wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. Multiple Choice: Labor Structure and Economic Sectors

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển dịch cơ cấu lao động nước ta hiện nay có đặc trưng nào đáng chú ý nhất?

a)

gắn với quá trình công nghiệp hóa

b)

giảm lao động trình độ đại học

c)

không phù hợp xu hướng hội nhập

d)

chưa thay đổi tỉ trọng các ngành

2.

Lực lượng lao động dồi dào tạo thuận lợi trực tiếp cho mục tiêu nào?

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

phát triển công nghiệp hóa

c)

đẩy mạnh tiêu dùng nội địa

d)

thúc đẩy đô thị hóa sâu rộng

3.

Nguyên nhân chính làm quá trình phân công lao động xã hội diễn ra chậm là gì?

a)

tỉ lệ thất nghiệp quá cao

b)

cơ sở hạ tầng chưa phát triển đồng bộ

c)

chưa triệt để quỹ thời gian lao động

d)

năng suất và trình độ lao động thấp

4.

Giải pháp hiệu quả để sử dụng quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn là gì?

a)

phát triển kinh tế hộ gia đình

b)

khôi phục các nghề thủ công

c)

khai hoang mở rộng diện tích

d)

tăng vụ và thâm canh mạnh

5.

Thu nhập bình quân thấp của lao động nước ta chủ yếu do yếu tố nào?

a)

hiệu quả lao động xã hội thấp

b)

tuổi trung bình quá cao

c)

lao động thiếu cần cù sáng tạo

d)

tỉ lệ dân số sống ở nông thôn

6.

Xu hướng biến đổi cơ cấu lao động theo ngành kinh tế hiện nay là gì?

a)

tăng dịch vụ, giảm công nghiệp

b)

giảm nông nghiệp và dịch vụ

c)

tăng nông nghiệp rõ rệt

d)

tăng công nghiệp và dịch vụ

7.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay được xem là

a)

tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn

b)

thành thị thiếu việc làm giảm nhanh

c)

một vấn đề kinh tế xã hội lớn

d)

thiếu việc làm nông thôn thấp hơn

8.

Để giải quyết vấn đề việc làm cần tập trung vào hướng nào?

a)

đa dạng hóa hoạt động sản xuất

b)

tập trung phát triển công nghiệp

c)

phát triển mạnh ngành chăn nuôi

d)

phát triển chủ yếu dịch vụ

9.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế đang thay đổi do

a)

tăng đầu tư khu vực có vốn ngoại

b)

phân bố đồng đều các thành phần

c)

chất lượng lao động tăng nhanh

d)

số lượng ít nhưng ngày càng nâng cao

10.

Tỉ lệ thời gian lao động sử dụng ở nông thôn tăng nhờ

a)

đa dạng hóa cơ cấu kinh tế

b)

chất lượng lao động nông thôn nâng

c)

thanh niên nông thôn thành thị hóa

d)

việc thực hiện công nghiệp hóa

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động nước ta?

a)

chất lượng nguồn lao động cao

b)

có tác phong công nghiệp khá

c)

nhiều kinh nghiệm nông lâm ngư

d)

tỉ lệ lao động trẻ tương đối cao

12.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi chủ yếu do

a)

phát triển theo thị trường

b)

khai thác thế mạnh kinh tế

c)

tăng cường hiện đại hóa

d)

đẩy mạnh công nghiệp hóa

13.

Lực lượng lao động nước ta góp phần quan trọng vào

a)

giảm tỉ lệ thất nghiệp chung

b)

phân bổ lại dân cư và lao động

c)

thúc đẩy công nghiệp phát triển

d)

tăng năng suất nông nghiệp

14.

Phát triển nghề thủ công truyền thống ở nông thôn giúp

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

b)

giải quyết sức ép việc làm

c)

thay đổi phân bố dân cư vùng

d)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu

15.

Tỉ lệ thời gian lao động sử dụng ở nông thôn tăng chủ yếu do

a)

công nghiệp hóa mạnh mẽ

b)

chất lượng lao động tăng

c)

phát triển nhiều ngành nghề

d)

trình độ thâm canh cao

16.

Lao động phổ thông ở thành thị hiện nay

a)

là lực lượng sản xuất tối ưu

b)

khó đáp ứng yêu cầu việc làm

c)

tạo hấp dẫn đầu tư ngoại

d)

tạo động lực cho sự phát triển

17.

Lao động trong nông nghiệp hiện nay

a)

phân lớn làm ở chăn nuôi

b)

tập trung nhiều vùng núi

c)

hầu hết gia nhập hợp tác xã

d)

trình độ đang được nâng lên

18.

Giải pháp giảm tình trạng thất nghiệp ở thành thị là

a)

đa dạng nghề thủ công

b)

phát triển hoạt động phi nông nghiệp

c)

hình thành nhiều vùng chuyên canh

d)

thực hiện tốt chính sách dân số

19.

