wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí Lớp 12 - Thiên Nhiên Nhiệt Đới Ẩm Gió Mùa

Total questions: 126

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ trung bình năm của Việt Nam là

a)

trên 200C

b)

18-220C

c)

22-270C

d)

trên 250C

2.

Nước ta có đặc điểm khí hậu :

a)

nhiệt đới hải dương

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

nhiệt đới lục địa

3.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện rõ:

a)

tổng số giờ nắng 1400-3000 giờ/năm.

b)

tổng số giờ nắng 3000 giờ/năm

c)

tổng số giờ nắng 1400 giờ/năm

d)

tổng số giờ nắng >3000giờ/năm

4.

Tính chất nhiệt đới nước ta thể hiện như thế nào?

a)

lượng mưa hàng năm lớn

b)

nhiệt độ cao trung bình trên 250C.

c)

vị trí nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến và chịu tác động của biển Đông.

d)

tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ luôn dương, nhiệt độ trung bình cao.

5.

Lượng mưa trung bình năm của nước ta là:

a)

1500-2000mm.

b)

2000-2500mm.

c)

3000-3500mm.

d)

3500-4000mm.

6.

Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là

a)

hàng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt lớn

b)

trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời

c)

trong năm, Mặt Trời qua thiên đỉnh hai lần

d)

tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ Dương quanh năm

7.

Khí hậu nước ta có tính chất ẩm thể hiện:

a)

lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí dưới 80%

b)

lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí trên 80%

c)

lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí trên 85%

d)

lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí trên 90%

8.

Độ ẩm không khí (%) của nước ta Dao động khoảng:

a)

60 - 100

b)

70 - 100

c)

80 - 100

d)

90 - 100

9.

Nguồn gốc của gió mùa Đông Bắc là :

4 lines
10.

Nguồn gốc của gió mùa Đông Bắc là :

a)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc

b)

áp cao XiBia

c)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam

d)

khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương

11.

Nguồn gốc của gió mùa Tây Nam vào đầu mùa hạ là :

a)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc

b)

áp cao XiBia

c)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam

d)

khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương

12.

Nguồn gốc của gió mùa Tây Nam vào giũa và cuối mùa hạ là:

a)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc

b)

áp cao XiBia

c)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam

d)

khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương

13.

Thời gian hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào tháng:

a)

4-11

b)

5-10

c)

10-5

d)

11-4

14.

Thời gian hoạt động của gió mùa Tây Nam vào tháng:

a)

4-11

b)

5-10

c)

10-5

d)

11-4

15.

Hướng gió mùa mùa đông là

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nam

c)

Đông Bắc

d)

Đông Nam

16.

Hướng gió mùa mùa hạ là:

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nam

c)

Đông Bắc

d)

Đông Nam

17.

Phạm vi hoạt động của gió mùa Đông Bắc ở:

a)

ở miền Bắc đến Dãy Bạch Mã

b)

ở miền Bắc đến 110B

c)

ở miền Bắc đến Đà Nẵng

d)

từ Đà Nẵng đến 110B

18.

Phạm vi hoạt động của gió Mậu Dịch vào mùa đông ở:

a)

miền Bắc đến Dãy Bạch Mã

b)

miền Bắc đến 110B

c)

miền Bắc đến Đà Nẵng

d)

từ Đà Nẵng đến phía Nam

19.

Phạm vi hoạt động của gió mùa Tây Nam ở:

a)

miền Bắc đến Dãy Bạch Mã

b)

miền Bắc đến 110B

c)

cả nước

d)

từ Đà Nẵng đến 110B

20.

Tính chất của gió mùa Đông Bắc vào nửa đầu mùa đông thể hiện:

a)

lạnh khô

b)

lạnh ẩm

c)

rất lạnh

d)

lạnh, mưa nhiều

21.

hất của gió mùa Đông Bắc vào nửa đầu mùa đông thể hiện:

a)

lạnh khô

b)

lạnh ẩm

c)

rất lạnh

d)

lạnh, mưa nhiều

22.

Tính chất của gió mùa Đông Bắc vào nửa sau mùa đông thể hiện:

a)

lạnh khô

b)

lạnh ẩm

c)

rất lạnh

d)

lạnh, mưa nhiều

23.

Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở

a)

miền Trung

b)

miền BắC

c)

miền Nam

d)

Tây Nguyên

24.

Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở Dãy núi nào sau đây?

a)

Tam Điệp

b)

Hoành Sơn

c)

Bạch Mã

d)

Hoàng Liên Sơn

25.

Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở

a)

tạo thành địa hình Cácxtơ

b)

đất trượt, đá lở ở sườn dốc

c)

hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất

d)

hiện tượng xâm thực

26.

Các cao nguyên baDan Dộ cao xếp tầng, có bề mặt bằng phẳng phân bố chủ yếu ở vùng:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung Du và miền núi phía Bắc

d)

Bắc Trung Bộ

27.

Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là :

a)

tạo thành nhiều phụ lưu

b)

tổng lượng bùn cát lớn

c)

địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi

d)

tạo thành Dạng địa hình mới

28.

Biểu hiện của địa hình bị xâm thực mạnh ở miền núi là:

a)

bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, đất trượt, đá lở

b)

lũ quét tạo thành lượng bùn cát lớn

c)

cấu trúc đa Dạng

d)

núi trẻ, phân bậc rõ rệt

29.

Dạng địa hình bị xâm thực mạnh ở miền núi nước ta là:

a)

bào mòn, rửa trôi đất, làm trơ sỏi đá

b)

tích tụ đất đá thành nón phóng vật ở chân núi

c)

bề mặt có nhiều hẻm vực, khe sâu

d)

tạo thành địa hình cácxtơ, nhiều nơi trơ sỏi đá, đồi thấp, thung lũng rộng

30.

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì:

4 lines
31.

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì:

a)

có sự tích tụ nhiều ôxít sắt

b)

có sự tích tụ nhiều ôxít nhôm

c)

mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan

d)

quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh

32.

Quá trình bồi tụ ở đồng bằng sông Cửu Long mỗi năm vài chục mét, thường xuất hiện ở:

a)

phía Đông Nam

b)

phía Tây Nam

c)

phía Bắc

d)

phía Tây Bắc

33.

Điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới sông ngòi nước ta?

a)

Nhiều sông

b)

Mật độ sông lớn

c)

Phần lớn là sông nhỏ

d)

Ít phụ lưu

34.

Tầng đất trên mặt ở nước ta khá dày do

a)

tầng đá mẹ thuộc loại dễ vụn bở

b)

trình độ thâm canh cao của người dân tạo nên

c)

lượng sinh vật dồi dào bị phân hủy tạo thành

d)

điều kiện nhiệt ẩm cao lại phong hóa mạnh

35.

Màu đỏ vàng của đất feralit được tạo thành do

a)

sự tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm trong đất

b)

đất hoàng thổ từ sông ngòi tạo nên

c)

mưa chứa nhiều bụi đất màu đỏ vàng

d)

sự phân hủy các sinh vật chiếu sáng màu đỏ vàng

36.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta hiện tại là:

a)

xâm thực - bồi tụ

b)

bồi tụ - xâm thực

c)

bồi tụ

d)

xâm thực

37.

Cnứ o lat Đaí Vệt amtrg 9,hyhoitnhnxetoi đyg đúg ềế ộnhiệt ởớc ?

a)

hệt độ trg bnh m tg ầntừ Bcoam

b)

hit độtrg bnh năm iảm n ừ Bắcvàom

c)

hit độtrg bnh m tn2C (trừ ácvg)

d)

hiệt độ trg bnh m có ự nóao kg i

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của Lạng Sơn so với Nha Trang?

a)

Nhiệt độ trung bình tháng VII cao hơn

b)

Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn

c)

Nhiệt độ trung bình năm cao hơn

d)

B

39.

iết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của Lạng Sơn so với Nha Trang?

a)

A. Nhiệt độ trung bình tháng VII cao hơn.

b)

B. Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn.

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm cao hơn.

d)

D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn.

40.

CănứvàoAtatĐịalí Vệt Namrng9,cho bếtnhậnxt nàosau đâyđúngvềhếđộnhệt ủa HàNội o với ần Thơ?

a)

A. Nhiệt độ trung bình háng VII thấp hơn.

b)

B. Nhệt độ trung bình năm cao hơn.

c)

C. in độ nhtđộ ung bình năm nhỏ hn.

d)

D. htđộ ung bình tháng I thấp hơn.

41.

