wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối kì địa

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

A. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

b)

B. Cơ cấu tuổi thuộc loại già

c)

C. Quy mô ngày càng đông.

d)

D. Tỉ lệ nam nhiều hơn nữ.

2.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

A. Cơ cấu tuổi đang thay đổi.

b)

B. Cơ cấu tuổi thuộc loại già.

c)

C. Cơ cấu giới tính cân bằng.

d)

D. Quy mô đứng đầu châu Á

3.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có đặc điểm là

a)

A. bao gồm nhiều dân tộc.

b)

B. giống nhau giữa các vùng.

c)

C. bước vào thời kì cơ cấu già

d)

D. cố định qua các giai đoạn.

4.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có xu hướng

a)

A. gia tăng tỉ lệ nữ giới.

b)

B. giảm tỉ trọng trẻ em.

c)

C. tăng số lượng dân tộc.

d)

D. giảm tỉ trọng người già.

5.

Tình trạng mất cân bằng giới tính khá nghiêm trọng ở nước ta đang diễn ra

ở lứa tuổi nào sau đây?

a)

A. Từ 15 tuổi trở lên

b)

B. Từ 65 tuổi trở lên.

c)

C. Lứa tuổi sơ sinh

d)

D. Lứa tuổi trung niên.

6.

Do quy mô dân số đông nên nước ta có

a)

A. nguồn lao động dồi dào

b)

B. nhiều dân tộc khác nhau.

c)

C. sự già hoá dân số nhanh

d)

D. chất lượng lao động tăng.

7.

Quy mô dân số nước ta đông nên có

a)

A. thị trường tiêu thụ rộng

b)

B. tỉ số giới tính tăng nhanh.

c)

C. cơ cấu theo tuổi thay đổi.

d)

D. lao động giàu kinh nghiệm.

8.

Câu 8. Nước ta có nhiều dân tộc đã tạo nên

a)

A. nguồn lao động đông.

b)

B. mức sinh giảm nhanh

c)

C. nền văn hoá đa dạng

d)

D. chất lượng dân số cao

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta hiện nay?

a)

A. Quy mô dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. Tốc độ gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số vàng.

c)

C. Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn.

d)

D. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có sự thay đổi.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cộng đồng các dân tộc Việt Nam hiện nay?

a)

A. Ở nước ta có 54 dân tộc cùng sinh sống.

b)

B. Các dân tộc thiểu số chiếm gần 15 % tổng số dân.

c)

C. Chỉ gồm các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

D. Dân tộc Kinh chiếm hơn 85 % tổng số dân.

11.

Câu 11. Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang chuyển nhanh sang giai đoạn già hoá, nguyên nhân chủ yếu do

a)

A. dân số đông, tốc độ gia tăng dân số đang chậm lại.

b)

B. tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng lên.

c)

C. môi trường tự nhiên có nhiều thay đổi tiêu cực.

d)

D. hệ quả từ những chính sách về phân bố dân cư.

12.

Câu 12. Nguyên nhân nào sau đây trực tiếp gây nên tình trạng số người gia tăng hằng năm còn nhiều mặc dù tốc độ tăng dân số đã giảm ở nước ta?

A. Chính sách di cư.                                          B. Quy mô dân số lớn.

C. Quá trình đô thị hoá.                                     D. Mức sinh cao, mức tử thấp.

a)

A. Chính sách di cư.

b)

B. Quy mô dân số lớn.

c)

C. Quá trình đô thị hoá.

d)

D. Mức sinh cao, mức tử thấp.

13.

Câu 13. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2021 là

a)

A. DBSH. 

b)

B. ĐBSCL

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Đông Nam Bộ

14.

Câu 14. Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta năm 2021 là

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. ĐBSCL.

c)

C. Đông Nam Bộ.  

d)

D. TD&MNBB.

15.

Nguyên nhân cơ bản khiến ĐBSH có mật độ dân số cao hơn ĐBSCL là

a)

A. khai thác lãnh thổ muộn hơn, giao thương thuận lợi hơn.

b)

B. công nghiệp phát triển hơn, đô thị hoá diễn ra nhanh hơn.

c)

C. giao thông thuận tiện hơn, khí hậu bị biến đổi ít hơn nhiều.

d)

D. kinh tế phát triển hơn, lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn.

16.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi ở nước ta là

a)

A. gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng.

b)

B. các vùng xuất cư thiếu hụt lao động, thị trường tiêu thụ hẹp.

c)

C. làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư.

d)

D. tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm.

17.

Gia tăng dân số nhanh ở nước ta đã tạo nên sức ép chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Khó khăn cho giải quyết việc làm, chậm nâng cao thu nhập.

b)

B. Kim hãm sự phát triển kinh tế – xã hội, cạn kiệt tài nguyên.

c)

C. Suy giảm tài nguyên thiên nhiên, trình độ lao động rất thấp.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, đô thị hoá diễn ra tự phát.

18.

Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phân bố dân cư của nước ta hiện nay?

a)

A. Thưa thớt ở miền núi, đông đúc ở đồng bằng.

b)

B. Đông ở khu vực nông thôn, ít ở khu vực thành thị.

c)

C. Tỉ lệ dân cư nông thôn có xu hướng giảm.

d)

D. Tỉ lệ dân cư thành thị có xu hướng giảm.

19.

Câu 19. Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư nước ta hiện nay?

A. Phân bố rất hợp lí giữa các vùng.

B. Số dân đồng đều ở các đồng bằng.

C. Phân bố thưa thớt ở các vùng núi.

D. Dân nông thôn ít hơn dân đô thị.

a)

A. Phân bố rất hợp lí giữa các vùng.

b)

B. Số dân đồng đều ở các đồng bằng.

c)

C. Phân bố thưa thớt ở các vùng núi.

d)

D. Dân nông thôn ít hơn dân đô thị.

20.

