wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

Chăn nuôi gia súc lớn và cây lương thực

b)

Cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ

c)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

2.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất của vùng là

a)

Sông Chảy

b)

Sông Đà

c)

Sông Lô

d)

Sông Gâm

3.

Các cây công nghiệp chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Chè, quế, hồi

b)

Chè, cà phê, cao su

c)

Chè, cà phê, hồ tiêu

d)

Cao su, cà phê, hồ tiêu

4.

Vùng Trung du và miền núi bắc bộ có thế mạnh về chăn nuôi

a)

Ngựa, dê, lơn

b)

Trâu,bò lơn

c)

Lợn, dê, gia cầm

d)

Trâu, bò ,gia cầm

5.

Căn cứ vào atlat Địa lý Việt Nam trang 26 cho biết cây cồn nghiệp nào sau đây được trồng nhiều nơi ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cà phê

b)

Mía

c)

Chè

d)

Bông

6.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 26 cho biết khu kinh tế nào sau đây không thuộc trung du và miền núi Bắc Bộ.

a)

Đình Vũ _cát Hải

b)

Vân đồn

c)

Thanh Thủy

d)

Trà Lĩnh

7.

Căn cứ vào atlat địa lý trang 26 cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Yên Châu

b)

Tốc Tát

c)

Trại Cau

d)

Na Rì

8.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 26 cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ không có khoáng sản nào sau đây?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Sắt

d)

Thiếc

9.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng

b)

Điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch

c)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.

d)

Đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

a)

Việc khai thác đa số các mỏ có chi phí cao

b)

Khai thác than được dành hoàn toàn cho xuất khẩu

c)

Quặng apatit được khai thác để sản xuất phân đạm

d)

Khai thác than tập trung chủ yếu ở vùng Tây Bắc

11.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

Lao động có truyền thống, kinh nghiệm

b)

Khí hậu cận nhiệt đới, có gió mùa đông lạnh

c)

Nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng

d)

Đất feralit, đát xám phù sa cổ bạc màu

12.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

Lao động có truyền thống, kinh nghiệm

b)

Khí hậu cận nhiệt đới, có gió mùa đông lạnh

c)

Nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng

d)

Đất feralit, đát xám phù sa cổ bạc màu

13.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng là nhờ vào

a)

Nguồn năng lượng khoáng sản dồi dào

b)

Nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn

c)

Nguồn lương thực , thực phẩm phong phú

d)

Sản phẩm cây công nghiệp đa dạng

14.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu

b)

Có các đồng cỏ trên các cao nguyên

c)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo

d)

Dịch vụ thú ý có trang trại giống tốt

15.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi lợn ở trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu

b)

Có các đồng cỏ trên các cao nguyên

c)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo

d)

Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt

16.

Thế mạnh chủ yếu của Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

b)

Khai thác chế biến khoáng sản và thủy điện

c)

Phát triển chăn nuôi trâu,bò, ngựa, dê, lợn

d)

Trồng cây công nghiệp cây ăn quả nhiệt đới

17.

Thế mạnh chủ yếu của Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

b)

Khai thác chế biến khoáng sản và thủy điện

c)

Phát triển chăn nuôi trâu,bò, ngựa, dê, lợn

d)

Trồng cây công nghiệp cây ăn quả nhiệt đới

18.

Phát triển nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phân lớn là đất feralit, ngoài ra còn có đất phù sa cổ

b)

Địa hình Tây Bắc hiểm trở, Đông Bắc là đồi núi thấp

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh

d)

Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ bần, đất xám

19.

Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có tổng đàn lợn tăng nhanh là do

a)

Thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn

b)

Cơ sở thức ăn( hoa màu lương thực ) nhiều.

c)

Công nghiệp chế biến phát triển mạnh

d)

Cơ sở vật chất của ngành chăn nuôi khá tốt

20.

Căn cứ vào atlat trang 26 cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tự nhiên của trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phân lớn diện tích là cao nguyên

b)

Có nhiều sông lớn và nhiều hồ

c)

Có dải đồng bằng ven biển kéo dài

d)

Khoáng sản đa dạng phong phú

21.

