wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6: Dân Số, Lao Động Và Việc Làm

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Chiếm phân lớn số dân cả nước

b)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

c)

Có rất nhiều dân tộc ít người

d)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có quy mô dân số lớn

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Có nhiều dân tộc ít người

d)

Dân tộc Kinh là đông nhất

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Mật độ thấp

b)

Ngày càng giảm

c)

Ít biến động

d)

Ngày càng tăng

4.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế chậm

b)

Già hóa dân số

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Bùng nổ dân số

5.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

d)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm

6.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng ngày càng tăng

b)

Có trình độ cao so với thế giới

c)

Chủ yếu là dân đã qua đào tạo

d)

Phân bố đều giữa các vùng

7.

Ở trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

Có quỹ đất quy hoạch cho phát triển công nghiệp

b)

Có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

8.

Tốc độ tăng dân số nc ta giảm nhưng số ng tăng thêm mỗi năm, ng nhân chủ yếu do

a)

có quy mô ds lớn

b)

chính sách chuyển cư

c)

qt cnghiep hoá

d)

có mức sinh cao

9.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường

b)

Dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước

c)

Quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ

d)

Chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

10.

Dân số nước ta tăng nhanh đang gây hệ quả nào sau đây?

a)

Gây sức ép lên kinh tế, xã hội, môi trường

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

c)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh

d)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới

11.

Phbo dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng

c)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động

d)

Khó khăn cho việc cân đối lao động và nhà ở

12.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán

d)

Lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất

13.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên tăng ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

Mức sống được nâng cao

b)

Di cư chuyển tới các vùng khác

c)

Hệ quả của tăng dân số

d)

Tuổi thọ trung bình thấp

14.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là

a)

Đẩy mạnh quản trị đô thị hóa

b)

Chuyển cư tới các vùng khác

c)

Áp dụng các chính sách thị trường

d)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí

15.

Vấn đề việc làm ở nước ta ngày càng được giải quyết tốt nhờ chủ yếu do

a)

Đa dạng các hoạt động kinh tế

b)

Phân bố lại dân cư và lao động

c)

Chất lượng lao động tăng nhanh

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

16.

Thể mạnh nổi bật trong thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

Lực lượng lao động dồi dào và trẻ

b)

Lao động đông, nguồn dự trữ lớn

c)

Lao động đông, trình độ ở mức cao

d)

Lao động trẻ, trình độ ở mức cao

17.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho việc nâng cao chất lượng cuộc sống ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn là gì?

a)

Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế

b)

Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đều

c)

Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao

18.

Tình trạng việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn gay gắt do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Sản xuất có quy mô mùa vụ, hiệu quả rất cao

b)

Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao

c)

Tình trạng di cư từ nông thôn ra thành thị

d)

Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp

19.

Dân số Việt Nam năm 2022 là 99,474,4 nghìn người, diện tích 331 345,7 km². Mật độ dân số năm 2022 xấp xỉ bao nhiêu người/km²?

a)

320 người/km²

b)

350 người/km²

c)

300 người/km²

d)

330 người/km²

20.

Cuối năm 2023, dân số ước tính 99 186 471 người, số người chết 681 157. Nếu tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là bao nhiêu phần trăm? (giả định số sinh không cho, dùng thông tin trong bài để suy luận)

a)

Khoảng 1,1%

b)

Khoảng 0,9%

c)

Khoảng 0,7%

d)

Khoảng 1,3%

21.

Năm 2019, dân số nước ta 96 880,645 người, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên 0,96%. Trung bình mỗi năm dân số tăng thêm khoảng bao nhiêu người?

a)

Khoảng 930 nghìn người

b)

Khoảng 960 nghìn người

c)

Khoảng 1,0 triệu người

d)

Khoảng 1,2 triệu người

22.

Nước ta năm 2022 có số nữ là 49,6 triệu người, nam 49,9 triệu người. Nhận xét đúng về cơ cấu giới?

a)

Nam và nữ ngang bằng tuyệt đối

b)

Nữ nhiều hơn nam một chút

c)

Chênh lệch giới rất lớn giữa hai nhóm

d)

Nam nhiều hơn nữ một chút

23.