Cơ cấu lao động nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng nông thôn và thành thị

b)

có tỉ trọng cao nhất khu vực dịch vụ

c)

thay đổi trong quá trình phát triển

d)

thường duy trì ổn định, ít thay đổi

20.

Nguyên nhân chính khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn còn cao là

a)

cơ sở hạ tầng và giao thông yếu

b)

tính chất mùa vụ sản xuất nông nghiệp

c)

thu nhập nông dân thấp, chất lượng sống thấp

d)

trình độ lao động thấp, đào tạo ít

21.

Chất lượng nguồn lao động tăng lên chủ yếu do

a)

phát triển ngành công nghiệp và dịch vụ

b)

tăng trưởng văn hóa giáo dục y tế

c)

mở thêm trung tâm đào tạo

d)

lao động công ty liên doanh tăng

22.

Biện pháp hiệu quả giải quyết thiếu việc làm ở nông thôn là

a)

đa dạng hóa hoạt động kinh tế

b)

tập trung thâm canh tăng vụ

c)

ra thành phố tìm việc

d)

phát triển ngành thú công nông thôn

23.

Vấn đề việc làm lớn ở nước ta hiện nay do

a)

nguồn lao động dồi dào quá nhanh

b)

tỉ lệ thất nghiệp chung lớn

c)

nguồn lao động dồi dào khi chất lượng chưa cao

d)

nguồn lao động dồi dào khi kinh tế phát triển

24.

Biện pháp quan trọng để nâng cao chất lượng nguồn lao động là

a)

thúc đẩy sự phân bố lao động

b)

tăng cường xuất khẩu lao động

c)

đẩy mạnh y tế nâng cao thể trạng

d)

có kế hoạch giáo dục đào tạo hợp lí

25.

Giải pháp chủ yếu giảm thất nghiệp ở thành thị là

a)

phân bố lực lượng lao động toàn quốc

b)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp dịch vụ

c)

xây dựng nhà máy quy mô lớn

d)

đẩy mạnh phát triển làng nghề

26.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế thay đổi chủ yếu do

a)

công nghiệp hóa chuyển dịch cơ cấu

b)

giảm tỉ lệ lao động khu vực I

c)

tăng năng suất lao động xã hội

d)

chuyển môn hóa nâng cao trình độ

27.

Đặc trưng nổi bật của đô thị hóa ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Tăng tỉ lệ dân thành thị đồng đều

b)

Di dân từ nông thôn ra thành thị mạnh

c)

Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa nhanh

d)

Số đô thị giảm ở các vùng miền

28.

Hệ quả kinh tế tích cực phổ biến của đô thị hóa đối với người lao động là gì?

a)

Giảm năng suất lao động

b)

Tăng cơ hội việc làm đa dạng

c)

Giảm thu nhập bình quân

d)

Thu hẹp thị trường tiêu dùng

29.

Nhân tố chủ yếu làm tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh những năm gần đây là

a)

Mở rộng giao thông quốc tế

b)

Sinh tự nhiên ở đô thị cao hơn

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và quy hoạch

d)

Di dân từ thành thị về nông thôn

30.

Hạn chế xã hội thường gặp do đô thị hóa quá nhanh là gì?

a)

Thiếu việc làm ở nông thôn

b)

Ô nhiễm môi trường đô thị tăng

c)

Giảm tốc độ công nghiệp hóa

d)

Tăng cơ sở vật chất hiện đại

31.

Đô thị nước ta hiện nay có điểm chung nào?

a)

Có lực lượng lao động dồi dào

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

c)

Chất lượng cuộc sống thấp

d)

Đều có cùng một cấp phân loại

32.

Tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn cao dẫn đến hệ quả nào ở đô thị?

a)

Giảm dân số thành thị

b)

Giảm nhu cầu dịch vụ đô thị

c)

Tăng xuất cư ra nước ngoài

d)

Tăng nhập cư tìm việc làm

33.

Yếu tố thu hút vốn đầu tư vào đô thị là

a)

Hạ tầng kỹ thuật hoàn thiện

b)

Thiếu dịch vụ công cơ bản

c)

Chi phí vận tải rất cao

d)

Phân bố dân cư thưa thớt

34.

Tác động tiêu cực thường gặp của quá trình đô thị hóa tới môi trường là

a)

Giảm khí thải công nghiệp

b)

Gia tăng không gian xanh

c)

Giảm mật độ dân số

d)

Gia tăng ô nhiễm đô thị

35.

Nguyên nhân chủ yếu làm dân nông thôn ra thành thị tìm việc là

a)

Chất lượng sống ở nông thôn tốt hơn

b)

Hạn chế tiếp cận giáo dục

c)

Thiếu việc làm ở nông thôn

d)

Đô thị hóa chậm ở nông thôn

36.

Biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực của đô thị hóa là

a)

Giảm tốc độ phát triển dịch vụ

b)

Mở rộng lối sống nông thôn

c)

Gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa

d)

Hạn chế di dân ra thành thị

37.

Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do

a)

Quá trình công nghiệp hóa còn chậm

b)

Đô thị hóa nhanh, công nghiệp hóa mạnh

c)

Điều kiện sống thành thị tốt hơn

d)

Dịch vụ phát triển vượt công nghiệp

38.

Xu hướng số lượng đô thị và tỉ lệ dân thành thị những năm gần đây là

a)

Đô thị giảm nhưng tỉ lệ tăng

b)

Cùng tăng theo thời gian

c)

Đô thị tăng nhưng tỉ lệ giảm

d)

Cùng giảm theo thời gian

39.

Nguyên nhân làm đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ là

a)

Đô thị hóa giả tạo, tự phát

b)

Kinh tế phát triển rất nhanh

c)

Công nghiệp hóa yếu kém

d)

Mức sống người dân giảm

40.

Thời Pháp thuộc, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô tỉnh, huyện chia nhỏ

b)

Đô thị gắn với công nghiệp hóa

c)

Chức năng chủ yếu là hành chính quân sự

d)

Thiếu cơ sở hạ tầng mở rộng

41.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

a)

Còn thấp so với thế giới

b)

Lớn hơn nông thôn rõ rệt

c)

Gia tăng đều nhau ở mọi vùng

d)

Không có sự thay đổi qua năm

42.

Đặc điểm nổi bật của quá trình đô thị hóa từ 1975 đến nay là

a)

Dân thành thị tăng, hạ tầng còn thấp

b)

Môi trường đô thị tốt, hạ tầng hiện đại

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao, lao động tăng

d)

Cơ sở hạ tầng đô thị hoàn thiện

43.

Những năm gần đây tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh chủ yếu do

a)

Dịch vụ đa dạng và sản xuất hàng hóa

b)

Chuyển cư, chuyển dịch cơ cấu ngành

c)

Thu hút đầu tư và di cư giữa các vùng

d)

Công nghiệp hóa và điều kiện sống tốt

44.

Khó khăn lớn nhất trong đô thị hóa nước ta hiện nay là

a)

Hạ tầng thiếu đồng bộ, vốn hạn chế

b)

Dân cư phân bố hợp lý, hạ tầng tốt

c)

Công nghiệp hóa nhanh ở mọi vùng

d)

Quy mô đô thị nhỏ, phân bố đều

45.

Tái cơ cấu kinh tế giúp hình thành nhiều thành phần kinh tế, trong đó tăng vai trò rõ rệt của

a)

khu vực nông nghiệp lúa gạo

b)

khu vực quốc phòng, an ninh

c)

khu vực dịch vụ, thương mại

d)

khu vực Nhà nước truyền thống

46.

Xu hướng nổi bật của công nghiệp chế biến Việt Nam hiện nay là

a)

tập trung sản phẩm giá trị cao

b)

phụ thuộc xuất khẩu thô

c)

dàn đều giữa mọi vùng

d)

giảm sở hữu ngoài Nhà nước

47.

Trong chăn nuôi, định hướng chính hiện nay là

a)

giảm đàn gia súc để bảo vệ đất

b)

không sản xuất theo hàng hóa

c)

tăng sản phẩm chất lượng cao

d)

chỉ phục vụ nội địa truyền thống

48.

Việc mở cửa và hội nhập quốc tế sâu rộng dẫn tới

a)

quá trình chuyển dịch cơ cấu

b)

giảm kỹ thuật mới trong sản xuất

c)

thu hẹp kinh tế nhiều thành phần

d)

tăng độc quyền nhà nước

49.

Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng

a)

tăng khai khoáng truyền thống

b)

tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp

c)

duy trì tỷ trọng nông nghiệp

d)

giảm dịch vụ, tăng nông nghiệp

50.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ cao và cơ cấu hợp lý

b)

nhịp độ cao nhưng thiếu ổn định

c)

cơ cấu không chuyển dịch hợp lý

d)

tốc độ cao bỏ qua môi trường

51.

Công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

giảm sở hữu ngoài Nhà nước

b)

tăng sản phẩm có giá trị cao

c)

tập trung nhiều vào khai khoáng

d)

phân bố đều tại các vùng

52.

Nhận định đúng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế hiện nay là

a)

kinh tế Nhà nước giữ chủ đạo

b)

đáp ứng đầy đủ phát triển đất nước

c)

tốc độ diễn ra rất chậm

d)

theo hướng công nghiệp hóa

53.

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế hiện nay

a)

làm giảm trọng công nghiệp

b)

mở rộng khu công nghiệp

c)

tăng trọng kinh tế tư nhân

d)

diễn ra rất nhanh chóng

54.

Ngành chế biến chiếm tỷ trọng cao vì

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao

b)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

cơ cấu ngành đa dạng nhất

d)

quyền lực Nhà nước phong phú

55.