Căn cứ vào atlat trang 26 cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tự nhiên của trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phân lớn diện tích là cao nguyên

b)

Có nhiều sông lớn và nhiều hồ

c)

Có dải đồng bằng ven biển kéo dài

d)

Khoáng sản đa dạng phong phú

22.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với kinh tế Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Công nghiệp cơ khí, điện tử phát triển mạnh

b)

Có nhiều nhà máy thủy điện lớn và nhiệt điện.

c)

Nhiều điểm công nghiệp nhưng ít trung tâm

d)

Chủ yếu nuôi trâu, bò, lơn; trồng nhiều chè

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất với vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có tiềm năng tự nhiên đa dạng,là vùng nông nghiệp hàng hóa điểm hình

b)

Có nhiều di sản văn hóa vật thể và nhiều tài nguyên du lịch được xếp hạng

c)

Có tài nguyên thiên nhiên phong phú là vùng công nghiệp lớn nhất cả nước

d)

Có nhiều dân tộc ít người, là căn cứ địa cách mạng, có di tích lịch sử Điện Biên Phủ

24.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển

b)

Nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ

c)

Đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn

d)

Phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa

25.

Khó khăn chủ yếu trong chăn nuôi gia súc lớn hiện nay ở trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Các hiện tượng thời tiết cực đoan, đồng cỏ manh mún, rét đậm rét hại

b)

Thiếu nước mùa đông, công nghiệp chế biến còn yếu, thiếu lao động

c)

Nguồn vốn đầu tư còn thiếu,quy mô chuồng trại nhỏ, dịch bệnh

d)

Công tác vận chuyển đến thị trường tiêu thị, cơ sở thức ăn

26.

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản ở trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Tăng cường vốn đầu tư nâng cấp kĩ thuật và phương tiện

b)

Mở rộng quy mô khai thác, thăm dò phát triển các mỏ mới

c)

Phát triển nguồn năng lượng mở rộng thị trường sản xuất

d)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng của lao động

27.

Hiện nay, cây ăn quả ở trung du và miền núi Bắc Bộ đang phát triển theo hướng tập trung, chủ yếu do

a)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm giá trị

b)

Đa dạng hóa nông nghiệp,đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu

c)

Sản xuất theo hướng hàng hóa , nhu cầu lớn của người dân

d)

Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm

28.

Thế mạnh chủ yếu phát triển cây chè ở trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Vùng cao nguyên rộng lớn, một mùa đông lạnh hạ thấp nhiệt độ

b)

Đất feralit màu mỡ tập chung với diện tích lớn, có mùa đông lạnh

c)

Vị trí nằm xa phương nam, thảm thực vật phong phú đa dạng

d)

Địa hình đa dạng nhiều dãy núi, nguồn nước trên mặt dồi dào

29.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp, cây đặc sản của trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Thay đổi cơ cấu kinh tế, hình thành vùng chuyên canh

b)

Hoàn thiện và nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, vận tải

c)

Đào tạo, hỗ trợ việc làm , phân bổ lại dân cư, lao động

d)

Tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường

30.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi là

a)

Chăn nuôi theo hướng tập trung, đảm bảo tốt chuồng trại, thức ăn

b)

Chế biến thức ăn phù hợp,cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt

c)

Áp dụng tiến bộ kĩ thuật, phát triển trang trại, chăn nuôi hàng hóa

d)

Đẩy mạnh lai tạo giống, đảm bảo nguồn thức ăn, phòng dịch bệnh

31.

Phat biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

b)

Số dân đông , mật độ cao nhất cả nước

c)

Tài nguyên đất , nước trên bề mặt xuông cấp

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng vois đặc điểm của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm

b)

Địa hình cao ở phía tây và tây bắc

c)

Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô

33.

Loại cây nào được trồng phổ biến nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

Lúa

b)

Sắn

c)

Ngô

d)

Khoai

34.

