

79.

Đường biên giới quốc gia nào dưới đây được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống cột mốc quốc gia?

a)

Biên giới trên mạng.

b)

Biên giới trên không.

c)

Biên giới trên biển.

d)

Biên giới trên bộ.

80.

Vùng biển tiếp liền phía ngoài lãnh hải có chiều rộng 12 hải lý được gọi là vùng

a)

nội thủy.

b)

đặc quyền kinh tế.

c)

tiếp giáp lãnh hải.

d)

lãnh hải.

81.

Hoạt động của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đại diện cho nhà nước thực hiện sự giúp đỡ về mọi mặt cho công dân nước mình đang ở nước ngoài được gọi là

a)

an ninh công dân.

b)

bảo hộ công dân.

c)

quản lý công dân.

d)

giám sát công dân.

82.

Vùng biển nằm giữa nội thuỷ và các vùng biển thuộc chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia ven biển được gọi là

a)

lãnh hải.

b)

lãnh vực.

c)

lãnh sự.

d)

lãnh địa.

83.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở gọi là

a)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

b)

vùng đặc quyền kinh tế.

c)

vũng lãnh hải chiến lược.

d)

vùng đặc biệt quốc gia.

84.

Được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ là căn cứ để xác định đường biên giới quốc gia

a)

trên bộ.

b)

trên núi.

c)

trên không.

d)

trên biển.

85.

Căn cứ để xác định đường biên giới quốc gia trên không là dựa vào mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên biển và biên giới quốc gia trên

a)

không

b)

biển

c)

đất liền

d)

bộ

86.

Công pháp quốc tế quy định quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ thuộc vùng lãnh thổ nào sau đây?

a)

Vùng thềm lục địa

b)

Vùng nội thủy

c)

Vùng trồng lấn

d)

Vùng lãnh hải

87.

Vùng biển thuộc chủ quyền của quốc gia ven biển bao gồm

a)

khu vực thềm lục địa

b)

vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

vùng đặc quyền kinh tế

d)

nội thuỷ và lãnh hải

88.

Trong thực tiễn quan hệ quốc tế, chế độ đãi ngộ đặc biệt được áp dụng đối với bộ phận dân cư nào dưới đây?

a)

Người mang hai quốc tịch

b)

Công dân của nước sở tại

c)

Người không có quốc tịch

d)

Công dân người nước ngoài

89.

Theo quy định của Công ước Luật biển năm 1982, trong vùng đặc quyền kinh tế của các quốc gia ven biển, các quốc gia khác không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Tự do đặt hệ thống cáp ngầm

b)

Tự do hàng hải

c)

Tự do hàng không

d)

Tự do khai thác tài nguyên

90.

Theo quy định của pháp luật, đường biên giới quốc gia trên bộ được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống

a)

núi đồi

b)

cột mốc quốc gia

c)

sông ngòi

d)

các lô cốt bảo vệ

91.

Đường biên giới quốc gia nào dưới đây là ranh giới phía ngoài lãnh hải của đất liền, được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ?

a)

Biên giới trên mạng.

b)

Biên giới trên bộ.

c)

Biên giới trên không.

d)

Biên giới trên biển.

92.

Đường biên giới nào dưới đây không cấu thành các bộ phận của biên giới quốc gia?

a)

Biên giới trên không.

b)

Biên giới trên biển.

c)

Biên giới trên bộ.

d)

Biên giới trên mạng.

93.

Thành phần nào dưới đây không phải là bộ phận cấu thành nên lãnh thổ của quốc gia M?

a)

Vùng nước.

b)

Hải phận quốc tế.

c)

Vùng đất.

d)

Vùng lòng đất.

94.

Nước M không có chủ quyền đối với vùng lãnh thổ nào dưới đây?

a)

Vùng lòng đất.

b)

Vùng trên không.

c)

Vùng trên bộ.

d)

Vùng đại dương.

95.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của tổ chức thương mại thế giới WTO?

a)

Nguyên tắc thương mại bí mật.

b)

Nguyên tắc không phân biệt đối xử.

c)

Nguyên tắc thương mại công bằng.

d)

Nguyên tắc mở cửa thị trường.

96.