Đô thị nào được hình thành sớm nhất ở nước ta trong số các lựa chọn sau?

a)

Cổ Loa

b)

Phú Xuân

c)

Thăng Long

d)

Hội An

24.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta giai đoạn 1945–1975 có đặc điểm nào nổi bật?

a)

Đô thị hoá với tốc độ chậm

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

c)

Số lượng đô thị tăng nhanh

d)

Đô thị hoá với tốc độ rất nhanh

25.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đô thị hnay?

a)

Chủ yếu có quy mô rất lớn

b)

Tập trung chủ yếu miền núi

c)

Phân bố rộng khắp các vùng

d)

Chủ yếu quy mô rất lớn

26.

Đặc điểm nào không đúng phải biểu hiện qt đô thị hoá

a)

Tle dân nông thôn có xh tăng

b)

Dcu tthi có xh tăng

c)

Dcu ttrung vào tp lớn

d)

Pb rôngj lối sống thành thị

27.

Hệ quả tiêu cực thường gặp của đô thị hoá nhanh ở Việt Nam là gì?

a)

Tăng năng suất lao động nông nghiệp

b)

Ô nhiễm môi trường, quá tải hạ tầng

c)

Gia tăng tỉ lệ biết chữ ở nông thôn

d)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị

28.

Khái niệm nào mô tả quá trình tăng tỷ lệ dân cư sống ở đô thị và mở rộng mạng lưới đô thị?

a)

Đa dạng hóa ngành dịch vụ

b)

Đô thị hóa diễn ra liên tục

c)

Công nghiệp hóa toàn diện

d)

Hiện đại hóa cơ sở vật chất

29.

Hậu quả xã hội nào thường gắn với đô thị hóa quá nhanh, thiếu quy hoạch?

a)

Việc làm ổn định bền vững

b)

Gia tăng khu ổ chuột nội đô

c)

Chất lượng hạ tầng vượt nhu cầu

d)

Giảm mật độ dân cư đô thị

30.

Một biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế do đô thị hóa là gì?

a)

Tỷ trọng nông nghiệp tăng mạnh

b)

Tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ tăng

c)

Xuất khẩu nông sản chiếm ưu thế

d)

Năng suất lúa gạo cải thiện rõ rệt

31.

Thách thức hạ tầng đô thị phổ biến khi dân số đô thị tăng nhanh là gì?

a)

Nguồn nước dư thừa quanh năm

b)

Giảm nhu cầu vận tải công cộng

c)

Quá tải giao thông và cấp thoát nước

d)

Dư thừa nhà ở rỗng kéo dài

32.

Dòng di cư nào góp phần làm tăng dân số đô thị nhanh ở các nước đang phát triển?

a)

Di cư quốc tế rời đô thị

b)

Di cư đô thị ra nông thôn

c)

Di cư nội đô sang ngoại ô

d)

Di cư nông thôn lên đô thị

33.

Giải pháp quản lý nào giúp hạn chế tình trạng việc làm phi chính thức trong đô thị?

a)

Mở rộng không gian xanh ven sông

b)

Hạn chế phương tiện cá nhân vào trung tâm

c)

Phát triển giáo dục nghề và kết nối việc làm

d)

Tăng thu phí lưu thông nội đô

34.

Đô thị hóa tác động thế nào tới tiêu dùng năng lượng và môi trường?

a)

Ổn định tiêu thụ nhờ dân số giảm

b)

Loại bỏ hoàn toàn ô nhiễm không khí

c)

Tăng nhu cầu năng lượng và phát thải

d)

Giảm phát thải do mật độ cao

35.

Chỉ số nào phản ánh tốc độ đô thị hóa của một quốc gia?

a)

Tỷ lệ dân thành thị trong dân số

b)

Diện tích đất nông nghiệp bình quân

c)

Tỷ lệ biết chữ của lao động trẻ

d)

Sản lượng lương thực bình quân

36.