Đồng bằng sông Hồng thường chịu ảnh hưởng của thiên tai nào sau đây

a)

Sóng thần, lũ lụt

b)

Bão, ngập lụt , hạn hán

c)

Thiếu nước về mùa khô

d)

Triều cương, xâm nhập mặn

35.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang w6 cho biết cây trồng nào sau đây phổ biến rộng rãi nhất ở cùng Đồng bằng sông Hồng

a)

Lúa gạo

b)

Cây ăn quả

c)

Mía

d)

Ngô

36.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 26 cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng

a)

Hải phòng

b)

Phúc yên

c)

Hà nội

d)

Bắc ninh

37.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có nghành đóng tàu?

a)

Nam Định

b)

Hưng Yên

c)

Hải Dương

d)

Hải Phòng

38.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 26 cho biết gia súc nào sau đây được nuôi phổ biến nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Lợn

b)

Trâu

c)

d)

39.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?

a)

Hà nội, Hải Phòng

b)

Hải Phòng, Bắc Ninh

c)

Bắc Ninh, Phúc Yên

d)

Phúc Yên, Hưng Yên

40.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm

b)

Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp

c)

Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực

41.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực l ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực, giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt ; tăng chăn nuôi và thủy sản.

c)

Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng phải là thế mạnh để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt

d)

Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú

43.

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Khả năng mở rộng diện tích khá lớn

b)

Phần lớn đất phù sa không được bồi đắp hàng năm

c)

Diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa nhiều

d)

Đất ở nhiều nơi bị thoái hóa , bạc màu

44.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

Nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển

b)

Đông dân, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức

c)

Mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều

d)

Lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chứa đa dạng

45.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

Sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế- xã hội

b)

Đô thị hóa diễn ra rất nhanh,ô nhiễm môi trường đô thị

c)

Sự phát triển ồ ạt của khu công nghiệp, khu chế xuất

d)

Tình trạng thu hẹp diện tích đất lúa và ô nhiễm môi trường

46.

Khí hậu nhiệt đới với gió mùa đông lạnh của Đồng bằng sông Hồng có lợi thế

a)

Trồng được nhiều khoai tây

b)

Tăng thêm vụ lúa đông xuân

c)

Phát triển các loại rau ôn đới

d)

Chăn nuôi nhiều gia súc xứ lạnh

47.

Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho Đồng bằng sông Hồng có dân số cao nhất nước ta?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

b)

Có nhiều trung tâm công nghiệp

c)

Nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động

d)

Có nhiều trường đại học, cao đẳng

48.

Khó khăn nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất ở công nghiệp Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguồn nhiên liệu tại chỗ

b)

Mật độ dân số cao nhất nước

c)

Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến

d)

Cơ sở hạ tầng còn hạn chế

49.

Hạn chế chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng không phải là?

a)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão ,lũ

b)

Thiếu nguyên kiệu cho phát triển công nghiệp

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm

d)

Lao động ít, trình độ của lực lượng lao động thấp

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm kinh tế- xã hội của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Mật độ dân số cao nhất cả nước

b)

Năng suất lúa cao nhất cả nước

c)

Sản lượng lúa lớn nhất cả nước

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm

51.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Tạo ra nhiều mặt hàng giá trị,giải quyết vấn đề việc làm

b)

Bảo vệ môi trường, đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

c)

Hình thành các ngành trọng điểmvà ngành dịch vụ mới

d)

Sử dụng hợp lý nguồn lực,đảm bảo phát triển bền vững

52.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường liên kết vùng ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Thích ứng với biến đổi khí hậu, sử dụng hợp lí tài nguyên

b)

Bảo vệ tài nguyên môi trường, chuyển đổi cơ cấu sản xuất

c)

Đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, giải quyết việc làm

d)

Khai thác hiệu quả là thế mạnh, đảm bảo phát triển bề vững

53.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Nền tảng phát triển công nghiệp từ những giai đoạn trước

b)

Nguồn tài nguyên, nguồn tiêu thụ và thị trường tiêu thụ lớn

c)

Mở rộng liên doanh liên kết với các doanh nghiệp nước ngoài

d)

Cơ sở hạ tầng hiện đại, nguồn lao động chất lượng cao

54.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng còn chậm chủ yếu do

a)

Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ ở nơi khác

b)

Số dân đông, thiếu nguyên liệu phát triển công nghiệp

c)

Các thế mạnh sử dụng chưa hợp lí,mật độ dân số cao

d)

Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang bị cạn kiệt

55.