Căncứ vào Atlt Đaí ViệtNam rng9, ho bết phátbểunào sauđy hông đúng vềchế độ nhiệt của Hà Nộiso vớià Mu?

a)

A. in độ nhtđộ ung bình năm n hơn.

b)

B. Nhệt độ trung bình năm hấp hơn.

c)

C. Nhiệt độ trung bình háng Ithấp h.

d)

D. htđộ ung bình tháng VIIhp hơn.

42.

Câu 45 . Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong vùng khí hậu Nam Trung Bộ tỉnh nào có tổng lượng mưa từ tháng XI- IV trên 1200 mm?

4 lines
43.

Câu 46. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào không thuộc vùng Tây Nguyên ?

4 lines
44.

Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết vùng nào ở nước ta có Diện tích đất phèn, đất mặn lớn nhất?

4 lines
45.

Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Hồng vào tháng nào?

4 lines
46.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, điểm giống nhau về chế độ mưa của trạm Đồng Hới và Nha Trang là

4 lines
47.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là:

a)

Đới rừng nhiệt đới gió mùA

b)

Đới rừng nhiệt đới gió mùa trên đất feralit

c)

Đới rừng cận nhiệt đới

d)

Đới rừng gió mùa

48.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là:

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt

d)

Ôn đới

49.

Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là:

a)

Mùa lạnh cây rụng lá

b)

Mùa đông lạnh khô, không mưa, nhiều loài cây rụng lá

c)

Mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, cây rụng lá

d)

Mùa đông lạnh mưa ít, nhiều loài cây rụng lá

50.

Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 200C

b)

Có 2 - 3 tháng nhiệt độ Dưới 180C

c)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

d)

Biên độ nhiệt năm thấp, có mùa đông lạnh.

51.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là:

a)

Đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Đới rừng cận xích đạo gió mùa

c)

Đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa

d)

Đới rừng xích đạo gió mùa

52.

Ở vùng lãnh thổ phía Nam, thành phần loài chiếm ưu thế là:

a)

Xích đạo và nhiệt đới

b)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới và xích đạo

d)

Cận xích đạo và cận nhiệt đới

53.

Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Ven biển Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Bộ

54.

Biểu hiện nào sau đây KHÔNG phải của cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa?

a)

Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới

b)

Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô như các loại cây thuộc họ dầu

c)

Động vật tiêu biểu là các loài thú l

55.

iên cận xích đạo gió mùa?

a)

Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới

b)

Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô như các loại cây thuộc họ dầu

c)

Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn như voi, hổ, báo

d)

Xuất hiện nhiều loài cây rụng lá vào mùa khô, các loài thú có lông dày và các loài thú lớn

56.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, không có tháng nào Dưới 200C

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

c)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

d)

Phân chia thành hai mùa mưa và khô

57.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

a)

Vùng núi cao Tây BắC.

b)

Vùng núi Trường Sơn

c)

Vùng núi thấp Tây BắC.

d)

Vùng núi Đông Bắc

58.

Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm:

a)

thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt

b)

thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên khắc nghiệt

c)

thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng

d)

thềm lục địa hẹp, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng, đất màu mỡ

59.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình:

a)

Ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam lên đến 900 - 1000m

b)

Ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700m đến 900 - 1000m

c)

Ở miền Bắc dưới 900-1000 m, miền Nam 600-700m

d)

Ở miền Bắc từ 600 - 700 m trở lên; miền Nam 900 - 1000m trở lên

60.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là:

a)

Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới.

b)

Các hệ sinh thái cận nh

61.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là:

a)

Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới

b)

Các hệ sinh thái cận nhiệt đới

c)

Các hệ sinh thái gió mùa

d)

Các hệ sinh thái nhiệt đới

62.

Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:

a)

Đất phù sa và feralit

b)

Đất feralit và đất feralit có mùn

c)

Feralit có mùn và đất mùn

d)

Đất mùn và đất mùn thô

63.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C

b)

Khí hậu cận nhiệt

c)

Nhiệt độ trung bình tháng dưới 50C

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C, mùa đông xuống dưới 50C

64.

