wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 39 Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng

a)

công nghiệp và giá trị hàng xuất khẩu.         

b)

công nghiệp và nông nghiệp.

c)

lâm nghiệp và thủy sản

d)

nông nghiệp và dịch vụ.

2.

Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ, vấn đề cần lưu ý hàng đầu là

a)

bảo vệ môi trường.

b)

mở rộng thị trường.

c)

phát triển cơ sở hạ tầng.

d)

phát triển công nghiệp năng lượng.

3.

Một số nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở Đông Nam Bộ phục vụ cho

a)

đời sống và sản xuất.

b)

các khu chế xuất.

c)

nông nghiệp.

d)

công nghiệp – xây dựng.

4.

Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ, biện pháp có ý nghĩa hàng đầu là

a)

xây dựng và phát triển thủy lợi.

b)

thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

tập trung bảo vệ vốn rừng. 

d)

hiện đại công nghệ chế biến.

5.

Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để tránh mất nước của các hồ chứa ở Đông Nam Bộ?

a)

Bảo vệ vốn rừng trên thượng lưu của các sông.        

b)

Xây dựng và mở rộng các vườn quốc gia.

c)

Bảo vệ nghiêm ngặt các khu dự trữ sinh quyển.        

d)

Phục hồi và phát triển nhanh rừng ngập mặn.

6.

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

tập trung vốn đầu tư, phát triển khoa học công nghệ.

b)

nâng cao trình độ lao động, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

c)

đẩy mạnh khai thác khoáng sản, đảm bảo năng lượng.

d)

hiện đại cơ sở vật chất kĩ thuật, mở rộng thị trường.

7.

Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

tiến hành cải tạo đất đai, mở rộng diện tích canh tác.

b)

mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi.

c)

xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng, tiến hành cải tạo đất đai.

8.

Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.

b)

sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.

c)

giải quyết tốt vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.

9.

Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là

a)

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.

b)

vùng biển rộng, có các ngư trường.          

c)

rừng ngập mặn rộng, nhiều bãi triều.

d)

thềm lục địa rộng, có các mỏ dầu.

10.

Thuận lợi để phát triển du lịch biển ở Đông Nam Bộ là

a)

giàu dầu khí, rừng ngập mặn rộng.

b)

bãi biển đẹp, nhiệt độ cao quanh năm.

c)

nước biển ấm, có các ngư trường lớn.                  

d)

biển rộng, gần đường biển quốc tế.

11.

Thuận lợi để phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

đường bờ biển dài, có nhiều cửa sông.

b)

biển rộng, gần đường biển quốc tế.           

c)

thềm lục địa rộng, nhiều mỏ dầu khí

d)

rừng ngập mặn rộng, nước biển ấm.

12.

Thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển ở Đông Nam Bộ là

a)

giàu dầu khí, có các cửa sông lớn.

b)

biển ấm, có rừng ngập mặn rộng.

c)

bờ biển dài, có nhiều ngư trường.

d)

biển rộng, gần đường biển quốc tế.

13.

Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ở Đông Nam Bộ thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của vùng?

a)

Khai thác sinh vật.   

b)

Khai thác khoáng sản.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Du lịch biển - đảo.

14.

Vấn đề cần quan tâm trong việc mở rộng diện tích đất trồng trọt ở Đông Nam Bộ là

a)

chống động đất.

b)

chống bão.        

c)

thủy lợi.

d)

thủy điện.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế - xã hội của Đông Nam Bộ ?

a)

Cơ cấu kinh tế ngành phát triển.

b)

Chính sách phát triển phù hợp.

c)

Giá trị công nghiệp cao nhất nước.           

d)

Kinh tế hàng hóa phát triển muộn.

16.

Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn đề môi trường, chủ yếu do

a)

tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.             

b)

tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.

c)

phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.               

d)

tập trung đông dân cư và các thành phố.

17.

Loại cây nào sau đây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

Điều.

b)

Cà phê.

c)

Chè.

d)

Cao su.

18.

