wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa bài 2

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không trong vùng

a)

lãnh hải

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

thềm lục địa

d)

đặc quyền kinh tế

2.

Đường bờ biển của nước ta đi qua … tỉnh/thành.

a)

63

b)

64

c)

28

d)

30

3.

Để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam, năm 1982, Chính phủ đã tuyên bố quy định rõ

a)

vùng nội thủy

b)

đường biên giới quốc gia trên biển

c)

đường cơ sở

d)

vùng đặc quyền kinh tế biển.

4.

Nước ta có thể chung sống hòa bình với các nước trong KV là nhờ

a)

có những điểm tương đồng về địa lí.

b)

có những điểm tương đồng về VH – XH và có mối giao lưu lâu đời.

c)

nước ta là cửa ngõ mở lối ra biển của các nước láng giềng

d)

nằm trong vùng kinh tế phát triển sôi động

5.

Lũng Cú là một xã thuộc điểm cực … của nước ta.

a)

Tây

b)

Đông

c)

Nam

d)

Bắc

6.

Việt Nam nằm hoàn toàn trong múi giờ số

a)

 0

b)

7.

c)

8

d)

9

7.

Theo niên giám thống kê 2006, vùng đất của nước ta có diện tích

a)

331 212 km2

b)

gần 33 triệu ha

c)

331 212 ha

d)

331, 212 km2.

8.

Nội thuỷ là

a)

vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển

b)

vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở

c)

vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.

d)

vùng nước cách bờ biển 12 hải lí

9.

Bộ phận vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh - quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các qui định về y tế, môi trường, nhập cư ... là vùng

a)

lãnh hải

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

đặc quyền kinh tế

d)

thềm lục địa

10.

Đường biên giới trên đất liền nước ta dài khoảng

a)

3600km

b)

4600km

c)

4360km

d)

3460km.

11.

Tính từ đường biên giới quốc gia trên biển, vùng đặc quyền kinh tế biển của nước ta rộng

a)

188 hải lí

b)

200 hải lí

c)

12 hải lí

d)

24 hải lí

12.

Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú nhờ

a)

lãnh thổ kéo dài

b)

nằm trong vành đai nhiệt đới.

c)

nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

d)

nằm trên đường di lưu, di cư của nhiều loài sinh vật.

13.

Nước ta có chung biên giới cả trên đất liền lẫn trên biển với

a)

Trung Quốc, Campuchia

b)

Lào, Trung Quốc.

c)

Lào, Campuchia

d)

Trung Quốc, Thái Lan

14.

Đây là tỉnh/thành phố đang phát triển mạnh về kinh tế biển

a)

Lạng Sơn

b)

An Giang

c)

Cần Thơ

d)

Hà Tĩnh.

15.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành

a)

Đà Nẵng

b)

Khánh Hòa

c)

Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

Bình Thuận.

16.

Ranh giới của lãnh hải chính là

a)

Đường ven biển

b)

Đường bờ biển

c)

Đường hải quan

d)

Biên giới quốc gia trên biển

17.

Nằm trên biên giới Việt Nam – Campuchia là cửa khẩu

a)

Mộc Bài

b)

Lào Cai

c)

Lao Bảo

d)

Tây Trang

18.

Lãnh hải nước ta rộng

a)

200 hải lí tính từ đường cơ sở.

b)

12 hải lí tính từ bờ biển

c)

22,224 km tính từ đường cơ sở

d)

22 224 m tính từ bờ biển.

19.

Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển, vùng trời

b)

vùng đất, vùng biển, vùng núi

c)

vùng đất, hải đảo, thềm lục địa

d)

vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.

20.

Do giáp biển Đông, nên nước ta chịu ảnh hưởng của các thiên tai sau

a)

bão, động đất, sóng thần.

b)

bão, sóng thần, lũ quét

c)

bão, cát bay, sạt lở bờ biển

d)

bão, ngập lụt, hạn hán.

21.

Trên biển Đông ở nước ta, vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là

a)

nội thủy

b)

lãnh hải

c)

thềm lục địa

d)

vùng đặc quyền kinh tế biển

22.