Phần lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có thành phần loài nào sau đây :

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Xích đạo

d)

Cận nhiệt đới

65.

Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:

a)

Rừng lá kim trên đất feralit có mùn

b)

Rừng gió mùa lá rộng thường xanh

c)

Rừng lá kim trên đất feralit

d)

Rừng cận nhiệt đới lá rộng thường xanh

66.

Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng

b)

sự thất thường của nhịp điệu mùa

c)

độ dốc sông ngòi lớn

d)

bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

67.

Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là :

a)

xói mòn, rửa trôi ở vùng đồi núi

b)

sự thất thường của nhịp điệu mùa, của dòng chảy sông ngòi, tính không ổn định của thời tiết

c)

độ dốc sông ngòi lớn

d)

bão lũ, rét hại vào mùa đông

68.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở :

a)

Trường Sơn Nam

b)

Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Pu đen đinh và Pu sam sao

69.

i chỉ có ở :

a)

Trường Sơn Nam

b)

Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Pu đen đinh và Pu sam sao

70.

Sự phân hóa theo độ cao của nước ta KHÔNG biểu hiện rõ nhất ở các thành phần tự nhiên nào?

a)

Khí hậu

b)

Thổ nhưỡng

c)

Sinh vật

d)

Khoáng sản

71.

Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:

a)

chủ yếu là đồi núi khá cao; đồng bằng bắc bộ mở rộng

b)

gồm 4 cánh cung; đồng bằng bắc bộ mở rộng

c)

chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng bắc bộ mở rộng

d)

địa hình ven biển đa dạng

72.

Đặc điểm địa hình KHÔNG đúng với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

gồm các khối núi cổ, sườn đông dốc mạnh, sườn tây thoải

b)

thiên nhiên phân hóa theo đông - tây biểu hiện rõ rệt

c)

các đồng bằng thu hẹp, hướng vòng cung của các dãy núi

d)

có sự tương phản rõ khí hậu giữa hai sườn đông - tây của Trường Sơn Nam

73.

Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm:

a)

Dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc - đông nam

b)

Dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung của các dãy núi

c)

Dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng tây bắc - đông nam

d)

Dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng tây bắc - đông nam và hướng tây - đông

74.

Sử Dụng Atlat địa lý trang 13, hãy cho biết giới hạn của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là:

a)

Phía đông thung lũng sông Hồng đến dãy Bạch Mã

b)

Từ tả ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã

c)

Từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã

d)

Từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả

75.

Sử Dụng Atlat địa lý trang 13 và trang 8, hãy cho biết Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loại khoáng sản có giá trị kinh tế nào:

a)

Than, đá vôi, thiếc, chì, kẽm

b)

Dầu mỏ, bô xít

c)

Than, Dầu mỏ, thiếc, chì kẽm

d)

Than, đá vôi, Dầu khí

76.

Sử Dụng Atlat địa lý trang 14 và trang 8, hãy cho biết khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Na

4 lines
77.

Sử Dụng Atlat địa lý trang 14 và trang 8, hãy cho biết khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

Than bùn, quặng sắt

b)

Đá vôi, dầu khí

c)

Dầu mỏ, quặng sắt

d)

Dầu khí, bô xít

78.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Tây Nguyên nằm trong miền khí hậu nào sau đây

a)

Miền khí hậu phía Nam

b)

Miền khí hậu phía Bắc

c)

Miền khí hậu Nam Bộ

d)

Miền khí hậu Nam Trung Bộ

79.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long không có loại đất nào?

a)

Đất phèn

b)

Đất xám phù sa cổ

c)

Đất feralit trên đá baDan

d)

Đất phù sa sông

80.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu vực hệ thống sông nào không nằm trong miền Bắc và Đông Bắc Bộ?

a)

Sông Cả

b)

Sông Hồng

c)

Sông Kì Cùng- Bằng Giang

d)

Sông Thái Bình

81.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tại trạm khí hậu Hà Nội chế độ gió tháng 7 có hướng chủ yếu là

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Bắc

d)

Tây

82.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu nào không thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Nha Trang

b)

Đồng Hới

c)

Điện Biên Phủ

d)

Thanh Hóa

83.

