wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyển dịch cơ cấu+pt nông nghiệp

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 11: Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.  

b)

  B. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

c)

C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.     

d)

  D. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

2.

Đặc điểm này sau đây không đúng với khu vực kinh tế nhà nước ở Việt Nam

a)

A. quản lý các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

   B. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

C. Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP.

d)

D. Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

3.

Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là

a)

A. tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục.

b)

B. tốc độ chuyển dịch còn chậm.

c)

C. tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.

d)

D. tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp.

4.

Việc hình thành các vùng kinh tế trọng điểm là biểu hiện của 

a)

 A. nước ta đã xây dựng được nền kinh tế thị trường.

b)

B. cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ có nhiều chuyển biến.

c)

C. đời sống nhân dân được nâng cao.

d)

    D. xóa bỏ cơ chế kinh tế tập trung chỉ huy.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

B. Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

C. Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

6.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch mạnh mẽ sang khu vực công nghiệp - xây dựng là kết quả thuộc thành tựu nào của công cuộc đổi mới?

a)

    A. Nước ta đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế.

b)

    B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao

c)

    C. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

    D. Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được cải thiện

7.

Câu 3: Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

A. Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

B. Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

C. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

D. Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

8.

Câu 4: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

A. hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

B. phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

C. phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

D. xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

9.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

A. Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

B. Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

C. Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.

d)

D. Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

10.

Câu 6. Hoạt động ngoại thương có bước phát triển nhanh từ sau năm 2007 là do nước ta

a)

   A. gia nhập APEC.

b)

B. gia nhập ASEAN

c)

C. đã là thành viên của WTO.

d)

D. xây dựng nền kinh tế thị trường.

11.

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta trong giai đoạn hiện nay?

a)

   A. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng CNH-HĐH.  

b)

. Nông nghiệp có tỉ trọng càng nhỏ càng tốt vì giá trị thấp.

c)

 C. Dịch vụ có tỉ trọng luôn lớn nhất vì tiềm năng rất lớn.

d)

D. Công nghiệp cần duy trì tỉ trọng trong thời đại 4.0.

12.

Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ khu vực công nghiệp xây dựng của nước ta?

a)

  A. Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến giảm.

b)

B. Tỉ trọng công nghiệp khai thác tăng.

c)

C. Đa dạng hóa sản phẩm và tăng hiệu quả đầu tư.

d)

D. Tăng các sản phẩm chất lượng thấp để giảm giá thành.

13.

Câu 9: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

C. phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa..

14.

Câu 10: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

B. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.

c)

C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

15.

Câu 11: Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

A. giảm xuống.

b)

B. ổn định

c)

C. tăng nhanh

d)

D. biến động.

16.

Câu 20: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A. Giảm tỉ trọng khu vực II.

b)

B. Tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

C. Giảm tỉ trọng khu vực I.

d)

D. Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.

17.

Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

B. Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

C. Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

d)

D. Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

18.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

C. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

19.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

b)

B. Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

D. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

20.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

B. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

D. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

21.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

B. Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

C. Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

22.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?

a)

A. Hình thành các vùng chuyên canh.  

b)

 B. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

C. Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào.

d)

D. Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất.

23.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế nước ta?

a)

A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và có xu hướng tăng nhanh.

b)

B. Kinh tế Nhà nước nắm giữ các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

C. Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại.

d)

D. Có xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn chiếm hơn 1/3 trong cơ cấu GDP.

24.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

B. Nhà nước quản lí các ngành then chốt.

c)

C. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

D. Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

25.

Câu 20: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

A. các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.

b)

B. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.

c)

C. tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.

d)

D. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.

26.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

A. Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

B. Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDO diễn ra rất nhanh.

c)

C. Tỉ trọng của khu vực noiong - lâm - ngư nghiệp tăng qua các năm.

d)

D. Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay.

27.

Câu 23: Nước ta từng bước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội kéo dài từ sau công cuộc Đổi mới được triển khai, thể hiện qua

a)

A. đời sống nhân dân được cải thiện.    

b)

B. tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao

c)

C. giảm tỷ lệ thất nghiệp       

d)

D. giảm phân hóa giàu nghèo.

28.

Câu 24. Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế không dẫn đến

a)

    A. sự phát triển đồng đều của các vùng kinh tế trong nước.

b)

    B. sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

    C. sự phân hoá sản xuất giữa các vùng trong cả nước.

d)

    D. sự hình thành các vùng chuyên canh, các khu công nghiệp tập trung.

29.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

C. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

30.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

a)

A. Xuất hiện các ngành công nghiệp trọng điểm.

b)

B. Phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước.

c)

C. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

d)

D. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

31.