Đối với vùng thềm lục địa

a)

Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác và quản lí tài nguyên thiên nhiên.

b)

Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng vẫn để các nước tự do về hàng hải và hàng không.

c)

Các nước có liên quan phải bàn bạc để phân định chủ quyền đối với các nguồn tài nguyên

d)

Các nước liên quan phải cắm mốc để phân định chủ quyền về các nguồn tài nguyên.

23.

Cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên biên giới của 3 nước Đông Dương?

a)

Cha Lo.

b)

Cầu Treo

c)

Lao Bảo

d)

Bờ Y

24.

Đường bờ biển của nước ta bắt đầu từ Móng Cái (Quảng Ninh), kết thúc ở

a)

Ngọc Hiển (Cà Mau)

b)

Rạch Giá (Kiên Giang).

c)

Hà Tiên (Kiên Giang)

d)

Châu Đốc (An Giang).

25.

Lãnh hải là vùng

a)

tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở

b)

thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

c)

được quy định nhằm đảm bảo việc thực hiện chủ quyền của nước ta trên biển.

d)

nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không.

26.

Số thành phố trực thuộc Trung ương của nước ta hiện nay là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Trong các bộ phận của vùng biển nước ta, vùng nào cũng xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?

a)

Lãnh hải

b)

Nội thủy

c)

thềm lục địa

d)

tiếp giáp lãnh hải

28.

Vùng nào ở nước ta không có quốc lộ 1A đi qua?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

DH Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

29.

Vân Phong và Cam Ranh là hai vịnh biển thuộc

a)

Quảng Ninh

b)

Đà Nẵng

c)

Khánh Hoà.

d)

Bình Thuận

30.

Cao nguyên nào sau đây thuộc nhóm cao nguyên badan ?

a)

Đồng Văn

b)

Mộc Châu

c)

Tà Phình – Sín Chải

d)

Di Linh

31.

Đỉnh Phanxipang có độ cao

a)

3413m.

b)

3134m.

c)

3431m

d)

3143m.

32.

Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta so với diện tích toàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng

a)

1%

b)

85%

c)

87%

d)

90%

33.

Ở nước ta, địa hình đồng bằng và đồi núi thấp (dưới 1000m) chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ?

a)

75%.

b)

25%

c)

1%

d)

85%

34.

Trên phạm vi cả nước, địa  hình đồng bằng và đồi núi thấp (dưới 1000m) chiếm …% diện tích

a)

25

b)

85

c)

1

d)

99

35.

Đồi núi nước ta chiếm ... % lãnh thổ

a)

1

b)

85

c)

75

d)

25

36.

Đồng bằng nước ta chiếm ... % lãnh thổ

a)

1

b)

85

c)

75

d)

25

37.

Điểm giống nhau giữa địa hình vùng Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

có cấu tạo chủ yếu là đá vôi

b)

có hướng nghiêng chung là tây bắc – đông nam

c)

phần lớn núi cao và núi trung bình

d)

hướng núi chính là vòng cung

38.

Ở Đông Bắc, những đỉnh núi cao trên 2 000m nằm ở

a)

vùng Thượng nguồn sông Chảy

b)

vùng trung tâm

c)

hệ thống các dãy núi cánh cung

d)

vùng giáp biên giới Việt – Trung

39.

Vùng núi Tây Bắc nước ta nằm giữa

a)

sông Hồng và sông Chảy

b)

sông Hồng và sông Cả

c)

sông Đà và sông Cả

d)

sông Mã và sông Cả

40.

Vùng núi Đông Bắc nước ta nằm ở

a)

phía Tây thung lũng sông Hồng

b)

giữa sông Hồng và sông Cả.

c)

phía Đông thung lũng sông Hồng

d)

giữa sông Hồng và sông Thái Bình.

41.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Địa hình đồi thấp (dưới 1000m) và đồng bằng ở nước ta chiếm 85% lãnh thổ

b)

Địa hình núi cao ở nước ta chiếm 75% diện tích lãnh thổ

c)

Địa hình núi cao ở nước ta chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

d)

Đồi núi ở nước ta chiếm ¾ diện tích cả nước.

42.