Vùng Đông Nam Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây cao su dựa trên thuận lợi chủ yếu là

a)

có ít thiên tai bão, lụt và không có mùa đông lạnh.

b)

nguồn nước dồi dào, có nhiều giống cây thích hợp.

c)

nhiều đất badan và đất xám, khí hậu cận xích đạo.

d)

địa hình bán bình nguyên, nhiệt độ cao quanh năm.

19.

Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.                     

b)

Chính sách phát triển phù hợp.

c)

Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.                    

d)

Nguồn lao động lành nghề đông.

20.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ là

a)

làm sâu sắc sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.

b)

tăng cường các quan hệ quốc tế, tăng vị thế của vùng.

c)

góp phần đa dạng cơ cấu kinh tế, tạo nhiều việc làm.

d)

tạo sản phẩm có giá trị, đẩy nhanh phát triển kinh tế.

21.

Đông Nam Bộ không dẫn đầu cả nước về

a)

tổng sản phẩm trong nước.

b)

giá trị sản xuất công nghiệp.

c)

giá trị hàng xuất khẩu.

d)

diện tích cây lương thực.

22.

Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ được hiểu là nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ trên cơ sở

a)

đẩy mạnh đầu tư vốn, khoa học công nghệ.

b)

đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh hợp tác xuất khẩu lao động.

d)

đẩy mạnh khai thác tài nguyên của vùng.

23.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật của Đông Nam Bộ là

a)

than đá.

b)

vàng.

c)

dầu khí.

d)

quặng sắt.

24.

Đông Nam Bộ không phải là vùng có

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

đất bazan màu mỡ chiếm 40%.

c)

gần các ngư trường lớn của cả nước.

d)

hệ thống sông Đồng Nai.

25.

Thế mạnh về kinh tế xã hội của Đông Nam Bộ không phải là

a)

ít dân, mức sống cao.

b)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

thị trường tiêu thụ lớn.

d)

nguồn vốn đầu tư lớn.

26.

Khó khăn lớn về mặt tự nhiên của Đông Nam Bộ là

a)

ảnh hưởng của bão.

b)

diện tích canh tác ít.

c)

đất đai bị xói mòn.

d)

mùa khô kéo dài.

27.

Trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ, vấn đề có ý nghĩa hàng đầu là

a)

hay giống mới.

b)

tăng diện tích.

c)

phát triển thủy lợi.

d)

bảo vệ vốn rừng.

28.

Cây công nghiệp lâu năm điển hình nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

chè.

b)

cà phê.

c)

cao su.

d)

đậu tương.

29.

Các ngành dịch vụ của Đông Nam Bộ

a)

có xu hướng giảm tỉ trọng trong cơ cấu GDP.

b)

cơ cấu đơn điệu, chưa phát triển tương xứng.

c)

dẫn đầu cả nước về sự tăng trưởng, phát triển.

d)

chỉ chú trọng vào y tế, giáo dục, thương mại.

30.

Địa danh vừa là nơi nghỉ mát lí tưởng vừa là cơ sở dịch vụ lớn về khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ là

a)

Dầu Tiếng.

b)

Vũng Tàu.

c)

Biên Hòa.

d)

Thủ Dầu Một.

31.

Nhà máy điện có công suất lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

Thủ Đức.

b)

Thác Mơ.

c)

Phú Mỹ.

d)

Trị An.

32.

Sự phát triển công nghiệp của Đông Nam Bộ không tách rời với

a)

việc thu hút lao động ngoại vùng.

b)

việc mở rộng quan hệ với nước ngoài.

c)

việc khai thác nguồn khoáng sản dồi dào.

d)

việc nhập khẩu máy móc nước ngoài.

33.

Trong cơ cấu công nghiệp của Đông Nam Bộ, vị trí nổi bật thuộc về các ngành

a)

công nghệ cao.

b)

cần nhiều nhân công.

c)

liên kết với nước ngoài.

d)

tốn nhiều năng lượng.

34.