Câu 1: Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nước ta có tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.

b)

B. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

C. Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.

d)

D. Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

32.

Câu 2: Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. góp phần giải quyết vấn đề việc làm.

b)

B. thu hút đầu tư trong và ngoài nước.

c)

C. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

D. cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu.

33.

Câu 3: Từ khi đổi mới đến nay, hoạt động nội thương đã phát triển rất nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. sự xâm nhập hàng hóa từ bên ngoài vào.

b)

B. thay đổi cơ chế quản lí.

c)

C. nhu cầu của người dân tăng cao.

d)

D. hàng hóa phong phú, đa dạng.

34.

Câu 4: Trong khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

b)

B. Trang thiết bị ngày càng được hiện đại.

c)

C. Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư.

d)

D. Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn.

35.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta

a)

   A. các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành.

b)

B. cả nước đã hình thành được nhiều vùng kinh tế trọng điểm.

c)

  C. các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất với quy mô lớn ra đời.

d)

    D. các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động.

36.

Câu 6. Nhận định nào không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta sau Đổi mới?

a)

A. Tăng tỉ trọng Nhà nước và vẫn giữ vai trò chủ đạo

b)

B. Tăng tỉ trọng thành phần kinh tế tư nhân.

c)

    C. Giảm dần tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

d)

D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng.

37.

Câu 7: Hạn chế lớn nhất của sự tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian qua là

a)

A. tăng trưởng không ổn định.

b)

B. tăng trưởng với tốc độ chậm.

c)

C. tăng trưởng chủ yếu theo bề rộng.

d)

D. tăng trưởng không đồng đều giữa các ngành.

38.

Câu 8. Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là

a)

    A. nông, lâm, ngư nghiệp là ngành có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.

b)

    B. nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu tổng sản phẩm quốc nội.

c)

    C. tốc độ tăng trưởng kinh tế khá đều giữa các ngành.

d)

D. Kinh tế phát triển chủ yếu theo chiều rộng sức cạnh tranh còn yếu

39.

Câu 1: Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế.

b)

B. Phát triển kinh tế và giải quyết việc làm.

c)

C. Hội nhập quốc tế và giải quyết việc làm.

d)

D. Nâng cao đời sống và bảo vệ môi trường.

40.

Câu 2: Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?

a)

A. Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp.

b)

B. Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao.

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành các khu chế xuất.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất.

41.

Câu 3: Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.          

b)

    B. Việt Nam đã trở thành thành viên của nhiều tổ chức.

c)

C. Tận dụng tốt thế mạnh nguồn lao động, thị trường.

d)

D. Đường lối mở cửa, hội nhập ngày càng sâu rộng.

42.

Câu 4. Trong thời kì đầu của quá trình công nghiệp hoá, các ngành công nghiệp chế biến hàng tiêu dùng được chú trọng phát triển vì

a)

A. Tạo điều kiện tích lũy vốn, giải quyết việc làm.     

b)

 B. Có điều kiện thuận lợi hơn và đáp ứng được yêu cầu.

c)

C. Dân số đông, có nhu cầu sản phẩm rất lớn

d)

D. Phục vụ xuất khẩu để tạo nguồn thu ngoại tệ.

43.

Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta đang chuyển dịch tích cực?

a)

   A. Phát triển sản xuất hàng hóa, chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

b)

    B. Thị trường xuất khẩu mở rộng, nội thương đang phát triển mạnh.

c)

    C. Chính sách mở cửa, tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

    D. Quy hoạch lãnh thổ, chất lượng nguồn lao động được cải thiện.

44.

Câu 6: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là

a)

A. tạo nguồn nông sản lớn, tăng lợi nhuận.

b)

B. sử dụng hợp lí tự nguyên, tạo ra việc làm.

c)

C. phục vụ chế biến, tạo nếp sản xuất mới.

d)

D. tạo cơ cấu đa dạng, nâng cao năng suất.

45.

Câu 7: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu ở nước ta hiện nay là

a)

A. tăng hiệu quả kinh tế, sử dụng tốt tài nguyên.

b)

B. đáp ứng nhu cầu thị trường, tăng nguồn thu.

c)

C. đẩy mạnh sản xuất, áp dụng công nghệ mới.

d)

D. tạo việc làm, sử dụng hợp lí nguồn lao động.

46.