Đồng bằng sông Hồng cần đẩy mạnh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành chủ yếu do

a)

Lực lượng lao động có kinh nghiệm và trình độ chưa được phát huy

b)

Tài nguyên thiên nhiên nghèo và dần cạn kiệt, bình quân đất thu hẹp

c)

Vị trí vai trò của vùng trong sự nghiệp công nghiệp hóa đất nước

d)

Nguồn vốn đầu tư lớn từ trong và ngoài nước, sử dụng chưa hiệu quả

56.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Nhiều lao động có kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tiến bộ

b)

Dân trí nâng cao,có nhiều trung tâm giáo dục

c)

Dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển

d)

Thị trường lớn, vị trí thuận lợi, dân đô thị nhiều

57.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

Đất phèn

b)

Đất xám

c)

Đất cát pha

d)

Đất mặn

58.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

Chăn nuôi đại gia súc

b)

Cây công nghiệp hàng năm

c)

Đồng bằng ven biển

d)

Cây lương thực và nuôi lợn

59.

Diện tích rừng của Bắc Trung Bộ hiện nay tập trung ở

a)

Vùng núi biên giới Việt -Lào

b)

Vùng đồi núi thấp

c)

Đồng bằng ven biển

d)

Các đảo gần bờ

60.

Ranh giới tự nhiên giữa vùng Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

Sông Gianh

b)

Sông Bến Hải

c)

Dãy núi Bạch Mã

d)

Dãy núi Hoành Sơn

61.

Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển

a)

Cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây lúa nước

c)

Cây công nghiệp hàng năm

d)

Các cây rau đậu

62.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 27 cho biết quặng sắt ở Bắc Trung Bộ phân bố ở điểm nào sau đây

a)

Quỳ Châu

b)

Thạch Khê

c)

Quỳ Hợp

d)

Nam Đàn

63.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 27,cho biết các tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ trồng nhiều lạc

a)

Thanh Hóa, Nghệ An

b)

Nghệ An, Hà Tĩnh

c)

Hà Tĩnh, Quảng Bình

d)

Quảng Bình ,Quảng Trị

64.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ trồng nhiều chè

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Bình

65.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 27,cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa

b)

Quảng Trị

c)

Hà tĩnh

d)

Quảng Bình

66.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

Bão, lũ lụt, hạn hán

b)

Gió lào khô nóng, bão cát

c)

Xâm nhập mặn,ngập úng

d)

Sóng lừng,sạt lở bờ biển

67.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cớ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh

a)

Nguyên liệu,nhiên liệu còn thiếu

b)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế

c)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm

d)

Thị trường nhỏ và còn biến động

68.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Đất bần mày mỡ ở vùng đồi trước núi

b)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển

c)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên

d)

Có một sô cơ sở công nghiệp chế biến

69.

Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ chủ yếu là do

a)

Sông suối luôn ít nước quanh năm

b)

Phần lớn là các sông ngắn,trữ năng ít

c)

Thiếu vốn để xây dựng các nhà máy lớn

d)

Nhu cầu tiêu thụ điện của vùng không lớn

70.

Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu do

a)

Thiếu tài nguyên thiên nhiên

b)

Thiên tai xảy ra nhiều

c)

Hậu quả của chiến tranh

d)

Cơ sở hạ tầng yếu kém

71.

Việc trồng rừng ven biển ở bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

a)

Điều hòa nguồn nước

b)

Hạn chế tác hại của lũ

c)

Chống xói mòn, rửa trôi

d)

Hạn chế di chuyển của cát

72.

Vấn đề nào sau đây không phải là hạn chế lớn nhất trong phát triển ngư nghiệp ở bắc Trung Bộ

a)

Thiếu nguồn lao động

b)

Nguồn Lợi ven bờ suy giảm

c)

Bão và gió mùa Đông Bắc

d)

Tàu thuyền , ngư cụ lạc hậu

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ

a)

Làm thay đổi sự phân công theo lãnh thổ

b)

Phân phân bố lại dân , hình thành mạng lưới đô thị mới

c)

Đẩy mạnh giao lưu với các vùng, quốc gia ở khu vực

d)

Nâng nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên và môi trường

74.

Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

a)

Tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế

b)

Giải quyết nhiều việc làm cho người lao động

c)

Giúp hình thành các mô hình sản xuất mới

d)

Tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng

75.

Vùng ven biển phía đông của Bắc Trung Bộ phát triển mạnh nghề

a)

Nuôi trồng, đánh bắt thủy ,hải sản

b)

Trồng cây ăn quả

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

Chăn nuôi gia súc lớn

76.

Ưu tiên hàng đầu trong phát triển cây công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Phát triển các cơ sở năng lượng

b)

Xây dựng hệ thống cảng sâu vào sân bay

c)

Phát triển công nghiệp cơ khí chế tạ

d)

Khai Thác các mỏ khoáng sản

77.