Ở vùng núi Tây Bắc nước ta, hướng các dãy núi là hướng

a)

tây nam – đông bắc

b)

tây bắc – đông nam

c)

tây – đông

d)

vòng cung.

43.

Vùng núi cao nhất nước ta là

a)

Đông Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Tây Bắc

44.

Vùng núi Trường Sơn Bắc giới hạn từ

a)

phía bắc sông Cả tới dãy Bạch Mã

b)

sông Hồng tới Bạch Mã.

c)

sông Cả tới sông Gianh

d)

phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

45.

Nhận định nào sau đây là đúng đối với vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Gồm 4 cánh cung chụm lại ở Tam Đảo

b)

Địa hình cao nhất nước ta

c)

Gồm các dãy núi song song và so le

d)

Gồm các khối núi và cao nguyên

46.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình nước ta?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng

c)

Địa hình của vùng cận nhiệt đới.

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

47.

Bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

đồng bằng ven biển miền Trung.

c)

. Đông Nam Bộ

d)

đồng bằng sông Cửu Long

48.

Dải đồi trung du rộng nhất nằm ở

a)

rìa phía Bắc và phía tây đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du miền núi phía Bắc

d)

giữa Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

49.

Phía đông là hệ thống núi cao đồ sộ, phía tây là các núi trung bình, ở giữa là các dãy núi thấp và sơn nguyên. Đó là đặc điểm địa hình của vùng

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

50.

Hệ thống núi ở Bắc Trường Sơn có đặc điểm

a)

chạy dài từ biên giới Việt – Trung tới dãy Bạch Mã

b)

. gồm các dãy núi song song, so le, thấp, hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu.

c)

các khối núi nghiêng dần về phía đông, nhiều đỉnh núi cao nằm sát biển.

d)

. gồm các dãy núi cao và trung bình nằm kẹp giữa các sơn nguyên đá vôi hùng vĩ

51.

Điểm khác nhau cơ bản giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

cấu trúc

b)

địa chất

c)

độ cao

d)

hướng các dãy núi

52.

Bậc thềm phù sa cao khoảng 100m và bề mặt phủ badan ở độ cao khoảng 200m ở Đông Nam Bộ được xếp vào loại

a)

Đồi trung du

b)

Cao nguyên

c)

Đồng bằng

d)

Bán bình nguyên

53.

Hướng nghiêng của địa hình nước ta được thể hiện rõ qua đặc điểm

a)

. núi phía tây, đồng bằng phía đông

b)

núi cao nhất tập trung ở Tây Bắc.

c)

đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ

d)

các dòng sông lớn chủ yếu chảy theo hướng tây bắc – đông nam

54.

Vùng nào ở nước ta có nhiều dãy núi hướng vòng cung?

a)

. Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

55.

Ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy

a)

Tam Đảo

b)

Pusamsao.

c)

Hoành Sơn

d)

Bạch Mã

56.

Đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long có chung một đặc điểm gì?

a)

Bị chia cắt thành nhiều ô

b)

Có hệ thống đê ngăn lũ ven sông

c)

Hình thành do phù sa sông bồi tụ

d)

Có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt

57.

Đây là đặc điểm của đồng bằng ven biển miền Trung

a)

là một tam giác châu thổ có diện tích 15 000 km2

b)

. nằm ở vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng

c)

hình thành trên vùng sụt lún ở hạ lưu các sông lớn

d)

biển đóng vai trò chủ yếu trong việc hình thành nên có nhiều cồn cát

58.

Ở đồng bằng châu thổ sông Hồng có nhiều chân ruộng cao bạc màu và các ô trũng là do

a)

thường xuyên bị lũ lụt

b)

có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt

c)

có địa hình tương đối cao và bị chia cắt

d)

có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

59.

Đất mặn vùng Đồng bằng sông Cửu Long được phân bố chủ yếu

a)

dọc sông Tiền, sông Hậu

b)

Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.

c)

vành đai ven biển Đông và vịnh Thái Lan

d)

Đồng Tháp Mười và vùng trũng Cà Mau

60.