Câu 8: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta là

a)

A. tạo lượng nông sản lớn, phát triển hàng hóa.

b)

B. thúc đẩy áp dụng công nghệ, tăng năng suất.

c)

C. sử dụng hiệu quả đất đai, bảo vệ môi trường.

d)

D. khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.

47.

Câu 1: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A. cây lương thực.

b)

B. cây rau đậu.

c)

C. cây công nghiệp.

d)

D. cây ăn quả.

48.

Câu 2: Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

A. cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

B. cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

C. cây rau đậu và cây ăn quả.

d)

D. cây rau đậu và cây lương thực.

49.

Câu 3: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A. Cây công nghiệp.

b)

B. Cây lương thực.

c)

C. Cây ăn quả.

d)

D. Cây thực phẩm.

50.

Câu 4: Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

   B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Đông Nam Bộ

d)

  D. Bắc Trung Bộ.

51.

Câu 5: Vùng có năng suất lúa cao nhất ở nước ta là

a)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long

d)

D. Đông Nam Bộ.

52.

Câu 6: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở

a)

A. đồng bằng duyên hải.

b)

B. các đồng bằng ven sông.

c)

C. ven các thành phố lớn

d)

D. các cao nguyên badan.

53.

Câu 7: Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

54.

Câu 8: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

A. hoa màu lương thực.

b)

B. phụ phẩm thủy sản.

c)

C. thức ăn công nghiệp.

d)

D. đồng cỏ tự nhiên.

55.

Câu 9: Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

A. ôn đới.

b)

B. nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt.

d)

D. xích đạo.

56.

Câu 10: Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ..

d)

D. Bắc Trung Bộ.

57.

Câu 11: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

58.

Câu 12: Tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. Lào Cai.

b)

B. Phú Thọ.

c)

C. Bắc Giang.

d)

D. Lạng Sơn.

59.

Câu 13: Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như

a)

A. cà phê, bông, chè

b)

B. cà phê, cao su, hồ tiêu.

c)

C. cà phê, đậu tương, hồ tiêu.

d)

D. cao su, lạc, hồ tiêu.

60.

Câu 14: Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

A. Kon Tum.

b)

B. Gia Lai.

c)

C. Đắk Lắk.

d)

D. Lâm Đồng.

61.

Câu 15: Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

A. lợn.

b)

B. gia cầm.

c)

C. trâu.

d)

D. bò.

62.

Câu 16: Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.

b)

    B. Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

 D. Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.

63.

Câu 17: Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

  C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

64.

Câu 18: Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

65.

Câu 19: Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng

a)

A. Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.

b)

     B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

c)

  C. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.  

d)

D. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

66.

Câu 20: Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là

a)

A. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, mía.

b)

B. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dứa, lạc.

c)

C. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè.

d)

D. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, thuốc lá

67.

Câu 21. Trong ngành trồng trọt, nhóm ngành nào sau đây đóng vai trò chủ đạo?

a)

    A. Sản xuất lương thực.

b)

C. Sản xuất cây công nghiệp.

c)

B. Sản xuất cây ăn quả. .

d)

D. Sản xuất cây thực phẩm

68.

Câu 1. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển sản xuất lương thực của nước ta không phải là

a)

    A. tài nguyên đất đai phong phú, đa dạng.      

b)

 B. tài nguyên nước dồi dào, rộng khắp.

c)

 C. cán cân bức xạ quanh năm dương.

d)

D. chính sách phát triển phù hợp.

69.

Câu 2: Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

a)

A. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

b)

B. nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

c)

C. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

d)

D. chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

70.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của ĐB sông Cửu Long?

a)

   A. Đóng góp phần lớn lượng gạo xuất khẩu của cả nước

b)

B. Là vùng trồng lúa lớn thứ hai của cả nước.

c)

 C. Bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước.

d)

  D. Chiếm trên 50% sản lượng lúa cả nước.

71.

  Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

A. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

b)

B. Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá.

c)

C. Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

d)

D. Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức độ cao và ổn định.

72.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với cây công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới

b)

B. Vùng đồi núi chủ yếu là cây công nghiệp nguồn gốc ôn đới.

c)

 C. Có một số cây nguồn gốc cận nhiệt.

d)

D. Có nhiều loại cây công nghiệp hàng năm và lâu năm khác nhau.

73.

Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

    A. số lượng tất cả các vật nuôi ở nước ta đều tăng ổn định.

b)

    B. tỉ trọng của ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

c)

    C. sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

d)

    D. hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

74.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay?

a)

  A. Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.

b)

B. Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn lớn.

c)

     C. Tổng đàn gia cầm giảm khi có dịch bệnh.

d)

D. Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.

75.

Câu 8. Vụ đông đã trở thành vụ chính của vùng đồng bằng sông Hồng vì

a)

   A. khí hậu thích hợp.

b)

   B. đất đai màu mỡ.

c)

C. lao động dồi dào.

d)

D. thị trường tiêu thụ.

76.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta?

a)

    A. Chủ yếu dựa vào đồng cỏ tự nhiên.

b)

B. Đàn bò có xu hướng tăng mạnh.

c)

 C. Tăng cường chăn nuôi dê, cừu.

d)

D. Chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp.

77.

          Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

A. tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng

b)

B. số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

C. hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

d)

D. sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

78.

Câu 11: Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

A. nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

B. các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

C. hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

D. sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

79.

Câu 12: Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

A. tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa

b)

B. cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông và ven biển.

c)

C. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

d)

D. khai hoang mở rộng diện tích.

80.

Câu 13: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

A. đẩy mạnh thâm canh.

b)

B. áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh.

c)

C. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

d)

D. mở rộng diện tích canh tác.

81.

Câu 14: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

B. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

82.

Câu 15: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

  B. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

  C. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.  

d)

D. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

83.

Câu 16: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

b)

B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

c)

C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

d)

D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

84.

Câu 17: Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

a)

A. cơ sở hạ tầng đồng bộ.

b)

B. thị trường tiêu thụ lớn

c)

C. mạng lưới sông, hồ dày đặc.

d)

D. nguồn lao động chất lượng

85.

Câu 18: Nguyên nhân chính giúp diện tích gieo trồng lúa của nước ta thời gian qua có xu hướng tăng là

a)

A. khai hoang mở rộng diện tích.

b)

B. thực hiện tăng vụ.

c)

C. ứng dụng khoa học - kĩ thuật.

d)

D. phát triển thủy lợi.

86.

Câu 19: Vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm ở nước ta là

a)

A. đông xuân.

b)

B. hè thu.

c)

C. mùa.

d)

D. chiêm.

87.

Câu 20: Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

A. điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

B. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

c)

C. tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.

d)

D. lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

88.

Câu 21: Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

A. có nhiều điều kiện thuận lợi

b)

B. mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

     C. có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.

d)

   D. dân cư có truyền thống sản xuất.

89.

Câu 22: Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

A. có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

B. ven biển có nghề cá phát triển.

c)

C. trọng điểm lương thực và đông dân.

d)

D. có mật độ dân số cao.

90.

Câu 23: Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

A. điều kiện chăm sóc thuận lợi.

b)

B. cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

c)

C. nhu cầu của thị trường lớn.

d)

D. truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

91.

Câu 24: Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

A. điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

B. nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

C. truyền thống chăn nuôi.

d)

D. nhu cầu thị trường lớn.

92.

Câu 25: Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

A. tăng diện tích lúa mùa.  

b)

 B. đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

C. đẩy mạnh công nghiệp chế biến

d)

  D. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

93.

Câu 26: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

A. Trình độ lao động được nâng cao.

b)

  B. Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

  C. Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

  D. Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

94.

Câu 27: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do

a)

A. đẩy mạnh thâm canh, sử dụng đại trà giống mới.

b)

B. áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.

c)

C. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

d)

    D. mở rộng diện tích canh tác.

95.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng về điều kiện chăn nuôi nước ta?

a)

A. Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

b)

B. Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.

c)

C. Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

d)

D. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

96.

Câu 29: Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì

a)

A. khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.                      

b)

B. phần lớn nước ta có diện tích là đồi núi thấp.

c)

C. điều kiện tự nhiên không phù hợp cho sản xuất lương thực.

d)

D. nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.

97.

Câu 30: Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là

a)

A. cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi

b)

B. diện tích và sản lượng tăng nhanh.

c)

C. nhiều giống lúa mới được đa vào sản xuất.

d)

D. đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

98.

Câu 1: Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. cơ sở thức ăn phục vụ cho chăn nuôi còn rất hạn chế.

b)

B. dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

c)

C. trình độ còn thấp, công nghiệp chế biến chưa phát triển.

d)

D. công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ.

99.

