wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa gk2

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Inđônêxia và Philippin.

b)

Inđônêxia và Malaixia.

c)

Inđônêxia và Thái Lan.

d)

Inđônêxia và Mianma.

3.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Băc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điêm phân bô dân cư nước ta?

a)

Không đêu giữa đông băng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước tạ?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiêu dân tộc.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

7.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư.

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao.

8.

Ti lệ người già trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng chủ yêu do

a)

có quy mô dân số đông.

b)

mức sống được nâng lên.

c)

có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.

d)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

9.

Dần số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Đây nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

c)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

d)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường.

10.

Phân bô dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

11.

Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dận số Việt Nam hiện nay?

a)

Số dân vẫn tăng nhanh.

b)

Cơ cấu dân số trẻ.

c)

Quy mô dân số lớn.

d)

Nhiều thành phần dân tộc.

12.

Đồng bằng nước ta tập trụng dân cư đông đúc là do

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.

b)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

c)

chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

d)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

13.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thộn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn.

b)

Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.

c)

Có tác phong công nghiệp cao.

d)

Chất lượng ngày càng nâng lên.

15.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có ti lệ lao động thât nghiệp cao nhât?

a)

Đôi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

16.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

Cần cụ, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Tỉ lệ người lao động có trinh độ cao còn ít.

17.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Xây dựng chính sách chuyền cư phù hợp.

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.

c)

Kiêm chê tôc độ tăng dân sô.

d)

Tăng cường xuất khẩu lao động.

18.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

c)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khâu lao động.

d)

đầy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

19.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

khôi phục các nghề thủ công.

b)

tiến hành thâm canh, tăng vụ.

c)

phát triển kinh tế hộ gia đình.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

20.

Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do

a)

năng suất và thu nhập của lao động còn thấp.

b)

cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ.

c)

chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lạo động.

d)

ti lệ thất nghiệp và thiếu việc làm con cạo.

21.

Nguyên nhân nào chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới

a)

Năng suất lao động chưa cao.

b)

Ti lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu

d)

Lao động thiêu tác phong công nghiệp.

22.

Tì lệ dân thành thị nước ta chiêm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

c)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

d)

điều kiện sống ở thành thị khá cao.

23.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

24.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

25.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1954 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Miền Nam nhanh hơn miền Bắc.

b)

Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau.

c)

Quá trình đô thị hóa bị chững lại do chiến tranh.

d)

Phát triển rất mạnh ở cả hai miền.

26.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Diễn ra chậm chạp với trình độ thấp.

b)

Tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước.

c)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

d)

Phân loại đô thị dựa vào chức năng quản lý.

27.

Đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỷ lệ dân thành thị thấp.

b)

Diễn ra phức tạp và lâu dài.

c)

Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới.

d)

Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá.

28.

Quá trình đô thị hóa làm này sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

Ti lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

29.

Ti lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tâng đô thị phát triển.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị.

30.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tê trọng điểm.

d)

xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chê xuất có quy mô lớn.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cầu GDP nước ta?

a)

Kết câu hạ tầng kinh tê và đô thị phát triên.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

32.

Cơ câu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyên dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng ti trọng thuỷ sản.

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

tăng ti trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản.

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tê then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP.

d)

Ti trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

34.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tê Nhà nước.

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Kinh tế tập thể.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

35.

Điêm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyên dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

36.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Các cao nguyên badan.

37.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

38.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

39.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Cửu Long

b)

đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

d)

đồng bằng sông Hồng.

40.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lượng thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

41.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

Hồ tiêu

42.

Ngành chăn nuôi chiếm ti trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

nhu câu thị trường còn thấp và biên động.

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ôn định.

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

43.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu câu.

b)

công nghiệp chê biên còn nhiều hạn chế.

c)

khả năng thu hút nguồn vôn đầu tư thấp.

d)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

44.

Nguyên nhân chủ yêu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phâm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

45.

Ý nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?

a)

Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

b)

Thời tiết và khí hậu diên biên thật thường.

c)

Công nghiệp chế biến chưa phát triên.

d)

Diên tích các vùng chuyên canh không ôn định.

46.

Yêu tô nào sau đây là chủ yêu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ồn định?

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

47.

Y nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sông người dân.

c)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

d)

thúc đây chuyên dịch cơ câu kinh tê theo ngành.

48.

Nước ta đầy mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

phát huy các lợi thế về đất đại, khí hậu.

b)

nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

c)

tạo ra các sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

d)

chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Ti trọng ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi rất ồn định.

d)

Sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

50.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du canh, du cư.

b)

trồng rừng trên đất trồng, đối trọc.

c)

triển khai Luật Bảo vệ và phát triển rừng.

d)

giao quyền sử dụng đât rừng cho người dân.