Câu 20. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

A. Số lượng nguồn lao động dồi dào.

b)

B. Có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

c)

C. Chất lượng đang được nâng lên.

d)

D. Phần lớn lao động đã qua đào tạo.

21.

Câu 21. Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong

a)

A. công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

b)

B. nông nghiệp, lâm nghiệp.

c)

C. thương mại, dịch vụ tiêu dùng.  

d)

D. ngoại thương, du lịch

22.

Câu 22. Đặc điểm nào sau đây đúng với  nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

A. Chủ yếu là đã qua đào tạo. 

b)

B. Có chất lượng ngày càng tăng.

c)

C. Phân bố đều giữa các vùng.  

d)

D. Có trình độ cao so với thế giới.

23.

Câu 23. Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

A. Số lượng dồi dào, tính kỉ luật rất cao.                 B. Chất lượng tăng, phân bố không đều.

C. Tăng nhanh, chủ yếu đã qua đào tạo.                  D. Thất nghiệp nhiều, tập trung ở đồi núi.

a)

A. Số lượng dồi dào, tính kỉ luật rất cao.

b)

B. Chất lượng tăng, phân bố không đều.

c)

C. Tăng nhanh, chủ yếu đã qua đào tạo. 

d)

D. Thất nghiệp nhiều, tập trung ở đồi núi.

24.

Câu 24. Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

A. Phần lớn ở khu vực Nhà nước, gia tăng nhanh.

b)

B. Có kinh nghiệm, chủ yếu hoạt động công nghiệp.

c)

C. Thiếu tác phong công nghiệp, phần lớn ở đô thị.

d)

D. Chủ yếu chưa qua đào tạo, thất nghiệp còn nhiều.

25.

Câu 25. Đặc điểm nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay?

a)

A. Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo và ham học hỏi.

b)

B. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Có tác phong công nghiệp, làm việc chuyên nghiệp.

d)

D. Chất lượng chuyên môn ngày càng được nâng cao.

26.

Câu 26. Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu nhờ

a)

A. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

B. những thành tựu trong phát triển giáo dục, đào tạo, y tế.

c)

C. mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề.

d)

D. phát triển mạnh công nghiệp, dịch vụ ở các vùng nông thôn.

27.

Câu 27. Cơ cấu lao động nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

A. tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.

b)

B. tăng nông nghiệp, giảm nhanh dịch vụ.

c)

C. tăng nông thôn, giảm nhanh thành thị.

d)

D. tăng Nhà nước, giảm ngoài Nhà nước.

28.

Câu 28. Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

A. Tập trung nhiều nhất trong khu vực kinh tế Nhà nước.

b)

B. Tỉ trọng nhỏ nhất là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. Ngày càng tăng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Chiếm tỉ trọng cao nhất là trong khu vực ngoài Nhà nước.

29.

Câu 29. Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta trong thời gian qua không phải là do

a)

A. quá trình công nghiệp hoá được tăng cường.

b)

B. sự phát triển của tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

C. đường lối chính sách Đổi mới của Nhà nước.

d)

D. chất lượng cuộc sống dân cư được cải thiện.

30.

Câu 30. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đã tác động đến việc sử dụng lao động nước ta hiện nay chủ yếu là

a)

A. lao động tập trung nhất ở ngành công nghiệp.

b)

B. tỉ lệ lao động khu vực ngoài Nhà nước tăng.

c)

C. tỉ lệ lao động trong khu vực dịch vụ tăng lên.

d)

D. hầu hết lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.

31.

Câu 31. Tỉ lệ lao động nông thôn nước ta ngày càng giảm chủ yếu do

a)

A. thúc đẩy đô thị hoá, sản xuất hàng hoá tập trung.

b)

B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, gia tăng nhanh di cư.

c)

C. sản xuất hàng hoá, thúc đẩy công nghiệp chế biến.

d)

D. đẩy mạnh quá trình đô thị hoá, công nghiệp hoá.

32.

Câu 32. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi năm cho lao động nước ta?

a)

A. Đô thị hoá phát triển, sản xuất hàng hoá.

b)

B. Thu hút nhiều đầu tư, phân bố lại dân cư.

c)

C. Đa dạng các thành phần kinh tế, tăng vốn.

d)

D. Sự phát triển kinh tế, đa dạng hoá sản xuất

33.

Câu 33. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi

năm cho lao động nước ta?

a)

A. Đẩy mạnh đô thị hoá, đầu tư sản xuất hàng hoá.

b)

B. Thu hút đầu tư, phân bố hợp lí nguồn lao động.

c)

C. Đa dạng hoá hoạt động dịch vụ, tăng thêm vốn.

d)

D. Phát triển kinh tế, tăng cường đào tạo lao động.

34.

Câu 34. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

A. phân bố lại dân cư trên cả nước, xây dựng vùng chuyên canh.

b)

B. đa dạng hoá các hoạt động kinh tế, tăng cường đào tạo nghề.

c)

C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài, hợp tác quốc tế về lao động.

d)

D. đào tạo lao động kĩ thuật, phát triển nhiều khu công nghiệp.

35.

Câu 35. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

A. xây dựng khu công nghiệp và khu chế xuất.

b)

B. phân bố lại dân cư và lao động trên cả nước.

c)

C. tăng cường cho hợp tác quốc tế về lao động.

d)

D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.

36.

Câu 36. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch chủ yếu do

a)

A. quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước nhanh.

b)

B. khoa học – công nghệ tiến bộ, đầu tư nước ngoài tăng lên.

c)

C. chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng.

d)

D. sự đa dạng hoá sản xuất, đô thị hoá ngày càng phát triển.

37.

Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Đến ngày 01/4/2021, dân số Việt Nam đạt 98,2 triệu người, trong đó có 12,5 triệu người từ 60 tuổi trở lên (12,7 %); 8,1 triệu người từ 65 tuổi trở lên (8,5 %); gần 2 triệu người từ 80 tuổi trở lên (2,0 %). Giai đoạn 2009 – 2019, dân số tăng bình quân 1,14 %/năm, trong khi dân số cao tuổi tăng bình quân 4,35 %/năm, bình quân tăng 400 nghìn người cao tuổi/năm, nhưng từ 2019 2021, bình quân tăng 600 nghìn người cao tuổi/năm”.

a) Dân số nước ta bước vào thời kì “già hoá” khi người cao tuổi chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng dân số.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Đến ngày 01/4/2021, dân số Việt Nam đạt 98,2 triệu người, trong đó có 12,5 triệu người từ 60 tuổi trở lên (12,7 %); 8,1 triệu người từ 65 tuổi trở lên (8,5 %); gần 2 triệu người từ 80 tuổi trở lên (2,0 %). Giai đoạn 2009 – 2019, dân số tăng bình quân 1,14 %/năm, trong khi dân số cao tuổi tăng bình quân 4,35 %/năm, bình quân tăng 400 nghìn người cao tuổi/năm, nhưng từ 2019 2021, bình quân tăng 600 nghìn người cao tuổi/năm”.

b) Già hoá dân số Việt Nam do giảm tỉ suất tử vong và tăng tuổi thọ.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Đến ngày 01/4/2021, dân số Việt Nam đạt 98,2 triệu người, trong đó có 12,5 triệu người từ 60 tuổi trở lên (12,7 %); 8,1 triệu người từ 65 tuổi trở lên (8,5 %); gần 2 triệu người từ 80 tuổi trở lên (2,0 %). Giai đoạn 2009 – 2019, dân số tăng bình quân 1,14 %/năm, trong khi dân số cao tuổi tăng bình quân 4,35 %/năm, bình quân tăng 400 nghìn người cao tuổi/năm, nhưng từ 2019 2021, bình quân tăng 600 nghìn người cao tuổi/năm”.

c) Già hoá dân số Việt Nam phần lớn là nhờ tăng mạnh tỉ suất sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Đến ngày 01/4/2021, dân số Việt Nam đạt 98,2 triệu người, trong đó có 12,5 triệu người từ 60 tuổi trở lên (12,7 %); 8,1 triệu người từ 65 tuổi trở lên (8,5 %); gần 2 triệu người từ 80 tuổi trở lên (2,0 %). Giai đoạn 2009 – 2019, dân số tăng bình quân 1,14 %/năm, trong khi dân số cao tuổi tăng bình quân 4,35 %/năm, bình quân tăng 400 nghìn người cao tuổi/năm, nhưng từ 2019 2021, bình quân tăng 600 nghìn người cao tuổi/năm”.

d) Già hoá dân số nhanh chóng có thể dẫn đến tình trạng thiếu lao động trong tương lai.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DÂN SỐ VÀ LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 

Tiêu chí                                 Năm

2010

2015

2021

Dân số (triệu người)

86,9

92,2

98,5

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên (triệu người)

50,4

54,3

50,6

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

a) Tỉ lệ lao động trong tổng số dân của nước ta luôn chiếm trên 50 %.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DÂN SỐ VÀ LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 

Tiêu chí                                 Năm

2010

2015

2021

Dân số (triệu người)

86,9

92,2

98,5

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên (triệu người)

50,4

54,3

50,6

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

b) Tỉ lệ lao động trong tổng số dân của nước ta giảm liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DÂN SỐ VÀ LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 

Tiêu chí                                 Năm

2010

2015

2021

Dân số (triệu người)

86,9

92,2

98,5

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên (triệu người)

50,4

54,3

50,6

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

c) Giai đoạn 2010 – 2021, lực lượng lao động có tốc độ tăng chậm hơn dân số.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DÂN SỐ VÀ LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 

Tiêu chí                                 Năm

2010

2015

2021

Dân số (triệu người)

86,9

92,2

98,5

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên (triệu người)

50,4

54,3

50,6

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

d) Tỉ lệ lao động trong tổng số dân bị ảnh hưởng mạnh bởi cơ cấu tuổi của dân số.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Câu 3. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: triệu người)

 

 

Tiêu chí                   Năm

2010

2015

2021

Tổng số

87 067

92 229

98 505

Dân số nam

43 063

45 754

49 093

Dân số nữ

44 004

46 475

49 412

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

a) Dân số nữ tăng nhanh hơn dân số nam.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Câu 3. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: triệu người)

 

 

Tiêu chí                   Năm

2010

2015

2021

Tổng số

87 067

92 229

98 505

Dân số nam

43 063

45 754

49 093

Dân số nữ

44 004

46 475

49 412

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

b) Năm 2021, tỉ lệ dân số nữ chiếm 49,8%.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Câu 3. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: triệu người)

 

 

Tiêu chí                   Năm

2010

2015

2021

Tổng số

87 067

92 229

98 505

Dân số nam

43 063

45 754

49 093

Dân số nữ

44 004

46 475

49 412

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

c) Tỉ lệ dân số nam ngày càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Câu 3. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: triệu người)

 

 

Tiêu chí                   Năm

2010

2015

2021

Tổng số

87 067

92 229

98 505

Dân số nam

43 063

45 754

49 093

Dân số nữ

44 004

46 475

49 412

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

d) Cơ cấu giới tính ngày càng tiến tới cân bằng

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Câu 1. Biết năm 2021 ở nước ta, dân số nam là 49 092 700 người, dân số nữ là 49 411 700 người. Tính tỉ lệ giới tính nam của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)  

50.

Câu 2. Biết năm 2021 ở nước ta, dân số nam là 49 092 700 người, dân số nữ là 49 411 700 người. Tính tỉ số giới tính của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: số nam/100 nữ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

51.