Thành phần kinh tế tư nhân có vai trò

a)

lực lượng doanh nghiệp lớn nhất

b)

giữ các ngành then chốt quốc gia

c)

chiếm tỷ trọng cao trong GDP

d)

phối hợp quốc phòng then chốt

56.

Đẩy mạnh hội nhập quốc tế góp phần

a)

hình thành khu công nghiệp tập trung lớn

b)

thu hút nhiều thành phần kinh tế khác nhau

c)

giúp Nhà nước quản lý lĩnh vực then chốt

d)

nâng cao vai trò khu vực ngoài Nhà nước

57.

Nguyên nhân chính chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế là

a)

phát triển nền kinh tế thị trường

b)

nền kinh tế thị trường và hội nhập

c)

hội nhập toàn cầu tăng nhanh

d)

quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa

58.

Nguyên nhân chủ yếu làm cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ chuyển dịch tích cực là

a)

quy hoạch lãnh thổ, chất lượng lao động

b)

thị trường xuất khẩu mở rộng, nội thương mạnh

c)

chính sách mở cửa, hút vốn đầu tư ngoài

d)

phát triển sản xuất hàng hóa, chuyển dịch ngành

59.

Tỷ trọng GDP theo ngành giảm ở nông–lâm–ngư chủ yếu do

a)

thiên tai thường xuyên, thời tiết thất thường

b)

phụ thuộc nhiều vào khí hậu và lao động thiếu kinh nghiệm

c)

thiếu lực lượng sản xuất và ảnh hưởng thiên tai

d)

vốn đầu tư ít và ảnh hưởng biến động thị trường

60.

Biện pháp nâng cao giá trị cây lương thực theo hướng bền vững là

a)

liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế

b)

canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ

c)

sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng

d)

mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến

61.

Biện pháp nâng năng suất chăn nuôi thủy sản là

a)

mở rộng chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu

b)

phát triển thị trường, thu hút vốn đầu tư

c)

đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ

d)

sản xuất hữu cơ, nâng cấp cơ sở hạ tầng

62.

Sản xuất cây lâu năm hiện nay có xu hướng

a)

điện khí hóa với cây ăn quả có xu hướng tăng

b)

phát triển theo hướng sản xuất nhỏ, phân tán

c)

tỉ lệ diện tích cây công nghiệp lâu năm nhỏ

d)

sản xuất không gắn với chế biến và thị trường

63.

Nâng hiệu quả sản phẩm ngành trồng trọt cần

a)

mở rộng các vùng chuyên canh

b)

sản xuất tập trung ở cao nguyên

c)

xây dựng thương hiệu sản phẩm

d)

tăng áp dụng công nghệ sinh học

64.

Sản xuất hàng nông ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn tập trung cho cây lúa gạo

b)

tập trung phân lớn ở khu vực đồi núi

c)

chỉ dùng làm thức ăn chăn nuôi

d)

được thúc đẩy theo hướng hàng hóa

65.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực

b)

phát triển mạnh ở hầu khắp các vùng

c)

tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm

d)

các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại

66.

Điều kiện thuận lợi tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp là

a)

các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều

b)

đất đai màu mỡ đồng đều toàn quốc

c)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh

d)

địa hình đồng bằng rộng khắp cả nước

67.

Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay chủ yếu theo hướng nào?

a)

Có hầu hết sản phẩm để xuất khẩu

b)

Hoàn toàn nhằm mục đích lấy sữa

c)

Chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên

d)

Phân bố tập trung ở ven các đô thị

68.

Cây công nghiệp hàng năm nước ta hiện nay có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Chủ yếu chế biến cho xuất khẩu

b)

Diện tích lớn hơn cây lâu năm

c)

Nguồn gốc chủ yếu là cận nhiệt

d)

Gồm nhiều loại cây khác nhau

69.

Mục đích chủ yếu của việc tăng cường áp dụng khoa học - kĩ thuật và giống mới trong sản xuất nông nghiệp nước ta là gì?

a)

Nâng cao hiệu quả kinh tế, xã hội

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

c)

Đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa

d)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu chủ lực

70.

Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Điều kiện chăm sóc thuận lợi

b)

Cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại

c)

Nhu cầu của thị trường lớn

d)

Truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành

71.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng nào?

a)

Có điều kiện khí hậu ổn định

b)

Trọng điểm lương thực và đông dân

c)

Có mật độ dân số cao

d)

Ven biển có nghề cá phát triển

72.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

b)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

c)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

d)

Trình độ lao động được nâng cao

73.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

Có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành

b)

Chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

c)

Dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

Nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

74.

Ngành trồng trọt ở nước ta đang có xu hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Thu hút nguồn vốn ở trong nước, cải thiện chất lượng sản phẩm

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm, thu hút lao động có trình độ cao

c)

Phù hợp với nhu cầu thị trường và khai thác hiệu quả nguồn lực

d)

Thu hút các nguồn vốn đầu tư, mang lại hiệu quả cao về kinh tế

75.