Căn cứ vào atta địa lý Việt Nam trang 27 Cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với ven biển Bắc Trung Bộ

a)

Nhiều cửa sông lớn ra biển

b)

Một số dãy núi đâm ra biển

c)

Nhiều bãi cát ở phía Nam

d)

Khoáng sản không nhiều

78.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông -lâm- ngư nghiệp ở bắc Trung Bộ là

a)

Khai thác hợp lý tự nhiên, tạo ra Khối lượng sản xuất hàng hóa

b)

Đa dạng hóa nông nghiệp, bảo vệ tốt Tài nguyên và Môi trường

c)

Đẩy mạnh tăng trưởng sản xuất , gắn liền các lãnh thổ với nhau

d)

Khai thác thế mạnh mỗi vùng , tạo liên kết sản xuất lãnh thổ

79.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở bắc Trung Bộ là

a)

Đa dạng hóa nông nghiệp ,cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

b)

Chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ,bảo vệ tốt tài nguyên thiên nhiên

c)

Khai thác tốt hơn thế mạnh tạo, ra khối lượng sản phẩm hàng hóa

d)

Sử dụng hiệu quả tài nguyên đất ,giải quyết việc làm cho lao động

80.

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

Phát triển cơ sở vật chất kĩ thuật, tăng cường vốn đầu tư

b)

Nâng cao trình độ lao động, tăng cường liên kết nội vùng

c)

Khai thác hiệu quả hơn tài nguyên, phát triển năng lượng

d)

Tạo cơ sở hình thành đô thị mới, phân bố dân cư và lao động

81.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành khai thác khu kinh tế ven biển của Bắc Trung Bộ là

a)

Tăng cường liên kết cơ cấu hạ tầng, làm thay đổi bộ mặt vùng ven biển

b)

Mở rộng các đô thị, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Giải quyết việc làm cho lao động, góp phần phân bố lại dân cư

d)

Tăng cường thu hút đầu tư, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa

82.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở bắc Trung Bộ là

a)

Phát huy các lợi thế Tự nhiên, giải quyết thêm việc làm

b)

Hạn chế suy giảm nguồn lợi ,tạo nguyên liệu chế biến

c)

Tạo nhiều hàng hóa, thay đổi kinh tế nông thôn ven biển

d)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cải thiện môi trường

83.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng tập trung chăn nuôi gia súc lớn ở bắc Trung Bộ là

a)

Đa dạng hóa nông nghiệp, bảo vệ tốt tài nguyên, môi trường

b)

Đẩy mạnh tăng trưởng sản xuất ,thúc đẩy hoạt động xuất khẩu

c)

Khai thác hợp lý tự nhiên, tạo ra Khối lượng sản xuất hàng hóa

d)

Giải quyết nhu cầu thực phẩm ,tạo nguyên liệu cho công nghiệp

84.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây

a)

Kinh tế biển

b)

Sản xuất lương thực

c)

Thủy điện

d)

Khai thác khoáng sản

85.

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác mỏ dầu khí ở đảo

a)

Phú Quý

b)

Lý Sơn

c)

Tri Tôn

d)

Phan Vinh

86.

Nghề làm muối phát triển mạnh nhất ở vùng

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

87.

Cà Ná, Sa Huỳnh là những địa danh nổi tiếng với nghề nào sau đây

a)

Du lịch biển

b)

Sản xuất muối

c)

Khai thác dầu khí

d)

Sản xuât nước mắm

88.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất của vùng là

a)

Sông Chảy

b)

Sông Đà

c)

Sông Lô

d)

Sông Gâm

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển

b)

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển

c)

Vùng có viện rộng lớn ở phía đông

d)

Ở phía tây của vùng có đồi núi thấp

90.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28 cho biết tỉnh nào sau đây ở duyên hải Nam Trung Bộ trồng nhiều bông

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Thuận

c)

Phú Yên

d)

Khánh Hòa

91.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28 cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây ở duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Đà Nẵng, Quảng Ngãi

b)

Quảng Ngãi ,Quy Nhơn

c)

Quy Nhơn ,Nha Trang

d)

Nha Trang ,Đà Nẵng

92.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28 cho biết nhà máy thủy điện Vĩnh Sơn nằm ở tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Quảng Ngãi

b)

Bình Định

c)

Phú Yên

d)

Ninh Thuận

93.

Điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất để Duyên Hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá

b)

Các tỉnh, thang phố đều giáp biển

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão

94.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

Địa hình phân hóa sâu sắc

b)

Ảnh hưởng của The Phơn và bão

c)

Thiếu nước , nhất là vào mùa khô

d)

Lại cắt bay lấn sâu vào ruộng đồng

95.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 28, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với kinh tế của Duyên Hải Nam Trung Bộ?

a)

Các loại cây trồng vật nuôi đơn điệu

b)

Có rất ít ngành công nghiệp khác nhau

c)

Các trung tâm công nghiệp nằm ở ven biển

d)

Khoáng sản rất đa dạng và có ở khắp nơi

96.

Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

Nghề cá du lịch biển, du lịch hàng hải khoáng sản

b)

Khai thác khoáng sản ở thềm lục địa Giao Thông biển

c)

Du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

Giao thông vận tải, nuôi trồng thủy sản

97.

Để tăng hệ số sử dụng đất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ, biện pháp quan trọng hàng đầu là

a)

Xây dựng các hồ chứa nước, bải vệ rừng

b)

Trồng cây chịu hạn trên đất trống đồi trọc

c)

Trồng cây bảo vệ rừng phòng hộ ven biển

d)

Phòng hộ chống thiên tai trong mùa mưa bão

98.

Ngành kinh tế nào sau đây có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ở Duyên Hải Nam Trung Bộ

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Thủy sản

d)

Khai khoáng

99.

Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi nhất để

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển

b)

Trồng cây công nghiệp nhiệt đới

c)

Phát triển chăn nuôi đại gia súc

d)

Phát triển công nghiệp thủy điện

100.

Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Bờ biển dài , nhiều ngư trường, bãi tôm, bãi cá

b)

Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc

c)

Bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá

d)

Ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao

101.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 28 Cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tự nhiên duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Bờ biển ngắn, đơn điệu

b)

Nhiều nơi có núi lan ra sát biển

c)

Bờ biển có nhiều Vịnh, cửa sông

d)

Đồng bằng nhỏ hẹp, bị chia cắt

102.

So sánh với các vùng lãnh thổ khác của nước ta Duyên hải Nam Trung Bộ có

a)

Nghề cá phát triển mạnh và toàn diện nhất

b)

Tài nguyên du lịch phong phú đa dạng hơn

c)

Nhiều địa điểm tốt để xây dựng các cảng biển

d)

Thuận lợi hơn để phát triển tổng hợp kinh tế biển

103.

Hoạt động du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển quanh năm chủ yếu do

a)

Nhiều tua du lịch phù hợp

b)

Nhiều chính sách thu hút du khách

c)

Đội ngũ phục vụ chuyên nghiệp

d)

Nhiều bãi biển đẹp, nền nhiệt độ cao

104.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Tăng cường vai trò trung chuyển, đẩy mạnh xuất khẩu

b)

Góp phần phân bố lại dân cư và nguồn lao động

c)

Thúc đẩy việc phát triển kinh tế ,phục vụ việc đi lại

d)

Phát huy các thế mạnh, thúc đẩy ngành du lịch

105.

Tác dụng chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp khu chế xuất

b)

Tạm việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân

c)

Tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước

d)

Giải quyết vấn đề hạn chế nguồn tài nguyên, năng lượng

106.

Sự phân công lao động theo lãnh thổ ở duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay có nhiều đổi mới chủ yếu do

a)

Tăng trưởng kinh tế, phát huy các thế mạnh

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển các giao thông

c)

Hội nhập thế giới rộng, thúc đẩy nhập khẩu

d)

Xây dựng cảng nước sâu phát biểu khu kinh tế

107.

Mục đích chủ yếu của việc hình thành các khu kinh tế ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Thu hút nguồn đầu tư, phát triển kinh tế

c)

Mở rộng phân bố các cơ sở công nghiệp

d)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống

108.

Ý nghĩa chủ yếu của các cảng nước sâu ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Tăng vận chuyển tạo tiền đề khu công nghiệp

b)

Góp phần vào chuyển dịch cơ cấu ngành

c)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

Tạo việc làm, thay đổi bộ mặt vùng ven biển

109.