Đây là hậu quả việc đắp đê ngăn lũ ở Đồng bằng sông Hồng

a)

Đất ở đồng bằng chủ yếu là đất bạc màu. 

b)

Địa hình cao ở phía Tây, thấp dần ra biển.

c)

Có các khu ruộng cao bạc màu và các ô trũng ngập nước.

d)

Nước triều lấn vào mùa cạn gây ngập mặn.

61.

Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa là do

a)

Biển đóng vai trò chủ yếu trong việc hình thành

b)

Sông ngòi ngắn, dốc, ít phù sa

c)

Bị núi chia cắt thành các vùng nhỏ

d)

Đồng bằng bị chia thành 3 dải

62.

Vào mùa cạn, Đồng bằng sông Cửu Long nước triều xâm nhập sâu, nhiễm mặn lớn do

a)

đồng bằng bị chia cắt thành các ô trũng

b)

địa hình thấp và khá bằng phẳng.

c)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

d)

có hệ thống đê ven sông.

63.

Đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm

a)

nằm gần một vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng

b)

nhiều ruộng cao bạc màu và ô trũng ngập nước

c)

địa hình thấp, dễ bị thủy triều xâm nhập

d)

thường phân chia 3 dải: cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng và đồng bằng.

64.

Đây là các dãy núi thuộc vùng Tây Bắc

a)

Hoàng Liên Sơn, Bạch Mã, Pu Sam Sao

b)

Pu Đen Đinh, Pu Sam Sao, Hoàng Liên Sơn

c)

Pu Đen Đinh, Pu Sam Sao, Sông Gâm

d)

Hoàng Liên Sơn, Sông Gâm, Pu Đen Đinh

65.

Đây là các cao nguyên thuộc vùng núi Trường Sơn Nam

a)

Plây Ku, Đắk Lắk, Mộc Châu, Di Linh

b)

Plây Ku, Đắk Lắk, Mơ Nông, Mộc Châu

c)

Plây Ku, Đắk Lắk, Mơ Nông, Di Linh

d)

Plây Ku, Đắk Lắk, Đồng Văn, Di Linh

66.

Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ bởi phù sa của hệ thống

a)

sông Hồng.

b)

sông Đà

c)

sông  Hồng và Thái Bình

d)

sông Hồng và sông Đà

67.

Diện tích của đồng bằng sông Hồng là

a)

40 nghìn km2

b)

1,5 triệu ha

c)

15 nghìn ha

d)

15 triệu km2.

68.

Đây là đặc điểm của đồng bằng sông Hồng

a)

địa hình cao ở rìa phía tây, thấp dần ra biển

b)

vùng trong đê gồm các ô ruộng màu mỡ.

c)

vùng ngoài đê gồm các ô ruộng ngập nước

d)

vùng ngoài đê gồm các khu ruộng bạc màu

69.

Đồng bằng sông Cửu Long được bồi tụ bởi phù sa sông

a)

Tiền.

b)

Hậu

c)

Mê Công

d)

Vàm Cỏ

70.

Đây là nhận định sai về đồng bằng sông Cửu Long

a)

các vùng Đồng Tháp Mười, Tứ Giác Long Xuyên đã được bồi lấp

b)

không có đê ven sông

c)

địa hình thấp và bằng phẳng

d)

2/3 diện tích đồng bằng là đất phèn, đất mặn.

71.

Nhận định nào sau đây không đúng về đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông

b)

Hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

c)

Ở nhiều đồng bằng, thường có sự phân chia thành 3 dải

d)

Trong 3 dải của đồng bằng, dải trong cùng chưa được bồi tụ thành đồng bằng.

72.

Miền núi thường xảy ra các thiên tai

a)

lũ quét, trượt đất, xói mòn.

b)

lũ quét, sóng thần, động đất.

c)

. lũ nguồn, lốc, ngập mặn

d)

rét hại, trượt đất, cát bay

73.

Dạng địa hình nào sau đây không thuộc vùng núi Tây Bắc

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn

b)

Dãy núi chạy dọc biên giới Việt – Lào

c)

Các cánh cung Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

d)

Các Sơn Nguyên, cao nguyên đá vôi từ Phong Thổ đến Mộc Châu

74.