Trong quản lý đô thị bền vững, ưu tiên nào trực tiếp giảm ùn tắc và ô nhiễm?

a)

Tăng thuế nhà ở chung cư

b)

Mở rộng bãi đỗ xe cá nhân

c)

Phát triển vận tải công cộng chất lượng

d)

Khuyến khích cao ốc văn phòng

37.

Khi đô thị hóa, vì sao cơ cấu lao động thường dịch chuyển khỏi nông nghiệp?

a)

Năng suất nông nghiệp thấp hơn dịch vụ

b)

Chính sách cấm lao động nông nghiệp

c)

Thuế nông nghiệp cao hơn công nghiệp

d)

Thiếu đất nông nghiệp do sa mạc hóa

38.

Hệ quả nào có thể xảy ra nếu quản lý đô thị không theo kịp tăng trưởng dân số?

a)

Thất nghiệp giảm về mức tối thiểu

b)

Thiếu dịch vụ giáo dục y tế

c)

Giá nhà ở giảm mạnh toàn đô thị

d)

Chất lượng sống cải thiện nhanh

39.

Biện pháp nào hỗ trợ tích hợp giữa quy hoạch sử dụng đất và giao thông?

a)

Giảm mật độ quanh ga đường sắt

b)

Ưu tiên khu ở tách rời việc làm

c)

Mở rộng đô thị rải rác xa trung tâm

d)

Phát triển đô thị nén gần trục vận tải

40.

Lợi ích kinh tế nào đô thị hóa có thể mang lại khi được quản lý tốt?

a)

Tận dụng hiệu ứng quy mô và lan tỏa

b)

Giảm năng suất do phân tán

c)

Thu hẹp mạng lưới dịch vụ thiết yếu

d)

Tăng chia cắt thị trường lao động

41.

Để giảm áp lực di cư vào đô thị lớn, giải pháp vùng nào phù hợp?

a)

Tăng rào cản di cư bằng giấy phép

b)

Phát triển cụm đô thị vệ tinh có việc làm

c)

Giảm đầu tư hạ tầng ở tỉnh lân cận

d)

Đóng cửa các khu công nghiệp vùng ven

42.

Trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, đô thị nước ta phát triển theo hướng nào nổi bật?

a)

Đồng bộ và hiện đại như nhau

b)

Phân hóa chức năng đa dạng

c)

Tập trung vào đô thị ven biển

d)

Hình thành đô thị trọng điểm nông nghiệp

43.

Tỉ lệ dân thành thị năm 2021 của Việt Nam là 37,1%. Ý nghĩa chính của chỉ số này đối với phát triển kinh tế – xã hội là gì?

a)

Thể hiện tốc độ đô thị hóa tăng nhanh

b)

Khẳng định dân số tăng cơ học

c)

Chứng tỏ công nghiệp hóa chậm lại

d)

Cho thấy giảm vai trò khu vực nông thôn

44.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

Cho phép đa dạng các hình thức sở hữu

b)

Ưu tiên phát triển công nghiệp hiện đại

c)

Hình thành kinh tế trọng điểm

d)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng

45.

Chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta có xu hướng

a)

Phát triển theo hướng quảng canh

b)

Giảm tỉ trọng nuôi trồng thủy sản

c)

Tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

d)

Giảm sản phẩm có tính hàng hóa thấp

46.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực then chốt

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP

47.

Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, thành phần nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế tập thể

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài

48.

Thành phần kinh tế nào có vai trò chủ đạo trong huy động nguồn vốn đầu tư, thúc đẩy hội nhập, tham gia chuỗi giá trị sản xuất toàn cầu?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế Nhà nước

49.

Trong cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế, thành phần nào tăng nhanh nhất trong thời gian gần đây?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế Nhà nước

50.

Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò gì trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chỉ phối hợp hoạt động của tất cả các ngành

b)

Có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước

c)

Nắm giữ các ngành then chốt của quốc gia

d)

Giữ vai trò chủ đạo, định hướng vĩ mô

51.