Trong nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa, nước ta cần chú trọng đẩy mạnh khâu chế biến nhằm mục đích nào?

a)

Giảm bớt sử dụng lao động thủ công, tăng năng suất lao động

b)

Gắn kết giữa sản xuất nông nghiệp với sản xuất công nghiệp

c)

Mở rộng thị trường, đưa khoa học công nghệ vào sản xuất

d)

Nâng cao giá trị, chất lượng, tăng thời gian sử dụng nông sản

76.

Một số cây ăn quả nhiệt đới có giá trị xuất khẩu tăng nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Xuất khẩu chủ lực, thế mạnh tự nhiên cho sản xuất

b)

Chính sách của Nhà nước, lao động có kinh nghiệm

c)

Vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến

d)

Nhu cầu mở rộng, ứng dụng khoa học công nghệ

77.

Diện tích cây công nghiệp hàng năm nước ta giảm trong thời gian gần đây chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất, vốn đầu tư hạn chế

b)

Ảnh hưởng của thiên tai, đất đồng bằng bị suy thoái

c)

Cơ sở vật chất chậm đổi mới, trình độ lao động thấp

d)

Tác động của đô thị hóa, công nghiệp chế biến hạn chế

78.

Giải pháp chủ yếu để phát triển sản xuất cây công nghiệp theo hướng bền vững ở nước ta là gì?

a)

Ứng dụng công nghệ, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá, gắn với chế biến và dịch vụ

b)

Tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh và tăng vụ

c)

Đa dạng hoá sản xuất, đẩy mạnh nông nghiệp hữu cơ, tăng vụ để nâng cao sản lượng

d)

Đẩy mạnh sử dụng giống mới, tăng sản lượng nông sản, ứng dụng các kĩ thuật mới

79.

Điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản nước ta là gì?

a)

Bãi biển rộng, nhiều rạn san hô ven bờ

b)

Vùng biển rộng lớn, nguồn lợi sinh vật

c)

Sông ngòi dày đặc, rừng ngập mặn rộng

d)

Tàu thuyền hiện đại, đầm phá ven biển

80.

Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta là gì?

a)

Tăng thâm canh, sử dụng khoa học và kĩ thuật

b)

Đa dạng hoá thị trường, đổi mới thương hiệu

c)

Áp dụng các công nghệ mới, đào tạo lao động

d)

Tăng quy mô các trại trồng, đào tạo nhân lực

81.

Đối tượng nuôi trồng của ngành thủy sản nước ta đa dạng chủ yếu do tác động của nhân tố nào?

a)

Thị trường xuất khẩu, vùng biển rộng

b)

Vốn đầu tư nước ngoài, dịch vụ thú y

c)

Công nghiệp chế biến, công nghệ mới

d)

Nhu cầu thị trường, điều kiện tự nhiên

82.

Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp công suất tàu thuyền đối với ngành thủy sản ở nước ta là gì?

a)

Mở rộng khai thác xa bờ, thu hút nguồn vốn

b)

Tăng hiệu quả khai thác, đáp ứng thị trường

c)

Tăng sản lượng thủy sản, bảo tồn tài nguyên

d)

Góp phần phát triển kinh tế, đẩy mạnh chế biến

83.

Yếu tố tự nhiên thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản ven biển ở Việt Nam là gì?

a)

núi cao dốc lớn

b)

đất phù sa cổ ổn định

c)

mưa nhiều quanh năm

d)

bãi triều rộng, rừng ngập mặn

84.

Điều kiện nào đặc trưng cho phát triển nuôi tôm nước lợ ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

nhiều ao đầm mặn lợ

b)

đất feralit núi cao

c)

sông suối dốc xiết

d)

khí hậu hàn đới lạnh

85.

Khó khăn tự nhiên lớn nhất ảnh hưởng đến khai thác hải sản xa bờ là gì?

a)

đá ngầm ven bờ dày đặc

b)

nước biển lạnh quanh năm

c)

thiếu ngư trường gần bờ

d)

bão và áp thấp nhiệt đới

86.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng giá trị sản phẩm thủy sản nuôi trồng là gì?

a)

tăng cường lao động phổ thông

b)

ứng dụng công nghệ chế biến

c)

mở rộng diện tích ao hồ

d)

giảm giá thức ăn thủy sản

87.

Biện pháp then chốt nâng cao giá trị sản phẩm hải sản đánh bắt là gì?

a)

thu hẹp vùng đánh bắt

b)

giảm thời gian ra khơi

c)

tăng số lượng tàu nhỏ

d)

hiện đại hóa công nghệ đánh bắt

88.

Hoạt động chế biến gỗ và lâm sản nước ta hiện nay có đặc điểm nào nổi bật?

a)

phân bố chủ yếu miền núi cao

b)

chỉ cung cấp củi đun là chính

c)

tạo ra nhiều sản phẩm đa dạng

d)

phụ thuộc hoàn toàn tư nhân nhỏ lẻ

89.