Đặc điểm nào của đồi núi nước ta không phải là?

a)

Có sự phân bậc rõ rệt

b)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế tuyệt đối

c)

Núi cao trên 2000m rất ít.

d)

Có rất nhiều dãy núi đồ sộ

75.

Dãy núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?

a)

Sông Gâm

b)

Ngân Sơn

c)

Đông Triều

d)

Hoàng Liên Sơn

76.

Ranh giới của hai miền khí hậu phía Bắc và phía Nam nước ta là

a)

Dãy Hoành Sơn

b)

Dãy Bạch Mã

c)

Đèo Ngang.

d)

Đèo Cả

77.

Ở vùng núi Đông Bắc, hướng các dãy núi là hướng

a)

tây nam – đông bắc

b)

tây bắc – đông nam

c)

tây – đông

d)

vòng cung

78.

Câu nào dưới đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ giữa miền núi với đồng bằng nước ta ?

a)

Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, miền núi có địa hình cao hiểm trở.

b)

Đồng bằng thuận lợi cho cây lương thực, miền núi thích hợp cho cây công nghiệp.

c)

Những sông lớn mang vật liệu bào mòn ở miền núi bồi đắp, mở rộng đồng bằng.

d)

Sông ngòi phát nguyên từ miền núi cao nguyên chảy qua các đồng bằng.

79.

Hạn chế lớn nhất của vùng núi đá vôi của nước ta là

a)

dễ xảy ra lũ nguồn, lũ quét

b)

nhiều nguy cơ phát sinh động đất

c)

dễ xảy ra tình trạng thiếu nước

d)

nạn cháy rừng dễ diễn ra nhất.

80.

Địa hình vùng núi Trường Sơn Nam bao gồm

a)

các đồng bằng và đồi trung du

b)

các cao nguyên và đồi trung du

c)

các khối núi và cao nguyên

d)

các cao nguyên và đồng bằng

81.

Tại sao ở một số vùng trong đê của đồng bằng sông Hồng không còn được bồi tụ phù sa?

a)

Sông ngòi khô hạn

b)

Có đê ven sông ngăn lũ.

c)

Nước sông không có phù sa

d)

Chế độ nước sông thất thường.

82.

Tại sao vùng ngoài đê của đồng bằng sông Hồng đất rất màu mỡ?

a)

Hệ số sử dụng đất cao

b)

Được bồi tụ phù sa hằng năm

c)

Thường xuyên bị ngập nước

d)

Được bón nhiều phân hóa học.

83.

Rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hồng chủ yếu là dạng địa hình

a)

đồi trung du

b)

cao nguyên

c)

đồng bằng

d)

bán bình nguyên

84.

Đồng bằng châu thổ sông Hồng đất bị biến đổi mạnh do

a)

thiên tai

b)

phát triển công nghiệp khai thác.

c)

con người khai phá lâu đời

d)

tác động của biến đổi khí hậu

85.

Đất dải đồng bằng ven biển không phải là đất

a)

lẫn nhiều cát

b)

ít phù sa

c)

giàu chất dinh dưỡng

d)

nghèo chất dinh dưỡng

86.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Dài và hẹp ngang

b)

giáp biển thường là cồn cát, đầm phá

c)

. được bồi đắp chủ yếu là phù sa sông

d)

bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

87.

Ở miền núi nước ta thường có các thiên tai nào?

a)

Lũ nguồn, lũ quét, xói mòn, trượt lỡ đất

b)

Xói mòn, bão, ngập lụt, xâm nhập mặn

c)

. Ngập lụt, cát bay, cát chảy, khô hạn

d)

Trượt lỡ đất, xâm ngập mặn, ngập lụt

88.

Đồng bằng nào sau đây về mùa lũ nước ngập trên diện rộng?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng Thanh Hóa.

c)

Đồng bằng Quảng Nam

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

89.

Đồng bằng nào sau đây về mùa lũ nước ngập trên diện rộng

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

90.

Trở ngại nhất về mặt tự nhiên đối với giao thông ở miền núi

a)

Địa hình chia cắt mạnh

b)

Thường xuyên có lũ quét

c)

Nguy cơ phát sinh động đất

d)

Quanh năm xói mòn, trượt lở đất

91.

Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên của ?

a)

Đồng bằng sông hồng

b)

Đồng bằng sông cửu long

c)

các Đồng bằng duyên hải bắc trung bộ

d)

các Đồng bằng duyên hải nam trung bộ

92.

Thiên nhiên nước ta khác hẳn với các nước cùng vĩ độ khác là do

a)

nước ta nằm trong vùng nhiệt đới

b)

nước ta giáp biển Đông.

c)

nước ta nằm ở bán cầu Bắc

d)

nước ta nằm trên vành đai sinh khoáng

93.

Loại tài nguyên vô tận nào trên biển Đông mà nước ta đang khai thác?

a)

Dầu khí

b)

Muối biển

c)

Cát trắng

d)

Ti tan.

94.

Thiên tai nặng nề nhất do Biển Đông gây ra đối với nước ta là

a)

lũ lụt

b)

sóng thần

c)

bão

d)

ngập mặn.

95.

Hai bể dầu lớn nhất hiện đang được khai thác của nước ta là

a)

Sông Hồng và Trung Bộ

b)

Cửu Long và Sông Hồng.

c)

Nam Côn Sơn và Cửu Long

d)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.

96.

Diện tích của biển Đông và của phần thuộc lãnh thổ cùa Việt Nam là

a)

hơn 2,4 triệu km2  và khoảng 1 triệu km2

b)

hơn 3,4 triệu km2  và khoảng 1 triệu km2

c)

hơn 4,4 triệu km2  và khoảng 1 triệu km2.

d)

hơn 5,4 triệu km2  và khoảng 1 triệu km2

97.

Đặc điểm nào sau đây của biển Đông không phải bắt nguồn từ vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến?

a)

Nóng ẩm

b)

Ảnh hưởng của gió mùa.

c)

Giàu các loài sinh vật

d)

Biển tương đối kín

98.

Nước ta có nguồn tài nguyên thiên nhiên khá đa dạng nhờ

a)

nằm rìa phía đông bán đảo Đông Dương

b)

nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Nằm ở bán cầu Bắc

d)

Nằm gần vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

99.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

DH Nam Trung Bộ.

100.

Nhận định sau đây là sai đối với biển Đông

a)

lớn thứ hai trong các biển của Thái Bình Dương

b)

nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

là một biển rộng, kín.

d)

. làm cho thiên nhiên nước ta không thống nhất giữa phần đất liền và vùng biển

101.

Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm

a)

nhiệt độ nước biển cao, biến động theo mùa

b)

sóng biển mạnh nhất vào thời kì có gió mùa Đông Bắc

c)

độ mặn của nước biển không thay đổi từ vùng biển phía bắc vào phía nam

d)

sinh vật biển phong phú

102.

Biển đông là biển tương đối kín nhờ

a)

Nằm giữa hai lục địa Á - Âu và Ôtrâylia

b)

được bao bọc bởi hệ thống các đảo, quần đảo

c)

nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

d)

thông ra Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

103.

Đặc điểm nóng của biển Đông thể hiện rõ nhất ở

a)

có các luồng gió thổi theo hướng đông nam gây mưa

b)

có các dòng hải lưu nóng chảy quanh năm

c)

thành phần loài nhiệt đới chiếm ưu thế.

d)

nhiệt độ nước biển khá cao, độ ẩm không khí lớn.

104.

Đặc điểm nào dưới đây của Biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến nước ta?

a)

Diện tích rộng, lượng nước dồi dào

b)

Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa

c)

biển kín và có các dòng hải lưu chảy khép kín

d)

thềm lục địa mở rộng, bãi triều lớn

105.

Tiếp giáp với Biển Đông trên 3260km nên nước ta

a)

có hơn ½ số tỉnh/thành giáp biển

b)

mùa đông bớt lạnh, mùa hè bớt nóng

c)

chịu tác động thường xuyên của gió mùa

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều

106.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta hiện nay đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Sạt lở biển đã đe dọa nhiều đoạn bờ biển, nhất là dải bờ biển

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung Bộ

108.