Câu 2: Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

A. tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.   

b)

B. phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

c)

C. phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.      

d)

D. đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

100.

Câu 3: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

A. áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật.

b)

B. trình độ thâm canh cao hơn.

c)

C. sử dụng nhiều giống cao sản.

d)

D. người dân có kinh nghiệm trong sản xuất.

101.

Câu 4: Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do

a)

A. các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

B. có nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

C. lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.

d)

D. có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.

102.

Câu 5: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

A. Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

B. Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

C. Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

d)

D. Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

103.

Câu 6: Xu hướng thay đổi cơ cấu mùa vụ lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ trong những năm qua là

a)

A. giảm diện tích lúa mùa, tăng diện tích lúa hè thu.  

b)

B. tăng diện tích lúa đông xuân, giảm diện tích lúa hè thu.

c)

C. giảm diện tích lúa đông xuân, tăng diện tích lúa mùa.

d)

D. tăng diện tích lúa mùa và lúa hè thu.

104.

Câu 7. Tỷ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

    A. có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển.    

b)

    B. cây công nghiệp mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

    C. cây công nghiệp có tác dụng tích cực trong bảo vệ môi trường.     

d)

    D. dân cư có truyền thống sản xuất cây công nghiệp lâu năm.

105.

Câu 8: Vùng Đông bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do có

a)

A. năng suất lúa cao hơn.   

b)

B. trình độ thâm canh cao hơn.

c)

C. diện tích trồng cây lương thực lớn hơn.  

d)

D. truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn.

106.

Câu 9. Cơ sở để hình thành lịch sản xuất thời vụ khác nhau ở mỗi vùng ở nước ta là

a)

A. sự phân hóa khí hậu

b)

      B. kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

    C. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.  

d)

    .             D. sự phân hóa điều kiện địa hình.

107.

Câu 10. Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi nước ta phát triển mạnh thời gian gần đây là do

a)

    A. điều kiện thời tiết thuận lợi, nhu cầu thị trường tăng nhanh.                                                                                                                        

b)

    B. cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trường tăng nhanh.

c)

    C. cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.

d)

    D. dịch vụ chăn nuôi có nhiều tiến bộ, ngành CN chế biến được chú trọng phát triển.

108.

Câu 11. Biện pháp quan trọng hàng đầu nhằm nâng cao sức cạnh tranh của mặt hàng lúa gạo xuất khẩu nước ta là

a)

    A. nâng cao chất lượng sản phẩm, áp dụng công nghệ chế biến tiên tiến.

b)

    B. giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm.

c)

    C. nắm bắt được những biến đổi của yêu cầu thị trường.

d)

    D. sản xuất nhiều giống lúa đặc sản, phù hợp với thị trường.

109.

Câu 12. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa thật cao và chưa ổn định?

a)

    A. Giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.   

b)

B. Chất lượng nguồn thức ăn kém.

c)

C. Hình thức chăn nuôi cổ truyền là chủ yếu

d)

D. Dịch bệnh bùng phát và có thể kiểm soát.

110.

       Câu 13. Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do

a)

    A. đất phù sa màu mỡ hơn.

b)

  B. đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.

c)

   C. sử dụng nhiều giống cao sản.

d)

D. người dân có nhiều kinh nghiệm.

111.

Câu 14. Động lực thúc đẩy quá trình chuyên môn hóa và thâm canh trong nông nghiệp ở nước ta là do

a)

  A. nhu cầu thị trường và thị hiếu của khách hàng

b)

   B. hoạt động dịch vụ nông nghiệp phát triển.

c)

C. sự chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu ngành nông nghiệp.

d)

  D. sự xuất hiện các thành thức sản xuất mới trong nông nghiệp.

112.

     Câu 15: Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

B. Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

C. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

D. Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

113.

Câu 16 . Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)

 A. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

b)

B. mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực.

c)

C. đẩy mạnh khai hoang, phục hóa ở miền núi.

d)

D. thu hút đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông nghiệp.

114.

Câu 17. Trong sản xuất nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng có ưu thế hơn đồng bằng sông Cửu Long về

a)

  A. diện tích gieo trồng.        

b)

B. sản lượng lương thực.

c)

  C. khả năng mở rộng diện tích.  

d)

D. năng suất lúa bình quân.

115.

Câu 18 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

A. Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ

b)

.B. Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

C. Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

d)

D. Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

116.