Câu 3. Biết năm 2021 ở nước ta, dân số là 98,5 triệu người, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên là 50,6 triệu người. Tính tỉ lệ lao động so với tổng số dân của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

52.

Câu 4. Cho bảng số liệu:

SỐ TRẺ EM SINH RA, SỐ NGƯỜI CHẾT VÀ SỐ DÂN

CỦA VIỆT NAM NĂM 2021

Tiêu chí

Số trẻ em sinh ra

Số người chết

Số dân

Số người (người)

1 550 459

628 458

98 504 400

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%) của Việt Nam năm 2021 (làm tròn kết quả đến hai chữ số của phần thập phân).

(a)  

53.

Câu 4. Cho bảng số liệu:

SỐ TRẺ EM SINH RA, SỐ NGƯỜI CHẾT VÀ SỐ DÂN

CỦA VIỆT NAM NĂM 2021

Tiêu chí

Số trẻ em sinh ra

Số người chết

Số dân

Số người (người)

1 550 459

628 458

98 504 400

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu ở Câu 4, tính tỉ suất sinh thô (%o) của Việt Nam năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

54.

Câu 6. Biết dân số Việt Nam năm 2019 là 96,2 triệu người, nhóm dân số từ 15 đến đến 64 tuổi chiếm 68 %. Tính số người trong nhóm từ 15 đến 64 tuổi (đơn vị tính: nghìn người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

55.

Câu 7. Biết năm 2021, tổng số dân nước ta là 98,5 triệu người, diện tích nước ta là 331 345 km2. Tính mật độ dân số của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: người/km2, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

56.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đô thị hoá ở nước ta hiện nay?

a)

A. Đang diễn ra trên khắp cả nước.  

b)

B. Không gian đô thị được mở rộng.

c)

C. Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.   

d)

D. Lối sống đô thị chưa hình thành.

57.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đô thị nước ta hiện nay?

A. Chủ yếu có quy mô rất lớn.                        B. Chỉ tập trung ở đồng bằng.

C. Phân bố rộng khắp các vùng.                     D. Phần lớn là đô thị đặc biệt.

a)

A. Chủ yếu có quy mô rất lớn.

b)

B. Chỉ tập trung ở đồng bằng.

c)

C. Phân bố rộng khắp các vùng. 

d)

D. Phần lớn là đô thị đặc biệt.

58.

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị nước ta hiện nay?

A. Có sức hút đối với đầu tư, nhiều lao động kĩ thuật.

B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, quy mô lớn là chính.

C. Có cơ sở vật chất hiện đại, phân bố đều ở các vùng.

D. Chỉ sản xuất công nghiệp, tạo ra nhiều việc làm mới.

a)

A. Có sức hút đối với đầu tư, nhiều lao động kĩ thuật.

b)

B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, quy mô lớn là chính.

c)

C. Có cơ sở vật chất hiện đại, phân bố đều ở các vùng.

d)

D. Chỉ sản xuất công nghiệp, tạo ra nhiều việc làm mới.

59.

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị nước ta hiện nay?

a)

A. Hầu hết có quy mô dân số rất lớn.    

b)

B. Phân bố đồng đều giữa các vùng.

c)

C. Là thị trường tiêu thụ hàng hoá lớn.

d)

D. Chỉ sử dụng lao động trình độ cao.

60.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị của nước ta hiện nay?

a)

A. Toàn bộ trực thuộc tỉnh, tạo nhiều việc làm.

b)

B. Chủ yếu quy mô rất lớn, mạng lưới dày đặc.

c)

C. Có sức hút với đầu tư, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

D. Phân bố đồng đều, có cơ sở hạ tầng hiện đại.

61.

Câu 6. Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị của nước ta hiện nay?

A. Hầu hết có quy mô lớn, phân bố tập trung ở vùng đồi núi.

B. Phân bố đồng đều, có khả năng tạo nhiều việc làm mới.

C. Sử dụng nhiều lao động có trình độ, thị trường đa dạng.

D. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.

a)

A. Hầu hết có quy mô lớn, phân bố tập trung ở vùng đồi núi.

b)

B. Phân bố đồng đều, có khả năng tạo nhiều việc làm mới.

c)

C. Sử dụng nhiều lao động có trình độ, thị trường đa dạng.

d)

D. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.

62.

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây đúng về dân thành thị nước ta hiện nay?

A. Tỉ lệ cao hơn dân nông thôn.                     B. Số lượng tăng qua các năm.

C. Phân bố đều giữa các vùng.                       D. Quy mô lớn hơn nông thôn.

a)

A. Tỉ lệ cao hơn dân nông thôn.   

b)

B. Số lượng tăng qua các năm.

c)

C. Phân bố đều giữa các vùng.      

d)

   D. Quy mô lớn hơn nông thôn.

63.

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây đúng về đô thị ở nước ta hiện nay?

a)

A. Phân bố rất đồng đều giữa các vùng.

b)

B. Quy mô dân số chủ yếu thuộc loại lớn.

c)

C. Cơ cấu kinh tế không đổi qua các năm.

d)

D. Tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.

64.

Câu 10. Tác động nào dưới đây không đúng là tác động xã hội của quá trình đô thị hoá ở nước ta?

a)

A. Giải quyết tốt vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

B. Đóng góp lớn trong việc thực hiện các hoạt động an sinh xã hội

c)

C. Thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

C. Thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

65.

Câu 9. Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá tới nền kinh tế nước ta là

a)

A. tạo thêm nhiều cơ hội việc làm cho người lao động.

b)

B. thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. lan toả rộng rãi lối sống thành thị tới khu vực nông thôn.

d)

D. tạo ra thị trường có sức mua lớn và mở rộng liên tục.

66.

Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Số liệu thống kê sơ bộ tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 cho thấy, trong 10 năm qua, quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh và rộng khắp tại nhiều địa phương đã tác động làm gia tăng dân số ở khu vực thành thị. Dân số thành thị ở Việt Nam năm 2019 là 33 059 nghìn người, chiếm 34,4 % tổng số dân. Hiện Việt Nam đang là nước có tốc độ đô thị hoá lớn nhất Đông Nam Á, hàng năm có trên 1 triệu dân trở thành dân cư đô thị. Dự báo đến năm 2025, dân số đô thị của Việt Nam sẽ chiếm khoảng 50 % dân số cả nước”.

a) Đô thị hoá diễn ra đồng đều giữa các vùng.

a)

TRUE

b)

FALSE

67.

“Số liệu thống kê sơ bộ tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 cho thấy, trong 10 năm qua, quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh và rộng khắp tại nhiều địa phương đã tác động làm gia tăng dân số ở khu vực thành thị. Dân số thành thị ở Việt Nam năm 2019 là 33 059 nghìn người, chiếm 34,4 % tổng số dân. Hiện Việt Nam đang là nước có tốc độ đô thị hoá lớn nhất Đông Nam Á, hàng năm có trên 1 triệu dân trở thành dân cư đô thị. Dự báo đến năm 2025, dân số đô thị của Việt Nam sẽ chiếm khoảng 50 % dân số cả nước”.b) Tỉ lệ dân thành thị của nước ta cao so với các nước trên thế giới.

a)

TRUE

b)

FALSE

68.

“Số liệu thống kê sơ bộ tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 cho thấy, trong 10 năm qua, quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh và rộng khắp tại nhiều địa phương đã tác động làm gia tăng dân số ở khu vực thành thị. Dân số thành thị ở Việt Nam năm 2019 là 33 059 nghìn người, chiếm 34,4 % tổng số dân. Hiện Việt Nam đang là nước có tốc độ đô thị hoá lớn nhất Đông Nam Á, hàng năm có trên 1 triệu dân trở thành dân cư đô thị. Dự báo đến năm 2025, dân số đô thị của Việt Nam sẽ chiếm khoảng 50 % dân số cả nước”

c) Đô thị hoá chỉ phụ thuộc vào công nghiệp hoá.

a)

TRUE

b)

FALSE

69.

“Số liệu thống kê sơ bộ tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 cho thấy, trong 10 năm qua, quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh và rộng khắp tại nhiều địa phương đã tác động làm gia tăng dân số ở khu vực thành thị. Dân số thành thị ở Việt Nam năm 2019 là 33 059 nghìn người, chiếm 34,4 % tổng số dân. Hiện Việt Nam đang là nước có tốc độ đô thị hoá lớn nhất Đông Nam Á, hàng năm có trên 1 triệu dân trở thành dân cư đô thị. Dự báo đến năm 2025, dân số đô thị của Việt Nam sẽ chiếm khoảng 50 % dân số cả nước”

d) Đô thị hoá làm thay đổi cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.

a)

TRUE

b)

FALSE

70.

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

TỈ LỆ THẤT NGHIỆP VÀ TỈ LỆ THIẾU VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

                              Tiêu chí

 

Năm

Tỉ lệ thất nghiệp

Tỉ lệ thiếu việc làm

Cả nước

Thành thị

Cả nước

Nông thôn

2010

2,9

4,3

3,6

4,3

2015

2,3

3,4

2,3

2,4

2021

3,2

4,3

3,1

3,0

a) Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn giảm liên tục.

a)

TRUE

b)

FALSE

71.

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

TỈ LỆ THẤT NGHIỆP VÀ TỈ LỆ THIẾU VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

                              Tiêu chí

 

Năm

Tỉ lệ thất nghiệp

Tỉ lệ thiếu việc làm

Cả nước

Thành thị

Cả nước

Nông thôn

2010

2,9

4,3

3,6

4,3

2015

2,3

3,4

2,3

2,4

2021

3,2

4,3

3,1

3,0

b) Tỉ lệ thất nghiệp giống nhau ở các khu vực nước ta.

a)

TRUE

b)

FALSE

72.

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

TỈ LỆ THẤT NGHIỆP VÀ TỈ LỆ THIẾU VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

                              Tiêu chí

 

Năm

Tỉ lệ thất nghiệp

Tỉ lệ thiếu việc làm

Cả nước

Thành thị

Cả nước

Nông thôn

2010

2,9

4,3

3,6

4,3

2015

2,3

3,4

2,3

2,4

2021

3,2

4,3

3,1

3,0

e) Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm của cả nước giảm liên tục.

a)

TRUE

b)

FALSE

73.

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

TỈ LỆ THẤT NGHIỆP VÀ TỈ LỆ THIẾU VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

                              Tiêu chí

 

Năm

Tỉ lệ thất nghiệp

Tỉ lệ thiếu việc làm

Cả nước

Thành thị

Cả nước

Nông thôn

2010

2,9

4,3

3,6

4,3

2015

2,3

3,4

2,3

2,4

2021

3,2

4,3

3,1

3,0

d) Tỉ lệ thất nghiệp chịu tác động của sự phát triển kinh tế và đặc điểm nguồn lao động.

a)

TRUE

b)

FALSE

74.

Câu 1. Biết năm 2021 ở nước ta có số dân thành thị là 36,6 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 37,1 %. Tính số dân của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: triệu người, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)  

75.

Biết ở nước ta, năm 2010 có số dân thành thị là 26,5 triệu người, năm 2021 có số dân thành thị là 36,6 triệu người. Nếu coi số dân thành thị năm 2010 là 100 %, hãy tính tốc độ tăng trưởng số dân thành thị năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

76.

Câu 1. Cơ cấu kinh tế nước ta luôn biến đổi chủ yếu để phù hợp với

a)

A. yêu cầu phát triển của nền kinh tế.

b)

B. các tiến bộ của khoa học – công nghệ.

c)

C. sự chuyển dịch của cơ cấu lao động.

d)

D. yêu cầu của nền sản xuất hàng hoá.

77.