Biện pháp chủ yếu Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông

b)

Đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ

c)

Đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư

d)

Đổi mới cơ sở vật chất kỹ thuật, hội nhập quốc tế

110.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu

b)

Hiện đại Ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ

c)

Mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá

d)

Áp dụng kỹ thuật mới , bảo vệ môi trường

111.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, phát triển các sản phẩm của giá trị

b)

Khai thác hợp lý nguồn lợi hải sản, chuyển cơ cấu kinh tế

c)

Đáp ứng nhu cầu thị trường, tạo ra sự liên kết sản xuất lãnh thổ

d)

Tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa, giải quyết vấn đề thực phẩm

112.

Vấn đề cần quan tâm thường xuyên trong phát triển kinh tế biển ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

Tập trung khai thác nhiều nguồn lợi sinh vật

b)

Mở rộng nuôi trồng thủy sản ở khắp các nơi

c)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến và tiêu thụ

d)

Dùng hợp lý tài nguyên,bảo vệ môi trường

113.

Cây công nghiệp nào sau đây quan trọng nhất ở Tây Nguyên

a)

Chè

b)

Cao su

c)

Hồ tiêu

d)

Cà phê

114.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

Crom

b)

Mangan

c)

Sắt

d)

Boxit

115.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây quan trọng nhất của Tây Nguyên

a)

Chè

b)

Cao su

c)

Hồ tiêu

d)

Cà phê

116.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28 cho biết tỉnh sau đây ở Tây Nguyên trồng nhiều thuốc lá

a)

Lâm Đồng

b)

Đắk Nông

c)

Gia Lai

d)

Kon Tum

117.

Các cây công nghiệp chủ yếu ở Tây Nguyên là

a)

Cà phê, hồ tiêu, bông

b)

Cao su, hồ tiêu, điều

c)

Cà phê, cao su, hồ tiêu

d)

Cà phê, điều, bông

118.

Vùng chuyên canh cà phê lớn nhất của nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

119.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây ở Tây Nguyên không trồng cao su

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Lâm Đồng

d)

Đăk Nông

120.

Giải Pháp nào sau câu đây không có tác dụng với việc việc bảo vệ rừng ở Tây Nguyên

a)

Ngăn chặn nạn phá rừng, đốt rừng

b)

Đẩy mạnh giao đất, giao rừng

c)

Phát triển khai thác, chế biến gỗ

d)

Khai thác hợp lý đi đôi với trồng rừng

121.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của vùng Tây Nguyên

a)

Địa hình gồm các cao nguyên phân tầng

b)

Đất feralit trên đá ba dan màu mỡ

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, ít phân hóa

d)

Độ che phủ rừng lớn nhất cả nước

122.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi ở Tây Nguyên

a)

Tiềm năng giao thông đường sông lớn

b)

Thuận lợi phát triển du lịch sinh thái

c)

Xây dựng các nhà máy thủy điện

d)

NuôiNuôi trồng thủy sản nước ngọt

123.

Tây Nguyên phát triển được các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn là nhờ lợi thế

a)

Khí hậu nhiệt ẩm cao

b)

Khí hậu phân hóa theo hai đai cao

c)

Địa hình cao nguyên bằng phẳng

d)

Sinh vật phong phú ,đa dạng

124.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Tây Nguyên

a)

Có tính chất cận xích đạo

b)

Mưa tập trung vài thu đông

c)

Có một mùa mưa và một mùa khô

d)

Mùa khô sâu sắc và kéo dài

125.

Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên chủ yếu là do

a)

Khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên

b)

Tổng lượng mưa trong năm.lớn

c)

Một mùa mưa và khô rõ rệt

d)

Khí hậu khá nóng ở các cao nguyên lớn

126.

Một trong những vấn đề lớn đối với việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là

a)

Tình trạng rừng bị chặt phá và cháy rừng

b)

Diện tích đất rừng ngày càng bị thu hẹp

c)

Công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn

d)

Các Vườn Quốc gia bị khai thác bừa bãi

127.

Nhân tố tự nhiên được coi là quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê là

a)

Địa hình có nhiều cao nguyên rộng lớn

b)

Có hệ thống sông lớn Cung cấp nước tưới

c)

Khí hậu cận xích đạo nóng quanh

d)

Đất bazan màu mỡ khí hậu cận xích đạo