Nước ta khuyến khích phát triển thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chủ yếu nhằm

a)

Tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động

b)

Tăng cường chuyển giao duy chuyển công nghệ hiện đại

c)

Giải quyết khó khăn về vốn, công nghệ kỹ thuật

d)

Mở rộng thị trường sang các nước kém phát triển

52.

Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

a)

Tăng cường hội nhập, nâng cao vị thế trung chuyển

b)

Thu hút các nguồn đầu tư, hoàn thiện cơ sở hạ tầng

c)

Phát huy các thế mạnh của vùng, thu hút lao động

d)

Xây dựng các cảng, phát triển tổng hợp kinh tế biển

53.

Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Hội nhập quốc tế sâu rộng

c)

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành

d)

Đổi mới phát triển nền kinh tế thị trường

54.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian gần đây ổn định dựa trên cơ sở

a)

Sử dụng hiệu quả các nguồn lực

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí

c)

Chất lượng lao động được cải thiện

d)

Đa dạng hóa mối quan hệ quốc tế

55.

Việc đẩy mạnh hội nhập quốc tế ở nước ta góp phần

a)

Hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung quy mô lớn

b)

Nâng cao vai trò của khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

c)

Giúp Nhà nước quản lí các lĩnh vực kinh tế then chốt

d)

Thu hút nhiều thành phần kinh tế khác nhau tham gia

56.

Trong giai đoạn 2010–2020, giá trị sản xuất ngành dịch vụ của nước ta có đặc điểm

a)

Tăng nhưng thấp hơn công nghiệp

b)

Giảm nhẹ do chịu tác động chu kỳ

c)

Tăng liên tục với tốc độ mạnh nhất

d)

Ổn định nhờ cơ cấu ít biến động

57.

Giai đoạn 2010–2020, giá trị sản xuất ngành nông, lâm, ngư nghiệp của Việt Nam có xu hướng

a)

Tăng nhanh vượt công nghiệp

b)

Ổn định không đổi theo thời gian

c)

Giảm mạnh do chuyển dịch lao động

d)

Tăng đều nhưng tỉ trọng suy giảm

58.

Giá trị sản xuất ngành công nghiệp, xây dựng giai đoạn 2010–2020 có đặc điểm nổi bật

a)

Tăng trưởng liên tục qua các năm

b)

Phụ thuộc vào thuế gián thu nhiều

c)

Giảm nhẹ sau giai đoạn 2015

d)

Ổn định do cơ cấu lao động

59.

Dựa vào bảng GDP thực tế giai đoạn 2010–2021, kết luận đúng nhất là

a)

GDP ổn định quanh mức 50 nghìn tỉ

b)

GDP biến động mạnh không rõ xu hướng

c)

GDP giảm nhẹ vào năm 2015

d)

GDP tăng đều qua các mốc năm

60.

Trong chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, yếu tố nào góp phần hình thành các vùng chuyên môn hóa?

a)

Vai trò khu vực kinh tế Nhà nước

b)

Quy mô dân số, tỉ lệ thành thị

c)

Phân bố tài nguyên, thị trường

d)

Thu hút FDI, mở rộng quốc phòng

61.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc nào?

a)

cận nhiệt

b)

ôn đới

c)

hàn đới

d)

nhiệt đới

62.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

63.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào gì?

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

cỏ tự nhiên

64.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là khu vực nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

65.

Trong cơ cấu giống cây trồng ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là gì?

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

66.

Vùng trồng cây ăn quả nhiều nhất ở nước ta là khu vực nào?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá

b)

tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng

c)

hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định

d)

sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng

68.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ đối tượng nào?

a)

gia cầm

b)

lợn

c)

d)

trâu

69.

Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là khu vực nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

70.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là gì?

a)

tăng kiểm tra ngăn chặn phá rừng

b)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp

d)

chính sách trồng rừng

71.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

72.

Hoạt động chế biến thủy sản của nước ta hiện nay có đặc điểm gì?

a)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm

b)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm

c)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng

d)

chủ yếu chế biến cho thị trường nội địa

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

khai thác thủy sản gần bờ đã chuyển mạnh

b)

sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng

c)

tận dụng các ngư trường mới

d)

khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh

74.