Câu 2. Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

A. đổi mới công nghệ, sử dụng hợp lí các nguồn lực.

b)

B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững.

c)

C. nâng cao sức cạnh tranh, thúc đẩy hội nhập quốc tế.

d)

D. thay đổi cơ cấu lao động, thích ứng biến đổi khí hậu.

78.

Câu 3. Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

A. khai thác hợp lí tài nguyên, đa dạng hoá sản xuất.

b)

B. tạo ra các ngành công nghệ cao, giá trị gia tăng lớn.

c)

C. đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

D. thu hút nhiều đầu tư, tăng cường hội nhập quốc tế.

79.

Câu 4. Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

A. quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

B. sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành.

c)

C. đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

D. sự phát triển của nhiều hình thức sở hữu.

80.

Câu 5. Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta là

A. nâng cao năng lực sản xuất hàng hoá, thu hút nhiều đầu tư.

B. tăng cường liên kết các ngành, tạo động lực cho xuất khẩu.

C. tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, hội nhập quốc tế.

D. sử dụng hợp lí các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

a)

A. nâng cao năng lực sản xuất hàng hoá, thu hút nhiều đầu tư.

b)

B. tăng cường liên kết các ngành, tạo động lực cho xuất khẩu.

c)

C. tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, hội nhập quốc tế.

d)

D. sử dụng hợp lí các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

81.

Câu 6. Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay?

a)

A. Có tốc độ chuyển dịch nhanh vượt bậc.

b)

B. Tỉ trọng cao nhất thuộc về nông nghiệp.

c)

C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá.

d)

D. Toàn bộ là các ngành có công nghệ cao.

82.

Câu 7. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

A. hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất.

b)

B. giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.

c)

C. tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.

d)

D. xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn.

83.

Câu 8. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

A. tăng nhanh tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

b)

B. hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.

c)

C. phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn.

d)

D. một số hoạt động dịch vụ mới được hình thành.

84.

Câu 9. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

A. hình thành các vùng kinh tế động lực.

b)

B. tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.

c)

C. cho phép đa dạng các hình thức sở hữu.

d)

D. xây dựng thêm các vùng chuyên canh.

85.

Câu 10. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá dựa chủ yếu vào sự phát triển của các ngành kinh tế nào sau đây?

a)

A. Thương mại và công nghiệp.

b)

B. Công nghiệp và nông nghiệp.

c)

C. Du lịch và công nghiệp.

d)

D. Công nghiệp và dịch vụ.

86.

Câu 11. Biểu hiện cho thấy cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là

a)

A. nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có tỉ trọng cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp.

b)

B. dịch vụ có xu hướng tăng nhanh tỉ trọng nhưng xu hướng chưa ổn định.

c)

C. công nghiệp, xây dựng và dịch vụ tăng tỉ trọng trong cơ cấu GDP.

d)

. nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản chiếm tỉ trọng cao nhưng ngày càng giảm.

87.

Câu 12. Tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP nước ta tăng lên chủ yếu do

a)

A. tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.

b)

B. kết quả thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

c)

C. đường lối Nhà nước đa dạng hoá các thành phần kinh tế.

d)

D. tăng cường hội nhập với nền kinh tế của thế giới và khu vực.

88.

Câu 13. Trong cơ cấu ngành kinh tế, tỉ trọng các ngành nào sau đây đang tăng lên?

a)

A. Các ngành sử dụng vốn đầu tư trong nước lớn.

b)

B. Các ngành thu hút và sử dụng nhiều lao động.

c)

C. Các ngành sử dụng nhiều tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Các ngành có hàm lượng khoa học – công nghệ cao.

89.

Câu 14. Cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay không chuyển dịch theo hướng

nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng các ngành đem lại hiệu quả kinh tế.

b)

B. Giảm tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều lao động.

c)

C. Tăng tỉ trọng các ngành khoa học – công nghệ cao.

d)

D. Tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên.

90.

Câu 15. Biểu hiện của chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

A. đa dạng thành phần kinh tế trong công nghiệp.

b)

B. ưu tiên phát triển một số ngành công nghệ cao.

c)

C. đẩy mạnh xây dựng khu công nghiệp tập trung

d)

D. mở rộng các trung tâm công nghiệp quy mô lớn.

91.

Câu 16. Trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta không có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A. Chú trọng ngành ứng dụng công nghệ cao.

b)

B. Tăng nhanh tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng

c)

C. Tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.

d)

D. Phát triển các ngành đem lại giá trị gia tăng cao.

92.

Câu 17. Trong nội bộ nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng thuỷ sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.

b)

B. Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng nông nghiệp.

c)

C. Giảm tỉ trọng thuỷ sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

d)

D. Giảm tỉ trọng lâm nghiệp, tăng tỉ trọng nông nghiệp.

93.

Câu 19. Cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. Giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

C. Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

D. Giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

94.

Câu 20. Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

A. giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

b)

B. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. tăng nhanh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước.

95.

Câu 21. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài trong cơ cấu kinh tế Việt Nam hiện nay có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

A. nước ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng, dồi dào.

b)

B. vị trí địa lí nước ta thuận lợi cho giao thương quốc tế.

c)

C. chính sách mở cửa hội nhập ngày càng sâu, rộng.

d)

D. nước ta có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

96.

Câu 22. Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò lớn nhất trong việc mở rộng thị trường xuất khẩu hiện nay?

a)

A. Kinh tế tập thể, hợp tác xã.

b)

B. Kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Kinh tế tư nhân.

97.

Câu 23. Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò định hướng và điều tiết phát triển kinh tế – xã hội hiện nay?