Vấn đề kinh tế xã hội nổi bật của Đông Nam Bộ là

a)

khai thác lãnh thổ theo chiều sâu.

b)

khai thác, phát triển tổng hợp kinh tế biển.

c)

hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp.

d)

phát triển công nghiệp khai khoáng và thủy điện.

35.

Việc giải quyết nhu cầu năng lượng của Đông Nam Bộ không phải thông qua

a)

mạng lưới điện quốc gia.

b)

xây các nhà máy thủy điện.

c)

xây các nhà máy nhiệt điện.

d)

nhập khẩu điện từ Singapo.

36.

Tỉnh nào sau đây không thuộc Đông Nam Bộ?

a)

Long An

b)

Đồng Nai

c)

Bình Dương

d)

Tây Ninh

37.

Công trình hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ có ý nghĩa hàng đầu về

a)

giao thông vận tải

b)

thủy lợi

c)

thủy điện

d)

nuôi trồng thủy sản

38.

Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong phát triển kinh tế của vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

39.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

lao động

b)

thủy lợi

c)

giống cây trồng

d)

bảo vệ rừng

40.

Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

dừa

41.

Ngành nào sau đây đang góp phần làm thay đổi mạnh mẽ nhất cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ?

a)

Du lịch biển

b)

Công nghiệp dầu khí

c)

Công nghiệp đóng tàu

d)

Công nghiệp chế biến thủy sản

42.

Biểu hiện nào không thể hiện được Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất?

a)

Tổng GDP lớn nhất

b)

GDP bình quân đầu người lớn nhất

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất

d)

Diện tích và số dân lớn nhất

43.

Loại đất chiếm tỷ lệ lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

đất cát

b)

đất badan

c)

đất xám

d)

đất phù sa

44.

Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do

a)

dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn

b)

phát triển du lịch quá mức

c)

khai thác và vận chuyển dầu mỏ

d)

nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá

45.

Biện pháp để tăng sản lượng cao su ở Đông Nam Bộ là

a)

thay thế dần các vùng chuyên canh cao su bằng giống mới

b)

phát triển mạnh các mô hình kinh tế trang trại

c)

mở rộng các vùng chuyên canh cây cao su

d)

tăng cường lực lượng lao động và công nghiệp chế biến

46.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về

a)

trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

khai thác khoáng sản năng lượng

d)

khai thác lâm sản

47.

Đông Nam Bộ thu hút được nhiều nguồn đầu tư trong và ngoài nước, chủ yếu dựa vào nhân tố nào sau đây?

a)

Cơ cấu kinh tế tương đối hoàn chỉnh

b)

Có nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển

c)

Có những chính sách phát triển phù hợp

d)

Có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng

48.

Yếu tố nào không đúng khi nói về sự phát triển công nghiệp tập trung ở Đông Nam Bộ?

a)

Vị trí địa lý không thuận lợi

b)

Có trữ lượng lớn về dầu khí

c)

Nguồn lao động có tay nghề cao

d)

Kết cấu hạ tầng phát triển

49.

Mục tiêu của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ

b)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao

c)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ

d)

khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên

50.

Bảo vệ vốn rừng ở vùng thượng lưu các con sông ở Đông Nam Bộ có ý nghĩa:

a)

Cung cấp lâm sản

b)

Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy giấy

c)

Giữ được mực nước ngầm

d)

Đảm bảo cân bằng sinh thái

51.

Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do

a)

khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có

b)

dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước

c)

tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước

d)

giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước

52.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Cà phê.

c)

Dừa.

d)

Chè.

53.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào dưới đây?

a)

Khai thác thủy sản.

b)

Chăn nuôi bò sữa, gia cầm.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm.

54.

Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao.

c)

Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn.

d)

Trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước.

55.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Dương.

b)

Bình Phước.

c)

Tây Ninh.

d)

Đồng Nai.

56.

Nhà máy thuỷ điện Trị An được xây dựng trên sông

a)

Đồng Nai.

b)

Sài Gòn.

c)

Bé.

d)

Vàm cỏ Đông.