Ở ven biển miền Trung, hiện tượng cát bay đã làm

a)

bồi lấp đồng bằng

b)

mở rộng diện tích đất đai.

c)

hoang mạc hóa đất đai

d)

tạo nên các cồn cát

109.

Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là

a)

tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng.

b)

thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới.

c)

hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất và núi lửa.

d)

tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa Đông Bắc.

110.

Huyện đảo Phú Quý thuộc tỉnh

a)

Quảng Ninh

b)

Quảng Ngãi.

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

111.

Số cơn bão xuất hiện ở biển Đông mỗi năm là

a)

9 – 10

b)

3 – 4.

c)

6 – 7

d)

7 – 8.

112.

Số cơn bão trực tiếp đổ vào nước ta mỗi năm là

a)

. 9 – 10

b)

. 3 – 4

c)

. 6 – 7.

d)

7 – 8

113.

Một trong những điều kiện dẫn đến nguồn sinh vật biển nước ta phong phú, giàu thành phần loài là

a)

biển sâu, nóng quanh năm

b)

độ mặn cao, ánh sáng vừa phải

c)

biển ấm quanh năm, nhiều ánh sáng, giàu ôxi

d)

có nhiều dòng biển lạnh, độ mặn cao

114.

Khó khăn nhất đối với khai thác tài nguyên vùng biển và hải đảo của nước ta hiện nay là

a)

nguồn lợi thủy, hải sản cạn kiệt.

b)

phương tiện đánh bắt còn hạn chế.

c)

thiên tai diễn ra thường xuyên

d)

người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

115.

Nước ta có điều kiện để xây dựng các cảng nước sâu vì

a)

có đường bờ biển dài 3260km

b)

bờ biển dài, có nhiều vịnh, kín gió

c)

biển ấm quanh năm, nhiều ánh sáng

d)

bờ biển có nhiều cửa sông, bãi cát phẳng

116.

Tại sao nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch biển?

a)

Biển có độ sâu trung bình, ít thiên tai. 

b)

Ven bờ có rất nhiều vũng vịnh, đầm phá. Cửa sông.

c)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt. 

d)

Nằm gần các tuyến đường hàng hải quốc tế trên biển Đông

117.

Loại hình du lịch nào sau đây đang thu hút nhiều nhất du khách trong nước và quốc tế?

a)

Du lịch biển đảo

b)

Du lịch lễ hội, tín ngưỡng.

c)

Du lịch sinh thái, mạo hiểm.

d)

Du lịch sông nước miệt vườn

118.

Nước ta có điều kiện để phát triển giao thông vận tải biển vì

a)

có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp.

b)

nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên biển Đông

c)

có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

d)

các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có

119.

Hải Phòng có những huyện đảo nào?

a)

Cồn Cỏ, Cát Hải.

b)

Vân Đồn, Cát Hải

c)

Nam Du, Cô Tô

d)

Cát Hải, Bạch Long Vĩ.

120.

Các đảo ven bờ nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển

a)

đánh bắt các và hoạt động du lịch

b)

khai thác khoáng sản và vận tải biển

c)

trồng cây lương thực và rau quả

d)

nuôi các gia súc lớn và gia cầm

121.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở vùng biển nước ta hiện đang được thăm dò và khai thác là

a)

sắt và bôxit

b)

muối và cát trắng

c)

ôxit titan và đá vôi

d)

dầu mỏ và khí tự nhiên.

122.

Vấn đề trọng điểm trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế biển của nước ta không bao gồm

a)

phòng chống ô nhiễm môi trường biển

b)

tập trung khai thác tài nguyên ven bờ.

c)

sử dụng hợp lí nguồn lợi thiên nhiên biển.

d)

thực hiện những biện pháp phòng tránh thiên tai.

123.

Khai thác tổng hợp các tài nguyên biển và hải đảo có ý nghĩa hết sức quan trọng là

a)

tạo việc làm.

b)

nâng cao thu nhập

c)

mang lại hiệu quả kinh tế cao, bảo vệ chủ quyền biển đảo

d)

khai thác triệt để tài nguyên biển - đảo