A. Kinh tế tập thể, hợp tác xã.                                   B. Kinh tế ngoài Nhà nước.

C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.                       D. Kinh tế Nhà nước.

a)

A. Kinh tế tập thể, hợp tác xã.     

b)

B. Kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Kinh tế Nhà nước.

98.

Câu 24. Vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của kinh tế Nhà nước thể hiện qua việc thành phần này

a)

A. chiếm tỉ trọng cao nhất và ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

b)

B. thu hút được nhiều lao động và tạo ra nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

C. ổn định kinh tế vĩ mô và nắm giữ các ngành kinh tế then chốt.

d)

D. tạo động lực phát triển kinh tế và giải quyết nhiều việc làm.

99.

Câu 25. Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

A. sự phát triển của quá trình công nghiệp hoá.

b)

B. sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành.

c)

C. đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

D. chính sách ưu tiên các ngành công nghệ cao.

100.

Câu 26. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

A. tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp.      

b)

B. tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

c)

C. phát triển các vùng chuyên canh.    

d)

D. một số hoạt động dịch vụ mới ra đời.

101.

Câu 27. Đặc điểm nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta?

A. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.               B. Nhà nước quản lí các lĩnh vực then chốt.

C. Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng.            D. Một số hoạt động dịch vụ mới được ra đời.

a)

A. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

b)

B. Nhà nước quản lí các lĩnh vực then chốt.

c)

C. Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng.

d)

D. Một số hoạt động dịch vụ mới được ra đời.

102.

Câu 28. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay là

A. đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung.

B. tiếp tục phát triển các ngành công nghiệp nền tảng.

C. ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nghệ cao.

D. gia tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng trong GDP.

a)

A. đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung.

b)

B. tiếp tục phát triển các ngành công nghiệp nền tảng.

c)

C. ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nghệ cao.

d)

D. gia tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng trong GDP.

103.

Câu 29. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay là

a)

A. đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

  B. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

C. cho phép đa dạng các hình thức sở hữu.

d)

D. ưu tiên phát triển công nghiệp hiện đại.

104.

Câu 30. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không biểu hiện ở việc

A. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm, các khu kinh tế ven biển.

B. phát triển khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

C. chú trọng phát triển những ngành kinh tế ứng dụng công nghệ cao.

D. mở rộng vùng chuyên canh, các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung.

a)

A. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm, các khu kinh tế ven biển.

b)

B. phát triển khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

c)

C. chú trọng phát triển những ngành kinh tế ứng dụng công nghệ cao.

d)

D. mở rộng vùng chuyên canh, các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung.

105.

                                                   Năm

Ngành kinh tế                      

2010

2015

2020

2021

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

15,4

14,5

12,7

12,6

Công nghiệp, xây dựng

33,0

34,3

36,7

37,5

Dịch vụ

40,6

42,2

41,8

41,2

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

11,0

9,0

8,8

8,7

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)

a) Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

a)

true

b)

false

106.

                                                   Năm

Ngành kinh tế                      

2010

2015

2020

2021

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

15,4

14,5

12,7

12,6

Công nghiệp, xây dựng

33,0

34,3

36,7

37,5

Dịch vụ

40,6

42,2

41,8

41,2

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

11,0

9,0

8,8

8,7

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)

b) Tỉ trọng dịch vụ cao nhất và tăng liên tục.

a)

true

b)

false

107.

                                                   Năm

Ngành kinh tế                      

2010

2015

2020

2021

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

15,4

14,5

12,7

12,6

Công nghiệp, xây dựng

33,0

34,3

36,7

37,5

Dịch vụ

40,6

42,2

41,8

41,2

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

11,0

9,0

8,8

8,7

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)

c) Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng tăng liên tục.

a)

true

b)

false

108.

                                                   Năm

Ngành kinh tế                      

2010

2015

2020

2021

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

15,4

14,5

12,7

12,6

Công nghiệp, xây dựng

33,0

34,3

36,7

37,5

Dịch vụ

40,6

42,2

41,8

41,2

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

11,0

9,0

8,8

8,7

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)

d) Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản giảm chủ yếu do biến đổi khí hậu.

a)

true

b)

false

109.

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2000 VÀ NĂM 2021

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Tổng số

Nông nghiệp,

lâm nghiệp và thủy sản

Công nghiệp, xây dựng

Dịch vụ

2000

441

108

162

171

2021

7 746

1 070

3 174

3 502

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2001, 2022)

a) Công nghiệp, xây dựng tăng nhanh hơn dịch vụ.

a)

true

b)

false

110.

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2000 VÀ NĂM 2021

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Tổng số

Nông nghiệp,

lâm nghiệp và thủy sản

Công nghiệp, xây dựng

Dịch vụ

2000

441

108

162

171

2021

7 746

1 070

3 174

3 502

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2001, 2022)

b) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản tăng chậm nhất.

a)

true

b)

false

111.

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2000 VÀ NĂM 2021

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Tổng số

Nông nghiệp,

lâm nghiệp và thủy sản

Công nghiệp, xây dựng

Dịch vụ

2000

441

108

162

171

2021

7 746

1 070

3 174

3 502

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2001, 2022)

c) Dịch vụ tăng nhanh nhất.

a)

true

b)

false

112.

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2000 VÀ NĂM 2021

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Tổng số

Nông nghiệp,

lâm nghiệp và thủy sản

Công nghiệp, xây dựng

Dịch vụ

2000

441

108

162

171

2021

7 746

1 070

3 174

3 502

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2001, 2022)

d) Công nghiệp, xây dựng luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

a)

true

b)

false

113.

Câu 3. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

 

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

                                                   Năm

Thành phần                        

2010

2015

2020

2021

Kinh tế nhà nước

29,3

22,8

20,7

21,2

Kinh tế ngoài nhà nước

43,0

50,6

50,5

50,1

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

15,2

17,5

20,0

20,0

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

12,5

9,1

8,8

8,7

a) Tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước giảm liên tục.

a)

true

b)

false

114.