Vùng nào sau đây có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

75.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là yếu tố nào?

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

địa hình chủ yếu đồi núi

c)

thị trường thế giới nhiều biến động

d)

thiếu hụt nguồn lao động

76.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào?

a)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc nhỏ

b)

cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản

c)

cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

77.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là khu vực nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

78.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng

b)

mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa

d)

phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ

79.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta phát triển những nền nông nghiệp nào?

a)

phát triển nền nông nghiệp ôn đới

b)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp

c)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

d)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính

80.

Sự phân mùa khí hậu của nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngành nông nghiệp theo hướng nào?

a)

đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu

b)

chỉ có nhiều phương thức canh tác khác nhau

c)

đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp

d)

có lịch thuỷ lợi khác nhau giữa các vùng

81.

Việc áp dụng công nghệ chế biến tác động khác nhau giữa các vùng nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của yếu tố nào?

a)

khí hậu và đất trồng

b)

địa hình và khí hậu

c)

địa hình và đất trống

d)

khí hậu và nguồn nước

82.

Nhân tố có quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?

a)

hệ thống tưới tiêu hiện đại

b)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

c)

thị trường tiêu thụ ổn định

d)

lao động giàu kinh nghiệm

83.

Chăn nuôi tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta có chủ yếu do yếu tố nào?

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường

b)

điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển

c)

thị trường tiêu thụ, lao động có kinh nghiệm

d)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

84.

Điện pháp nào sau đây là yếu tố chủ yếu để phát triển bền vững tài nguyên rừng ở nước ta?

a)

trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng

b)

quản lí và bảo vệ chặt chẽ rừng tự nhiên

c)

giao đất, giao rừng cho người dân quản lí

d)

đầu tư công nghệ chế biến gỗ rừng, khai thác rừng

85.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây đang tác động lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc

b)

hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt

c)

môi trường biển và hải đảo ô nhiễm

d)

hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới

86.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

rừng ngập mặn

b)

ao, hồ

c)

đầm phá

d)

bãi triều

87.

Tài nguyên sinh vật dưới nước có giá trị đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường nước

b)

mở rộng phạm vi, ngư trường đánh bắt xa bờ

c)

diện tích rừng ngập mặn ngày càng bị thu hẹp

d)

biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn

88.

Tể tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là gì?

a)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại

b)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân

c)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản

d)

tìm kiếm các ngư trường mới

89.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy phát triển nuôi trồng thủy sản nước ta là gì?

a)

Ứng dụng công nghệ nuôi hiện đại

b)

Nguồn lao động ven biển dồi dào

c)

Nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp

d)

Nhu cầu thị trường nội địa ổn định

90.

Mục tiêu chủ yếu của chính sách đẩy mạnh thủy sản là gì?

a)

Giảm chi phí vận chuyển vùng ven biển

b)

Thay đổi phương tiện đánh bắt xa bờ

c)

Nâng cao chất lượng chế biến sản phẩm

d)

Tăng tiêu thụ nội địa qua hệ thống chợ

91.

Ý nghĩa của chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp đối với nước ta là gì?

a)

Giảm phụ thuộc nhập khẩu máy móc

b)

Đáp ứng tốt nhu cầu thị trường đa dạng

c)

Tạo thêm nhiều việc làm có tay nghề cao

d)

Nâng cao chất lượng môi trường rừng

92.

Giải pháp quan trọng nhằm ổn định sản xuất các công nghiệp chế biến nông sản là gì?

a)

Khuyến khích chuyển đổi đất lúa sang cây ăn quả

b)

Tăng cường đầu tư cơ sở hạ tầng giao thông

c)

Phát triển vùng nguyên liệu chuyên canh

d)

Mở rộng thị trường xuất khẩu ổn định

93.

Tác động lớn nhất của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp đối với công nghiệp chế biến là gì?

a)

Giải quyết việc làm cho lao động thời vụ

b)

Giảm chi phí vận chuyển nguyên liệu

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cao

d)

Tăng nhanh tốc độ chuyển dịch cơ cấu

94.