51.

Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

a)

bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

b)

thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

c)

quảng canh, quảng canh cải tiên, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

d)

quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

52.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

53.

Nghề nuôi cá ba sa trong lồng bé phát triền mạnh trên các sông nào của nước ta?

a)

Sông Hồng, sông Thái Bình.

b)

Sông Mã, sống Cã.

c)

Sông Sải Gòn, sông Đồng Nai.

d)

Sông Tiền, sông Hậu.

54.

Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm ti trọng lớn.

d)

Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh.

55.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.

b)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hô.

c)

Có nhiều hồ thuỷ lợi, thủy điện.

d)

nhiêu sông suối, ao hô, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh.

56.

Nuôi trồng thuỷ sản nước lợn của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây

a)

Hô thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dãi rừng ngập mặn.

d)

vùng, Vịnh và vùng biển ven các đảo.

57.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

điều kiện đánh bắt.

b)

hệ thống các cảng cá.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

thị trường tiêu thụ.

58.

Tỉnh có ngành thủy sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng là

a)

An Giang.

b)

Đồng Tháp.

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Cà Mau.

59.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

c)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

60.

Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản

a)

Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.

b)

Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản.

c)

Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng.

d)

Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn.

61.

Nơi tập trung nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế ở nước ta là

a)

bãi biển, đầm phá.

b)

các cánh rừng ngập mặn.

c)

sông suối, kênh rạch.

d)

hải đảo có các rạn đá san hô.

62.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?

a)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

b)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiền.

c)

Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

Chính sách đầu tư phát triên nuôi trông thuy sản của nhà nước.

63.

Yêu tô nào sau đây tác động chủ yêu đên sự đa dạng của đôi tượng thủy sản nuôi trông ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Nhu câu khác nhau của các thị trường

c)

Diện tích mặt nước được mờ rộng thêm.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

64.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta

a)

Xậy dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

b)

Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

65.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

Mối quan hệ giữa các ngành cũng nghiệp trong hệ thống

b)

Tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành

c)

Sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống

d)

Số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống

66.

Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cầu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Nâng cao chất lượng lao động, mờ rộng thị trường tiêu thụ.

b)

Đầu tư theo chiêu sâu, đôi mới trang thiệt bị và công nghệ.

c)

Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điêm, tăng vôn đâu tư.

d)

Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm.

67.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài.

b)

mang lại hiệu quả cao.

c)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

d)

có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.

68.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điêm của nước ta?

a)

Luyện kim

b)

Năng lượng

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Sản xuất vật liệu xây dựng

69.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Đóng tàu, ô tô.

b)

Luyện kim.

c)

Năng lượng.

d)

Khai thác, chế biến lâm sản.

70.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

Xa các nguồn nhiên liệu than

b)

Xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn

c)

Ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc

d)

Gây ô nhiễm môi trường

71.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là

a)

Chủ yếu là sông ngồi ngắn và dốc

b)

Lượng nước không ổn định trong năm

c)

Thiếu kinh nghiệm trong khai thác

d)

Trình độ khoa học -kĩ thuật còn thấp

72.

Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

Tài nguyên khoáng sản nghèo

b)

Nguồn lao động có tay nghề ít

c)

Cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế

d)

Điều kiện phát triển thiếu đồng bộ

73.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

Tạo thị trường có sức mua lớn

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tăng thu nhập cho người dân

d)

Tạo việc làm cho người lao động

74.

Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Giá trị kinh tế cao hơn

b)

Chính sách của nhà nước

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường

d)

Suất khẩu ngày càng mở rộng

75.

Ý nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp

a)

Hạ giá thành sản phẩm

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Nâng cao chất lượng

76.

Đông Nam bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu là do

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên

d)

dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao

77.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

78.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây

a)

Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường

c)

Khai thác hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động

79.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khi đốt

d)

Thuỷ năng

80.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 kV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây

a)

Hòa Bình - Cà Mau

b)

Lạng Sơn - Cà Mau

c)

Hòa Bình - Phú Lâm

d)

Hà Nội thành - phố Hồ Chí Minh

81.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

82.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

Thuỷ điện

b)

Điện nguyên tử

c)

Nhiệt điện từ than

d)

Nhiệt điện từ điezen - khí

83.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi bắc bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông củ long

84.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

Thị trường tiêu thụ rất rộng lớn

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật rất tốt

c)

Nguồn lao động dồi dào giá rẻ

d)

Nguồn nguyên liệu phong phú

85.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của nước ta đa dạng

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

c)

Nguồn lao động được nâng cao tay nghề

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

86.

Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Thị trường thường xuyên biến động

b)

Sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu

c)

Trình độ lao động còn hạn chế

d)

Giá trị nhỏ trong nông nghiệp

87.

Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào

88.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh chủ yếu do điều kiện nào sau đây

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

b)

Vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp

c)

Mạng lưới giao thông có nhiều thuận lợi

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

89.

Tác động chủ yếu của việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến đến sản xuất nông nghiệp nước ta là

a)

Ổn định và phát triển các vùng chuyên canh

b)

Nâng cao chất lượng lao động của nông thôn

c)

Mở rộng thị trường trong nước và quốc tế

d)

Đa dạng hóa các mặt hàng nông sản quan trọng

90.

Nước ta phát triển được nhiều nghiệp khác nhau chủ yếu dựa trên

a)

Nguồn lao động đông đảo, tăng nhanh

b)

Thị trường ngày càng phát triển mạnh

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại

d)

Quên tài nguyên thiên nhiên đa dạng

91.

Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là

a)

Giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm

b)

Giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên

d)

Sử dụng hợp lý tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa

92.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta

a)

Nâng cao trình độ của nguồn lao động

b)

Đẩy mạnh hoạt động sản xuất dầu thô

c)

Tăng cường liên doanh với nước ngoài

d)

Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu

93.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt?

a)

Cần Thơ

b)

Đà Nẵng

c)

Hà Nội

d)

Hải Phòng

94.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001 - 100 0000 người?

a)

Hải Phòng

b)

Thái Nguyên

c)

Quảng ngãi

d)

Biên Hòa

95.

Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Dân số, cho biết tình nào có mật độ dân số cao nhất trong các tinh sau đây?

a)

Hưng Yên

b)

Cao Bằng

c)

Lạng Sơn

d)

Bình Phước

96.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?

a)

Bình Thuận

b)

Phú Yên

c)

Ninh Thuận

d)

Khánh Hòa

97.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Phúc yên

b)

Nam định

c)

Việt Trì

d)

Hải Phòng

98.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc tinh Bình Định?

a)

Quy Nhơn

b)

Vũng Tàu

c)

Nha Trang

d)

Biên Hòa

99.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tinh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

a)

Nghệ an

b)

Thanh hóa

c)

Quảng Trị

d)

Hà tĩnh

100.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

a)

Đăk Lăk, Lâm Đồng.

b)

Bình Phước, Gia Lai.

c)

Lâm Đồng, Gia Lai.

d)

Bình Phước, Đăk Lăk.

101.


Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu nhiều nhất nước ta?

a)

Quảng Nam

b)

Nghệ an

c)

Phú Thọ

d)

Sơn La

102.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa lớn nhất?

a)

Bình Thuận

b)

Hưng Yên

c)

Sóc Trăng

d)

Kiên Giang

103.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành khai thác than đá?

a)

Hưng Yên

b)

Cẩm phả

c)

Thanh hóa

d)

Vinh

104.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Long Xuyên?

a)

Dệt, may

b)

Sản xuất vật liệu xây dựng

c)

Khai thác, chế biến lâm sản

d)

Đóng tàu

105.

Cắn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết nơi nào sau đây là một điểm công nghiệp?

a)

Việt Trì

b)

Huế

c)

Hà Giang

d)

Thái Nguyên

106.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang, Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?

a)

Cần Thơ

b)

Nha Trang

c)

Vinh

d)

Vũng Tàu

107.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành dột, may có ở trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

a)

Thanh hóa

b)

Quy Nhơn

c)

Huế

d)

Vinh

108.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây!

a)

Huế

b)

Hạ Long

c)

Hải Phòng

d)

Đà Nẵng

109.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành sản xuất giấy, in, văn phòng phẩm có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

Phúc yên

b)

Long Xuyên

c)

Đà Lạt

d)

Phủ lý

110.

Căn cứ Atlát Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyển vận tải biển nào ở nước ta có chiều dài 1500km?

a)

Hải Phòng - Tp. Hồ Chí Minh

b)

Hải Phòng - Đà Nẵng.

c)

Đà Nẵng - Tp. Hồ Chí Minh.

d)

Cửa Lò - Đà Nẵng.

111.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến quốc lộ nào không kết nồi Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quốc lộ 25.

b)

Quốc lộ 20.

c)

Quốc lộ 24.

d)

Quốc lộ 19.

112.


Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa khẩu nào sau đây?

a)

Nấm Cắn

b)

Cầu treo

c)

Cha lo

d)

Na Mèo

113.

Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Giao thông, cho biệt quốc lộ số 8 đi qua cừa khẩu nào sau dây?

a)

Tây Trang

b)

Nầm cắn

c)

Cầu treo

d)

Cha lo

114.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết các cảng nào sau đây được xây dựng ở sông Tiền?

a)

Mỹ tho, Trà Vinh

b)

Trà Vinh, cần Thơ

c)

Cần Thơ, Sài Gòn

d)

Sài Gòn, Mỹ tho

115.

Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết nơi nào sau đây không phải là di sản văn hóa thế giới?

a)

Phố cổ hội an

b)

Phong nha - kẻ bàng

c)

Cố đô Huế

d)

Di tích Mỹ Sơn

116.

Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển Sạ Huỳnh thuộc tinh nào sau đây?

a)

Thanh hóa

b)

Hà tĩnh

c)

Nghệ an

d)

Quảng ngại

117.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây không phải di sản văn hóa thế giới?

a)

Phố cổ hội an

b)

Cố đô Huế

c)

Di tích Mỹ Sơn

d)

Khe sanh

118.

Căn cứ vào atlát địa lý Việt Nam trang du lịch cho biết trung tâm du lịch nào sau đây thuộc cấp quốc gia

a)

Nha Trang

b)

Vũng Tàu

c)

Hà Nội

d)

Cần

119.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biêt cảng Thuận An thuộc tinh nào sau đây?

a)

Hà tĩnh

b)

Thanh hóa

c)

Thừa Thiên - Huế

d)

Phan Thiết

120.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trưng Bộ, cho biêt khu kinh tê ven biến Hòn La thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Hà tĩnh

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị

121.

Căn cứ vào  atlat địa lý Việt Nam trang vùng duyên hải Nam Trung bộ, vùng Tây Nguyên cho biết cây mía được chồng nhiều ở tỉnh nào sau đây

a)

Khánh Hòa

b)

Quảng Nam

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Định

122.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây hồ tiêu được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Ninh Thuận

b)

Khánh Hòa

c)

Phú Yên

d)

Bình Thuận

123.
a)

Tròn, cột, miền

b)

Kết hợp, cột, đường

c)

Đường, tròn, cột

d)

Cột, tròn, miền

124.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2000-2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Tròn, miền, đường

b)

Đường, cột, tròn

c)

Kết hợp, cột, đường

d)

Miền, tròn, cột

125.
a)

Tròn, cột, miền

b)

Đường, cột, tròn

c)

Kết hợp, miền, tròn

d)

Cột, miền, đường

126.
a)

Tròn, cột, miền

b)

Đường, cột, tròn

c)

Kết hợp, miền, tròn

d)

Cột, miền, đường

127.
a)

Đường, miền

b)

Tròn, kết hợp

c)

Kết hợp, cột

d)

Miền, tròn

128.
a)

Tròn, kết hợp, miền

b)

Đường, kết hợp, cột

c)

Miền, cột, tròn

d)

Cột, miền, kết hợp

129.
a)

Thay đổi cơ cấu lao động

b)

Quy mô lao động

c)

Tốc độ gia tăng lao động

d)

Cơ cấu lao động

130.
a)

Quy mô, cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta

b)

Thay đổi quy mô GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta

c)

Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta

131.
a)
  1. Tốc độ tăng trưởng dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.

b)
  1. Quy mô, cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.

c)
  1. Sô dân và ti lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009- 2019.

d)
  1. Thay đổi cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.

132.
a)

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta.

b)

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP theo thành phần kinh tế.

d)

Giá trị GDP phân theo khu vực kinh tề nước ta.

133.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Thay đổi cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta

b)

Quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta

d)

Quy mô, cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta

134.
a)

Xin-ga-po tăng nhanh hơn Việt Nam.

b)

Việt Nam tăng nhanh hơn Cam-pu-chia.

c)

Xin-ga-po tăng ít hơn Cam-pu-chia.

d)

Bru-nây tăng nhiều hơn Xin-ga-po.

135.
a)

In-đô-nê-xi-a có diện tích và dân số lớn nhất.

b)

Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin.

c)

Ma-lai-xi-a có dân số cao hơn Cam-pu-chia.

d)

Phi-lip-pin có diện tích lớn hơn Cam-pu-chia.

136.
a)

Chế độ mưa phân mùa rõ rệt.

b)

Có 3 tháng nhiệt độ dưới 20°C.

c)

Lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII.

d)

Nhiệt độ cao nhất vào tháng V.

137.
a)

Tỉ sô giới tính nước ta liên tục tăng.

b)

Chênh lệch giới tính có xu hướng giảm.

c)

Dân sô nam luôn cao hơn dân sô nữ.

d)

Tỉ số giới tính luôn ở mức dưới 100.