Đối tượng của hợp đồng thương mại phải là

a)

tiền kỹ thuật số.

b)

động sản.

c)

Việt Nam đồng.

d)

bất động sản.

97.

Trong hoạt động hợp tác kinh tế của Tổ chức Thương mại Thế giới, nguyên tắc nào dưới đây gắn liền với chế độ đối xử tối huệ quốc?

a)

Cạnh tranh minh bạch.

b)

Không phân biệt đối xử.

c)

Tự do hoá thương mại.

d)

Cạnh tranh công bằng.

98.

Quy định các nước thành viên WTO phải cam kết xoá bỏ các rào cản trong thương mại quốc tế là nội dung của nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Nguyên tắc minh bạch.

b)

Nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển.

c)

Nguyên tắc mở cửa thị trường.

d)

Nguyên tắc không phân biệt đối xử.

99.

Theo nguyên tắc thương mại không phân biệt đối xử, nếu một nước thành viên WTO dành cho một nước thành viên khác các ưu đãi về hàng hóa, dịch vụ, đầu tư, quyền sở hữu trí tuệ, thì nước này cũng phải dành sự ưu đãi đó cho tất cả các nước thành viên khác là thể hiện chế độ đối xử

a)

bình đẳng.

b)

quốc tế.

c)

tối huệ quốc.

d)

quốc gia.

100.

Hợp đồng có tính chất quốc tế, được ký kết giữa các bên có trụ sở thương mại đặt ở các nước khác nhau hoặc hàng hoá được di chuyển qua biên giới… được gọi là

a)

Hợp đồng kinh tế quốc tế.

b)

Hợp đồng đại lý quốc tế.

c)

Hợp đồng thương mại quốc tế.

d)

Hợp đồng lao động quốc tế.

101.

Không thực hiện các cam kết tuân thủ pháp luật, có hành vi trái đạo đức xã hội, gây thiệt hại cho bên thứ ba, cho lợi ích công cộng... là vi phạm nguyên tắc

a)

thiện chí.

b)

tự do hợp đồng.

c)

trung thực.

d)

tuân thủ.

102.

Việc cho phép các nước thành viên WTO được tự do cạnh tranh trong các điều kiện bình đẳng như nhau là thể hiện nguyên tắc

a)

Mở cửa thị trường.

b)

Thương mại công bằng.

c)

Tự do cạnh tranh.

d)

Minh bạch thông tin.

103.

Khi giá gạo thu mua trong nước tăng cao, nhận thấy nếu tiếp tục thực hiện hợp đồng sẽ không có lãi, nên công ty G của nước X đơn phương dừng không tiếp tục thực hiện hợp đồng xuất khẩu gạo như đã giao kết với công ty A của nước Y. Việc làm của công ty G vi phạm nguyên tắc nào dưới đây của hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

Nguyên tắc thiện chí.

b)

Nguyên tắc tuân thủ hợp đồng.

c)

Nguyên tắc trung thực.

d)

Nguyên tắc tự do hợp đồng.

104.

Đâu không phải là nguyên tắc của Tổ chức Thương mại Thế giới trong hợp tác kinh tế?

a)

Tự do hoá thương mại.

b)

Không phân biệt đối xử.

c)

Được bảo trợ độc quyền.

d)

Cạnh tranh công bằng

105.

Nguyên tắc nào dưới đây góp phần quan trọng vào việc đẩy mạnh trao đổi hàng hóa, xóa bỏ chủ nghĩa bảo hộ thương mại và các hành rào thuế quan trong quan hệ thương mại quốc tế?

a)

Cạnh tranh công bằng.

b)

Thiện chí và trung thực.

c)

Minh bạch và công khai.

d)

Tự do hóa thương mại.

106.

Hành vi bán phá giá trong quan hệ thương mại quốc tế là vi phạm nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Ưu tiên quốc gia nghèo.

b)

Tự do hóa thương mại.

c)

Cạnh tranh công bằng.

d)

Không phân biệt đối xử.

107.

Phần diện tích bao gồm vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải của quốc gia đó được gọi là

a)

thềm lục địa.

b)

vùng lãnh hải.

c)

vùng kinh tế.

d)

vùng nội thủy.