57.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản.

b)

phát triển chăn nuôi gia súc.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

khai thác gỗ và lâm sản.

58.

Đặc điểm nổi bật của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có

a)

khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường.

b)

trình độ cao trong khai thác, chế biến thủy hải sản.

c)

kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên.

d)

trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất cả nước.

59.

Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng.

b)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

c)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.

d)

đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại.

60.

Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là

a)

đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch.

c)

cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh.

d)

tiêu nước cho thượng nguồn sông Đồng Nai.

61.

Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở phía Nam.

b)

Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, thu hút đầu tư.

c)

Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải tương đối tốt.

d)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất của cả nước.

62.

Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là

a)

bảo tồn sự đa dạng sinh học.

b)

có giá trị du lịch sinh thái cao.

c)

bảo tồn những di tích lịch sử.

d)

diện tích nuôi trồng thủy sản.

63.

Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là

a)

xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

tăng cường cơ sở năng lượng.

c)

thu hút lao động có kĩ thuật.

d)

đào tạo nhân công lành nghề.

64.

Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.

b)

sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.

c)

giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.

65.

Lợi thế hơn hẳn của Đông Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển tổng hợp kinh tế biển là

a)

dịch vụ hàng hải.

b)

tài nguyên dầu khí.

c)

nguồn lợi thủy hải sản.

d)

tài nguyên du lịch biển.

66.

Ý nào sau đây không phải phương hướng chính để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

bảo vệ vốn rừng.

b)

Phát triển thủy lợi.

c)

Cải tạo đất xám phù sa cổ.

d)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

67.

Vì sao khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Vùng có dân số đông nhất cả nước.

b)

Vùng kinh tế phát triển năng động nhất cả nước.

c)

Vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

d)

Vùng có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước.

68.

Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là

a)

hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

c)

phát triển công nghiệp đi đôi với bảo vệ môi trường.

d)

phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu.

69.

Huyện đảo nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ

a)

Cồn Cỏ.

b)

Phú Quý.

c)

Côn Đảo.

d)

Phú Quốc.

70.

Biện pháp hàng đầu để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu, giống cây trồng.

b)

bảo vệ đất gắn với bảo vệ vốn rừng.

c)

xây dựng các công trình thủy lợi.

d)

bảo vệ các vườn quốc gia.

71.

Tác động tổng thể của công nghiệp dầu khí đến nền kinh tế Đông Nam Bộ được thể hiện qua

a)

đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp chế biến.

b)

tạo việc làm thu nhập cao cho người lao động.

c)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu và góp phần củng cố quốc phòng.

72.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Cà phê.

c)

Dừa.

d)

Chè.

73.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào dưới đây?

a)

Khai thác thủy sản.

b)

Chăn nuôi bò sữa, gia cầm.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm.

74.

Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao.

c)

Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn.

d)

Trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước.

75.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Dương.

b)

Bình Phước.

c)

Tây Ninh.

d)

Đồng Nai.

76.

Nhà máy thuỷ điện Trị An được xây dựng trên sông

a)

Đồng Nai.

b)

Sài Gòn.

c)

Bé.

d)

Vàm cỏ Đông.

77.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản.

b)

phát triển chăn nuôi gia súc.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

khai thác gỗ và lâm sản.

78.

Đặc điểm nổi bật của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có

a)

khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường.

b)

trình độ cao trong khai thác, chế biến thủy hải sản.

c)

kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên.

d)

trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất cả nước.

79.

Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng.

b)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

c)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.

d)

đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại.

80.

Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là

a)

đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch.

c)

cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh.

d)

tiêu nước cho thượng nguồn sông Đồng Nai.

81.

Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở phía Nam.

b)

Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, thu hút đầu tư.

c)

Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải tương đối tốt.

d)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất của cả nước.

82.

Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là

a)

bảo tồn sự đa dạng sinh học.

b)

có giá trị du lịch sinh thái cao.

c)

bảo tồn những di tích lịch sử.

d)

diện tích nuôi trồng thủy sản.