Vùng nuôi trồng thủy sản tập trung quan trọng nhất ở nước ta hiện nay là nơi nào?

a)

Hải Phòng – Quảng Ninh – Bà Rịa

b)

Ninh Thuận – Bình Thuận – Khánh Hòa

c)

Hoàng Sa – Trường Sa – Cà Mau

d)

Cà Mau – Kiên Giang – Bạc Liêu

95.

Lựa chọn sai về vai trò ngành thủy sản với xây dựng nông thôn mới là gì?

a)

Tạo nông thôn nguồn nguyên liệu công nghiệp

b)

Tạo ra các sản phẩm có sức cạnh tranh

c)

Khai thác hợp lí tài nguyên ven biển

d)

Đảm bảo an ninh thực phẩm cho vùng biển

96.

Theo bảng số liệu, sản lượng sữa tươi năm 2020 so với 2015 tăng khoảng bao nhiêu lần?

a)

1,8 lần, tương đương mức tăng cà phê

b)

1,2 lần, cao hơn mức tăng cà phê

c)

1,5 lần, thấp hơn mức tăng cà phê

d)

1,3 lần, gần bằng mức tăng cà phê

97.

Căn cứ bảng số liệu, nhận định đúng về xu hướng sản lượng cà phê giai đoạn 2015–2020 là gì?

a)

Giảm nhẹ do biến động thị trường

b)

Tăng liên tục qua các năm

c)

Giữ ổn định quanh mức 90 nghìn tấn

d)

Tăng mạnh rồi giảm vào năm cuối

98.

Từ bảng số liệu về thủy sản, năm 2021 sản lượng thủy sản nước ta tăng thêm bao nhiêu % so với 2010?

a)

Khoảng 90%, cả khai thác và nuôi trồng

b)

Khoảng 30%, nhờ mở rộng thị trường

c)

Khoảng 40%, chủ yếu do khai thác

d)

Khoảng 60%, chủ yếu do nuôi trồng

99.

Theo bảng năng suất lúa 2021, năng suất bình quân khoảng bao nhiêu tạ/ha?

a)

70 tạ/ha, nhờ cơ giới hóa

b)

59 tạ/ha, do thiên tai giảm

c)

66 tạ/ha, nhờ giống mới

d)

63 tạ/ha, tăng nhẹ so 2020

100.

Bảng số liệu mía cho thấy sản lượng mía nước ta giai đoạn 2018–2021 biến động thế nào?

a)

Tăng nhẹ do mở rộng diện tích

b)

Giảm liên tục qua các năm

c)

Tăng mạnh rồi ổn định

d)

Giữ ổn định quanh 15000 nghìn tấn

101.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp công nghệ cao thường bao gồm những thành phần nào?

a)

Khu sản xuất thương mại

b)

Khu chế biến khoáng sản

c)

Trung tâm dịch vụ kỹ thuật

d)

Khu nghiên cứu và thử nghiệm

102.

Trong các vùng trang trại hoạt động nông nghiệp, lĩnh vực hoạt động nhiều nhất hiện nay là gì?

a)

Nuôi trồng thủy sản

b)

Chăn nuôi tổng hợp

c)

Trồng trọt cây lương thực

d)

Chăn nuôi gia súc lớn

103.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất ở nước ta hiện nay là vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

104.

Vùng chuyên canh cây lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

105.

Ý nghĩa của việc đa dạng hóa đối tượng nuôi thủy sản là gì?

a)

Giảm chi phí đầu tư ban đầu

b)

Đáp ứng tốt hơn nhu cầu thị trường

c)

Giảm rủi ro thiên tai ven biển

d)

Tăng diện tích ao hồ nuôi trồng

106.

Nguyên nhân chủ yếu khiến nuôi cá nước ngọt phát triển chậm là gì?

a)

Thị trường tiêu thụ nội địa nhỏ

b)

Chưa tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa

c)

Cạnh tranh mạnh từ xuất khẩu hải sản

d)

Thiếu nguồn giống bản địa phù hợp

107.