Khó khăn chủ yếu trong phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở trung du miền núi là gì?

a)

băng giá mùa đông kéo dài

b)

mạng lưới sông suối dốc hẹp

c)

thiếu nắng quanh năm

d)

đất mặn ven biển nhiều

90.

Biện pháp quan trọng để nâng cao hiệu quả kinh tế của lâm nghiệp là gì?

a)

khai thác gỗ tự nhiên nhiều

b)

giảm diện tích trồng rừng

c)

mở rộng du lịch vườn quốc gia

d)

tăng cường và hiện đại chế biến

91.

Mục tiêu chính của xúc tiến xuất khẩu thủy sản là gì?

a)

giảm chất lượng chế biến

b)

thu hẹp quy mô nuôi trồng

c)

giảm sản lượng đánh bắt

d)

đáp ứng tốt yêu cầu thị trường

92.

Tiềm năng lớn của vùng ven biển Việt Nam cho phát triển kinh tế thủy sản là gì?

a)

khí hậu ôn đới mát mẻ

b)

nhiều bãi triều và đầm phá

c)

đất bazan màu mỡ

d)

đồi núi cao hiểm trở

93.

Tại sao rừng ngập mặn có ý nghĩa với nuôi trồng thủy sản?

a)

giảm nhu cầu nước ngọt

b)

thay thế nguồn thức ăn chính

c)

tạo đất đỏ bazan mới

d)

cung cấp môi trường sinh sản

94.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản hiện nay có đặc điểm gì?

a)

tập trung hoàn toàn nước ngọt

b)

đối tượng nuôi trồng đa dạng

c)

chỉ nuôi một vài loài truyền thống

d)

giảm mạnh diện tích nuôi

95.

Giải pháp nào giúp giảm rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm hải sản?

a)

thu hẹp mạng lưới phân phối

b)

giảm kiểm soát chất lượng

c)

giảm đầu tư kho lạnh bảo quản

d)

thúc đẩy công nghiệp chế biến

96.

Nhân tố xã hội đóng vai trò lớn trong phát triển bền vững tài nguyên ven biển là gì?

a)

loại bỏ quy hoạch dài hạn

b)

nâng cao nhận thức cộng đồng

c)

tăng khai thác tự do không kiểm soát

d)

cắt giảm giám sát môi trường

97.

Dựa vào bảng số liệu, tỉ lệ thất nghiệp cả nước năm 2022 thấp hơn năm 2019.

a)

Đúng theo số liệu phần trăm

b)

Sai vì 2022 cao hơn 2019

c)

Không thể so sánh hai năm

d)

Đúng vì do tác động Covid

98.

Tỉ lệ thất nghiệp thành thị luôn cao hơn nông thôn giai đoạn 2019–2022.

a)

Không có dữ liệu thành thị

b)

Sai vì năm 2021 thấp hơn

c)

Sai vì năm 2022 đảo chiều

d)

Đúng qua mọi năm

99.

Năm 2019–2020, tỉ lệ thất nghiệp tăng do ảnh hưởng dịch Covid-19.

a)

Đúng nhưng chỉ ở nông thôn

b)

Không liên quan dịch bệnh

c)

Sai vì giảm mạnh

d)

Đúng theo xu hướng

100.

Thành thị biến động thất nghiệp mạnh hơn nông thôn do quy mô dân số khác nhau.

a)

Đúng do di cư lao động

b)

Đúng nhờ đô thị đông dân

c)

Sai vì quy mô không ảnh hưởng

d)

Sai vì nông thôn biến động hơn

101.

Tỉ lệ lao động có việc làm đã qua đào tạo tăng từ 2010 đến 2021.

a)

Đúng vì tăng từ 14,6 lên 26,2

b)

Sai vì giảm theo thời gian

c)

Không thay đổi đáng kể

d)

Đúng nhưng chỉ ở thành thị

102.

Lao động chưa qua đào tạo vẫn chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu năm 2021.

a)

Đúng với 73,8%

b)

Sai vì dưới 50%

c)

Đúng nhưng chỉ nông thôn

d)

Không đủ thông tin

103.

Năm 2022, tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động cao hơn năm 2021.

a)

Không có dữ liệu 2021

b)

Bằng nhau tuyệt đối

c)

Sai vì 2,34%<2,82%

d)

Đúng vì 2,34%>2,82%

104.

Khu vực nông thôn có tỉ lệ thất nghiệp thấp hơn thành thị năm 2022.

a)

Bằng nhau 2,21%

b)

Sai vì cao hơn

c)

Không có số liệu nông thôn

d)

Đúng vì 2,04%<2,21%

105.

Tỉ lệ thiếu việc làm năm 2022 cao hơn ở nông thôn so với thành thị.

a)

Không có số liệu thiếu việc làm

b)

Bằng nhau 2,52%

c)

Sai vì thấp hơn

d)

Đúng vì 2,52%>1,71%

106.