Căn cứ vào dữ liệu mô tả ở trên, biểu đồ khí hậu nào dưới đây thể hiện rõ sự đối lập nhất về đặc điểm nhiệt đới của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh?

a)

B. Biểu đồ khí hậu Đồng bằng sông Cửu Long

b)

C. Biểu đồ khí hậu Đồng bằng sông Hồng

c)

D. Biểu đồ khí hậu Đồng bằng sông Cửu Long

84.

Căn cứ vào dữ liệu mô tả ở trên, tháng nào có biên độ nhiệt độ trung bình Bắc Trung Bộ là thấp nhất?

a)

B. Tháng X

b)

C. Tháng IX

c)

D. Tháng VIII

85.

Cho bảng số liệu Một số chỉ số về nhiệt độ của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh(0C), nhận định nào sau đây là không đúng với bảng số liệu trên?

4 lines
86.

Bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của thành phố Vũng Tàu (°C), Nhiệt độ trung bình năm của thành phố Vũng Tàu (°C) là:

a)

A. 26

b)

B. 27

c)

C. 28

d)

D. 29

87.

Bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình tháng 1 nước ta

4 lines
88.

Bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình tháng 1, tháng 7, trung bình năm ở các địa điểm

4 lines
89.

Bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình tháng 1, tháng 7, trung bình năm ở các địa điểm Địa điểm Nhiệt độ TB tháng 1 (0C) Nhiệt độ TB tháng 7 (0C) Nhiệt độ TB năm (0C) Lạng Sơn Hà Nội Huế Đà Nẵng Quy Nhơn TPHCM

a)

13,3 16,4 19,7 21,3 23 25,8

b)

27 28,9 29,4 29,1 29,7 27,1

c)

21,2 23,5 25,1 25,7 26,8 27,1

90.

Nhận xét nhiệt độ trung bình tháng 7 nước ta:

a)

giảm dần từ Bắc vào Nam

b)

tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

tăng dần từ Nam ra Bắc

d)

miền Trung cao nhất

91.

Nhận xét nhiệt độ trung bình năm ở nước ta:

a)

giảm dần từ bắc vào Nam

b)

tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

tăng dần từ Nam ra Bắc

d)

miền Trung cao nhất

92.

Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng 7 nhiều nhất ở:

a)

Lạng Sơn

b)

Hà Nội

c)

Huế

d)

Đà Nẵng

93.

Mặc dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi, nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái vì

a)

nạn phá rừng vẫn gia tăng

b)

việc trồng rừng không bù đắp được việc rừng bị phá hoại

c)

chất lượng rừng chưa thể phục hồi

d)

cháy rừng những năm gần đây xảy ra trên qui mô lớn

94.

Diện tích rừng hiện nay có tăng, nhưng hiện tại phần lớn rừng

4 lines
95.

Câu 2. Diện tích rừng hiện nay có tăng, nhưng hiện tại phần lớn rừng ở nước ta là

a)

rừng giàu

b)

rừng trung bình

c)

rừng nghèo

d)

rừng non mới phục hồi và rừng mới trồng

96.

Câu 3. Khu vực có diện tích rừng che phủ thấp nhất nước ta hiện nay là

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

97.

Câu 4. Vùng được gọi là 'kho vàng xanh của nước ta'

a)

Tây Bắc

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Bắc

d)

Tây Nguyên

98.

Câu 5. Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của cả vùng đồng bằng là

a)

rừng phòng hộ ven biển

b)

rừng nhân tạo

c)

rừng ngập mặn

d)

rừng đầu nguồn

99.

Câu 6. Vùng tập trung nhiều Diện tích rừng đầu nguồn và cũng là vùng có tài nguyên rừng bị suy giảm nhiều nhất ở nước ta

a)

Đông BắC

b)

Tây Nguyên

c)

Tây BắC

d)

Đông Nam Bộ

100.

Câu 7. Để đảm bảo vai trò của rừng trong việc giữ cân bằng môi trường, hiện nay ở nước ta, thì độ che phủ rừng phải đạt.

a)

30 - 35%

b)

35 - 40%

c)

45 - 50%

d)

55 - 60%

101.