Định hướng quan trọng để nâng cao giá trị thủy sản xuất khẩu là gì?

a)

Mở rộng đánh bắt xa bờ truyền thống

b)

Tập trung chế biến sâu đạt chuẩn

c)

Giảm tiêu thụ nội địa để xuất khẩu

d)

Cắt giảm nuôi đối tượng có giá thấp

108.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

b)

Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

109.

Một trong những nguyên nhân chủ yếu tạo động lực cho công nghiệp chế biến là gì?

a)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường

b)

Chính sách của Nhà nước

c)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng

d)

Giá trị kinh tế cao hơn

110.

Biện pháp nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta hiện nay là gì?

a)

Đẩy mạnh khai thác

b)

Tăng thêm lao động

c)

Đổi mới công nghệ

d)

Tìm thị trường mới

111.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để làm gì?

a)

Khai thác tốt thế mạnh về khoáng sản

b)

Tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài

c)

Sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động

d)

Phù hợp hơn với cầu của thị trường

112.

Công nghiệp ở trung du và miền núi còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển do nguyên nhân nào?

a)

Vị trí địa lí không thuận lợi

b)

Thiếu lao động có tay nghề

c)

Nghèo tài nguyên khoáng sản

d)

Điều kiện phát triển thiếu đồng bộ

113.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Phù hợp với thị khu vực hóa, toàn cầu hóa

b)

Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực

c)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp

d)

Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới

114.

Nguyên nhân nào chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du, miền núi nước ta?

a)

Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên

b)

Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế

c)

Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi

d)

Thiếu lao động có trình độ kĩ thuật

115.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại hiệu quả cao về mặt xã hội thể hiện qua điều gì?

a)

Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Tích lũy nguồn vốn cho quá trình công nghiệp hóa

c)

Nâng cao chất lượng đời sống nhân dân, tạo việc làm

d)

Góp phần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế

116.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta có sức cạnh tranh còn thấp là gì?

a)

Xuất khẩu chủ yếu sang nước đang phát triển

b)

Chú trọng xuất khẩu nhiều khoáng sản thô

c)

Nguồn hàng xuất khẩu ngày càng đa dạng

d)

Công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

117.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp nước ta là gì?

a)

Đầu tư công nghệ, giảm thiểu ô nhiễm

b)

Nâng cao chất lượng, hạ thấp giá thành

c)

Đào tạo nhân lực, đảm bảo nguyên liệu

d)

Phát triển giao thông vận tải, thông tin

118.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp, khu vực kinh tế Nhà nước tăng hay giảm tỉ trọng từ năm 2010 đến 2021?

a)

Tăng nhẹ từ 636,5 lên 846,7

b)

Giảm nhẹ từ 636,5 xuống 500,2

c)

Tăng mạnh từ 843,6 lên 4 481,2

d)

Giảm mạnh từ 1 565,5 xuống 1 200,3

119.

Năm 2021, sản lượng điện cả nước đạt 244,9 tỉ kWh; thủy điện chiếm 30,6%. Nhiệt điện chiếm 56,2%. Sản lượng nhiệt điện nhiều hơn thủy điện bao nhiêu tỉ kWh?

a)

62,2 tỉ kWh

b)

59,3 tỉ kWh

c)

48,8 tỉ kWh

d)

63,1 tỉ kWh

120.

Theo bảng số liệu, sản lượng điện năm 2022 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010?

a)

3,0 lần

b)

2,8 lần

c)

2,4 lần

d)

2,7 lần

121.

Theo bảng số liệu, năm 2022 sản lượng dầu khí giảm bao nhiêu triệu tấn so với năm 2010?

a)

3,7 triệu tấn

b)

6,2 triệu tấn

c)

4,2 triệu tấn

d)

5,0 triệu tấn

122.

Theo bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng than năm 2022 so với 2010 (lấy năm gốc = 100%).

a)

111,1%

b)

140,0%

c)

120,0%

d)

132,0%