Biểu đồ tròn là dạng phù hợp nhất để thể hiện tỉ lệ thiếu việc làm theo khu vực.

a)

Sai vì cần bản đồ

b)

Đúng vì so sánh cơ cấu

c)

Sai vì cần biểu đồ cột

d)

Đúng nhưng chỉ một năm

107.

Quá trình đô thị hóa trước Đổi mới diễn ra chậm, trình độ thấp.

a)

Đúng theo lịch sử

b)

Sai vì rất nhanh

c)

Không thể đánh giá

d)

Đúng nhưng chỉ miền núi

108.

Hiện nay, đô thị hóa diễn ra nhanh chủ yếu do tăng nhanh dân cư đô thị.

a)

Đúng yếu tố dân số

b)

Sai vì chủ yếu hành chính

c)

Sai vì chậm lại

d)

Đúng do mở rộng lãnh thổ

109.

Tỉ lệ dân thành thị tăng, quy mô đô thị mở rộng là biểu hiện đô thị hóa.

a)

Đúng nhưng chỉ Hà Nội

b)

Chỉ là công nghiệp hóa

c)

Sai vì không liên quan

d)

Đúng đặc trưng chính

110.

Chức năng đô thị hiện nay chủ yếu là hành chính cấp tỉnh.

a)

Đúng với mọi đô thị

b)

Sai vì đa chức năng

c)

Không có chức năng kinh tế

d)

Đúng nhưng chỉ thủ phủ

111.

Năm 2022, tỉ lệ dân thành thị của Ma-lai-xi-a cao nhất trong bảng.

a)

Không có dữ liệu phần trăm

b)

Sai vì Phi-lip-pin cao hơn

c)

Sai vì In-đô-nê-xi-a cao hơn

d)

Đúng với 76,6%

112.

Dân số In-đô-nê-xi-a lớn nhất, số dân thành thị nhiều nhất.

a)

Đúng theo số liệu triệu

b)

Sai vì Ma-lai-xi-a lớn hơn

c)

Sai vì Phi-lip-pin lớn hơn

d)

Không thể suy ra

113.

Tỉ lệ dân thành thị của Cam-pu-chia thấp nhất trong các nước nêu.

a)

Đúng với 23,8%

b)

Sai vì 47,1% thấp hơn

c)

Không nêu Cam-pu-chia

d)

Bằng với 56,7%

114.

Việt Nam hướng tới tăng trưởng theo chiều sâu, giảm phụ thuộc vào chiều rộng.

a)

Đúng định hướng hiện nay

b)

Sai vì vẫn ưu tiên rộng

c)

Không có chiến lược

d)

Đúng nhưng chỉ công nghiệp

115.

Phát triển theo chiều sâu đòi hỏi công nghệ hiện đại và nâng cao chất lượng sản phẩm.

a)

Không liên quan công nghệ

b)

Sai vì tập trung lao động phổ thông

c)

Đúng trọng tâm then chốt

d)

Đúng nhưng chỉ nông nghiệp

116.

Mô hình tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng nhấn mạnh điều gì nhất?

a)

Phát triển nhân lực trình độ cao

b)

Giảm phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài

c)

Tập trung hiệu quả công nghệ cao

d)

Mở rộng quy mô sản xuất nhanh

117.

Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu thể hiện qua đặc điểm nào?

a)

Nâng cao năng suất và chất lượng

b)

Mở rộng diện tích sản xuất nhanh

c)

Tăng số lượng lao động giản đơn

d)

Ưu tiên khai thác tài nguyên thô

118.

Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò nào trong nền kinh tế?

a)

Không ảnh hưởng đáng kể

b)

Chỉ tập trung vào thu ngân sách

c)

Chủ đạo và dẫn dắt phát triển

d)

Bổ trợ ở mức rất hạn chế

119.

Kinh tế tư nhân hiện nay đóng vai trò gì trong phát triển?

a)

Không tham gia chuỗi giá trị quốc tế

b)

Động lực quan trọng thúc đẩy

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào Nhà nước

d)

Chỉ phát triển ở khu vực nông thôn

120.

Thị trường nông sản mở rộng ra ngoài nước mang lại lợi ích chính nào?

a)

Hạn chế cơ hội tiếp cận tiêu chuẩn

b)

Thu hẹp diện tích cây trồng

c)

Giảm chất lượng sản phẩm xuất khẩu

d)

Thúc đẩy đa dạng hóa sản phẩm

121.

Cơ cấu sản phẩm chăn nuôi chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Không thay đổi đáng kể theo thời gian

b)

Tập trung sản phẩm phục vụ nội địa

c)

Giảm tỉ trọng thịt, trứng, sữa

d)

Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

122.