83.

Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là

a)

xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

tăng cường cơ sở năng lượng.

c)

thu hút lao động có kĩ thuật.

d)

đào tạo nhân công lành nghề.

84.

Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.

b)

sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.

c)

giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.

85.

Lợi thế hơn hẳn của Đông Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển tổng hợp kinh tế biển là

a)

dịch vụ hàng hải.

b)

tài nguyên dầu khí.

c)

nguồn lợi thủy hải sản.

d)

tài nguyên du lịch biển.

86.

Ý nào sau đây không phải phương hướng chính để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

bảo vệ vốn rừng.

b)

Phát triển thủy lợi.

c)

Cải tạo đất xám phù sa cổ.

d)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

87.

Vì sao khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Vùng có dân số đông nhất cả nước.

b)

Vùng kinh tế phát triển năng động nhất cả nước.

c)

Vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

d)

Vùng có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước.

88.

Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là

a)

hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

c)

phát triển công nghiệp đi đôi với bảo vệ môi trường.

d)

phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu.

89.

Huyện đảo nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ

a)

Cồn Cỏ.

b)

Phú Quý.

c)

Côn Đảo.

d)

Phú Quốc.

90.

Biện pháp hàng đầu để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu, giống cây trồng.

b)

bảo vệ đất gắn với bảo vệ vốn rừng.

c)

xây dựng các công trình thủy lợi.

d)

bảo vệ các vườn quốc gia.

91.

Tác động tổng thể của công nghiệp dầu khí đến nền kinh tế Đông Nam Bộ được thể hiện qua

a)

đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp chế biến.

b)

tạo việc làm thu nhập cao cho người lao động.

c)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu và góp phần củng cố quốc phòng.

92.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ

a)

diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác

b)

số dân vào loại trung bình

c)

dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp

d)

giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai cả nước

93.

Giá trị nào dưới đây không đúng khi nói về mục tiêu của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ

a)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ trên cơ sở đầu tư vốn, khoa học công nghệ

b)

ưu tiên phát triển công nghiệp và dịch vụ

c)

khai thác có hiệu quả nguồn lực, duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

d)

giải quyết tốt các vấn đề xã hội và ô nhiễm môi trường

94.

Dựa vào Atlat Địa lic Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện lớn nhất thuộc Đông Nam Bộ là

a)

Phú Mỹ

b)

Bà Rịa

c)

Thủ Đức

d)

Cà Mau

95.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay là

a)

đa dạng hóa cơ cấu cây trồng vật nuôi

b)

phát triển nông lâm kết hợp

c)

phát triển thủy lợi

d)

phục hồi và phát triển rừng ngập mặn

96.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phat triển công nghiệp lọc hóa dầu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ

a)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động

b)

góp phần bảo đảm an ninh quốc phòng

c)

làm đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp của vùng

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ kinh tế của vùng.

97.

Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

98.

Cơ sở năng lượng điện là ưu tiên hàng đầu trong việc phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ chủ yếu vì

a)

vùng có nhu cầu rất lớn về năng lượng.

b)

các nhà máy điện ở đây có quy mô nhỏ.

c)

mạng lưới điện năng còn kém phát triển.

d)

cơ sở năng lượng điện của vùng hạn chế.

99.

Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là

a)

áp dụng cơ giới hoá trong sản xuất.

b)

nâng cao trình độ của người lao động.

c)

tăng cường sử dụng phân bón, thuốc thực vật.

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng và giống cây trồng.

100.

Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ít có giá trị đối với Đông Nam Bộ ?

a)

Khai thác, chế biến dầu khí.

b)

Giao thông vận tải biển.

c)

Du lịch biển.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản.

101.

Đông Nam Bộ không dẫn đầu cả nước về

a)

tổng sản phẩm trong nước.

b)

giá trị sản xuất công nghiệp.

c)

giá trị hàng xuất khẩu.

d)

diện tích cây lương thực.

102.

Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ được hiểu là nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ trên cơ sở

a)

đẩy mạnh đầu tư vốn, khoa học công nghệ.

b)

đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh hợp tác xuất khẩu lao động.

d)

đẩy mạnh khai thác tài nguyên của vùng.

103.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật của Đông Nam Bộ là

a)

than đá.

b)

vàng.

c)

dầu khí.

d)

quặng sắt.

104.

Đông Nam Bộ không phải là vùng có

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

đất bazan màu mỡ chiếm 40%.

c)

gần các ngư trường lớn của cả nước.

d)

hệ thống sông Đồng Nai.

105.

Trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ, vấn đề có ý nghĩa hàng đầu là

a)

hay giống mới.

b)

tăng diện tích.

c)

phát triển thủy lợi.

d)

bảo vệ vốn rừng.

106.

Cây công nghiệp lâu năm điển hình nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

chè.

b)

cà phê.

c)

cao su.

d)

đậu tương.

107.

Các ngành dịch vụ của Đông Nam Bộ

a)

có xu hướng giảm tỉ trọng trong cơ cấu GDP.

b)

cơ cấu đơn điệu, chưa phát triển tương xứng.

c)

dẫn đầu cả nước về sự tăng trưởng, phát triển.

d)

chỉ chú trọng vào y tế, giáo dục, thương mại.

108.

Địa danh vừa là nơi nghỉ mát lí tưởng vừa là cơ sở dịch vụ lớn về khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ là

a)

Dầu Tiếng.

b)

Vũng Tàu.

c)

Biên Hòa.

d)

Thủ Dầu Một.

109.

Nhà máy điện có công suất lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

Thủ Đức.

b)

Thác Mơ.

c)

Phú Mỹ.

d)

Trị An.

110.

Sự phát triển công nghiệp của Đông Nam Bộ không tách rời với

a)

việc thu hút lao động ngoại vùng.

b)

việc mở rộng quan hệ với nước ngoài.

c)

việc khai thác nguồn khoáng sản dồi dào.

d)

việc nhập khẩu máy móc nước ngoài.

111.

Trong cơ cấu công nghiệp của Đông Nam Bộ, vị trí nổi bật thuộc về các ngành

a)

công nghệ cao.

b)

cần nhiều nhân công.

c)

liên kết với nước ngoài.

d)

tốn nhiều năng lượng.

112.

Việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài có vai trò như thế nào đối với sự phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ?

a)

Mở rộng sản xuất, giải quyết việc làm và thúc đẩy các ngành sản xuất khác phát triển.

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm, tăng diện tích đất trồng, đa dạng hóa các sản phẩm.

c)

Mở rộng thị trường tiêu thụ, liên kết nhiều quốc gia, hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

Sử dụng hợp lí nguồn lao động, hội nhập quốc tế sâu rộng và bảo vệ môi trường.

113.

Ngành nào sau đây đang góp phần làm thay đổi mạnh mẽ nhất cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ?

a)

Du lịch biển

b)

Công nghiệp dầu khí

c)

Công nghiệp đóng tàu

d)

Công nghiệp chế biến thủy sản

114.

Biện pháp để tăng sản lượng cao su ở Đông Nam Bộ là

a)

thay thế dần các vùng chuyên canh cao su bằng giống mới

b)

phát triển mạnh các mô hình kinh tế trang trại

c)

mở rộng các vùng chuyên canh cây cao su

d)

tăng cường lực lượng lao động và công nghiệp chế biến

115.

Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do

a)

khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có

b)

dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước

c)

tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước

d)

giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước

116.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đồng Nai

b)

Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

Bình Dương

d)

Long An

117.

ý nào không đúng là điều kiện thuận lợi của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Có tiền năng lớn về đất phù sa

b)

Có cửa ngõ thông ra biển

c)

Có địa hình tương đối bằng phẳng

d)

Giáp các vùng giàu nguyên liệu

118.