Câu 8. Để đảm bảo vai trò của rừng trong việc giữa vai trò cân bằng môi trường, hiện nay ở vùng núi có độ Dốc nước ta, thì độ che phủ rừng phải đạt

a)

40 - 50%

b)

50 - 60%

c)

60 - 70%

d)

70 - 80%

102.

Câu 9. Bão tập trung nhiều nhất vào tháng:

4 lines
103.

iều nhất vào tháng:

a)

tháng VIII

b)

tháng IX

c)

tháng X

d)

tháng XI

104.

Có 70% cơn bão toàn mùa tập trung vào 3 tháng:

a)

tháng VI, VII, VIII

b)

tháng VII, VIII, IX

c)

tháng VIII, IX, X

d)

tháng IX, X, XI

105.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là:

a)

ở miền Bắc muộn hơn miền Nam

b)

ở miền Trung sớm hơn ở miền Bắc

c)

chậm dần từ Bắc vào Nam

d)

chậm dần từ Nam ra Bắc

106.

Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào?

a)

Đông xuân

b)

Mùa

c)

Hè thu

d)

Chiêm

107.

Ngập úng ít gây hậu quả nghiêm trọng ở Trung Bộ vì

a)

Diện tích đồng bằng nhỏ

b)

không có nhiều sông

c)

địa hình dốc ra biển và không có đê

d)

lượng mưa trung bình năm nhỏ

108.

Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh vào tháng nào?

a)

tháng IX- X

b)

tháng X- XI

c)

tháng VI- IX

d)

tháng VII- X

109.

Vùng thường xảy ra lũ quét là:

a)

vùng núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

110.

Lũ quét là loại thiên tai bất thường vì.

a)

không dự báo dễ dàng trước khi xảy ra

b)

thường xảy ra ở những lưu vực sông suối miền núi có địa hình chia cắt mạnh

c)

lượng mưa lớn trong thời gian ngắn

d)

lượng cát bùn nhiều

111.

Ở đồng bằng Nam Bộ mùa khô kéo dài:

a)

6-7 tháng

b)

3- 4 tháng

c)

4- 5 tháng

d)

5- 6 tháng

112.

Mùa khô kéo dài 6- 7 tháng ở:

a)

Đồng bằng Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

vùng ven biển cực Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

113.

Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng

4 lines
114.

Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng

a)

suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước.

b)

suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học.

c)

mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.

d)

suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng.

115.

Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão nhất?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

116.

Dựa vào Atlat Địa lí VN: mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào?

a)

Từ tháng V đến tháng X.

b)

Từ tháng VI đến tháng IX.

c)

Từ tháng VI đến tháng XII.

d)

Từ tháng VIII đến tháng VII.

117.

Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 9, từ Móng Cái đến Thanh Hóa bão hoạt động vào thời gian

a)

tháng VII- X

b)

tháng VIII-X

c)

tháng VI-X

d)

tháng VIII- XI

118.

Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 9, từ Thanh Hóa đến Quảng trị bão hoạt động vào thời gian

a)

tháng VI-X

b)

tháng VIII-X

c)

tháng VII-X

d)

tháng VIII- XI

119.

Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 9 từ Quảng Trị đến Quảng Ngãi bão hoạt động vào thời gian

a)

tháng VII-X

b)

tháng IX-X

c)

tháng IX-XI

d)

tháng VIII- XI

120.

Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 9 từ Quảng Ngãi đến TP.Hồ Chí Minh bão hoạt động vào thời gian

a)

tháng 9, 10

b)

tháng 8, 10

c)

tháng 10, 11

d)

tháng 11, 12

121.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Yok Đôn thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ

122.

Diện tích rừng tự nhiên và rừng tr

4 lines
123.

ốc gia Yok Đôn thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ

124.

Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích rừng nước ta năm 1983 và năm 2015 .

a)

Biểu đồ cột

b)

đồ miền

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ đường

125.

Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích rừng và độ che phủ ở nước ta qua một số năm trên

a)

Biểu đồ cột chồng

b)

Biểu đồ cột ghép

c)

Biểu đồ kết hợp cột chồng và đường

d)

Biểu đồ đường

126.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ trọng diện tích rừng của Tây Nguyên so với cả nước, giai đoạn 2005 - 2021, Dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Đường