Mô hình nuôi gia công nghiệp phát triển mạnh ở đâu?

a)

Vùng đồng bằng có thị trường lớn

b)

Vùng núi cao dân cư thưa thớt

c)

Đảo xa bờ ít giao thương

d)

Khu bảo tồn hạn chế sản xuất

123.

Ngành thủy sản nước ta có tiềm năng nhất ở lĩnh vực nào?

a)

Tập trung tiêu thụ nội địa

b)

Chủ yếu dịch vụ sửa chữa tàu

c)

Chỉ nuôi trồng trên đất liền

d)

Khai thác và chế biến gắn kết

124.

Động lực phát triển đồng bộ ngành thủy sản là gì?

a)

Mở rộng chế biến và dịch vụ hỗ trợ

b)

Giảm đầu tư hạ tầng cảng cá

c)

Thu hẹp vùng nuôi trồng hiện có

d)

Hạn chế xuất khẩu sản phẩm

125.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản thuận lợi nhờ yếu tố nào gần đây?

a)

Giảm kết nối giao thông thủy

b)

Mở rộng chế biến và dịch vụ

c)

Suy giảm mạnh thị trường nội địa

d)

Thu hẹp các vùng nuôi ven biển

126.

Giải pháp nâng cao hiệu quả ngành thủy sản hiện nay là gì?

a)

Đầu tư hạ tầng và quy hoạch

b)

Giảm thu hút vốn và lao động

c)

Ngừng áp dụng công nghệ mới

d)

Đóng cửa các khu nuôi tập trung

127.

Từ 2010 đến 2021, diện tích nuôi trồng thủy sản có xu hướng thế nào?

a)

Giảm liên tục qua các năm

b)

Tăng rồi giảm nhẹ vào 2021

c)

Tăng mạnh không có biến động

d)

Không đổi trong toàn giai đoạn

128.

Sản lượng nuôi trồng thủy sản 2010–2021 biến động ra sao?

a)

Tăng mạnh rồi giảm về 2010

b)

Giảm liên tục dưới mức 2010

c)

Tăng dần, đạt cao hơn năm 2010

d)

Không thay đổi đáng kể toàn kỳ

129.

Giai đoạn 2015–2021, nhóm thủy sản nào tăng nhanh nhất?

a)

Tôm nuôi tăng tốc sau 2015

b)

Cá nuôi tăng nhanh nhất luôn

c)

Thủy sản khác giảm liên tục

d)

Cả ba nhóm tăng như nhau

130.

Đến năm 2021, sản lượng nào lớn nhất trong nuôi trồng?

a)

Cá nuôi chiếm tỉ trọng lớn nhất

b)

Thủy sản khác dẫn đầu rõ rệt

c)

Tôm nuôi vượt xa cá nuôi

d)

Các nhóm gần bằng nhau

131.

Mở rộng thị trường nông sản đòi hỏi điều kiện cốt yếu nào?

a)

Hạn chế kiểm soát vệ sinh dịch tễ

b)

Chỉ bán vào thị trường nhỏ lẻ

c)

Giảm tiêu chuẩn xuống thấp nhất

d)

Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao

132.

Phát triển kinh tế theo chiều sâu hướng tới mục tiêu dài hạn nào?

a)

Tăng lao động giản đơn

b)

Mở rộng diện tích canh tác

c)

Khai thác tài nguyên thô

d)

Tăng năng suất và hiệu quả

133.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần chủ yếu do yếu tố nào dẫn dắt?

a)

Yếu tố ngẫu nhiên theo chu kỳ

b)

Áp lực từ bên ngoài duy nhất

c)

Thị trường tự phát không định hướng

d)

Đường lối và chính sách Nhà nước

134.

Cho bảng số liệu giả định về năng suất nuôi trồng thủy sản (tấn/ha): 2015: 1,22; 2018: 1,24; 2021: 1,35. Hãy tính phần trăm tăng năng suất giai đoạn 2015–2021 và chọn đáp án đúng.

a)

Tăng khoảng 9,0 phần trăm

b)

Tăng khoảng 11,5 phần trăm

c)

Tăng khoảng 8,6 phần trăm

d)

Tăng khoảng 10,7 phần trăm

135.

Một đô thị ven biển tăng dân số nhanh, mở rộng dịch vụ. Hệ quả trực tiếp nào sau đây thường xảy ra đối với không gian kinh tế – xã hội?

a)

Giảm đa dạng dịch vụ thủy sản

b)

Giảm áp lực lên môi trường đô thị

c)

Thu hẹp cơ hội việc làm phi nông nghiệp

d)

Gia tăng nhu cầu hạ tầng và nhà ở

136.

Xét hai ngành: lâm nghiệp và thủy sản. Nhận định nào phản ánh đúng thách thức chung khi phát triển bền vững ở Việt Nam?

a)

Suy giảm tài nguyên do khai thác quá mức

b)

Thiếu thị trường tiêu thụ trong nước

c)

Không thể tiếp cận vốn đầu tư công

d)

Khí hậu ôn đới gây năng suất thấp