108.

Nội dung nào dưới đây không  phải là nguyên tắc của hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

Thiện chí và trung thực.

b)

Tự do hợp đồng.

c)

Tuân thủ hợp đồng đã giao kết.

d)

Phân biệt đối xử.

109.

Nguyên tắc thương mại không phân biệt đối xử được thể hiện qua chế độ pháp lý là đối xử tối huệ quốc và

a)

đối xử công bằng.

b)

đối xử khách quan.

c)

đối xử quốc gia.

d)

đối xử đặc biệt.

110.

Nội dung nào không phải nguyên tắc tự do hợp đồng trong hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

đơn phương thay đổi nội dung hợp đồng.

b)

được quyền tự do lựa chọn đối tác.

c)

không trái đạo đức xã hội.

d)

không vi phạm điều luật cấm.

111.

Việc yêu cầu các nước thành viên WTO phải từng bước mở cửa thị trường, xóa bỏ rào cản trong thương mại quốc tế để các hoạt động thương mại được tự do hơn là thể hiện nguyên tắc

a)

minh bạch trong thương mại.

b)

thương mại công bằng.

c)

thương mại không phân biệt.

d)

mở cửa thị trường.

112.

Hành vi cưỡng ép, đe dọa ngăn cản đối tác khi tham gia vào hợp đồng thương mại quốc tế là vi phạm nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tuân thủ hợp đồng.

b)

Mở cửa thị trường.

c)

Tự do hợp đồng.

d)

Tự do hóa thương mại.

113.

Hai nước H và Đ đều là thành viên của WTO, trong giao kết hợp đồng thương mại quốc tế, nước H đã có những hành động áp đặt một số điều khoản ngoài thỏa thuận với nước Đ là vi phạm nguyên tắc

a)

trung thực, thiện chí.

b)

tự do hợp đồng.

c)

tự chủ, độc lập.

d)

tuân thủ hợp tác.

114.

Nguyên tắc thương mại không phân biệt đối xử được thể hiện qua chế độ pháp lý là đối xử quốc gia và

a)

đối xử khách quan.

b)

đối xử đặc biệt.

c)

đối xử tối huệ quốc.

d)

đối xử công bằng.

115.

Trong quan hệ thương mại quốc tế, việc một quốc gia được chủ động lựa chọn việc tham gia hợp đồng, lựa chọn đối tác là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây trong hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

Bình đẳng.

b)

Bắt buộc.

c)

Cưỡng chế.

d)

Tự do.

116.

Nguyên tắc thương mại không phân biệt đối xử thể hiện qua hai chế độ pháp lí là

a)

đối xử quốc gia và đối xử quốc tế.

b)

đối xử huệ quốc và đối xử quốc tế.

c)

đối xử tối huệ quốc và đối xử quốc gia.

d)

đối xử quốc gia và đối xử khu vực.

117.

Đâu không phải là nguyên tắc cơ bản của hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

thiện chí và trung thực.

b)

tự do hợp đồng.

c)

tuân thủ hợp đồng đã giao kết.

d)

bình đẳng về chủ quyền.

118.

Việc yêu cầu được biết rõ về chất lượng, nguồn gốc sản phẩm của doanh nghiệp B thể hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Mở cửa thị trường.

b)

Thương mại công bằng.

c)

Thương mại không phân biệt đối xử.

d)

Thiện chí và trung thực.

119.

Theo nguyên tắc tuân thủ hợp đồng đã giao kết và xử lí việc không thực hiện hợp đồng nếu doanh nghiệp B không thanh toán đúng thời hạn thì doanh nghiệp C có quyền

a)

hủy bỏ hợp đồng.

b)

không bồi thường hợp đồng.

c)

mở cửa thị trường.

d)

thương mại công bằng.

120.

Doanh nghiệp C đã trình bày rõ các vấn đề về chất lượng, nguồn gốc sản phẩm mà doanh nghiệp B yêu cầu là thực hiện nguyên tắc cơ bản nào của hợp đồng thương mại?

a)

Mở cửa thị trường.

b)

Thương mại công bằng.

c)

Thiện chí và trung thực.

d)

Thương mại không phân biệt đối xử.