Khoáng sản có ý nghĩa quang trọng hàng đầu đối với vùng Đông Nam Bộ và cả nước là

a)

Đồng

b)

Than

c)

Bôxit

d)

Dầu khí

119.

Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là

a)

Có đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng lớn

b)

Có đất badan tập trung thành vùng lớn

c)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước quanh năm

d)

Nhiệt độ quanh năm cao trên 27oC

120.

Về tự nhiên, vùng Đông Nam Bộ khác Tây Nguyên ở chỗ

a)

Nguồn nước ngầm phong phú hơn

b)

Sông có giá trị hơn về thủy điện

c)

Khí hậu ít có sự phân hóa theo độ cao

d)

Có tiềm năng lướn về rừng

121.

Sự khác biệt về trình độ lao động của vùng Đông Nam Bộ so với các vùng khác trong cả nước là

a)

Hạn chế về trình độ hơn

b)

Năng động nhạy bén hơn trong cơ chế thị trường

c)

Có trình độ học vấn cao hơn

d)

Có kinh nghiệm trong sản xuất, đặc biệt là sản xuất nông nghiệp

122.

Nhân tố quan trọng nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta là

a)

Tiền năng đát badan và đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng

b)

Khí hậu có sự phân mùa

c)

Khí hậu cận xích đạo

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

123.

Biểu hiện nào không chứng minh cho Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta

a)

Là vùng chuyên canh cao su lớn nhất cả nước

b)

Là vùng chuyên canh cà phê lớn thứ hai cả nước

c)

Là vùng chuyên canh điều lớn nhất cả nước

d)

Là vùng chuyên canh dừa lớn nhất cả nước

124.

Biểu hiện nào không thể hiện được Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất?

a)

Có tổng GDP lớn nhất

b)

Có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất

c)

Có GDP bình quân đầu người lớn nhất

d)

Có mật độ dân số lớn nhất

125.

Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

Tăng cường cơ sở năng lượng

b)

Đầu tư cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải

c)

Bổ sung lực lượng lao động

d)

Hỗ trợ vốn

126.

Bảo vệ rừng ngập mặn ở vùng Đông Nam Bộ có ý nghĩa lớn trong việc:

a)

Du lịch sinh thái

b)

Bảo tồn những di tích trong kháng chiến chốngg MĨ

c)

Bảo tồn các hệ sinh thái ngập mặn cửa sông

d)

Cung cấp gỗ củi,nuôi trồng thủy sản

127.

Trong nhóm cây công nghiệp hằng năm, giữ vai trò quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

Lạc, mía

b)

Mía, đậu tương

c)

Bông, lạc

d)

Đậu tương, bông

128.

Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp, Đông Nam Bộ cần phải:

a)

Tăng cường cơ sở năng lượng, đầu tư vào các ngành trọng điểm, giải quyết tốt vấn đề môi trường

b)

Hình thành các khu công nghiệp mới ở ngoại ô thành phố mới

c)

Đầu tư mạnh vào công nghiệp trọng điểm khai thác và chế biến dầu khí

d)

Nâng cấp mạng lưới giao thông vận tải và thông tin liên lạc

129.

Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh theo chiều sâu trong nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ

a)

Thuỷ lợi

b)

Thị trường

c)

Lao động

d)

Vốn

130.

Cây trồng chính của vùng Đông Nam Bộ là

a)

Cao su

b)

Cây công nghiệp nhiệt đới

c)

Cây công nghiệp nhiệt đới lâu năm

d)

Lúa gạo

131.

Đông Nam Bộ không phải là vùngcó

a)

Có cơ cấu kinh tế công- nông- nghiệp, dịch vụ phát triển.

b)

sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên, nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao.

c)

Có nền kinh tế hàng hoá phát triển sớm.

d)

đứng sau một số vùng khác về GDP.

132.

Ở Đông Nam Bộ, để khắc ơhucj hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm là

a)

thuỷ lợi thay đổi cơ cấu cây trồng

b)

cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng

c)

áp dụng kĩ thuật, canh tác tiên tiến

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn đất