Câu 3. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

 

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

                                                   Năm

Thành phần                        

2010

2015

2020

2021

Kinh tế nhà nước

29,3

22,8

20,7

21,2

Kinh tế ngoài nhà nước

43,0

50,6

50,5

50,1

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

15,2

17,5

20,0

20,0

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

12,5

9,1

8,8

8,7

b) Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng liên tục.

a)

true

b)

false

115.

Câu 3. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

 

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

                                                   Năm

Thành phần                        

2010

2015

2020

2021

Kinh tế nhà nước

29,3

22,8

20,7

21,2

Kinh tế ngoài nhà nước

43,0

50,6

50,5

50,1

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

15,2

17,5

20,0

20,0

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

12,5

9,1

8,8

8,7

c) Kinh tế ngoài Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

a)

true

b)

false

116.

Câu 3. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

 

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

                                                   Năm

Thành phần                        

2010

2015

2020

2021

Kinh tế nhà nước

29,3

22,8

20,7

21,2

Kinh tế ngoài nhà nước

43,0

50,6

50,5

50,1

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

15,2

17,5

20,0

20,0

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

12,5

9,1

8,8

8,7

d) Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng lên chủ yếu do nước ta có nguồn lao động dồi dào.

a)

true

b)

false

117.

Câu 1. Biết ở nước ta năm 2021, GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, GDP của nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là 1 069,7 nghìn tỉ đồng. Tính tỉ trọng GDP của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

118.

Câu 2. Biết ở nước ta, năm 2000 GDP đạt 441 nghìn tỉ đồng, năm 2021 GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng. Coi GDP năm 2000 là 100 %, tính tốc độ tăng trưởng GDP năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

119.

Câu 3. Biết ở nước ta năm 2021, GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, tổng số dân nước ta là 98,5 triệu người. Tính GDP bình quân trên đầu người của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: nghìn đồng/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

120.

Câu 1. Ngành kinh tế nào sau đây ở nước ta được xem là trụ đỡ của nền kinh tế?

a)

A. Ngành công nghiệp khai khoáng 

b)

B. Ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

C. Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.

d)

D. Ngành giao thông vận tải và tài chính ngân hàng.

121.

Câu 2. Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

A. Tạo nguyên liệu cho công nghiệp, sử dụng tốt lao động.

B. Khai thác hợp lí nguồn lực, tạo ra nông sản hàng hoá.

C. Thúc đẩy sự phát triển dịch vụ, tạo nhiều việc làm mới.

D. Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, đẩy mạnh liên kết sản xuất.

a)

A. Tạo nguyên liệu cho công nghiệp, sử dụng tốt lao động.

b)

B. Khai thác hợp lí nguồn lực, tạo ra nông sản hàng hoá.

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển dịch vụ, tạo nhiều việc làm mới.

d)

D. Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, đẩy mạnh liên kết sản xuất.

122.

Câu 3. Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, bảo vệ tài nguyên.

b)

B. Khai thác hợp lí nguồn lực, đáp ứng nhu cầu thị trường.

c)

C. Cung cấp hàng hoá xuất khẩu, tạo nhiều việc làm mới.

d)

D. Phát triển du lịch nông nghiệp, tăng liên kết sản xuất.

123.

Câu 4. Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp của nước ta là

A. đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng. B. đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.

C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoá. D. nguồn nước dồi dào, phân hoá sâu sắc theo mùa.

a)

A. đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng

b)

. B. đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.

c)

C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoá.

d)

D. nguồn nước dồi dào, phân hoá sâu sắc theo mùa.

124.

Câu 5. Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp

và thuỷ sản nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

A. tăng thuỷ sản, giảm nông nghiệp.

b)

B. giảm thuỷ sản, tăng lâm nghiệp.

c)

C. tăng trồng trọt, giảm nhanh chăn nuôi.

d)

D. tăng thuỷ sản khai thác, giảm nuôi trồng

125.

Câu 6. Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

B. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

C. Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

d)

D. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

126.

Câu 7. Việc áp dụng khoa học – công nghệ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tạo ra năng suất nông nghiệp cao, tăng giá trị xuất khẩu.

b)

B. Đa dạng hoá sản phẩm, xây dựng chuỗi giá trị nông sản.

c)

C. Thúc đẩy sản xuất hàng hoá, nâng cao giá trị sản phẩm

d)

D. Sử dụng hợp lí tài nguyên, thích ứng nhu cầu thị trường.

127.

Câu 8. Hai vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

A. BTB&DHMT, TD&MNBB.

b)

B. ĐBSCL, Đông Nam Bộ. 

c)

C. TD&MNBB, Đông Nam Bộ.

d)

D. ĐBSCL, TD&MNBB.

128.

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta hiện nay?

a)

A. Có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng.  

b)

B. Là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

c)

C. Phân bố rất đồng đều giữa các vùng kinh tế.

d)

D. Có giá trị sản xuất nhỏ hơn ngành chăn nuôi.

129.

Câu 10. Đặc điểm nào sau đây đúng với sản xuất lượng thực ở nước ta hiện nay?

a)

A. Chủ yếu phục vụ cho ngành chăn nuôi.   

b)

B. Chỉ phân bố ở các đồng bằng châu thổ.

c)

C. Đã hình thành được vùng chuyên canh.   

d)

D. Tạo nhiều việc làm có thu nhập rất cao

130.

Câu 11. Năng suất lúa của nước ta tăng do

a)

A. chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực.

b)

B. áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh.

c)

C. khai hoang các diện tích đất chưa sử dụng.

d)

D. nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng.

131.

Câu 12. Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

A. tăng nhanh diện tích lúa hè thu.

b)

B. thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.

c)

C. đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

D. thúc đẩy thâm canh tăng năng suất.

Similar Resources on Wayground