Câu 19: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

A. khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

b)

B. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

C. tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

d)

D. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

117.

Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là

a)

A. dịch vụ về giống và thú y chưa đáp ứng yêu cầu.

b)

B. thị trường biến động, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

c)

C. cơ sở thức ăn hạn chế, dịch bệnh phát sinh rộng

d)

. D. thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra.

118.

Câu 21. Nguyên nhân quan trọng nhất khiến đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhanh trong những năm gần đây là

a)

A. thị trường tiêu thụ được mở rộng.

b)

B. công nghiệp chế biến phát triển hơn.

c)

C. giao thông vận tải được cải thiện.

d)

D. sản xuất lương thực đảm bảo tốt hơn.

119.

Câu 22: Ngành chăn nuôi gia cầm ở nước ta năm 2016 chịu ảnh hưởng lớn nhất của dịch bệnh nào sau đây?

a)

A. Cúm A/H5N1

b)

  B. Cúm A/H7N9

c)

C. Bệnh tai xanh.

d)

D. Bệnh lở mồm long móng.

120.

Câu 23: Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

a)

A. cơ giới hóa khâu sản xuất.

b)

B. sử dụng các chất bảo quản.

c)

C. nâng cao năng suất.

d)

D. phát triển công nghiệp chế biến.

121.

Câu 24: Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, việc đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để

a)

A. tăng hệ số sử dụng đất.

b)

B. đa dạng hóa sản xuất.

c)

C. đẩy mạnh thâm canh

d)

D. đảm bảo an ninh quốc phòng

122.

Câu 25: Diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta những năm gần đây tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm là do

a)

A. sản phẩm không đáp ứng yêu cầu.

b)

B. có hiệu quả kinh tế cao hơn.

c)

C. đòi hỏi vốn đầu tư ít hơn

d)

D. thích nghi với nhiều vùng sinh thái.

123.

Câu 1: Nước ta đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. phát huy các lợi thế về đất đai, khí hậu.

b)

B. nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

c)

C. tạo ra các sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

d)

D. chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

124.

Câu 2 . Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

    A. Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

    B. Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

    C. Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa ở diện rộng.

d)

    D. Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

125.

Câu 3. Sự chuyển dịch cơ cấu mùa vụ lúa nước ta nhằm mục đích chủ yếu là

a)

    A. thích ứng với các biến động của thị trường trong nước và thế giới

b)

    B. mở rộng diện tích gieo trồng lúa kết hợp luân canh

c)

    C. thích ứng với các điều kiện tự nhiên và nâng cao hiệu quả sử dụng đất.

d)

    D. tăng khả năng xen canh các loại cây trồng ngắn ngày khác trên đất lúa.

126.

Câu 4: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

b)

B. Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh.

c)

C. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng.

d)

D. Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng.

127.

Câu 5: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

A. Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

B. Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

C. Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa ở diện rộng.

d)

D. Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

128.

Câu 6. Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, giải pháp quan trọng nhất cần thực hiện là

a)

    A. đa dạng hóa các sản phẩm, chuyển đổi cơ cấu cây trồng phù hợp.

b)

    B. khai hoang mở rộng diện tích, đặc biệt là Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

    C. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

d)

    D. cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông, ven biển, tăng vụ.

129.

Câu 7. Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

    A. Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng.

b)

    B. Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.

c)

    C. Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.

d)

    D. Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt.

130.

Câu 8. Việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

    A. Khai thác hợp lí hơn sự phong phú, đa dạng của tự nhiên.

b)

    B. Giảm thiểu rủi ro khi thị trường nông sản biến động bất lợi.

c)

    C. Tập trung phát triển nông sản ở những vùng chuyên canh.

d)

    D. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.

131.

Câu 9. Vùng nông nghiệp nào sau đây ở nước ta hiện nay chịu ảnh hưởng lớn nhất của biên đổi khí hậu?

a)

    A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

132.

Câu 10. Về cơ cấu cây trồng đồng bằng sông Hồng khác so với đồng bằng sông Cửu Long là

a)

 A. cơ cấu cây trồng đa dạng hơn.

b)

B. cơ cấu cây trồng kém đa dạng hơn.

c)

    C. chủ yếu là cây trồng nhiệt đới.

d)

      D. chủ yếu là cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

133.

Câu 11: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

A. khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

b)

  B. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân

c)

C. tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao

d)

D. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.